Gói thầu: Gói thầu XL02: Cải tạo nhà làm việc thành nhà ở doanh trại + ăn bếp + kho tổng hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164793-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu XL02: Cải tạo nhà làm việc thành nhà ở doanh trại + ăn bếp + kho tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20211164569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước do Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:37:00 đến ngày 2021-11-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,681,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1522982E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.304596E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa cấp III trở lên trong đó có đầy đủ hạng mục nhà dân dụng 3 tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,377 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.131.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực.+ tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã là tham gia thi công của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã là tham gia thi công của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã là tham gia thi công của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã là phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã là tham gia phụ trách an toàn lao động của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn>=1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn cắt thép>=5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông >=0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng lồng >=0,8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 800
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL02: Cải tạo nhà làm việc thành nhà ở doanh trại + ăn bếp + kho tổng hợp
Nâng cấp, cải tạo cơ sở làm việc Công an thành phố Thái Bình thuộc Công an tỉnh Thái Bình
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước do Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thái Bình (phố Lê Quý Đôn kéo dài, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng MT.Tản Viên (Tầng 2 tòa nhà Bình Vượng, số 200 Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Cục Quản lý xây dựng và doanh trại - Bộ Công an. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam - Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Thái Bình. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng: Đang lựa chọn.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thái Bình (phố Lê Quý Đôn kéo dài, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thái Bình (phố Lê Quý Đôn kéo dài, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Công an
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: phố Lê Quý Đôn kéo dài, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ Ở CBCS, BẾP - NHÀ ĂN
1Tháo tấm lợp bằng tônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,1938100m²
2Phá dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt206,1m2
3Tháo dỡ cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt791,532
4Cắt tường bê tông, chiều dày tường Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt534,3751m
5Cắt tường bê tông, chiều dày tường Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt67,71m
6Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,281m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,6105m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt114,9964m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,074
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5.626,3356
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.195,0566
12Đục lớp granito cầu thang, chiều dày đục ≤3cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt135,2463
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt868m
14Phá dỡ gạch lát nền cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.964,094m2
15Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,097
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
20Nhân công tháo dỡ quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52Cái
21Nhân công tháo dỡ quạt treo tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48Cái
22Nhân công tháo dỡ bóng điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt188Cái
23Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường dây điện, ổ cắm, công tắc, attomat, ….Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20công
24Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống thu lôi tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5công
25Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt, nước mưaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20công
26Tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ, lan can cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt229,1132m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (tay vị lan can cầu thang 120*50)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,54
28Tẩy rửa, vệ sinh sênô máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt258,1016
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt330,6523
30Vận chuyển phế thải tiếp 6000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt330,6523
B PHẦN CẢI TẠO LÀM MỚI HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ Ở CBCS, BẾP - NHÀ ĂN
1Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,6172m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,59
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0718100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0718100m³/km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0718100m³/km
6Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,046m3
7Ván khuôn BT lótTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m²
8Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2036
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0063tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0063tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8364
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3928
13Bê tông đá dăm, bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4917
14Ván khuôn dầm, giằng móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0678100m²
15Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0171tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0294tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,5598
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0246tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0246tấn
20Gia công xà gồ thép (chỉ tính VL phụ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0743tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0743tấn
22Thép mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80kg
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,56811m²
24Lợp mái kho ga, sân gia công bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1804100m²
25Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1438
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0165tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0262100m²
28Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,29
29Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,031100m³
30Lát gạch đỏ chống trơn, tiết diện 300x300Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,4869
31Ốp tường khu sân gia công, gạch ceramic 300x600 cao 1500Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,7225
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,8433
33Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,5652
34Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,5652
35Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,8433
36Ốp tường, gạch ceramic 300x600) cao sát trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt521,7765
37Thi công trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt182,341m2
38Làm vách ngăn WC, khu tắm bằng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, cửa, khung inox,...)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt153,936m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt139,8465
40Quét dung dịch chống thấm WCTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt139,1598
41Trát trần, vữa XM mác 75 (phần trần không có trần giả)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,7676
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5108
43Bê tông đá dăm, bê tông bàn bếp, bàn gia công đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8924
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bàn bếp, bàn gia côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,162100m²
45Gia cố, lắp dựng cốt thép bàn bếp, bàn gia công, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,079tấn
46Lát đá granít bệ bếp, bàn gia công,..Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,3485
47Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,2741
48Lát nền khu bếp gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt99,9372
49Ốp tường khu bếp gạch ceramic 300x600 cao 1500Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81,2813
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt323,2425
51Gia công toa khói bằng inox 304 (chỉ tính vật liệu phụ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1111tấn
52Lắp đặt toa khóiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1111tấn
53Thép inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt110kg
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,6638
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8494
56Ván khuôn lanh tôTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,057100m²
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0106tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô, đường kính ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0534tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cấu kiện
60Bê tông đá dăm, bê tông giằng tường trương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3416
61Ván khuôn giằng tường trươngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,032100m²
62Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường trương, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0132tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,3186
64Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5987
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.752,0889
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.467,0868
67Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt224,736
68Trát cầu thang, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt605,1467
69Trát xà dầm, trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.723,8226
70Láng mái chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt258,1016
71Quét dung dịch chống thấm sê nô, máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt236,04
72Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 ()Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.657,981
73Lát đá granít sảnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,9808
74Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt140,2515
75Ốp chân tường, tiết diện gạch granite 120x600Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150,2808
76Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1283
77Gia công lan can hành lang mặt tiền (chỉ tính VL phụ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,913tấn
78Thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt910kg
79Bulong nở liên kết lan canTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36cái
80Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,432
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt229,111m²
82Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,45Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,19100m²
83Sơn kết cấu gỗ tay vị lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,54
84Trát lan can hành lang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78,2824
85Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (bao gồm phụ kiện Kinlong đồng bộ), kính an toàn 6,38mm hoặc tương đươngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt224,1m2
86Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (bao gồm phụ kiện Kinlong đồng bộ), kính an toàn 6,38mm hoặc tương đươngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,026m2
87Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ FV-Xingfa 93 (bao gồm phụ kiện Kinlong đồng bộ), kính an toàn 6,38mm hoặc tương đươngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt94,62m2
88Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (bao gồm phụ kiện Kinlong đồng bộ), kính an toàn 6,38mm hoặc tương đươngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt138,51m2
89Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa 55 (bao gồm phụ kiện Kinlong đồng bộ), kính an toàn 6,38mm hoặc tương đươngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,4128m2
90Vách kính cố định hệ FV-Xingfa 55 (bao gồm phụ kiện Kinlong đồng bộ), kính an toàn 6,38mm hoặc tương đươngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,7284m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt513,6688m2
92Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,7284m2
93Gia công hoa sắt cửa bằng inox 12,7*12,7*1,1 (chỉ tính vật liệu phụ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,817tấn
94Hoa sắt cửa bằng inox 12,7*12,7*1,1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.817kg
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt265,5876
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7.404,35
97Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.770,1
98Lắp phào thạch cao trần mái sảnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,86m
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt154,56m
100Kẻ mạch lõm trang trí, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt68,04m
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 1 tháng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,7432100m²
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 1 tháng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,1019100m²
103Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,226m3
104Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,262100m²
105Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,646
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0785
107Ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1926100m²
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1547tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt131cấu kiện
110Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,75
111Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78,6
112Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6966
113Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp sảnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,1388
114Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120,6902
115Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,6875100m
116Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,088m3
117Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,3332m3
118Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1707100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3872tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1968tấn
121Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,979m3
122Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1106m3
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1859tấn
124Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1255100m2
125Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21cái
126Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,44m2
127Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,44m2
128Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,4112m2
129Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59,8512m2
C ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
1Ống nhựa UPVC CLASS 2 D200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01100m
2Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
3Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01100m
4Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01100m
5Tê nhựa UPVC 90 D200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
6Tê nhựa UPVC 90 D140Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
7Tê nhựa UPVC 90 D125Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
D ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Đèn led Panel âm trần 300x1200 - 40WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
2Đèn tuýp LED đôi 1.2m - 2x18W/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75bộ
3Đèn tuýp LED 1.2m - 18W/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25bộ
4Đèn tuýp LED tán quang gắn trần đôi 1.2m - 2x18WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28bộ
5Đèn LED ốp trần 12WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt79bộ
6Đèn led vuông 160*160 âm trần -12W-220VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20bộ
7Đèn led Panel gắn trần 600x600 - 50WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
8Quạt gió âm trần 300x300, Q=500m3/h P=24WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
9Quạt trần + hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57cái
10Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 250V-10ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
11Công tắc 1 hạt âm tường 250V-10ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
12Công tắc 2 hạt âm tường 250V-10ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47cái
13Công tắc 3 hạt âm tường 250V-10ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
14Ổ cắm đôi âm tường 20A/250VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120cái
15Công tắc bình nước nóng 20A có đèn báo 250VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
16Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6hộp
17Hộp điện phòng âm tường nhựa chống cháy modul 6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28hộp
18MCCB 3P-125A-30KATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
19MCCB 3P-75A-22KATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
20MCCB 3P-50A-18KATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
21MCCB 3P-40A-10KATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
22MCB 1P-32A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
23MCB 1P-20A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt167cái
24MCB 1P-10A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31cái
25Đèn báo pha xanh-vàng-đỏTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
26Cầu chì 2ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
27Vol kế 0-500VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
28Chuyển mạch vôn kếTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
29Cáp CU/XLPE/PVC (4x16mm2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt94m
30Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt775m
31Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4.209m
32Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5.964m
33Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt94m
34Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt775m
35Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.105m
36Ống nhựa chống cháy D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt94m
37Ống nhựa chống cháy D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt775m
38Ống nhựa chống cháy D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.105m
39Ống nhựa chống cháy D16 đi chìmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.088m
40Máng nhựa ghen vuông 16x14 mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt894m
41Ống gió mềm ko bảo ôn D150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
42Ống nhựa PVC D150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6m
43Máng nhựa ghen vuông 100x60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt351m
44Cút nối LTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
45Cút nối TTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38cái
46Cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cọc
47Băng đồng tiếp địa 25x3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28M
48Cáp đồng trần M95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14m
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,56m3
50Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1456100m3
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lavabo +vòi kèm phụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
2Xí bệt 2 khốiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17bộ
3Vòi xịt nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
4chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13bộ
5Gương soi + kệ 600x800Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
6Hộp giấy vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
7Vòi hoa senTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
8Bình nóng lạnh 20LTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
9Bình nóng lạnh 30LTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
10Bình nóng lạnh 40LTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
11Téc nước INOX bồn nằm 3000LTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
12Van phao điện D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
13Van phao cơ D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
14Chậu bếp kèm phụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
15Vòi nước tay gạt D15Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
16Thiết bị tách dầu mỡ 100L inox 600x400x400Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
17Thiết bị tách dầu mỡ 200L inox 800x500x500Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
18Phễu thu sàn (kèm si phông) D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
19Phễu thu sàn (kèm si phông) D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22cái
20Ống nhựa PPR PN10 D63Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m
21Ống nhựa PPR PN10 D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,18100m
22Ống nhựa PPR PN10 D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,07100m
23Ống nhựa PPR PN10 D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,35100m
24Ống nhựa PPR PN10 D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,63100m
25Ống nhựa PPR PN20 D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,53100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,18100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,07100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,35100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,63100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,53100m
32Van chặn D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
33Van chặn D32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
34Van chặn D25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
35Van chặn D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
36Tê đều nhựa PPR D63Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
37Tê đều nhựa PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
38Tê đều nhựa PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
39Tê đều nhựa PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
40Tê đều nhựa PPR 1đầu ren trong D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
41Tê thu nhựa PPR D63*50*63Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
42Tê thu nhựa PPR D63*32*63Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
43Tê thu nhựa PPR D50*32*50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
44Tê thu nhựa PPR D50*25*50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
45Tê thu nhựa PPR D32*25*32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
46Tê thu nhựa PPR D32*20*32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35cái
47Tê thu nhựa PPR D25*20*25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
48Tê thu nhựa PPR 1 đầu ren trong D32*1/2"Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
49Tê thu nhựa PPR 1 đầu ren trong D25*1/2"Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
50Côn thu nhựa PPR D63*25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
51Côn thu nhựa PPR D50*32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
52Côn thu nhựa PPR D50*25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
53Côn thu nhựa PPR D32*25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
54Côn thu nhựa PPR D25*20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
55Cút nhựa PPR 90 D63Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
56Cút nhựa PPR 90 D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
57Cút nhựa PPR 90 D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19cái
58Cút nhựa PPR 90 D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
59Cút nhựa PPR 90 D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38cái
60Cút nhựa PPR 90 ren trong D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
61Cút nhựa PPR 90 ren trong D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt86cái
62Cút nhựa PPR 45 D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
63Cút nhựa PPR 45 D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
64Nối thẳng 1 đầu ren trong D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
65Nối thẳng 1 đầu ren trong D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
66Khâu nối ren ngoài HDPE D50 1/2"Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
67Kép 2 đầu ren ngoài INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82cái
68Nút bịt đầu ống D63Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
69Măng sông ống PPR D63Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
70Măng sông ống PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29cái
71Măng sông ống PPR D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27cái
72Măng sông ống PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
73Măng sông ống PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29cái
74Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
75Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
76Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,46100m
77Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,87100m
78Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
79Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
80Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,46100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
83Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,46100m
84Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,87100m
85Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,46100m
88Tê nhựa cong D140*110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
89Tê nhựa cong D125*110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
90Tê nhựa cong D110*110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
91Tê nhựa cong D90*90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
92Tê nhựa UPVC 45 D140*110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
93Tê nhựa UPVC 45 D125*125Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
94Tê nhựa UPVC 45 D125*110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
95Tê nhựa UPVC 45 D125*75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
96Tê nhựa UPVC 45 D110*110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
97Tê nhựa UPVC 45 D110*90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
98Tê nhựa UPVC 45 D110*42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
99Tê nhựa UPVC 45 D90*90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
100Tê nhựa UPVC 45 D90*75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
101Tê nhựa UPVC 45 D90*60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
102Tê nhựa UPVC 45 D90*42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
103Tê nhựa UPVC 45 D75*75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
104Tê nhựa UPVC 45 D75*60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
105Tê nhựa UPVC 45 D75*42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
106Tê nhựa UPVC 45 D60*60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
107Tê nhựa UPVC 45 D60*42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
108Cút nhựa UPVC 45 D125Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
109Cút nhựa UPVC 45 D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
110Cút nhựa UPVC 45 D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22cái
111Cút nhựa UPVC 45 D75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19cái
112Cút nhựa UPVC 45 D60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
113Cút nhựa UPVC 45 D42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
114Cút nhựa UPVC 90 D140Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
115Cút nhựa UPVC 90 D125Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
116Cút nhựa UPVC 90 D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
117Cút nhựa UPVC 90 D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
118Cút nhựa UPVC 90 D75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
119Cút nhựa UPVC 90 D60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
120Cút nhựa UPVC 90 D42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100cái
121Côn thu nhựa UPVC D140*110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
122Côn thu nhựa UPVC D125*110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
123Côn thu nhựa UPVC D110*75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
124Côn thu nhựa UPVC D110*42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
125Côn thu nhựa UPVC D90*75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
126Côn thu nhựa UPVC D90*60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
127Côn thu nhựa UPVC D90*42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
128Bịt xả nhựa UPVC D125Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
129Bịt xả nhựa UPVC D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
130Bịt xả nhựa UPVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
131Bịt xả nhựa UPVC D75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
132Bịt xả nhựa UPVC D60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
133Con thỏ D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
134Con thỏ D60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
135Nắp đậy thông hơi D75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
136Măng sông ống UPVC D140Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
137Măng sông ống UPVC D125Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
138Măng sông ống UPVC D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
139Măng sông ống UPVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
140Măng sông ống UPVC D75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
141Măng sông ống UPVC D60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
142Măng sông ống UPVC D42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
143Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,08100m
144Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
145Ống nhựa UPVC CLASS 1 D34Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,11100m
146Tê nhựa UPVC 45 D90*60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
147Cút nhựa UPVC 45 D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
148Cút nhựa UPVC 45 D60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
149Cút nhựa UPVC 90 D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
150Cút nhựa UPVC 90 D60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
151Cầu chắn rác D80Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
152Cầu chắn rác D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
153Măng sông ống UPVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35cái
154Măng sông ống UPVC D60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1522982E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.304596E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa cấp III trở lên trong đó có đầy đủ hạng mục nhà dân dụng 3 tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,377 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.131.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực.+ tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã là tham gia thi công của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã là tham gia thi công của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã là tham gia thi công của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã là phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình.32
6 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao được công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã là tham gia phụ trách an toàn lao động của 01 công trình bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi >=1,5kW Còn sử dụng tốt2
2 Đầm bàn>=1kW Còn sử dụng tốt2
3 Máy uốn cắt thép>=5kW Còn sử dụng tốt2
4 Ô tô tự đổ >=5T Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông >=250l Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa >= 150l Còn sử dụng tốt2
7 Máy nén khí Còn sử dụng tốt2
8 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông >=0,62kW Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt2
12 Máy đào >=0,8m3 Còn sử dụng tốt1
13 Vận thăng lồng >=0,8T Còn sử dụng tốt1
14 Giàn giáo (bộ) Còn sử dụng tốt800
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->