Gói thầu: Gói thầu XL02: Cải tạo nhà làm việc thành nhà ở doanh trại + ăn bếp + kho tổng hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL02: Cải tạo nhà làm việc thành nhà ở doanh trại + ăn bếp + kho tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước do Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:37:00 đến ngày 2021-11-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,681,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1522982E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.304596E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa cấp III trở lên trong đó có đầy đủ hạng mục nhà dân dụng 3 tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,377 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.131.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực.+ tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã là tham gia thi công của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã là tham gia thi công của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã là tham gia thi công của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã là phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã là tham gia phụ trách an toàn lao động của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn>=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn cắt thép>=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông >=0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng lồng >=0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL02: Cải tạo nhà làm việc thành nhà ở doanh trại + ăn bếp + kho tổng hợp Nâng cấp, cải tạo cơ sở làm việc Công an thành phố Thái Bình thuộc Công an tỉnh Thái Bình 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước do Bộ Công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Thái Bình (phố Lê Quý Đôn kéo dài, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Công an -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: phố Lê Quý Đôn kéo dài, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ Ở CBCS, BẾP - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,1938 | 100m² |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 206,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 791,532 | m² |
| 4 | Cắt tường bê tông, chiều dày tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 534,375 | 1m |
| 5 | Cắt tường bê tông, chiều dày tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,7 | 1m |
| 6 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,28 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,6105 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 114,9964 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,074 | m² |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5.626,3356 | m² |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.195,0566 | m² |
| 12 | Đục lớp granito cầu thang, chiều dày đục ≤3cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 135,2463 | m² |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 868 | m |
| 14 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.964,094 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,097 | m³ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 20 | Nhân công tháo dỡ quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52 | Cái |
| 21 | Nhân công tháo dỡ quạt treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | Cái |
| 22 | Nhân công tháo dỡ bóng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 188 | Cái |
| 23 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường dây điện, ổ cắm, công tắc, attomat, …. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | công |
| 24 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống thu lôi tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | công |
| 25 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt, nước mưa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | công |
| 26 | Tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ, lan can cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 229,1132 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (tay vị lan can cầu thang 120*50) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,54 | m² |
| 28 | Tẩy rửa, vệ sinh sênô mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 258,1016 | m² |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 330,6523 | m³ |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 330,6523 | m³ |
| B | PHẦN CẢI TẠO LÀM MỚI HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ Ở CBCS, BẾP - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,6172 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,59 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0718 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0718 | 100m³/km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0718 | 100m³/km |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,046 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2036 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8364 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3928 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4917 | m³ |
| 14 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0678 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0171 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0294 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,5598 | m³ |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0246 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0246 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính VL phụ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0743 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0743 | tấn |
| 22 | Thép mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | kg |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5681 | 1m² |
| 24 | Lợp mái kho ga, sân gia công bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1804 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1438 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0165 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0262 | 100m² |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,29 | m² |
| 29 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | 100m³ |
| 30 | Lát gạch đỏ chống trơn, tiết diện 300x300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,4869 | m² |
| 31 | Ốp tường khu sân gia công, gạch ceramic 300x600 cao 1500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,7225 | m² |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,8433 | m² |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,5652 | m² |
| 34 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,5652 | m² |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,8433 | m² |
| 36 | Ốp tường, gạch ceramic 300x600) cao sát trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 521,7765 | m² |
| 37 | Thi công trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 182,341 | m2 |
| 38 | Làm vách ngăn WC, khu tắm bằng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, cửa, khung inox,...) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 153,936 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 139,8465 | m² |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm WC | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 139,1598 | m² |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 (phần trần không có trần giả) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,7676 | m² |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5108 | m³ |
| 43 | Bê tông đá dăm, bê tông bàn bếp, bàn gia công đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8924 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bàn bếp, bàn gia công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,162 | 100m² |
| 45 | Gia cố, lắp dựng cốt thép bàn bếp, bàn gia công, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,079 | tấn |
| 46 | Lát đá granít bệ bếp, bàn gia công,.. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,3485 | m² |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,2741 | m² |
| 48 | Lát nền khu bếp gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 99,9372 | m² |
| 49 | Ốp tường khu bếp gạch ceramic 300x600 cao 1500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 81,2813 | m² |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 323,2425 | m² |
| 51 | Gia công toa khói bằng inox 304 (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1111 | tấn |
| 52 | Lắp đặt toa khói | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1111 | tấn |
| 53 | Thép inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 110 | kg |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,6638 | m³ |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8494 | m³ |
| 56 | Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,057 | 100m² |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0534 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 60 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng tường trương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3416 | m³ |
| 61 | Ván khuôn giằng tường trương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,032 | 100m² |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường trương, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,3186 | m³ |
| 64 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5987 | m³ |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.752,0889 | m² |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.467,0868 | m² |
| 67 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 224,736 | m² |
| 68 | Trát cầu thang, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 605,1467 | m² |
| 69 | Trát xà dầm, trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.723,8226 | m² |
| 70 | Láng mái chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 258,1016 | m² |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 236,04 | m² |
| 72 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 () | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.657,981 | m² |
| 73 | Lát đá granít sảnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,9808 | m² |
| 74 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 140,2515 | m² |
| 75 | Ốp chân tường, tiết diện gạch granite 120x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150,2808 | m² |
| 76 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1283 | m³ |
| 77 | Gia công lan can hành lang mặt tiền (chỉ tính VL phụ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,913 | tấn |
| 78 | Thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 910 | kg |
| 79 | Bulong nở liên kết lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | cái |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,432 | m² |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 229,11 | 1m² |
| 82 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,45 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,19 | 100m² |
| 83 | Sơn kết cấu gỗ tay vị lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,54 | m² |
| 84 | Trát lan can hành lang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78,2824 | m² |
| 85 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (bao gồm phụ kiện Kinlong đồng bộ), kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 224,1 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (bao gồm phụ kiện Kinlong đồng bộ), kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,026 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ FV-Xingfa 93 (bao gồm phụ kiện Kinlong đồng bộ), kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 94,62 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (bao gồm phụ kiện Kinlong đồng bộ), kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 138,51 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa 55 (bao gồm phụ kiện Kinlong đồng bộ), kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,4128 | m2 |
| 90 | Vách kính cố định hệ FV-Xingfa 55 (bao gồm phụ kiện Kinlong đồng bộ), kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66,7284 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 513,6688 | m2 |
| 92 | Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66,7284 | m2 |
| 93 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox 12,7*12,7*1,1 (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,817 | tấn |
| 94 | Hoa sắt cửa bằng inox 12,7*12,7*1,1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.817 | kg |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 265,5876 | m² |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7.404,35 | m² |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.770,1 | m² |
| 98 | Lắp phào thạch cao trần mái sảnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,86 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 154,56 | m |
| 100 | Kẻ mạch lõm trang trí, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68,04 | m |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 1 tháng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,7432 | 100m² |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 1 tháng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,1019 | 100m² |
| 103 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,226 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,262 | 100m² |
| 105 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,646 | m³ |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0785 | m³ |
| 107 | Ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1926 | 100m² |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1547 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 131 | cấu kiện |
| 110 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,75 | m² |
| 111 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78,6 | m² |
| 112 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6966 | m³ |
| 113 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp sảnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,1388 | m² |
| 114 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120,6902 | m² |
| 115 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,6875 | 100m |
| 116 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,088 | m3 |
| 117 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,3332 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1707 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3872 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1968 | tấn |
| 121 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,979 | m3 |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1106 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1859 | tấn |
| 124 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1255 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | cái |
| 126 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,44 | m2 |
| 127 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,44 | m2 |
| 128 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,4112 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59,8512 | m2 |
| C | ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | 100m |
| 5 | Tê nhựa UPVC 90 D200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa UPVC 90 D140 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa UPVC 90 D125 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| D | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn led Panel âm trần 300x1200 - 40W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp LED đôi 1.2m - 2x18W/220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp LED 1.2m - 18W/220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp LED tán quang gắn trần đôi 1.2m - 2x18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | bộ |
| 5 | Đèn LED ốp trần 12W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79 | bộ |
| 6 | Đèn led vuông 160*160 âm trần -12W-220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 7 | Đèn led Panel gắn trần 600x600 - 50W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Quạt gió âm trần 300x300, Q=500m3/h P=24W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Quạt trần + hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57 | cái |
| 10 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 250V-10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Công tắc 1 hạt âm tường 250V-10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Công tắc 2 hạt âm tường 250V-10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | cái |
| 13 | Công tắc 3 hạt âm tường 250V-10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | cái |
| 15 | Công tắc bình nước nóng 20A có đèn báo 250V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | hộp |
| 17 | Hộp điện phòng âm tường nhựa chống cháy modul 6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | hộp |
| 18 | MCCB 3P-125A-30KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | MCCB 3P-75A-22KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 20 | MCCB 3P-50A-18KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 21 | MCCB 3P-40A-10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 22 | MCB 1P-32A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 23 | MCB 1P-20A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 167 | cái |
| 24 | MCB 1P-10A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31 | cái |
| 25 | Đèn báo pha xanh-vàng-đỏ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 26 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 27 | Vol kế 0-500V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Chuyển mạch vôn kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16mm2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 94 | m |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 775 | m |
| 31 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.209 | m |
| 32 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5.964 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 94 | m |
| 34 | Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 775 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.105 | m |
| 36 | Ống nhựa chống cháy D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 94 | m |
| 37 | Ống nhựa chống cháy D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 775 | m |
| 38 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.105 | m |
| 39 | Ống nhựa chống cháy D16 đi chìm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.088 | m |
| 40 | Máng nhựa ghen vuông 16x14 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 894 | m |
| 41 | Ống gió mềm ko bảo ôn D150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 42 | Ống nhựa PVC D150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | m |
| 43 | Máng nhựa ghen vuông 100x60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 351 | m |
| 44 | Cút nối L | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 45 | Cút nối T | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | cái |
| 46 | Cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cọc |
| 47 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | M |
| 48 | Cáp đồng trần M95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | m |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,56 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1456 | 100m3 |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lavabo +vòi kèm phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Xí bệt 2 khối | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | bộ |
| 3 | Vòi xịt nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | cái |
| 4 | chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Gương soi + kệ 600x800 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Hộp giấy vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | cái |
| 7 | Vòi hoa sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 8 | Bình nóng lạnh 20L | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Bình nóng lạnh 40L | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Téc nước INOX bồn nằm 3000L | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Van phao điện D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Van phao cơ D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Chậu bếp kèm phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Vòi nước tay gạt D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Thiết bị tách dầu mỡ 100L inox 600x400x400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Thiết bị tách dầu mỡ 200L inox 800x500x500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Phễu thu sàn (kèm si phông) D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 19 | Phễu thu sàn (kèm si phông) D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cái |
| 20 | Ống nhựa PPR PN10 D63 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,18 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,07 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,35 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,63 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PPR PN20 D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,53 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,18 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,07 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,35 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,63 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,53 | 100m |
| 32 | Van chặn D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Van chặn D32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 34 | Van chặn D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Van chặn D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Tê đều nhựa PPR D63 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Tê đều nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 38 | Tê đều nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Tê đều nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 40 | Tê đều nhựa PPR 1đầu ren trong D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | cái |
| 41 | Tê thu nhựa PPR D63*50*63 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Tê thu nhựa PPR D63*32*63 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Tê thu nhựa PPR D50*32*50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 44 | Tê thu nhựa PPR D50*25*50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Tê thu nhựa PPR D32*25*32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Tê thu nhựa PPR D32*20*32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | cái |
| 47 | Tê thu nhựa PPR D25*20*25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 48 | Tê thu nhựa PPR 1 đầu ren trong D32*1/2" | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 49 | Tê thu nhựa PPR 1 đầu ren trong D25*1/2" | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Côn thu nhựa PPR D63*25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Côn thu nhựa PPR D50*32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Côn thu nhựa PPR D50*25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Côn thu nhựa PPR D32*25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Côn thu nhựa PPR D25*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 55 | Cút nhựa PPR 90 D63 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Cút nhựa PPR 90 D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Cút nhựa PPR 90 D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19 | cái |
| 58 | Cút nhựa PPR 90 D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR 90 D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 86 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR 45 D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Cút nhựa PPR 45 D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Nối thẳng 1 đầu ren trong D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Nối thẳng 1 đầu ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 1/2" | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Kép 2 đầu ren ngoài INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82 | cái |
| 68 | Nút bịt đầu ống D63 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Măng sông ống PPR D63 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | cái |
| 70 | Măng sông ống PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | cái |
| 71 | Măng sông ống PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | cái |
| 72 | Măng sông ống PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 73 | Măng sông ống PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | cái |
| 74 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 75 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 76 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,46 | 100m |
| 77 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,87 | 100m |
| 78 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 79 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 80 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,46 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,46 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,87 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,46 | 100m |
| 88 | Tê nhựa cong D140*110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Tê nhựa cong D125*110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Tê nhựa cong D110*110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Tê nhựa cong D90*90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 92 | Tê nhựa UPVC 45 D140*110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Tê nhựa UPVC 45 D125*125 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Tê nhựa UPVC 45 D125*110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 95 | Tê nhựa UPVC 45 D125*75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Tê nhựa UPVC 45 D110*110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 97 | Tê nhựa UPVC 45 D110*90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Tê nhựa UPVC 45 D110*42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Tê nhựa UPVC 45 D90*90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 100 | Tê nhựa UPVC 45 D90*75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Tê nhựa UPVC 45 D90*60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 102 | Tê nhựa UPVC 45 D90*42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Tê nhựa UPVC 45 D75*75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 104 | Tê nhựa UPVC 45 D75*60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Tê nhựa UPVC 45 D75*42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 106 | Tê nhựa UPVC 45 D60*60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Tê nhựa UPVC 45 D60*42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Cút nhựa UPVC 45 D125 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Cút nhựa UPVC 45 D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | cái |
| 110 | Cút nhựa UPVC 45 D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cái |
| 111 | Cút nhựa UPVC 45 D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19 | cái |
| 112 | Cút nhựa UPVC 45 D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 113 | Cút nhựa UPVC 45 D42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 114 | Cút nhựa UPVC 90 D140 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 115 | Cút nhựa UPVC 90 D125 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Cút nhựa UPVC 90 D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 117 | Cút nhựa UPVC 90 D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 118 | Cút nhựa UPVC 90 D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Cút nhựa UPVC 90 D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Cút nhựa UPVC 90 D42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | cái |
| 121 | Côn thu nhựa UPVC D140*110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Côn thu nhựa UPVC D125*110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Côn thu nhựa UPVC D110*75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Côn thu nhựa UPVC D110*42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Côn thu nhựa UPVC D90*75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Côn thu nhựa UPVC D90*60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Côn thu nhựa UPVC D90*42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Bịt xả nhựa UPVC D125 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Bịt xả nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 130 | Bịt xả nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 131 | Bịt xả nhựa UPVC D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Bịt xả nhựa UPVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Con thỏ D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 134 | Con thỏ D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 135 | Nắp đậy thông hơi D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Măng sông ống UPVC D140 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 137 | Măng sông ống UPVC D125 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 138 | Măng sông ống UPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 139 | Măng sông ống UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 140 | Măng sông ống UPVC D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 141 | Măng sông ống UPVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 142 | Măng sông ống UPVC D42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 143 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,08 | 100m |
| 144 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 145 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,11 | 100m |
| 146 | Tê nhựa UPVC 45 D90*60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 147 | Cút nhựa UPVC 45 D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 148 | Cút nhựa UPVC 45 D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 149 | Cút nhựa UPVC 90 D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 150 | Cút nhựa UPVC 90 D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 151 | Cầu chắn rác D80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 152 | Cầu chắn rác D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Măng sông ống UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | cái |
| 154 | Măng sông ống UPVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1522982E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.304596E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa cấp III trở lên trong đó có đầy đủ hạng mục nhà dân dụng 3 tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,377 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.131.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực.+ tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã là tham gia thi công của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã là tham gia thi công của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã là tham gia thi công của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã là phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 6 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã là tham gia phụ trách an toàn lao động của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi >=1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm bàn>=1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy uốn cắt thép>=5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ >=5T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa >= 150l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông >=0,62kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đào >=0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Vận thăng lồng >=0,8T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Giàn giáo (bộ) | Còn sử dụng tốt | 800 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi