Gói thầu: Gói thầu số 08: Phá dỡ công trình hiện có

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163016-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Phá dỡ công trình hiện có
Số hiệu KHLCNT 20210701475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bố trí 80% TMĐT (khoảng 50,3 tỷ đồng) từ nguồn vốn sự nghiệp y tế giai đoạn 2021-2025; nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Bệnh viện Mắt đảm nhận 20% TMĐT (khoảng 12,6 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:52:00 đến ngày 2021-11-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 428,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43314E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28662E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phá dỡ công trình Dân dụng cấp II trở lên có giá trị công việc tối thiểu là 300.213.000 VND.- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.213.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.213.000 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.213.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén)
- Đặc điểm thiết bị tiêu hao khí nén: 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị công suất: 170 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị >12T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Phá dỡ công trình hiện có
Xây dựng nâng cấp Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bố trí 80% TMĐT (khoảng 50,3 tỷ đồng) từ nguồn vốn sự nghiệp y tế giai đoạn 2021-2025; nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Bệnh viện Mắt đảm nhận 20% TMĐT (khoảng 12,6 tỷ đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa , địa chỉ: 215 Hải Thượng Lãn Ông - Phường Quảng Thắng - Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện mắt Thanh Hóa Bên mời thầu: Bệnh viện mắt Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 215, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa Bên mời thầu là: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thăng Long; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng; + Địa chỉ: Số 176 đường Lê Lợi, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hoá. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Địa chỉ : 36 Đại lộ Lê Lợi - Thành phố Thanh Hóa ĐT: 037.3751644 - Fax: 037.3715.370 - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ + Địa chỉ: Số 176 đường Lê Lợi, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hoá. - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình DD&CN Thanh Hoá. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa , địa chỉ: 215 Hải Thượng Lãn Ông - Phường Quảng Thắng - Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện mắt Thanh Hóa Bên mời thầu: Bệnh viện mắt Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 215, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Xác nhận của đơn vị bảo hiểm xã hội về số lượng nhân sự đóng bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 của nhà thầu. - Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện mắt Thanh Hóa Bên mời thầu: Bệnh viện mắt Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 215, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Điện thoại: 02373.852.246; + Fax: 02373.851.255;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa45B Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa - SĐT: 0237.3852.366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT160,875m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT1tấn
3Tháo dỡ cửaTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT48,96m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT14,5869m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT57,4594m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT85,0146m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT126,225m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT283,2859m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT283,2859m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1,7kmTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT283,2859m3
11SXLD tôn che chắn thi công phá dỡ (bao gồm cả hệ khung, cột đỡ)Theo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT210m2
12Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT209,4456m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT2tấn
14Tháo dỡ cửaTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT48,96m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT12,1053m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT96,5874m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT166,2448m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT199,8315m3
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT474,769m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT474,769m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1,7kmTheo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT474,769m3
22SXLD tôn che chắn thi công phá dỡ (bao gồm cả hệ khung, cột đỡ, công lắp dựng, tháo dỡ khi hoàn thành)Theo phần 2, chương V, Yều cầu của E.HSMT261m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43314E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28662E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phá dỡ công trình Dân dụng cấp II trở lên có giá trị công việc tối thiểu là 300.213.000 VND.- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.213.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.213.000 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.213.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh năng lực).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) tiêu hao khí nén: 3 m3/ph2
2 Búa rung công suất: 170 kW3
3 ô tô vận chuyển >12T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->