Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162480-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211157767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:23:00 đến ngày 2021-11-30 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,607,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch đá > 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá > 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan > 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan > 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng trụ sở Công an xã Nhân Nghĩa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Tân Khang Gia, Địa chỉ: Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, KP1, P. Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, KP1, P. Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: - Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ; Trụ sở khối Nhà Nước, KP. Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
B CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,694100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật29,753m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,324m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,284100m3
5Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật240,567m3
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật28,631m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật39,157m3
3Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,14m3
4Kẻ rãnh chống trượt Ram dốcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,4m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật23,657m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,971100m2
7Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,82m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,564100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật19,057m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,134100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,006m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,226100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,103m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,901100m2
15Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật23,086m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,467100m2
D CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,581tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,377tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,307tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,868tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,378tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,236tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,615tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,424tấn
E CÔNG TÁC XÂY
1Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,464m3
2Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,39m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,49m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật121,594m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,207m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật573,718m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật860,463m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật110,96m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật311,623m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật246,68m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật343m
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật40,24m2
13Kẻ ron âmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1T. bộ
14Đắp quốc huy bằng vữa xi măngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,04m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,38m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.434,181m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật669,263m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật860,463m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.242,981m2
21Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật376,39m2
22Lát đá bậc tam cấpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật22,58m2
23Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,34m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Cerramic 100x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật92,846m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Cerramic 300x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật40,608m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Granite 300x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,48m2
27Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,154m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật23,76m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch trang tríTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật122,672m2
30SX lam sắt trang tríTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,59m2
31SX cửa đi khung sắt (kể cả hoa sắt)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật40,936m2
32SX cửa sổ khung sắt (kể cả hoa sắt)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật73,15m2
33SX cửa đi khung nhôm xingfa kính mờ 8lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,904m2
34Cửa đi, lamri nhôm hệ 1000Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,11m2
35SX cửa sổ khung nhôm xingfa kính mờ 8lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
36Cửa kệ bếp, lamri nhôm hệ 1000Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,666m2
37SXLD vách ngăn chậu tiểu pano nhôm xingfaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật119,99m2
39Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,496m2
40Lắp dựng lam sắt trang tríTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,59m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật114,086m2
42CCLD ổ khoá cửa đi (Khóa Gạt)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
43CCLD ổ khoá cửa đi (Khóa rời)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
44Gia công vì kèo thép hình tráng kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,359tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,359tấn
46Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,068tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,664tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,954100m2
49Đóng trần tôn lạnh, dầm trần thép hộp 30x60x1,2, chỉ trần thạch caoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật398,53m2
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,604100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,337100m2
F ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 - 30WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật29bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật31bộ
4Lắp đặt đèn pha led 20WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật23cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật370m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật370m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật120m
13Rải cáp ngầmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1100m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật960m
15Lắp đặt đế âm + mặt nạTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật35hộp
16Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
17Lắp đặt ổ cắm Anten đồng trụcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
18Lắp đặt bộ chia tín hiệuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Tủ điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
20Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
G CẤP-THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại có chân)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt gương soiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt giá treoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam + Két nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,39100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
19Lắp đặt Co PVC D27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Lắp đặt Tê PVC D27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt Co PVC D34Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
22Lắp đặt Tê PVC D34Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Lắp đặt Co PVC D42Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt Tê PVC D42Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Lắp đặt Co PVC D60Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
26Lắp đặt Tê PVC D60Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
27Lắp đặt Co PVC D114Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt Tê PVC D114Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
H HẦM TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,09100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,879m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
4Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,683m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,456m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,64m2
11Thi công tầng lọc nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật34,096m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
14CCLD ống cống Þ1100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
I NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,078100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,081100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,415m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,212100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,271tấn
9Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,3m3
10Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,3m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,086100m2
12Cung cấp lắp đặt bu long d16, L=700Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
13Gia công hệ khung dànTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,795tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,795tấn
15Gia công xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,257tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,257tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật52,909m2
18Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,863100m2
J ĐÀI NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,127100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,443m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,143100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,887m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,312100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,496m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
13Cung cấp lắp đặt bu long M16, L=450Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
14Gia công hệ khung dànTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,402tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,402tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật68,529m2
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
K GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay 54CV, hTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,59100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Làm miệng giếng bằng tôn dày 5mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật120m
7Rắc coTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Cáp D4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
11CCLĐ máy bơm hoả tiễn 2HPTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
L CỔNG-HÀNG RÀO
M HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,031100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,827m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,453m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,046100m2
12Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,396m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,079100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,032100m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,054m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,782m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,354m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,561m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật37,44m
22Đắp đầu cột, bảng hiệuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,708m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật34,207m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật34,207m2
26Cung cấp và lắp đặt cổng chính 4000x2100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,26m2
27GC khung thép hàng ràoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,612m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,744m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,26m2
30Lắp dựng hàng rào khung sắtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,612m2
31Khắc chữ bảng hiệu lên đáTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
N HÀNG RÀO SỬA CHỮA
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật83,175m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật487,582m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật487,582m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật83,175m2
O SÂN NỀN
P SAN LẤP
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,35100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,96100m3
3Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật604,04m3
Q RAM DỐC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,75m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,126tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,059100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,045m3
12Kẻ rãnh chống trượt Ram dốcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật58,71m2
13Xoa mặt sânTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật58,71m2
R SÂN NỀN BÊ TÔNG
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,325m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,569m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,038100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật51,9m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật51,9m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,726100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật87,211m3
8Cắt ron CK 5x5mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật726,759m2
9Xoa mặt sânTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật726,759m2
S SÂN NỀN LÁT GẠCH TERRAZO
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,844m3
2Lát gạch Terrazo 400x400 nền sânTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật118,44m2
T HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,554m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,819m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,514m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,155m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,168m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,753m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,037100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
U MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật34,987m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,602m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,68m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật171m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật68,4m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,301m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,614tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật171cái
V TRỤ ĐÈN NGOÀI TRỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,081100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,621m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,047100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
8Cung cấp lắp đặt bu long M16, L=500Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
9SXLD cột đèn bằng thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cột
10Lắp cần đèn chiếu sáng ngoài trờiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cần đèn
11Lắp đặt đèn năng lượng mặt trờiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.33
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3 Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m31
2 Máy đầm dùi ≥ 1 kw Máy đầm dùi ≥ 1 kw2
3 Máy đầm bàn ≥ 1 kw Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
5 Máy cắt gạch đá > 1.5 KW Máy cắt gạch đá > 1.5 KW1
6 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
7 Máy khoan > 5 KW Máy khoan > 5 KW1
8 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw1
9 Máy phát điện Máy phát điện1
10 Máy đầm đất cóc Máy đầm đất cóc1
11 Máy bơm nước 5CV Máy bơm nước 5CV1
12 Dàn giáo (bộ) Dàn giáo (bộ)30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->