Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo đoạn đường giao thông 433 (cũ) tại xóm Máy 1 và hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường giao thông xóm Máy 2, xã Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo đoạn đường giao thông 433 (cũ) tại xóm Máy 1 và hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường giao thông xóm Máy 2, xã Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:44:00 đến ngày 2021-11-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,450,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.112542E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 1 tỷ đồng và 02 công trình hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 3,4 tỷ đồng/1 hợp đồng (có quy mô và tình chất tương tự gói thầu). Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư ngành hạ tầng (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) phô tô công chứng). Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu >=8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu sức nâng >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo đoạn đường giao thông 433 (cũ) tại xóm Máy 1 và hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường giao thông xóm Máy 2, xã Hòa Bình Cải tạo đoạn đường giao thông 433 (cũ) tại xóm Máy 1 và hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường giao thông xóm Máy 2, xã Hòa Bình 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình; Địa chỉ: xã Hòa Bình, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, tổ 15, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình; Địa chỉ: xã Hòa Bình, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha đã bao gồm phụ kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm MT1-8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm MT1-10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | móng |
| 6 | Móng MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | móng |
| 7 | Móng MT4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | móng |
| 8 | Dựng cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 8,5/5,0 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47 | cột |
| 9 | Dựng cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 10/5,0 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cột |
| 10 | Dựng cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 12/7,2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cột |
| 11 | Dựng cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 14/9,2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt cần đèn cột ly tâm đơn chữ L-2,1m + tay bắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cần đèn cột vuông đơn chữ L-2,1m + tay bắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cần đèn cột ly tâm đôi chữ L-2,1m + tay bắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cần đèn cột vuông đôi chữ L-2,1m + tay bắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cần đèn cột ly tâm đơn chữ L-3,2m + tay bắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà 0,3 cột ly tâm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 96 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà 0,3 cột vuông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà 0,6 cột ly tâm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà 0,6 cột vuông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 21 | Đèn led 100W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 110 | bộ |
| 22 | Thép 4 ly mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 333,6447 | kg |
| 23 | Thép 1,5 ly mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,7322 | kg |
| 24 | Tăng đơ kéo cáp M18 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 221 | cái |
| 25 | Kéo dây cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x25) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 26 | Kéo dây cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x16) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.981,92 | m |
| 27 | Kéo dây cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x10) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.401,9 | m |
| 28 | Luồn dây cáp lên đèn chiếu sáng (Dây dẹt - Cu/PVC/PVC ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC). Cáp ruột mềm VCm - Dẹt 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 330 | m |
| 29 | Luồn dây thoát sét dây đơn - Dây điện VCm - Đơn 1x2.5 (Ruột đồng, cách điện PVC) màu dây: tiếp địa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 330 | m |
| 30 | Ép đầu cốt đồng M25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | đầu cốt |
| 31 | Ép đầu cốt đồng M16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | đầu cốt |
| 32 | Bịt đầu cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | cái |
| 33 | Tiếp địa RC1 cột bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95 | bộ |
| 34 | Tiếp địa RC3 cột bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | bộ |
| 35 | Tiếp địa tủ chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 36 | Ghíp nhôm 3 bulong GA16-70 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34 | cái |
| 37 | Băng dính cách điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 110 | cuộn |
| 38 | Xe chở vật liệu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | ca |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 110 | vị trí |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4616 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4616 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,0248 | m3 |
| 4 | Xúc vật liệu phá dỡ đổ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2402 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2402 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9833 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4749 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2486 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,727 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn lòng đường, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4691 | m3 |
| 11 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1217 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn lòng đường, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3127 | m3 |
| 13 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7478 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2365 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9833 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1443 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7709 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4092 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,4584 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 274,0818 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0454 | 100m2 |
| 22 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 23 | Thi công khe co mặt đường bê tông loại 2 (K. có thép) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 135 | m |
| 24 | Thi công khe co mặt đường bê tông loại 1 (có thép) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105 | m |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,5752 | m3 |
| 27 | Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0858 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0858 | 100m3 |
| 29 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,54 | 100m3 |
| 30 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,81 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,54 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,283 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5269 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,5398 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân rãnh bằng kim loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,0195 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,6783 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,338 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6653 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8603 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,6254 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 132 | cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa lỗ tấm đan, đường kính ống 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7392 | 100m |
| 43 | Vữa bê tông lót, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 337,778 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,7556 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,0952 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh bằng thép. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3745 | 100m2 |
| 47 | Chèn khe tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,9321 | m2 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan rãnh, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 928 | cái |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1373 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4944 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0801 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2101 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | cấu kiện |
| 54 | Phá dỡ kết cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,47 | m3 |
| 55 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1254 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0306 | 100m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,85 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,22 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4068 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,03 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0423 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0549 | tấn |
| 66 | Ván khuôn mũ mố cống bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1056 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,053 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Làm biển báo tam giác A70 phản quang (khấu hao 50%) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 2 | Bóng điện 100W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 3 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 4 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu ban đêm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 6 | Dây mềm phản quang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cuộn |
| 7 | áo phản quang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Cái |
| 8 | Dây điện 2*4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 9 | Điện năng tiêu thụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 108 | Kw |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.112542E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 1 tỷ đồng và 02 công trình hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 3,4 tỷ đồng/1 hợp đồng (có quy mô và tình chất tương tự gói thầu). Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư ngành hạ tầng (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) phô tô công chứng). Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận. | 5 | 4 |
| 2 | Phó chỉ huy công trường | 1 | kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ khối lượng | 1 | kỹ sư chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kw | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1 kw | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 kw | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80 lít | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đào >=0,8m3 | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kw | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 9 | Máy lu >=8 tấn | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 10 | Máy lu rung >=10T | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 11 | Máy cắt khe MCD | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 12 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình). | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 15 | Cần cẩu sức nâng >=6T | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi