Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164203-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211163918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:28:00 đến ngày 2021-11-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,643,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình, Là kỹ sư xây dựng DD&CN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (được chứng thực) theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực).+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng DD&CN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề nghề, bậc thợ ≥ 3/7; Thẻ an toàn lao động trong xây dựng; Giấy tờ để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề Vận hành máy xây dựng của các cơ sở đào tạo nghề hợp pháp; Giấy tờ để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 2.1kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 1
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCS Đinh Châu
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT , địa chỉ: K316/10/2 Núi Thành, Phường Hoà Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Điện Nam Đông, thị xã Điện Bàn; Khối cổ An 5 phường Điện Nam Đông, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3946067; Fax: 0235.3946067 + Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng TVT; 316/10/2- Núi Thành- Phường Hòa Cường Bắc - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng, điện thoại liên hệ: 0905.603.256
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: - Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tân Khoa. Địa chỉ: Tỉnh Quảng Nam. - Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng TVT; UBND phường Điện Nam Đông + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng TVT, UBND phường Điện Nam Đông


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TVT , địa chỉ: K316/10/2 Núi Thành, Phường Hoà Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Điện Nam Đông, thị xã Điện Bàn; Khối cổ An 5 phường Điện Nam Đông, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3946067; Fax: 0235.3946067 + Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng TVT; 316/10/2- Núi Thành- Phường Hòa Cường Bắc - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng, điện thoại liên hệ: 0905.603.256


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Điện Nam Đông, thị xã Điện Bàn; Khối cổ An 5 phường Điện Nam Đông, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3946067; Fax: 0235.3946067 + Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng TVT; 316/10/2- Núi Thành- Phường Hòa Cường Bắc - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng, điện thoại liên hệ: 0905.603.256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Điện Nam Đông, thị xã Điện Bàn; Khối cổ An 5 phường Điện Nam Đông, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3946067; Fax: 0235.3946067; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Ngô Anh Hà, Chủ tịch UBND phường Điện Nam Đông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam. Số 02 - Đường Trần Phú, TP Tam Kỳ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V5,2173m3
2Đào móng trụ bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V3,0968100m3
3Đào móng băng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V1,207100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V40,0218m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V50,7056m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V5,1432100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V2,2735tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,7997tấn
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V125,3651m3
10Ván khuôn tường bó nềnChương V12,5764100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V0,8100m
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V39,6888m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V4,9061100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,8296tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V4,0195tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V3,3726100m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V37,5516m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V5,0069100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,8209tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,4915tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V53,9088m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V40,9728m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V18,74m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V2,6034100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V1,6988tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V5,8859m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,0886tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V1,3367100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam bê tôngChương V539cái
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V1.475,356m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V879,864m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V388,553m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V1.598,2m
34Kẻ roan lõm tường ràoChương V1.132,1m
35Bả bằng bột bả vào lam đứngChương V297,528m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V297,528m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V2.446,245m2
B CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,147100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V1,113m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,7293m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,192m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,1232100m2
6Bê tông tường bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,112m3
7Ván khuôn tường bó nềnChương V0,2112100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,0192100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,013tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,1485tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0051tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,0303tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0995100m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,656m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,2208100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0254tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1587tấn
18Xây ốp trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V8,42m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,312m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,2312100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0496tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,2966tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V5,478m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,6100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,3305tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0265tấn
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V55,36m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V23,12m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V60m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V103,2m
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V76,26m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V76,26m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá Rubi đỏ)Chương V13,8336m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá Rubi vàng khổ đá rộng >80cm)Chương V34,24m2
35Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V75,4608m2
36Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A mái, sê nô, ô văngChương V75,4608m2
37GCLD khung nền Alu ốp bảng tênChương V6,86m2
38GCLD Bộ chữ Inox màu đồng bảng trên trường chiều cao chữ 25cmChương V8chữ
39GCLD Bộ chữ Inox màu đồng bảng trên trường chiều cao chữ 15cmChương V18chữ
40GCLD Bộ chữ Inox màu đồng bảng trên trường chiều cao chữ 8cmChương V85chữ
41GCLD Bộ chữ Inox màu đồng bảng trên trường chiều cao chữ 20cmChương V36chữ
42Gia công cửa cổng mở quay bằng Inox 304Chương V20,275m2
43Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304Chương V20,275m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V0,11100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,05100m
46Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V4cái
47Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V4cái
C BÊ TÔNG SÂN NỀN + SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V1,2366100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V24,7322100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V283,1268m3
4Cắt roan sân nền bằng máyChương V9,342100m
5Xoa bề mặt bê tông sân nền bằng máy xoaChương V2.473,22m2
6Lăn gai tạo nhám bề mặt bê tôngChương V2.473,22m2
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V19,5449100m3
8Mua đất về đắpChương V1.954,49m3
D BỒN HOA, CÂY XANH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V20,09281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V3,9348m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V9,7199m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V11,6371m3
5Đất bồi pha trồng câyChương V146,565m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V82,8828m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V82,8828m2
8Trồng cây Bằng Lăng Tím đường kính thân (13-15)cm - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mChương V14cây
9Trồng cây hồng lộc cao 1mChương V26cây
10Trồng cây chuỗi ngọc cao 0,25-0,3mChương V166,9m
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnChương V4090 ngày
E CẤP NƯỚC SÂN CỎ
1Giếng đóng D60 sâu 15 mChương V1cái
2Lắp đặt máy bơm nước H=20m, Q=4,8m3/hChương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa tưới nước D27Chương V30m
F ĐIỆN MÁY BƠM
1Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V140m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V70m
3Lắp đặt aptomat 1 pha 15AChương V1cái
4Sản xuất lắp đặt tủ điện ROMAN RA 12PChương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình, Là kỹ sư xây dựng DD&CN 1 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (được chứng thực) theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực).+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).55
2 Kỹ sư xây dựng DD&CN 1 03 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).33
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) 1 03 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).33
4 Công nhân kỹ thuật 20 Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề nghề, bậc thợ ≥ 3/7; Thẻ an toàn lao động trong xây dựng; Giấy tờ để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.11
5 Công nhân vận hành máy xây dựng 3 Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề Vận hành máy xây dựng của các cơ sở đào tạo nghề hợp pháp; Giấy tờ để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích 0,8 m3 0,8 m31
2 Máy đầm bàn 1kW 1kW1
3 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW 1,7kW1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW 5kW1
6 Máy hàn 23kW 23kW1
7 Máy khoan cầm tay 0,62kW 0,62kW1
8 Máy trộn bê tông 250l 250l1
9 Máy trộn vữa 80l 80l1
10 Máy đầm cóc 2.1kw1
11 Máy phát điện 7,5kw1
12 Máy ủi 110CV 110CV1
13 Máy lu bánh thép 16T 16T1
14 Máy thủy bình 11
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->