Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211165072-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211162488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 17:38:00 đến ngày 2021-12-09 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,601,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động cây dựng Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp hệ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước.- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư trắc địa.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.Tài liêu chứng minh:- Bằng cấp, căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương), quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về xây dựng dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu: 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương), quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Tài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Bằng cấp, chứng nhận, căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương), quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ tổng tải trọng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô cần cẩu (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông (Có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa (có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc (Có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc (Có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Đo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện (Có hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n
- Đặc điểm thiết bị Thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trường Trung học cơ sở Lê Thanh (Bổ sung theo Thông tư 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 và Thông tư 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban QDLA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán; Liên danh công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án và đầu tư xây dựng BETA - Công ty TNHH kỹ thuật an toàn Việt Nam + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt + Thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý Đô Thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc quy hoạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 101 Lê Hồng Phong, Hà Đông, Hà Nội + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc quy hoạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 101 Lê Hồng Phong, Hà Đông, Hà Nội


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban QDLA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). - Điều kiện về năng lực hoạt động PCCC: Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về kinh doanh dịch vụ PCCC của Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2021. Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp, (có ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC). Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu trên thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban QDLA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, Hà Nội - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết
kế được duyệt
1,6m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,197100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,171tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,249100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2mối nối
10Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,538m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,669100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,244tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,389tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,206tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,571tấn
16Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,36100m
17Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,464100m
18Cọc dẫn ép âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
19Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103mối nối
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m3
23Đào đất đài móng, đất cấp II,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,588m3
24Đào dầm móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,137m3
25Đào móng đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,595100m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,916100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,856100m3
28Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,856100m3
29Đổ bê tông, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,951m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,226100m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,2m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,057100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,403100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,058tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,582tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,113tấn
38Đổ bê tông cột cổ, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,107m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,305100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,262m3
41Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,596m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
43Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,452m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,267tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,258tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06tấn
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,511m3
49Đào móng công trình bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117100m3
52Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117100m3
53Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m2
55Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,435m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,148tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,078tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,544m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,475m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,475m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,25m2
63Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,388m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,913m2
65Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,474m3
66Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,634m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cấu kiện
70Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,284m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,199tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,271tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,192tấn
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,18m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,198100m2
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,566100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,852tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,073tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,876tấn
81Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,159m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,316100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,539tấn
84Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,339m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,642100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,353tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,093tấn
88Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,185m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,597100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,445tấn
91Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,303m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,118100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,361tấn
96Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,696m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,805100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,673tấn
99Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,512tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,512tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124,87m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,909100m2
103Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,61md
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt183,513m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,096m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,23m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,022m3
108Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095m3
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m3
110Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,777m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m3
113Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,167m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,774m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,97m3
119Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,913100m2
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,763100m3
121Bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,975m3
122Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,22m2
123Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt535,657m2
124Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.210,52m2
125Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt550,384m2
126Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt503,653m2
127Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt987,982m2
128Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt157,04m
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bóng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt597,877m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.252,539m2
131Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm của Viglacera hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt859,306m2
132Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,3m2
133Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt194,292m2
134Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,794m2
135Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,87m2
136Làm trần nhôm Clip In 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,738m2
137Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,738m2
138Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,499m2
139Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,031m2
140Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,385m2
141Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,385m2
142Khoét lỗ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12lỗ
143Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,448m2
144Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092tấn
145Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092tấn
146Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,065m2
147Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,337m2
148Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163,193m2
149Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
150Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,377tấn
151Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,082m2
152Sản xuất lan can Inox hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,553tấn
153Lắp dựng lan can INOXTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,976m2
154Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,077m2
155Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,275m2
156SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,645m2
157SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,88m2
158SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,16m2
159SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,74m2
160SX cửa sổ mở hất nhôm hệ , kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m3
161Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,625m2
162Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt157,905m2
163Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,625m2
164Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,863tấn
165Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,68m2
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,818m2
167Lắp đặt lam chắn nắng Austrong SLC85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,776m2
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi BD 18L TT01 CSLH/18x2W + cần treo thảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81bộ
2Lắp đặt đèn chiếu bảng BD CSBA 120/18W + cần côn sơn gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
3Lắp đặt đèn led downlight 110 công suất 1x12W, 220V lắp âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
5Lắp đặt đèn gắn tường công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
6Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
7Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
8Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
9Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250mm, công suất 30W gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
13Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
16MCB 10A-1P, ICU=6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
17MCB 16A-1P, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
18MCB 32A-2P, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
19MCB 40A-3P, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
20MCCB 75A-3P, ICU =22kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
22Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
23Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
24Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
25Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
26Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.500m
27Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.520m
28Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
29Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
30Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
31Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
32Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
33Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
34Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt675m
35Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.584m
36Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
37Hộp chia ngả D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117hộp
38Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt310hộp
39Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14hộp
40Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18hộp
41Lắp đặt ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m
42Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,227100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252100m3
45Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
46Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cọc
47Dây thu sét mái thép tròn D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
48Dây dẫn thép mái tròn D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47m
49Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54m
50Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190cái
51Kẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
52Bulông đai ốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
53Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
54Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
56Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
57Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
58Bộ van xả tiểu nhấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
59Lắp đặt si phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
62Lắp đặt si phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
63Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
64Lắp đặt kệ InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
65Lắp đặt phễu thu Inox DN75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
66Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
68Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
70Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
71Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
72Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
73Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
74Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
75Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
77Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
78Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
79Van chặn PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Van chặn PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
81Lắp đặt côn nhựa PPR D50x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
82Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
89Cút nhựa ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
90Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
91Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
92Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
93Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
94Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
95Lắp đặt Tê lệch nhựa ren trong PPR D25x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
96Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
97Rắc co nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
98Rắc co nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Rắc co nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
100Lắp nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
101Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
102Lắp đặt kép tráng kẽm D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
103Lắp đặt kép tráng kẽm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
104Lắp đặt kép Inox D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
105Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
106Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
107Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
108Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
109Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
110Dây nối mềm D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
111Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
112Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
117Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
118Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
119Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
120Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
121Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
122Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
123Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
124Y nhựa PVC D75/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
125Y nhựa PVC D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
126Y nhựa PVC D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
127Y nhựa uPVC D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
128Côn thu uPVC D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
129Tê nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
130Tê nhựa uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
131Tê kiểm tra uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
132Tê kiểm tra uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
133Bịt thông tắc uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
134Bịt thông tắc uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
135Măng sông nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
136Măng sông nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
137Măng sông nhựa uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
138Măng sông nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
139Xi phong uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
140Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
141Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
142Cầu chắn rác DN80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
143Măng sông nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
144Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
145Vít nở nhựa M8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG KẾT HỢP BỘ MÔN - PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,682m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,333100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,089tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,289tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,419100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6mối nối
10Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146,42m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,191100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,919tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,818tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,342tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,465tấn
16Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,085100m
17Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,77100m
18Cọc dẫn ép âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
19Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt342mối nối
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,463m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m3
23Đào đất đài móng, đất cấp II.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,072m3
24Đào dầm móng, đất cấp II.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,315m3
25Đào móng đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,735100m3
26Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,595100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,444100m3
28Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,444100m3
29Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,155m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,314100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41100m2
32Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108,517m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,603100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,804tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,826tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,467tấn
38Đổ bê tông cột cổ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,745m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,542100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,002m3
41Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,775m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m2
43Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,133m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,649100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,443tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,283tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,147tấn
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,176m3
49Đào móng công trình bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,196100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m3
52Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m3
53Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
55Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,179tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,334m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,175m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,175m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,1m2
63Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,816m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,641m2
65Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,292m3
66Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cấu kiện
70Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,377m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,114100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,057tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,482tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,838tấn
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,949m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,029100m2
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,571100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,117tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,556tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,564tấn
81Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt231,285m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,979100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,856tấn
84Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,903m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,148100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,647tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17tấn
88Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,86m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,079100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,834tấn
91Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,628m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,239100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65tấn
96Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,808m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,551tấn
99Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,748tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,748tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt233,994m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,611100m2
103Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,57md
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt293,86m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,201m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,436m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,15m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,915m3
109Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,864m3
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,078100m3
111Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,438m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m2
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,035m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057100m3
115Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,794m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,201100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,364tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144tấn
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,641m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,95m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,644m3
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,925m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bòng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,925m2
124Cắt rãnh đường dốc tạo ma sátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,6m
125Sản xuất lan can đường dốc bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104tấn
126Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m2
127Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,177100m2
128Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,55100m3
129Bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,951m3
130Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,428m2
131Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt821,515m2
132Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.946,591m2
133Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt930,142m2
134Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt835,686m2
135Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.756,712m2
136Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt242,74m
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bóng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt908,943m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.469,131m2
139Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm của Viglacera hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.495,292m2
140Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,3m2
141Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220,536m2
142Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,252m2
143Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,822m2
144Làm trần nhôm Clip In 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,908m2
145Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,908m2
146Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,489m2
147Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,966m2
148Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,26m2
149Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,26m2
150Khoét lỗ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12lỗ
151Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,448m2
152Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092tấn
153Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092tấn
154Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt201,253m2
155Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt205,69m2
156Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt243,81m2
157Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
158Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,643tấn
159Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,156m2
160Sản xuất lan can Inox hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,387tấn
161Lắp dựng lan can INOXTheo hồ sơ thiết kế được duyệt174,108m2
162Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,022m2
163Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt125,196m2
164SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,095m2
165SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,49m2
166SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,32m2
167SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,19m2
168SX cửa sổ mở hất nhôm hệ , kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m3
169Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,985m2
170Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt262,575m2
171Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,985m2
172Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,425tấn
173Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt191,16m2
174Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124,669m2
175Lắp đặt lam chắn nắng Austrong SLC85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,589m2
D NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC BỘ MÔN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi BD 18L TT01 CSLH/18x2W + cần treo thảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135bộ
2Lắp đặt đèn chiếu bảng BD CSBA 120/18W + cần côn sơn gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
3Lắp đặt đèn led nổi trần BD M26L 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
4Lắp đặt đèn led downlight 110 công suất 1x12W, 220V lắp âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49bộ
6Lắp đặt đèn gắn tường công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
7Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66cái
8Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66cái
9Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
10Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250mm, công suất 30W gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
14Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
15Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
18MCB 10A-1P, ICU=6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
19MCB 16A-1P, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
20MCB 25A-2P, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21MCB 32A-2P, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
22MCB 50A-2P, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
23MCCB 60A-3P, ICU =18kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
24MCCB 125A-3P, ICU =30kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
26Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
27Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
28Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
29Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
30Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
31Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
32Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt340m
33Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
34Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.600m
35Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.340m
36Dây điện Cu/PVC - 1x25mm2 . Dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
37Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128m
38Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt170m
39Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
40Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.300m
41Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
42Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt305m
43Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.170m
44Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.410m
45Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
46Hộp chia ngả D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200hộp
47Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt510hộp
48Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21hộp
49Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36hộp
50Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,375m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,304100m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,338100m3
53Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
54Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cọc
55Dây thu sét mái thép tròn D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt275m
56Dây dẫn thép mái tròn D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68m
57Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92m
58Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt334cái
59Kẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
60Bulông đai ốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
61Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
62Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
64Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
65Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
66Bộ van xả tiểu nhấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
67Lắp đặt si phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
70Lắp đặt si phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
71Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
72Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
73Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
74Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
76Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
78Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
79Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
81Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m
83Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41100m
84Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41100m
85Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34100m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34100m
87Van chặn PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
88Van chặn PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
89Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
91Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
92Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
93Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
97Cút nhựa ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
98Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25, (NC,M*1,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
100Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, (NC,M*1,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
101Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, (NC,M*1,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
102Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
103Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, (NC,M*1,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
104Rắc co nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
105Rắc co nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106Rắc co nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
107Lắp nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
108Lắp nút bịt nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
109Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51cái
110Lắp đặt kép tráng kẽm D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
111Lắp đặt kép tráng kẽm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
112Lắp đặt kép Inox D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
113Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
114Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
116Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
117Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
118Dây nối mềm D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
119Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
120Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,79100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
126Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
127Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
128Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
129Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
130Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
131Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
132Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
133Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81cái
134Côn thu uPVC D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
135Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
136Y nhựa PVC D75/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
137Y nhựa uPVC D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
138Y nhựa PVC D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
139Y nhựa PVC D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
140Tê nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
141Tê nhựa uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
142Tê nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
143Tê lệch nhựa uPVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
144Tê lệch nhựa uPVC D75/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
145Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
146Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
147Bịt thông tắc uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
148Bịt thông tắc uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
149Nút bịt uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
150Nút bịt uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
151Nút bịt uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
152Măng sông nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
153Măng sông nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
154Măng sông nhựa uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
155Măng sông nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
156Măng sông nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
157Xi phong uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
158Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28100m
159Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
160Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
161Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
162Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
163Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
164Cầu chắn rác DN80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
165Y nhựa PVC D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
166Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
167Măng sông nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
168Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
169Vít nở nhựa M8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128cái
E NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,197100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,171tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,257100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2mối nối
10Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,125m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,694100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,09tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,073tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,763tấn
16Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2100m
17Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,225100m
18Cọc thép ép âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
19Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50mối nối
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,375m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, tiếp 4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,222m3
24Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,143m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,293100m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,764100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,673100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,673100m3
29Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,734m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,178100m2
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224100m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,176m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,922100m2
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,423100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,874tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,883tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,295tấn
38Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,265m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,349100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,623m3
41Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
43Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,585m3
44Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,325100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
47Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,771m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,643100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,808tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,368tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,359tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,07m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,827100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,674100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,613tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,134tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,577tấn
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,872m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,011100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,741tấn
61Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,541m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,348tấn
65Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,391m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,219100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,173tấn
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,135tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,135tấn
70Bu lông D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
71Bu lông D14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
72Bu lông D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
73Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,356tấn
74Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,356tấn
75Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,192tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,192tấn
77Gia công khung thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,235tấn
78Lắp đặt khung thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,235tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt447,965m2
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,43m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,514m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,398m3
83Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,489m3
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m3
85Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043100m3
88Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,298m3
89Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063100m2
90Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,621m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,182100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132tấn
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,182m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,07m3
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,047100m3
98Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,691m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,725tấn
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,302m2
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt435,015m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt747,178m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211,934m2
104Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt401,1m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt548,873m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138,12m
107Đắp chi tiết logo thể thaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt495,317m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.909,085m2
110Xử lý mặt nền bê tông trước khi sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt347,94m2
111Sơn nền EpoxyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt347,94m2
112Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,207m2
113Làm trần nhôm Clip In 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt425,368m2
114Trần nhôm Clip in 600x600X0.8 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt425,368m2
115Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,14m3
116Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt204,891m2
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt177,139m2
118Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,792100m2
119Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,09md
120Lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,084m2
121Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,022m2
122SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 4 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
123SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,075m2
124SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,88m2
125SX cửa sổ nhôm hệ loại cửa mở hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m2
126SX vách nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,72m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,255m2
128Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,72m2
129Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,886tấn
130Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,84m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,256m2
132Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,08100m2
F NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Đèn Led High bay 100W, KT 230x152mm treo vào xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
2Lắp đặt đèn led nổi trần BD M26L 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
4Quạt treo tường công nghiệp sải cánh 650mm, CS 1x180WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
5Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
10MCB 10A-1P, ICU=4.5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
11MCB 16A-1P, ICU=4.5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12MCB 50A-2P, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
14Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
15Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.050m
16Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
17Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
18Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
19Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt345m
20Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
21Hộp chia ngả D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24hộp
22Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60hộp
23Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
24Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
25Xích treo mạ kẽm D8 (Treo đèn high bay 100W)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,5kg
26Đai treo + móc treo D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
27Bu lông nở sắt M10 (treo quạt công nghiệp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
28Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,194100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216100m3
31Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
32Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cọc
33Dây thu sét mái thép tròn D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt164m
34Dây dẫn thép mái tròn D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33m
35Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56m
36Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190cái
37Kẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
38Bulông đai ốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
39Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,62100m
41Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
42Cầu chắn rác DN80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
43Măng sông nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
44Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
45Vít nở nhựa M8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62cái
G BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,897m3
2Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,481100m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,791100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,299100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,299100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,125100m
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,61m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,183100m2
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,894m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,405100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,326tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,183tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,223tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,859m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,987100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,349tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,245m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,093tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,424m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,161100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,183tấn
25Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt238,476m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt241,38m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt241,38m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107,864m2
29Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt349,244m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt188,15m2
31Sản xuất thang InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
32Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106m
33Tôn che nắp bể, có khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
34Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,659100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,134m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,034m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,248tấn
40Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,492m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,357100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,369tấn
43Bê tông, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007tấn
46Bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,752m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,118m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,9m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,808m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,118m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,108m2
54Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,791m3
55Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,72m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,304m2
57SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,89m2
58SX cửa sổ mở hất nhôm hệ , kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,97m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,404m3
61Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,678m3
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
64Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,792m2
65Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,328m2
66Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,16m2
67Làm tầng lọc bằng cátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,836m3
68Làm tầng lọc bằng đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,89m3
69Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,89m3
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
72Lắp đặt van chặn uPVC DN42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
73Rắc co u.PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
74Cút nhựa u.PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
75Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
76Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
77Nối thẳng nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
78Nối thẳng nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
79Nút bịt u.PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
80Nút bịt u.PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
81Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
82Lắp đặt ống thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m
83Cút thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
84Vanh thép D300 dày 3 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp bích
85Lắp đặt đèn led chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W) lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
87Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
88MCB 10A-1P, ICU=4.5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
89MCB 16A-1P, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90MCB 20A-2P, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
91MCB 25A-2P, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
92MCB 32A-3P, ICU= 10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
93Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (Contactor)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
94Bộ khởi động từ 1 pha 25A-220V (Contactor)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
95Lắp đặt bộ rơ le an toàn van phao điện 12V (SRF-111M)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
96Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
97Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
98Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
99Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
100Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
101Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
102Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
103Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
104Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
105Hộp chia ngả nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
106Lắp đặt hộp nối KT 110x110x80mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
107Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
108Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
109Lắp đặt chếch nhựa 90 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
110Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác DN80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
H SÂN, BỎ VỈA, NHÀ XE, TƯỜNG RÀO
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,493100m3
2Lớp Nylon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt986m2
3Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,6m3
4Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13m3
5Lát gạch TerrazzoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.990m2
6Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6418m3
7Đào móng tường rào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4177100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1057100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3584100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3584100m3
11Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,5454m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7841100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,2622m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt172,4987m2
15Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt172,4987m2
16Đào móng nhà để xe, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8918m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0803100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0525100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0367100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0367100m3
21Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,274m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0728100m2
23Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,312100m2
25Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,515m3
26Bu lông đặt trong bê tông M16x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104cái
27Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6502tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6502tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,5808m2
30Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9353tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9353tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,6579m2
33Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4409tấn
34Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4409tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,956m2
36Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1549100m2
37Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
38Rọ chắn rác DN80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
39Ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
40Cút nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
41Chếch nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
42Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
43Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,0935m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6751m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,7686m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, Tiếp 4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,7686m3
47Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0538m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1851100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0412tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2531tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0553m3
52Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7109m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5911m3
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2406100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1687tấn
57Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,008m2
58Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,4464m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt235,32m
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,1804m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt218,6348m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9426m2
63Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1332tấn
64Lắp dựng hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,4762m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,5348m2
66Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,6841m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2116100m3
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8369100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7315100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7315100m3
71Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,8745m3
72Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5791100m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt109,1893m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,532m3
75Đổ bê móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5552m3
76Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5791100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1286tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7941tấn
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,9813m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,7692m3
81Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3701m3
82Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8976100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1126tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5294tấn
85Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt902,5003m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt321,9132m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt725,04m
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,8767m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.351,2902m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,8772m2
I CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE/PVC-0.6/1KV 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt550m
2Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt143m
3Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt218m
4Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117m
5Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98m
6Dây Cu/PVC 1x16mm2 (nối đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt118m
7Dây Cu/PVC 1x6mm2 (nối đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN85/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,41100m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,14100m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,15100m
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 63A, ICU=6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 32A, ICU=6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 125A, ICU=30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 300A, ICU=42KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 300/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
17Lắp đặt thanh cái đồng 25x5 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
18Đầu cốt đồng bọc nhựa M95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
19Đầu cốt đồng bọc nhựa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
20Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
21Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
22Đầu cốt đồng bọc nhựa M6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
23Đai thép không rỉ + khóa đai D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
24Kẹp xiết cáp nhôm vặn xoắn 4x95 (Kẹp hãm - kẹp bổ trợ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
25Cắt nền sân bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt422md
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,15m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,15m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,15m3
29Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,897m3
30Đào đất đặt đường ống, đường cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,325100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,364100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,365100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,365100m3
35Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt223md
36Xếp gạch chỉ rãnh đặt cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.007viên
37Sứ báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,46cái
38Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,15m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069100m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m3
43Đổ bê lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004m3
44Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041m3
45Cột điện bê tông chữ H cao 7.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
J CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,96m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,446100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,496100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,496100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,496100m3
6Giếng khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Máy bơm hỏa tiễn Q = 1.2-13.2m3/H; H = 83-12m, 3HP-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Máy bơm nước sinh hoạt Q = 3.5m3, H = 30mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Rọ hút đồng DN32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
10Van phao cơ DN32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Ống HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25100m
13Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
14Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,56100m
15Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
17Lắp đặt van 2 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
18Lắp đặt van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
19Lắp đặt van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
20Rắc co nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
21Rắc co nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
22Lắp nút bịt nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
23Lắp nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
24Đầu bịt HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Kép đúc thép tráng kẽm D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
26Kép đúc thép tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
27Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
28Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
29Măng sông nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
30Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
32Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155m
33Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,52100m
34Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
35Ống uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
36Van bi nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,85m3
39Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,228m3
40Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,537100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,356100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,352100m3
43Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,352100m3
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,226m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,598100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,762m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,56m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt247,596m2
49Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,88m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,744m3
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,824100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081tấn
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,512m3
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,566100m2
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,006tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt188cấu kiện
57Đào móng cống,đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,583m3
58Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052100m3
59Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m3
62Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m3
63Mua ống cống D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7m
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8đoạn ống
65Lắp dựng gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
K HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1310 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,65 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,65 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,85 đèn
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,25 đèn
8Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
9Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13hộp
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
11Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27hộp
12Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.810m
13Măng xông PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt625Cái
14Cút PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt625Cái
15Kẹp đỡ ống PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.350Cái
16Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
17Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt230m
19Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.215m
20Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
21Kéo rải cáp tín hiệu 5Px0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1210 m
22Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1810 m
23Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200hộp
24Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,85 đèn
25Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,45 đèn
26Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43bộ
27Ổ cắm đơn cho đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
28Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
29Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ht
30Khoan rút lõiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12lỗ
31Đào móng đường ống luồn cáp báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1215100m3
32Đào móng đường ống luồn cáp báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,135100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,135100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1348100m3
L HỆ THÔNG CHỮA CHÁY
1Ống thép đen D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4100m
2Ống thép tráng kẽm D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,51100m
3Ống thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
4Ống thép tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
5Khoan rút lõiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12lỗ
6Cút thép đen D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53cái
7Cút thép tráng kẽm D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
8Cút thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
9Cút thép tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
10Tê thép đen D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
11Tê thép đen D100/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Tê thép tráng kẽm D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Tê thép tráng kẽm D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
14Tê thép tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
15Tê thép tráng kẽm D25/15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
16Gối đỡ T, CútTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
17Rắc co PPR D75.6mm ( 1 đầu hàn, 1 đầu ren)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Rắc co tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
19Côn thép D100 (đầu bơm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
20Côn thép D50 (đầu bơm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Côn thép D100/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
22Kép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
23Bích thép rỗng D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
24Bích thép đặc D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
25Bích thép rỗng D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
26Bích thép rỗng D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
27Bích thép rỗng D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
28Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
29Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
30Van góc D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
31Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13hộp
32Khớp nối chữa cháy D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
33Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
34Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
35Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
36Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25bình
37Bình chữa cháy bột ABC 8 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38bình
38Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
39Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
40Khớp nối chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
41Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
42Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
43Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
44Van chặn mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
45Van chặn mặt bích D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Van chặn mặt bích D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
47Van chặn ren D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
48Van chặn ren D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
49Van một chiều mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Van một chiều mặt bích D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Van một chiều mặt bích D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Van một chiều ren D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
53Van xả khí D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
54Công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
55Lắp đặt bình tích áp 100LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Lắp đặt téc nước mồi 100 lítTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
58Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
59Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
60Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 máy
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
62Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
63Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
64Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
65Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
66Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
67Giá đỡ ống phòng bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
68Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
69Rọ lọc ( Crephin) D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Rọ lọc ( Crephin) D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
71Khớp nối mềm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
72Khớp nối mềm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Y lọc mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Y lọc mặt bích D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Quét nhựa đường bảo vệ đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt157m2
76Sơn đỏ đường ống thép D100-D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,42m2
77Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4100m
78Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,995100m
79Cắt nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6801m
80Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,8m3
81Đào móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,641100m3
82Đào móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,875m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7875100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7875100m3
85Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7875100m3
86Bê tông hoàn trảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động cây dựng Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 6 - 01 người: Tốt nghiệp hệ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước.- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư trắc địa.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.Tài liêu chứng minh:- Bằng cấp, căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương), quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT).32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 - Có trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về xây dựng dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu: 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương), quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Tài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Bằng cấp, chứng nhận, căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương), quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tổng tải trọng Vận chuyển2
2 Máy đào (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Đào1
3 Ô tô cần cẩu (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Vận chuyển1
4 Máy trộn bê tông (Có hóa đơn) Trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa (có hóa đơn) Trộn vữa2
6 Máy lu (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Lu lèn1
7 Máy đầm cóc (Có hóa đơn) Đầm2
8 Máy toàn đạc (Có hóa đơn) Đo1
9 Máy phát điện (Có hóa đơn) Phát điện1
10 Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->