Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147237-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chương trình du lịch năm 2021 thuộc ngân sách tỉnh năm 2021 và chương trình du lịch năm 2022 thuộc ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:26:00 đến ngày 2021-11-26 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,533,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ VNĐ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ VNĐ (không quá 03 hợp đồng).(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đốivới công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(3) Hợp đồng lao động không thời hạn ký với nhà thầu;(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dung(2) Hợp đồng không thời hạn ký với nhà thầu.(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng nhân công phục vụ cho gói thầu: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kèm theo danh sách họ và tên, bậc thợ, chứng chỉ tay nghề và xác nhận của công ty khi nộp HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 25 tấn (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng) Xây dựng điểm thông tin và hỗ trợ khách du lịch tại thành phố Đồng Hới 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chương trình du lịch năm 2021 thuộc ngân sách tỉnh năm 2021 và chương trình du lịch năm 2022 thuộc ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng dân dụng trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/9/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E- HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số 19 đường Quang Trung, thành Phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình và Viện quy hoạch xây dựng Quảng Bình địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15,152 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - hàng rào | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.009,3216 | kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18,2347 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,8129 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2305 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2305 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2305 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 26,0367 | m3 |
| 9 | Lót cát tưới nước đầm kỹ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,3584 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,9344 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,74 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,536 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,6789 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,7037 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,8224 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11,68 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,7952 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,72 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 391,5 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 50,6 | kg |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2264 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,9588 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 86,3715 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 86,3715 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 393,6628 | kg |
| 26 | Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 37,6425 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 41,5266 | 1m2 |
| 28 | Chữ Alu alcorest ngoài trời dày 3mm, mã màu: EV3015, chữ nổi dày 50 "SỞ DU LỊCH QUẢNG BÌNH'' (khoán gọn) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 17 | chữ |
| 29 | Chữ Alu alcorest ngoài trời dày 3mm, mã màu: EV3015, chữ nổi dày 50 "TRUNG TÂM THÔNG TIN XÚC TIẾN DU LỊCH QUẢNG BÌNH'' (khoán gọn) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 38 | chữ |
| 30 | Chữ Alu alcorest ngoài trời dày 3mm, mã màu: EV3015, chữ nổi dày 20 "ĐỊA CHỈ: 19 QUANG TRUNG- TP ĐỒNG HỚI- TỈNH QUẢNG BÌNH'' (khoán gọn) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 43 | chữ |
| 31 | Bê tông lót bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,889 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,4669 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22,7205 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22,7205 | m2 |
| 35 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,4741 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (cự ly 14km) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0447 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0447 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0447 | 100m3/1km |
| 39 | Trồng cây thiên điểu (15 cây/ m2) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,783 | m2 |
| 40 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,783 | 100m2/lần |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NCx0,7) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 151,4385 | m2 |
| 2 | Lắp trần thạch cao phẳng khung xương vĩnh tường Basi, Tấm thạch cao Gymproc1220x2440x12,7mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 62 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 151,4385 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 151,4385 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay mới cửa) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22,26 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 59,2 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,199 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 75,6896 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (cự Ly 9km) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0767 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0767 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0767 | 100m3/1km |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,5808 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,556 | m2 |
| 14 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,592 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 8mm khung nhôm Xingfa (Hợp lực) phụ kiện Kimlong | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8mm khung nhôm Xingfa (Hợp lực) phụ kiện Kimlong | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11,57 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính kính cường lực 8mm khung nhôm Xingfa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,27 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 73 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit 600x150mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16,8135 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà (NCx0,7) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 70,782 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 162,93 | m2 |
| 22 | Lắp trần thạch cao phẳng khung xương vĩnh tường Basi, Tấm thạch cao Gymproc1220x2440x12,7mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 72 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 162,93 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4071 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,1554 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 82 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (cự Ly 9km) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0526 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0526 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0526 | 100m3/1km |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,3943 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch lát nền 300x300mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 82 | m2 |
| 32 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 50 | m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9 | 1m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,4375 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,375 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0563 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0563 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0563 | 100m3/1km |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,225 | 1000v |
| 40 | Băng cảnh báo cáp điện, HDPE rộng 150 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 25 | M |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 40/30 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 25 | m |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | m3 |
| 43 | Lát gạch granito 400x400 , vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 210 | m |
| 46 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 105 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn pha Led ngoài trời 300W ánh sáng trắng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ngoài trời gắn cột ánh sáng vàng CS 7W | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 290 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 530 | m |
| 59 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 175 | m |
| 60 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ray dài 1,5m màu trắng+ đèn rọi ray 7W võ trắng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | bộ |
| 63 | Đèn led dây 12V ánh sáng trắng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 60 | m |
| 64 | thanh nhôm âm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTu | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | máy |
| 76 | Lắp bảng điện chứa 8-10 cực | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 27 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 95 | m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt khâu ren trong D27 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt đầu gai nối ống D27 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14 | cái |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,125 | 1m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,192 | m2 |
| 86 | Cung cấp tấm đá granito Kt 300x300x3 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | Tấm |
| 87 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 50 | m |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 34,2 | 1m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,2625 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,825 | m3 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,96 | m3 |
| 92 | Lát gạch Granito 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 49,8 | m2 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2138 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2138 | 100m3/1km |
| 95 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2138 | 100m3/1km |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 21 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 49 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa D49 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D49 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu D49x34 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 339,35 | m2 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,9328 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0093 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0093 | 100m3/1km |
| 107 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0093 | 100m3/1km |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, Tôn Việt Ý Dày 0,45mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 310,225 | m2 |
| 109 | Lợp tôn úp nóc | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 29,125 | m2 |
| 110 | Ke chống bão (6cái/m2) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.861,35 | cái |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,9328 | m3 |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 355,74 | m2 |
| 113 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 367,9203 | m2 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1104 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1104 | 100m3/1km |
| 116 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1104 | 100m3/1km |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 367,9203 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 367,9203 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 367,9203 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16,64 | m2 |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,8429 | m3 |
| 122 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16,2387 | m3 |
| 123 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18,755 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2608 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2608 | 100m3/1km |
| 126 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2608 | 100m3/1km |
| 127 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 88,96 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ vì kèo, cột nhà xe | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | công |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ GIỚI THIỆU TRƯNG BÀY SẢN PHẨM VÀ KẾT NỐI TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cắt sân hiện có để đào móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. Phá dỡ nền sân hiện có | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 17,85 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 25,039 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18,102 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,1853 | m3 |
| 6 | Lót cát móng đã | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,246 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,4767 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,752 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,54 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14,24 | m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16,182 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,379 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16,7 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 124,3 | kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 10mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 293,1 | kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 170,6 | kg |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16,299 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (cự ly 9km) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3921 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3921 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3921 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,627 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 19,22 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,0615 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.310,02 | kg |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.310,02 | kg |
| 26 | LĐ BuLong M20, L800 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 32 | Cái |
| 27 | LĐ BuLong M20, L60 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 32 | Cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 954,5113 | kg |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 954,5113 | kg |
| 30 | Lợp mái tôn dày 0.5ly | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 117,52 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn phẳng úp mái dày 0.4ly | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 26,93 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 26,8794 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,7025 | m3 |
| 34 | Lắp trần thạch cao phẳng khung xương vĩnh tường Basi, Tấm thạch cao Gymproc1220x2440x12,7mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 98,82 | m2 |
| 35 | Lắp trần thạch cao thả trần 600x600mm khung xương Zinca fro tấm thạch cao trang trí phủ PVC | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,2 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 109,8999 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,2 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13,65 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 179,196 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 165,546 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11,35 | m2 |
| 42 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,9764 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 176,5224 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 98,82 | m2 |
| 45 | Trát granitô tường, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11,35 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 179,196 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 275,339 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 113,5651 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi cửa nhôm Xingfa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11,472 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhôm Xingfa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 19,62 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm cố định | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 193,68 | m2 |
| 53 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110mm dày 3,2mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21,6 | m |
| 54 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90mm dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,2 | m |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, BỂ TỰ HOẠI NHÀ GIỚI THIỆU TRƯNG BÀY SẢN PHẨM VÀ KẾT NỐI TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ABC 2X35mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 33 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 124 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 584 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn dowlight bóng Led 7W | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ray dài 1,5m màu trắng+ đèn rọi ray 7W võ trắng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Đèn led dây 12V ánh sáng trắng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | m |
| 10 | thanh nhôm âm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn thả trần loại 36W, ánh sáng Vàng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn lốp trần 250x250 bóng led 12W | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 24000BTU | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | máy |
| 21 | Lắp tủ điện 600x400x120 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 105 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹp 40x2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20 | m |
| 26 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 360 | m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,93 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,93 | m3 |
| 29 | Hộp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | hộp |
| 30 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | m |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,575 | m3 |
| 33 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110mm dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | m |
| 34 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76mm dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | m |
| 35 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49mm dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | m |
| 36 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27mm dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | m |
| 37 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21mm dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | m |
| 38 | LĐ cút nhựa D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | LĐ cút nhựa D49 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 40 | LĐ cút nhựa D49x34 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 41 | LĐ cút nhựa D27x21 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | LĐ cút nhựa 135 độ D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | LĐ cút nhựa 135 độ D76 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | LĐ cút nhựa 135 độ D49 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | LĐ cút nhựa D27 ren trong D21 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | LĐ côn Upvc D110x49 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | LĐ côn Upvc D76x49 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | LĐ côn Upvc D49x34 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | LĐ Tê nhựa D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | LĐ Tê nhựa D27 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 51 | LĐ Tê nhựa D27x21 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 52 | LĐ Tê nhựa 135 độ D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | LĐ Tê nhựa 135 độ D110x49 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | LĐ Tê nhựa 135 độ D76 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp giấy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam +Xi phong+ Van xã tiểu | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bếp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phểu thu nước inox, đk 120 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi đồng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11,1033 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,0616 | m3 |
| 69 | Xây bể TH gạch đặc không nung 6,5 x 10,5 x 22cm VXM75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,6224 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16,9734 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16,9734 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16,9734 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,5332 | m2 |
| 74 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,8033 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 190,39 | kg |
| 76 | Ván khuôn tấm đan BT đúc sẵn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,802 | m2 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2548 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,316 | m2 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 80 | Đổ vật liệu lọc | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,252 | m3 |
| 81 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,7011 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG INFORMATION – HỖ TRỢ THÔNG TIN KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay mới cửa) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,605 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22,6 | m |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,457 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,69 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 8mm khung nhôm Xingfa (Hợp lực) phụ kiện Kimlong | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,89 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8mm khung nhôm Xingfa (Hợp lực) phụ kiện Kimlong | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,9 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính kính cường lực 8mm khung nhôm Xingfa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,015 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21,8008 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0085 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0085 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0085 | 100m3/1km |
| 12 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21,8008 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà (NCx0,7) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 41,388 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 67,078 | m2 |
| 15 | Lắp trần thạch cao phẳng khung xương vĩnh tường Basi, Tấm thạch cao Gymproc1220x2440x12,7mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 67,078 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,6mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 75 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Đèn led dây 12V ánh sáng trắng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | m |
| 23 | thanh nhôm âm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTu | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | máy |
| 28 | Lắp bảng điện chứa 8-10 cực | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT ( KHÔNG GIAN THIẾT KẾ NGOÀI TRỜI) | |||
| 1 | Bàn Cà phê | Mặt bàn bằng đá granit tự nhiên màu trắng (xem mẫu 3d); trụ bằng thép D80 sơn đen chống rỉ, khung sườn thép tấm dày 5mm R=150mm sơn đen chống rỉ (Kích thước:Mặt bàn R300 x cao 680) | 4 | cái |
| 2 | Ghế băng dài | Khung thép hộp 30x30x1.8ly sơn đen chống rỉ, mặt gỗ nhựa ngoài trời Ecowood mã hàng EW-R01 dày 25mm (Kích thước: 530x750x2800) | 1 | cái |
| 3 | Ghế Cà phê | Ghế bằng thép, sơn chống rỉ cao cấp. May thêm lớp đệm bọc da chống ướt. (Kích thước: 560x500x667) | 12 | cái |
| 4 | Dù che nắng | Dù che nắng theo mẫu, màu xanh của logo của Du lịch Quảng Bình | 3 | Cái |
| 5 | Bàn dài ngoài trời | Mặt bàn Tấm Cemboard duraflex Vĩnh Tường, Bã matit 2 lớp, sơn 4 bước hiệu ứng giả bê tông bằng sơn bê tông PUKACO, khung đỡ bằng thép hộp 30x60x1,4;20x20x1,4; sơn chỗng rỉ (Kích thước: 4800x450x600) | 2 | cái |
| 6 | Ghế đơn ngoài trời | Chất liệu gỗ Sồi nguyên chất (Kích thước: 300x300x400) | 24 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT (PHÒNG INFORMATION - HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG) | |||
| 1 | Biển giới thiệu 01 (6bộ); (vị trí trục E đến C giao với 6) | Mặt bằng Alu Alcorest dày 5mm mã màu EV 2002; khung thép hộp 20x20x1,2 sơn chống rỉ (Kích thước: 1030x300x2400) | 15 | m2 |
| 2 | In tranh khẩu hiệu bảng giới thiệu 1 | In tranh bằng chất liệu canvas, dán đè lên khung Alu với diện tích bằng Biển giới thiệu 01 | 15 | m2 |
| 3 | Vách ngăn | Mặt bằng Alu Alcorest dày 5mm mã màu EV 2002; khung thép hộp 40x80x1,8 sơn chống rỉ. 2 mặt (Kích thước: 10800x80x2900) | 31,32 | m2 |
| 4 | In tranh vách ngăn | In tranh bằng chất liệu canvas, dán đè lên khung Alu với diện tích bằng vách ngăn mục II.3 Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14,5 | m2 |
| 5 | Biển hiệu treo tường | Chữ nổi chất liệu mica gắn đèn led sáng chân chữ; chữ nổi dày 15mm, cao 175 bằng Alu alcorest dày 5mm | 1 | Bộ |
| 6 | Biển giới thiệu 02 (sản xuất bảng) (vị trí trục E | 3 Mặt bằng Alu Alcorest dày 5mm mã màu EV 2002; khung thép hộp 40x40x1,4 sơn chống rỉ; gắn đèn led 12v mặt trần biển hiệu (Kích thước:5085x1400x2445) | 32 | m2 |
| 7 | In tranh khẩu hiệu bảng giới thiệu 02 | In tranh bằng chất liệu canvas, dán đè lên khung Alu với diện tích bằng Biển giới thiệu 02 | 32 | m2 |
| 8 | Bàn Tra cứu | Mặt bàn MFC an cường MS 104mm+ kính trong cường lực 5mm; Khung gỗ MFC an cường MS 104MM (Kích thước: 1000x500x(500-680)) | 1 | cái |
| 9 | Chậu cây trồng sẳn 20 cây xương rồng trụ Mytilo | chậu bê tông nhẹ đúc sẳn; 20 cây xương rồng trụ Mytilo (Kích thước: 2000x350x550) | 1 | Chậu |
| 10 | Bàn lớn | Khung gỗ MFC lõi xanh An cường, sơn trắng phủ 2K (Kích thước: 4090x1730x1100) | 1 | Bộ |
| 11 | Kệ trưng bày | Khung gỗ thông ép phủ bóng cắt CNC lỗ D80 A=90; kệ bằng thép tấm dày 3mm sơn chống rỉ+ tấm mica trong suốt dày 2mm (Kích thước: 3600x400x2400) | 8,64 | m2 |
| 12 | Ghế Văn phòng | Ghế văn phòng tiêu chuẩn | 4 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT (PHÒNG HỌP) | |||
| 1 | Bàn dài cao | Bàn được làm tư gỗ me tây (Kích thước: 950x2600x750) | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế đơn cao (Mẫu 1) | Ghế gỗ, được bọc nệm nỉ, tạo cảm giác thoải mái lúc ngồi. Sủ dụng cho bàn dài cao | 6 | Cái |
| 3 | Ghế đơn cao (Mẫu 2) | Ghế bằng thép, được bọc nệm nỉ, tạo cảm giác thoải mái lúc ngồi. Sử dụng cho bàn dài cao | 4 | Cái |
| 4 | Ghế Sofa Đôi | (Kích thước: 2000x780x700) | 2 | Cái |
| 5 | Ghế Sofa Đơn | (Kích thước: 660x680x900) | 6 | Cái |
| 6 | Bàn gỗ | Bàn được làm tư gỗ sồi tự nhiên (Kích thước: 1000x600x340) | 2 | Cái |
| 7 | Vách trang trí | Mặt bặng thép tấm dày 1,4mm sơn màu vàng đồng ; khung thép hộp 30x30x1,4mm, 20x20x1,4mm sơn đen chống rỉ (Kích thước: 1000x2450) | 2,45 | m2 |
| 8 | Kệ trưng bày | Khung gỗ thông ép phủ bóng cắt CNC lỗ D80 A=90; kệ bằng thép tấm dày 3mm sơn chống rỉ+ tấm mica trong suốt dày 2mm (Kích thước: 2080x400x2330) | 4,8464 | m2 |
| 9 | Bàn đá granite | Bàn được làm bằng đá grenite tự nhiên (Kích thước: 1000x1000x150) | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế Sofa nỉ dài | (Kích thước: 4240x950x750) | 1 | Cái |
| 11 | Tranh treo tường | (Kích thước: 1000x530) | 10 | Bức |
| 12 | Rèm treo cửa | rèm treo cửa chất liệu polyester màu trắng sửa | 17,64 | m2 |
| 13 | Khung thép treo đèn ray | Khung thép 40x20x1,4ly sơn đen chống rỉ, dùng ti ren thép 10mm treo khung lên trần(Kích thước: 1000x1800) | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT (MẶT TIỀN TẦNG 2 NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Hệ lam sắt | Khung chính thép hộp 50x100x1,4mm; thanh lam thép hộp 14x14x0,8mm a=30mm; thanh phào thép hộp 20x20x1,0mm; chi tiết conson thép hộp 30x30x1,2mm+ 14x14x0,8mm; sơn chống rỉ(Kích thước: 3615x1320) | 28 | m2 |
| 2 | Bạt treo vào hệ lam | Chất liệu bạt dày chống loá, in logo Du lịch Quảng Bình. (Kích thước: 3440x290) | 7 | m2 |
| 3 | Bồn cây loại 1 | chậu bê tông nhẹ đúc sẵn; trồng 6cây mai vạn phúc(Kích thước: 1795x500x750) | 2 | Chậu |
| 4 | Bồn cây loại 2 | chậu bê tông nhẹ đúc sẵn; trồng 6cây mai vạn phúc(Kích thước: 1780x500x750) | 2 | Chậu |
| 5 | Bồn cây loại 3 | chậu bê tông nhẹ đúc sẵn; trồng 6cây mai vạn phúc(Kích thước: 2000x500x750) | 3 | Chậu |
| 6 | Bồn cây 660x660 | chậu bê tông nhẹ đúc sẵn, bề mặt chậu là bê tông đá mài ; trồng cây Tùng Tháp (Kích thước: 660x660x700) | 4 | Chậu |
| 7 | Biển hiệu 02 | Khung thép hộp 20x20x1,2mm a=400mm , sơn chống rỉ, Mặt bảng Alu alcorest ngoài trời dày 5mm, Mặt chữ Alu alcorest ngoài trời dày 3mm, (Kích thước: 4020x1500) | 6,03 | m2 |
| 8 | Sàn gỗ ngoài trời Ecowood | Sàn gỗ ngoài trời Ecowood mã hàng EW-R01 dày 25mm; khung xương thép hộp 30x30x1,2 a =120mm; Thanh chống thép hộp 30x30x1,2 a =400mm(Kích thước: 5780x4390) | 25,3742 | m2 |
| 9 | Ghế băng dài | Sàn gỗ ngoài trời Ecowood mã hàng EW-R01 dày 25mm; khung xương thép hộp 30x30x1,2 a =120mm; (Kích thước: 3256x390x350) | 2 | Bộ |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT (NỘI THẤT NHÀ GIỚI THIỆU TRƯNG BÀY SẢN PHẨM & KẾT NỐI TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Ghế 01 | Ghế gỗ đan dưới mắt cáo mây thành tựa lưng | 28 | Cái |
| 2 | Bàn 01 | Mặt bàn gỗ tần bì; trụ bằng thép D80 sơn đen chống rỉ, khung sườn thép tấm dày 5mm R=150mm sơn đen chống rỉ (Kích thước: 600x600x750) | 7 | Cái |
| 3 | Ghế 02 | Ghế Bar Tolax có chất liệu sắt thép tỉnh điện | 15 | Cái |
| 4 | Bàn 02 | Mặt Bàn Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm An Cường; khung đỡ thép hộp 40x40x2ly sơn đen chống rĩ(Kích thước: 700x500x1360) | 2 | Cái |
| 5 | Kệ trưng bày 01 | Gỗ MFC An Cường; khung đỡ thép hộp 40x40x2ly sơn đen chống rĩ (3 tầng) (Kích thước: 2,4x1x0,8) | 2 | Cái |
| 6 | Kệ trưng bày 02 | Gỗ MFC An Cường; khung đỡ thép hộp 40x40x2ly sơn đen chống rĩ (gắn tường) (Kích thước: 2,1x0,3x2,08) | 1 | Cái |
| 7 | Lam gỗ trang trí 01 | Gỗ MFC An Cường;(gắn tường) (Kích thước: 32x2,88) | 2 | bộ |
| 8 | Lam gỗ trang trí 02 | Gỗ MFC An Cường;(gắn tường)+ chữ gắn lam Alu alcorest trong nhà dày 5mm(Kích thước: 1,4x1,8) | 1 | bộ |
| 9 | In tranh dán tường | In tranh trên chất liệu canvas, dán lên tường theo kích thước và phối cảnh | 7,4 | m2 |
| 10 | Mặt bàn Quầy pha chế | Gỗ gõ đỏ, sơn PU | 4,7 | m2 |
| 11 | Kệ ly inox 304 | Kệ inox chuyên dành cho quầy bar. (Kích thước 50x1250x800mm) | 1 | Bộ |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT (PHÒNG 3D - INFORMATION) | |||
| 1 | Ghế xem thực tế ảo | Ghế chân sắt thép tĩnh điện, phần lưng tựa và mặt ghế được bọc nỉ mềm lót lông. (Kích thước 720x720) | 6 | Cái |
| 2 | Giá treo kính thực tế ảo | Chất liệu mica trong, dán decal màu/nhám theo mẫu phối(Kích thước 270x300) | 5 | Cái |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (CỔNG TỰ ĐỘNG) | |||
| 1 | Cổng tự động inox | THÂN CỔNG F818: bằng inox 304, cao tiêu chuẩn 1.6m: - Trụ chính: hộp 52X 50X0.6mm - Thanh chéo: hộp 48X36X0.5mmMotor đôi: - Công suất 420W, - Điện áp 220V - Tần số 50Hz - Tốc độ 43 vòng/phút Thiết bị li hợp không số Công tắc cảm ứng từ Thiết bị chống rung động Cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor Điều khiển từ xa (02 chiếc) Nút bấm âm tường ( 01 chiếc) | 1 | Bộ |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN (PHÒNG INFORMATION - HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG) | |||
| 1 | Máy tính để bàn | Máy tính đồng bộ HP 280 G5 MT 9MS50PA Core i5-9400(2.90 GHz,9MB),8GB RAM,1TB HDD,DVDRW,Intel UHD Graphics. Chuột, bàn phím. Màn hình dell u2419h 23.8 inch; Độ Sáng Màn Hình 250 cd/m², Tỉ Lệ Tương Phản Động MEGA 1000:1, Độ Phân Giải Màn Hình Full HD 1920x1080 60 Hz, Thời Gian Đáp Ứng 8 ms, Hỗ trợ màu 16.7 million colours | 1 | bộ |
| 2 | Máy chiếu Sony VPL-EX435 + màn điện 92m2 | Tích hợp công nghệ chiếu 3LCD, độ sáng 32000 Lumens cực cao. Tuổi thọ lên tới 10.000h. Màn điện điều khiển tự động 92m2 | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN (PHÒNG HỌP) | |||
| 1 | Điều hòa không khí Daikin 12000BTU 1 CHIỀU INVERTER FTKC35UAVMV/RKC35UAVMV | Daikin 12000BTU 1 CHIỀU INVERTER FTKC35UAVMV/RKC35UAVMV | 3 | cái |
| 2 | Màn hình led | Màn hình P3 SMD (trọn gói) (Kích thước 4980x2160) | 10,7568 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN (PHÒNG 3D) | |||
| 1 | Điều hòa không khí Daikin 12000BTU 1 CHIỀU INVERTER FTKC35UAVMV/RKC35UAVMV | Điều hòa Daikin FTKC35UAVMV/RKC35UAVMV 1 chiều - 12.000BTU (1.5HP) - Gas R32 Inverter tiết kiệm điện, mắt thần thông minh Thiết kế COANDA | 1 | cái |
| 2 | Kính thực tế ảo | OCULUS QUEST Độ phân giải của kính 1832x1920 LCD, tốc độ làm tươi 90Hz, CPU Snapdragon, RAM 6G, pin 2-3h, Bộ nhớ 256G, kết nối không dây | 5 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN (NỘI THẤT NHÀ GIỚI THIỆU TRƯNG BÀY SẢN PHẨM & KẾT NỐI TRONG NHÀ) | |||
| 1 | ĐIỀU HÒA DAIKIN 24000BTU 1 CHIỀU INVERTER FTKC71UVMV/RKC71UVMV | Điều hòa một chiều, treo tường, công nghệ Inverter, lọc không khí, công suất 24200 BTU, tấm lọc Apatit Titan, chế độ lọc kháng khuẩn, Khử mùi, Hút ẩm, Kháng bụi, powerful Jet | 3 | cái |
| 2 | Tủ đông Alaska BD 300C | Công suất 120W, dàn lạnh ống đồng, lòng tủ phủ Nano, kháng khuẩn tuyệt đối, tính năng hạn chế đông đá cửa tủ, có khóa an toàn, được trang bị 4 bánh xe, sử dụng gas R600A, tiết kiệm điện năng | 1 | cái |
| 3 | Tủ mát Alaska LC-933C 550l | Công suất 335W, cửa kính tự đóng, 2 lớp chống đọng sương, lòng tủ nhôm sơn tĩnh điện, hệ thống đèn LED. Tủ có khóa an toàn, hệ thống sưởi kính bằng hơi nóng từ compressor, sử dụng gas R134a, thân thiện với môi trường, hệ thống tự động ngắt điện khi cửa mở nhằm tiết kiệm điện năng. Tủ mát được trang bị 4 bánh xe, 2 bánh trước có khóa, máy nén sản xuất theo công nghệ Nhật Bản | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ VNĐ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ VNĐ (không quá 03 hợp đồng).(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đốivới công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(3) Hợp đồng lao động không thời hạn ký với nhà thầu;(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dung(2) Hợp đồng không thời hạn ký với nhà thầu.(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện, lắp đặt thiết bị | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nội thất | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 5 | Số lượng nhân công phục vụ cho gói thầu: | 15 | (Kèm theo danh sách họ và tên, bậc thợ, chứng chỉ tay nghề và xác nhận của công ty khi nộp HSDT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng > 25 tấn (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi