Gói thầu: Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô + kho hàng hóa vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô + kho hàng hóa vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164322 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:41:00 đến ngày 2021-11-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 355,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là355.171.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 104.542.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 355.171.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng trình độ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô + kho hàng hóa vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô + kho hàng hóa vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; SDT: 0692449123; fax: 0692449123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thịnh - Phó Giám đốc Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; SDT 069 244 9 123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, SDT: 0692449132. fax 0692449210 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, SDT: 0692449132. fax 0692449210 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | cây | 5 | |
| 2 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | cây | 3 | |
| 3 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | gốc cây | 5 | |
| 4 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | gốc cây | 3 | |
| 5 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | m3 | 2,365 | |
| 6 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 42 | |
| 7 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 14,336 | |
| 8 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 1,792 | |
| 9 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | m3 | 12,544 | |
| 10 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,717 | |
| 11 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | tấn | 0,749 | |
| 12 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 0,749 | |
| 13 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | m3 | 1,792 | |
| 14 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 1,018 | |
| 15 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 1,018 | |
| 16 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,749 | |
| 17 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,749 | |
| 18 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 153,939 | |
| 19 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45lly | 100m2 | 2,4 | |
| 20 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Gia công hàng rào lưới thép B40 | m2 | 93,529 | |
| 21 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Bản lề cối | Cái | 24 | |
| 22 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Khóa cửa | Cái | 3 | |
| 23 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 1,37 | |
| 24 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | m2 | 32,902 | |
| 25 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Rải vải bạt làm móng công trình | 100m2 | 2,434 | |
| 26 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | m3 | 25,8 | |
| 27 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | m2 | 228 | |
| 28 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Lắp đặt các loại đèn thường | bộ | 11 | |
| 29 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | bảng | 6 | |
| 30 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Lắp đặt đế | hộp | 6 | |
| 31 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | cái | 1 | |
| 32 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | m | 80 | |
| 33 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Cút,tê các loại | Cái | 28 | |
| 34 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Ốc vít, móc cheo, dây buộc các loại | Hệ thống | 1 | |
| 35 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | m | 70 | |
| 36 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | m | 62,5 | |
| 37 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,587 | |
| 38 | Cải tạo, xây dựng gara xe ô tô và kho vật tư thuộc Công an tỉnh Lào Cai. | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,587 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.55171E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 104.542.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là355.171.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 104.542.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 355.171.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | chuyên ngành xây dựng trình độ trung cấp trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Loại 23 KW | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải | 5,0 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Loại 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy khoan đứng | 4,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi