Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư bảo quản và niêm cất của Kho KT887 Cục KTBC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư bảo quản và niêm cất của Kho KT887 Cục KTBC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 16:19:00 đến ngày 2020-06-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,709,233,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sơn chống gỉ | 2.440 | Kg | Đóng trong thùng sắt loại 20kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | Bảo hàng 12 tháng | |
| 2 | Sơn trắng | 926 | Kg | Đóng trong thùng sắt (loại 20kg = 46 thùng; loại 01kg = 06 thùng); còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | Bảo hàng 12 tháng | |
| 3 | Sơn ghi | 1.111 | Kg | Đóng trong thùng sắt (loại 20kg = 55 thùng; loại 01kg = 11 thùng); còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | Bảo hàng 12 tháng | |
| 4 | Sơn vàng | 616 | Kg | Đóng trong thùng sắt (loại 20kg = 30 thùng; loại 01kg = 16 thùng); còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | Bảo hàng 12 tháng | |
| 5 | Sơn nhũ | 1.212 | Kg | Đóng trong thùng sắt (loại 20kg = 60 thùng; loại 01kg = 12 thùng); còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | Bảo hàng 12 tháng | |
| 6 | Sơn đỏ | 537 | Kg | Đóng trong thùng sắt (loại 20kg = 26 thùng; loại 01kg = 17 thùng); còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất., Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | Bảo hàng 12 tháng | |
| 7 | Sơn đen | 2.250 | Kg | Được đóng trong thùng sắt (loại 20kg = 112 thùng; loại 01kg = 10 thùng); còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | Bảo hàng 12 tháng | |
| 8 | Sơn xanh lá cây | 60 | Kg | Được đóng trong thùng sắt loại 20kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | Bảo hàng 12 tháng | |
| 9 | Sơn xịt nhũ | 118 | Hộp | Sơn bề mặt gỗ, nhựa, kim loại, bê tông; loại 400 ml/hộp. | Bảo hàng 12 tháng | |
| 10 | Sơn xịt trắng | 118 | Hộp | Sơn bề mặt gỗ, nhựa, kim loại, bê tông; loại 400 ml/hộp. | Bảo hàng 12 tháng | |
| 11 | Sơn xịt vàng | 153 | Hộp | Sơn bề mặt gỗ, nhựa, kim loại, bê tông; loại 400 ml/hộp. | Bảo hàng 12 tháng | |
| 12 | Sơn xịt đen | 25 | Hộp | Sơn bề mặt gỗ, nhựa, kim loại, bê tông; loại 400 ml/hộp. | Bảo hàng 12 tháng | |
| 13 | Sơn xanh quân sự | 697 | Kg | Được đóng trong thùng sắt (loại 20kg = 34 thùng; loại 01kg = 17 thùng); còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | Bảo hàng 12 tháng | |
| 14 | Giấy mộc Kraft | 13.520 | Kg | giấy có định lượng 75 gr/m2 (± 3gr), khổ giấy 1m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn. Mặt ngoài màu vàng nhạt, nhẵn, bóng; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt | ||
| 15 | Giấy mộc Kraft | 7.165 | Kg | giấy có định lượng 75 gr/m2 (± 3gr), khổ giấy 0,8m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn. Mặt ngoài màu vàng nhạt, nhẵn, bóng; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt | ||
| 16 | Giẻ lau sạch | 7.429 | Kg | Vải caton mềm thấm nước mỗi miếng có KT: Dài từ 40cm đến 50cm, Rộng: 20 cm đến 40cm. May đính 01 góc các miếng vải với nhau (từ 10 đến 15 miếng/01 tấm). | ||
| 17 | Túi PE | 2.300 | Chiếc | Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 800mm, rộng 500mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn | ||
| 18 | Túi vải | 1.200 | Chiếc | Túi hình trụ, kích thước (250-400) x 590 mm may bằng vải nỉ màu nâu gụ. Mặt ngoài trơn, bóng chống được bám bụi và nước, mặt trong mềm mịn. | ||
| 19 | Túi nilon | 2.385 | Cái | Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 400mm, rộng 350mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn | ||
| 20 | Túi nilon | 2.085 | Cái | Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 400mm, rộng 600mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn | ||
| 21 | Túi nilon | 1.800 | Cái | Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 500mm, rộng 1.100mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn | ||
| 22 | Màng PE | 901 | Kg | Màu trắng; khổ rộng 1.000mm, dầy 0,2mm; độ dài được quấn thành cuộn từ 40 đến 50kg/cuộn | ||
| 23 | Chổi quét sơn | 4.756 | Cái | Chiều rộng mặt chổi: 51mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm | ||
| 24 | Giấy ráp | 3.085 | Tờ | Độ nhám P=1000; KT: (200x300)mm | ||
| 25 | Bàn chải sắt | 1.695 | Cái | Cán cầm bằng gỗ; KT:(DxR)150x60mm | ||
| 26 | Chổi đánh gỉ | 1.958 | Cái | Ф100; Sợi lông chổi bằng đồng có độ mềm mại, có độ gợn sóng đẻ nâng cao hiệu năng đánh gỉ. | ||
| 27 | Chổi đánh gỉ | 1.099 | Cái | Cán cầm bằng gỗ Ф20, dài 15 cm; mặt chổi rộng 2cm | ||
| 28 | Gang tay vải | 6.610 | Đôi | 02 lớp; may bằng vải kaki dầy, không thấm nước. | ||
| 29 | Khẩu trang vải | 6.426 | Cái | 03 lớp (02 lớp mặt ngoài làm bằng vải caton mềm, lớp mút lọc khí, bụi ở giữa | ||
| 30 | Gang tay cao su | 420 | Đôi | Làm bằng chất liệu cao su tổng hợp; chống được hóa chất, dầu mỡ.chiều dài 40 cm; độ dày: 0,9mm | ||
| 31 | Khẩu trang hoạt tính | 865 | Cái | gồm 3 lớp (lớp trong cùng bằng vải lưới màu trắng; ở giữa là lớp than hoạt tính 100% ép trong vải Activated Carbon Cloth – ACC; lớp ngoài cùng là vải coston mềm) | ||
| 32 | Dây buộc ni lông | 471 | Cuộn | Màu trắng; 1kg/cuộn | ||
| 33 | Băng dính nâu | 942 | Cuộn | Màu nâu rộng 50cm, dầy 80ya | ||
| 34 | Cồn CN | C2H6O hoặc C2H5OH | 323 | Lít | Nồng độ 90 độ; được sản xuất từ tinh bột (sắn, ngô) chưa loại bỏ hoàn toàn tạp chất. | |
| 35 | Bông CN | 64 | Kg | màu trắng tơi, xốp, không ẩm ướt và không lẫn tạp chất | ||
| 36 | Vải mộc | 3.050 | m | màu trắng; khổ 0,8m | ||
| 37 | Bột đá | 236 | Kg | Màu trắng; tơi, mịn, không ẩm ướt | ||
| 38 | Dây thép niêm | 69 | Kg | Ф1 (mạ kẽm) | ||
| 39 | Dây thép niêm | 400 | Kg | Ф3 (mạ kẽm) | ||
| 40 | Gang tay ni lông | 404 | Hộp | 50 đôi/hộp | ||
| 41 | Xà phòng | 719 | Kg | 0,5kg/túi; Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5720:2001 | Bảo hành 12 tháng | |
| 42 | Natri cacbonat | Na2CO3 hoặc tương đương | 200 | Kg | 25Kg/bao; Độ bazơ (pKb): 3,67; Độ hòa tan trong nước: 22g/100ml (200C) | Bảo hành 12 tháng |
| 43 | Kali cromat | K2CrO4 hoặc tương đương | 60 | Kg | 20Kg/bao; Độ hòa tan trong nước: 62,9g/100mol (200C); 75,g/100 ml(800C) | Bảo hành 12 tháng |
| 44 | Thủy tinh lỏng | Na2SiO3 hoặc tương đương | 50 | Kg | 25Kg/can (Sodium silicate: 40-41%; Nước: 59-60%) dạng lỏng, sánh, không màu. | Bảo hành 12 tháng |
| 45 | Xút | NaOH hoặc tương đương | 100 | Kg | 25Kg/bao; Nhiệt độ nóng chảy: 327,6oC; nhiệt độ sôi: 1.388oC, dễ tan trong nước. | Bảo hành 12 tháng |
| 46 | Giấy Krarf carton K300x30 | 580 | Kg | Khổ giấy rộng: 300mm; dầy 30mm Giấy gồm 03 lớp: 02 lớp giấy phía ngoài có độ bóng, mặt giấy phẳng, mịn đẹp. Lớp giữa có các lớp sóng giấy, rãnh, được dán vào 02 lớp phía ngoài tạo thành 01 tầng lớp đệm chịu được lực | ||
| 47 | Hộp xịt | RP7 hoặc tương đương | 57 | Hộp | Loại 300ml/hộp | Bảo hành 12 tháng |
| 48 | Mỡ | MC-70 hoặc tương đương | 766 | Kg | độ nhớt động học từ 12cSt đến 15cSt ở 900C; Xererin: Nhiệt độ nhỏ giọt>600C; Petrollatum: Nhiệt độ nhỏ giọt >400C; Phụ gia chống gỉ: Độ nhớt lớn>25cSt ở 1000C; Phụ gia chống vi sinh vật, phụ gia chống ôxy hóa: Tinh khiết) | Bảo hành 12 tháng |
| 49 | Ni lon chống dập | 223 | Kg | Khổ rộng 250mm; được quấn thành cuộn từ 30 đến 50m/cuộn. | ||
| 50 | Kéo cắt giấy | 23 | Cái | Làm bằng thép không gỉ; dài 35cm | ||
| 51 | Giấy ráp | 1.455 | Tờ | Số150; KT: (200 x 300)mm | ||
| 52 | Giấy ráp | 1.444 | Tờ | Số 00; KT:(200 x 300)mm | ||
| 53 | Mỡ bảo quản | MN-1 hoặc tương đương | 3.390 | Kg | Thành phần gồm: (Dầu gốc khoáng: có độ nhớt động học từ 10cSt đến 12cSt ở 1000C; Xererin: Nhiệt độ nhỏ giọt>650C; Petrollatum: Nhiệt độ nhỏ giọt >450C; Phụ gia chống gỉ: Độ nhớt lớn>25cSt ở 1000C; Phụ gia chống vi sinh vật, phụ gia chống ôxy hóa: Tinh khiết) | Bảo hành 12 tháng |
| 54 | Dầu bảo quản | BQ-17 hoặc tương đương | 1.680 | Lít | Thành phần gồm: (Dầu nhờn, dầu động cơ) Có độ nhớt động học không25cSt ở 1000C; Phụ gia chống vi sinh vật: Tinh khiết; Phụ gia chống ôxy hóa: Tinh khiết. | Bảo hành 12 tháng |
| 55 | Sơn BT-1 | 1.000 | Lít | Thành phần gồm: (Bitum dầu mỏ, phụ gia P89, Dung môi xăng; chất hóa dẻo DOP, chất làm khô). | Bảo hành 12 tháng | |
| 56 | Xerezin | 1.135 | Kg | Nhiệt độ nóng chảy: 65 – 80oC; màu trắng đục. Chất lượng theo tiêu chuẩn TVVN 3183-1979 | Bảo hành 12 tháng | |
| 57 | Dầu BO | 570 | Lít | Thành phần gồm: (Dầu nhờn, dầu động cơ); Có độ nhớt động học ở 50oC:=70,99 cSt; ở 100oC: 11,76cSt. Trị số a xít: 0,14 mg KOH/g | Bảo hành 12 tháng | |
| 58 | Bao tải dứa 100 | 210 | Cái | (1200x1000)mm; Làm bằng chất liệu nilon màu đen | ||
| 59 | Củi đun bạch đàn | 1.370 | Kg | phải khô, không ẩm ướt có đường kính từ 100 – 200mm; chiều dài 800-1.200mm | ||
| 60 | Keo dán | X66 hoặc tương đương | 12 | Hộp | Keo dán gỗ loại 800g/hộp | Bảo hành 12 tháng |
| 61 | Chổi lông nilon | 50 | Cái | Cán nhưa Ф12, dài 60cm; sợ ni lon bông mịn, không thấm nước | ||
| 62 | Chổi chít | 200 | Cái | Cán cầm làm bằng thân cây sậy Ф20; dày 1,5m | ||
| 63 | Chổi cọ | 200 | Cái | 02 lá cọ già bện, buộc lại với nhau chắc chắn; cán cầm bằng than lá cọ dài 1,5m | ||
| 64 | Khay Inox | 6 | Cái | KT: (500x300x200); Khay Inox: làm bằng Inox 304, độ dầy 1,5mm. Các mối hàn phải đảm bảo chắc ngấu, không bị dò, dỉ | Bảo hành 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi