Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 17:02:00 đến ngày 2021-11-29 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,714,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 – 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 – 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5T – 6,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Xuân Ninh 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Ninh, địa chỉ: Xã Xuân Ninh huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Ninh Địa chỉ: xã Xuân Ninh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3761.741 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định - SĐT: 0228.3886.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V - E HSMT | 457,8779 | m3 |
| 2 | Thuê cọc ván thép (cừ Larsen) rộng 400mm | Chương V - E HSMT | 296 | m |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) | Chương V - E HSMT | 2,59 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép (cừ Larsen) | Chương V - E HSMT | 2,59 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m | Chương V - E HSMT | 422,658 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - E HSMT | 39,135 | m3 |
| 7 | Đắp cát đệm đầu cọc tre | Chương V - E HSMT | 0,3914 | 100m3 |
| 8 | Mua sẵn và rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 392,6664 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V - E HSMT | 0,3118 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông lót dầm cổ móng | Chương V - E HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 38,388 | m3 |
| 12 | Bê tông lót dầm cổ móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,8786 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V - E HSMT | 2,0393 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng | Chương V - E HSMT | 15,3251 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 168,2175 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Chương V - E HSMT | 0,5905 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột | Chương V - E HSMT | 1,9973 | tấn |
| 18 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,6054 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 44,3958 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông dầm, giằng cổ móng | Chương V - E HSMT | 0,4547 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổ móng | Chương V - E HSMT | 0,5856 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm, giằng cổ móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 6,7094 | m3 |
| 23 | Xây chân cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,7236 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,4793 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 3,2698 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa về bãi tập kết | Chương V - E HSMT | 2,0995 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 (Bao gồm cả nilong chống mất nước xi măng) | Chương V - E HSMT | 41,6768 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông cột | Chương V - E HSMT | 4,6578 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ | Chương V - E HSMT | 9,5387 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 33,095 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 8,2188 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 12,9174 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 57,1664 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E HSMT | 10,4122 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái | Chương V - E HSMT | 19,6841 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 147,0854 | m3 |
| 37 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái | Chương V - E HSMT | 482,0276 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 235,9298 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 56,16 | m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - E HSMT | 2,7687 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - E HSMT | 2,209 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 13,9663 | m3 |
| 43 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V - E HSMT | 195,681 | m2 |
| 44 | Xây tường bục giảng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,5206 | m3 |
| 45 | Đắp cát tôn nền bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền bục giảng, M150, đá 1x2 (Bao gồm cả nilong chống mất nước xi măng) | Chương V - E HSMT | 2,4506 | m3 |
| 47 | Đắp cát tôn nền sảnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0046 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền sảnh, M150, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng) | Chương V - E HSMT | 0,3526 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - E HSMT | 229,8947 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm , chiều dày | Chương V - E HSMT | 0,8856 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 30,7212 | m3 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 714,3818 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1.041,2244 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1.100,6051 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1.195,9389 | m2 |
| 56 | Trát granitô lan can, vữa lót vữa XM cát mịn M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng) | Chương V - E HSMT | 45,3002 | m2 |
| 57 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 154,121 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 219,5545 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 44,8392 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 159,4437 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 286,86 | m |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch KT 500x500mm vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1.022,6934 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 85,4826 | m2 |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 355,056 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 124,2741 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ KT 60x240mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 126,221 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường gạch KT 120x500mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 55,4129 | m2 |
| 68 | Chữ inox sơn tĩnh điện màu đỏ cao 280mm, chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ XUÂN NINH" | Chương V - E HSMT | 23 | chữ |
| 69 | Mua sẵn huy hiệu | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 79,8672 | m2 |
| 71 | Mua sẵn cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 66,24 | m2 |
| 72 | Mua sẵn cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6.38mm, (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 35,96 | m2 |
| 73 | Mua sẵn cửa nhôm hệ xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 98 | m2 |
| 74 | Mua sẵn cửa nhôm hệ xingfa, cửa sổ mở hất, pano kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 8,64 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 52,1 | m2 |
| 76 | Gia công sen hoa cửa sổ | Chương V - E HSMT | 1.011,341 | kg |
| 77 | Lắp dựng sen hoa cửa sổ | Chương V - E HSMT | 141,64 | m2 |
| 78 | Gia công tay vịn lan can | Chương V - E HSMT | 821,57 | kg |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 75,997 | m2 |
| 80 | Chụp inox D60,5 | Chương V - E HSMT | 69 | cái |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.399,4903 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.935,8946 | m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Chương V - E HSMT | 16,3305 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Chương V - E HSMT | 11,5859 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang | Chương V - E HSMT | 0,6004 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang | Chương V - E HSMT | 1,2599 | tấn |
| 87 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 7,4325 | m3 |
| 88 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,836 | m3 |
| 89 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 61,6745 | m2 |
| 90 | Trát granitô bậc cầu thang, vữa lót vữa XM cát mịn M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng) | Chương V - E HSMT | 57,3424 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 88,4 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 61,6745 | m2 |
| 93 | Gia công lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 196,46 | kg |
| 94 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 15,0255 | m2 |
| 95 | Mua sẵn và lắp đặt trụ inox D125x2,5mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 96 | Mua sẵn và lắp đặt cửa tôn khung thép+ khóa KT 800*800 | Chương V - E HSMT | 2 | HT |
| 97 | Mua sẵn và lắp đặt bậc thang lên mái | Chương V - E HSMT | 2 | HT |
| 98 | Đào móng bậc tam cấp | Chương V - E HSMT | 10,4087 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông lót móng bậc tam cấp | Chương V - E HSMT | 0,1401 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 4,1276 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,4711 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,796 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 6,2495 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 8,9227 | m3 |
| 105 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất về bãi tập kết | Chương V - E HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1445 | 100m3 |
| 108 | Bê tông lót bản tam cấp, XM M75 (Bao gồm cả nilong chống mất nước xi măng) | Chương V - E HSMT | 4,0487 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp | Chương V - E HSMT | 0,5064 | tấn |
| 110 | Bê tông bản trượt tam cấp, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,0487 | m3 |
| 111 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 4,6431 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,6516 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3,6516 | m2 |
| 114 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng) | Chương V - E HSMT | 82,2243 | m2 |
| 115 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 169,275 | m |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 6,9 | m |
| 117 | Đào móng ram dốc | Chương V - E HSMT | 0,8586 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông lót móng ram dốc | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lót móng ram dốc, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,477 | m3 |
| 120 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất thừa về bãi tập kết | Chương V - E HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 122 | Xây móng ram dốc bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm , vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,4256 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0151 | tấn |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,2059 | m3 |
| 126 | Đắp cát tôn nền ram dốc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0573 | 100m3 |
| 127 | Bê tông nền ram dốc, M150, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng) | Chương V - E HSMT | 1,0068 | m3 |
| 128 | Lát nền ram dốc gạch KT 200x200mm vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 12,0551 | m2 |
| 129 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,925 | m2 |
| 130 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V - E HSMT | 92,39 | kg |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 8,588 | m2 |
| 132 | Chụp inox 304 đầu ống D60,5mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 133 | Mua sẵn cút góc inox 304 D60,5mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,8544 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 24,0464 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 26,544 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 26,544 | m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2855 | tấn |
| 140 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,9213 | m3 |
| 141 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,2002 | tấn |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,0944 | tấn |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,2947 | tấn |
| 144 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 2,8277 | 100m2 |
| 145 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 50,282 | m |
| 146 | Ke chống bão | Chương V - E HSMT | 1.848 | cái |
| 147 | Đào móng bể phốt | Chương V - E HSMT | 12,4664 | m3 |
| 148 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V - E HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 149 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,5993 | m3 |
| 150 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V - E HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng | Chương V - E HSMT | 0,1571 | tấn |
| 152 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,1719 | m3 |
| 153 | Xây bể chứa bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,8811 | m3 |
| 154 | Trát tường bể phốt, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 18,228 | m2 |
| 155 | Đánh màu chống thấm bể phốt | Chương V - E HSMT | 18,228 | m2 |
| 156 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 3,318 | m2 |
| 157 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 158 | Ống thoát khí | Chương V - E HSMT | 1 | HT |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan bể phốt | Chương V - E HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V - E HSMT | 0,0147 | tấn |
| 161 | Bê tông tấm đan bể phốt, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,4466 | m3 |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bể phốt | Chương V - E HSMT | 4 | cấu kiện |
| 163 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0305 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất về bãi tập kết | Chương V - E HSMT | 0,0942 | 100m3 |
| B | ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT : 400x600x210 | Chương V - E HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 modul | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 modul | Chương V - E HSMT | 12 | tủ |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-100A-10kA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-63A-6kA | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-25A-4,5kA | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5kA | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn LED lớp học treo trần 1x20W | Chương V - E HSMT | 72 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng 1x20W | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn tuýp Led T8 1200/20W | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 170x170/12W | Chương V - E HSMT | 40 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 600/18W | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 17 | Móc treo quạt trần | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn LED âm trần downlight 110/12W | Chương V - E HSMT | 27 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 24 | Hạt công tắc đơn | Chương V - E HSMT | 91 | cái |
| 25 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 26 | Hạt đèn báo | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 56 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V - E HSMT | 108 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 110x110x50mm | Chương V - E HSMT | 25 | hộp |
| 30 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn VCSF 1X6mm2 | Chương V - E HSMT | 280 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn VCSF 1X4mm2 | Chương V - E HSMT | 106 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn VCSF 1X2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.195 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn VCSF 1X1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 3.309 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Chương V - E HSMT | 1.695 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Chương V - E HSMT | 597 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 | Chương V - E HSMT | 193 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 42 | Đồng dẹt 40x4 | Chương V - E HSMT | 3,72 | kg |
| 43 | Lắp đặt tủ RACK 4U KT : 230x500x400 | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 44 | Router modem | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Swicth 24 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp chờ dây âm tường | Chương V - E HSMT | 20 | hộp |
| 47 | Cáp Cat6e-4P | Chương V - E HSMT | 560 | cái |
| 48 | Ổ cắm data âm tường RJ45 | Chương V - E HSMT | 16 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V - E HSMT | 16 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Chương V - E HSMT | 421 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 | Chương V - E HSMT | 138 | m |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1.1m mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 235 | m |
| 54 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 9 | cọc |
| 55 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V - E HSMT | 55 | m |
| 56 | Đào móng rãnh tiếp địa | Chương V - E HSMT | 27,5 | m3 |
| 57 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa | Chương V - E HSMT | 27,5 | m3 |
| 58 | Bầu sứ | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 59 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 60 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V - E HSMT | 132 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm | Chương V - E HSMT | 0,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, D=25mm | Chương V - E HSMT | 1,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, D=40mm | Chương V - E HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Chương V - E HSMT | 58 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D=20mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | Chương V - E HSMT | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR, D=40mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR, D=25mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR, D=25/20mm | Chương V - E HSMT | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR, D=40/25mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê thép ren ngoài D20 | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PPR, D=40/25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 14 | Rắc co PPR trơn D25mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 15 | Rắc co PPR trơn D40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đai giữ ống inox D25mm | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 19 | Đai giữ ống inox D40mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D40 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống PVC, D=34mm | Chương V - E HSMT | 0,33 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC, D=42mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | Chương V - E HSMT | 0,98 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC, D=75mm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | Chương V - E HSMT | 2,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC, D=110mm | Chương V - E HSMT | 0,79 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút PVC, D=34mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PVC, D=42mm | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PVC, D=60mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PVC, D=90mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch PVC, D=34mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch PVC, D=60mm | Chương V - E HSMT | 52 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch PVC, D=75mm | Chương V - E HSMT | 51 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch PVC, D=90mm | Chương V - E HSMT | 65 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch PVC, D=110mm | Chương V - E HSMT | 88 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PVC, D=60/34mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn PVC, D=60/42mm | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn PVC, D=90/75mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PVC, D=110/60mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y PVC, D=60mm | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y PVC, D=75mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y PVC, D=90mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y PVC, D=110mm | Chương V - E HSMT | 41 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y PVC, D=90/75mm | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y PVC, D=75/60mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y PVC, D=110/90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 47 | Đầu chụp thông hơi D60 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác D60 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 50 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 51 | Đai giữ ống D75mm inox dày 2mm | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 52 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Chương V - E HSMT | 105 | cái |
| 53 | Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 54 | Măng sông nối ống PVC D60 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 55 | Măng sông nối ống PVC D90 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 56 | Măng sông nối ống PVC D110 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 57 | Bịt xả thông tắc D60 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 58 | Bịt xả thông tắc D75 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 59 | Bịt xả thông tắc D90 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 60 | Bịt xả thông tắc D110 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 61 | Thanh ren D6 + vít nở | Chương V - E HSMT | 160 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E HSMT | 26 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu Lavabo | Chương V - E HSMT | 13 | bộ |
| 66 | Vòi rửa Lavabo | Chương V - E HSMT | 13 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 69 | Xiphong Lavabo (inox) | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 71 | Van xả chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Chương V - E HSMT | 51 | cái |
| 73 | Vòi đồng tay gạt | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 74 | Van chặn DN20 (D25) | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 75 | Van chặn DN32 (D40) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 76 | Van chặn DN15 (D20) | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 77 | Van góc D20 | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 78 | Van Phao cơ D25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 79 | Van Phao điện D25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 81 | Máy bơm điện Q=3m3/h, H=25m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 82 | Đồng hồ đo lưu lượng DN20 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 83 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 84 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20) | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 86 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Chương V - E HSMT | 3 | bình |
| 87 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | Chương V - E HSMT | 3 | bình |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 113 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 11,3 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt sân | Chương V - E HSMT | 113 | m2 |
| 5 | Cắt chống nứt | Chương V - E HSMT | 45,2 | m |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga | Chương V - E HSMT | 53,689 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng rãnh thoát nước, hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa về bãi tập kết | Chương V - E HSMT | 0,3579 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga | Chương V - E HSMT | 0,3287 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 10,7281 | m3 |
| 11 | Xây tường rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 15,5264 | m3 |
| 12 | Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 116,0164 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 43,257 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Chương V - E HSMT | 0,3106 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn rãnh thoát nước, hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,5197 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Chương V - E HSMT | 0,2973 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Chương V - E HSMT | 143 | cấu kiện |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - E HSMT | 1,1323 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 18,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 31,8811 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 35,003 | m3 |
| 5 | Đào móng nền nhà cũ, bậc tam cấp | Chương V - E HSMT | 0,6943 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về bãi tập kết | Chương V - E HSMT | 1,3632 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - E HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu trụ sắt khung mái tôn | Chương V - E HSMT | 1 | HT |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 23,475 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 55,3662 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 24,5084 | m3 |
| 12 | Đào móng nền nhà cũ | Chương V - E HSMT | 0,2508 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất về bãi tập kết | Chương V - E HSMT | 1,0496 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...) | 5 | 1 |
| 2 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 3 |
| 3 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 3 |
| 4 | Máy cắt sắt | ≥ 2,2 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 2 KW | 2 |
| 6 | Máy uốn thép | ≥ 2,2 KW | 1 |
| 7 | Máy khoan | ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 14kW | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 80 – 150 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 – 500 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 2,5T – 6,5T | 1 |
| 12 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi