Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147237-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211131860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chương trình du lịch năm 2021 thuộc ngân sách tỉnh năm 2021 và chương trình du lịch năm 2022 thuộc ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:26:00 đến ngày 2021-11-26 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,533,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ VNĐ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ VNĐ (không quá 03 hợp đồng).(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đốivới công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(3) Hợp đồng lao động không thời hạn ký với nhà thầu;(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dung(2) Hợp đồng không thời hạn ký với nhà thầu.(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng nhân công phục vụ cho gói thầu:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (Kèm theo danh sách họ và tên, bậc thợ, chứng chỉ tay nghề và xác nhận của công ty khi nộp HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 25 tấn (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng)
Xây dựng điểm thông tin và hỗ trợ khách du lịch tại thành phố Đồng Hới
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chương trình du lịch năm 2021 thuộc ngân sách tỉnh năm 2021 và chương trình du lịch năm 2022 thuộc ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số 19 đường Quang Trung, thành Phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình và Viện quy hoạch xây dựng Quảng Bình địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn giao Thông Miền Trung + Thẩm định Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Lê Nguyễn


- Bên mời thầu: Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số 19 đường Quang Trung, thành Phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình và Viện quy hoạch xây dựng Quảng Bình địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng dân dụng trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/9/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E- HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số 19 đường Quang Trung, thành Phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình và Viện quy hoạch xây dựng Quảng Bình địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt15,152m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - hàng ràoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.009,3216kg
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt18,2347m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,8129m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2305100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2305100m3/1km
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2305100m3/1km
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt26,0367m3
9Lót cát tưới nước đầm kỹTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,3584m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt10,9344m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,74m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,536m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt8,6789m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,7037m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,8224m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt11,68m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12,7952m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt10,72m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt391,5kg
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt50,6kg
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2264m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,9588m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt86,3715m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt86,3715m2
25Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt393,6628kg
26Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt37,6425m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt41,52661m2
28Chữ Alu alcorest ngoài trời dày 3mm, mã màu: EV3015, chữ nổi dày 50 "SỞ DU LỊCH QUẢNG BÌNH'' (khoán gọn)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt17chữ
29Chữ Alu alcorest ngoài trời dày 3mm, mã màu: EV3015, chữ nổi dày 50 "TRUNG TÂM THÔNG TIN XÚC TIẾN DU LỊCH QUẢNG BÌNH'' (khoán gọn)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt38chữ
30Chữ Alu alcorest ngoài trời dày 3mm, mã màu: EV3015, chữ nổi dày 20 "ĐỊA CHỈ: 19 QUANG TRUNG- TP ĐỒNG HỚI- TỈNH QUẢNG BÌNH'' (khoán gọn)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt43chữ
31Bê tông lót bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,889m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,4669m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt22,7205m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt22,7205m2
35Đổ đất màu trồng câyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,4741m3
36Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (cự ly 14km)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0447100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0447100m3/1km
38Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0447100m3/1km
39Trồng cây thiên điểu (15 cây/ m2)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12,783m2
40Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12,783100m2/lần
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NCx0,7)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt151,4385m2
2Lắp trần thạch cao phẳng khung xương vĩnh tường Basi, Tấm thạch cao Gymproc1220x2440x12,7mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt62m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt151,4385m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt151,4385m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay mới cửa)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt22,26m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt59,2m
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,199m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt75,6896m2
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (cự Ly 9km)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0767100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0767100m3/1km
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0767100m3/1km
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,5808m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt9,556m2
14Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt10,592m2
15Lắp dựng cửa đi kính cường lực 8mm khung nhôm Xingfa (Hợp lực) phụ kiện KimlongTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,04m2
16Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8mm khung nhôm Xingfa (Hợp lực) phụ kiện KimlongTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt11,57m2
17Lắp dựng vách kính kính cường lực 8mm khung nhôm XingfaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,27m2
18Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt73m2
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit 600x150mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt16,8135m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà (NCx0,7)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt70,782m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt162,93m2
22Lắp trần thạch cao phẳng khung xương vĩnh tường Basi, Tấm thạch cao Gymproc1220x2440x12,7mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt72m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt162,93m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,4071m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,1554m3
26Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt82m2
27Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (cự Ly 9km)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0526100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0526100m3/1km
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0526100m3/1km
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,3943m2
31Lát nền, sàn gạch lát nền 300x300mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt82m2
32Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt50m
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt91m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,4375m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,375m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0563100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0563100m3/1km
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0563100m3/1km
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2251000v
40Băng cảnh báo cáp điện, HDPE rộng 150Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt25M
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 40/30Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt25m
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3m3
43Lát gạch granito 400x400 , vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt15m2
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt40m
45Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt210m
46LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt105m
47Lắp đặt đèn pha Led ngoài trời 300W ánh sáng trắngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2bộ
48Lắp đặt đèn ngoài trời gắn cột ánh sáng vàng CS 7WTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt8bộ
49Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt40m
55Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt60m
56Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt40m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt290m
58Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt530m
59LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt175m
60LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt70m
61Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt13cái
62Lắp đặt đèn ray dài 1,5m màu trắng+ đèn rọi ray 7W võ trắngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt15bộ
63Đèn led dây 12V ánh sáng trắngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt60m
64thanh nhôm âmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt60m
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36WTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1bộ
66Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
68Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
69Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
72Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
73Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
74Lắp đặt các automat 3 pha 25ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
75Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTuTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3máy
76Lắp bảng điện chứa 8-10 cựcTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2hộp
77Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 27Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt95m
78Lắp đặt cút nhựa D27Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt15cái
79Lắp đặt tê nhựa D27Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
80Lắp đặt van khóa D27Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
81Lắp đặt khâu ren trong D27Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt14cái
82Lắp đặt đầu gai nối ống D27Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt14cái
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1251m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,144m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,192m2
86Cung cấp tấm đá granito Kt 300x300x3Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2Tấm
87Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt50m
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt34,21m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt9,2625m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12,825m3
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt9,96m3
92Lát gạch Granito 400x400, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt49,8m2
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2138100m3
94Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2138100m3/1km
95Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2138100m3/1km
96Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 21Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3m
97Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 49Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8m
98Lắp đặt cút nhựa D21Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
99Lắp đặt cút nhựa D49Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
100Lắp đặt cút nhựa 135 độ D49Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
101Lắp đặt cút nhựa ren trong D21Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
102Lắp đặt côn thu D49x34Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
103Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt339,35m2
104Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,9328m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0093100m3
106Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0093100m3/1km
107Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0093100m3/1km
108Lợp mái che tường bằng tôn múi, Tôn Việt Ý Dày 0,45mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt310,225m2
109Lợp tôn úp nócTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt29,125m2
110Ke chống bão (6cái/m2)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.861,35cái
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,9328m3
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt355,74m2
113Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt367,9203m2
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1104100m3
115Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1104100m3/1km
116Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1104100m3/1km
117Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt367,9203m2
118Quét nước xi măngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt367,9203m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt367,9203m2
120Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt16,64m2
121Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt9,8429m3
122Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt16,2387m3
123Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt18,755m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2608100m3
125Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2608100m3/1km
126Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2608100m3/1km
127Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt88,96m2
128Tháo dỡ vì kèo, cột nhà xeTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2công
C HẠNG MỤC: NHÀ GIỚI THIỆU TRƯNG BÀY SẢN PHẨM VÀ KẾT NỐI TRONG NHÀ
1Cắt sân hiện có để đào móngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,510m
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. Phá dỡ nền sân hiện cóTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt17,85m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt25,039m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt18,1021m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,1853m3
6Lót cát móng đãTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,246m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,4767m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,752m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt9,54m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt14,24m2
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt16,182m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,379m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt16,7m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt124,3kg
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 10mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt293,1kg
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt170,6kg
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt16,299m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (cự ly 9km)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,3921100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,3921100m3/1km
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,3921100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,627m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt19,22m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt9,0615m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.310,02kg
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.310,02kg
26LĐ BuLong M20, L800Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt32Cái
27LĐ BuLong M20, L60Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt32Cái
28Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt954,5113kg
29Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt954,5113kg
30Lợp mái tôn dày 0.5lyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt117,52m2
31Lợp mái tôn phẳng úp mái dày 0.4lyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt26,93m2
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt26,8794m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,7025m3
34Lắp trần thạch cao phẳng khung xương vĩnh tường Basi, Tấm thạch cao Gymproc1220x2440x12,7mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt98,82m2
35Lắp trần thạch cao thả trần 600x600mm khung xương Zinca fro tấm thạch cao trang trí phủ PVCTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,2m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt109,8999m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,2m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,65m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt179,196m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt165,546m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt11,35m2
42Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt10,9764m2
43Bả bằng bột bả vào tường trongTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt176,5224m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt98,82m2
45Trát granitô tường, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt11,35m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt179,196m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt275,339m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt113,5651m2
49Lắp dựng cửa đi cửa nhôm XingfaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt11,472m2
50Lắp dựng cửa sổ cửa nhôm XingfaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt19,62m2
51Lắp dựng vách kính khung nhôm cố địnhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,8m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt193,68m2
53LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110mm dày 3,2mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt21,6m
54LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90mm dày 3mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,2m
D HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, BỂ TỰ HOẠI NHÀ GIỚI THIỆU TRƯNG BÀY SẢN PHẨM VÀ KẾT NỐI TRONG NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ABC 2X35mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt33m
2Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt160m
3Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt124m
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt584m
5LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt200m
6Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
7Lắp đặt đèn dowlight bóng Led 7WTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt11bộ
8Lắp đặt đèn ray dài 1,5m màu trắng+ đèn rọi ray 7W võ trắngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt8bộ
9Đèn led dây 12V ánh sáng trắngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt7m
10thanh nhôm âmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt7m
11Lắp đặt đèn thả trần loại 36W, ánh sáng VàngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2bộ
12Lắp đặt đèn lốp trần 250x250 bóng led 12WTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2bộ
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
15Lắp đặt công tắc 2 cựcTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
19Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 24000BTUTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3máy
21Lắp tủ điện 600x400x120Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1hộp
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
23Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cọc
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt105m
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹp 40x2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt20m
26LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt360m
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,93m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,93m3
29Hộp kiểm traTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1hộp
30Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt10m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,8m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,575m3
33LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110mm dày 3mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6m
34LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76mm dày 3mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12m
35LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49mm dày 3mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6m
36LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27mm dày 3mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt10m
37LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21mm dày 3mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6m
38LĐ cút nhựa D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
39LĐ cút nhựa D49Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
40LĐ cút nhựa D49x34Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
41LĐ cút nhựa D27x21Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
42LĐ cút nhựa 135 độ D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
43LĐ cút nhựa 135 độ D76Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
44LĐ cút nhựa 135 độ D49Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
45LĐ cút nhựa D27 ren trong D21Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
46LĐ côn Upvc D110x49Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
47LĐ côn Upvc D76x49Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
48LĐ côn Upvc D49x34Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
49LĐ Tê nhựa D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
50LĐ Tê nhựa D27Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
51LĐ Tê nhựa D27x21Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
52LĐ Tê nhựa 135 độ D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
53LĐ Tê nhựa 135 độ D110x49Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
54LĐ Tê nhựa 135 độ D76Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
55Lắp đặt van khóa D27Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
56Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1bộ
57Lắp đặt vòi xịt xíTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
58Lắp đặt hộp giấyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
59Lắp đặt chậu tiểu nam +Xi phong+ Van xã tiểuTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1bộ
61Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1bộ
62Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bếpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1bộ
65Lắp đặt phểu thu nước inox, đk 120Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
66Lắp đặt vòi đồngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt11,1033m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,0616m3
69Xây bể TH gạch đặc không nung 6,5 x 10,5 x 22cm VXM75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,6224m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt16,9734m2
71Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt16,9734m2
72Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt16,9734m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,5332m2
74BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,8033m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt190,39kg
76Ván khuôn tấm đan BT đúc sẵnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,802m2
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2548m3
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,316m2
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt101 cấu kiện
80Đổ vật liệu lọcTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,252m3
81Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,7011m3
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG INFORMATION – HỖ TRỢ THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay mới cửa)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7,605m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt22,6m
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,457m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,69m2
5Lắp dựng cửa đi kính cường lực 8mm khung nhôm Xingfa (Hợp lực) phụ kiện KimlongTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,89m2
6Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8mm khung nhôm Xingfa (Hợp lực) phụ kiện KimlongTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,9m2
7Lắp dựng vách kính kính cường lực 8mm khung nhôm XingfaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,015m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt21,8008m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0085100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0085100m3/1km
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0085100m3/1km
12Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt21,8008m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà (NCx0,7)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt41,388m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt67,078m2
15Lắp trần thạch cao phẳng khung xương vĩnh tường Basi, Tấm thạch cao Gymproc1220x2440x12,7mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt20m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt67,078m2
17Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,6mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt60m
18Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt30m
19Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt75m
20LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt30m
21Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
22Đèn led dây 12V ánh sáng trắngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt30m
23thanh nhôm âmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt30m
24Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
26Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTuTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1máy
28Lắp bảng điện chứa 8-10 cựcTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1hộp
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT ( KHÔNG GIAN THIẾT KẾ NGOÀI TRỜI)
1Bàn Cà phêMặt bàn bằng đá granit tự nhiên màu trắng (xem mẫu 3d); trụ bằng thép D80 sơn đen chống rỉ, khung sườn thép tấm dày 5mm R=150mm sơn đen chống rỉ (Kích thước:Mặt bàn R300 x cao 680)4cái
2Ghế băng dàiKhung thép hộp 30x30x1.8ly sơn đen chống rỉ, mặt gỗ nhựa ngoài trời Ecowood mã hàng EW-R01 dày 25mm (Kích thước: 530x750x2800)1cái
3Ghế Cà phêGhế bằng thép, sơn chống rỉ cao cấp. May thêm lớp đệm bọc da chống ướt. (Kích thước: 560x500x667)12cái
4Dù che nắngDù che nắng theo mẫu, màu xanh của logo của Du lịch Quảng Bình3Cái
5Bàn dài ngoài trờiMặt bàn Tấm Cemboard duraflex Vĩnh Tường, Bã matit 2 lớp, sơn 4 bước hiệu ứng giả bê tông bằng sơn bê tông PUKACO, khung đỡ bằng thép hộp 30x60x1,4;20x20x1,4; sơn chỗng rỉ (Kích thước: 4800x450x600)2cái
6Ghế đơn ngoài trờiChất liệu gỗ Sồi nguyên chất (Kích thước: 300x300x400)24cái
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT (PHÒNG INFORMATION - HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG)
1Biển giới thiệu 01 (6bộ); (vị trí trục E đến C giao với 6)Mặt bằng Alu Alcorest dày 5mm mã màu EV 2002; khung thép hộp 20x20x1,2 sơn chống rỉ (Kích thước: 1030x300x2400)15m2
2In tranh khẩu hiệu bảng giới thiệu 1In tranh bằng chất liệu canvas, dán đè lên khung Alu với diện tích bằng Biển giới thiệu 0115m2
3Vách ngănMặt bằng Alu Alcorest dày 5mm mã màu EV 2002; khung thép hộp 40x80x1,8 sơn chống rỉ. 2 mặt (Kích thước: 10800x80x2900)31,32m2
4In tranh vách ngănIn tranh bằng chất liệu canvas, dán đè lên khung Alu với diện tích bằng vách ngăn mục II.3 Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt14,5m2
5Biển hiệu treo tườngChữ nổi chất liệu mica gắn đèn led sáng chân chữ; chữ nổi dày 15mm, cao 175 bằng Alu alcorest dày 5mm1Bộ
6Biển giới thiệu 02 (sản xuất bảng) (vị trí trục E3 Mặt bằng Alu Alcorest dày 5mm mã màu EV 2002; khung thép hộp 40x40x1,4 sơn chống rỉ; gắn đèn led 12v mặt trần biển hiệu (Kích thước:5085x1400x2445)32m2
7In tranh khẩu hiệu bảng giới thiệu 02In tranh bằng chất liệu canvas, dán đè lên khung Alu với diện tích bằng Biển giới thiệu 0232m2
8Bàn Tra cứuMặt bàn MFC an cường MS 104mm+ kính trong cường lực 5mm; Khung gỗ MFC an cường MS 104MM (Kích thước: 1000x500x(500-680))1cái
9Chậu cây trồng sẳn 20 cây xương rồng trụ Mytilochậu bê tông nhẹ đúc sẳn; 20 cây xương rồng trụ Mytilo (Kích thước: 2000x350x550)1Chậu
10Bàn lớnKhung gỗ MFC lõi xanh An cường, sơn trắng phủ 2K (Kích thước: 4090x1730x1100)1Bộ
11Kệ trưng bàyKhung gỗ thông ép phủ bóng cắt CNC lỗ D80 A=90; kệ bằng thép tấm dày 3mm sơn chống rỉ+ tấm mica trong suốt dày 2mm (Kích thước: 3600x400x2400)8,64m2
12Ghế Văn phòngGhế văn phòng tiêu chuẩn4m2
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT (PHÒNG HỌP)
1Bàn dài caoBàn được làm tư gỗ me tây (Kích thước:
950x2600x750)
1Bộ
2Ghế đơn cao (Mẫu 1)Ghế gỗ, được bọc nệm nỉ, tạo cảm giác thoải mái lúc ngồi. Sủ dụng cho bàn dài cao6Cái
3Ghế đơn cao (Mẫu 2)Ghế bằng thép, được bọc nệm nỉ, tạo cảm giác thoải mái lúc ngồi. Sử dụng cho bàn dài cao4Cái
4Ghế Sofa Đôi(Kích thước: 2000x780x700)2Cái
5Ghế Sofa Đơn(Kích thước: 660x680x900)6Cái
6Bàn gỗBàn được làm tư gỗ sồi tự nhiên (Kích thước: 1000x600x340)2Cái
7Vách trang tríMặt bặng thép tấm dày 1,4mm sơn màu vàng đồng ; khung thép hộp 30x30x1,4mm, 20x20x1,4mm sơn đen chống rỉ (Kích thước: 1000x2450)2,45m2
8Kệ trưng bàyKhung gỗ thông ép phủ bóng cắt CNC lỗ D80 A=90; kệ bằng thép tấm dày 3mm sơn chống rỉ+ tấm mica trong suốt dày 2mm (Kích thước: 2080x400x2330)4,8464m2
9Bàn đá graniteBàn được làm bằng đá grenite tự nhiên (Kích thước: 1000x1000x150)1Bộ
10Ghế Sofa nỉ dài(Kích thước: 4240x950x750)1Cái
11Tranh treo tường(Kích thước: 1000x530)10Bức
12Rèm treo cửarèm treo cửa chất liệu polyester màu trắng sửa17,64m2
13Khung thép treo đèn rayKhung thép 40x20x1,4ly sơn đen chống rỉ, dùng ti ren thép 10mm treo khung lên trần(Kích thước: 1000x1800)1bộ
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT (MẶT TIỀN TẦNG 2 NHÀ LÀM VIỆC)
1Hệ lam sắtKhung chính thép hộp 50x100x1,4mm; thanh lam thép hộp 14x14x0,8mm a=30mm; thanh phào thép hộp 20x20x1,0mm; chi tiết conson thép hộp 30x30x1,2mm+ 14x14x0,8mm; sơn chống rỉ(Kích thước:
3615x1320)
28m2
2Bạt treo vào hệ lamChất liệu bạt dày chống loá, in logo Du lịch Quảng Bình. (Kích thước: 3440x290)7m2
3Bồn cây loại 1chậu bê tông nhẹ đúc sẵn; trồng 6cây mai vạn phúc(Kích thước: 1795x500x750)2Chậu
4Bồn cây loại 2chậu bê tông nhẹ đúc sẵn; trồng 6cây mai vạn phúc(Kích thước: 1780x500x750)2Chậu
5Bồn cây loại 3chậu bê tông nhẹ đúc sẵn; trồng 6cây mai vạn phúc(Kích thước: 2000x500x750)3Chậu
6Bồn cây 660x660chậu bê tông nhẹ đúc sẵn, bề mặt chậu là bê tông đá mài ; trồng cây Tùng Tháp (Kích thước: 660x660x700)4Chậu
7Biển hiệu 02Khung thép hộp 20x20x1,2mm a=400mm , sơn chống rỉ, Mặt bảng Alu alcorest ngoài trời dày 5mm, Mặt chữ Alu alcorest ngoài trời dày 3mm, (Kích thước: 4020x1500)6,03m2
8Sàn gỗ ngoài trời EcowoodSàn gỗ ngoài trời Ecowood mã hàng EW-R01 dày 25mm; khung xương thép hộp 30x30x1,2 a =120mm; Thanh chống thép hộp 30x30x1,2 a =400mm(Kích thước: 5780x4390)25,3742m2
9Ghế băng dàiSàn gỗ ngoài trời Ecowood mã hàng EW-R01 dày 25mm; khung xương thép hộp 30x30x1,2 a =120mm; (Kích thước: 3256x390x350)2Bộ
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT (NỘI THẤT NHÀ GIỚI THIỆU TRƯNG BÀY SẢN PHẨM & KẾT NỐI TRONG NHÀ)
1Ghế 01Ghế gỗ đan dưới mắt cáo mây thành tựa lưng28Cái
2Bàn 01Mặt bàn gỗ tần bì; trụ bằng thép D80 sơn đen chống rỉ, khung sườn thép tấm dày 5mm R=150mm sơn đen chống rỉ (Kích thước: 600x600x750)7Cái
3Ghế 02Ghế Bar Tolax có chất liệu sắt thép tỉnh điện15Cái
4Bàn 02Mặt Bàn Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm An Cường; khung đỡ thép hộp 40x40x2ly sơn đen chống rĩ(Kích thước: 700x500x1360)2Cái
5Kệ trưng bày 01Gỗ MFC An Cường; khung đỡ thép hộp 40x40x2ly sơn đen chống rĩ (3 tầng) (Kích thước: 2,4x1x0,8)2Cái
6Kệ trưng bày 02Gỗ MFC An Cường; khung đỡ thép hộp 40x40x2ly sơn đen chống rĩ (gắn tường) (Kích thước: 2,1x0,3x2,08)1Cái
7Lam gỗ trang trí 01Gỗ MFC An Cường;(gắn tường) (Kích thước: 32x2,88)2bộ
8Lam gỗ trang trí 02Gỗ MFC An Cường;(gắn tường)+ chữ gắn lam Alu alcorest trong nhà dày 5mm(Kích thước: 1,4x1,8)1bộ
9In tranh dán tườngIn tranh trên chất liệu canvas, dán lên tường theo kích thước và phối cảnh7,4m2
10Mặt bàn Quầy pha chếGỗ gõ đỏ, sơn PU4,7m2
11Kệ ly inox 304Kệ inox chuyên dành cho quầy bar. (Kích thước 50x1250x800mm)1Bộ
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT (PHÒNG 3D - INFORMATION)
1Ghế xem thực tế ảoGhế chân sắt thép tĩnh điện, phần lưng tựa và mặt ghế được bọc nỉ mềm lót lông. (Kích thước 720x720)6Cái
2Giá treo kính thực tế ảoChất liệu mica trong, dán decal màu/nhám theo mẫu phối(Kích thước 270x300)5Cái
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (CỔNG TỰ ĐỘNG)
1Cổng tự động inoxTHÂN CỔNG F818: bằng inox 304, cao tiêu chuẩn 1.6m:
- Trụ chính: hộp 52X 50X0.6mm
- Thanh chéo: hộp 48X36X0.5mmMotor đôi:
- Công suất 420W,
- Điện áp 220V
- Tần số 50Hz
- Tốc độ 43 vòng/phút
Thiết bị li hợp không số
Công tắc cảm ứng từ
Thiết bị chống rung động
Cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor
Điều khiển từ xa (02 chiếc)
Nút bấm âm tường ( 01 chiếc)
1Bộ
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN (PHÒNG INFORMATION - HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG)
1Máy tính để bànMáy tính đồng bộ HP 280 G5 MT 9MS50PA Core i5-9400(2.90 GHz,9MB),8GB RAM,1TB HDD,DVDRW,Intel UHD Graphics. Chuột, bàn phím. Màn hình dell u2419h 23.8 inch; Độ Sáng Màn Hình 250 cd/m², Tỉ Lệ Tương Phản Động MEGA 1000:1, Độ Phân Giải Màn Hình Full HD 1920x1080 60 Hz, Thời Gian Đáp Ứng 8 ms, Hỗ trợ màu 16.7 million colours1bộ
2Máy chiếu Sony VPL-EX435 + màn điện 92m2Tích hợp công nghệ chiếu 3LCD, độ sáng 32000 Lumens cực cao. Tuổi thọ lên tới 10.000h. Màn điện điều khiển tự động 92m21bộ
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN (PHÒNG HỌP)
1Điều hòa không khí Daikin 12000BTU 1 CHIỀU INVERTER FTKC35UAVMV/RKC35UAVMVDaikin 12000BTU 1 CHIỀU INVERTER FTKC35UAVMV/RKC35UAVMV3cái
2Màn hình ledMàn hình P3 SMD (trọn gói) (Kích thước 4980x2160)10,7568m2
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN (PHÒNG 3D)
1Điều hòa không khí Daikin 12000BTU 1 CHIỀU INVERTER FTKC35UAVMV/RKC35UAVMVĐiều hòa Daikin FTKC35UAVMV/RKC35UAVMV
1 chiều - 12.000BTU (1.5HP) - Gas R32
Inverter tiết kiệm điện, mắt thần thông minh
Thiết kế COANDA
1cái
2Kính thực tế ảoOCULUS QUEST Độ phân giải của kính 1832x1920 LCD, tốc độ làm tươi 90Hz, CPU Snapdragon, RAM 6G, pin 2-3h, Bộ nhớ 256G, kết nối không dây5bộ
P HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN (NỘI THẤT NHÀ GIỚI THIỆU TRƯNG BÀY SẢN PHẨM & KẾT NỐI TRONG NHÀ)
1ĐIỀU HÒA DAIKIN 24000BTU 1 CHIỀU INVERTER FTKC71UVMV/RKC71UVMVĐiều hòa một chiều, treo tường, công nghệ Inverter, lọc không khí, công suất 24200 BTU, tấm lọc Apatit Titan, chế độ lọc kháng khuẩn, Khử mùi, Hút ẩm, Kháng bụi, powerful Jet3cái
2Tủ đông Alaska BD 300CCông suất 120W, dàn lạnh ống đồng, lòng tủ phủ Nano, kháng khuẩn tuyệt đối, tính năng hạn chế đông đá cửa tủ, có khóa an toàn, được trang bị 4 bánh xe, sử dụng gas R600A, tiết kiệm điện năng1cái
3Tủ mát Alaska LC-933C 550lCông suất 335W, cửa kính tự đóng, 2 lớp chống đọng sương, lòng tủ nhôm sơn tĩnh điện, hệ thống đèn LED. Tủ có khóa an toàn, hệ thống sưởi kính bằng hơi nóng từ compressor, sử dụng gas R134a, thân thiện với môi trường, hệ thống tự động ngắt điện khi cửa mở nhằm tiết kiệm điện năng. Tủ mát được trang bị 4 bánh xe, 2 bánh trước có khóa, máy nén sản xuất theo công nghệ Nhật Bản1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ VNĐ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ VNĐ (không quá 03 hợp đồng).(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đốivới công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(3) Hợp đồng lao động không thời hạn ký với nhà thầu;(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dung(2) Hợp đồng không thời hạn ký với nhà thầu.(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện, lắp đặt thiết bị 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nội thất 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).33
5 Số lượng nhân công phục vụ cho gói thầu: 15 (Kèm theo danh sách họ và tên, bậc thợ, chứng chỉ tay nghề và xác nhận của công ty khi nộp HSDT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 1
2 Cần cẩu Sức nâng > 25 tấn (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
3 Máy đào Dung tích gầu 1
4 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
5 Máy khoan Có hoá đơn và sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->