Gói thầu: Gói thầu GT02: Vận chuyển các thiết bị giám sát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khoa học công nghệ và tư vấn đầu tư |
| Tên gói thầu | Gói thầu GT02: Vận chuyển các thiết bị giám sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551149 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:57:00 đến ngày 2021-11-29 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 128,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000 VNĐ ((Một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về cung cấp vật tư thiết bị, thi công lắp đặt hệ thống điện mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 128.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe vận chuyển dùng để vận chuyển bộ thiết bị giám sát tích hợp từ Đà Nẵng đến các tỉnh và từ các tỉnh về các khu vực xa có trụ điện cao thế được chọn để lắp đặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xe: 0.5 tấn – Kích thước 2m x 1.3m x 1.3m (dài x rộng x cao)Kích thước xe loại 0.75 Tấn – Kích thước: 2.2m x 1.585m x 1.6m (dài x rộng x cao)Loại xe 1 tấn – Kích thước: 3m x 1.6m x 1.7m (dài x rộng x cao)Loại xe 1.25 tấn – Kích thước: 3.1m x 1.6m x 1.7m (dài x rộng x cao)Loại xe 1.5 tấn – Kích thước: 3.4m x 1.7m x 1.8m (dài x rộng x cao) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khoa học công nghệ và tư vấn đầu tư |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu GT02: Vận chuyển các thiết bị giám sát Mua sắm nguyên vật liệu để chế tạo thiết bị giám sát tích hợp đa chức năng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh vận tải hoặc hoạt động thi công xây lắp điện của doanh nghiệp theo quy định. - Phương tiện vận tải thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp hoặc thuê, còn thời hạn đăng kiểm xe. - Tài xế lái xe có bằng lái phù hợp với phương tiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Trung tâm Khoa học công nghệ và Tư vấn đầu tư, Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng, địa chỉ số 54 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hoà Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Lan – Giám đốc Trung tâm Khoa học công nghệ và Tư vấn đầu tư, Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng, địa chỉ số 54 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hoà Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.6274827. Fax: 0236.3841.982 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Khoa học công nghệ và Tư vấn đầu tư, Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng, địa chỉ số 54 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hoà Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.6274827. Fax: 0236.3841.982 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Văn phòng các chương trình trọng điểm cấp nhà nước- Bộ Khoa học và Công nghệ: - Địa chỉ: Tầng 12, số 113, Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 024.39366770. Fax: 024.39366771 2. Vụ Công nghệ cao – Bộ Khoa học và Công nghệ. - Địa chỉ: Tầng 8, số 113, Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 024.35560699. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê phương tiện vận chuyển thiết bị từ Đà Nẵng đến điểm tập trung truyền tải điện Quảng Ngãi | Thuê phương tiện vận tải chuyên dụng-Số lượng thiết bị vận chuyển: 05 bộ. Mỗi bộ bao gồm tủ thiết bị, camera, tấm pin năng lượng mặt trời, khung giá đỡ tấm pin, khung giá đỡ tủ thiết bị, dây cable và dây điện nối từ camera đến tủ điện. - Các điểm đến:+ Từ Đà Nẵng đến điểm tập trung truyền tải điện Quảng Ngãi.+ Từ Quảng Ngãi đến 5 địa điểm lắp đặt thiết bị trên trụ điện cao thế tại các khu vực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (huyện Ba Tơ, huyện Sơn Hà, huyện Bình Sơn, huyện Sơn Tịnh, huyện Nghĩa Hành) | Chuyến | 1 | |
| 2 | Thuê phương tiện vận chuyển thiết bị từ Đà Nẵng đến điểm tập trung truyền tải điện Quảng Nam | Thuê phương tiện vận tải chuyên dụng-Số lượng thiết bị vận chuyển: 15 bộ. Mỗi bộ bao gồm tủ thiết bị, camera, tấm pin năng lượng mặt trời, khung giá đỡ tấm pin, khung giá đỡ tủ thiết bị, dây cable và dây điện nối từ camera đến tủ điện. - Các điểm đến:+ Từ Đà Nẵng đến điểm tập trung truyền tải điện Quảng Nam.+ Từ Quảng Nam đến 15 địa điểm lắp đặt thiết bị trên trụ điện cao thế tại các khu vực thuộc Quảng Nam-Đà Nẵng (huyện Núi Thành, huyện Đại Lộc, huyện Duy Xuyên, Thị xã Điện Bàn, huyện Bắc Trà My, huyện Tiên Phước, Đại Lộc, huyện Núi Thành, huyện Nam Giang, huyện Phước Sơn, Sông Tranh 2 – Huyện Bắc Trà My, Quận Cẩm Lệ, Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang, Hoà Nhơn-huyện Hoà Vang, Hoà Liên-huyện Hoà Vang. | Chuyến | 1 | |
| 3 | Thuê phương tiện vận chuyển thiết bị từ Đà Nẵng đến điểm tập trung truyền tải điện Kontum | Thuê phương tiện vận tải chuyên dụng-Số lượng thiết bị vận chuyển: 10 bộ. Mỗi bộ bao gồm tủ thiết bị, camera, tấm pin năng lượng mặt trời, khung giá đỡ tấm pin, khung giá đỡ tủ thiết bị, dây cable và dây điện nối từ camera đến tủ điện. - Các điểm đến:+ Từ Đà Nẵng đến điểm tập trung truyền tải điện KonTum. + Từ Kontum đến 10 điểm lắp đặt thiết bị trên trụ điện cao thế tại các khu vực trên địa bàn tỉnh Kontum (xã Hoà Bình-tp Kontum, xã Đăk Wa-tp Kontum, xã Tân Lập-huyện Kon Rẫy, TT ĐăkRVe-huyện Kon Rẫy, huyện KonPLong, Xã Bờ Y – huyện Ngọc Hồi, xã ĐăkKhan, huyện Ngọc Hồi, Xã Ddak Man-huyện ĐakGlei, TT ĐăkGlei-huyện ĐăkGlei, Xã Đăk Dục-huyện Ngọc Hồi) | Chuyến | 1 | |
| 4 | Thuê lắp đặt, đấu nối cài đặt | Thuê lắp đặt, đấu nối cài đặt 05 bộ thiết bị trên 05 trụ điện cao thế cho Quảng Ngãi.+ Lắp ráp, cài đặt Camera+ Lắp ráp, cài đặt bộ nguồn năng lượng mặt trời.+ Lắp ráp, cài đặt thiết bị giám sát tích hợp.+ Lắp ráp các thanh sắt chống đỡ trên các trụ điện cao thế. | Bộ | 5 | |
| 5 | Thuê lắp đặt, đấu nối cài đặt | Thuê lắp đặt, đấu nối cài đặt 15 bộ thiết bị trên 15 trụ điện cao thế cho Quảng Nam.+ Lắp ráp, cài đặt Camera+ Lắp ráp, cài đặt bộ nguồn năng lượng mặt trời.+ Lắp ráp, cài đặt thiết bị giám sát tích hợp.+ Lắp ráp các thanh sắt chống đỡ trên các trụ điện cao thế. | Bộ | 15 | |
| 6 | Thuê lắp đặt, đấu nối cài đặt | Thuê lắp đặt, đấu nối cài đặt 10 bộ thiết bị trên 05 trụ điện cao thế tại KonTum.+ Lắp ráp, cài đặt Camera+ Lắp ráp, cài đặt bộ nguồn năng lượng mặt trời.+ Lắp ráp, cài đặt thiết bị giám sát tích hợp.+ Lắp ráp các thanh sắt chống đỡ trên các trụ điện cao thế. | Bộ | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về cung cấp vật tư thiết bị, thi công lắp đặt hệ thống điện mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 128.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe vận chuyển dùng để vận chuyển bộ thiết bị giám sát tích hợp từ Đà Nẵng đến các tỉnh và từ các tỉnh về các khu vực xa có trụ điện cao thế được chọn để lắp đặt | Loại xe: 0.5 tấn – Kích thước 2m x 1.3m x 1.3m (dài x rộng x cao)Kích thước xe loại 0.75 Tấn – Kích thước: 2.2m x 1.585m x 1.6m (dài x rộng x cao)Loại xe 1 tấn – Kích thước: 3m x 1.6m x 1.7m (dài x rộng x cao)Loại xe 1.25 tấn – Kích thước: 3.1m x 1.6m x 1.7m (dài x rộng x cao)Loại xe 1.5 tấn – Kích thước: 3.4m x 1.7m x 1.8m (dài x rộng x cao) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi