Gói thầu: Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÂN VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118466 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Chi sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:33:00 đến ngày 2021-11-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.495155E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, nguyên vật liệu;(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.773.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 629.321.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có chức năng thực hiện khắc phục sự cố ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm đề tài Nghiên cứu công nghệ và thiết bị xử lý nhanh chất thải chăn nuôi gà bằng chế phẩm vi sinh - enzyme chịu nhiệt hoạt lực cao thành nguyên liệu an toàn cho sản xuất phân bón hữu cơ thoe hướng công nghiệp tại tỉnh Vĩnh Phúc; MS:31/ĐTKHVP/2021-2023 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Chi sự nghiệp khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Hàng hóa phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Cam kết Hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng ... |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch, Địa chỉ: Số 60 Trung Kính, phường Trung Hoà, quận Cầu giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: 42 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: 42 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch Địa chỉ: Số 60 Trung Kính, phường Trung Hoà, quận Cầu giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 38687884 Fax: 024 38689131 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Na3C6H5O7 | 2 | 500g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | (NH4)2SO4 | 2 | 500g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | (NH4)H2PO4 | 2 | 500g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | 3,5- dinitrosalicylic acid | 2 | 50g/lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Agar | 5 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Al2(SO4)3 | 2 | 500g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Axeton | 1 | Lít | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Axit tricloaxetic | 1 | 500g | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Bovine Serum Albumin | 1 | 10g | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Bột lông vũ | 3 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | CaCl2 | 2 | 500g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Cao nấm men | 2 | 500g Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Cao thịt | 2 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Carboxyl-methyl cellulose | 3 | 500g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Cellulose | 2 | 250g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | CH3COONa.3H2O | 4 | 500g | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Chuẩn keratinase | 2 | 500 unit | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Chuẩn cellulase | 2 | 100 KU | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Chuẩn lipase | 2 | 5g | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Cloroform | 5 | Lít | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | CuSO4.5H2O | 2 | 500g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | D (+) - Cellobiose | 10 | 500g/ hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | D(+)-Melibiose monohydrate | 1 | 500g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Dung dich HCl 1N | 1 | 500 ml/lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | Ethanol | 5 | Lít | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | FeCl3 | 2 | 500g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | FeSO4.7H2O | 2 | 500g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Glucose | 3 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | K2HPO4 | 3 | 500g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | KCl | 2 | 500g / Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | KH2PO4 | 2 | 500g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | Kit định danh Bacillus | 2 | 20 test | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Kit sinh hóa 48 mẫu | 3 | 20 test | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Lactose | 2 | 500g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Mannitol | 10 | 100g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | Methanol | 4 | Lít | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | MgCl2 | 2 | 500g / Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | MgSO4.7H2O | 2 | 500g / Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | MnSO4.H20 | 2 | 500g / Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Môi trường LB Broth | 2 | Hộp 500g | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Môi trường PCA | 1 | Hộp 500g | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Môi trường PDA | 1 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Môi trường VRB | 2 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | Môi trường YGC | 2 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 45 | N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediamine | 1 | 25g/ lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 46 | NaCl | 2 | 500g / Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 47 | NaNO3 | 2 | 500g / Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 48 | NaOH | 1 | ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 49 | NH4Cl | 2 | 500g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 50 | Peptone | 3 | 500g | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 51 | Phenolphtalein | 1 | 100ml | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 52 | Phosphate buffered saline | 1 | 100g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 53 | Polyvinyl alcohol | 2 | 25g | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 54 | Salmonella Enrichment Broth | 1 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 55 | Sodium benzoate | 10 | 500g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 56 | Soluble starch | 1 | 500g / Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 57 | Thuốc thử Copper Sulfate-Sulfamic Acid | 1 | 500ml/ Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 58 | Thuốc thử FCR | 1 | 100 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 59 | Trehalose | 2 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 60 | Tributyrin | 1 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 61 | Tris -HCl | 1 | 250g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 62 | Tryptone | 4 | 250g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 63 | Tyrosine | 1 | 100g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 64 | ZnSO4 | 2 | 500g/ Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 65 | Bình định mức 100ml | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 66 | Bình tam giác 500ml | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 67 | Bông | 3 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 68 | Bút | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 69 | Đầu col vàng 2-200ul | 10 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 70 | Đầu col xanh 100-1000ul | 20 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 71 | Đèn cồn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 72 | Đĩa petri | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 73 | Găng tay y tế | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 74 | Hộp đựng đầu col trắng | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 75 | Khay nhựa | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 76 | Lamen | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 77 | Ống đong 100 ml, 1000 ml (Đức) | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 78 | Ống nghiệm Φ 18 | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 79 | Pipetman | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 80 | Thùng carton đựng mẫu phân tích | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 81 | Túi đựng mẫu | 500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 82 | Ủng | 6 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.495155E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, nguyên vật liệu;(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.773.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 629.321.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có chức năng thực hiện khắc phục sự cố ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi