Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng di dời, hoàn trả hệ thống nước sạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng di dời, hoàn trả hệ thống nước sạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20190511800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:30:00 đến ngày 2021-11-29 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,012,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cấp nước hoặc HTKT/Giao thông cấp III trở lên có hạng mục: Cấp nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cấp, thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên có hạng mục cấp nước hoặc 2 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cấp nước tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật có ít nhất 1 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên có hạng mục cấp nước hoặc 2 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cấp nước tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật có ít nhất 1 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên có hạng mục cấp nước hoặc 2 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cấp nước tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng di dời, hoàn trả hệ thống nước sạch Xây dựng đường đê tả Đuống đoạn từ cầu Đuống đến cầu Phù Đổng, huyện Gia Lâm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vay ngân quỹ Nhà nước tạm thời nhàn rỗi (Ngân sách Thành phố). Nguồn vốn hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất đối với các khu đất trên địa bàn huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình HTKT hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm-(D150) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,6 | 100 m |
| 5 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 78 | cái |
| 7 | Tháo dỡ van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 156 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,6 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 78 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 156 | cái |
| B | Lắp đặt tuyến ống truyền dẫn, phân phối | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen xoắn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 2,97 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 5,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn gang BB bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mmx100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê gang BBB bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mmx100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê gang BBB bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 300mmx100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 8,5 | cặp bích |
| 22 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 23 | Ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 4 | m |
| 24 | Nước xúc xả thử áp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 213,0804 | m3 |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 2,97 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 5,45 | 100m |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,01 | 100m |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE- Đường kính 160mmx1" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| C | Xây dựng tuyến ống truyền dẫn, phân phối | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 26,623 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 2,3961 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1,4398 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,081 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,0001 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,192 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 10 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 9 | cái |
| 11 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 18 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,512 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 15 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 16 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,494 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,816 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,075 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,1663 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1,6632 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,0821 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,1198 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,4316 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,0476 | tấn |
| 29 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,102 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,0315 | tấn |
| 32 | Nắp ga gang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| D | Lắp đặt tuyến ống dịch vụ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1,55 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 2,45 | 100 m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE- Đường kính 100mmx1.1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE- Đường kính 160mmx1.1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 160mmx2" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính 50mmx1.1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài- Đường kính 63mmx2" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmx40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmx50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 26 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 27 | Ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 3 | m |
| E | Xây dựng tuyến ống dịch vụ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 13,169 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1,1852 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,7005 | 100m3 |
| F | Đấu trả đồng hồ CNVN | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40x3/4"mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x3/4"mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x3/4"mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 1,21 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong bằng p/p dán keo - Đường kính 25x3/4"mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 86 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 86 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong- Đường kính 25x3/4"mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài- Đường kính 25x3/4"mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 78 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài đường kính 25x3/4" mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 43 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 43 | cái |
| G | Xây dựng đấu trả đồng hồ CNVN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,024 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 0,024 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V - E- HSMT | 2,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cấp nước hoặc HTKT/Giao thông cấp III trở lên có hạng mục: Cấp nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Cấp, thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên có hạng mục cấp nước hoặc 2 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cấp nước tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật có ít nhất 1 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên có hạng mục cấp nước hoặc 2 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cấp nước tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật có ít nhất 1 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên có hạng mục cấp nước hoặc 2 công trình cấp nước hoặc công trình HTKT/Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cấp nước tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Đầm đất | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi