Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (Nguồn bồi thường công trình Trụ sở UBND phường Bạch Đằng cũ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:31:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,964,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89242E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự quy mô và cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.374.898.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên nganh xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Bạch Đằng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố (Nguồn bồi thường công trình Trụ sở UBND phường Bạch Đằng cũ). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thẩm định của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng bộ phận 01 cửa | |||
| 1 | Quầy giao dịch gỗ MDF chống ẩm phủ veneer,sơn PU 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,85 | md |
| 2 | Vách kính 10 ly cường lực khoét lỗ trên mặt quầy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,85 | md |
| 3 | Phào chân vách | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,77 | md |
| 4 | Bàn phụ gỗ MDF chống ẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 5 | Bàn phụ 2 gỗ MDF chống ẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Tủ tài liệu gỗ MDF chống ẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 7 | Vách phòng 1 cửa gỗ MDF chống ẩm + alu vàng kem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,72 | m2 |
| 8 | Bộ chữ Alu màu vàng: 'Công khai - Minh bạch - Chính xác - Đúng pháp luật' chân fomex 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Bàn kê khai 1 gỗ MDF chống ẩm KT 1800x600x1042 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Bàn kê khai 2 gỗ MDF chống ẩm KT 1200x400x760 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Phòng giao ban họp trực tuyến | |||
| 1 | Vách treo tivi gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin. Liên kết với tường bằng xương gỗ Cn dày 17mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,51 | m2 |
| 2 | Phào xung quanh vách tivi( Phào gỗ MDF bản phào 50mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,28 | md |
| 3 | Vách phòng họp gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin + alu vàng kem. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 4 | Vách ốp nỉ màu đỏ( hệ khung xương vách gỗ tự nhiên, bọc nỉ màu đỏ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | m2 |
| 5 | Phào chân vách( Phào gỗ MDF bản phào 135mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,813 | md |
| 6 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam nền alu đỏ chữ alu vàng ( Hệ khung biển gỗ MDF chống ẩm, mặt phủ Melamin, nền aluminum màu đỏ, chữ alu màu vàng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Biển |
| 7 | Logo sao vàng búa liềm inox gương mạ màu vàng đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Chữ: UBND phường Bạch Đằng( Chữ aluminum màu xanh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Tượng Bác thạch cao sơn nhũ đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Pho |
| 10 | Bục tượng Bác gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin mã 323SH. Liên kết cam chốt. Gia công CNC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Bục phát biểu gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin. Liên kết cam chốt. Gia công CNC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Vách phòng 1 cửa gỗ MDF chống ẩm mặt phủ Melamin + alu vàng kem. Liên kết với tường bằng xương gỗ MDF dày 17mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,82 | m2 |
| 13 | Phào chân vách( Phào gỗ MDF bản phào 100mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,98 | md |
| 14 | Phào bên trên(Phào gỗ MDF bản phào 50mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,98 | md |
| 15 | Tủ âm gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin. Liên kết cam chốt, gia công CNC. Phụ kiện tiêu chuẩn bản lề, tay nắm, ray bi giảm chấn) KT 1200x400x950 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 16 | Bàn họp gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin . Liên kết cam chốt, gia công CNC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | md |
| 17 | Ghế họp gỗ Tự nhiên, hoàn thiện sơn PU 3 lớp bọc nỉ màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | Cái |
| C | Phòng hội trường lớn | |||
| 1 | Vách hội trường gỗ MDF chống ẩm + alu vàng kem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,19 | m2 |
| 2 | Cờ nỉ đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 3 | Phào chân vách( Phào gỗ MDF bản phào 100mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | md |
| 4 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam ( Hệ khung biển gỗ MDF chống ẩm, mặt phủ Melamin, nền aluminum màu đỏ, chữ alu màu vàng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Biển |
| 5 | Chữ: UBND phường Bạch Đằng( chữ inox mạ bóng gương màu vàng đồng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Sao vàng búa liềm inox mạ vàng kt 450x450 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Tượng Bác thạch cao sơn nhũ đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Pho |
| 8 | Bục tượng Bác gỗ MDF chống ẩm phủ min KT 600x500x1220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Bục phát biểu gỗ MDF chống ẩm phủ min KT 1220x600x500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Biển Nước CHXHCN Việt Nam muôn năm nền alu đỏ chữ alu vàng, khung sắt 2 mặt ốp gỗ phủ min và alu màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Biển |
| 11 | Biển chữ khẩu hiệu 2 bên nền alu đỏ chữ alu vàng, khung sắt 2 mặt ốp gỗ phủ min và alu màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Biển |
| 12 | Bàn đại biểu gỗ MDF chống ẩm 2400x500x760 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 13 | Bàn chủ tịch gỗ MDF chống ẩm1800x500x760 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Bàn thư ký gỗ MDF chống ẩm 1400x500x760 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Ghế họp gỗ TN bọc nỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 16 | Cổ sò sân khấu nỉ đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3 | md |
| 17 | Phông vải nỉ sân khấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,44 | m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt ván sàn vân gỗ dày 12mm =dt sàn (bao gồm phụ kiện, hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,3 | m2 |
| 19 | Gia công lắp đặt ghế khán giả hội trường (khung thép (sơn tĩnh điện mặt ngồi ,tựa lưng gấp lại bọc mút và da màu xanh ,có bàn viết bằn gỗ tự nhiên sơn PU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 20 | Ghế chân quỳ bàn đại biểu khung thép mạ Inox đệm mút bọc da màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| D | Trang bị biển trụ sở bên ngoài | |||
| 1 | Biển điện tử trụ sở phường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Biển INOX mạ đồng ăn mòn in chữ tên phường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Quốc huy phường Đường kính 1,2 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Gia công lắp dựngCột cờ bằng ống Inox D60 (gồm cột ,mặt bích bu lông Inox đồng bộ lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt Cờ đỏ tổ quốc và đảng kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Mua và lắp đặt Cáp và dòng dọc pu ly mặt bích để kéo cờ lên xuống Ở độ cao 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Biển LED khu một cửa tầng 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,304 | m2 |
| E | Rèm cửa các phòng và phào chân tuòng vách thạch cao | |||
| 1 | Gia công lắp đặt rèm cửa cầu vồng Hàn quốc các phòng làm việc (có bảng kê chi tiết kèm theo ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,1 | m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Lắp đặt khóa cửa Inox, khóa gạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 2 | Chốt cửa âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Bản lề INOX cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| 4 | SX+LD cửa vách Nhôm tương đương XINGFA độ dày thanh nhôm 1,6mm, sơn tĩnh điện 60-90micromet, kính 6,38 mm liên doanh, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,5914 | M2 |
| 5 | SX+LD cửa đi 2 cánh nhôm tương đương XINGFA độ dày thanh nhôm 1,6mm, sơn tĩnh điện 60-90micromet, kính 6,38 mm liên doanh, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,86 | m2 |
| 6 | SX+LD cửa sổ mở trượt nhôm tương đương XINGFA độ dày thanh nhôm 1,6mm, sơn tĩnh điện 60-90micromet, kính 6,38 mm liên doanh, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 7 | Nẹp phào chân vách PU KT:130x20 = 2.600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260 | md |
| G | Nhà bếp | |||
| 1 | Bếp từ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Hút mùi 70K21B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| H | Vách thạch cao + Cửa | |||
| 1 | Gia công lắp dựng khung xương thép hộp mạ kẽm cửa đi KT 80x40x1,8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,682 | tấn |
| 2 | SX Vách thạch cao trong nhà hệ khung xương vĩnh tường U75,tấm thạch cao chống thấm tương đương Gypiroc hoặc Boral tiêu chuẩn 9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 393,5828 | m2 |
| 3 | Sơn vách thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 787,1656 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng khung thép mạ kẽm bục sân khấu hội trường thép hộp KT 50x50x1,8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8423 | tấn |
| 5 | Gia công cửa gỗ công nghiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,91 | m2 |
| 6 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp xương gỗ tự nhiên KT 120x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,86 | md |
| 7 | Lắp đặt khuôn cửa, nẹp cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350,58 | 1m cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,91 | 1m2 cấu kiện |
| 9 | Gia công dựng nẹp khuôn kt 60x10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,72 | MD |
| 10 | Thi công mặt sàn gỗ đệm 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,012 | m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt bàn, tủ bằng hộp INOX 304 KT 40x40x1,5 và 50x50x1,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3655 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bàn, tủ inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3655 | tấn |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Mua và lắp đặt si phông chậu rửa INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa INOX 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Vòi Chậu rửa inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Kính 2 lớp dầy 6,38mm làm tủ bếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89242E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự quy mô và cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.374.898.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên nganh xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | ≥1,7KW | 3 |
| 3 | Máy hàn | Có nguồn gốc xuất xứ thiết bị | 2 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy khoan | Có nguồn gốc xuất xứ thiết bị | 3 |
| 6 | Máy thủy bình | Có nguồn gốc xuất xứ thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi