Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132619-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Xăng dầu Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211086234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của doanh nghiệp, vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:31:00 đến ngày 2021-11-30 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,940,977,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1911E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.382E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cửa hàng xăng dầu cùng loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.559.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.677.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách gia công các kết cấu cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có tay nghề phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Thước đầm ≥ 2 m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 40 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Xăng dầu Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cửa hàng xăng dầu số 62
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của doanh nghiệp, vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Phú Thọ , địa chỉ: Số 2470, đại lộ Hùng Vương, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Phú Thọ, địa chỉ: Số 2470 - Đại lộ Hùng Vương, Phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: (0210) 3952 341- Fax: (0210) 3952 352
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn công nghệ - xây dựng Petrolimex, địa chỉ: Số 1 phố Khâm Thiên, Phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng PT, địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng PT, địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Phú Thọ , địa chỉ: Số 2470, đại lộ Hùng Vương, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Phú Thọ, địa chỉ: Số 2470 - Đại lộ Hùng Vương, Phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: (0210) 3952 341- Fax: (0210) 3952 352


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSMT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Phú Thọ, địa chỉ: Số 2470 - Đại lộ Hùng Vương, Phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: (0210) 3952 341- Fax: (0210) 3952 352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Phú Thọ, địa chỉ: Số 2470 - Đại lộ Hùng Vương, Phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: (0210) 3952 341- Fax: (0210) 3952 352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,904m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,576100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2686tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9926tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0694tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0965tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0965tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,44100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II, ép âmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,096100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,384m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2927100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,681m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,63641m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,1955m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1503100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1503100m3/1km
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,198m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,022m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2484100m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,546100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2962tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,3546tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,96m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,462100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0998tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4938tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0562tấn
28Gia công giằng mái thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2672tấn
29Lắp dựng giằng thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2672tấn
30Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,1088tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,1088tấn
32Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,2386tấn
33Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,2386tấn
34bu lông M14x70Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V316cái
35bu lông M14x200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V36cái
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước chống gỉTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V665,16211m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước màuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V665,16211m2
38Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 0.47mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,59100m2
39Tôn úp nóc + úp diềm mái rộng 400 tôn dày 0,47mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V115md
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 thoát nước máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,45100m
41Lắp đặt cút 45 độ uPVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
42Lắp đặt cút 90 độ uPVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
43Máng thu nước inox 304 dày 0,6mm ; B=1mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V54m
44Cầu chắn rácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
45Đai giữ mángTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18cái
46Ốp Alumex BRAVO màu nhận diện thương hiệu theo quy định cột đỡ mái che cột bơm (Khung thép hộp mạ kẽm 25 x25x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 5mmx0.21mm, màu sắc theo nhận diện thương hiệu)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V59,4m2
47Ốp Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định cho diềm mái che cột bơm(Khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 5mmx0.21mm, màu sắc theo nhận diện thương hiệu)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V88md
48Ốp trần Alumex màu sáng bạc (Khung thép hộp mạ kẽm 25 x25x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 3mmx0.18mm)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V458,28m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,86m3
50Ống thép chống va ống fi114x6,02Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V289,26kg
51Thép L50x50x5 ốp góc thành đảo bơmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V176,436kg
52Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,982m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,4976m3
54Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,8682m3
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18,72m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,668m3
57Sơn thành đảo bơm kẻ chéo ô vàng ô đen (Sơn cả thép L50x5 bo đảo bơm)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,36m2
58Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,4m2
B NHÀ BÁN HÀNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,38m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,72100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3357tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2408tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0867tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1206tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1206tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,8100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,12100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,48m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0917100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,29321m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,8651m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,4427m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0889100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0889100m3/1km
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,0031m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,0336m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3324100m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6296100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1583tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2033tấn
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,8465m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,5047m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4554100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0519tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4434tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24,0974m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6125100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,7042100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1352tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7728tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,1736tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,8301m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2562100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0721tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1386tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V45,1357m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,8781m3
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V226,057m2
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V345,167m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V170,0616m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8514m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0774100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0583tấn
46Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5432tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5432tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 lớp sơn chống gỉTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V68,4321m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước màuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V68,4321m2
50Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,47mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,4328100m2
51Tôn úp nócTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V34,14md
52Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V74,544m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,0829m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,5326m3
55Đánh nhẵn bề mặt bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30,2168m2
56Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V117,9864m2
57Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,484m2
58Ốp tường trụ, cột - gạch Granit 120x600, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,2912m2
59Lát nền, sàn gạch - Ceramic 300x300, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,92m2
60Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18,186m2
61Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V140,76m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40,2132m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng quét 3 nước định mức 0,25kg/lớp/m2 (sơn CT Pro Petrolimex hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40,2132m2
64Sơn nhận diện thương hiệu diềm mái màu xanh, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Petrolimex Goldsun P2728C hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V34,968m2
65Sơn nhận diện thương hiệu diềm mái màu cam, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Petrolimex Goldsun P158C hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,656m2
66Sơn tường trong nhà nhận diện (K20 hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V221,502m2
67Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Petrolimex Goldtex trắng hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V515,2278m2
68Cửa đi kính cường lực dày 12mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,08m2
69Kẹp trên, dưới (Newstar Nhật Bản hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11bộ
70Kẹp góc L (Newstar Nhật Bản hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5bộ
71Khóa sàn (Newstar Nhật Bản hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
72Bản lề sàn (Newstar Nhật Bản hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
73Tay nắm inox (Newstar Nhật Bản hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8bộ
74Nẹp đỡ kínhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V38,54md
75Vách kính kết hợp cửa lùa khung nhôm hệ phòng tắm kính mờ dày 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,15m2
76Bộ phụ kiện ray trượt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
77Cửa đi 1 cánh, Pano nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,58m2
78Cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm(Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,6m2
79Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm(Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,48m2
80Cửa sổ lật nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm(Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,36m2
81Cửa thép hộp , phần trên nan thép - cửa sơn 2 lớp sơn chống cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,86m2
82Cửa thép hộp , phần trên nan thép - cửa sơn tĩnh điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,72m2
83Ô lưới Inox chống côn trùngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,05m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V88,83m2
85Giá trưng bày inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V115kg
C NHÀ VỆ SINH, CTNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,17171m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,7239m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0345100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0345100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,3196m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,6995m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1545100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0391tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1646tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,4596m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,5329m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,4307m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1709100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0282tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1196tấn
16Gia công hệ khung dànTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1579tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn,Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1579tấn
18Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1254tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1254tấn
20Bulong M18x350Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước chống gỉTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,63281m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại sơn 2 nước màuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,63281m2
23Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,47mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4292100m2
24Máng nước inox 304 dày 0,5mm khổ B=0,66mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,29md
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2299m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,04100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0166tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,1312m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9148m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V83,056m2
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V114,972m2
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,4271m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,2855m3
34Lát nền, sàn - gạch Granit 500x500, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,8275m2
35Lát nền, sàn gạch - Ceramic 300x300, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,7552m2
36Ốp tường trụ, cột - Ceramic 300x600, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V52,1808m2
37Sơn tường ngoài nhà nhận diện K20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V83,056m2
38Sơn tường trong nhà nhận diện K20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V69,612m2
39Ốp tấm Alumium diềm mái, màu theo chỉ định của ngành PetrolimexTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,02md
40Ốp trần hiên Alumex màu sáng bạc (Khung thép hộp mạ kẽm 25 x25x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 3mmx0.18mm)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,29m2
41Ốp trần Alumimum Austrong màu sáng bạc 600x600, bao gồm khung xương, phụ kiện KTTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26,2416m2
42Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,32m2
43Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm(Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,16m2
44Cửa thép hộp , phần trên nan thép - cửa sơn tĩnh điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,86m2
45Vách khung nhôm kính mờ dày 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25,408m2
46Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,764m2
47Giá đỡ bàn đá chậu rửa thép V30x30x4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Bộ
D SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,3265100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V103,5022100m3
3Giá đất + thuế xuất tài nguyên + phí bảo vệ môi trườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11.695,7486m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V116,9575100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V116,9575100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự - Cấp đất ITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,3265100m3
E ĐƯỜNG BÃI + RÃNH CÔNG NGHỆ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,8159100m3
2Rải ni lông tránh mất nước bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,0796100m2
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V581,5923m3
4Đánh nhẵn bề mặt bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2.907,9612m2
5Cắt mặt đường bê tông để làm khe co, khe rãnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V38,92410m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,7404m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,9172m3
8Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,404m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V34,9961m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,73m3
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25,46m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,608100m2
13Gia công tấm đan thép + thép bo rãnh công nghệTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,7393tấn
14Sơn tấm đan thép RCN (sơn Goldstar EPOXY hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V811m2
15Lắp đặt tấm đan thép + thép bo mép rãnh công nghệTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,7393tấn
16Đắp cát rãnh công nghệ bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,55m3
F CÔNG NGHỆ
1Van chặn 3" - 150# - Nối renTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
2Van chặn 2" - 150# - Nối renTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
3Van thở EBW 2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
4Crêpin 1.1/2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
5Họng nhập kín 3"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
6Họng thu hồi hơi 2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
7Nắp cổ lỗ đo dầu bằng nắp nhôm nối bích + ống fi114.3x4,37mm dài 320mm làm lỗ đo thủ công 4"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
8Ống fi114.3x4,37mm dài 250mm làm cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
9Lắp đăt van chặn 3" - 150# - Nối renTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
10Lắp đặt van chặn 2" - 150# - Nối renTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
11Lắp đặt van thở EBW 2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
12Lắp đặt Crêpin 1.1/2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
13Lắp đặt họng nhập kín 3"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
14Lắp đặt họng thu hồi hơi 2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
15Lắp đặt nắp + lỗ đo thủ công 4"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
16Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
17Ống thép đen 3" - fi 88,9x4.37Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V35,175m
18Ống thép đen 2" - fi 60,3x3,91Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V68,34m
19Ống thép đen 1 1/2" - fi 48,3x3,91Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V202,809m
20Tẩy rỉ ống thép đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V52,52281m2
21Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- ống thép đen 3" - fi 88,9x4.37Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,206100m
22Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- ống thép đen 2" - fi 60,3x3,91Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,52100m
23Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- ống thép đen 1.1/2" - fi 48,3x3,68Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,598100m
24Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu đi nổi quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,22100m
25Lắp đặt ống thép đen 3" đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,044100m
26Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - ống 3" fi88,9x4,37Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1100m
27Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn ống 2" fi60.3x3.91Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1100m
28Bích nối 4"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
29Bích bịt 4"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
30Bích thép nối 1.1/2''Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40cái
31Bích thép nối 3''Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24cái
32Bích thép nối 2''Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32cái
33Lắp Bích thép nối 4''Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cặp bích
34Lắp Bích thép bit 4''Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cặp bích
35Lắp Bích thép nối 1.1/2''Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20cặp bích
36Lắp Bích thép nối 3''Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cặp bích
37Lắp Bích thép nối 2''Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cặp bích
38Bích treo ống xuất fi50x160Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
39Bích treo ống nhập fi91x160Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
40Lắp đặt bích treo ống xuất fi50x160Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cặp bích
41Lắp đặt bích treo ống nhập fi90x160Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cặp bích
42Bu lông, ê cu M16x90 + đệm bích 3", 4"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V80bộ
43Bu lông, ê cu M16x85+ đệm bích 2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V64bộ
44Bu lông, ê cu M14x70 + đệm bích 1,1/2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V80bộ
45Bu lông, ê cu M12x55 + đệm bích treo ống xuất nhậpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40bộ
46Đệm bích dày 3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,6298m2
47Cút thép 90o ống 3"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
48Cút thép 90o ống 2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
49Cút thép 90o ống 1.1/2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V36cái
50Cút thép 45o ống 3"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
51Cút thép 45o ống 2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
52Tê thép 2"x2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
53Lắp đặt Cút thép 90o ống 3"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
54Lắp đặt Cút thép 90o ống 2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
55Lắp đặt Cút thép 90o ống 1.1/2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V36cái
56Lắp đặt Cút thép 45o ống 3"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
57Lắp đặt Cút thép 45o ống 2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
58Lắp đặt Tê thép 2"x2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
59Thử áp lực bểTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,206100m
60Thử áp lực ống 1.1/2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,018100m
61Thử áp lực ống 2"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,68100m
62Thử áp lực ống 3"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,35100m
63Lắp đặt và cài đặt cột bơm đơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cột
64Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nénTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1toàn bộ
G KHU BỂ CHỨA XĂNG DẦU (4 BỂ 25M3)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,3751100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,4943100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,3751100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,3751100m3/1km
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3968100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,96m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0883tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4223tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1541tấn
10Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,7946m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5233m3
12Nắp inox hố họng nhập và thu hồi hơi 1000x1370Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
13Nắp Inox hố van kích thước 1200x1200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
14Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể (thợ 3,0/7)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6công
15Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần cẩu bánh hơi 16 tấnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2ca
16Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể (Nhân công bậc 3,5/7)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9công
17Sản xuất thép neo bểTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4598tấn
18Quét nhựa bitum nóng neo bểTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,1622m2
19Lắp dựng thép neo bểTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4598tấn
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21,072m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15,888m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,112m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2288m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,9568m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,5831m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,84m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V76,4264m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA
1Cầu dao đảo chiều 3P 60ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
2Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P: 60ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P: 10ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 32ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 25ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 20ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 10ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P: 20ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P: 16ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P: 10ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực ELCB -2P: 20ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
12Lắp đặt đèn báo phaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V23 đèn
13Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50A/5ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
14Lắp đặt cầu chì 2ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6hộp
15Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
16Lắp đặt công tắc chuyển mạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
17Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện kích thước 1000x800x250x1,2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
18Tủ điện TĐH bằng thép 2 lớp son tĩnh điện 800x600x250x1,2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
19Tủ cầu dao âm tường bằng thép sơn tĩnh điện 600x400x250x1,2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
20Lắp đặt tủ điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V41 tủ
21Lắp dựng cột điện ly tâm NPC.I-8,5 - 4.3 + phụ kiện đường dâyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V131 cột
22Lắp đặt dây điện CXV (4x25)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.000m
23Lắp đặt dây điện CXV (4x16)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V35m
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3164100m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24,2638m3
26Lắp đặt dây điện CXV (4x2,5)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V200m
27Lắp đặt dây điện CXV (2x2,5)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V200m
28Ống thép tráng kẽm D48.3x3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1100m
29Ống thép tráng kẽm D65x3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,42100m
30Ống thép tráng kẽm D127x3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,28100m
31Lắp đặt mốc sứ hạ thế cảnh báo cáp điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6sứ
32Lắp đặt dây dẫn CXV (2x4)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50m
33Lắp đặt dây điện E4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50m
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,62611m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,404m3
36Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,8216m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,7025m2
38Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2924m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0205100m2
40Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,038tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V91cấu kiện
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7601m3
43Lắp đặt cần đènTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21 cần đèn
44Lắp đặt bộ đèn Led cao áp 150W/220V IP66Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
45Lắp đặt đèn Led Panel 1200x300 - 40WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24bộ
46Lắp đặt dây dẫn CXV(2x2,5)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V430m
47Lắp đặt dây điện E2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V430m
48Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V300m
49Ống thép tráng kẽm D127x3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
50Lắp đặt bộ đèn tuýp led đơn 1x1,2m/18WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
51Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng Led 18W-D200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
52Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
53Lắp đặt công tắc đơn chìm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
54Lắp đặt công tắc đôi chìm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A chìm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
56Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5m
57Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50m
58Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D16Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40m
59Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4m
60Lắp đặt bộ đèn tuýp led đơn 1x1,2m/18WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11bộ
61Lắp đặt đèn phòng nổ tuýp đơn 1,2m/18WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
62Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng Led 18W-D200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11bộ
63Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
64Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
65Lắp đặt công tắc đơn chìm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cái
66Lắp đặt công tắc đôi chìm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
67Lắp đặt hộp aptomat âm tường 2 moduleTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2hộp
68Lắp đặt hộp aptomat âm tường 4 moduleTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2hộp
69Lắp đặt hộp aptomat âm tường 6 moduleTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2hộp
70Lắp đặt hộp aptomat âm tường 8 moduleTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1hộp
71Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A chìm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21cái
72Mặt che mưa chống nước cho ổ cắmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
73Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10m
74Lắp đặt dây điện E6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10m
75Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V70m
76Lắp đặt dây điện E4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V70m
77Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V140m
78Lắp đặt dây điện E2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V140m
79Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V200m
80Lắp đặt dây điện E1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V200m
81Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D16Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V170m
82Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V90m
83Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50m
84Gia công kim thu sét, dài 0,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19cái
85Lắp đặt kim thu sét Fi18, H=0,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19cái
86Kéo rải dây dẫn sét Fi10Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V220m
87Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V23cọc
88Kéo rải dây thép tiếp địa tráng kẽm 40x4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V220m
89Đào rãnh đặt dây tiếp địa 40x4 bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,9441m3
90Đắp đất rãnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,944m3
91Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x4 mạ kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,65m
92Bu lông đai ốc và vành đệm M12x35Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10bộ
93Tấm chì lá 40x120, dày 3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5tấm
94Hộp tiếp địa chống tĩnh điện PLX (Bao gồm 10m dây Cu/PCV/PVC 16mm2+ kẹp tiếp địa cho xe + Tủ để dây tiếp địa 300x400x150mm dày 1,2mm sơn tĩnh điện+ chân giá đỡ tủ cao 800)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Bộ
95Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V34,321m3
96Đắp cát rãnh cápTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,6m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,2m3
98Xếp gạch chỉTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3.000viên
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,041m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3467m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,448m3
103Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0224100m2
104Gia công cột bằng thép hìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1195tấn
105Lắp cột thép các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1195tấn
106Bu lông neo đế cột M20x550Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,50651m2
I HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA & CAMERA
1Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm2 bọc lưới đồng chống nhiễuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V70m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 (Fi 65x3)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,16100m
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi65Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
6Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm D60-40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
8Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D60Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
9Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
10Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D65Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm D60Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
12Ống bảo hộ que đo + lắp đặtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
13Hộp cầu đấu phòng nổ + lắp đặtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
14Ống cao su lõi thép D25 + lắp đặtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
15Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm2 bọc lưới chống nhiễuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V120m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 (Fi 65x3)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7100m
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi60Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
18Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D60Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
19Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D60-25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm D60Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
21Lắp đặt ống thép xoắn mềm D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6m
22Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50m
23Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50m
24Lắp đặt dây điện thoại 4x0,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,45100m
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
27Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
28Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
29Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
30Bộ chân đế lắp đặt POSTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
31Lắp đặt ổ dữ liệu 6TBTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11 thiết bị
32Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera IP 4MP (NISOKA hoặc tương đương) thân dài Hồng ngoại chống nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V91 thiết bị
33Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera IP 4MP (NISOKA hoặc tương đương) dome bán cầu hồng ngoạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21 thiết bị
34Lắp đặt thiết bị đầu ghi IP 16 kênh kỹ thuật số (NISOKA hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11 thiết bị
35Lắp đặt Switch poe 16 port cấp nguồn và tín hiệu cho cameraTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11 bộ
36Lắp đặt tủ rack 6U H320x550x400Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11 tủ
37Lắp đặt màn hình TV 40"Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11 thiết bị
38Cáp HDMI 15MTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
39Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V350m
40Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây SP D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V80m
41Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây SP D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V35m
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65x3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,15100m
43Lắp đặt bộ đèn LED chỉ dẫn thoát hiểm "Exit" phòng nổ loại 1 mặtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V31 đèn
44Lắp đặt thiết bị báo rò rỉ gas (Gas leak detector)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
45Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V35m
46Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D16Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30m
47Modem internet Wifi 4 PortTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
48Lắp đặt Modem internet Wifi 4 PortTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11 bộ
49SWITCH 4port gigabitTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
50Lắp đặt SWITCH 4port gigabitTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11 bộ
51Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40m
52Lắp đặt cáp điện thoại CAT3-1pairTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40m
53Lắp đặt ô cắm internet loại âm tường (đế, mặt, hạt)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
54Lắp đặt ô cắm điện thoại loại âm tường (đế, mặt, hạt)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
55Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30m
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC & PCCC
1Lắp đặt xí bệt (Caesar hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
2Hộp giấy vệ sinh + lắp đặt (Caesar hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
3Lắp đặt vòi xịt xí (Caesar hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
4Lắp đặt chậu rửa lavabo+xiphong (Caesar hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavabo (Caesar hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
6Lắp đặt gương soi (Caesar hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
7Lắp đặt kệ kính (Caesar hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
8Lắp đặt vòi hoa sen (Caesar hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
9Lắp đặt phễu thu sàn D120Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
10Cầu chắn rác D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
11Lắp đặt van khóa PPR D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1100m
13Lắp đặt cút PPR D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
14Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
15Lắp đặt tê PPR D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
16Lắp nút bịt PPR D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,03100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,04100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,02100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,02100m
21Lắp đặt cút 45 độ uPVC D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
22Lắp đặt cút 45 độ uPVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
23Lắp đặt tê uPVC 45 độ D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
24Lắp đặt tê uPVC 45 độ D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
25Lắp đặt cút uPVC D42Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
26Lắp đặt côn thu uPVC D90x60Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
27Lắp nút bịt D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
28Lắp nút bịt D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
29Bồn bể tự hoại septic 1600l (Đường kính 1000mm, dài 2300mm, cao 1063mm)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bể
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0521100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,034100m3
32Lắp đặt xí bệt (Caesar hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
33Hộp giấy vệ sinh + lắp đặt (Caesar hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
34Lắp đặt vòi xịt xí (Caesar hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
35Lắp đặt chậu rửa lavabo+xiphong (Caesar hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
36Lắp đặt vòi rửa lavabo (Caesar hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
37Lắp đặt gương soi (Caesar hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
38Lắp đặt kệ kính (Caesar hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
39Lắp đặt chậu tiểu nam (Caesar hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
40Van xả tiểu nam (Caesar hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
41Lắp đặt phễu thu sàn D120Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
42Cầu chắn rác D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
43Lắp đặt van khóa nhựa PPR D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,04100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,06100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,02100m
47Lắp đặt cút PPR D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
48Lắp đặt cút PPR D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
49Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11cái
50Lắp đặt tê PPR D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
51Lắp đặt tê PPR D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
52Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
53Lắp nút bịt PPR D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
54Lắp nút bịt PPR D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
55Lắp đặt ống nhựa uPVC D160Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,04100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,08100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,12100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,12100m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,04100m
60Lắp đặt cút 45 độ uPVC D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20cái
61Lắp đặt cút 45 độ uPVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
62Lắp đặt cút 45 độ uPVC D60Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
63Lắp đặt Y thu uPVC 45 độ D160x110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
64Lắp đặt Y thu uPVC 45 độ D90x60Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
65Lắp đặt cút uPVC D42Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
66Lắp đặt côn thu uPVC D110x60Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
67Lắp đặt côn thu uPVC D90x42Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
68Lắp nút bịt D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
69Lắp nút bịt D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
70Bồn bể tự hoại septic 2500l (Đường kính 1590mm, cao 1692mm)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bể
71Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0716100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,038100m3
73Lắp đặt ống nhựa uPVC D200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,24100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D160Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6100m
77Lắp đặt ống nhựa HDPE D200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa HDPE D160Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
79Lắp đặt ống nhựa HDPE D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3100m
80Lắp đặt van nhựa uPVC D110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
81Lắp đặt chếch uPVC D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
82Lắp đặt chếch uPVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20cái
83Lắp đặt cút 90 độ uPVC D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
84Lắp đặt cút 90 độ uPVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
85Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V35,98921m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V31,6576m3
87Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bể
88Lắp đặt van khóa nhựa PPR D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
89Lắp đặt van khóa nhựa RRP D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
90Lắp đặt ống nhựa PRR D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,69100m
91Lắp đặt cút PPR D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
92Lắp đặt tê PPR D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
93Lắp đặt van nhựa PVC D27Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
94Giếng khoan sâu 50mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
95Máy bơm Q=2m3/h, P=2kg/cm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
96Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11 máy
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,1051m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,3418m3
99Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,4045m3
100Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0826100m2
101Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5812tấn
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V181cấu kiện
103Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,168m3
104Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,44m2
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,0276m2
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,035m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0407100m3
108Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0407100m3/1km
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,74441m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4148m3
111Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,36m3
112Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0144100m2
113Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0947tấn
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21cấu kiện
115Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,8816m3
116Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,08m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,28m2
118Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5815m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0316100m3
120Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0316100m3/1km
121Đào móng bể lắng gạn dầu-đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,58461m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4608m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4872m3
124Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0159100m2
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0248tấn
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0152tấn
127Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,558m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0313100m2
129Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0191tấn
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V61cấu kiện
131Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,8582m3
132Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,56m2
133Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,048m2
134Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,1949m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0639100m3
136Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0639100m3/1km
137Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,161m3
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,54m3
139Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,38m3
140Ván khuôn rãnh nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,336100m2
141Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,8m2
142Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,2m2
143Gia công tấm đan thép mạ kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6625tấn
144Mạ kẽm nhúng nóng tấm đan thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V662,5kg
145Lắp đặt tấm đan thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28cái
146Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2413tấn
147Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2413tấn
148Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,0533m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0411100m3
150Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0411100m3/1km
K TÉC NƯỚC
1Đào móng téc nước đất C3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6667m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,278m3
5Ván khuôn móng bệ téc nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0288100m2
6Sản xuất hệ khung dàn téc nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3361tấn
7Lắp đặt hệ khung dàn téc nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3361tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,9041m2
L BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2731m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,273m3
3Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PC30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2927m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,402m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,03m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,67m2
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1909m3
8Ván khuôn gỗ nắp bể lưu mẫuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0186100m2
9Lắp dựng cốt thép nắp bểTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0104tấn
10Cửa tôn khung thép hộp kho lưu mẫu KT 600x800Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
11Đắp cát bể phòng cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,74m3
M TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1684100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,20891m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,28m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,198m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,772m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,66m3
7Ván khuôn móng giằng móngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,06100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0094tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0533tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,6m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,2651m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7015m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,66m3
14Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,06100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0094tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0533tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V133,9972m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,591m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,0148m2
20Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V159,603m2
N NÉN TĨNH
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V481 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Vận chuyển đối trọng thí nghiệm tải trọng phụ trộiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,952ca
3Cẩu 16 tấn phục vụ đối trọng, dầm lên xe ô tô phục vụ tại bãi chứa, hạ xuống chân công trình và ngược lạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,94ca
4Cẩu 16 tấn phục vụ trung chuyển đối trọng, dầm sang cọc tiếp theoTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,94ca
5Nhân công 4/7 phục vụ cẩu vận chuyển thiết bịTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,76công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1911E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.382E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cửa hàng xăng dầu cùng loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.559.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.677.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách gia công các kết cấu cơ khí 1 Kỹ sư cơ khí, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
7 Công nhân 10 Có tay nghề phù hợp với gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy đầm thước Thước đầm ≥ 2 m1
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
9 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
10 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
11 Máy phát điện Công suất ≥ 2 kVA1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn2
13 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
14 Máy ủi Công suất ≤ 110CV1
15 Máy đầm Dung trọng ≥ 09 tấn1
16 Xe lu bánh thép Dung trọng ≥ 06 tấn1
17 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 50kg1
18 Xe bơm bê tông tự hành Năng suất: 40 - 60 m3/h1
19 Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->