Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162277-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211160014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 17:02:00 đến ngày 2021-11-29 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,714,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 – 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 – 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 2,5T – 6,5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Xuân Ninh
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Ninh , địa chỉ: xã Xuân Ninh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Ninh, địa chỉ: Xã Xuân Ninh huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Ninh Địa chỉ: xã Xuân Ninh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3761.741
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Nam Định Việt Nam; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Ninh , địa chỉ: xã Xuân Ninh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Ninh, địa chỉ: Xã Xuân Ninh huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Ninh Địa chỉ: xã Xuân Ninh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3761.741


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Ninh, địa chỉ: Xã Xuân Ninh huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Ninh Địa chỉ: xã Xuân Ninh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3761.741
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định - SĐT: 0228.3886.890
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ HỌC
1Đào móng công trìnhChương V - E HSMT457,8779m3
2Thuê cọc ván thép (cừ Larsen) rộng 400mmChương V - E HSMT296m
3Đóng cọc ván thép (cừ Larsen)Chương V - E HSMT2,59100m
4Nhổ cọc ván thép (cừ Larsen)Chương V - E HSMT2,59100m
5Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3mChương V - E HSMT422,658100m
6Vét bùn đầu cọcChương V - E HSMT39,135m3
7Đắp cát đệm đầu cọc treChương V - E HSMT0,3914100m3
8Mua sẵn và rải nilong chống mất nước xi măngChương V - E HSMT392,6664m2
9Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V - E HSMT0,3118100m2
10Ván khuôn cho bê tông lót dầm cổ móngChương V - E HSMT0,0402100m2
11Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT38,388m3
12Bê tông lót dầm cổ móng, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT0,8786m3
13Ván khuôn cho bê tông móngChương V - E HSMT2,0393100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép móngChương V - E HSMT15,3251tấn
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT168,2175m3
16Ván khuôn cho bê tông cổ cộtChương V - E HSMT0,5905100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cộtChương V - E HSMT1,9973tấn
18Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT5,6054m3
19Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT44,3958m3
20Ván khuôn cho bê tông dầm, giằng cổ móngChương V - E HSMT0,4547100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổ móngChương V - E HSMT0,5856tấn
22Bê tông dầm, giằng cổ móng, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT6,7094m3
23Xây chân cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,7236m3
24Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,4793100m3
25Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT3,2698100m3
26Vận chuyển đất thừa về bãi tập kếtChương V - E HSMT2,0995100m3
27Bê tông nền, M150, đá 1x2 (Bao gồm cả nilong chống mất nước xi măng)Chương V - E HSMT41,6768m3
28Ván khuôn cho bê tông cộtChương V - E HSMT4,6578100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép cột trụChương V - E HSMT9,5387tấn
30Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT33,095m3
31Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E HSMT8,2188100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngChương V - E HSMT12,9174tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT57,1664m3
34Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E HSMT10,4122100m2
35Gia công, lắp dựng cốt thép sàn máiChương V - E HSMT19,6841tấn
36Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT147,0854m3
37Ngâm nước xi măng bảo dưỡng máiChương V - E HSMT482,0276m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - E HSMT235,9298m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - E HSMT56,16m2
40Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V - E HSMT2,7687100m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V - E HSMT2,209tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT13,9663m3
43Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V - E HSMT195,681m2
44Xây tường bục giảng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,5206m3
45Đắp cát tôn nền bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0245100m3
46Bê tông nền bục giảng, M150, đá 1x2 (Bao gồm cả nilong chống mất nước xi măng)Chương V - E HSMT2,4506m3
47Đắp cát tôn nền sảnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0046100m3
48Bê tông nền sảnh, M150, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng)Chương V - E HSMT0,3526m3
49Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều dày Chương V - E HSMT229,8947m3
50Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm , chiều dày Chương V - E HSMT0,8856m3
51Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT30,7212m3
52Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E HSMT714,3818m2
53Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT1.041,2244m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1.100,6051m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1.195,9389m2
56Trát granitô lan can, vữa lót vữa XM cát mịn M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng)Chương V - E HSMT45,3002m2
57Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT154,121m2
58Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT219,5545m2
59Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT44,8392m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - E HSMT159,4437m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT286,86m
62Lát nền, sàn, gạch KT 500x500mm vữa XM M75Chương V - E HSMT1.022,6934m2
63Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm vữa XM M75Chương V - E HSMT85,4826m2
64Ốp tường, trụ, cột gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT355,056m2
65Ốp tường trụ, cột gạch KT 500x500mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT124,2741m2
66Ốp tường trụ, cột gạch thẻ KT 60x240mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT126,221m2
67Ốp chân tường gạch KT 120x500mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT55,4129m2
68Chữ inox sơn tĩnh điện màu đỏ cao 280mm, chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ XUÂN NINH"Chương V - E HSMT23chữ
69Mua sẵn huy hiệuChương V - E HSMT1chiếc
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E HSMT79,8672m2
71Mua sẵn cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V - E HSMT66,24m2
72Mua sẵn cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6.38mm, (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V - E HSMT35,96m2
73Mua sẵn cửa nhôm hệ xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V - E HSMT98m2
74Mua sẵn cửa nhôm hệ xingfa, cửa sổ mở hất, pano kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V - E HSMT8,64m2
75Vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V - E HSMT52,1m2
76Gia công sen hoa cửa sổChương V - E HSMT1.011,341kg
77Lắp dựng sen hoa cửa sổChương V - E HSMT141,64m2
78Gia công tay vịn lan canChương V - E HSMT821,57kg
79Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT75,997m2
80Chụp inox D60,5Chương V - E HSMT69cái
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.399,4903m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT2.935,8946m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V - E HSMT16,3305100m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongChương V - E HSMT11,5859100m2
85Ván khuôn cho bê tông cầu thangChương V - E HSMT0,6004100m2
86Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thangChương V - E HSMT1,2599tấn
87Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT7,4325m3
88Xây bậc cầu thang bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,836m3
89Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT61,6745m2
90Trát granitô bậc cầu thang, vữa lót vữa XM cát mịn M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng)Chương V - E HSMT57,3424m2
91Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V - E HSMT88,4m
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT61,6745m2
93Gia công lan can cầu thangChương V - E HSMT196,46kg
94Lắp dựng lan can cầu thangChương V - E HSMT15,0255m2
95Mua sẵn và lắp đặt trụ inox D125x2,5mmChương V - E HSMT1cái
96Mua sẵn và lắp đặt cửa tôn khung thép+ khóa KT 800*800Chương V - E HSMT2HT
97Mua sẵn và lắp đặt bậc thang lên máiChương V - E HSMT2HT
98Đào móng bậc tam cấpChương V - E HSMT10,4087m3
99Ván khuôn cho bê tông lót móng bậc tam cấpChương V - E HSMT0,1401100m2
100Bê tông lót móng bậc tam cấp, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT4,1276m3
101Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,4711100m2
102Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,796tấn
103Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT6,2495m3
104Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT8,9227m3
105Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0347100m3
106Vận chuyển đất về bãi tập kếtChương V - E HSMT0,0694100m3
107Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1445100m3
108Bê tông lót bản tam cấp, XM M75 (Bao gồm cả nilong chống mất nước xi măng)Chương V - E HSMT4,0487m3
109Gia công, lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấpChương V - E HSMT0,5064tấn
110Bê tông bản trượt tam cấp, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT4,0487m3
111Xây bậc tam cấp bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT4,6431m3
112Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,6516m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT3,6516m2
114Trát granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng)Chương V - E HSMT82,2243m2
115Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V - E HSMT169,275m
116Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - E HSMT6,9m
117Đào móng ram dốcChương V - E HSMT0,8586m3
118Ván khuôn cho bê tông lót móng ram dốcChương V - E HSMT0,018100m2
119Bê tông lót móng ram dốc, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT0,477m3
120Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0029100m3
121Vận chuyển đất thừa về bãi tập kếtChương V - E HSMT0,0057100m3
122Xây móng ram dốc bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm , vữa XM M75Chương V - E HSMT1,4256m3
123Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0187100m2
124Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0151tấn
125Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,2059m3
126Đắp cát tôn nền ram dốc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0573100m3
127Bê tông nền ram dốc, M150, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng)Chương V - E HSMT1,0068m3
128Lát nền ram dốc gạch KT 200x200mm vữa XM M75Chương V - E HSMT12,0551m2
129Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm vữa XM M75Chương V - E HSMT2,925m2
130Sản xuất lan can inox 304Chương V - E HSMT92,39kg
131Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT8,588m2
132Chụp inox 304 đầu ống D60,5mmChương V - E HSMT2cái
133Mua sẵn cút góc inox 304 D60,5mmChương V - E HSMT2cái
134Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,8544m3
135Xây tường thẳng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT24,0464m3
136Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT26,544m2
137Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT26,544m2
138Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,356100m2
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,2855tấn
140Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT2,9213m3
141Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,2002tấn
142Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,0944tấn
143Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,2947tấn
144Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT2,8277100m2
145Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mmChương V - E HSMT50,282m
146Ke chống bãoChương V - E HSMT1.848cái
147Đào móng bể phốtChương V - E HSMT12,4664m3
148Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V - E HSMT0,0098100m2
149Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT0,5993m3
150Ván khuôn cho bê tông móngChương V - E HSMT0,0282100m2
151Gia công, lắp dựng cốt thép móngChương V - E HSMT0,1571tấn
152Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,1719m3
153Xây bể chứa bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,8811m3
154Trát tường bể phốt, dày 2,0cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT18,228m2
155Đánh màu chống thấm bể phốtChương V - E HSMT18,228m2
156Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - E HSMT3,318m2
157Ngâm nước xi măng chống thấmChương V - E HSMT1bể
158Ống thoát khíChương V - E HSMT1HT
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan bể phốtChương V - E HSMT0,0206100m2
160Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốtChương V - E HSMT0,0147tấn
161Bê tông tấm đan bể phốt, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,4466m3
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bể phốtChương V - E HSMT4cấu kiện
163Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0305100m3
164Vận chuyển đất về bãi tập kếtChương V - E HSMT0,0942100m3
B ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện âm tường KT : 400x600x210Chương V - E HSMT3tủ
2Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 modulChương V - E HSMT2tủ
3Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 modulChương V - E HSMT12tủ
4Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kAChương V - E HSMT1cái
5Lắp đặt MCB 2P-100A-10kAChương V - E HSMT3cái
6Lắp đặt MCB 2P-63A-6kAChương V - E HSMT6cái
7Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAChương V - E HSMT2cái
8Lắp đặt MCB 2P-32A-6kAChương V - E HSMT6cái
9Lắp đặt MCB 2P-25A-4,5kAChương V - E HSMT6cái
10Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5kAChương V - E HSMT27cái
11Lắp đặt đèn LED lớp học treo trần 1x20WChương V - E HSMT72bộ
12Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng 1x20WChương V - E HSMT12bộ
13Lắp đặt bộ đèn tuýp Led T8 1200/20WChương V - E HSMT12bộ
14Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 170x170/12WChương V - E HSMT40bộ
15Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 600/18WChương V - E HSMT5bộ
16Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT60cái
17Móc treo quạt trầnChương V - E HSMT60cái
18Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT6cái
19Lắp đặt đèn LED âm trần downlight 110/12WChương V - E HSMT27bộ
20Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT18cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT12cái
22Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT8cái
23Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - E HSMT14cái
24Hạt công tắc đơnChương V - E HSMT91cái
25Hạt công tắc đảo chiềuChương V - E HSMT10cái
26Hạt đèn báoChương V - E HSMT14cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT56cái
28Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChương V - E HSMT108hộp
29Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 110x110x50mmChương V - E HSMT25hộp
30Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16Chương V - E HSMT100m
31Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V - E HSMT30m
32Lắp đặt dây đơn VCSF 1X6mm2Chương V - E HSMT280m
33Lắp đặt dây đơn VCSF 1X4mm2Chương V - E HSMT106m
34Lắp đặt dây đơn VCSF 1X2.5mm2Chương V - E HSMT1.195m
35Lắp đặt dây đơn VCSF 1X1.5mm2Chương V - E HSMT3.309m
36Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Chương V - E HSMT1.695m
37Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20Chương V - E HSMT597m
38Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25Chương V - E HSMT193m
39Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32Chương V - E HSMT30m
40Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V - E HSMT10m
41Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mChương V - E HSMT2cọc
42Đồng dẹt 40x4Chương V - E HSMT3,72kg
43Lắp đặt tủ RACK 4U KT : 230x500x400Chương V - E HSMT1tủ
44Router modemChương V - E HSMT1bộ
45Swicth 24 cổngChương V - E HSMT1bộ
46Lắp đặt hộp chờ dây âm tườngChương V - E HSMT20hộp
47Cáp Cat6e-4PChương V - E HSMT560cái
48Ổ cắm data âm tường RJ45Chương V - E HSMT16hộp
49Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChương V - E HSMT16hộp
50Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Chương V - E HSMT421m
51Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25Chương V - E HSMT138m
52Lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1.1m mạ kẽmChương V - E HSMT24cái
53Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT235m
54Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT9cọc
55Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V - E HSMT55m
56Đào móng rãnh tiếp địaChương V - E HSMT27,5m3
57Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địaChương V - E HSMT27,5m3
58Bầu sứChương V - E HSMT24cái
59Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V - E HSMT5cái
60Bật sắt đỡ dây thu sétChương V - E HSMT132cái
C PHẦN NƯỚC, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống PPR, D=20mmChương V - E HSMT0,53100m
2Lắp đặt ống PPR, D=25mmChương V - E HSMT1,46100m
3Lắp đặt ống PPR, D=40mmChương V - E HSMT0,26100m
4Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mmChương V - E HSMT58cái
5Lắp đặt cút PPR D=20mmChương V - E HSMT16cái
6Lắp đặt cút PPR, D=25mmChương V - E HSMT35cái
7Lắp đặt cút PPR, D=40mmChương V - E HSMT3cái
8Lắp đặt tê PPR, D=25mmChương V - E HSMT7cái
9Lắp đặt tê PPR, D=25/20mmChương V - E HSMT33cái
10Lắp đặt tê PPR, D=40/25mmChương V - E HSMT4cái
11Tê thép ren ngoài D20Chương V - E HSMT26cái
12Lắp đặt côn PPR, D=40/25mmChương V - E HSMT2cái
13Lắp đặt côn PPR, D=25/20mmChương V - E HSMT15cái
14Rắc co PPR trơn D25mmChương V - E HSMT6cái
15Rắc co PPR trơn D40mmChương V - E HSMT2cái
16Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=40mmChương V - E HSMT1cái
17Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=25mmChương V - E HSMT1cái
18Đai giữ ống inox D25mmChương V - E HSMT50cái
19Đai giữ ống inox D40mmChương V - E HSMT20cái
20Măng sông PPR D40Chương V - E HSMT4cái
21Lắp đặt ống PVC, D=34mmChương V - E HSMT0,33100m
22Lắp đặt ống PVC, D=42mmChương V - E HSMT0,1100m
23Lắp đặt ống PVC, D=60mmChương V - E HSMT0,98100m
24Lắp đặt ống PVC, D=75mmChương V - E HSMT0,4100m
25Lắp đặt ống PVC, D=90mmChương V - E HSMT2,15100m
26Lắp đặt ống PVC, D=110mmChương V - E HSMT0,79100m
27Lắp đặt cút PVC, D=34mmChương V - E HSMT6cái
28Lắp đặt cút PVC, D=42mmChương V - E HSMT25cái
29Lắp đặt cút PVC, D=60mmChương V - E HSMT4cái
30Lắp đặt cút PVC, D=90mmChương V - E HSMT10cái
31Lắp đặt chếch PVC, D=34mmChương V - E HSMT8cái
32Lắp đặt chếch PVC, D=60mmChương V - E HSMT52cái
33Lắp đặt chếch PVC, D=75mmChương V - E HSMT51cái
34Lắp đặt chếch PVC, D=90mmChương V - E HSMT65cái
35Lắp đặt chếch PVC, D=110mmChương V - E HSMT88cái
36Lắp đặt côn PVC, D=60/34mmChương V - E HSMT3cái
37Lắp đặt côn PVC, D=60/42mmChương V - E HSMT19cái
38Lắp đặt côn PVC, D=90/75mmChương V - E HSMT7cái
39Lắp đặt côn PVC, D=110/60mmChương V - E HSMT6cái
40Lắp đặt Y PVC, D=60mmChương V - E HSMT13cái
41Lắp đặt Y PVC, D=75mmChương V - E HSMT8cái
42Lắp đặt Y PVC, D=90mmChương V - E HSMT16cái
43Lắp đặt Y PVC, D=110mmChương V - E HSMT41cái
44Lắp đặt Y PVC, D=90/75mmChương V - E HSMT42cái
45Lắp đặt Y PVC, D=75/60mmChương V - E HSMT7cái
46Lắp đặt Y PVC, D=110/90mmChương V - E HSMT2cái
47Đầu chụp thông hơi D60Chương V - E HSMT3cái
48Cầu chắn rác D90Chương V - E HSMT10cái
49Cầu chắn rác D60Chương V - E HSMT2cái
50Đai giữ ống D60mm inox dày 2mmChương V - E HSMT50cái
51Đai giữ ống D75mm inox dày 2mmChương V - E HSMT25cái
52Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmChương V - E HSMT105cái
53Đai giữ ống D110mm inox dày 2mmChương V - E HSMT50cái
54Măng sông nối ống PVC D60Chương V - E HSMT3cái
55Măng sông nối ống PVC D90Chương V - E HSMT24cái
56Măng sông nối ống PVC D110Chương V - E HSMT4cái
57Bịt xả thông tắc D60Chương V - E HSMT6cái
58Bịt xả thông tắc D75Chương V - E HSMT6cái
59Bịt xả thông tắc D90Chương V - E HSMT6cái
60Bịt xả thông tắc D110Chương V - E HSMT6cái
61Thanh ren D6 + vít nởChương V - E HSMT160cái
62Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E HSMT26bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT26cái
64Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - E HSMT26cái
65Lắp đặt chậu LavaboChương V - E HSMT13bộ
66Vòi rửa LavaboChương V - E HSMT13bộ
67Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT13cái
68Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT13cái
69Xiphong Lavabo (inox)Chương V - E HSMT13cái
70Lắp đặt tiểu nam treo tườngChương V - E HSMT12bộ
71Van xả chậu tiểu namChương V - E HSMT12cái
72Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmChương V - E HSMT51cái
73Vòi đồng tay gạtChương V - E HSMT13cái
74Van chặn DN20 (D25)Chương V - E HSMT7cái
75Van chặn DN32 (D40)Chương V - E HSMT2cái
76Van chặn DN15 (D20)Chương V - E HSMT6cái
77Van góc D20Chương V - E HSMT26cái
78Van Phao cơ D25Chương V - E HSMT1cái
79Van Phao điện D25Chương V - E HSMT1cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V - E HSMT1bể
81Máy bơm điện Q=3m3/h, H=25mChương V - E HSMT1cái
82Đồng hồ đo lưu lượng DN20Chương V - E HSMT1cái
83Hộp bảo vệ đồng hồChương V - E HSMT1cái
84Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyChương V - E HSMT3bộ
85Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20)Chương V - E HSMT3cái
86Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgChương V - E HSMT3bình
87Bình chữa cháy bọt CO2 3kgChương V - E HSMT3bình
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát tôn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,113100m3
2Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măngChương V - E HSMT113m2
3Bê tông nền sân, M200, đá 2x4Chương V - E HSMT11,3m3
4Đánh bóng mặt sânChương V - E HSMT113m2
5Cắt chống nứtChương V - E HSMT45,2m
6Đào móng rãnh thoát nước, hố gaChương V - E HSMT53,689m3
7Đắp đất hoàn trả hố móng rãnh thoát nước, hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,179100m3
8Vận chuyển đất thừa về bãi tập kếtChương V - E HSMT0,3579100m3
9Ván khuôn cho bê tông đáy rãnh thoát nước, hố gaChương V - E HSMT0,3287100m2
10Bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT10,7281m3
11Xây tường rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM M75Chương V - E HSMT15,5264m3
12Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT116,0164m2
13Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M100Chương V - E HSMT43,257m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố gaChương V - E HSMT0,3106100m2
15Bê tông tấm đan đúc sẵn rãnh thoát nước, hố ga, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT5,5197m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố gaChương V - E HSMT0,2973tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh thoát nước, hố gaChương V - E HSMT143cấu kiện
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - E HSMT1,1323100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT18,2m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT31,8811m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT35,003m3
5Đào móng nền nhà cũ, bậc tam cấpChương V - E HSMT0,6943100m3
6Vận chuyển đất về bãi tập kếtChương V - E HSMT1,3632100m3
7Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - E HSMT0,365100m2
8Tháo dỡ kết cấu trụ sắt khung mái tônChương V - E HSMT1HT
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT23,475m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT55,3662m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT24,5084m3
12Đào móng nền nhà cũChương V - E HSMT0,2508100m3
13Vận chuyển đất về bãi tập kếtChương V - E HSMT1,0496100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...)51
2 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...)31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc ≥ 70 kg2
2 Đầm bàn ≥ 1KW3
3 Đầm dùi ≥ 1,5KW3
4 Máy cắt sắt ≥ 2,2 KW2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 2 KW2
6 Máy uốn thép ≥ 2,2 KW1
7 Máy khoan ≥ 1,5kW2
8 Máy hàn ≥ 14kW1
9 Máy trộn vữa 80 – 150 lít2
10 Máy trộn bê tông 250 – 500 lít2
11 Ô tô tự đổ 2,5T – 6,5T1
12 Máy đào ≤ 0,8m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->