Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164828-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211164541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 17:06:00 đến ngày 2021-11-29 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,188,568,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.782852168E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56570433E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III xây mới trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình; + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng;+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.231.997.678 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.463.995.356 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa xã Kỳ Tiến
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Tiến; Địa chỉ: Xã Kỳ Tiến, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh. Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Tiến; Địa chỉ: Xã Kỳ Tiến, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Tiến; Địa chỉ: Xã Kỳ Tiến, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Tiến, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
B PHẦN NỀN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V2,236100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả KT theo chương V22,154m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V2,699m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,898m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả KT theo chương V32,712m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V51,548m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,66100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,824100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,567100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,195tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,032tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V0,429tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V38,921m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,926m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,238m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V60,225m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V24,842m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V119,43m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V85,755m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V54,938m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V0,48m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V87,04m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,188100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,969100m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,066100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,298tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,245tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,835tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V12,494m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,28100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,976tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V4,129tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V33,698m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,78100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,583tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V15,13m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V109,87m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V23,547m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V452,791m2
16Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V248,432m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V587,919m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V598,512m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V207,692m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V387,309m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V178m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V483,54m
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V483,54m
24Thi công trần bằng tấm nhôm clip-in 600x600Mô tả KT theo chương V295,742m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V587,919m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.371,513m2
27Tấm trải chống thấm bằng phương pháp khòMô tả KT theo chương V260,084m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V248,324m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V2,716tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V2,716tấn
31Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,014tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,014tấn
33Gia công giằng mái thépMô tả KT theo chương V0,439tấn
34Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả KT theo chương V0,439tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V143,237m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp cách nhiệt 0,45mmMô tả KT theo chương V3,753100m2
37Ke chống bãoMô tả KT theo chương V1.193,64cái
38Biển đèn LedMô tả KT theo chương V4,596m2
39Sản xuất khuôn cửa gỗMô tả KT theo chương V71,2md
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V35,6m2
41Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả KT theo chương V71,2m cấu kiện
42Cửa đi 2 cánh bằng gỗ pano huỳnh 2 mặtMô tả KT theo chương V20,36m2
43Cửa đi 1 cánh bằng gỗ pano huỳnh 2 mặtMô tả KT theo chương V4,581m2
44Cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài, bằng nhôm định hình, kính trắng dày 6,38mmMô tả KT theo chương V46,2m2
45Vách kính cố định kinh bằng kính cường lực 12mmMô tả KT theo chương V6,654m2
46Sản xuất cửa chớp nhômMô tả KT theo chương V30,809m2
47Khóa cửa đi tay nắmMô tả KT theo chương V12cái
48Bàn lề cửaMô tả KT theo chương V38cái
49Ke cửaMô tả KT theo chương V48cái
50Nẹp khuônMô tả KT theo chương V55,4m
51Lắp dựng cửa vào khuônMô tả KT theo chương V24,941m2 cấu kiện
52Hoa sắt hộp cửa 14x14mmMô tả KT theo chương V46,2m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V46,2m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,882100m2
D PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V7bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V2bộ
3Lắp đặt các loại đèn máng led âm trần 300x1200 loại 2 bóng 36WMô tả KT theo chương V18bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả KT theo chương V33bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80WMô tả KT theo chương V12cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V10cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả KT theo chương V10cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V2cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V2cái
11Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V16cái
13Lắp đặt tủ thép mặt nhựa Carbonat âm tườngMô tả KT theo chương V1hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả KT theo chương V3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả KT theo chương V1cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V816m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V220m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V100m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V528m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V110m
22Hộp nối dâyMô tả KT theo chương V4hộp
23Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả KT theo chương V120m
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V5cái
2Dây tiếp địa thép dẹtMô tả KT theo chương V40m
3Cọc tiếp chân bậtMô tả KT theo chương V7m
4Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
5Hộp kiểm tra điện trởMô tả KT theo chương V2hộp
6Bình chữa cháy MFZL4Mô tả KT theo chương V6bộ
7Bình chữa cháy CO2Mô tả KT theo chương V3bộ
8Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V3hộp
9Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V3cái
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V1,36100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V44cái
3Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V22cái
4Đai đỡ ốngMô tả KT theo chương V125m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.782852168E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56570433E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III xây mới trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình; + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng;+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.231.997.678 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.463.995.356 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy hàn ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->