Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211165110-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211163389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 17:18:00 đến ngày 2021-11-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,153,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.730973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 807.788.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoặc máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa điểm trường Chẻ Lỳ A, Trường Phổ thông cơ sở Đức Hạnh, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
02 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063.885.628
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Kiến Nam, Địa chỉ: Tổ 13, phường Tân Giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Gia Cao Bằng, địa chỉ: Tổ 15, phường Tân Giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH UCE, Địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH UCE, Địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063.885.628


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063.885.628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, số điện thoại: 02063.885.127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, số điện thoại: 02063.885.127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,15m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,832m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,665m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,26210m
5Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0491m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,262m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,992m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,364m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9551m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,477m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,232m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,025m3
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
15Lắp đặt cút nối thẳng- Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Lắp đặt cút PPR - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Vòi tay gạt Inox D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Lắp đặt Tê PPR - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Tê PPR - Đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt van một chiều - Đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Phễu thoát sàn inox D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt ống thoát nước - Đường kính 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
25Lắp đặt bể nước Inox 5m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bể
26Vận chuyển toàn bộ cửa đến công trình (Xe thùng 7 tấn) theo đơn giá ca máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
27Lắp đặt ống PVC - Đường kính 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
28Lắp đặt cút 90 độ PVC d110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35cái
29Lắp đặt chếch 135 độ D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
31Đai giữ ống D110 bằng inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
32Phễu thu+ đai giữ hộpChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
33Lắp đặt Tê PVC d110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Qủa cầu chắn rác máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Gia công cột bằng thép tráng kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
36Gia công thanh thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
37Lắp dựng giằng thép mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
38Lưới lọc inox đục lỗ KT50MMChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,062m2
39Tấm thép dày 2mm KT250x250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,92kg
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,94m2
41Tháo dỡ bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
42Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,94m2
43Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt PhápChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
44Lắp đặt xí xổmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
45Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật42m2
46Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,376m3
47Tháo dỡ vách ngăn tường gỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật57m2
48Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
B NHÀ 1 PHÒNG HỌC XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,6481m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,026m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,154m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,113100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,186tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,251m3
8Đắp đất trả móng (bằng 1/3kl đào)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,216m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,237100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,237100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,237100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,968m3
13Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,768m2
14Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,768m2
15Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,281m3
16Lát bậc tam cấp Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,981m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,774m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,057m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,098100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,642m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật87,609m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81,722m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,786m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78,057m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật117,395m2
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật73,736m2
29Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,664m2
30Trần tôn PU 1 lớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật48,261m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7281m2
34Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,22tấn
35Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,22tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu đỏ dày 0,45lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,682100m2
37Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
38Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt PhápChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt PhápChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
40Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt PhápChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bằng diện tích sản xuất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
42Gia công hoa sắt bằng sắt 14x14Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,152tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,561m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
45Máng tôn thu nước dày 0.45ly khổ 600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14m
46Gia công thép đặc 14x14 đỡ máng tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
47Lắp đặt ống PVC, ĐK 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt cút PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
50Lắp đặt chếch PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Lồng chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
52đai giữ ôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
53Keo dánChương V- Yêu cầu kỹ thuật5tuýp
54Lắp đặt đèn led có máng dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
55Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt quạt treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đặt tủ điện tổng, KT 200x150x100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
58Lắp đặt dây dẫn 2 x10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
59Lắp đặt dây dẫn 2 x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
60Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45m
61Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
63Mặt che+ đế âm tường ATM 40A-220VChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
64Mặt che 2 công tắc+ đế âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
65Mặt che 3 ổ cắm 1 chấu+ đế âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
66Lắp đặt hộp nối âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6hộp
67Hạt công tắc 1 chiềuChương V- Yêu cầu kỹ thuật6hạt
C NHÀ 5 LỚP HỌC CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật332,008m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà gồ để sơn lạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật97,809m2
3Diện tích tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật435,89m2
4Diện tích trần, dầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật260,43m2
5Diện tích tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật279,133m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật626,688m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật69,632m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật251,22m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật27,913m2
10Phá dỡ nền gạch CeramicChương V- Yêu cầu kỹ thuật238,844m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,618m2
12Phá dỡ lớp vữa xi măng bậc tam cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,721m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật50,4m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật46,06m2
15Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45ly (bằng diện tích tháo dỡ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,32100m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật97,809m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật626,688m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật251,22m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật696,32m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật279,133m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật238,844m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500 (bằng diện tích tháo dỡ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,618m2
23Lát bậc tam cấp - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,721m2
24Máng tôn thu nước dày 0.45ly khổ 600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,1m
25Gia công thép đặc 14x14 đỡ máng tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
26Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,80.0
27Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt PhápChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
28Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt PhápChương V- Yêu cầu kỹ thuật41,40.0
29Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt PhápChương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
30Vận chuyển toàn bộ cửa đến công trình (Xe thùng 7 tấn) theo đơn giá ca máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật79,2m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích cạo sơn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,061m2
33Lắp đặt đèn Neon 1 giá, 1 bóng 1,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
35Lắp đặt quạt trần (bao gồm núm điều khiển tốc độ quạt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
36Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
37Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bảng
38Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 x10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
40Lắp đặt dây dẫn 2 x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
41Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200m
42Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật310m
43Lắp đặt các automat 2 pha 60AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
45Hộp nhựa đế nổi automat tổngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
46Hộp nhựa đế nổi automat phòngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5hộp
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật210m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật35m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.730973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 807.788.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW1
2 Máy đào 0,8m31
3 Đầm dùi 1,5 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy cắt gạch đá 1,7 kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
7 Máy trộn bê tông 250L1
8 Máy trộn bê tông 150L1
9 Ô tô tự đổ 5T1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->