Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới trụ sở làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Huyện 2021 – 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:57:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,219,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 3,000 tỷ đồng; X ≥ 3,000 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện (nêu tại mục 3 trên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS2 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 42,5 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa 2 ÷ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 6-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 7-cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn, máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới trụ sở làm việc Trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự và Công an xã Mỹ Long 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Huyện 2021 – 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Số điện thoại: 02773.821.150
- Số fax: 02773.821.721
- Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 1,2947 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | nt | 0,2808 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,0503 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 203,1908 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | nt | 22,23 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I ( đoạn ép cọc âm NC và M 1.05) | nt | 0,0437 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 3,0555 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( chỉ tính NC không tính vật tư ) | nt | 97 | 1 mối nối |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (lót móng) | nt | 8,181 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 60,8315 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,2625 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 22,8368 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đáy hố ga , rảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,728 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,92 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08m | nt | 0,0989 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 1,1051 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 0,4009 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | nt | 0,6446 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | nt | 0,7134 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | nt | 0,4892 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0625 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5782 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | nt | 6,8429 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | nt | 0,5624 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | nt | 18,1273 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | nt | 0,1355 | tấn |
| 27 | Thép bản nối cọc dày 8mm | nt | 3.177,36 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK 08mm | nt | 1,0497 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK06mm | nt | 0,3705 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK 08mm | nt | 0,0161 | tấn |
| 31 | Trải tấm nilon chống mất nước XM | nt | 9,7926 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | nt | 1,4038 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,1965 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1402 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 13,5461 | 100m2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,2992 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,9008 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 72,48 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 45,6 | m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 96 | cái |
| 41 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 16,5671 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 149,104 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 132,5369 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 26,5634 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 239,0706 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 212,5072 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 1,0712 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 9,6412 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 8,5699 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 9,1675 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 82,5071 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 73,3397 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 3,5665 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 32,0987 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 28,5322 | 10 tấn/1km |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính =400mm (L=10m, chia 4 đoạn ống) | nt | 4 | 1 đoạn ống |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 4,8126 | 1m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6917 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót bó nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | nt | 1,1564 | m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,8131 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,9384 | m3 |
| 62 | Láng nền, ram dốc, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 10,08 | m2 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,8845 | m3 |
| 64 | Ốp đá chẻ tường bó nền | nt | 24,3975 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 36,82 | m2 |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,257 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 36,8093 | m3 |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,6371 | m3 |
| 69 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,3464 | m3 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 14,5283 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,511 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0565 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,0529 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9856 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3379 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều ao ≤28m | nt | 0,6027 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,168 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0182 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0126 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0819 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,4762 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2755 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9629 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5178 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0118 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0955 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0108 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6257 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0897 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3975 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5876 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0503 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7161 | tấn |
| 94 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 2,5657 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,6434 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 1,7375 | 100m2 |
| 97 | Rải ni long chống mất nước xi măng (đà kiềng, lót nền) | nt | 2,4416 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,2655 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 2,4639 | 100m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 113,07 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 98,803 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 251,09 | m2 |
| 103 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 128,892 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 53,285 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 45,725 | m2 |
| 106 | Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 7,5x20x60cm, chiều dày 7,5cm, cao | nt | 30,4034 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,2048 | m3 |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | nt | 8 | cái |
| 109 | Cung cấp lam thông gió dạng thẳng | nt | 8 | Cái |
| 110 | Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 7,5x20x60cm, chiều dày 20cm, cao | nt | 73,172 | m3 |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | nt | 22 | cái |
| 112 | Cung cấp lam thông gió chữ Z | nt | 22 | Cái |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | nt | 353,705 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | nt | 1.097,9025 | m2 |
| 115 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | nt | 1.451,5315 | m2 |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép hình C80x45x15x2 | nt | 1,1222 | tấn |
| 117 | Cung cấp xà gồ thép hình C80x45x15x2 | nt | 1.122,2 | kg |
| 118 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | nt | 2,8824 | 100m2 |
| 119 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung kim loại (KT600x600) | nt | 192,64 | m2 |
| 120 | Cung cấp trần thạch cao (KT600x600) khung nổi | nt | 192,64 | m2 |
| 121 | Làm trần bằng tấm nhôm khung kim loại | nt | 7,515 | m2 |
| 122 | Cung cấp trần nhôm khung kim loại | nt | 7,515 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | nt | 77,4 | m2 |
| 124 | Cung cấp cửa đi nhôm mica mờ | nt | 7,34 | m2 |
| 125 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | nt | 93,84 | m2 |
| 126 | Cung cấp cửa sổ nhôm mica mờ | nt | 4,32 | m2 |
| 127 | Cung cấp, lắp dựng song bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng INOX theo thiết kế | nt | 129,5952 | m2 |
| 128 | Cung cấp và lắp dựng hoàn chỉnh Quy hiệu ngành và bộ chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" | nt | 1 | Bộ |
| 129 | Cung cấp và lắp dựng hoàn chỉnh Quy hiệu ngành và bộ chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ" | nt | 1 | Bộ |
| 130 | SXLD lan can cầu thang bằng inox cao 950 | nt | 7,7 | m |
| 131 | SXLD lan can sảnh bằng thép mạ kẽm cao 250 sơn dầu hoàn chỉnh theo TK | nt | 14,25 | m |
| 132 | Lát nền, sàn gạch granite KT 400x400mm (gạch granite) | nt | 389,36 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | nt | 13,72 | m2 |
| 134 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | nt | 78,708 | m2 |
| 135 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | nt | 15,6675 | m2 |
| 136 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | nt | 25,4144 | m2 |
| 137 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 512 | m |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 171,147 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 420,708 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 343,145 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 1.097,9025 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.518,6105 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 514,292 | m2 |
| 144 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 6,3 | 1m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,063 | 100m3 |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | nt | 21,5768 | 1m3 |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,921 | m3 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,35 | m2 |
| 149 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,7132 | m3 |
| 150 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,4011 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 38,5875 | m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 8 | nt | 0,0175 | tấn |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,5496 | m3 |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,262 | 100m2 |
| 155 | Rải Ni long chống mất nước xi măng | nt | 0,0687 | 100m2 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 5 | 1cấu kiện |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mm | nt | 0,54 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 1.6mm | nt | 0,22 | 100m |
| 159 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | nt | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | nt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đồng hồ đo nước | nt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | nt | 1 | bể |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21 | nt | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | nt | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 4.9mm | nt | 0,15 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm dày 3.8mm | nt | 0,11 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.8mm | nt | 0,11 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2.1mm | nt | 0,11 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 2mm | nt | 0,01 | 100m |
| 176 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Co cong D114mm | nt | 17 | cái |
| 178 | Lắp đặt nút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt co cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát ĐK 90mm | nt | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60 | nt | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42 | nt | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 | nt | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt co cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | nt | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt xí bệt | nt | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 200x200mm | nt | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm | nt | 246 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm | nt | 234 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=34mm | nt | 36 | m |
| 191 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | nt | 536 | m |
| 192 | Lắp đặt dây đơn 1x2mm2 | nt | 508 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | nt | 131 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | nt | 75 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | nt | 85 | m |
| 196 | Lắp đặt CB 2 pha 20A | nt | 11 | cái |
| 197 | Lắp đặt CB 2 pha 50A | nt | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt CB 1 pha 75A | nt | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCCB 2 pha 110A | nt | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 41 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | nt | 20 | bộ |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm ngầm 3 lổ cắm + hộp + nắp | nt | 33 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc ngầm + phụ kiện | nt | 33 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn [đồng hồ điện] | nt | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt quạt trần | nt | 20 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | nt | 135 | hộp |
| 207 | Cung cấp bình chữa cháy dạng bột 6kg | nt | 3 | Bình |
| 208 | Cung cấp bình chữa cháy dạng khí C02 | nt | 3 | Bình |
| 209 | Lắp đặt tủ điện tổng | nt | 1 | 1 tủ |
| 210 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây cáp đồng 50mm2 | nt | 30 | m |
| 211 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Dây cáp đồng 50mm2 | nt | 25 | m |
| 212 | Lắp đặt tủ đo điện trở đất (tủ tole) KT 150x150 | nt | 1 | hộp |
| 213 | Lắp đặt bộ đếm sét | nt | 1 | hộp |
| 214 | Bộ phụ kiện lắp đặt chống sét | nt | 1 | Bộ |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | nt | 30 | m |
| 216 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo, Rp=41m | nt | 1 | cái |
| 217 | Đóng cọc chống sét mạ đồng tiếp địa | nt | 6 | cọc |
| 218 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 17,448 | 10m³/1km |
| 219 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 157,032 | 10m³/1km |
| 220 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 139,584 | 10m³/1km |
| 221 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 8,9549 | 10m³/1km |
| 222 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 80,5941 | 10m³/1km |
| 223 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 71,6392 | 10m³/1km |
| 224 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 3,4753 | 10 tấn/1km |
| 225 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 31,2781 | 10 tấn/1km |
| 226 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 27,8028 | 10 tấn/1km |
| 227 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 1,385 | 10 tấn/1km |
| 228 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 12,465 | 10 tấn/1km |
| 229 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 11,08 | 10 tấn/1km |
| 230 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 2,2965 | 10 tấn/1km |
| 231 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 20,6683 | 10 tấn/1km |
| 232 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 18,3718 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 3,000 tỷ đồng; X ≥ 3,000 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện (nêu tại mục 3 trên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS2 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 4 | công nhân | 10 | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 42,5 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | Ép cọc | 1 |
| 2 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | Đo, định vị | 1 |
| 3 | Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | Đào đất | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa 2 ÷ 9T | Vận chuyển | 1 |
| 5 | Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). | Ván khuôn | 300 |
| 6 | Dàn giáo thép | Lắp dựng | 200 |
| 7 | cây chống thép | Chống | 200 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Trộn BT | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | Đầm BT | 2 |
| 10 | Máy hàn, máy cắt gạch | Hàn | 2 |
| 11 | Máy cắt, duỗi thép | Cắt, duỗi thép | 2 |
| 12 | Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | Nâng vật tư | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi