Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Thường Tín năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Thường Tín năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152972 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:43:00 đến ngày 2021-11-29 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,556,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp được mô tả như sau:Là Hợp đồng về quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc phụ trách, điều hành các công việc chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sự điện; có trình độ đào tạo từ đại học trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh);- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực Quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng cấp huyện (có bản sao chứng thực quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ kèm theo để chứng minh);- Đã tham gia quản lý, điều hành các công việc, hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô (công việc, hợp đồng tương tự có trên 2/3 công việc có đặc điểm, tính chất tương tự như gói thầu đang xét): 02 nhiệm vụ (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng quản lý, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện; có trình độ đào tạo từ đại học trở lên(có bản sao chứng thực văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh);- Có thời gian làm đội trưởng đội quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng (có bản sao chứng thực quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ kèm theo để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | x- Là kỹ sư điện (có bản sao chứng thực văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh);- Có thời gian tham gia thực hiện công tác vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng (có bản sao chứng thực quyết định phân công công việc kèm theo để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Thường Tín năm 2022 Quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Thường Tín năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kiến thiết thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu, Tờ khai thuế quý III/2021 hoặc tờ khai thuế tháng 10/2021 có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp tờ khai, bảng kê khai danh sách cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu kèm theo bằng cấp của cán bộ (sơ đồ bố trí vị trí việc làm cụ thể) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuyến Nguyễn Du: trạm Nguyễn Du 1 | chiều dài trạm | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 2 | Tuyến Nguyễn Du: trạm Nguyễn Du 2 | chiều dài trạm từ 500m - 1000m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 3 | Tuyến Nhị Khê - Khánh Hà - Hòa Bình: Trạm hạ thế (đường Nhị Khê - Khánh Hà - Hòa Bình) (trạm bổ sung) | chiều dài trạm | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 4 | Tuyến Nhị Khê - Khánh Hà - Hòa Bình: Trạm Nhị Khê - Khánh Hà - Hòa Bình | chiều dài trạm từ 500m - 1000m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 5 | Tuyến Nhị Khê - Khánh Hà - Hòa Bình: Trạm Nhị Khê - Khánh Hà - Hòa Bình | chiều dài trạm từ 1000m - 1500m | trạm | 3 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 6 | Tuyến Nhị Khê - Khánh Hà - Hòa Bình: Trạm Nhị Khê - Khánh Hà - Hòa Bình | chiều dài trạm từ 1500m - 2000m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 7 | Tuyến Duyên Thái - Ninh Sở: Trạm Duyên Thái - Ninh Sở | chiều dài trạm | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 8 | Tuyến Duyên Thái - Ninh Sở: Trạm Duyên Thái - Ninh Sở | chiều dài trạm từ 500m - 1000m | trạm | 2 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 9 | Tuyến Duyên Thái - Ninh Sở: Trạm Duyên Thái - Ninh Sở | chiều dài trạm từ 1000m - 1500m | trạm | 2 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 10 | Tuyến đường QL1A - Chùa Đậu: Trạm Trạm bơm đường 1A - Chùa Đậu | chiều dài trạm từ 500m - 1000m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 11 | Tuyến đường QL1A - Chùa Đậu: Trạm Gia Phúc đường 1A - Chùa Đậu | chiều dài trạm từ 1500m - 2000m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 12 | Tuyến đường QL1A - Chùa Đậu: Trạm Lộc Dư đường 1A - Chùa Đậu | chiều dài trạm từ 1500m - 2000m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 13 | Tuyến đường QL1A - Chùa Đậu: Trạm Đình Tổ đường 1A - Chùa Đậu | chiều dài trạm từ 2000m - 3000m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 14 | Tuyến Hồng Vân - Tự Nhiên: Trạm Hồng Vân - Tự Nhiên | chiều dài trạm từ 500m - 1000m | trạm | 2 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 15 | Tuyến Tía - Bến Rấp: Trạm đường Tía - bến Rấp 1 | chiều dài trạm từ 500m - 1000m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 16 | Tuyến Tía - Bến Rấp: Trạm đường Tía - bến Rấp 2,3 | chiều dài trạm từ 1000m - 1500m | trạm | 2 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 17 | Tuyến Vân Tảo - Ninh Sở: Trạm Vân Tảo - Ninh Sở | chiều dài trạm từ 500m - 1000m | trạm | 2 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 18 | Tuyến Vân Tảo - Ninh Sở: Trạm Vân Tảo - Ninh Sở | chiều dài trạm từ 1000m - 1500m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 19 | Tuyến Quán Giai - Chùa Đậu: Trạm Quán Giai - Chùa Đậu | chiều dài trạm từ 1000m - 1500m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 20 | Tuyến Quất Động - Chương Dương: Trạm Quất Động - Chương Dương 1,2 | chiều dài trạm từ 500m - 1000m | trạm | 2 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 21 | Tuyến Quất Động - Chương Dương: Trạm Quất Động - Chương Dương 3 | chiều dài trạm từ 1500m - 2000m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 22 | Tuyến đường trục xã Quất Động (Đô Quan đi Nguyên Bì - Hướng Xá): Trạm Đường trục xã Quất Động | chiều dài trạm | trạm | 2 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 23 | Tuyến đường trục xã Quất Động (Đô Quan đi Nguyên Bì - Hướng Xá): Trạm Đường trục xã Quất Động | chiều dài trạm từ 1000m - 1500m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 24 | Tuyến đường trục xã Vân Tảo: Trạm đường trục xã Vân Tảo | chiều dài trạm từ 500m - 1000m | trạm | 3 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 25 | Tuyến đường trục phía Đông xã Thắng Lợi: Trạm đường trục phía Đông xã Thắng Lợi | chiều dài trạm từ 1000m - 1500m | trạm | 2 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 26 | Tuyến dđường trục xã Hiền Giang: Trạm đường trục xã Hiền Giang | chiều dài trạm từ 1000m - 1500m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 27 | Tuyến từ tỉnh lộ 427 đến đường trục xã Văn Bình đi QL1A: Trạm Văn Bình | chiều dài trạm | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 28 | Tuyến từ tỉnh lộ 427 đến đường trục xã Văn Bình đi QL1A: Trạm Văn Bình | chiều dài trạm từ 500m - 1000m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 29 | Tuyến Đường liên xã Nhị Khê - Khánh Hà ( đoạn Cầu Vân - Cầu Đen): Trạm Hòa Bình - Khánh Hà | chiều dài trạm từ 500m - 1000m | trạm | 4 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 30 | Tuyến đường Liên xã Hòa Bình - Khánh Hà: Trạm Tủ điện II, Tủ điện III | chiều dài trạm từ 500m - 1000m | trạm | 3 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 31 | Tuyến đường Liên xã Hòa Bình - Khánh Hà: Trạm Tủ điện I | chiều dài trạm từ 1000m - 1500m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 32 | Khu đất đấu giá O2.5-O2.6: Trạm thị trấn Thường Tín | chiều dài trạm | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 33 | Đường Nguyễn Đạt: Trạm thị trấn Thường Tín | chiều dài trạm | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 34 | Đường Nguyễn Toàn: Trạm thị trấn Thường Tín | chiều dài trạm | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 35 | Đường Từ Bá Cơ (TT văn hóa thể thao huyện): Trạm thị trấn Thường Tín | chiều dài trạm | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 36 | Từ QL1A chùa Đậu, nối lên đê Sông Nhuệ, Lưu Xá: Trạm Lưu Xá | chiều dài trạm từ 1000m - 1500m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 37 | Đường trục xã Hà Hồi (đoạn từ quốc lộ 1A đến UBND xã Hà Hồi), huyện Thường Tín, Tp Hà Nội: Trạm Hà Hồi | chiều dài trạm từ 500m - 1000m | trạm | 3 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 38 | Đường trục xã Hà Hồi (đoạn từ quốc lộ 1A đến UBND xã Hà Hồi), huyện Thường Tín, Tp Hà Nội: Trạm Hà Hồi | chiều dài trạm từ 1000m - 1500m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 39 | Đường liên xã Thắng Lợi - Lê Lợi: Trạm Thắng Lợi 10, Lê Lợi 2 | chiều dài trạm từ 500m - 1000m | trạm | 2 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
| 40 | Đường liên xã Thắng Lợi - Lê Lợi: Trạm Lê Lợi 1 | chiều dài trạm từ 1000m - 1500m | trạm | 1 | Quản lý vận hành trạm điều khiển chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp được mô tả như sau:Là Hợp đồng về quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc phụ trách, điều hành các công việc chung | 1 | - Là kỹ sự điện; có trình độ đào tạo từ đại học trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh);- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực Quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng cấp huyện (có bản sao chứng thực quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ kèm theo để chứng minh);- Đã tham gia quản lý, điều hành các công việc, hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô (công việc, hợp đồng tương tự có trên 2/3 công việc có đặc điểm, tính chất tương tự như gói thầu đang xét): 02 nhiệm vụ (có tài liệu chứng minh) | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng quản lý, vận hành | 1 | - Là kỹ sư điện; có trình độ đào tạo từ đại học trở lên(có bản sao chứng thực văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh);- Có thời gian làm đội trưởng đội quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng (có bản sao chứng thực quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ kèm theo để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | x- Là kỹ sư điện (có bản sao chứng thực văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh);- Có thời gian tham gia thực hiện công tác vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng (có bản sao chứng thực quyết định phân công công việc kèm theo để chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi