Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc 7 tầng và các hạng mục phụ trợ công an thành phố Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163209-03
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc 7 tầng và các hạng mục phụ trợ công an thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20211141892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 15:46:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,361,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=2; V=9,35 tỷ, X=18,7 tỷ (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 9,35 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 có giá trị tối thiểu 9,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,7 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trở lên, có giá trị 9,35 tỷ đồng..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng : trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình trong đó có ít nhất 1 cán bộ có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên;+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70KG
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > =80 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=2.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vỹ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp úng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Nam Định
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc 7 tầng và các hạng mục phụ trợ công an thành phố Nam Định
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc 7 tầng và các hạng mục phụ trợ công an thành phố Nam Định
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Nam Định , địa chỉ: 139 đường Võ Nguyên Giáp, phường Thống Nhất, Thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công an thành phố Nam Định - Số 139, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định - Điện thoại: (0228) 3 849398
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Dự toán - Thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Khánh Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm định - Xây dựng - T.N.T; Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: số 114 đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công an thành phố Nam Định - Số 139, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Nam Định , địa chỉ: 139 đường Võ Nguyên Giáp, phường Thống Nhất, Thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công an thành phố Nam Định - Số 139, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định - Điện thoại: (0228) 3 849398


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) -Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu. -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai hoặc Quyết định bổ nhiệm nhân sự chủ chốt; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/thiết kế bản vẽ; -Tài liệu chứng minh thiết bị : Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê).Giấy kiểm định, đang kiểm của một số máy móc yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công an thành phố Nam Định - Số 139, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định - Điện thoại: (0228) 3 849398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Nam Định - Số 10 đường Trần Đăng Ninh, thành phố Nam Định - Điện thoại: (0228) 3849224 - Fax: (0228) 3831922
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Nam Định. Địa chỉ : Số 43 đường Lê Hồng Phong - thành phố Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Cải tạo nhà làm việc 7 tầng
1Phá dỡ lớp gạch lát nền  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1.230,7869m2
2Phá dỡ lớp gạch lát nền (V/C VL xuống)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2.546,3547m2
3Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh.  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK31,8m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh.  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK137,925m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK82,1985m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tường (V/C VL xuống)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK234,3555m2
7Phá dỡ nền gạch lá nem  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK159,283m2
8Tháo dỡ tấm lợp mái.  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,4582100m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK91,494m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6.700,639m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, ngoài nhà  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5.411,6051m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3.773,785m2
13Phá lớp vữa láng granito ram rốc sảnh chính.  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK30,2m2
14Phá lớp vữa trát tường thành ram rốc.  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK32,1m2
15Trát lót thành ram rốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK32,1m2
16Láng granitô thành ram rốc.  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK32,1m2
17Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK93,934m3
18Vận chuyển phé thải đến nơi quy định  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1,3499100m3
19Gia công xà gồ thép  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,0784tấn
20Lắp dựng xà gồ thép  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,0784tấn
21Lợp mái lấy sáng bằng tấm nhựa polycacbo nát mầu xanh đặc duột dầy 6mm. hoặc tương đương  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,4582100m2
22Nẹp nhôm 4.5cm dầy 1ly, nhôm đúc.  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK18m
23Vít chống bão.  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK45cái
24Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,4582100m2
25Làm nhám bề mặt xi mang láng trên mái  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK206,277m2
26Sơn CT11A chống thấm mái hoặc tương đương  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK206,277m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK174,477m2
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK76,3m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK91,494m2
30Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK948,364m2
31Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2.546,355m2
32Lát nền, sàn Gạch chống trơn 300x300mm , vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK31,8m2
33Lát gạch tezazo, vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK30,2m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK137,925m2
35Ốp chân tường viền tường viền trụ, cột gạch 150x600mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK74,583m2
36Ốp chân tường , viền tường viền trụ, cột gạch 150x600mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK234,3555m2
37Lát nền, sàn gạch 800x800, vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK282,4228m2
38Ốp chân tường, viền tường gạch granite 150x800  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK11,0655m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5.411,605m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK10.474,424m2
41Tháo dỡ trần thạch cao phòng Hội Trường.  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK313,2m2
42Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK558,4451m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK558,4451m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK558,4451m2
45Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK38,0894100m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK31,8405100m2
47Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK313,710410m2
48Vận chuyển Xi măng lên cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK30,5129tấn
49Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK119,35m3
50Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6,855tấn
51Vận chuyển Tấm thạch cao các loại lên cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5,86100m2
B Thiết bị điện cho các phòng hội trường:
1Tháo dỡ hệ thống đèn điện cũ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK20công
2Lắp đặt đèn led hộp vuông KT 600x600 âm trần  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK52bộ
3Lắp đặt đèn led pha 150w kiểu ánh sáng hắt Classic 150W chip COB  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 Cu/XLPE/PVC ruột 1.5mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK250m
5Lắp đặt dây dẫn 2 Cu/XLPE/PVC ruột 4mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK200m
6Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh FMC 368 PRO hoặc tương đương  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK180m
7Lắp đặt Ống ghen nhựa D20  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK200m
8Lắp đặt Ống ghen nhựa D16  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK250m
9Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên, xuống  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2tấn
C Thiết bị điện cho các phòng lãnh đạo:
1Tháo dỡ hệ thống đèn điện cũ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK10công
2Lắp đặt đèn led hộp vuông KT 600x600 âm trần  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK18bộ
3Đèn LED ốp trần D270 - 14W  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6bộ
4Mua sẵn và lắp đặt đèn led dây bọc bỏ silicon chạy âm trần thạch cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK160m
5Lắp đặt dây dẫn 2 Cu/XLPE/PVC ruột 1.5mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK100m
6Lắp đặt Ống ghen nhựa D16  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK100m
7Lắp đặt quạt thông gió trên tường  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
8Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK14cái
9Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1tấn
D Phần thiết bị nước nhà 7 tầng
1Tháo dỡ bệ xí  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK16bộ
2Tháo dỡ chậu rửa  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện van xả tiểu nam + xi phong lavabo  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK68bộ
4Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên, xuống  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3tấn
5Lắp đặt xí bệt  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK16bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô Lavabô  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6bộ
8Gương soi tráng bạc  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòng  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
10Lắp đặt giá treo khăn  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
11Lắp đặt giá treo quần áo  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
12Giá đượng cốc  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6Cái
13Dây nối nhựa mềm fi 15  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK16bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK10bộ
15Lắp đặt vòi xịt nền  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK16bộ
16Hộp đưng giấy  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
17Móc treo vòi xịt  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
18Xi phông thoát nướclavabô  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK32bộ
19Lắp đặt van xả tiểu nam  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK42bộ
20Thay mới nắp xí bệt các phòng vệ sinh chung  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK32cái
21Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
E CẢI TẠO PHÒNG TẬP LUYỆN THỂ THAO TẦNG 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK64m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK64m2
3Mua + lắp đặt vách nhôm hệ kính an toàn 6.38ly  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK49,7093m2
4Mua cửa đi 1 cánh kính an toàn 6.38ly nhôm hệ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4,14m2
5Mua INOX 304 gia cường vách kính  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK43,77kg
F Phần cải tạo nhà ăn
1Tháo dỡ cửa  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK123,2585m2
2Phá dỡ lớp gạch lát nền  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK451,3036m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK226,758m2
4Tháo dỡ trần  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK37,566m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK514,9948m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK325,473m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK14,505m2
8Phá lớp vữa trát trần  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK182,4402m2
9Phá lớp vữa trát, cột, trụ, má cửa  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK107,2239m2
10Vận chuyển đất , phế thải đến nơi quy dịnh  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,3551100m3
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK107,8204m2
12Chống thấm mái sê nô bằng chất chống thấm Kova CT11A hoặc tương đương  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK107,8204m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK107,8204m2
14Lát nền, sàn Gạch lát nền Granite 800x800mm , vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK307,2689m2
15Lát nền, sàn Gạch lát nền Granite 600x600mm , vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK40,4872m2
16Lát nền, sàn Gạch lát chống trơn 300x300mm , vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK103,5447m2
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x800mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4,6272m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x600mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3,858m2
19Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK284,758m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ),  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK514,99m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ),  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK325,473m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ),  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK14,5m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK182,44m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ),  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK107,22m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK514,99m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK629,633m2
27Thi công vách ngăn giữa phòng ăn lớn và phòng làm căn cước bằng tấm Aluminium dầy 2 mm bao gồm cả khung xương  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK50,512m2
28Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK363,7241m2
29Bả bằng bột bả vào trần thạch cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK363,7241m2
30Sơn dầm, trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK363,7241m2
31Thi công cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK15,34m2
32Thi công cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK19,74m2
33Thi công cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK42,24m2
34Thi công cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2,16m2
35Thi công cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK14,24m2
36Thi công vách kính cố định khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK29,5385m2
37Phá dỡ lớp vữa láng Granito bậc tam cấp  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK12,036m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK12,036m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6,096100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4,513100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2,8003100m2
G Cải tạo nhà ăn - phần điện chiêu sáng
1Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1hộp
2Lắp đặt đèn hiển thị pha  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3bộ
3Lắp đặt đồng hồ Ampe  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
4Công tắc VOLT  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
5Cầu chì  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
6Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-60A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
7Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4cái
8Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
9Lắp đặt hộp APTOMAT 3-8 MODULE  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4hộp
10Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4cái
11Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK8cái
12Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK12cái
13Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
14Lắp đặt đèn led hộp vuông KT 600x600  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK36bộ
15Lắp đặt đèn led hộp vuông KT 400x400  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6bộ
16Lắp đặt đèn led hộp vuông KT 300x300  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK48bộ
17Đèn LED ốp trần D270 - 14W  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK12bộ
18Lắp đặt đèn trang trí âm trần dowlight 9w  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK16bộ
19Mua sẵn và lắp đặt đèn led dây bọc bỏ silicon chạy âm trần thạch cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK130m
20Lắp đặt quạt trần  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK17cái
21Mua sẵn và lắp đặt móc treo quạt trần ( vật liệu , khoan trần, vít nở...)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK16cái
22Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK26cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạt  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK7cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạt  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
25Lắp đặt công tắc 3 hạt  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
26Lắp đặt công tắc đảo chiều  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
27Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6m
28Lắp đặt dây đơn 10mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6m
29Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK95m
30Lắp đặt dây đơn 6mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK95m
31Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK175m
32Lắp đặt dây đơn 4mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK175m
33Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2.5mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK15m
34Lắp đặt dây đơn 2,5mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK15m
35Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 1.5mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK892m
36Lắp đặt Ống ghen nhựa D32  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK86m
37Lắp đặt Ống ghen nhựa D25  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK190m
38Lắp đặt Ống ghen nhựa D20  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK892m
39Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK50cái
40Lắp đặt quạt thông gió trên tường loại 1 chiều cánh 200mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4cái
41Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 500x500x300  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
42Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1hộp
43Lắp đặt đèn hiển thị pha  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3bộ
44Lắp đặt đồng hồ Ampe  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
45Công tắc VOLT  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
46Cầu chì  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
47Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-80A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
48Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-20A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK7cái
49Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK7máy
50Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1,1100m
51Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1,1100m
52Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1,1100m
53Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1,1100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,4100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,2100m
56Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK12cái
57Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 27mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,4100m
58Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 34mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,2100m
59Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK50bộ
60Lắp đặt các automat 3 pha 20A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK7cái
61Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2.5mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK140m
62Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4 ruột 4x4mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK285m
63Lắp đặt dây đơn 4mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK285m
64Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 1.5mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK140m
H Phần tạo tạo nhà ăn- phần cấp thoát nước
1Tháo dỡ bệ xí  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6bộ
2Tháo dỡ chậu rửa  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4bộ
4Tháo dỡ bồn nước inox  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2bộ
5Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2tấn
6Lắp đặt xí bệt  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4bộ
8Lắp đặt bình nóng lạnh 30 L  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1bộ
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1bộ
10Mua sẵn, lắp đặt van phao điện D25 hoặc tương đương  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
11Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
12Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
13Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK13cái
14Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4bộ
17Gương soi tráng bạc  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4cái
18Lắp đặt hộp đựng xà phòng  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4cái
19Giá đượng cốc  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4Cái
20Dây nối nhựa mềm fi 15  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6bộ
21Lắp đặt vòi xịt nền  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3bộ
23Hộp đưng giấy  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
24Móc treo vòi xịt  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
25Xi phông thoát nướclavabô  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4bộ
26Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK11cái
27Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=50mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,1100m
28Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=40mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,05100m
29Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,095100m
30Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=25mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,4100m
32Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK22cái
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK26cái
36Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3cái
37Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
38Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4cái
39Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK10cái
40Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
41Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=40x20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
42Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK7cái
43Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4cái
44Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50/40mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3cái
45Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=40/32mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
46Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3cái
47Lắp đặt bể nước Inox 2m3  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2bể
48Lắp đặt van xả cặn téc nước - Đường kính 32mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 cấp cho phao điện  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK30m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK30m
51Mua sẵn phao điện D25  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,15100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,2100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,25100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,1100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK15cái
58Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
59Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5cái
60Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK24cái
63Lắp đặt tê chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*49mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK19cái
64Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
65Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5cái
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
67Lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
68Lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK10cái
69Lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4cái
70Lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK16cái
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK9cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,5100m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK9cái
74Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK9cái
75Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK9cái
76Rọ chắn rác  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK9cái
77Vật tư phụ cho ống tính 5% vật liệu chính  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,6831m3
79Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,6831m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,0387100m2
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan:  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,0684tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK81cấu kiện
83Thông, hút bể phốt (trọng gói )  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1ca
I Cải tạo nhà ăn - Phần PCCC
1Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
2Bình chữa cháy ABC - MFZL4  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK7bình
3Bình chữa cháy CO2 - MT3  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4bình
4Mua sẵn và lắp đặt giá đỡ bình  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4cái
5Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5bộ
J Cải tạo nhà làm việc đội cảnh sát điều tra.- phần xây lắp
1Phá dỡ kết cấu gạch đá  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2,7166m3
2Tháo dỡ cửa  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK251,43m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK253,3m
4Phá dỡ lớp gạch lát nền  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1.129,161m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK205,044m2
6Phá dỡ lớp vữa láng granito bậc tam cấp  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK46,2006m2
7Tháo dỡ trần  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK96,2205m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1.065,9299m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2.581,6915m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK124,687m2
11Phá lớp vữa trát trần  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1.240,7458m2
12Phá lớp vữa trát, cột, trụ, cầu thang, má cửa  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK94,8532m2
13Vận chuyển Cửa các loại từ trên cao xuống  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK17,11210m2
14Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK76,3962m3
15Vận chuyển đất , phế thải đến nơi quy dịnh  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1,1552100m3
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK126,01m2
17Chống thấm mái, khu vệ sinh bằng chất chống thấm Kova CT11A (tính vén thành xung quanh cao 20cm)hoặc tương đương  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK172,3619m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK126,01m2
19Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1.066,497m2
20Lát nền, sàn Gạch chống trơn 300x300mm i, vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK62,6639m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x600mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK89,4258m2
22Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường 300x600mm , vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK205,044m2
23Thi công vách ngăn compact khu vệ sinh  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK39,474m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK30,1024m2
25Bả bằng bột bả vào trần thạch cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK30,1024m2
26Sơn dầm, trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK30,1024m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK61,2559m2
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1.065,93m2
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ),  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2.492,266m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ),  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK124,687m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ),  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1.240,7458m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ),  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK94,853m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1.065,93m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3.952,5518m2
35Mua sẵn khuôn cửa đơn 6x14cm bằng gỗ lim hoặc tương đương  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK218,3m
36Lắp dựng khuôn cửa đơn  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK218,31m
37Mua sẵn cửa đi mở quay pano kính bằng gỗ lim hoặc tương đương  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK24,9017m2
38Mua và lắp khóa cửa đi  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK13bộ
39Mua sẵn cửa sổ mở quay pano kính bằng gỗ lim hoặc tương đương  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK27,6972m2
40Lắp dựng cửa vào khuôn  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK52,59891m2
41Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6,48m2
42Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn dầy 6.38mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK11,76m2
43Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ (những cửa không thay mới)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK300,3878m2
44Sơn PU lại cửa gỗ (bằng diện tích cạo bỏ)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK300,3878m2
45Sửa chữa gia cố lại cửa cũ (thay thế bản lề, chốt ngang, chốt dọc, khóa)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK67bộ
46Lắp dựng lại cửa gỗ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK145,21981m2
47Vệ sinh cửa và vách kính khung nhôm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK36,6145m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK119,88m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK119,881m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK46,2006m2
51Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (bằng diện tích lát nền)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK11,5814100m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK10,9275100m2
53Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK110,7m3
54Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1,4898tấn
55Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK95,846710m2
56Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4,9797100m2
57Vận chuyển Xi măng lên cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK42,7986tấn
K Cải tạo nhà làm việc đội cảnh sát điều tra.-phần điện nhà 3 tầng
1Lắp đặt Vỏ tủ KT(700x500x250)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1hộp
2Lắp đặt đèn hiển thị pha  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3bộ
3Lắp đặt đồng hồ Ampe  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
4Công tắc VOLT  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
5Cầu chì  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
6Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-200A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
7Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-150A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
8Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-30A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5cái
9Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3cái
10Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
11Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cọc
12Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5m
13Hộp kiểm tra  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
14Lắp đặt Vỏ tủ KT(700x500x250)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2hộp
15Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-150A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
16Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-30A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK14cái
17Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
18Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4cái
19Lắp đặt hộp APTOMAT 3-8 MODULE  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK27hộp
20Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK9cái
21Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-30A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK18cái
22Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK37cái
23Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK27cái
24Lắp đặt đèn led hộp vuông KT 600x600  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2bộ
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK74bộ
26Đèn LED ốp trần D270 - 14W  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK39bộ
27Lắp đặt đèn bán cầu lắp cầu thang  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4bộ
28Lắp đặt quạt trần  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK37cái
29Mua sẵn và lắp đặt móc treo quạt trần ( vật liệu , khoan trần, vít nở...)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK37cái
30Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK134cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạt  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK42cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạt  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5cái
33Lắp đặt công tắc đảo chiều  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK8cái
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK150m
35Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK25m
36Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x25mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK25m
37Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK165m
38Lắp đặt dây đơn 6mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK165m
39Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK263m
40Lắp đặt dây đơn 4mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK263m
41Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2.5mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK988m
42Lắp đặt dây đơn 2,5mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK988m
43Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2 ruột 1.5mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1.410m
44Lắp đặt Ống ghen nhựa D48  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK30m
45Lắp đặt Ống ghen nhựa D32  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK25m
46Lắp đặt Ống ghen nhựa D27  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK428m
47Lắp đặt Ống ghen nhựa D20  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2.398m
48Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK150cái
49Lắp đặt quạt thông gió trên tường  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
50Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5tấn
L Cải tạo nhà làm việc đội cảnh sát điều tra.-phần cấp thoát nước nhà 3 tầng
1Tháo dỡ bệ xí  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK10bộ
2Tháo dỡ chậu rửa  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK7bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6bộ
4Tháo dỡ bồn nước inox  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1bộ
5Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên, xuống  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3tấn
6Lắp đặt xí bệt  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK10bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6bộ
8Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1bộ
9Mua sẵn, lắp đặt van phao điện D25  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
10Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3cái
11Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK20cái
12Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK7bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK7bộ
15Gương soi tráng bạc  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK7cái
16Lắp đặt hộp đựng xà phòng  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK7cái
17Giá đượng cốc  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK7Cái
18Dây nối nhựa mềm fi 15  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK10bộ
19Lắp đặt vòi xịt nền  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK10bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6bộ
21Hộp đưng giấy  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK10cái
22Lắp đặt giá treo khăn  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
23Lắp đặt giá treo quần áo  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
24Móc treo vòi xịt  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK10cái
25Xi phông thoát nướclavabô  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK7bộ
26Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK10cái
27Lắp đặt bình nóng lạnh 30L  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1bộ
28Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=50mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,1100m
29Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=40mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,05100m
30Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,25100m
31Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=25mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,3100m
32Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1,5100m
33Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK38cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK9cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK32cái
37Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3cái
38Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
39Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK8cái
40Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK36cái
41Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
42Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=40x32mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
43Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK18cái
44Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK15cái
45Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50/40mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
46Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=40/32mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
47Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
48Lắp đặt bể nước Inox 2m3  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1bể
49Lắp đặt van xả cặn téc nước - Đường kính 32mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 cấp cho phao điện  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK30m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK30m
52Mua sẵn phao điện D25  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,05100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,24100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,53100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,12100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK15cái
59Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
60Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK10cái
61Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK8cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK18cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK24cái
64Lắp đặt tê chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*49mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK15cái
65Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5cái
67Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5cái
68Lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
69Lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK12cái
70Lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3cái
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK9cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1,7100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK8cái
75Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK8cái
76Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK8cái
77Rọ chắn rác  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK8cái
78Vật tư phụ cho ống tính 5% vật liệu chính  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1
79Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,6313m3
80Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,6313m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,0359100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan:  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,065tấn
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK71cấu kiện
84Thông tắc, hút bể phốt ( tính trọn gói )  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1ca
M Cải tạo nhà làm việc đội cảnh sát điều tra.-phần mạng nhà 3 tầng
1Máy tính chủ SERVER hoặc tương đương  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1bộ
2Bộ chuyển mạch trung tần CORE STTCH L3 GIGABIT ETHERNET hoặc tương đương  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1bộ
3MODEM ADSL  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1bộ
4Bộ chuyển mạch truy cập 48 cổng  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1bộ
5Ổ cắm đôi mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5 + nhân mạng hoặc tương đương  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK39cái
6Cáp mạng máy tính CAT5E/4 đôi loại chống nhiễu hoặc tương đương  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1.710m
7Ống nhựa PVC D34 bảo vệ dây dẫn  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK10m
8Ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây dẫn  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1.710m
9Bộ lưu điện - UPS 2KVA ONLINE hoặc tương đương  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1bộ
10Phụ kiện  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1
11Model chia tầng  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3cái
12Mua sẵn lắp đặt bộ phát WiFi  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
13Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1tấn
N Cải tạo nhà làm việc đội cảnh sát điều tra.-phần PCCC nhà 3 tầng
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,5100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,045100m
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4cái
4Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3cái
5Lắp bích thép - Đường kính 50mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK8cặp bích
6Lắp đặt vòi chữa cháy D50 L=20m Trung Quốc  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK60Mét
7Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
8Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3cái
9Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện hộp đựng vòi chữa cháy KT : 1200x600x200  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3Cái
10Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19 ( Lăng B )  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3cái
11Lắp đặt khớp nối ren trong , D50  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3cái
12Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi , D50  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3cái
13Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính   Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,5100m
14Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3cái
15Bình chữa cháy ABC - MFZL4 hoặc tương đương  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK18bình
16Bình chữa cháy CO2 - MT3 hoặc tương đương  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK9bình
17Mua sẵn và lắp đặt giá đỡ bình  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK12cái
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK500m
19Lắp đặt khớp nối trơn D20  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK50Cái
20Cút nối ống D20  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK70cái
21Chia ngả các loại  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK40Cái
22Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 20x20mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK12hộp
23Lắp đặt dây dẫn 5 đôi 5x2x0.5mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK50m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK450m
25Lắp đặt đèn báo cháy đầu phòng  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5,65 đèn
26Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy nút ấn đèn báo cháy  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,65 nút
27Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo khói + đế  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3,710 đầu
28Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK7bộ
29Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK12bộ
30Vận chuyển Vật tư PCCC lên cao  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5tấn
O Phần cải tạo nhà thường trực
1Tháo dỡ cửa  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK15,16m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK82,4114m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK81,616m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần, má cửa  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK46,1083m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK82,41m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK127,716m2
7Vệ sinh thay khóa, thay chốt cửa nhôm kính  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK15,16m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK15,16m2
9Vệ sinh phun dầu bóng mài lại granito bậc tam cấp  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2,16m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,8537100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (bằng diện tích lát nền)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,2235100m2
P Nhà bảo vệ chốt gác
1Tháo dỡ cửa  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6,7m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài ngà  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK29,9132m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK13,948m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần, má cửa  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK11,838m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK29,91m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK25,786m2
7Vệ sinh thay khóa, thay chốt cửa nhôm kính  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6,7m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6,7m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,3108100m2
Q Cổng + hàng rào
1Tháo dỡ cánh cổng.  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK21,1m2
2Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK14,7592m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK14,7592m2
4Mua sẵn cổng đẩy tự động inox xếp 304.  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK11,34m2
5Mô tơ kéo cổng.  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1bộ
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6,6426m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6,64261m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5,98m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK440,2706m2
10Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy bằng diện tích cạo bỏ).  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK440,2706m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK203,4144m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK203,41441m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,0854m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,0053100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,025tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1,1472m3
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6,4355m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK7,3568m2
19Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy bằng diện tích cạo bỏ).  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK7,3568m2
20Mua chữ inox xước vàng tên địa chỉ cơ quan (tính trọn bộ)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1bộ
R Hậ tầng kỹ thuật ngoài nhà - công thoát nước
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1.4661cấu kiện
2Nạo vét cống , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK18,181m3
3Vận chuyển đất đến nơi quy định  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,1818100m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2,73m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,1715100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,3312tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK731cấu kiện
8Lát gạch block hoàn trả, vữa XM M100, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK489,89m2
9Thay mới gạch block cũ đã hỏng (tính 10%) kt 240x240x60mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK48,989m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK341cấu kiện
11Nạo vét cống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,611m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,25m3
13Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,5m3
14Ván khuôn móng dài  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,0099100m2
15Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,3m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1,36m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,19m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,024100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,29m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,0179100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,0329tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK41cấu kiện
23Bó vỉa thu nước mua sẵn (mua + lắp đặt)  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4cái
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK441cấu kiện
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,91m3
26Vận chuyển đất đến nơi quy định  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,0091100m3
27Nạo vét hố ga , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,581m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,69m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,048100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,0669tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK221cấu kiện
32Gia công sản xuất cốt thép viền góc  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,3062tấn
33Gia công sản xuất ghi gang thu nước  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1.056kg
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,12m3
35Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK4,141m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3,25m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đá  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,44m3
38Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,44m3
39Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,05m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,07m3
41Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,07m3
42Ván khuôn móng dài  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,0033100m2
43Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,17m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,59m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,04m3
46Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,004100m2
47Ghi gang thu nước mua sẵn  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,1100m
49Tháo dỡ gạch terrazzo lát hè  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3,65m2
50Lát gạch terrazzo kt 40x40x5cm hoàn trả vỉa hè đường Võ Nguyên Giáp - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, PCB40  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3,65m2
51Công phá dỡ hố ga hiện trạng và chèn vữa mối nối  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK10công
S Hậ tầng kỹ thuật ngoài nhà - Bồn cây
1Phá dỡ kết cấu gạch đá  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK6,51m3
2Vận chuyển đất đến nơi quy định  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,0651100m3
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3,86m3
4Ván khuôn móng dài  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,241100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK11,77m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK109,82m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK109,82m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1,53m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK32,67m3
10Mua đất màu  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK32,67m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5,45m3
12Vận chuyển đất đến noi quy định  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,0545100m3
13Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2,83m3
14Ván khuôn móng dài  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,2019100m2
15Bó vỉa bê tông kt 18x22 cm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK101m
T Hậ tầng kỹ thuật ngoài nhà -sân bê tông
1Vệ sinh tạo nhám mặt bê tông hiện trạng  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK50công
2Di chuyển cây cảnh để lát sân  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK10công
3Bê tông bù vênh đổ bằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK164,6m3
4Cắt tạo khe bê tông bù vênh, khe 1x4  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK166,08710m
5Lát gạch terazzo kt 40x40x5cm, vữa XM M100, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3.189,5m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK21,75m3
7Vận chuyển đất đến nơi quy định  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,2175100m3
8Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK21,75m3
9Đánh bóng mặt đường  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK145m2
U Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK9,61m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,8m3
3Ván khuôn bê tông lót móng  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,032100m2
4Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK2,084m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,128100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,0247tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,125tấn
8Đắp đất nền móng công trình  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK3,2m3
9Vận chuyển đất đến nơi quy định  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,064100m3
10Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK5,3768m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,16tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,374tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,374tấn
14Gia công xà gồ thép  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,547tấn
15Lắp dựng xà gồ thép  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,547tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK48,92111m2
17Lợp mái tôn múi 11 sóng dầy 0.45mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,7132100m2
18Ke chống bão  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK256cái
19Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK48,84m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK0,2100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK16cái
22phễu thu nước  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK8cái
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Theo chuong V của E-HSMT và HSTK1,1748100m2
V Phần điện chiếu sáng phòng thể thao tầng 1
1Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULETheo chuong V của E-HSMT và HSTK1hộp
2Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40ATheo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
3Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20ATheo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
4Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16ATheo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
5Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10ATheo chuong V của E-HSMT và HSTK1cái
6Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2mTheo chuong V của E-HSMT và HSTK8bộ
7Lắp đặt quạt trầnTheo chuong V của E-HSMT và HSTK4cái
8Móc treo quạt trầnTheo chuong V của E-HSMT và HSTK4cái
9Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo chuong V của E-HSMT và HSTK6cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chuong V của E-HSMT và HSTK2cái
11Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo chuong V của E-HSMT và HSTK30m
12Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2Theo chuong V của E-HSMT và HSTK20m
13Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2Theo chuong V của E-HSMT và HSTK40m
14Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2Theo chuong V của E-HSMT và HSTK60m
15Lắp đặt Ống ghen nhựa D32Theo chuong V của E-HSMT và HSTK30m
16Lắp đặt Ống ghen nhựa D27Theo chuong V của E-HSMT và HSTK20m
17Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Theo chuong V của E-HSMT và HSTK100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=2; V=9,35 tỷ, X=18,7 tỷ (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 9,35 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 có giá trị tối thiểu 9,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,7 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trở lên, có giá trị 9,35 tỷ đồng..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ53
2 * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 02 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng : trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình trong đó có ít nhất 1 cán bộ có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên;+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1KW2
2 Máy hàn >=23KW2
3 Máy khoan >=1,5KW2
4 Đầm cóc >=70KG3
5 Đầm dùi >=1,5KW3
6 Máy trộn BT >= 250l2
7 Máy trộn vữa > =80 L2
8 Máy cắt, uốn thép >=2.5KW2
9 Ô tô tự đổ >= 5T2
10 Máy kinh vỹ, thủy bình Đáp úng yêu cầu HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->