Gói thầu: Thi công xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ (bao gồm khối nhà làm việc chính, nhà bảo vệ, nhà để máy bơm, máy phát điện, nhà để xe, san nền, kè chắn đất, cổng, tường rào, sân đường, bồn hoa, cấp thoát nước ngoài nhà, cấp điện ngoài nhà, bể nước ngầm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164642-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ (bao gồm khối nhà làm việc chính, nhà bảo vệ, nhà để máy bơm, máy phát điện, nhà để xe, san nền, kè chắn đất, cổng, tường rào, sân đường, bồn hoa, cấp thoát nước ngoài nhà, cấp điện ngoài nhà, bể nước ngầm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 17:03:00 đến ngày 2021-12-09 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,884,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần sân, đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu đương bộ hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình HTKT hoặc công trình đường bộ từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ nhóm II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 02 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ điện;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy kinh vĩ, Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung tự hành - trọng lượng từ 18T - 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ (bao gồm khối nhà làm việc chính, nhà bảo vệ, nhà để máy bơm, máy phát điện, nhà để xe, san nền, kè chắn đất, cổng, tường rào, sân đường, bồn hoa, cấp thoát nước ngoài nhà, cấp điện ngoài nhà, bể nước ngầm) Đầu tư xây dựng công trình trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân nhà nước, bao gồm: Vốn ngân sách trung ương và Vốn từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ): (1). Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; (3). Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 đã được kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập xác nhận và các tài liệu sau: * Xác nhận của cơ quan BHXH địa phương về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm theo quy định tính đến hết quý III hoặc tháng 10 năm 2021 của nhà thầu kèm theo danh sách người lao động tham gia bảo hiểm của nhà thầu; * Một trong các tài liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế của nhà thầu, gồm: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020). (4). Các tài liệu về kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu, gồm: * Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự; * Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; * Thiết bị: Các tài liệu liên quan đến các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.. (5). Bảng danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị chính đưa vào công trình. Hàng hoá, vật tư, vật liệu, thiết bị chính, trong đó phải có đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Hưng Yên
Địa chỉ: Số 02 phố Lê Thanh Nghị, phường Hiến Nam, Tp Hưng Yên
Số điện thoại: 0221.3.552.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hưng Yên Địa chỉ: Số 02 phố Lê Thanh Nghị, phường Hiến Nam, Tp Hưng Yên Số điện thoại: 0221.3.552.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Cục Thuế tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Hưng Yên Địa chỉ: Số 02 phố Lê Thanh Nghị, phường Hiến Nam, Tp Hưng Yên Số điện thoại: 0221.3.552.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ 5 TẦNG PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, mặt bằng bãi đúc cọc | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bãi đúc cọc, đá 4x6, mác 200, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22,4097 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,0363 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 36,6914 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2622 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 278,9709 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, bản mã đầu cọc | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,5487 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, bản mã thép đầu cọc | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,5487 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 44,566 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,96 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (hao phí thép nối cọc theo TK = 16,9kg/4 mối nối) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 648 | 1 mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,175 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0618 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0618 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0618 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,5172 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 42,0157 | 1m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 37,7131 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,4382 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,8764 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,8764 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,8764 | 100m3/1km |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2778 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23,5496 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,992 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,2526 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,5869 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,9118 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,8464 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9, máy bơm BT*0,8) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 137,8288 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 79,3466 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,5083 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4079 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0594 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,7981 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,6735 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2851 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,8595 | tấn |
| 41 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,9711 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,4406 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,3841 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,9038 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,8144 | tấn |
| 46 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9, máy bơm BT*0,8) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 65,6827 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,8116 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,8129 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,3268 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27,1126 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng,máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ sô NC*0,9,máy bơm BT*0,8) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 134,105 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 28,8324 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 38,694 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9,máy bơm BT*0,8) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 396,0111 | m3 |
| 55 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường (khổ lưới 0,2m) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 722,216 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,2799 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,9336 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22,6035 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ giằng tường, kết hợp lanh tô | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,1338 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kết hợp lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,7453 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kết hợp lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,9114 | tấn |
| 62 | Bê tông giằng tường kết hợp lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26,7386 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,3457 | m3 |
| 64 | Xây bậc sân khấu bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2889 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bục sân khấu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1784 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1276 | tấn |
| 67 | Bê tông sàn sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,9895 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 607,6493 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 44,625 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3.996,1894 | m2 |
| 71 | Ốp tường gạch granit 300x600 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 430,21 | m2 |
| 72 | Ốp đá granit tự nhiên màu sẫm vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TK được duyệt | 49,622 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, gạch granit 100x600mm (cắt từ gạch lát nền) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 102,8246 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.646,749 | m2 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,8659 | m3 |
| 76 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 626,9352 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.002,4756 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.673,2927 | m2 |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 718,2938 | m2 |
| 80 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 439,605 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 132,4625 | m2 |
| 82 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 127,9872 | m2 |
| 83 | Trát tường má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 294,2478 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3.843,7428 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3.115,3733 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.960,2166 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 735,7026 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6.959,1161 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,2893 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 57,3318 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26,8403 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 600x600 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.889,217 | m2 |
| 93 | Lát bậu cửa bằng đá Granite tự nhiên màu nâu, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27,082 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 132,4625 | m2 |
| 95 | Sơn Epoxy nền nhà xe, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 269,3601 | 1m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 42,0865 | m2 |
| 97 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm (nhập khẩu) sân khấu hội trường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25,3875 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh bằng sikatop seal 107 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 901,937 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 219,878 | m2 |
| 100 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 150x205x95mm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 475,632 | m2 |
| 101 | Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 475,632 | m2 |
| 102 | Gia công, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm chống ẩm 100%, phụ kiện Inox đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 85,5 | m2 |
| 103 | Gia công, lắp dựng khung Inox bàn đá khu vệ sinh | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 104 | Bàn đá Granite tự nhiên màu đen | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,66 | m2 |
| 105 | Lắp đặt gương soi KT 1800x1000, gương dày 8mm mài vát cạnh | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 106 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,1071 | m3 |
| 107 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang màu nâu - vàng nhạt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 240,6976 | m2 |
| 108 | Lan can cầu thang cao 90cm: tay vịn bằng gỗ nhóm 3, đường kính D60 sơn PU; trụ lan can bằng thép hộp 60x30x1,8mm sơn tĩnh điện; các thanh ngang bằng 5 thanh thép rỗng D14x1,4mm sơn tĩnh điện. | Theo hồ sơ TK được duyệt | 73,446 | m |
| 109 | Kẻ gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 587,4 | m |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,8067 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,0947 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 201,4346 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 201,4346 | m2 |
| 114 | Xây bậc bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,5523 | m3 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, màu vàng nhạt Bình Định | Theo hồ sơ TK được duyệt | 58,8028 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp màu nâu Bình Định | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,0026 | m2 |
| 117 | Kẻ rãnh chống trượt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 315,24 | m |
| 118 | Nẹp đồng chống trượt bậc tam cấp (nẹp xẻ rãnh, kích thước 40x7mm) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 128,2 | m |
| 119 | Gia công khuôn cửa 60x250, gỗ chò chỉ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 270,75 | m |
| 120 | Gia công khuôn cửa 60x140, gỗ chò chỉ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 52 | m |
| 121 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 270,75 | 1m |
| 122 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 52 | 1m |
| 123 | Nẹp khuôn cửa bằng gỗ nhóm 3 kích thước 70x1,5mm (soi rãnh, sơn PU) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 645,5 | m |
| 124 | Cửa gỗ công nghiệp ván dán 2 mặt dày 8 ly, ô kính dùng kính dày 8 ly phun mờ; mặt ngoài phủ Teak, sơn PU | Theo hồ sơ TK được duyệt | 146,2151 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 146,2151 | 1m2 |
| 126 | Khóa cửa gỗ tay gạt inox (tương đương khóa Việt Tiệp 04825) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 54 | bộ |
| 127 | Gia công cửa sổ khung nhôm hệ (EUA-2600), kính dán 2 lớp dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 488,8125 | m2 |
| 128 | Gia công cửa sổ khung nhôm hệ (EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,096 | m2 |
| 129 | SX vách kính khung nhôm hệ (EU-XF55), độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 52,824 | m2 |
| 130 | Gia công cửa thép chống cháy EI 60 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 51,96 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 544,8685 | m2 |
| 132 | Gia công, lắp dựng cửa, vách kính cường lực dày 15ly | Theo hồ sơ TK được duyệt | 39,69 | m2 |
| 133 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ TK được duyệt | 52,824 | m2 |
| 134 | Bản lề cửa thủy lực A1900 (tương đương hãng Adler) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 135 | Khóa cửa thủy lực (tương đương hãng Adler) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 136 | Tay nắm cửa thủy lực (tương đương hãng Adler) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 137 | Gia công cửa cuốn nan nhôm (tương đương Austdoor Combi S5i dày 1,0-1,1mm) (Bao gồm cả lô cuốn) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,3975 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,3975 | m2 |
| 139 | Mô tơ điện cửa cuốn (tương đương Austdoor AK500A, sức nặng 500kg) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 140 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1,5 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,5987 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 50,8491 | 1m2 |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 109,0125 | m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,264 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,395 | 100m2 |
| 145 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 223,1015 | m3 |
| 146 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26,4664 | m3 |
| 147 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,0665 | tấn |
| 148 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 202,8545 | 10m2 |
| 149 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,8766 | 10m2 |
| 150 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 66,5015 | tấn |
| 151 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 59,5295 | m3 |
| 152 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,45 | tấn |
| 153 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,5 | tấn |
| 154 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 51,9001 | 10m2 |
| 155 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27,5867 | tấn |
| 156 | Vận chuyển tấm trần các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,1293 | 100m2 |
| 157 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3577 | tấn |
| B | NHÀ 5 TẦNG PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc hai 10A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba 10A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt máng đèn tuýp led 600x1200mm, T8-3x20W | Theo hồ sơ TK được duyệt | 80 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máng đèn tuýp led 1200mm, T8-1x20W | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máng đèn tuýp led 600mm, T8-1x10W | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn dowlight led âm trần vuông, 4x9W | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn dowlight led âm trần vuông, 2x9W | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn dowlight led âm trần D150-11W | Theo hồ sơ TK được duyệt | 168 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn dowlight led âm trần D200-15W | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần led 250x250mm, 13W | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chùm trang trí, 50W | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led dây 10W/mét | Theo hồ sơ TK được duyệt | 149 | m |
| 15 | Lắp đặt quạt trần D1500-60W+kèm bộ điều khiển | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 250x250mm, 25W | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân 16A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 188 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm (không bao gồm vật liệu) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 268 | hộp |
| 19 | Cáp CXV 4x10mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 85 | m |
| 20 | Cáp CXV 4x6mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 72 | m |
| 21 | Cáp CXV 4x4mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | m |
| 22 | Cáp CXV 2x6mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 242 | m |
| 23 | Cáp CXV 2x4mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 438 | m |
| 24 | Cáp CXV 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 310 | m |
| 25 | Cáp CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3.096 | m |
| 26 | Cáp CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5.006 | m |
| 27 | Cáp CV 1x10mm2 (vàng xanh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 85 | m |
| 28 | Cáp CV 1x6mm2 (vàng xanh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 314 | m |
| 29 | Cáp CV 1x4mm2 (vàng xanh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 448 | m |
| 30 | Cáp CV 1x2.5mm2 (vàng xanh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.858 | m |
| 31 | Cáp CV 1x1.5mm2 (vàng xanh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2.503 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2.128 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.393 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 190 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 101 | m |
| 36 | Thang cáp 300x100mm, dày 2mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | m |
| 37 | Máng cáp 200x100mm, dày 2mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 140 | m |
| 38 | Vỏ tủ điện KT:1500x700x350, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 39 | MCCB 3P 150A/25kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | MCCB 3P 125A/25kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | MCCB 3P 40A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7 | cái |
| 42 | MCCB 3P 32A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 43 | MCCB 3P 25A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 44 | MCB 2P 32A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 45 | MCB 2P 25A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 46 | MCB 1P 20A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 47 | MCB 1P 16A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 49 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Vỏ tủ điện KT:1000x600x300, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 51 | MCCB 3P 40A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | MCCB 3P 32A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | MCB 2P 32A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | MCB 2P 25A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 55 | MCB 2P 20A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 56 | MCB 1P 20A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 57 | MCB 1P 16A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 59 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 60 | Vỏ tủ điện KT:1000x600x300, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 61 | MCCB 3P 40A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 62 | MCCB 3P 32A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 63 | MCB 2P 32A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 64 | MCB 2P 25A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 65 | MCB 2P 20A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 66 | MCB 1P 20A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 67 | MCB 1P 16A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 69 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 70 | Vỏ tủ điện KT:1000x600x300, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 71 | MCCB 3P 40A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 72 | MCCB 3P 32A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 73 | MCB 2P 32A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 74 | MCB 2P 25A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 75 | MCB 2P 20A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 76 | MCB 1P 20A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 77 | MCB 1P 16A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 79 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 80 | Vỏ tủ điện KT:1000x600x300, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 81 | MCCB 3P 40A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 82 | MCCB 3P 32A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 83 | MCB 2P 32A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 84 | MCB 2P 25A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | cái |
| 85 | MCB 2P 20A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 86 | MCB 1P 20A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 87 | MCB 1P 16A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 89 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 90 | Hộp Aptomat 14 modul | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | hộp |
| 91 | MCB 2P 32A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 92 | MCB 1P 20A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 93 | MCB 1P 16A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Hộp Aptomat 10 modul | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18 | hộp |
| 95 | MCB 2P 25A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18 | cái |
| 96 | MCB 2P 20A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18 | cái |
| 97 | MCB 1P 20A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18 | cái |
| 98 | MCB 1P 16A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18 | cái |
| 99 | Hộp Aptomat 10 modul | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 100 | MCB 2P 25A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 101 | MCB 1P 20A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 102 | MCB 1P 16A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Hộp Aptomat 14 modul | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7 | hộp |
| 104 | MCB 2P 32A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7 | cái |
| 105 | MCB 2P 25A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7 | cái |
| 106 | MCB 1P 20A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 28 | cái |
| 107 | MCB 1P 16A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7 | cái |
| 108 | Hộp Aptomat 16 modul | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 109 | MCB 3P 32A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 110 | MCB 3P 20A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 111 | MCB 2P 32A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 112 | MCB 1P 20A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 113 | MCB 1P 16A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Hộp Aptomat 24 modul | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 115 | MCB 3P 32A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 116 | MCB 3P 20A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 117 | MCB 1P 20A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 118 | MCB 1P 16A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG; PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-417V) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | bộ |
| 5 | Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-4VS) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lavabo âm bàn (tương đương Inax AL-2293V) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo đơn (tương đương Inax LFV-21S) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thoát sàn Inox D75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,74 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,27 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính 25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co ren trong, đường kính 25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông 20mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép, đường kính 25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 63mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 150 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê 25/25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 75 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê 25/20mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren trong, đường kính tê 25-1/2'' | Theo hồ sơ TK được duyệt | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 25-1/2'' | Theo hồ sơ TK được duyệt | 50 | cái |
| 29 | Dây cấp nước | Theo hồ sơ TK được duyệt | 60 | bộ |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa, Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 42 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,83 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,33 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn thu PVC 110/75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu PVC 110/48 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu PVC 75/42 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu PVC 125/110 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch PVC D125 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 64 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch PVC D75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 86 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch PVC D48 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê 45* PVC D125/125 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê 45* PVC D125/110 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 29 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê 45* PVC D125/75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê 45* PVC D110/48 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê 45* PVC D75/75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê 45* PVC D75/42 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 48mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 50 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 50 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 125mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông PVC D125 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 42 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông PVC D75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông PVC D48 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông PVC D42 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thu nhựa 110-48 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | cái |
| 65 | Siphong D75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2794 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát vàng móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1451 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0448 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0895 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0895 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0895 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,17 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1248 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,103 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,104 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,4024 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0062 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1839 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10x21cm, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,9955 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1162 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0878 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,6389 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1207 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0835 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,9715 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4438 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2343 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,5102 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0786 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0305 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4407 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,546 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,0265 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3432 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 48,0598 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 33,57 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,616 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, VXM75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,888 | m2 |
| 42 | Trát trần, VXM75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 44,38 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 95,454 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 95,454 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 48,0598 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,366 | m2 |
| 47 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,226 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0813 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,3542 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm, VXM75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,5424 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hình | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0947 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0947 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,4907 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1697 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 400mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,12 | m |
| 56 | Gia công cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sổ khung nhôm hệ (EUA-2600), kính dán 2 lớp dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,61 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,59 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0608 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6x10x21cm, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1208 | m3 |
| 61 | Lát đá Granite bậc tam cấp, VXM75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,474 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,6757 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt công tắc ba 10A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn cầu Led D300 (15W) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn tuýp led 1200mm, 20W | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân 20A/250V | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | hộp |
| 69 | Dây CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 82 | m |
| 70 | Dây CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 76 | m |
| 71 | Dây CXV 2x4mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27 | m |
| 72 | Dây CV 1x1.5mm2 (vàng xanh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 41 | m |
| 73 | Dây CV 1x2.5mm2 (vàng xanh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 38 | m |
| 74 | Dây CV 1x4mm2 (vàng xanh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27 | m |
| 75 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 37 | m |
| 76 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 37 | m |
| 77 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25 | m |
| 78 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | lô |
| 79 | Vỏ tủ điện KT:600x400x210, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 80 | MCCB 3P 32A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 81 | MCB 3P 20A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 82 | MCB 2P 25A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 83 | MCB 1P 20A/4.5kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 84 | MCB 1P 10A/4.5kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | bộ |
| 86 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống gas D6,4mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống gas D9.5mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 89 | Ống bảo ôn Superlon dày 13mm, D6,4mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 90 | Ống bảo ôn Superlon dày 13mm, D9,5mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 91 | Dây CVV 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | m |
| 93 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Nhà trạm bơm, máy phát | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,5479 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát vàng móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,272 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1839 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1839 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1839 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0608 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,2785 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,194 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2106 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,6807 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0125 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0909 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2904 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,5298 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2323 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0319 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1755 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,2778 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2674 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2328 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2355 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,1517 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,8554 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,8557 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,0888 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0689 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0018 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2772 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,8432 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,302 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,7392 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 68,6329 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 76,2 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,89 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, VXM75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,04 | m2 |
| 42 | Trát trần, VXM75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 85,5404 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 185,6704 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 185,6704 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 68,6329 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 28,044 | m2 |
| 47 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,284 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2044 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,4507 | m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,7875 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 34,5066 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1959 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1959 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4075 | 100m2 |
| 55 | Gia công cửa đi khung thép hộp, bịt tôn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,26 | |
| 56 | Gia công cửa nan bê tông, lưới chống chim, chuột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,7 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,96 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1768 | m3 |
| 59 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3514 | m3 |
| 60 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, VXM75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,854 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,1185 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn tuýp led 1200mm, 20W | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân 20A/250V | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | hộp |
| 67 | Dây CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 54 | m |
| 68 | Dây CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 34 | m |
| 69 | Dây CXV 4x4mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 19 | m |
| 70 | Dây CXV/RF 4x25mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | m |
| 71 | Dây CV 1x1.5mm2 (vàng xanh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27 | m |
| 72 | Dây CV 1x2.5mm2 (vàng xanh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17 | m |
| 73 | Dây CV 1x4mm2 (vàng xanh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 19 | m |
| 74 | Dây CV 1x16mm2 (vàng xanh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | m |
| 75 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24 | m |
| 76 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16 | m |
| 78 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11 | m |
| 79 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | lô |
| 80 | Vỏ tủ điện KT:700x500x250, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 81 | MCCB 3P 100A/25kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 82 | MCB 3P 25A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 83 | MCB 2P 25A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 84 | MCB 1P 20A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 85 | MCB 1P 16A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | bộ |
| 87 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | bộ |
| 88 | Hộp Aptomat 6 modul | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 89 | MCB 2P 25A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 90 | MCB 1P 20A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 91 | MCB 1P 16A/6kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0655 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,728 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0801 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,8097 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1586 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0959 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,185 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,3656 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2464 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0443 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2338 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,3552 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1292 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,8466 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 43,2 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,7784 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 33,6 | m2 |
| 18 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 33,6 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3948 | tấn |
| 20 | Bu lông M14, L=500mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32 | cái |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3948 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép hình | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2498 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2498 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 30 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,6261 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 400mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,54 | m |
| 27 | Máng tôn thoát nước khổ 600 dày 0,4mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,08 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn tuýp led 1200mm, 20W | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Dây CV 1x1,5mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24 | m |
| 31 | Dây CV 1x1,5mm (vàng xanh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D16mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11 | m |
| 33 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | lô |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVD D75mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt chếnh PVC D75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông PVC D75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Cầu chắn rác D75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - San nền, kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,4854 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,616 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 35,97 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 506,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,0568 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,003 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,14 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 199,36 | m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,7654 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0159 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,3009 | 100m |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,579 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,579 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,579 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,579 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 78,4022 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Cổng, tường rào | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1188 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1136 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,6534 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26,0471 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 52,8223 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,939 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4134 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,0547 | m3 |
| 10 | Trát gờ chỉ, VXM75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 204,04 | m |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 258,3257 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 480,2026 | m2 |
| 13 | Trát giằng tường, VXM75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 150,4646 | m2 |
| 14 | Sơn giằng, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 888,9929 | m2 |
| 15 | Gia công lan can hoa sắt bằng thép đặc 16x16 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,7017 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 268,7886 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 181,5816 | 1m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cổng xếp Inox (bao gồm mô tơ, phụ kiện, ray dẫn hướng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,1 | md |
| 19 | Gia công, lắp dựng cánh cổng phụ thép hộp, bịt tôn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,24 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Sân, đường nội bộ | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,912 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,384 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 101,52 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn cây | Theo hồ sơ TK được duyệt | 79,92 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,1 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,4 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,5052 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 186 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 128,8945 | 10m |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ -Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1881 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1269 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2388 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,8883 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,4553 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0395 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0781 | tấn |
| 8 | Bê tông xà cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,6396 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25,56 | m2 |
| 10 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,57 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0854 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,5255 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1435 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23 | 1cấu kiện |
| 15 | Tấm song chắn rác bằng gang, KT 400x700 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 16 | Tấm song chắn rác bằng gang, KT 350x350 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,2999 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 286 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 143 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 142 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 - CLASS 3, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,96 | 100m |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,2999 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê 50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông 50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn lệch PPR, đường kính côn 50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,36 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê 25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | cái |
| 35 | Vòi tưới | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Bơm sinh hoạt Q=5m3 /H;H=30m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Hệ thống cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT:1000x700x350, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 320A/36kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 225A/25kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 125A/25kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bộ biến dòng TI 320/3A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Đồng hồ đa chức năng multi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện KT:1000x700x350, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | MCCB 3P 225A/36kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P 150A/25kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P 100A/25kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P 32A/10kA | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Bộ biến dòng TI 225/3A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Đồng hồ đa chức năng multi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Cáp đồng bện 70mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24 | m |
| 19 | Cáp đồng bện 50mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25 | m |
| 20 | Gia công cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | cọc |
| 21 | Hộp đo điện trở | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | hộp |
| 22 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | lô |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | 1 cột |
| 24 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn 1,5m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | 1 cần đèn |
| 25 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | bộ |
| 26 | Bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Cáp CXV 4x4mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 318 | m |
| 28 | Cáp CV 1x4mm2 (vàng xanh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 318 | m |
| 29 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,86 | 100 m |
| 30 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | lô |
| 31 | Cáp CXV/DSTA 4x240mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17 | m |
| 32 | Cáp CXV/DSTA 4x120mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24 | m |
| 33 | Cáp CXV/DSTA 4x70mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 57 | m |
| 34 | Cáp CXV/DSTA 4x50mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 55 | m |
| 35 | Cáp CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | m |
| 36 | Cáp CXV/DSTA 4x6mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 60 | m |
| 37 | Cáp CV 1x16mm2 (vàng xanh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | m |
| 38 | Cáp CV 1x6mm2 (vàng xanh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 60 | m |
| 39 | Ống HDPE D130/100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,14 | 100 m |
| 40 | Ống HDPE D105/80 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,12 | 100 m |
| 41 | Ống HDPE D85/65 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,04 | 100 m |
| 42 | Ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,03 | 100 m |
| 43 | Ống HDPE D40/32 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,45 | 100 m |
| 44 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 48,7787 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4878 | 100m3 |
| 46 | Hố ga | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | cái |
| 47 | Lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 113 | m |
| 48 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | lô |
| L | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Bể nước ngầm BTCTT, bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4922 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,4686 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1823 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1823 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,214 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1091 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0267 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4568 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,7999 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,7326 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0485 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0462 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,5333 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 38,85 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 45,22 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14,6672 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1074 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2587 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,147 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,9191 | 100m3 |
| 24 | Đêm cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,533 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,462 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,4571 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0488 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,659 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,4473 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0947 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,7795 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9, máy bơm BT*0,8)) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 89,7986 | m3 |
| 33 | Băng cản nước sika | Theo hồ sơ TK được duyệt | 64,5 | m |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 218,25 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 335,075 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 86,25 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0211 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1815 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| M | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đầu thu sét giải tỏa điện tích sớm bán kính 68m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bulong Êcu Inox D8 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Cáp đồng bện 70mm2 cho chống sét | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40 | m |
| 4 | Bộ đếm sét CDR-1 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bộ ghép nối Inox 3mxD42mmx3mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Chân trụ đỡ đầu thu sét | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Nở nhựa D8 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 150 | cái |
| 8 | Phụ kiện định vị cáp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 80 | cái |
| 9 | Đai cố định cáp vào đầu thu sét | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Bộ đây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Gia công cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cọc |
| 14 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22,68 | kg |
| N | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Đường tạm vào công trình | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,5989 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,5989 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,5989 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,5989 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,1272 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,3234 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1981 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,1672 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 3 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần sân, đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu đương bộ hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình HTKT hoặc công trình đường bộ từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ nhóm II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 8 | Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp | 5 | * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 02 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ điện;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 16T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0.62kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy mài 2,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa 150L | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≤10T | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy kinh vĩ, Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 50 m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng từ 18T - 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 25 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 26 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 27 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 28 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 29 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 30 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 31 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi