Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211157600-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hà Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211157460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:59:00 đến ngày 2021-11-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,404,269,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2606404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.882.988.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.765.976.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hà Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng dãy nhà 3 tầng và một số công trình phụ trợ, trường tiểu học xã Hà Sơn, huyện Hà Trung
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hà Sơn , địa chỉ: xã Hà Sơn - huyện Hà Trung - tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Sơn; Địa chỉ: Xã Hà Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hà Sơn , địa chỉ: xã Hà Sơn - huyện Hà Trung - tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Sơn; Địa chỉ: Xã Hà Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý II năm 2021. Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng Báo cáo tài chính (Hóa đơn công trình chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng), nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để bên mời thầu khi cần đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Sơn; Địa chỉ: Xã Hà Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Sơn; Địa chỉ: Xã Hà Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,2m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt222,75m2
3Tháo xà gồ, vì kèo thép thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5công
4Phá dỡ nhà cấp 4 bằng máy đào 1,25m3 (đến cos nền)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3ca
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1137100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1137100m3
7Phá dỡ cầu thang nhà lớp học 2 tầngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20công
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,4215m2
9Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,636m3
10Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,504m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,27m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,906m3
B PHẦN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5875100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5875100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,20781m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3095100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2139100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4278100m3
7Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3932100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,1851m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4885100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3435tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,0123tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8477tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt132,6871m3
14Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3398100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,316tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6849tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,6787m3
18Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,2124m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3343m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6829100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1793tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8844tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,3216m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8526100m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,0654100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7579tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3184tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8945tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,4447m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2584100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5192tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3944tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,9914tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt79,1947m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,5082100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,3459tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt138,0984m3
38Ván khuôn SenoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7275100m2
39Bê tông Seno, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,5425m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,745100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4033tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2546tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4965m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt921 cấu kiện
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6366100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4063tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4243m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5652100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,978tấn
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3965m3
51Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt318,7574m3
52Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,025m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt716,0563m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.293,132m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,7778m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt305,0671m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt327,0872m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt298,5709m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.150,82m2
60Nilong lót nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt409,4038m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,9404m3
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.114,7618m2
63Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt214,6181m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt214,6181m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt214,6181m2
66Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3627tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91,69381m2
68Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3627tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5992100m2
70Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,25md
71Ke chống bão 4c/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.239,68cái
72Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5992100m2
73Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4748m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1083100m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,0961m3
76Trát bục giảng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81,6m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21m2
79Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,996m3
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,58m2
81Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt113,016m2
82Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7999m3
83Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,0246m2
84Vét rãnh 50x30 về ống thoát nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt119,03md
85Sản xuất trụ thang Inox D100 dày 2.0mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22.0
86Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt128,63md
87Sản xuất, lắp dựng lan can thang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,82md
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1016100m3
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,00541m3
90Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,8503m3
91Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,0692m2
92Sản xuất, lắp đặt bậc thang sắt D18Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
93Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,044m3
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3492m2
95Sản xuất, lắp đặt nắp tôn che cửa lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ck
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.319,6943m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.856,8416m2
98Cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt97,2m2
99Cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64,8m2
100Cửa sổ 4 cánh mở trượtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt97,2m2
101Vách kính cố địnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18m2
102Gia công hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt162m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1621m2
104Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt162m2
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86bộ
106Lắp đặt Đèn ốp trần LED 12W chống hơi nước RomanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33bộ
107Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
108Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60cái
109Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
110Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều của Sino hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
111Mặt che công tắc của Sino hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
113Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt của Sino hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
114Mặt che công tắc 2 hạt của Sino hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
115Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
116Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt của Sino hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
117Mặt che công tắc 3 hạt của Sino hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55cái
119Chân đế âm tường ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55cái
120Mặt che ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 70ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
127Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
128Tủ Aptomat 6P Roman, hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17bộ
129Tủ điện kim loại Kt: 450x300x150 sơn tĩnh điện (lắp âm tường)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
130Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA 3x10+1x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt203m
131Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt123m
132Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt507m
133Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.023m
134Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.125m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.468m
136Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
137Hồ lô sứTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
138Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61 bộ
139Dây thu sét mái thép tròn D10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120m
140Dây dẫn sét thép tròn D12Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
141Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
142Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42cái
143Kẹp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
144Bulông đai ốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
145Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
146Lắp đặt rọ chắn rác Inox D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
147Phễu thu + rọ chắn rác Inox D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02100m
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
151Bình CO2 - MT3 - 3KgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bình
152Bình bọt MFZ4 - ABC - 4KgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bình
153Tiêu lênh PCCCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
154Nội quy PCCCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
155Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm âm tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,14081m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2827100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1047100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2094100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0057m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0573100m2
7Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5602m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8103m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1717100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0382tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2282tấn
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,27411m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1147100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0426100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0848100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,594m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0098100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0179m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0379100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0713tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0652tấn
22Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6205m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0162100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1786m3
25Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3922m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3922m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,95m2
28Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,368m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,976m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,025100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51cấu kiện
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1837m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0303100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0144tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4048m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1139100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0326tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2208tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8658m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1866100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2524tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,6729m3
45Xây tường thẳng bằng BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9513m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3323m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0038100m2
48Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2384m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0566100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6179m3
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,884m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,0848m2
53Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,899m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,404m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,3243m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,4197m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,7m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,86m
60Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,204m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,204m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,204m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,28m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0367tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,61m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6m2
67Cửa nhựa lõi thép loại cửa đi, kính trắng 5,00mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,9m2
68Cửa nhựa lõi thép loại cửa sổ, kính trắng 5,00mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8m2
69Lắp dựng vách composit bao gồm cả phụ kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,275m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,7283m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt76,4197m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,1975m2
73Lắp đặt đèn Compact ốp trần CL04 bóng đèn Compact công suất 1x15W, 220VTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
74Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
75Chân đế công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
76Mặt che công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23m
79Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
81Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
82Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
83Nút ấn tiểu nam của hãng hãng Viglacera hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
84Lắp đặt xiphông tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
85Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
86Vòi tiểu nữ của hãng hãng Viglacera hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
89Lắp đặt xiphông chậu rửa của hãng Viglacera hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
90Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
91Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
93Vòi rửa gạt tay D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
94Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
95Lắp đặt bộ cảm biến bơm tự độngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,01100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,06100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04100m
100Van chặn PPR D40 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
101Van chặn PPR D32 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
102Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
103Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
104Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
112Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
113Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
114Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x20 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
115Tê đều thép tráng kẽm D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
116Rắc co nhựa PPR D40 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
117Rắc co nhựa PPR D25 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
118Lắp nút bịt nhựa PPR của hãng Tiền PhongTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50.0
119Lắp đặt kép đúc đường kính D15Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
120Măng xông PPR D32 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
121Măng xông PPR D25 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
122Măng xông PPR D20 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
123Lắp đặt măng xông nhựa ren ngoài PPR D40 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
124Lắp đặt ống thoát u.PVC D110 CLASS 1 của hãng Tiền Phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m
125Lắp đặt ống thoát u.PVC D90 CLASS 1 của hãng Tiền Phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
126Lắp đặt ống thoát u.PVC D60 CLASS 1 của hãng Tiền Phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m
127Lắp đặt ống thoát u.PVC D42 CLASS 1 của hãng Tiền Phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04100m
128Lắp đăt chếch nhựa uPVC D110 của hãng Tiền Phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
129Lắp đăt chếch nhựa uPVC D90 của hãng Tiền Phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
130Lắp đăt chếch nhựa uPVC D60 của hãng Tiền Phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
131Lắp đăt chếch nhựa uPVC D42 của hãng Tiền Phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
132Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 của hãng Tiền Phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
133Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 của hãng Tiền Phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
134Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 của hãng Tiền Phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
135Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 của hãng Tiền Phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
136Lắp đăt Y nhựa uPVC D110/100 của hãng Tiền Phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
137Lắp đăt Y nhựa uPVC D90/90 của hãng Tiền Phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
138Lắp đăt Tê nhựa uPVC D110/110 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
139Lắp đăt côn nhựa uPVC D110/42 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
140Lắp đăt tê nhựa uPVC D90/42 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
141Lắp đăt tê nhựa uPVC D76/42 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04100m
143Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 của hãng Tiền phong hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
144Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
D SẢNH QUA NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,297100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,29931m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7184m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1163100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0875tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4392tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4439m3
8Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0766100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0052tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0228tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6316m3
12Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2156m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0453100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,011tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,075tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4983m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9142m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2746100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0087tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0683tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5101m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2917100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1034tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4346tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8614m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2577100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4358tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0924m3
29Ván khuôn SenoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1502100m2
30Bê tông Seno, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0193m3
31Xây thành seno bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7608m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0432100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0195tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2766m3
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,468m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,468m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,468m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,565m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,488m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,9756m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,3899m2
42Trát seno dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,812m2
43Nilong lót nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,3634m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3363m3
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,756m2
46Xây bậc thang bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5702m3
47Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6548m2
48Trát mặt bên tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,106m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6548m2
50Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2495m3
51Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7628m2
52Sản xuất lan can hành lang (tay vịn inox D76 dày 2.0mm, inox bản 50 dày 1.5mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,34md
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,2458m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,8535m2
E CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1872100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,08081m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,156m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1346m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,104100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0066tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,156tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0693100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1387100m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2472m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1809100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0227tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,143tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,898m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4618100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2143tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1085tấn
18Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,911m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,707m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,424m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,18m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,7002m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt188,36m
24Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,12m2
25Chữ INOX mạ đồng "TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ HÀ SƠN"Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20Chữ
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt147,3042m2
27Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,5538m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,55381m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,5538m2
30Khóa cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0724100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3811m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0224100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7056m3
35Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3712m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3679100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0176tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1477tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,034m3
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,224m2
41Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7603m3
42Lắp dựng lam bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
F KHUÔN VIÊN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,91m3
2San gạt, đầm chặt nền đất hiện trạngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt239,7m2
3Nilong lót nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt239,7m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,97m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt239,7m2
6San gạt, đầm chặt nền đất hiện trạngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt361,4m2
7Nilong lót nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt361,4m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,14m3
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt361,4m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt685m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt685m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,04561m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4033m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2184m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2143100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,36m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6241m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,208m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0154100m2
20Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,74m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,315m3
22Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,26m2
23Trát mặt bên tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,26m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,26621m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4082m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,694100m2
28Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,0054m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,5268m2
30Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4754m3
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt89,6994m2
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,44171m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2004m3
34Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,6393m3
35Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,006m2
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16521m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0149100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,248m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0155100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4263m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,75m2
42Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,395m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0192100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0226tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,32m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2606404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.882.988.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.765.976.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)52
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->