Gói thầu: Thi công xây dựng, và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tự chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:34:00 đến ngày 2021-11-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,106,485,994 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: (20 người)+ Có chứng nghề phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+Có chứng nhận huyến luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+Có chứng nhận huyến luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | :- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: (20 người)+ Có chứng nghề phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải > 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm, Cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm, Cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, và lắp đặt thiết bị Xây dựng Nhà truyền thống trường THPT Vũng Tàu - thành phố Vũng Tàu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tự chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 9 Thi Sách, phường 8, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại (Văn Thư): 02543.851737 Số fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trường THPT Vũng Tàu; + Địa chỉ: Địa chỉ: Số 9 Thi Sách, phường 8, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3807351 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,861 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 21,549 | m3 |
| 3 | Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,18 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,326 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,784 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,688 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,633 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,905 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp vào nền nhà bằng máy đào + máy ủi 110CV, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,905 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bó nền đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 17,208 | m3 |
| 13 | Làm lớp lót móng bó nền, đà kiềng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,972 | m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 11,472 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,564 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,658 | tấn |
| 18 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,64 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng bó nền công trình, độ chặt K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,651 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào + máy ủi 110CV, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,718 | 100m3 |
| 22 | Làm lớp lót nền nhà bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,928 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,749 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,659 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,634 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,942 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,976 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,729 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,398 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,064 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,186 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, giằng lan can đá 1x2 vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,908 | m3 |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,071 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,071 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 49,793 | m2 |
| 43 | Làm lớp lót tam cấp, bồn hoa bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,706 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,835 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,582 | m3 |
| 46 | Xây tường Lan can hành lang gạch block bê tông rỗng 15x19x39, chiều dày 15cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,275 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,567 | m3 |
| 48 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 49 | Cung cấp cầu phông thép mạ kẽm 20x40x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 366 | m |
| 50 | Cung cấp li tô thép mạ kẽm 20x20x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 651 | m |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,475 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cầu phong sắt hộp 20x40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 53 | Lắp dựng li tô thép mạ kẽm 20x20x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,572 | tấn |
| 54 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,743 | 100m2 |
| 55 | Lát ngạch cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen, vữa lót M75 dày 3cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen vữa M75 dày 3cm | Theo bản vẽ thiết kế | 21,884 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 58 | Mài họa tiết trang trí Khung đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 59 | Đắp họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 0,828 | m2 |
| 60 | Ốp gạch granit 130x400mm vào chân tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3,848 | m2 |
| 61 | Công tác ốp Đá chẻ phi quy cách vào chân tường | Theo bản vẽ thiết kế | 22,88 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 150,18 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,76 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 103,6 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm vữa mác 75 (có hồ dầu) | Theo bản vẽ thiết kế | 31,7 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 39,4 | m2 |
| 67 | Trát sê nô ngoài nhà vữa mác 75 (có hồ dầu) | Theo bản vẽ thiết kế | 81,3 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 103,88 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 476,12 | m |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 59,62 | m2 |
| 71 | Quét sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo bản vẽ thiết kế | 59,62 | m2 |
| 72 | Lát nền trong nhà bằng gạch granite bóng kính 600x600mm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 79,56 | m2 |
| 73 | Lát nền Hành lang bằng gạch Granite nhám 600x600mm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 41,16 | m2 |
| 74 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,64 | m2 |
| 75 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,68 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 17,68 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 17,68 | m2 |
| 78 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo bản vẽ thiết kế | 79,56 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 150,18 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 103,6 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 232,792 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 150,66 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 382,97 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 254,26 | m2 |
| 85 | Lắp dựng Lam thép | Theo bản vẽ thiết kế | 23,864 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 47,728 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Conson Gỗ trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox " NHÀ TRUYỀN THỐNG " | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,369 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 91 | Phá dỡ kết cấu nền đường hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 92 | Tái lập kết cấu nền đường hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 93 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 19,95 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế | 10,71 | m3 |
| 95 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt dây cáp 3x6mm2 (1P+1N+1E) | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống gân HDPE D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 99 | Rải gạch thẻ bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 100 | Phụ kiện các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 101 | Lắp đặt đèn LED áp trần D345mm, 15W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bộ đèn DOWLIGHT âm trần D115mm, 1x11W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bộ bộ đèn led Panel âm trần 600x600mm, 54w, ánh sáng trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần đảo 60W-230V + Bộ điều khiển từ xa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, hạt hình chữ nhật 16A-230V (Đế âm + mặt nạ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, hạt hình chữ nhật 16A-230V (Đế âm + mặt nạ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 324 | m |
| 108 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC Vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 162 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 162 | m |
| 110 | Lắp đặt ống ruột gà, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 111 | Lắp đặt Tủ điện Mặt nhựa âm tường, 8 Modul | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A-230V (Đế âm + mặt nạ) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC Vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P-25A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Phụ kiện các loại (ốc + tắc kê + đầu cốt, ...) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=168mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co 45° uPVC đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y uPVC đường kính 168*90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn uPVC đường kính 168*90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Bít xả thông tắc Inox D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp cứu hỏa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | tủ |
| 128 | Bình CO2 5Kg: 1.000 = 1.000 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 129 | Bình bột khô ABC 6Kg: 1.000 = 1.000 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 130 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy: 1.000 = 1.000 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật: (20 người)+ Có chứng nghề phù hợp với công việc đảm nhận | 1 | 1 |
| 2 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+Có chứng nhận huyến luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+Có chứng nhận huyến luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | :- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật: (20 người)+ Có chứng nghề phù hợp với công việc đảm nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tải > 3T | Có đăng ký, đăng kiểm, Cam kết hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy tời | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn, thép | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đào | Có đăng ký, đăng kiểm, Cam kết hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi