Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164797-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211164555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 17:02:00 đến ngày 2021-11-27 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,516,467,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,46tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,46 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,92 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). Bằng cấp,chứng chỉ sao y bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị Loại gàu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ > 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Láng Lớn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn &ĐTXD Đạt Tín Phát. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao,tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao,, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Xã Láng Lớn, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình xây dựng Hạng IV trở lên; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 9/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ bồn nước inox 2m3 (bồn đứng trên khu vệ sinh)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
2Tháo dỡ bảng áp phích bằng tônTheo bản vẽ thiết kế20,36m2
3Tháo dỡ xà gồ 40x80x1,8 mái bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,759tấn
4Đục lớp vữa đáy sê nô và sàn mái chỗ để bồn nướcTheo bản vẽ thiết kế171,817m2
5Cạo bỏ lớp sơn nước trên trần, dầm, cột, lam, gờ chỉTheo bản vẽ thiết kế607,161m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cmTheo bản vẽ thiết kế36,642m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20cmTheo bản vẽ thiết kế67,654m3
8Phá dỡ đan BTCT bồn rửa, bệ ngồi đá màiTheo bản vẽ thiết kế1,952m3
9Phá dỡ nền nhà gạch 600x600Theo bản vẽ thiết kế373,61m2
10Phá dỡ nền vệ sinh gạch 300x300Theo bản vẽ thiết kế21,84m2
11Phá dỡ đá garanit bậc cấpTheo bản vẽ thiết kế16,79m2
12Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế117,593m3
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế443,2296m2
14Tháo dỡ cửa đi cửa sổ nhôm kínhTheo bản vẽ thiết kế97,78m2
15Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,1759100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế5,8796100m3/km
17Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo bản vẽ thiết kế2,3519100m3/km
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế3,033m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế0,472100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,1tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,318tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế64,217m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế26,595m3
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế272,34m2
25Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế400,92m2
26Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế122,06m2
27Trát trần, lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế62,43m2
28Ốp gạch vào tường trong phòng, hành lang, gạch ceramic 300x600 cao 2,4mTheo bản vẽ thiết kế585,96m2
29Ốp gạch vào tường vệ sinh gạch ceramic 300x600 cao 3mTheo bản vẽ thiết kế104,94m2
30Ốp đá bóc đen 100x200 vào chân tường, bồn hoa, bậc cấpTheo bản vẽ thiết kế41,048m2
31Lát nền nhà gạch granit bóng mờ 600x600Theo bản vẽ thiết kế372,37m2
32Lát nền vệ sinh gạch granit nhám 600x600Theo bản vẽ thiết kế21,28m2
33Lát bậc tam cấp, mặt đan, ngạnh cửa bằng đá granitTheo bản vẽ thiết kế35,074m2
34Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhTheo bản vẽ thiết kế92,18m2
35Lắp dựng khung inox bảo vệ cửaTheo bản vẽ thiết kế54,495m2
36Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 lyTheo bản vẽ thiết kế52,4m2
37Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 188, kính cường lực 5 lyTheo bản vẽ thiết kế39,78m2
38Cung cấp khung inox bảo vệ cửaTheo bản vẽ thiết kế54,495m2
39Cung cấp khóa cửa đi tay nắm gạtTheo bản vẽ thiết kế15bộ
40Cung cấp khóa cửa đi khu WC tay nắm trònTheo bản vẽ thiết kế4bộ
41CCLD vách ngăn compact dày 12 lyTheo bản vẽ thiết kế14,15m2
42Lắp dựng khung đỡ đan bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế14,354m2
43Cung cấp khung đỡ đan bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế14,354m2
44CCLD thép góc V50x4 bệ đỡ bồn nướcTheo bản vẽ thiết kế23,82m
45Quét dung dịch chống thấm mái sàn mái, sê nô bằng sika latexTheo bản vẽ thiết kế343,634m2
46Láng chống thấm sàn mái, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế171,817m2
47Cung cấp xà gồ thép hộp 40*80*1,8 mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế518,6m
48Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*1,8 mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế1,759tấn
49Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo bản vẽ thiết kế4,089100m2
50Lắp đặt tôn úp nóc rộng 0,6mTheo bản vẽ thiết kế34,32md
51Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600Theo bản vẽ thiết kế20,9m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế763,251m2
53Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế400,92m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế272,34m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.035,591m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế400,92m2
57Lát ram dốc gạch terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế11,76m2
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế4,838100m2
59Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, dây điện và phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế1t.bộ
60Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế10bộ
61Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế22bộ
62Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo bản vẽ thiết kế15bộ
63Tháo dỡ quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế12cái
64Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế9bộ
65Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế660m
66Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế365m
67Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Theo bản vẽ thiết kế140m
68Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
69Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2Theo bản vẽ thiết kế120m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm bảo vệ dây dẫn đặt chìmTheo bản vẽ thiết kế160m
71Lắp đặt MCCB 75A-3PTheo bản vẽ thiết kế1cái
72Lắp đặt MCB 30A-1PTheo bản vẽ thiết kế5cái
73Lắp đặt MCB 20A-1PTheo bản vẽ thiết kế5cái
74Lắp đặt MCB 16A-1PTheo bản vẽ thiết kế6cái
75Lắp đặt công tắc đơnTheo bản vẽ thiết kế30cái
76Lắp đặt công tắc đôiTheo bản vẽ thiết kế25cái
77Lắp đặt công tắc baTheo bản vẽ thiết kế20cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10ATheo bản vẽ thiết kế25cái
79Lắp đặt hộp nối dây âm tường các loạiTheo bản vẽ thiết kế55hộp
80Lắp đặt hộp chia hướng các loạiTheo bản vẽ thiết kế10hộp
81Lắp đặt đèn led 2 bóng 1,2m-2x18WTheo bản vẽ thiết kế22bộ
82Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m-1x18WTheo bản vẽ thiết kế4bộ
83Lắp đặt đèn led 1 bóng 0,6m-1x9WTheo bản vẽ thiết kế9bộ
84Lắp đặt đèn trần led 24WTheo bản vẽ thiết kế15bộ
85Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế12cái
86Lắp đặt máy lạnh 1.5HP (Máy lạnh được tính vào thiết bị)Theo bản vẽ thiết kế5máy
87Lắp đặt quạt hút gió 250x250Theo bản vẽ thiết kế5cái
88Mặt bích viền nút che các loạiTheo bản vẽ thiết kế55cái
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ thiết kế1bể
90Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế0,18100m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế0,55100m
92Lắp đặt tê uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế5cái
93Lắp đặt tê uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế10cái
94Lắp đặt côn uPVC D34/D27Theo bản vẽ thiết kế5cái
95Lắp đặt côn uPVC D27/D21Theo bản vẽ thiết kế16cái
96Lắp đặt co uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế3cái
97Lắp đặt co uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế30cái
98Lắp đặt co uPVC ren trong đồng D27Theo bản vẽ thiết kế16cái
99Lắp đặt nối thẳng uPVC ren trong đồng D27Theo bản vẽ thiết kế2cái
100Lắp đặt nối thẳng uPVC ren trong đồng D34Theo bản vẽ thiết kế1cái
101Lắp đặt van khóa uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế2cái
102Lắp đặt van khóa uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế2cái
103Lắp đặt van phao D34Theo bản vẽ thiết kế1cái
104Lắp đặt cùm ống D34Theo bản vẽ thiết kế5cái
105Bịt ống ren ngoài D21Theo bản vẽ thiết kế16cái
106Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế0,13100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế1,01100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế0,1100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 thoát trànTheo bản vẽ thiết kế0,12100m
110Lắp đặt Y uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế6cái
111Lắp đặt thông tắc uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế2cái
112Lắp đặt Y uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế10cái
113Lắp đặt nắp chụp uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế4cái
114Lắp đặt nắp chụp uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế12cái
115Lắp đặt lơi (nối góc 450)D114Theo bản vẽ thiết kế10cái
116Lắp đặt lơi (nối góc 450)D90Theo bản vẽ thiết kế10cái
117Lắp đặt co uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế36cái
118Lắp đặt côn uPVC D90/D34Theo bản vẽ thiết kế12cái
119Lắp đặt co uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế12cái
120Nối thẳng uPVC D114/D90Theo bản vẽ thiết kế1cái
121Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế10cái
122Lắp đặt chậu xí bệt một khốiTheo bản vẽ thiết kế4bộ
123Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế11bộ
124Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế2bộ
125Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
126Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (chậu + van)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
C CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ chông sắtTheo bản vẽ thiết kế35,323m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cmTheo bản vẽ thiết kế20,052m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế2,632m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế5,799m3
5Phá dỡ móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế28,37m3
6Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế56,853m3
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, dầm, cột gờ chỉTheo bản vẽ thiết kế355,3536m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế79,402m2
9Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế10,2m2
10Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế2,7m3
11Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 ray cổngTheo bản vẽ thiết kế0,9m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn ray cổngTheo bản vẽ thiết kế0,039100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,44m3
14CCLĐ thép V63x5 ray cổngTheo bản vẽ thiết kế18m
15CCLĐ bánh xe cổng đẩy inox D80Theo bản vẽ thiết kế6cái
16Cung cấp cổng inox (chi tiết theo thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế10,35m2
17Lắp dựng cửa cổng inoxTheo bản vẽ thiết kế10,35m2
18Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế355,3536m2
19Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế355,3536m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế79,402m2
21Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,569100m3
22Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế2,8425100m3/km
23Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo bản vẽ thiết kế1,138100m3/km
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế1,575100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công)Theo bản vẽ thiết kế39,37m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế1,12100m3
27Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế9,411m3
28Xây kè đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế61,367m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế12,066m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế5,032m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế5,741m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,296100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế1,006100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,67100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,083tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,016tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,142tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,388tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,145tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,674tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế9,348m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20 cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6,028m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3,393m3
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế300,678m2
45Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế49,5m2
46Trát đà kiềng, giằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế153,088m2
47Ốp đá bóc đen 100x200 vào chân tường, bồn hoa, bậc cấpTheo bản vẽ thiết kế89,987m2
48Bả bằng bột bả vào tường, cột, đà kiềng ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế413,279m2
49Sơn đà kiềng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế413,279m2
50Cung cấp chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế35,073m2
51Lắp dựng chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế35,073m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế35,073m2
D CẢI TẠO NHÀ XE, NHÀ KHO, BỂ NƯỚC NGẦM
1Vệ sinh sê nôTheo bản vẽ thiết kế8,06m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, dầm, cột gờ chỉ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế88,32m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế53,72m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế103,142m2
5Cạo sủi bể nướcTheo bản vẽ thiết kế41,98m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế53,72m2
7Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế88,32m2
8Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế88,32m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế53,72m2
10Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,949100m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế34,735m2
12Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo bản vẽ thiết kế0,347100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế103,142m2
14Lát nền gạch terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế34,44m2
15Nạo vét bùn trong bể nướcTheo bản vẽ thiết kế1,08m3
16Trát tường ngoài bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế14,98m2
17Quét đáy và thành bể nước bằng 2 lớp sika chống thấmTheo bản vẽ thiết kế27m2
18Vận chuyển bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,011100m3
19Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,054100m3/km
20Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo bản vẽ thiết kế0,022100m3/km
E MÁI CHE
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế4,29m3
2Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,3m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế3,439m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,392m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,159m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo bản vẽ thiết kế0,026100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,052tấn
8Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽm làm kèo, giằng khungTheo bản vẽ thiết kế78,28m
9Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế78,4m
10Cung cấp trụ thép D90x3.2Theo bản vẽ thiết kế9,9m
11Gia công vì kèo thép, giằng thép, cột thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế0,237tấn
12Lắp dựng kèo thép, giằng khung, xà gồ, trụ thépTheo bản vẽ thiết kế0,475tấn
13Lắp đặt bu lông neo D16x300Theo bản vẽ thiết kế12bộ
14Lắp đặt bu lông nở M16x100Theo bản vẽ thiết kế18bộ
15Lắp dựng bản mãTheo bản vẽ thiết kế0,02tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế36,85m2
17Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo bản vẽ thiết kế0,626100m2
18Lát nền bù lại phần đào móng bằng gạch terrazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế2,88m2
19Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,288m3
F LÒ ĐỐT RÁC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cmTheo bản vẽ thiết kế1,049m3
2Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,01100m3
3Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,052100m3/km
4Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,021100m3/km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,067100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (20% đào thủ công)Theo bản vẽ thiết kế1,664m3
7Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,4m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,019100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,027tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,133tấn
11Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,504m3
12Bê tông đổ bằng thủ công cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,288m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo bản vẽ thiết kế0,046100m2
14Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,072100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế0,882m3
16Lớp lót đà kiềng, đà giằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,252m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, đà giằngTheo bản vẽ thiết kế0,05100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,074tấn
20Bê tông đổ bằng thủ công đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,504m3
21Làm lớp nền nhà đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,425m3
22Bê tông đổ bằng thủ công nền đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,425m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,096100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,012tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,085tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,015100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,004tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,029tấn
29Bê tông đổ bằng thủ công giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,154m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế3,57m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế18,956m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế18,956m2
33Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế5,36m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,08m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,012tấn
36Cung cấp xà gồ hộp 40x80x1,4Theo bản vẽ thiết kế21m
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,012tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,054tấn
39Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demTheo bản vẽ thiết kế0,111100m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế18,956m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế18,956m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế8,44m2
43Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế27,396m2
44Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế18,956m2
45Khung lưới thép B40, khung thép V40x40 (gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế7,12m2
46Lắp dựng khung lưới thép B40, khung thép V40x40Theo bản vẽ thiết kế7,12m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế13,344m2
48Lắp đặt đèn led mica 1,2m, 36W-230VTheo bản vẽ thiết kế1bộ
49Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 16A-230VTheo bản vẽ thiết kế1cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230VTheo bản vẽ thiết kế1cái
51Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ thiết kế2hộp
52Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ thiết kế2hộp
53Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
54Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế6m
55Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế14m
56Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2, vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế7m
57Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế6m
58Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế3m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế10m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế6m
61Lắp đặt MCB 2P-63A, 10kVTheo bản vẽ thiết kế1cái
62Lắp đặt MCB 2P-50A, 10kVTheo bản vẽ thiết kế1cái
63Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kVTheo bản vẽ thiết kế1cái
64Phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế1
65Lắp đặt tủ điện KT 300x200x200mmTheo bản vẽ thiết kế1tủ
G GIẾNG KHOAN
1Láng nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,6m2
2Bê tông đá 1x2 M200 bục chặnTheo bản vẽ thiết kế0,1m3
3GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặnTheo bản vẽ thiết kế0,008100m2
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế50m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo bản vẽ thiết kế30m
6Lắp đặt ống nhựa PVC đk D114mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
7Lắp đặt ống lọc PVC D 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,09100m
8Lắp đặt ống lắng PVC D 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,09100m
9Lắp đặt ống HDPE D50Theo bản vẽ thiết kế0,7100m
10Cung cấp sỏi đỏ lọcTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
11Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế70m
12Lắp đặt automat 1P-50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt máy bơm nước (bơm chìm)Theo bản vẽ thiết kế1máy
14Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế1,4m2
15Cung cấp ổ khóa khung bảo vệTheo bản vẽ thiết kế1cái
H CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Đào mương cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế28m3
2Đắp cát mương cáp bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế10,35m3
3Đắp đất mương bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế17,65m3
4Rải gạch không nung 4x8x18 bảo vệ cápTheo bản vẽ thiết kế1,8m2
5Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế40,986m3
6Đắp cát đường ống bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế19,067m3
7Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế21,919m3
8Tháo dỡ đan mương để nạo vétTheo bản vẽ thiết kế134cấu kiện
9Nạo vét mương lớp bùn dày trung bình 40cmTheo bản vẽ thiết kế15,24m3
10Vận chuyển bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,152100m3
11Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,762100m3/km
12Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo bản vẽ thiết kế0,304100m3/km
13Bê tông đúc sẵn đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,064m3
14Ván khuôn gỗ đan mương đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,065100m2
15Cốt thép đan mương đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,107tấn
16Lắp đặt đan mươngTheo bản vẽ thiết kế134cấu kiện
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,185100m3
18Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,288m3
19Xây thành bằng gạch không nung 4x8x18 vữa M75Theo bản vẽ thiết kế2,16m3
20Lớp đá 4x6 thành bểTheo bản vẽ thiết kế6,444m3
21Bê tông đúc sẵn đan bể tự thấm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,564m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ thiết kế0,026100m2
23Cốt thép đan bể tự thấm đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,058tấn
24Lắp đặt đan bể tự thấmTheo bản vẽ thiết kế2cấu kiện
25CCLD thép V50x4 bể tự thấmTheo bản vẽ thiết kế23,6m
26Đắp đất nền móng bể tự thấmTheo bản vẽ thiết kế6,152m3
27Đào móng mương riếp địa bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế4,422m3
28Đắp cát mương tiếp địa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế4,422m3
29Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
30Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế10m
31Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế90m
32Lắp đặt cáp điện CXV/PVC 1x10mm2 vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế90m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D25/32 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế100m
34Lắp đặt MCB 1P-30A, 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
35Lắp đặt tủ điện 200x200x120mmTheo bản vẽ thiết kế1hộp
36Phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế1
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế0,65100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo bản vẽ thiết kế1,32100m
39Lắp đặt co uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế10cái
40Lắp đặt van 2 chiều PVC D34Theo bản vẽ thiết kế5cái
41Lắp đặt van 2 chiều PVC D21Theo bản vẽ thiết kế4cái
42Lắp đặt van 1 chiều PVC D34Theo bản vẽ thiết kế4cái
43Lắp đặt co uPVC D21Theo bản vẽ thiết kế10cái
44Lắp đặt vòi nước D21Theo bản vẽ thiết kế8bộ
45Lắp đặt giảm uPVC D34/21Theo bản vẽ thiết kế1cái
46Lắp đặt giảm uPVC D34/27Theo bản vẽ thiết kế1cái
47Lắp đặt tê uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế2cái
48Lắp đặt tê uPVC D21Theo bản vẽ thiết kế8cái
49Lắp đặt luppe D34Theo bản vẽ thiết kế1cái
50Lắp đặt cùm ống uPVCD34Theo bản vẽ thiết kế5cái
51Lắp đặt van phao D34Theo bản vẽ thiết kế2cái
52Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 3mTheo bản vẽ thiết kế1bộ
53Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần 50mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
54Mối hàn hóa nhiệtTheo bản vẽ thiết kế6mối
55Lắp đặt cáp lụa neo trụTheo bản vẽ thiết kế1bộ
56Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400Theo bản vẽ thiết kế6bộ
57Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm nổi bảo hộ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế20m
58Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo bản vẽ thiết kế1hộp
59Lắp đặt đai STK bảo vệ cápTheo bản vẽ thiết kế15hộp
I SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo bản vẽ thiết kế401m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế2m3
3Phá dỡ nền gạch terazzoTheo bản vẽ thiết kế56,7m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cmTheo bản vẽ thiết kế8,407m3
5Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế5,828m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng bồn hoa, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,139tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn hoa, bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế1,112100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa, bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế11,48m3
9Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế47,04m2
10Bả bằng bột bả bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế47,04m2
11Sơn bó vỉa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế47,04m2
12Lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế14,98m3
13Láng nền tạo dốc chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế650m2
14Lát sân đường nội bộ bằng gạch terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế799,8m2
J CÂY XANH
1Cung cấp đất hữu cơ để trồng câyTheo bản vẽ thiết kế20,064m3
2Trồng cây sao đen (đk gốc >=15cm, chiều cao >=3m)Theo bản vẽ thiết kế5cây
3Trồng cây lộc vừng (đk gốc >=15cm, chiều cao >=3m)Theo bản vẽ thiết kế7cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo bản vẽ thiết kế12cây/90ngày
K THIẾT BỊ
1Ghế phòng chờ: Kích thước: Rộng 2380 – sâu 700 – cao (420-810).
Chất liệu: khung thép sơn tĩnh điện, kiểu dáng chắc chắn, hiện đại. Đệm và tựa ghế nổi bật bởi thiết kế phần khung bo viền tạo nên điểm nhấn, sang trọng cho sản phẩm. Chân ghế sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ.
Theo bản vẽ thiết kế7cái
2Máy lạnh 1HPTheo bản vẽ thiết kế1cái
3Máy lạnh 1,5HPTheo bản vẽ thiết kế4cái
4Máy bơm nước sinh hoạtTheo bản vẽ thiết kế1máy
5Kim thu sét đường kính bảo vệ Rp=64mTheo bản vẽ thiết kế1bộ
6Lò đốt rác y tế mini: Công suất 3-5kg/h, sử dụng điện/diesel, công nghệ bảo vệ môi trường.Theo bản vẽ thiết kế1cái
7Ồn áp 15KVATheo bản vẽ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,46tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,46 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,92 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). Bằng cấp,chứng chỉ sao y bản chính.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình. 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực.33
5 Công nhân kỹ thuật: 10 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc Loại gàu 0,8 m31
2 Ô tô tải thùng Loại tự đổ > 10T2
3 Máy khoan Loại khoan bê tông2
4 Máy trộn bê tông Loại 250 lít3
5 Máy đầm Loại đầm bàn3
6 Ô tô tải thùng Loại 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->