Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng di dời, hoàn trả hệ thống nước sạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164546-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng di dời, hoàn trả hệ thống nước sạch
Số hiệu KHLCNT 20190511800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:30:00 đến ngày 2021-11-29 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,012,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cấp nước hoặc HTKT/Giao thông cấp III trở lên có hạng mục: Cấp nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cấp, thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên có hạng mục cấp nước hoặc 2 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cấp nước tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật có ít nhất 1 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên có hạng mục cấp nước hoặc 2 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cấp nước tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật có ít nhất 1 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên có hạng mục cấp nước hoặc 2 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cấp nước tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng di dời, hoàn trả hệ thống nước sạch
Xây dựng đường đê tả Đuống đoạn từ cầu Đuống đến cầu Phù Đổng, huyện Gia Lâm
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn vay ngân quỹ Nhà nước tạm thời nhàn rỗi (Ngân sách Thành phố). Nguồn vốn hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất đối với các khu đất trên địa bàn huyện Gia Lâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình HTKT hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm-(D150)Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
2Tháo dỡ van mặt bích - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
3Tháo dỡ trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
4Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,6100 m
5Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,6100m
6Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT78cái
7Tháo dỡ van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT156cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
10Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,6100 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,6100m
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT78cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT156cái
B Lắp đặt tuyến ống truyền dẫn, phân phối
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,88100m
2Lắp đặt ống thép đen xoắn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,54100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT2,97100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT5,45100m
5Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
6Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
7Lắp đặt côn gang BB bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mmx100Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
8Lắp đặt tê gang BBB bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mmx100Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT2cái
9Lắp đặt tê gang BBB bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 300mmx100Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
10Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT2cái
11Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT6cái
12Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT7cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT3cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT4cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
16Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT5bộ
17Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1bộ
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
19Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,5cặp bích
20Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT2,5cặp bích
21Lắp bích thép đặc- Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT8,5cặp bích
22Miệng khóa gangTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT4cái
23Ống dựng nhựa HDPE DN110Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT4m
24Nước xúc xả thử ápTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT213,0804m3
25Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT2,97100m
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT5,45100m
27Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT2cái
28Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cặp bích
29Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,01100m
30Lắp đai khởi thuỷ HDPE- Đường kính 160mmx1"Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
31Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,02100m
32Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT2cái
33Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT2cái
C Xây dựng tuyến ống truyền dẫn, phân phối
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT26,6231m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT2,3961100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1,4398100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,081m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,13m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,0001100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,192m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,36m3
9Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,0336100m2
10Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT9cái
11Bu lông M16x100Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT18cái
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,512m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,96m3
14Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,0896100m2
15Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT8cái
16Bu lông M16x100Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT16bộ
17Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,009100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,494m3
19Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,0164100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,816m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,075tấn
22Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,1663100m2
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1,6632m3
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,0821tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,1198tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,015100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,4316m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,0476tấn
29Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,102m3
30Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,0102100m2
31Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,0315tấn
32Nắp ga gangTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT11 cấu kiện
D Lắp đặt tuyến ống dịch vụ
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1,55100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT2,45100 m
5Lắp đai khởi thuỷ HDPE- Đường kính 100mmx1.1/2"Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT2cái
6Lắp đai khởi thuỷ HPDE- Đường kính 160mmx1.1/2"Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
7Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 160mmx2"Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
8Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT3cái
9Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT3cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính 50mmx1.1/2"Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT3cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài- Đường kính 63mmx2"Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT3cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT7cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT5cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmx40Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT6cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT2cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT2cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmx50Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT3cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT3cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT4cái
26Miệng khóa gangTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT3cái
27Ống dựng nhựa HDPE DN110Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT3m
E Xây dựng tuyến ống dịch vụ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT13,1691m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1,1852100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,7005100m3
F Đấu trả đồng hồ CNVN
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40x3/4"mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT16cái
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x3/4"mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT6cái
3Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x3/4"mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT11cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT1,21100 m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,43100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong bằng p/p dán keo - Đường kính 25x3/4"mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT86cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT86cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT70cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT35cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong- Đường kính 25x3/4"mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT70cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài- Đường kính 25x3/4"mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT78cái
12Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài đường kính 25x3/4" mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT43cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT43cái
G Xây dựng đấu trả đồng hồ CNVN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT2,4m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,024100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,024100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT0,024100m3/1km
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT2,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cấp nước hoặc HTKT/Giao thông cấp III trở lên có hạng mục: Cấp nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cấp, thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên có hạng mục cấp nước hoặc 2 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cấp nước tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước55
2 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật có ít nhất 1 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên có hạng mục cấp nước hoặc 2 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cấp nước tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật có ít nhất 1 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên có hạng mục cấp nước hoặc 2 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cấp nước tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
3 Đầm đất Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->