Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo đoạn đường giao thông 433 (cũ) tại xóm Máy 1 và hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường giao thông xóm Máy 2, xã Hòa Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164783-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo đoạn đường giao thông 433 (cũ) tại xóm Máy 1 và hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường giao thông xóm Máy 2, xã Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20211164684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:44:00 đến ngày 2021-11-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,450,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.112542E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 1 tỷ đồng và 02 công trình hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 3,4 tỷ đồng/1 hợp đồng (có quy mô và tình chất tương tự gói thầu). Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư ngành hạ tầng (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) phô tô công chứng). Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phó chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu >=8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung >=10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình).
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu sức nâng >=6T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo đoạn đường giao thông 433 (cũ) tại xóm Máy 1 và hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường giao thông xóm Máy 2, xã Hòa Bình
Cải tạo đoạn đường giao thông 433 (cũ) tại xóm Máy 1 và hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường giao thông xóm Máy 2, xã Hòa Bình
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Bình , địa chỉ: Xã Hoà Bình, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình; Địa chỉ: xã Hòa Bình, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH HG28; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Quản lý đô thị; địa chỉ: TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Bình , địa chỉ: Xã Hoà Bình, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình; Địa chỉ: xã Hòa Bình, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình; Địa chỉ: xã Hòa Bình, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, tổ 15, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình; Địa chỉ: xã Hòa Bình, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2tủ
2Lắp đặt hòm công tơ 3 pha đã bao gồm phụ kiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Lắp đặt giá đỡ tủ điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
4Móng cột bê tông ly tâm MT1-8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III47móng
5Móng cột bê tông ly tâm MT1-10Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4móng
6Móng MT3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15móng
7Móng MT4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2móng
8Dựng cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 8,5/5,0Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III47cột
9Dựng cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 10/5,0Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cột
10Dựng cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 12/7,2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cột
11Dựng cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 14/9,2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cột
12Lắp đặt cần đèn cột ly tâm đơn chữ L-2,1m + tay bắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III75bộ
13Lắp đặt cần đèn cột vuông đơn chữ L-2,1m + tay bắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11bộ
14Lắp đặt cần đèn cột ly tâm đôi chữ L-2,1m + tay bắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
15Lắp đặt cần đèn cột vuông đôi chữ L-2,1m + tay bắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
16Lắp đặt cần đèn cột ly tâm đơn chữ L-3,2m + tay bắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19bộ
17Lắp đặt xà 0,3 cột ly tâmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III96bộ
18Lắp đặt xà 0,3 cột vuôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11bộ
19Lắp đặt xà 0,6 cột ly tâmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
20Lắp đặt xà 0,6 cột vuôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
21Đèn led 100WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III110bộ
22Thép 4 ly mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III333,6447kg
23Thép 1,5 ly mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,7322kg
24Tăng đơ kéo cáp M18Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III221cái
25Kéo dây cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x25)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
26Kéo dây cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x16)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.981,92m
27Kéo dây cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x10)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.401,9m
28Luồn dây cáp lên đèn chiếu sáng (Dây dẹt - Cu/PVC/PVC ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC). Cáp ruột mềm VCm - Dẹt 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III330m
29Luồn dây thoát sét dây đơn - Dây điện VCm - Đơn 1x2.5 (Ruột đồng, cách điện PVC) màu dây: tiếp địaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III330m
30Ép đầu cốt đồng M25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24đầu cốt
31Ép đầu cốt đồng M16Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28đầu cốt
32Bịt đầu cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48cái
33Tiếp địa RC1 cột bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III95bộ
34Tiếp địa RC3 cột bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15bộ
35Tiếp địa tủ chiếu sángPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
36Ghíp nhôm 3 bulong GA16-70Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34cái
37Băng dính cách điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III110cuộn
38Xe chở vật liệuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5ca
39Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2sợi
40Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III110vị trí
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3.Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4616100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4616100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,0248m3
4Xúc vật liệu phá dỡ đổ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2402100m3
5Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2402100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9833100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4749100m3
8Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2486m3
9Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,727100m3
10Đào khuôn lòng đường, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4691m3
11Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1217100m3
12Đào khuôn lòng đường, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3127m3
13Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7478100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2365100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9833100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1443100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7709100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4092100m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,4584100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III274,0818m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0454100m2
22Thi công khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
23Thi công khe co mặt đường bê tông loại 2 (K. có thép)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III135m
24Thi công khe co mặt đường bê tông loại 1 (có thép)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III105m
25Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,5752m3
27Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0858100m3
28Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0858100m3
29Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,54100m3
30Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,81100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,54100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,283100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5269100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,5398m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân rãnh bằng kim loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,0195100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III53,6783m3
37Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,338tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan.Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6653100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8603tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,6254m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III132cấu kiện
42Lắp đặt ống nhựa lỗ tấm đan, đường kính ống 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7392100m
43Vữa bê tông lót, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III337,778m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,7556m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,0952m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh bằng thép.Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3745100m2
47Chèn khe tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,9321m2
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan rãnh, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III928cái
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1373100m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4944m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0801tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2101tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26cấu kiện
54Phá dỡ kết cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,47m3
55Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1254100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0306100m3
57Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,85m3
58Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,1m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1m3
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,22m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4068m3
63Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,03tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0423tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0549tấn
66Ván khuôn mũ mố cống bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1056100m2
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,053100m2
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Làm biển báo tam giác A70 phản quang (khấu hao 50%)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
2Bóng điện 100WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Còi, cờ đảm bảo giao thôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
4Chóp nón cao su, sơn trắng đỏPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
5Đèn báo hiệu ban đêmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
6Dây mềm phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cuộn
7áo phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Cái
8Dây điện 2*4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100m
9Điện năng tiêu thụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III108Kw
10Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.112542E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 1 tỷ đồng và 02 công trình hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 3,4 tỷ đồng/1 hợp đồng (có quy mô và tình chất tương tự gói thầu). Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư ngành hạ tầng (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) phô tô công chứng). Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.54
2 Phó chỉ huy công trường 1 kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.43
5 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
2 Máy đầm bàn 1 kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
3 Máy hàn 23 kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
5 Máy trộn vữa 80 lít Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
7 Máy đào >=0,8m3 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
8 Máy cắt uốn thép 5kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
9 Máy lu >=8 tấn Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
10 Máy lu rung >=10T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
11 Máy cắt khe MCD Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
12 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
13 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
14 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình). Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
15 Cần cẩu sức nâng >=6T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->