Gói thầu: Xây dựng các ấn phẩm, tài liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây dựng các ấn phẩm, tài liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139555 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chương trình, đề án tỉnh phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:39:00 đến ngày 2021-11-26 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 346,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là346.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.800.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự phải là Hợp đồng Thiết kế - In ấn: Túi xách, Folder (Bìa kẹp) thuộc các lĩnh vực Đầu tư, Thương mại, Du lịch. (Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng Thiết kế - In ấn Túi xách và Folder Đầu tư có mã QR).Để chứng minh Nhà thầu đã từng thực hiện các sản phẩm của Hợp đồng tương tự đúng đặc tính kỹ thuật như trong Hợp đồng và đạt chất lượng thì Nhà thầu phải nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện cho Chủ đầu tư các sản phẩm của hợp đồng tương tự trong vòng 24 giờ (kể từ thời điểm đóng thầu). Nhà thầu nào không nộp hoặc nộp sau thời gian quy định nêu trên sẽ không hợp lệ và không đáp ứng yêu cầu E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Báo chí, Ngữ văn, Văn học học, Ngôn ngữ học, Xã hội học.Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thiết kế mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Đồ họa, thiết kế mỹ thuật, mỹ thuật công nghiệp.Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, kinh tế, tài chínhNhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Kế toán.Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các ấn phẩm, tài liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư Xây dựng hình ảnh, tuyên truyền, quảng bá giới thiệu môi trường chính sách, tiềm năng, cơ hội và kết nối đầu tư 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chương trình, đề án tỉnh phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu chuẩn bị tất cả bản gốc hồ sơ dự thầu đã kê khai trên Webform, bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình đánh giá (nếu có), trường hợp nhà thầu không cung cấp sẽ không được tiếp tục đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chức năng kinh doanh phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét (nếu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) - Có các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Địa chỉ: số 33 đường 3/2, phường 8, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu);Điện thoại: 0254. 3573082; Fax: 0254.3573087; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - Số 33 đường 3 tháng 2, phường 8, tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254. 3573082; Fax: 0254.3573087; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phụ trách phòng Thông tin – Hỗ trợ doanh nghiệp - Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 33 đường 3 tháng 2, phường 8, tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.523678 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - Số 33 đường 3 tháng 2, phường 8, tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254. 3573082; Fax : 0254.3573087; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế, in ấn bìa kẹp tài liệu tiếng Việt - Anh (Có in mã QR để link tới dữ liệu giới thiệu về đầu tư tại tỉnh) | Mục 2 Chương V | Cái | 5.500 | |
| 2 | Thiết kế, in ấn túi xách phục vụ hội nghị, hội thảo cho tỉnh | Mục 2 Chương V | Cái | 5.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.46E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là346.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự phải là Hợp đồng Thiết kế - In ấn: Túi xách, Folder (Bìa kẹp) thuộc các lĩnh vực Đầu tư, Thương mại, Du lịch. (Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng Thiết kế - In ấn Túi xách và Folder Đầu tư có mã QR).Để chứng minh Nhà thầu đã từng thực hiện các sản phẩm của Hợp đồng tương tự đúng đặc tính kỹ thuật như trong Hợp đồng và đạt chất lượng thì Nhà thầu phải nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện cho Chủ đầu tư các sản phẩm của hợp đồng tương tự trong vòng 24 giờ (kể từ thời điểm đóng thầu). Nhà thầu nào không nộp hoặc nộp sau thời gian quy định nêu trên sẽ không hợp lệ và không đáp ứng yêu cầu E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên tập | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Báo chí, Ngữ văn, Văn học học, Ngôn ngữ học, Xã hội học.Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 3 | 2 |
| 2 | Thiết kế mỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Đồ họa, thiết kế mỹ thuật, mỹ thuật công nghiệp.Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách dự án | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, kinh tế, tài chínhNhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 3 | 2 |
| 4 | Kế toán dự án | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Kế toán.Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi