Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 17:02:00 đến ngày 2021-11-27 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,516,467,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,46tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,46 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,92 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). Bằng cấp,chứng chỉ sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gàu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Láng Lớn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình xây dựng Hạng IV trở lên; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 9/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức.
+ Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3 881877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn nước inox 2m3 (bồn đứng trên khu vệ sinh) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bảng áp phích bằng tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 20,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ 40x80x1,8 mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,759 | tấn |
| 4 | Đục lớp vữa đáy sê nô và sàn mái chỗ để bồn nước | Theo bản vẽ thiết kế | 171,817 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên trần, dầm, cột, lam, gờ chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 607,161 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 36,642 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 67,654 | m3 |
| 8 | Phá dỡ đan BTCT bồn rửa, bệ ngồi đá mài | Theo bản vẽ thiết kế | 1,952 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền nhà gạch 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 373,61 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền vệ sinh gạch 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,84 | m2 |
| 11 | Phá dỡ đá garanit bậc cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 16,79 | m2 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 117,593 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 443,2296 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa đi cửa sổ nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 97,78 | m2 |
| 15 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1759 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 5,8796 | 100m3/km |
| 17 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3519 | 100m3/km |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,033 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,472 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 64,217 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 26,595 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 272,34 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 400,92 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 122,06 | m2 |
| 27 | Trát trần, lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,43 | m2 |
| 28 | Ốp gạch vào tường trong phòng, hành lang, gạch ceramic 300x600 cao 2,4m | Theo bản vẽ thiết kế | 585,96 | m2 |
| 29 | Ốp gạch vào tường vệ sinh gạch ceramic 300x600 cao 3m | Theo bản vẽ thiết kế | 104,94 | m2 |
| 30 | Ốp đá bóc đen 100x200 vào chân tường, bồn hoa, bậc cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 41,048 | m2 |
| 31 | Lát nền nhà gạch granit bóng mờ 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 372,37 | m2 |
| 32 | Lát nền vệ sinh gạch granit nhám 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 33 | Lát bậc tam cấp, mặt đan, ngạnh cửa bằng đá granit | Theo bản vẽ thiết kế | 35,074 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 92,18 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 54,495 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 52,4 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 188, kính cường lực 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 39,78 | m2 |
| 38 | Cung cấp khung inox bảo vệ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 54,495 | m2 |
| 39 | Cung cấp khóa cửa đi tay nắm gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 40 | Cung cấp khóa cửa đi khu WC tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | CCLD vách ngăn compact dày 12 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 14,15 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khung đỡ đan bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,354 | m2 |
| 43 | Cung cấp khung đỡ đan bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,354 | m2 |
| 44 | CCLD thép góc V50x4 bệ đỡ bồn nước | Theo bản vẽ thiết kế | 23,82 | m |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái sàn mái, sê nô bằng sika latex | Theo bản vẽ thiết kế | 343,634 | m2 |
| 46 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 171,817 | m2 |
| 47 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40*80*1,8 mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 518,6 | m |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*1,8 mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,759 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 4,089 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tôn úp nóc rộng 0,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 34,32 | md |
| 51 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,9 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 763,251 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 400,92 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 272,34 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.035,591 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 400,92 | m2 |
| 57 | Lát ram dốc gạch terazzo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4,838 | 100m2 |
| 59 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, dây điện và phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 60 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 660 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 365 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm bảo vệ dây dẫn đặt chìm | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 71 | Lắp đặt MCCB 75A-3P | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 30A-1P | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 20A-1P | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 16A-1P | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc ba | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp chia hướng các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 81 | Lắp đặt đèn led 2 bóng 1,2m-2x18W | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m-1x18W | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 0,6m-1x9W | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn trần led 24W | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy lạnh 1.5HP (Máy lạnh được tính vào thiết bị) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | máy |
| 87 | Lắp đặt quạt hút gió 250x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 88 | Mặt bích viền nút che các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 92 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn uPVC D34/D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn uPVC D27/D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt co uPVC ren trong đồng D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối thẳng uPVC ren trong đồng D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối thẳng uPVC ren trong đồng D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van phao D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cùm ống D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 105 | Bịt ống ren ngoài D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,01 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 thoát tràn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt thông tắc uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt nắp chụp uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt nắp chụp uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt lơi (nối góc 450)D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt lơi (nối góc 450)D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt co uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn uPVC D90/D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 120 | Nối thẳng uPVC D114/D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt một khối | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (chậu + van) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ chông sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 35,323 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 20,052 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,632 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 5,799 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 28,37 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 56,853 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, dầm, cột gờ chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 355,3536 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 79,402 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 10,2 | m2 |
| 10 | Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 ray cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn ray cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 14 | CCLĐ thép V63x5 ray cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 15 | CCLĐ bánh xe cổng đẩy inox D80 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp cổng inox (chi tiết theo thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,35 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa cổng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 10,35 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 355,3536 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 355,3536 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 79,402 | m2 |
| 21 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,569 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 2,8425 | 100m3/km |
| 23 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ thiết kế | 1,138 | 100m3/km |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,575 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 39,37 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,12 | 100m3 |
| 27 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 9,411 | m3 |
| 28 | Xây kè đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 61,367 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,066 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,032 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,741 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,296 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 1,006 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,67 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,016 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,388 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,674 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 9,348 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20 cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6,028 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3,393 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 300,678 | m2 |
| 45 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 49,5 | m2 |
| 46 | Trát đà kiềng, giằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 153,088 | m2 |
| 47 | Ốp đá bóc đen 100x200 vào chân tường, bồn hoa, bậc cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 89,987 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, đà kiềng ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 413,279 | m2 |
| 49 | Sơn đà kiềng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 413,279 | m2 |
| 50 | Cung cấp chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 35,073 | m2 |
| 51 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 35,073 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 35,073 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ XE, NHÀ KHO, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 8,06 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, dầm, cột gờ chỉ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 88,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 53,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 103,142 | m2 |
| 5 | Cạo sủi bể nước | Theo bản vẽ thiết kế | 41,98 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 53,72 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 88,32 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 88,32 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 53,72 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,949 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 34,735 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,347 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 103,142 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch terazzo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,44 | m2 |
| 15 | Nạo vét bùn trong bể nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,98 | m2 |
| 17 | Quét đáy và thành bể nước bằng 2 lớp sika chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | m2 |
| 18 | Vận chuyển bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m3/km |
| 20 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m3/km |
| E | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 4,29 | m3 |
| 2 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 3,439 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,159 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽm làm kèo, giằng khung | Theo bản vẽ thiết kế | 78,28 | m |
| 9 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 78,4 | m |
| 10 | Cung cấp trụ thép D90x3.2 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,9 | m |
| 11 | Gia công vì kèo thép, giằng thép, cột thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,237 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kèo thép, giằng khung, xà gồ, trụ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,475 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông neo D16x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bu lông nở M16x100 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 15 | Lắp dựng bản mã | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 36,85 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,626 | 100m2 |
| 18 | Lát nền bù lại phần đào móng bằng gạch terrazzo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 19 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| F | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,049 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,052 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,021 | 100m3/km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,664 | m3 |
| 7 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 11 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 12 | Bê tông đổ bằng thủ công cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 16 | Lớp lót đà kiềng, đà giằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 20 | Bê tông đổ bằng thủ công đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 21 | Làm lớp nền nhà đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 22 | Bê tông đổ bằng thủ công nền đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 29 | Bê tông đổ bằng thủ công giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 3,57 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 36 | Cung cấp xà gồ hộp 40x80x1,4 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 8,44 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 27,396 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 45 | Khung lưới thép B40, khung thép V40x40 (gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khung lưới thép B40, khung thép V40x40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 13,344 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 16A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2, vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 10kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P-50A, 10kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 65 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| G | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 3 | GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống lọc PVC D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống lắng PVC D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 10 | Cung cấp sỏi đỏ lọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 11 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt automat 1P-50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước (bơm chìm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 14 | Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 15 | Cung cấp ổ khóa khung bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| H | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 10,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất mương bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 17,65 | m3 |
| 4 | Rải gạch không nung 4x8x18 bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 40,986 | m3 |
| 6 | Đắp cát đường ống bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế | 19,067 | m3 |
| 7 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 21,919 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ đan mương để nạo vét | Theo bản vẽ thiết kế | 134 | cấu kiện |
| 9 | Nạo vét mương lớp bùn dày trung bình 40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 15,24 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,762 | 100m3/km |
| 12 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,304 | 100m3/km |
| 13 | Bê tông đúc sẵn đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,064 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ đan mương đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đan mương đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 16 | Lắp đặt đan mương | Theo bản vẽ thiết kế | 134 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,185 | 100m3 |
| 18 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 19 | Xây thành bằng gạch không nung 4x8x18 vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 20 | Lớp đá 4x6 thành bể | Theo bản vẽ thiết kế | 6,444 | m3 |
| 21 | Bê tông đúc sẵn đan bể tự thấm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,564 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép đan bể tự thấm đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 24 | Lắp đặt đan bể tự thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 25 | CCLD thép V50x4 bể tự thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 23,6 | m |
| 26 | Đắp đất nền móng bể tự thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,152 | m3 |
| 27 | Đào móng mương riếp địa bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,422 | m3 |
| 28 | Đắp cát mương tiếp địa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,422 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CXV/PVC 1x10mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D25/32 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-30A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện 200x200x120mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 36 | Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt co uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi nước D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt giảm uPVC D34/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt giảm uPVC D34/27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt luppe D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cùm ống uPVCD34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 54 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | mối |
| 55 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm nổi bảo hộ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đai STK bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | hộp |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch terazzo | Theo bản vẽ thiết kế | 56,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,407 | m3 |
| 5 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,828 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng bồn hoa, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn hoa, bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 1,112 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa, bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,48 | m3 |
| 9 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 47,04 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 47,04 | m2 |
| 11 | Sơn bó vỉa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 47,04 | m2 |
| 12 | Lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 14,98 | m3 |
| 13 | Láng nền tạo dốc chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 650 | m2 |
| 14 | Lát sân đường nội bộ bằng gạch terazzo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 799,8 | m2 |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp đất hữu cơ để trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 20,064 | m3 |
| 2 | Trồng cây sao đen (đk gốc >=15cm, chiều cao >=3m) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cây |
| 3 | Trồng cây lộc vừng (đk gốc >=15cm, chiều cao >=3m) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cây/90ngày |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế phòng chờ: Kích thước: Rộng 2380 – sâu 700 – cao (420-810). Chất liệu: khung thép sơn tĩnh điện, kiểu dáng chắc chắn, hiện đại. Đệm và tựa ghế nổi bật bởi thiết kế phần khung bo viền tạo nên điểm nhấn, sang trọng cho sản phẩm. Chân ghế sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 2 | Máy lạnh 1HP | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Máy lạnh 1,5HP | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Kim thu sét đường kính bảo vệ Rp=64m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lò đốt rác y tế mini: Công suất 3-5kg/h, sử dụng điện/diesel, công nghệ bảo vệ môi trường. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Ồn áp 15KVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,46tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,46 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,92 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). Bằng cấp,chứng chỉ sao y bản chính. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình. | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc | Loại gàu 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng | Loại tự đổ > 10T | 2 |
| 3 | Máy khoan | Loại khoan bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Loại 250 lít | 3 |
| 5 | Máy đầm | Loại đầm bàn | 3 |
| 6 | Ô tô tải thùng | Loại 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi