Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị thôn 1, 2, 3, 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211165290-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị thôn 1, 2, 3, 4
Số hiệu KHLCNT 20211165258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 17:48:00 đến ngày 2021-11-29 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,034,915,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.008E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ an toàn điện, hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô chở vật liệu,
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Máy đầm đất cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị + Máy đầm đất cầm tay.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Hộc đong cốt liệu.
- Đặc điểm thiết bị + Hộc đong cốt liệu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Tó 6-9
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 3 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Palăng các loại
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 3 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-+ Máy kéo cột.
- Đặc điểm thiết bị + Máy kéo cột.
- Số lượng tối thiểu 1
7-+ Bàn trượt kéo cột.
- Đặc điểm thiết bị + Bàn trượt kéo cột.
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị + Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ Máy ép thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị + Máy ép thủy lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-+ Typo, công suất ≥ 5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị + Typo, công suất ≥ 5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
11-+ Máy kéo dây, công suất ≥ 4,5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị + Máy kéo dây, công suất ≥ 4,5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
12-+ Lắc xích.
- Đặc điểm thiết bị + Lắc xích.
- Số lượng tối thiểu 1
13-+ Puly các loại, công suất ≥ 1,0 tấn.
- Đặc điểm thiết bị + Puly các loại, công suất ≥ 1,0 tấn.
- Số lượng tối thiểu 20
14-+ Giá ra dây.
- Đặc điểm thiết bị + Giá ra dây.
- Số lượng tối thiểu 1
15-+ Tời lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị + Tời lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
16-+ Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình.
- Đặc điểm thiết bị + Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình.
- Số lượng tối thiểu 1
17-+ Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kVA.
- Số lượng tối thiểu 1
18-+ Máy hàn chạy xăng.
- Đặc điểm thiết bị + Máy hàn chạy xăng.
- Số lượng tối thiểu 1
19-+ Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô
- Đặc điểm thiết bị + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị thôn 1, 2, 3, 4
Cấp điện cho các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4 xã Túng Sán huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Đường dây 35kV, TBA và đường dây 0,4kV
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì -Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn điện Hà Giang; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Sở Công thương tỉnh Hà Giang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần đầu tư và PTXD số 9. + Thẩm định HSMT: Phòng TCKH huyện Hoàng Su Phì. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và PTXD số 9. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Hoàng Su Phì.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì -Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng hoạt động điện lực (theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP). Trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì -Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Quân - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì; Đ/C: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang.Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Hoàng Văn Quân - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì; Đ/C: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DƯNG - TRẠM BIẾN ÁP TỔ 1, 3
1Đào đất rãnh tiếp địa16m3
2Đào đất hố tiếp địa cột22m3
3Lấp đất tiếp địa38m3
4San gặt mặt bằng móng MT44,4m3
5Đào đất móng cột MT413,8m3
6Đắp đất móng cột MT410,6m3
7Đổ bê tông lót móng cột MT40,6m3
8Đổ bê tông móng cột MT43,1m3
9Đổ bê tông chèn móng cột MT40,2m3
10Cốt thép móng cột MT40,02tấn
11Ván khuôn móng cột MT40,13100m2
12Cột bê tông ly tâm2cột
13Nối cột bê tông2mối
14Dựng cột bê tông2cột
15Xà hãm đầu trạm XHĐT (ngang tuyến)69,22kg
16Lắp đặt xà hãm đầu trạm (ngang tuyến)0,07tấn
17Xà đỡ cầu chì ống76,55kg
18Lắp đặt xà cầu chì ống0,08tấn
19Xà đỡ chống sét van31,81kg
20Lắp đặt xà chống sét van0,03tấn
21Xà cầu dao161,6kg
22Lắp đặt xà cầu dao0,16tấn
23Giá đỡ máy biến áp261,5kg
24Lắp đặt giá đỡ máy biến áp0,26tấn
25Giá đỡ tủ điện23,5kg
26Lắp đặt giá đỡ tủ điện0,02tấn
27Thang sắt35kg
28Lắp đặt thang sắt0,04tấn
29Ghế thao tác250,7kg
30Lắp ghế thao tác0,25tấn
31Giá đỡ cáp4,5kg
32Tiếp địa trạm436,56kg
33Dây nối tiếp đất xà trạm biến áp35kg
34Bột gêm20bao
35Kéo rải dây tiếp địa16,210m
36Đóng cọc tiếp địa0,810cọc
37Thanh cái đồng d8,1024m
38Lắp đặt thanh cái đồng0,110m
39Dây đồng mềm M5020m
40Dây đồng mềm M9520m
41Sứ đứng gốm PI35kV12sứ
42Sứ đứng Polyme 35kV3sứ
43Lắp đặt sứ đứng15sứ
44Sứ chuỗi Polyme35kV3chuỗi
45Lắp sứ chuỗi3chuỗi
46Cáp đồng M3x150 +1x9510m
47Lắp đặt Cáp đồngM 3x150 +1x9510m
48Cáp đồng M3x70 +1x5010m
49Lắp đặt Cáp đồngM 3x70 +1x5010m
50Dây nhôm lõi thép AC 5020m
51Kéo rải dây AC-500,2100m
52Dây đồng mềm10m
53Ghíp nhôm18bộ
54Ghíp đồng - nhôm16bộ
55Đầu cốt 1506cái
56ép đầu cốt 1500,610 cái
57Đầu cốt 952cái
58ép đầu cốt 950,210 cái
59Đầu cốt 706cái
60ép đầu cốt 700,610 cái
61Đầu cốt 502cái
62ép đầu cốt 500,210 cái
63Biển báo trạm2cái
64Vận chuyển cơ giới1CT
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt dao cách ly1bộ
2Lắp đặt cầu chì ống1bộ 3 pha
3Lắp đặt chống sét van1bộ
4Lắp đặt tủ điện1tủ
5Lắp đặt máy biến áp 1bộ
C THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp11 máy
2Thí nghiệm dao cách ly11 bộ (3 pha)
3Thí nghiệm chống sét van1bộ (1 pha)
4Thí nghiệm cầu chì ống1bộ (1 pha)
5Thí nghiệm thanh cái đồng31 phân đoạn
6Thí nghiệm sứ đứng15phần tử, cái, bát
7Thí nghiệm sứ chuỗi3phần tử, cái, bát
8Thí nghiệm cáp lực11 sợi, 1 ruột
9Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp1hệ thống
10Thí nghiệm ampemét - AC11 cái
11Thí nghiệm vônmét - AC11 cái
12Thí nghiệm công tơ điện11 cái
13Thí nghiệm biến dòng điện11 cái
14Thí nghiệm chống sét van hạ áp1bộ (1 pha)
15Thí nghiệm áptômát11 cái
D XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Đào đất móng MT4131,1m3
2Đắp đất móng MT4100,7m3
3San gặt mặt bằng móng MT441,8m3
4Bê tông lót móng M100, móng MT4100,7m3
5Bê tông móng M150, móng MT4100,7m3
6Bê tông chèn móng M200, móng MT41,9m3
7Cốt thép móng MT40,2tấn
8Ván khuôn móng MT41,25100m2
9Đào đất móng néo MN5 -15167,2m3
10Đắp đất móng néo MN5-15201,4m3
11Bê tông móng néo MN5-153,8m3
12Sản xuất sắt móng néo MN5-151,15tấn
13Đào đất rãnh tiếp địa cột104m3
14Đào đất hố tiếp địa cột143,52m3
15Đắp đất rãnh tiếp địa cột247,52m3
16Vận chuyển thủ công1CT
17Vận chuyển cơ giới1CT
E CÔNG TÁC LẮP ĐẶT - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Tiếp địa1.979,9kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa19,8100kg
3Đóng cọc tiếp địa5,210cọc
4Bột gêm78bao
5Cột bê tông ly tâm19cột
6Nối cột bê tông19mối
7Dựng cột bê tông ly tâm19cột
8Xà rẽ nhánh XRN31,9kg
9Lắp đặt xà rẽ nhánh XRN1bộ
10Xà néo XN35-1L618,59kg
11Lắp đặt xà XN35-1L7bộ
12Xà XNII-35819,6kg
13Lắp đặt xà XII-356bộ
14Dây néo cột TK-7038bộ
15Lắp dây néo cột38bộ
16Dây nhôm lõi thép AC 504.778,13m
17Rải căng dây AC-504,78km
18Dây đồng mềm10m
19Ghíp nhôm96bộ
20Sứ đứng PI 35 (vật liệu Polyme)19sứ
21Sứ đứng PI 35 (vật liệu gốm)6sứ
22Lắp đặt sứ PI-352,510 sứ
23Sứ chuỗi 35kV6chuỗi
24Lắp đặt sứ chuỗi Polyme35kV6chuỗi
25Xà cầu dao và ống nối cần thao tác161,6kg
26Lắp đặt xà cầu dao1bộ
27Ghế thao tác250,7kg
28Lắp đặt ghế thao tác1bộ
29Thang sắt35kg
30Lắp đặt thang sắt1tấn
31Dao cách ly 35kV1bộ
32Lắp đặt dao cách ly1bộ
33Chống sét van 35kV2bộ
34Lắp chống sét van2bộ
35Sơn đánh số thứ tự20cột
36Vận chuyển thủ công1CT
37Vận chuyển cơ giới1CT
F THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm dao cách ly11 bộ (3 pha)
2Thí nghiệm chống sét van1bộ (1 pha)
3Thí nghiệm sứ đứng PI-35kV25phần tử, cái, bát
4Thí nghiệm sứ chuỗi Polyme6phần tử, cái, bát
5Thí nghiệm tiếp địa13hệ thống
G XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT - ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
1Đào đất móng MH174,88m3
2Đắp đất móng MH147,58m3
3Đổ bê tông móng MH146,8m3
4Đào đất móng MHD34m3
5Đắp đất móng MHD15,98m3
6Đổ bê tông móng MHD25,33m3
7Đào đất rãnh tiếp địa cột100,8m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa cột100,8m3
9Vận chuyển thủ công1CT
10Vận chuyển cơ giới1CT
H CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1Cột bê tông vuông H7,5m112cột
2Dựng cột bê tông112cột
3Tiếp địa1.198,44kg
4Bột gêm24bao
5Kéo rải và lắp tiếp địa11,98100kg
6Đóng cọc tiếp địa9,610cọc
7Xà đỡ 401V651kg
8Lắp đặt xà 401V70bộ
9Xà néo 402 V181,5kg
10Lắp đặt xà 402 V11bộ
11Xà néo 402 KD V88kg
12Lắp đặt xà 402KD V5bộ
13Xà néo 402 KN V16kg
14Lắp đặt xà 402KN V16bộ
15Chống sét hạ thế GZ50012bộ
16Lắp đặt chốngsét hạ thế GZ50012bộ
17Dây dẫn AV-7015.573,6m
18Rải dây dẫn AV-7015,57km
19Sứ hạ thế A20276bộ
20Lắp đặt sứ hạ thế A2027,6bộ
21Sứ hạ thế A30272bộ
22Lắp đặt sứ hạ thế A3027,2bộ
23Băng dính cách điện30cuộn
24Sơn đánh số thứ tự95cuộn
25Vận chuyển thủ công1CT
26Vận chuyển cơ giới1CT
I THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm chống sét hạ thế12bộ (1 pha)
2Thí nghiệm sứ hạ thế A20, A304phần tử, cái, bát
J XÂY DƯNG -TRẠM BIẾN ÁP TỔ 2,4
1Đào đất rãnh tiếp địa16m3
2Đào đất hố tiếp địa cột22m3
3Lấp đất tiếp địa38m3
4San gặt mặt bằng móng MT44,4m3
5Đào đất móng cột MT413,8m3
6Đắp đất móng cột MT410,6m3
7Đổ bê tông lót móng cột MT40,6m3
8Đổ bê tông móng cột MT43,1m3
9Đổ bê tông chèn móng cột MT40,2m3
10Cốt thép móng cột MT40,02tấn
11Ván khuôn móng cột MT40,13100m2
12Cột bê tông ly tâm2cột
13Nối cột bê tông2mối
14Dựng cột bê tông2cột
15Xà hãm đầu trạm XHĐT (ngang tuyến)69,22kg
16Lắp đặt xà hãm đầu trạm (ngang tuyến)0,07tấn
17Xà đỡ cầu chì ống76,55kg
18Lắp đặt xà cầu chì ống0,08tấn
19Xà đỡ chống sét van31,81kg
20Lắp đặt xà chống sét van0,03tấn
21Xà cầu dao161,6kg
22Lắp đặt xà cầu dao0,16tấn
23Giá đỡ máy biến áp261,5kg
24Lắp đặt giá đỡ máy biến áp0,26tấn
25Giá đỡ tủ điện23,5kg
26Lắp đặt giá đỡ tủ điện0,02tấn
27Thang sắt35kg
28Lắp đặt thang sắt0,04tấn
29Ghế thao tác250,7kg
30Lắp ghế thao tác0,25tấn
31Giá đỡ cáp4,5kg
32Tiếp địa trạm436,56kg
33Dây nối tiếp đất xà trạm biến áp35kg
34Bột gêm20bao
35Kéo rải dây tiếp địa16,210m
36Đóng cọc tiếp địa0,810cọc
37Thanh cái đồng d8,1024m
38Lắp đặt thanh cái đồng0,110m
39Dây đồng mềm M5020m
40Dây đồng mềm M9520m
41Sứ đứng gốm PI35kV12sứ
42Sứ đứng Polyme 35kV3sứ
43Lắp đặt sứ đứng15sứ
44Sứ chuỗi Polyme35kV3chuỗi
45Lắp sứ chuỗi3chuỗi
46Cáp đồng M3x150 +1x9510m
47Lắp đặt Cáp đồngM 3x150 +1x9510m
48Cáp đồng M3x70 +1x5010m
49Lắp đặt Cáp đồngM 3x70 +1x5010m
50Dây nhôm lõi thép AC 5020m
51Kéo rải dây AC-500,2100m
52Dây đồng mềm10m
53Ghíp nhôm18bộ
54Ghíp đồng - nhôm16bộ
55Đầu cốt 1506cái
56ép đầu cốt 1500,610 cái
57Đầu cốt 952cái
58ép đầu cốt 950,210 cái
59Đầu cốt 706cái
60ép đầu cốt 700,610 cái
61Đầu cốt 502cái
62ép đầu cốt 500,210 cái
63Biển báo trạm2cái
64Vận chuyển cơ giới1CT
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt dao cách ly1bộ
2Lắp đặt cầu chì ống1bộ 3 pha
3Lắp đặt chống sét van1bộ
4Lắp đặt tủ điện1tủ
5Lắp đặt máy biến áp 1bộ
L THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm máy biến áp11 máy
2Thí nghiệm dao cách ly11 bộ (3 pha)
3Thí nghiệm chống sét van1bộ (1 pha)
4Thí nghiệm cầu chì ống1bộ (1 pha)
5Thí nghiệm thanh cái đồng31 phân đoạn
6Thí nghiệm sứ đứng15phần tử, cái, bát
7Thí nghiệm sứ chuỗi3phần tử, cái, bát
8Thí nghiệm cáp lực11 sợi, 1 ruột
9Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp1hệ thống
10Thí nghiệm ampemét - AC11 cái
11Thí nghiệm vônmét - AC11 cái
12Thí nghiệm công tơ điện11 cái
13Thí nghiệm biến dòng điện11 cái
14Thí nghiệm chống sét van hạ áp1bộ (1 pha)
15Thí nghiệm áptômát11 cái
M XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Đào đất móng MT462,1m3
2Đắp đất móng MT447,7m3
3San gặt mặt bằng móng MT419,8m3
4Bê tông lót móng M100, móng MT447,7m3
5Bê tông móng M150, móng MT447,7m3
6Bê tông chèn móng M200, móng MT40,9m3
7Cốt thép móng MT40,1tấn
8Ván khuôn móng MT40,59100m2
9Đào đất móng néo MN5 -1579,2m3
10Đắp đất móng néo MN5-1595,4m3
11Bê tông móng néo MN5-151,8m3
12Sản xuất sắt móng néo MN5-150,55tấn
13Đào đất rãnh tiếp địa cột56m3
14Đào đất hố tiếp địa cột77,28m3
15Đắp đất tiếp địa cột133,28m3
16Vận chuyển thủ công1CT
17Vận chuyển cơ giới1CT
N CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1Tiếp địa1.066,1kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa10,66100kg
3Đóng cọc tiếp địa2,810cọc
4Bột gêm42bao
5Cột bê tông ly tâm9cột
6Nối cột bê tông9mối
7Dựng cột bê tông ly tâm9cột
8Xà rẽ nhánh XRN31,9kg
9Lắp đặt xà rẽ nhánh XRN1bộ
10Xà néo XN35-1L441,85kg
11Lắp đặt xà XN35-1L5bộ
12Xà XNII-35273,2kg
13Lắp đặt xà XII-352bộ
14Dây néo cột TK-7016bộ
15Lắp dây néo cột16bộ
16Dây nhôm lõi thép AC 502.061,28m
17Rải căng dây AC-502,06km
18Dây đồng mềm10m
19Ghíp nhôm60bộ
20Sứ đứng PI 35 (vật liệu Polyme)8sứ
21Lắp đặt sứ PI-350,810 sứ
22Sứ chuỗi 35kV6chuỗi
23Lắp đặt sứ chuỗi Polyme35kV6chuỗi
24Xà cầu dao và ống nối cần thao tác161,6kg
25Lắp đặt xà cầu dao1bộ
26Ghế thao tác250,7kg
27Lắp đặt ghế thao tác1bộ
28Thang sắt35kg
29Lắp đặt thang sắt1tấn
30Dao cách ly 35kV1bộ
31Lắp đặt dao cách ly1bộ
32Chống sét van 35kV2bộ
33Lắp chống sét van2bộ
34Sơn đánh số thứ tự20cột
35Vận chuyển thủ công1CT
36Vận chuyển cơ giới1CT
O THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm dao cách ly11 bộ (3 pha)
2Thí nghiệm chống sét van1bộ (1 pha)
3Thí nghiệm sứ đứng PI-35kV8phần tử, cái, bát
4Thí nghiệm sứ chuỗi Polyme6phần tử, cái, bát
5Thí nghiệm tiếp địa7hệ thống
P XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT - ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
1Đào đất móng MH1106,56m3
2Đắp đất móng MH167,71m3
3Đổ bê tông móng MH166,6m3
4Đào đất móng MHD58m3
5Đắp đất móng MHD27,26m3
6Đổ bê tông móng MHD43,21m3
7Đào đất rãnh tiếp địa cột134,4m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa cột134,4m3
9Vận chuyển thủ công1CT
10Vận chuyển cơ giới1CT
Q CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1Cột bê tông vuông 7,5m169cột
2Dựng cột bê tông169cột
3Tiếp địa1.597,92kg
4Bột gêm32bao
5Kéo rải và lắp tiếp địa15,98100kg
6Đóng cọc tiếp địa12,810cọc
7Xà đỡ 401V1.032,3kg
8Lắp đặt xà 401V111bộ
9Xà néo 402 V82,5kg
10Lắp đặt xà 402 V5bộ
11Xà néo 402 KD V158,4kg
12Lắp đặt xà 402KD V9bộ
13Xà néo 402 KN V29kg
14Lắp đặt xà 402KN V29bộ
15Chống sét hạ thế GZ50016bộ
16Lắp đặt chốngsét hạ thế GZ50016bộ
17Dây dẫn AV-7022.243,88m
18Rải dây dẫn AV-7022,24km
19Sứ hạ thế A20444bộ
20Lắp đặt sứ hạ thế A2044,4bộ
21Sứ hạ thế A30360bộ
22Lắp đặt sứ hạ thế A3036bộ
23Băng dính cách điện30cuộn
24Sơn đánh số thứ tự140cuộn
25Vận chuyển thủ công1CT
26Vận chuyển cơ giới1CT
R THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm chống sét hạ thế16bộ (1 pha)
2Thí nghiệm sứ hạ thế A20, A304phần tử, cái, bát
S CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ THÔN 1 VÀ THÔN 3
1Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV1Máy
2Cầu dao cao thế NT-35/630A1Cái
3Chống sét van 35kV1Cái
4Cầu chì ống - 35kV1Cái
5Tủ điện hạ thế 400V-300A (3lộ 150A)1tủ
T CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ THÔN 2 VÀ THÔN 4
1Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV1Máy
2Cầu dao cao thế NT-35/630A1Cái
3Chống sét van 35kV1Cái
4Cầu chì ống - 35kV1Cái
5Tủ điện hạ thế 400V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.008E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện31
3 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ an toàn điện, hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực31
4 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô chở vật liệu, trọng tải ≥ 5 tấn.1
2 + Máy đầm đất cầm tay. + Máy đầm đất cầm tay.1
3 Hộc đong cốt liệu. + Hộc đong cốt liệu.1
4 + Tó 6-9 công suất ≥ 3 tấn.1
5 + Palăng các loại công suất ≥ 3 tấn.1
6 + Máy kéo cột. + Máy kéo cột.1
7 + Bàn trượt kéo cột. + Bàn trượt kéo cột.1
8 + Tời quay tay + Tời quay tay1
9 + Máy ép thủy lực. + Máy ép thủy lực.1
10 + Typo, công suất ≥ 5 tấn. + Typo, công suất ≥ 5 tấn.1
11 + Máy kéo dây, công suất ≥ 4,5 tấn. + Máy kéo dây, công suất ≥ 4,5 tấn.1
12 + Lắc xích. + Lắc xích.1
13 + Puly các loại, công suất ≥ 1,0 tấn. + Puly các loại, công suất ≥ 1,0 tấn.20
14 + Giá ra dây. + Giá ra dây.1
15 + Tời lấy độ võng + Tời lấy độ võng1
16 + Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình. + Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình.1
17 + Máy phát điện công suất ≥ 5kVA.1
18 + Máy hàn chạy xăng. + Máy hàn chạy xăng.1
19 + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->