Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới trụ sở làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164522-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới trụ sở làm việc
Số hiệu KHLCNT 20211157072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Huyện 2021 – 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:57:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,219,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 3,000 tỷ đồng; X ≥ 3,000 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện (nêu tại mục 3 trên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS2 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 42,5 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đo, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa 2 ÷ 9T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác).
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 300
6-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng
- Số lượng tối thiểu 200
7-cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Chống
- Số lượng tối thiểu 200
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn, máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Nâng vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới trụ sở làm việc
Trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự và Công an xã Mỹ Long
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Huyện 2021 – 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Đồng Tháp (thiết kế phần móng), địa chỉ: Số 162, Đường Nguyễn Thái Học, Phường 4, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp và Công ty TNHH tư vấn xây dựng H & X (thiết kế phần thân); địa chỉ: Số 01 Trương Tấn Minh, Phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sao Việt. Địa chỉ: Số 587, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, T. Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V1,2947100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất Int0,2808100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,0503100m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt203,1908m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất Int22,23100m
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I ( đoạn ép cọc âm NC và M 1.05)nt0,0437100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnnt3,0555m3
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( chỉ tính NC không tính vật tư )nt971 mối nối
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (lót móng)nt8,181m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt60,8315m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt1,2625m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt22,8368m3
13Bê tông lót đáy hố ga , rảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt5,728m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,92m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mnt0,0989tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt1,1051tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmnt0,4009tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmnt0,6446tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmnt0,7134tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmnt0,4892tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,0625tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mnt0,5782tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmnt6,8429tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmnt0,5624tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmnt18,1273tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmnt0,1355tấn
27Thép bản nối cọc dày 8mmnt3.177,36kg
28Lắp dựng cốt thép nền ĐK 08mmnt1,0497tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK06mmnt0,3705tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK 08mmnt0,0161tấn
31Trải tấm nilon chống mất nước XMnt9,7926100m2
32Ván khuôn móng cộtnt1,4038100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,1965100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,1402100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt13,5461100m2
36Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt5,2992m3
37Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,9008m3
38Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt72,48m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt45,6m2
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt96cái
41Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt16,567110m³/1km
42Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt149,10410m³/1km
43Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt132,536910m³/1km
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt26,563410m³/1km
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt239,070610m³/1km
46Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt212,507210m³/1km
47Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt1,071210 tấn/1km
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt9,641210 tấn/1km
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt8,569910 tấn/1km
50Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt9,167510 tấn/1km
51Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt82,507110 tấn/1km
52Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt73,339710 tấn/1km
53Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt3,566510 tấn/1km
54Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt32,098710 tấn/1km
55Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt28,532210 tấn/1km
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính =400mm (L=10m, chia 4 đoạn ống)nt41 đoạn ống
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int4,81261m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,6917100m3
59Bê tông lót bó nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2nt1,1564m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt13,8131m3
61Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt5,9384m3
62Láng nền, ram dốc, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75nt10,08m2
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,8845m3
64Ốp đá chẻ tường bó nềnnt24,3975m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt36,82m2
66Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40nt13,257m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt36,8093m3
68Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt15,6371m3
69Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt3,3464m3
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt14,5283m3
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt0,511tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mnt0,0565tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mnt1,0529tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mnt0,9856tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,3379tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều ao ≤28mnt0,6027tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mnt0,168tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mnt0,0182tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mnt0,0126tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt1,0819tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mnt2,4762tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mnt0,2755tấn
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt0,9629tấn
84Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mnt0,5178tấn
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,0118tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,0955tấn
87Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,0108tấn
88Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt0,6257tấn
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mnt0,0897tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt0,3975tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mnt0,5876tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mnt0,0503tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mnt0,7161tấn
94Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt2,5657100m2
95Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt4,6434100m2
96Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt1,7375100m2
97Rải ni long chống mất nước xi măng (đà kiềng, lót nền)nt2,4416100m2
98Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,2655100m2
99Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt2,4639100m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt113,07m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt98,803m2
102Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt251,09m2
103Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt128,892m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt53,285m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt45,725m2
106Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 7,5x20x60cm, chiều dày 7,5cm, cao nt30,4034m3
107Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,2048m3
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgnt8cái
109Cung cấp lam thông gió dạng thẳngnt8Cái
110Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 7,5x20x60cm, chiều dày 20cm, cao nt73,172m3
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgnt22cái
112Cung cấp lam thông gió chữ Znt22Cái
113Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)nt353,705m2
114Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)nt1.097,9025m2
115Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)nt1.451,5315m2
116Lắp dựng xà gồ thép hình C80x45x15x2nt1,1222tấn
117Cung cấp xà gồ thép hình C80x45x15x2nt1.122,2kg
118Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mmnt2,8824100m2
119Làm trần bằng tấm thạch cao khung kim loại (KT600x600)nt192,64m2
120Cung cấp trần thạch cao (KT600x600) khung nổint192,64m2
121Làm trần bằng tấm nhôm khung kim loạint7,515m2
122Cung cấp trần nhôm khung kim loạint7,515m2
123Cung cấp cửa đi nhôm kínhnt77,4m2
124Cung cấp cửa đi nhôm mica mờnt7,34m2
125Cung cấp cửa sổ nhôm kínhnt93,84m2
126Cung cấp cửa sổ nhôm mica mờnt4,32m2
127Cung cấp, lắp dựng song bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng INOX theo thiết kếnt129,5952m2
128Cung cấp và lắp dựng hoàn chỉnh Quy hiệu ngành và bộ chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC"nt1Bộ
129Cung cấp và lắp dựng hoàn chỉnh Quy hiệu ngành và bộ chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ"nt1Bộ
130SXLD lan can cầu thang bằng inox cao 950nt7,7m
131SXLD lan can sảnh bằng thép mạ kẽm cao 250 sơn dầu hoàn chỉnh theo TKnt14,25m
132Lát nền, sàn gạch granite KT 400x400mm (gạch granite)nt389,36m2
133Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mmnt13,72m2
134Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mmnt78,708m2
135Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40nt15,6675m2
136Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40nt25,4144m2
137Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt512m
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt171,147m2
139Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt420,708m2
140Bả bằng bột bả vào tường ngoàint343,145m2
141Bả bằng bột bả vào tường trongnt1.097,9025m2
142Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.518,6105m2
143Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt514,292m2
144Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int6,31m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,063100m3
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất Int21,57681m3
147Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt0,921m3
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt5,35m2
149Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,7132m3
150Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40nt0,4011m3
151Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt38,5875m2
152Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 8nt0,0175tấn
153Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,5496m3
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,262100m2
155Rải Ni long chống mất nước xi măngnt0,0687100m2
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt51cấu kiện
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mmnt0,54100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 1.6mmnt0,22100m
159Lắp đặt van PVC, ĐK 27mmnt5cái
160Lắp đặt van PVC, ĐK 27mmnt2cái
161Lắp đồng hồ đo nướcnt1cái
162Lắp đặt bể nước Inox 1m3nt1bể
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt10cái
164Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21nt3cái
165Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmnt6cái
166Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt6cái
167Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmnt20cái
168Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt6bộ
169Lắp đặt chậu rửa 2 vòint1bộ
170Lắp đặt chậu rửa 1 vòint4bộ
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 4.9mmnt0,15100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm dày 3.8mmnt0,11100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.8mmnt0,11100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2.1mmnt0,11100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 2mmnt0,01100m
176Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt3cái
177Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Co cong D114mmnt17cái
178Lắp đặt nút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt1cái
179Lắp đặt co cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt2cái
180Lắp đặt Tê nhựa miệng bát ĐK 90mmnt5cái
181Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60nt2cái
182Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42nt4cái
183Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt8cái
184Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60nt5cái
185Lắp đặt co cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmnt6cái
186Lắp đặt xí bệtnt6bộ
187Lắp đặt phễu thu, ĐK 200x200mmnt6cái
188Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mmnt246m
189Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mmnt234m
190Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=34mmnt36m
191Lắp đặt dây đơn 1x1mm2nt536m
192Lắp đặt dây đơn 1x2mm2nt508m
193Lắp đặt dây đơn 1x8mm2nt131m
194Lắp đặt dây đơn 1x16mm2nt75m
195Lắp đặt dây đơn 1x35mm2nt85m
196Lắp đặt CB 2 pha 20Ant11cái
197Lắp đặt CB 2 pha 50Ant1cái
198Lắp đặt CB 1 pha 75Ant1cái
199Lắp đặt MCCB 2 pha 110Ant1cái
200Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt41bộ
201Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngnt20bộ
202Lắp đặt ổ cắm ngầm 3 lổ cắm + hộp + nắpnt33cái
203Lắp đặt công tắc ngầm + phụ kiệnnt33cái
204Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn [đồng hồ điện]nt1cái
205Lắp đặt quạt trầnnt20cái
206Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT nt135hộp
207Cung cấp bình chữa cháy dạng bột 6kgnt3Bình
208Cung cấp bình chữa cháy dạng khí C02nt3Bình
209Lắp đặt tủ điện tổngnt11 tủ
210Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây cáp đồng 50mm2nt30m
211Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Dây cáp đồng 50mm2nt25m
212Lắp đặt tủ đo điện trở đất (tủ tole) KT 150x150nt1hộp
213Lắp đặt bộ đếm sétnt1hộp
214Bộ phụ kiện lắp đặt chống sétnt1Bộ
215Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK nt30m
216Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo, Rp=41mnt1cái
217Đóng cọc chống sét mạ đồng tiếp địant6cọc
218Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt17,44810m³/1km
219Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt157,03210m³/1km
220Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt139,58410m³/1km
221Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt8,954910m³/1km
222Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt80,594110m³/1km
223Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt71,639210m³/1km
224Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt3,475310 tấn/1km
225Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt31,278110 tấn/1km
226Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt27,802810 tấn/1km
227Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt1,38510 tấn/1km
228Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt12,46510 tấn/1km
229Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt11,0810 tấn/1km
230Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt2,296510 tấn/1km
231Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt20,668310 tấn/1km
232Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt18,371810 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 3,000 tỷ đồng; X ≥ 3,000 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện (nêu tại mục 3 trên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.33
2 cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS2 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.22
3 Đội trưởng 1 Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
4 công nhân 10 Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 42,5 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Ép cọc1
2 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực Đo, định vị1
3 Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực Đào đất1
4 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa 2 ÷ 9T Vận chuyển1
5 Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Ván khuôn300
6 Dàn giáo thép Lắp dựng200
7 cây chống thép Chống200
8 Máy trộn bê tông Trộn BT2
9 Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn Đầm BT2
10 Máy hàn, máy cắt gạch Hàn2
11 Máy cắt, duỗi thép Cắt, duỗi thép2
12 Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Nâng vật tư1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->