Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 năm học 2021 -2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 năm học 2021 -2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136496 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:28:00 đến ngày 2021-11-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,574,015,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,610,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu sáu trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.362E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72202E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, hàng hóa tương tự gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với những hợp đồng đã hoàn thành; Hóa đơn; Xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng phần công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương đối với hợp đồng đang thực hiện.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ tư thanh toán... nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.306.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên trong các lĩnh vực có liên quan đến nội dung gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành, nghiệm thu, bàn giao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên trong các lĩnh vực có liên quan đến nội dung gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 năm học 2021 -2022 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 năm học 2021 - 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí vận chuyển, lắp đặt và chạy thử tại địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu trên địa bàn tỉnh Lai Châu (các địa điểm cụ thể được xác định trong hợp đồng giữa nhà thầu và Chủ đầu tư), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có ) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng, theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.610.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lai Châu; địa chỉ: Tầng 4 - Khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu - Phường Quyết Tiến - Thành phố Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tổ 7 Phường Quyết Tiến, Thành Phố Lai Châu - Lai Châu. Điện thoại: 02313.877.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 4 - Khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu - Phường Quyết Tiến - Thành phố Lai Châu. Điện thoại: 02133.878.809. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tổ 7 Phường Quyết Tiến, Thành Phố Lai Châu - Lai Châu. Điện thoại: 02313.877.760. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 229 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 229 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 229 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 229 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 229 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 229 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 229 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 229 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 34 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 34 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 34 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 34 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 34 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 34 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 40 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 40 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 40 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 18 | Quả bóng đá | 20 | Quả | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 19 | Bóng rổ số 5 | 16 | Quả | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 20 | Quả cầu đá | 43 | Quả | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 21 | Bàn cờ và quân cờ | 92 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 22 | Bàn cờ và quân cờ treo tường | 10 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 23 | Dây kéo co | 10 | Cuộn | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 24 | Thước dây | 7 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 25 | Thảm TDTT | 40 | Tấm | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 208 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 27 | Gia đình em | 208 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 28 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 208 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ tranh Tình bạn | 208 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 30 | Video clip Phong cảnh đẹp quê hương | 26 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 31 | Thanh phách | 110 | Cặp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 32 | Song loan | 105 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 33 | Trống nhỏ | 30 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 34 | Chuông bell | 100 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 35 | Castanet | 100 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 36 | Maracas | 100 | Cặp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 37 | Bút lông | 315 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 38 | Bảng pha màu | 315 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 39 | Màu vẽ | 40 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 40 | Kẹp Giấy | 30 | Hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 34 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ mẫu chữ viết | 34 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 43 | Bảng ghi tên chữ cái tiếng Việt | 68 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 34 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 34 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 34 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 47 | Mô hình đồng hồ | 34 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ chai và ca | 136 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 49 | Tranh Bộ xương | 229 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 50 | Tranh Hệ cơ | 229 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 51 | Tranh Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 229 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 52 | Tranh Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 229 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ tranh Bốn mùa | 229 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ tranh Mùa mưa và mùa khô | 229 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ tranh Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 229 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ các Video/Clip (Bộ các USB) | 10 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 57 | Bảng nhóm | 229 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 58 | Bảng phụ | 68 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 59 | Bàn ghế Giáo viên | 1 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 60 | Bảng chống lóa | 4 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 61 | "Bàn ghế HS bán trú lớp 3, 4, 5 | 40 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 62 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 67 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 68 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 69 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 70 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 71 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 96 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 72 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 80 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 73 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 12 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 32 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 76 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 96 | Quân | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 77 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 78 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 79 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 80 | Video/clip về tình huống trung thực | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 81 | Video/clip về tình huống tự lập | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 82 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 84 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 85 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 86 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 87 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 88 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 89 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 16 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 16 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 92 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 64 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 93 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 64 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 94 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 95 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 64 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 96 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 16 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 97 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 32 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 98 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 99 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 100 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 101 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 102 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 103 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 104 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 105 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 106 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 107 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 108 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 109 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 110 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 111 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch. | 64 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 112 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 64 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 113 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 64 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 114 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 115 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 116 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 117 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 118 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 64 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 119 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 120 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 121 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 122 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 123 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 124 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 125 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 126 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 127 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 128 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 129 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 64 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 130 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 64 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 131 | Video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 132 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 133 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 80 | Tập | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 134 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 135 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 136 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 137 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 138 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 139 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 140 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 141 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 142 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 143 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 144 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 145 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 80 | Tập | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 146 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 80 | Tập | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 147 | Atlat địa lí Việt Nam | 80 | Tập | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 148 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị = 2 quả) đế gỗ | 6 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 149 | Địa bàn | 7 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 150 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 5 | Hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 151 | Nhiệt kế | 7 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 152 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 8 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 153 | Thước dây | 8 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 154 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 155 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 156 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 7 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 157 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 7 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 158 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 159 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ Vẽ tế bào vi khuẩn | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 160 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 161 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 162 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 163 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 164 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 165 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 166 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 167 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 168 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 169 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 170 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 171 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 7 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 172 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 7 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 173 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 7 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 174 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 7 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 175 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 176 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 177 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 178 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 179 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 180 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 181 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 182 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 183 | Nhiệt kế lỏng (hoặc cảm biến nhiệt độ) | 31 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 184 | Nến (Parafin) rắn | 49 | Hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 185 | Ống nghiệm | 148 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 186 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z | 56 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 187 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 54 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 188 | Chậu thủy tinh | 56 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 189 | Cốc loại 1 lít | 51 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 190 | Thuốc tím | 56 | Lọ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 191 | Nến | 56 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 192 | Ống đong hình trụ 100ml | 52 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 193 | Thìa café nhỏ | 56 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 194 | Muối ăn | 8 | Lọ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 195 | Đường | 6 | Lọ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 196 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 52 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 197 | Phễu chiết hình quả lê | 47 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 198 | Đũa thủy tinh | 42 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 199 | Giấy lọc | 16 | Hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 200 | Cát | 8 | Lọ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 201 | Kính lúp | 177 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 202 | Lam kính | 78 | Hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 203 | La men | 78 | Hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 204 | Kim mũi mác | 78 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 205 | Panh | 78 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 206 | Dao cắt tiêu bản | 80 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 207 | Pipet | 70 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 208 | Đĩa kính đồng hồ | 134 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 209 | Đĩa lồng (Pêtri) | 152 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 210 | Cồn đốt | 7 | Lọ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 211 | Acid acetic 45% | 8 | Lọ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 212 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 8 | Lọ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 213 | Carmin acetic 2% | 8 | Lọ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 214 | Giemsa 2% | 8 | Lọ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 215 | Methylen blue | 8 | Lọ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 216 | Glycerol | 8 | Lọ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 217 | Chậu lồng (Bôcan) | 70 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 218 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 70 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 219 | Phễu thuỷ tinh loại to | 68 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 220 | Kéo cắt cành | 72 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 221 | Cặp ép thực vật | 65 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 222 | Vợt bắt sâu bọ | 69 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 223 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 69 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 224 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 70 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 225 | Lọ nhựa | 80 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 226 | Hộp nuôi sâu bọ | 73 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 227 | Bể kính | 35 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 228 | Túi đinh ghim | 30 | Túi | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 229 | Găng tay | 32 | Túi | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 230 | Ống đong | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 231 | Ống hút có quả bóp cao su | 35 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 232 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 16 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 233 | Thanh nam châm | 49 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 234 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 16 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 235 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 14 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 236 | Giá để ống nghiệm | 35 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 237 | Đèn cồn | 35 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 238 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 55 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 239 | Lưới thép | 42 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 240 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 23 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 241 | Bộ giá đỡ cơ bản | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 242 | Bình chia độ | 8 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 243 | Biến thế nguồn (3 đến 24V) | 8 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 244 | Cảm biến lực | 8 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 245 | Cảm biến nhiệt độ | 8 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 246 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 247 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 248 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 249 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 250 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 251 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 252 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 253 | Tranh về Trang phục và đời sống | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 254 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 255 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 256 | Tranh về Nồi cơm điện | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 257 | Tranh về Bếp điện | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 258 | Tranh về Đèn điện | 6 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 259 | Tranh về Quạt điện | 8 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 260 | Video về Ngôi nhà thông minh | 8 | Tệp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 261 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình | 8 | Tệp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 262 | Video về Trang phục và thời trang | 8 | Tệp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 263 | Video về An toàn điện trong gia đình | 8 | Tệp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 264 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả | 8 | Tệp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 265 | Hộp mẫu các loại vải | 8 | Hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 266 | Bộ vật liệu cơ khí | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 267 | Bộ dụng cụ cơ khí | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 268 | Bộ vật liệu điện | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 269 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 29 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 270 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 29 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 271 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 29 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 272 | Đồng hồ bấm giây | 14 | chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 273 | Thước dây | 16 | chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 274 | Nấm thể thao | 240 | chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 275 | Cờ lệnh thể thao | 40 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 276 | Biển lật số | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 277 | Dây nhảy cá nhân | 80 | chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 278 | Dây nhảy tập thể | 24 | chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 279 | Dây kéo co | 8 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 280 | Thanh phách | 190 | Cặp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 281 | Trống nhỏ | 40 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 282 | Tam giác chuông (Triangle) | 40 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 283 | Trống lục lạc (Tambourine) | 40 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 284 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 40 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 285 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 36 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 286 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 30 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 287 | Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 62 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 288 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 9 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 289 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 62 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 290 | Radiocassette | 1 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.362E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72202E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, hàng hóa tương tự gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với những hợp đồng đã hoàn thành; Hóa đơn; Xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng phần công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương đối với hợp đồng đang thực hiện.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ tư thanh toán... nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.306.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành quản lý dự án | 1 | Đại học trở lên trong các lĩnh vực có liên quan đến nội dung gói thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành, nghiệm thu, bàn giao | 1 | Đại học trở lên trong các lĩnh vực có liên quan đến nội dung gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi