Gói thầu: Thi công xây dựng, và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162180-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín
Tên gói thầu Thi công xây dựng, và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211162067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí tự chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:34:00 đến ngày 2021-11-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,106,485,994 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: (20 người)+ Có chứng nghề phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+Có chứng nhận huyến luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+Có chứng nhận huyến luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn :- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: (20 người)+ Có chứng nghề phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải > 3T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm, Cam kết hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn, thép
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm, Cam kết hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, và lắp đặt thiết bị
Xây dựng Nhà truyền thống trường THPT Vũng Tàu - thành phố Vũng Tàu
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí tự chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín , địa chỉ: Số 84 Trần Bình Trọng, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR-VT
- Chủ đầu tư: Trường THPT Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 9 Thi Sách, phường 8, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường THPT Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 9 Thi Sách, phường 8, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch Vụ Đức Tín; Địa chỉ: Số 84 Trần Bình Trọng, phường 8, thành phố Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn QLDA Acmec - CN Vũng Tàu; Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định HSYC: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch Vụ Đức Tín; Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp. + Tư vấn đánh giá HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch Vụ Đức Tín; Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường THPT Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 9 Thi Sách, phường 8, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín , địa chỉ: Số 84 Trần Bình Trọng, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR-VT
- Chủ đầu tư: Trường THPT Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 9 Thi Sách, phường 8, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 9 Thi Sách, phường 8, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại (Văn Thư): 02543.851737 Số fax: 02543.852324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trường THPT Vũng Tàu; + Địa chỉ: Địa chỉ: Số 9 Thi Sách, phường 8, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3807351
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1Đào móng chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,861100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế21,549m3
3Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100Theo bản vẽ thiết kế5,18m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo bản vẽ thiết kế0,122100m2
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ thiết kế0,326100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,053tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,784tấn
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế10,688m3
9Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2Theo bản vẽ thiết kế1,633m3
10Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế0,905100m3
11Đào xúc đất để đắp vào nền nhà bằng máy đào + máy ủi 110CV, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,905100m3
12Đào móng bó nền đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế17,208m3
13Làm lớp lót móng bó nền, đà kiềng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100Theo bản vẽ thiết kế4,972m3
14Xây móng đá hộc chiều dày Theo bản vẽ thiết kế11,472m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế0,564100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,12tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,658tấn
18Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế5,64m3
19Đắp đất móng bó nền công trình, độ chặt K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế0,067100m3
20Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế0,651100m3
21Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào + máy ủi 110CV, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,718100m3
22Làm lớp lót nền nhà bằng đá 4x6 kẹp vữa M100Theo bản vẽ thiết kế12,928m3
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cộtTheo bản vẽ thiết kế0,749100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,113tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,659tấn
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế3,744m3
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầmTheo bản vẽ thiết kế0,634100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,153tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,942tấn
30Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế5,976m3
31Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế0,394100m2
32Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Sê nô máiTheo bản vẽ thiết kế0,729100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,53tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính > 10mmTheo bản vẽ thiết kế0,398tấn
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế9,064m3
36Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng lan canTheo bản vẽ thiết kế0,186100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,075tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can đường kính > 10mmTheo bản vẽ thiết kế0,09tấn
39Bê tông lanh tô, giằng lan can đá 1x2 vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,908m3
40Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo bản vẽ thiết kế1,071tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế1,071tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế49,793m2
43Làm lớp lót tam cấp, bồn hoa bằng đá 4x6 kẹp vữa M100Theo bản vẽ thiết kế1,706m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế4,835m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế18,582m3
46Xây tường Lan can hành lang gạch block bê tông rỗng 15x19x39, chiều dày 15cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,275m3
47Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế5,567m3
48Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8mmTheo bản vẽ thiết kế140m
49Cung cấp cầu phông thép mạ kẽm 20x40x1,4mmTheo bản vẽ thiết kế366m
50Cung cấp li tô thép mạ kẽm 20x20x1,4mmTheo bản vẽ thiết kế651m
51Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmTheo bản vẽ thiết kế0,475tấn
52Lắp dựng cầu phong sắt hộp 20x40Theo bản vẽ thiết kế0,483tấn
53Lắp dựng li tô thép mạ kẽm 20x20x1,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,572tấn
54Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,743100m2
55Lát ngạch cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen, vữa lót M75 dày 3cmTheo bản vẽ thiết kế1,08m2
56Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen vữa M75 dày 3cmTheo bản vẽ thiết kế21,884m2
57Lát đá mặt bệ các loạiTheo bản vẽ thiết kế6,6m2
58Mài họa tiết trang trí Khung đá granit tự nhiênTheo bản vẽ thiết kế6,6m2
59Đắp họa tiết trang tríTheo bản vẽ thiết kế0,828m2
60Ốp gạch granit 130x400mm vào chân tườngTheo bản vẽ thiết kế3,848m2
61Công tác ốp Đá chẻ phi quy cách vào chân tườngTheo bản vẽ thiết kế22,88m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế150,18m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế34,76m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế103,6m2
65Trát xà dầm vữa mác 75 (có hồ dầu)Theo bản vẽ thiết kế31,7m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế39,4m2
67Trát sê nô ngoài nhà vữa mác 75 (có hồ dầu)Theo bản vẽ thiết kế81,3m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế103,88m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế476,12m
70Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế59,62m2
71Quét sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo bản vẽ thiết kế59,62m2
72Lát nền trong nhà bằng gạch granite bóng kính 600x600mm vữa M75Theo bản vẽ thiết kế79,56m2
73Lát nền Hành lang bằng gạch Granite nhám 600x600mm vữa M75Theo bản vẽ thiết kế41,16m2
74Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8mmTheo bản vẽ thiết kế16,64m2
75Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8mmTheo bản vẽ thiết kế17,68m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế17,68m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế17,68m2
78Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmTheo bản vẽ thiết kế79,56m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế150,18m2
80Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế103,6m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế232,792m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế150,66m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế382,97m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế254,26m2
85Lắp dựng Lam thépTheo bản vẽ thiết kế23,864m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế47,728m2
87Cung cấp, lắp đặt Conson Gỗ trang tríTheo bản vẽ thiết kế46cái
88Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox " NHÀ TRUYỀN THỐNG "Theo bản vẽ thiết kế1bộ
89Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế2,369100m2
90Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế0,56100m
91Phá dỡ kết cấu nền đường hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế6m2
92Tái lập kết cấu nền đường hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế6m2
93Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế19,95m3
94Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế10,71m3
95Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế0,092100m3
96Lắp đặt dây cáp 3x6mm2 (1P+1N+1E)Theo bản vẽ thiết kế60m
97Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo bản vẽ thiết kế0,56100m
98Lắp đặt ống gân HDPE D110Theo bản vẽ thiết kế0,1100m
99Rải gạch thẻ bảo vệ cápTheo bản vẽ thiết kế9,36m2
100Phụ kiện các loạiTheo bản vẽ thiết kế1
101Lắp đặt đèn LED áp trần D345mm, 15W-250VTheo bản vẽ thiết kế5bộ
102Lắp đặt bộ đèn DOWLIGHT âm trần D115mm, 1x11W-250VTheo bản vẽ thiết kế6bộ
103Lắp đặt bộ bộ đèn led Panel âm trần 600x600mm, 54w, ánh sáng trắngTheo bản vẽ thiết kế12bộ
104Lắp đặt quạt trần đảo 60W-230V + Bộ điều khiển từ xaTheo bản vẽ thiết kế3cái
105Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, hạt hình chữ nhật 16A-230V (Đế âm + mặt nạ)Theo bản vẽ thiết kế1cái
106Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, hạt hình chữ nhật 16A-230V (Đế âm + mặt nạ)Theo bản vẽ thiết kế1cái
107Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVCTheo bản vẽ thiết kế324m
108Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC Vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế162m
109Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo bản vẽ thiết kế162m
110Lắp đặt ống ruột gà, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo bản vẽ thiết kế20m
111Lắp đặt Tủ điện Mặt nhựa âm tường, 8 ModulTheo bản vẽ thiết kế1tủ
112Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A-230V (Đế âm + mặt nạ)Theo bản vẽ thiết kế6cái
113Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
114Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC Vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế50m
115Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo bản vẽ thiết kế50m
116Lắp đặt MCB 2P-25A, 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
117Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
118Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
119Phụ kiện các loại (ốc + tắc kê + đầu cốt, ...)Theo bản vẽ thiết kế1
120Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=90mmTheo bản vẽ thiết kế0,65100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=168mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
122Lắp đặt co 45° uPVC đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế24cái
123Lắp đặt Y uPVC đường kính 168*90mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
124Lắp đặt côn uPVC đường kính 168*90mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
125Lắp đặt Bít xả thông tắc Inox D90Theo bản vẽ thiết kế1cái
126Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo bản vẽ thiết kế10cái
127Lắp đặt hộp cứu hỏaTheo bản vẽ thiết kế4tủ
128Bình CO2 5Kg: 1.000 = 1.000Theo bản vẽ thiết kế4Cái
129Bình bột khô ABC 6Kg: 1.000 = 1.000Theo bản vẽ thiết kế4Cái
130Bảng tiêu lệnh chữa cháy: 1.000 = 1.000Theo bản vẽ thiết kế4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân kỹ thuật: (20 người)+ Có chứng nghề phù hợp với công việc đảm nhận11
2 Chỉ huy trưởng 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+Có chứng nhận huyến luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+Có chứng nhận huyến luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 :- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
6 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân kỹ thuật: (20 người)+ Có chứng nghề phù hợp với công việc đảm nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt2
2 Ô tô tải > 3T Có đăng ký, đăng kiểm, Cam kết hoạt động tốt1
3 Máy tời Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông, trộn vữa Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn, thép Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt2
8 Máy hàn Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt2
9 Máy đào Có đăng ký, đăng kiểm, Cam kết hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ sở hữu; Cam kết hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->