Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211165072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 17:38:00 đến ngày 2021-12-09 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,601,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động cây dựng Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp hệ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước.- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư trắc địa.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.Tài liêu chứng minh:- Bằng cấp, căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương), quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về xây dựng dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu: 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương), quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Tài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Bằng cấp, chứng nhận, căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương), quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ tổng tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô cần cẩu (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông (Có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa (có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc (Có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc (Có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện (Có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp trường Trung học cơ sở Lê Thanh (Bổ sung theo Thông tư 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 và Thông tư 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). - Điều kiện về năng lực hoạt động PCCC: Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về kinh doanh dịch vụ PCCC của Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2021. Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp, (có ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC). Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu trên thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội)
+ Bên mời thầu: Ban QDLA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, Hà Nội - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,171 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,249 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mối nối |
| 10 | Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,538 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,669 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,244 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,389 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,206 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,571 | tấn |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,36 | 100m |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | 100m |
| 18 | Cọc dẫn ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103 | mối nối |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 23 | Đào đất đài móng, đất cấp II, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,588 | m3 |
| 24 | Đào dầm móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,137 | m3 |
| 25 | Đào móng đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,595 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,916 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,856 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,856 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,951 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,2 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,057 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,403 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,058 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,582 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,113 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông cột cổ, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,107 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,305 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,262 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,596 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,452 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,267 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,258 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,511 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,435 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,544 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,475 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,475 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,25 | m2 |
| 63 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,388 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,913 | m2 |
| 65 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,474 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,634 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,284 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,199 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,271 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,192 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,18 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,198 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,566 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,852 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,073 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,876 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,159 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,316 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,539 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,339 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,642 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,185 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,597 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,445 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,303 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,361 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,696 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,805 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,673 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,87 | m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,909 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,61 | md |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,513 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,096 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,23 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,022 | m3 |
| 108 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | m3 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,777 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,167 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,774 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | m3 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,913 | 100m2 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,763 | 100m3 |
| 121 | Bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,975 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,22 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 535,657 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.210,52 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550,384 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 503,653 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 987,982 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,04 | m |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bóng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 597,877 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.252,539 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm của Viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 859,306 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,3 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,292 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,794 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,87 | m2 |
| 136 | Làm trần nhôm Clip In 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,738 | m2 |
| 137 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,738 | m2 |
| 138 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,499 | m2 |
| 139 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,031 | m2 |
| 140 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,385 | m2 |
| 141 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,385 | m2 |
| 142 | Khoét lỗ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | lỗ |
| 143 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,448 | m2 |
| 144 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 145 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 146 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,065 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,337 | m2 |
| 148 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,193 | m2 |
| 149 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,377 | tấn |
| 151 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,082 | m2 |
| 152 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,553 | tấn |
| 153 | Lắp dựng lan can INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,976 | m2 |
| 154 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,077 | m2 |
| 155 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,275 | m2 |
| 156 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,645 | m2 |
| 157 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,88 | m2 |
| 158 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,16 | m2 |
| 159 | SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,74 | m2 |
| 160 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m3 |
| 161 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,625 | m2 |
| 162 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,905 | m2 |
| 163 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,625 | m2 |
| 164 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,863 | tấn |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,68 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,818 | m2 |
| 167 | Lắp đặt lam chắn nắng Austrong SLC85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,776 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi BD 18L TT01 CSLH/18x2W + cần treo thả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng BD CSBA 120/18W + cần côn sơn gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led downlight 110 công suất 1x12W, 220V lắp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn gắn tường công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 9 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250mm, công suất 30W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 16 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 17 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 18 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 19 | MCB 40A-3P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 20 | MCCB 75A-3P, ICU =22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 24 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 25 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | m |
| 27 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.520 | m |
| 28 | Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 31 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 33 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 675 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.584 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 37 | Hộp chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | hộp |
| 38 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 42 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cọc |
| 47 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 48 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 49 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 50 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | cái |
| 51 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 52 | Bulông đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 58 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt si phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt si phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu Inox DN75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 79 | Van chặn PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Van chặn PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 89 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê lệch nhựa ren trong PPR D25x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 97 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 102 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 105 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 106 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 109 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 110 | Dây nối mềm D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 111 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 112 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 117 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 118 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 120 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 121 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 124 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 125 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 126 | Y nhựa PVC D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 128 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 130 | Tê nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 132 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 133 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 135 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 136 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 137 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 138 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 139 | Xi phong uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 141 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 142 | Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 143 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 144 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 145 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG KẾT HỢP BỘ MÔN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,682 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,333 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,289 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,419 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối nối |
| 10 | Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,42 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,191 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,919 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,818 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,465 | tấn |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,085 | 100m |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | 100m |
| 18 | Cọc dẫn ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342 | mối nối |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,463 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 23 | Đào đất đài móng, đất cấp II. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,072 | m3 |
| 24 | Đào dầm móng, đất cấp II. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,315 | m3 |
| 25 | Đào móng đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,735 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,595 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,444 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,444 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,155 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,314 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,517 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,603 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,804 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,826 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,467 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông cột cổ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,745 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,542 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,002 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,775 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,133 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,649 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,443 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,283 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | tấn |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,176 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,334 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,175 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,175 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1 | m2 |
| 63 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,816 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,641 | m2 |
| 65 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,292 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,377 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,114 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,057 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,482 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,838 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,949 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,029 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,571 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,117 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,556 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,564 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,285 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,979 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,856 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,903 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,148 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,647 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,86 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,079 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,834 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,628 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,239 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,808 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,551 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,748 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,748 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,994 | m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,611 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,57 | md |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 293,86 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,201 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,436 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,15 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,915 | m3 |
| 109 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,438 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,035 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,794 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,201 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | tấn |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,641 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,95 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,644 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,925 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bòng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,925 | m2 |
| 124 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,6 | m |
| 125 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,177 | 100m2 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,55 | 100m3 |
| 129 | Bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,951 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,428 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 821,515 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.946,591 | m2 |
| 133 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 930,142 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 835,686 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.756,712 | m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,74 | m |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bóng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 908,943 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.469,131 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm của Viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.495,292 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,3 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,536 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,252 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,822 | m2 |
| 144 | Làm trần nhôm Clip In 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,908 | m2 |
| 145 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,908 | m2 |
| 146 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,489 | m2 |
| 147 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,966 | m2 |
| 148 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,26 | m2 |
| 149 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,26 | m2 |
| 150 | Khoét lỗ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | lỗ |
| 151 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,448 | m2 |
| 152 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 153 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 154 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,253 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,69 | m2 |
| 156 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,81 | m2 |
| 157 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,643 | tấn |
| 159 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,156 | m2 |
| 160 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,387 | tấn |
| 161 | Lắp dựng lan can INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,108 | m2 |
| 162 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,022 | m2 |
| 163 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,196 | m2 |
| 164 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,095 | m2 |
| 165 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,49 | m2 |
| 166 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,32 | m2 |
| 167 | SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,19 | m2 |
| 168 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m3 |
| 169 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,985 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,575 | m2 |
| 171 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,985 | m2 |
| 172 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,425 | tấn |
| 173 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,16 | m2 |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,669 | m2 |
| 175 | Lắp đặt lam chắn nắng Austrong SLC85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,589 | m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC BỘ MÔN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi BD 18L TT01 CSLH/18x2W + cần treo thả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng BD CSBA 120/18W + cần côn sơn gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led nổi trần BD M26L 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight 110 công suất 1x12W, 220V lắp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn gắn tường công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 10 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250mm, công suất 30W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 18 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 19 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 20 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 22 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | MCCB 60A-3P, ICU =18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 24 | MCCB 125A-3P, ICU =30kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 27 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 30 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 31 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 32 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 33 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.600 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.340 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC - 1x25mm2 . Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.300 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 42 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305 | m |
| 43 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.170 | m |
| 44 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.410 | m |
| 45 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 46 | Hộp chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | hộp |
| 47 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | hộp |
| 50 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,375 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,304 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,338 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cọc |
| 55 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275 | m |
| 56 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 57 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | m |
| 58 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 334 | cái |
| 59 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 60 | Bulông đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 61 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 66 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt si phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt si phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 87 | Van chặn PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Van chặn PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 97 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25, (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 104 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 110 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 113 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 116 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 117 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 118 | Dây nối mềm D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 119 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 120 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,79 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 126 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 127 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 129 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 130 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 133 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | cái |
| 134 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 136 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 137 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 138 | Y nhựa PVC D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 140 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 141 | Tê nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Tê lệch nhựa uPVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Tê lệch nhựa uPVC D75/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 145 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 146 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 147 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 148 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 149 | Nút bịt uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 150 | Nút bịt uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 151 | Nút bịt uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 152 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 153 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 157 | Xi phong uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 161 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 162 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 165 | Y nhựa PVC D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 168 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 169 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | cái |
| E | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,171 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mối nối |
| 10 | Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,125 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,694 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,09 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,073 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,763 | tấn |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | 100m |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | 100m |
| 18 | Cọc thép ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | mối nối |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,375 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, tiếp 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,222 | m3 |
| 24 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,143 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,293 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,764 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,673 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,673 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,734 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,176 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,922 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,423 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,874 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,883 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,295 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,265 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,349 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,623 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,585 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,771 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,643 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,808 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,368 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,359 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,07 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,827 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,674 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,613 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,134 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,577 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,872 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,011 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,741 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,541 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,391 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,219 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,173 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,135 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,135 | tấn |
| 70 | Bu lông D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 71 | Bu lông D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Bu lông D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 73 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,192 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,192 | tấn |
| 77 | Gia công khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,235 | tấn |
| 78 | Lắp đặt khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,235 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 447,965 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,43 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,514 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,398 | m3 |
| 83 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,489 | m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,298 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,621 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,182 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,07 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,047 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,691 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,725 | tấn |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,302 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 435,015 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 747,178 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,934 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401,1 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 548,873 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,12 | m |
| 107 | Đắp chi tiết logo thể thao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 495,317 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.909,085 | m2 |
| 110 | Xử lý mặt nền bê tông trước khi sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,94 | m2 |
| 111 | Sơn nền Epoxy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,94 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,207 | m2 |
| 113 | Làm trần nhôm Clip In 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425,368 | m2 |
| 114 | Trần nhôm Clip in 600x600X0.8 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425,368 | m2 |
| 115 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,14 | m3 |
| 116 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,891 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,139 | m2 |
| 118 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,792 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,09 | md |
| 120 | Lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,084 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,022 | m2 |
| 122 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 4 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 123 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,075 | m2 |
| 124 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 125 | SX cửa sổ nhôm hệ loại cửa mở hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 126 | SX vách nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,72 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,255 | m2 |
| 128 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,72 | m2 |
| 129 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,886 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,256 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,08 | 100m2 |
| F | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đèn Led High bay 100W, KT 230x152mm treo vào xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led nổi trần BD M26L 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Quạt treo tường công nghiệp sải cánh 650mm, CS 1x180W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 10 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | MCB 16A-1P, ICU=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.050 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 345 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 21 | Hộp chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 22 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Xích treo mạ kẽm D8 (Treo đèn high bay 100W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5 | kg |
| 26 | Đai treo + móc treo D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 27 | Bu lông nở sắt M10 (treo quạt công nghiệp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 28 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,194 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cọc |
| 33 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164 | m |
| 34 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 35 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 36 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | cái |
| 37 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Bulông đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m |
| 41 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 44 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 45 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| G | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,897 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,481 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,791 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,299 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,299 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,125 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,894 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,326 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,183 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,223 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,859 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,987 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,349 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,424 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,161 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,183 | tấn |
| 25 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,476 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,38 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,38 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,864 | m2 |
| 29 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 349,244 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,15 | m2 |
| 31 | Sản xuất thang Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 32 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | m |
| 33 | Tôn che nắp bể, có khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,659 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,134 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,034 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,248 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,492 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,357 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,369 | tấn |
| 43 | Bê tông, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 46 | Bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,752 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,118 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,9 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,808 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,118 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,108 | m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,791 | m3 |
| 55 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,72 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,304 | m2 |
| 57 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 58 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,404 | m3 |
| 61 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,678 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 64 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,792 | m2 |
| 65 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,328 | m2 |
| 66 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 67 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,836 | m3 |
| 68 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 69 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van chặn uPVC DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Rắc co u.PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Cút nhựa u.PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Nối thẳng nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 78 | Nối thẳng nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Nút bịt u.PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Nút bịt u.PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 83 | Cút thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Vanh thép D300 dày 3 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 85 | Lắp đặt đèn led chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W) lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | MCB 20A-2P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 91 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | MCB 32A-3P, ICU= 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (Contactor) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Bộ khởi động từ 1 pha 25A-220V (Contactor) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt bộ rơ le an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 97 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 98 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 99 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 100 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 101 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 104 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 105 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x80mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa 90 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| H | SÂN, BỎ VỈA, NHÀ XE, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,493 | 100m3 |
| 2 | Lớp Nylon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 986 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.990 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6418 | m3 |
| 7 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4177 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1057 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3584 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3584 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5454 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7841 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,2622 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,4987 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,4987 | m2 |
| 16 | Đào móng nhà để xe, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8918 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0803 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0525 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0367 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0367 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,274 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0728 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,515 | m3 |
| 26 | Bu lông đặt trong bê tông M16x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | cái |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6502 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6502 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,5808 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9353 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9353 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,6579 | m2 |
| 33 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4409 | tấn |
| 34 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4409 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,956 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1549 | 100m2 |
| 37 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 38 | Rọ chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 40 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,0935 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6751 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,7686 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, Tiếp 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,7686 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0538 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1851 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0412 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2531 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0553 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7109 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5911 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2406 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1687 | tấn |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,008 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,4464 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,32 | m |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,1804 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,6348 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9426 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1332 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,4762 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,5348 | m2 |
| 66 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,6841 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2116 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8369 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7315 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7315 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8745 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5791 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,1893 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,532 | m3 |
| 75 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5552 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5791 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1286 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7941 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,9813 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,7692 | m3 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3701 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8976 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1126 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5294 | tấn |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 902,5003 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,9132 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 725,04 | m |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,8767 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.351,2902 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,8772 | m2 |
| I | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE/PVC-0.6/1KV 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 (nối đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,14 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 63A, ICU=6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 32A, ICU=6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 125A, ICU=30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 300A, ICU=42KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 300/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thanh cái đồng 25x5 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Đai thép không rỉ + khóa đai D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 24 | Kẹp xiết cáp nhôm vặn xoắn 4x95 (Kẹp hãm - kẹp bổ trợ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 25 | Cắt nền sân bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 422 | md |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,15 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,15 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,15 | m3 |
| 29 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,897 | m3 |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,365 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,365 | 100m3 |
| 35 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223 | md |
| 36 | Xếp gạch chỉ rãnh đặt cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.007 | viên |
| 37 | Sứ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,46 | cái |
| 38 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,15 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | m3 |
| 45 | Cột điện bê tông chữ H cao 7.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,96 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,446 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,496 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,496 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,496 | 100m3 |
| 6 | Giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm hỏa tiễn Q = 1.2-13.2m3/H; H = 83-12m, 3HP-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt Q = 3.5m3, H = 30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Rọ hút đồng DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Van phao cơ DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Ống HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Đầu bịt HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Kép đúc thép tráng kẽm D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 26 | Kép đúc thép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 27 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 32 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155 | m |
| 33 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,52 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 35 | Ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 36 | Van bi nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,85 | m3 |
| 39 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,228 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,537 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,352 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,352 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,226 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,598 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,762 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,56 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,596 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,88 | m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,744 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,824 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,512 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,566 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,006 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188 | cấu kiện |
| 57 | Đào móng cống,đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 63 | Mua ống cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | đoạn ống |
| 65 | Lắp dựng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| K | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | hộp |
| 12 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.810 | m |
| 13 | Măng xông PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 625 | Cái |
| 14 | Cút PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 625 | Cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.350 | Cái |
| 16 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 17 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.215 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 21 | Kéo rải cáp tín hiệu 5Px0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 10 m |
| 22 | Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 10 m |
| 23 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | hộp |
| 24 | Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 27 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 28 | Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 29 | Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 30 | Khoan rút lõi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | lỗ |
| 31 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1215 | 100m3 |
| 32 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1348 | 100m3 |
| L | HỆ THÔNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép đen D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,51 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Khoan rút lõi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | lỗ |
| 6 | Cút thép đen D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 7 | Cút thép tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 9 | Cút thép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Tê thép đen D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Tê thép đen D100/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Tê thép tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Tê thép tráng kẽm D25/15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Gối đỡ T, Cút | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D75.6mm ( 1 đầu hàn, 1 đầu ren) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Rắc co tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Côn thép D100 (đầu bơm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Côn thép D50 (đầu bơm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Côn thép D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Kép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 23 | Bích thép rỗng D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 24 | Bích thép đặc D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Bích thép rỗng D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Bích thép rỗng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 27 | Bích thép rỗng D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Van góc D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 32 | Khớp nối chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 33 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 34 | Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 35 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 36 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy bột ABC 8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | bình |
| 38 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 39 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 40 | Khớp nối chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 41 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 42 | Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 43 | Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 44 | Van chặn mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Van chặn mặt bích D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Van chặn mặt bích D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Van chặn ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Van chặn ren D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Van một chiều mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Van một chiều mặt bích D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Van một chiều mặt bích D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Van một chiều ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 53 | Van xả khí D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 59 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 máy |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 63 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 67 | Giá đỡ ống phòng bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Rọ lọc ( Crephin) D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Rọ lọc ( Crephin) D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Khớp nối mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Khớp nối mềm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Y lọc mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Y lọc mặt bích D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Quét nhựa đường bảo vệ đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157 | m2 |
| 76 | Sơn đỏ đường ống thép D100-D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,42 | m2 |
| 77 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,995 | 100m |
| 79 | Cắt nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | 1m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,8 | m3 |
| 81 | Đào móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,641 | 100m3 |
| 82 | Đào móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,875 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7875 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7875 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7875 | 100m3 |
| 86 | Bê tông hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động cây dựng Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 6 | - 01 người: Tốt nghiệp hệ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước.- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư trắc địa.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.Tài liêu chứng minh:- Bằng cấp, căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương), quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về xây dựng dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu: 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương), quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Tài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Bằng cấp, chứng nhận, căn cước công dân (hoặc giấy tờ tương đương), quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ tổng tải trọng | Vận chuyển | 2 |
| 2 | Máy đào (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Đào | 1 |
| 3 | Ô tô cần cẩu (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Vận chuyển | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông (Có hóa đơn) | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa (có hóa đơn) | Trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy lu (Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Lu lèn | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc (Có hóa đơn) | Đầm | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc (Có hóa đơn) | Đo | 1 |
| 9 | Máy phát điện (Có hóa đơn) | Phát điện | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi