Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Núi Thành năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163197-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Núi Thành năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211160828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 17:26:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,122,715,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.684073386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536814677E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp >=0,4kV và có thi công cáp ngầm 22kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >12 km trong đó có >=2,17 km đường dây trung thế; >=9,83 km đường dây hạ thế.- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp >= V=3.585.900.913 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.585.900.913 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.171.801.826 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV và có thi công cáp ngầm 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV và có thi công cáp ngầm 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV và có thi công cáp ngầm 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV và cáp ngầm (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật(Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trang bị an toàn: Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động.
- Số lượng tối thiểu 10
10-Trang bị an toàn: Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Núi Thành năm 2022
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Núi Thành năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay thương mại 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Công ty Điện lực Quảng Nam; 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315, Fax: 0235.3852956.s
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; SĐT: 0235.6263315, Fax: 0235.3852956.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Công ty Điện lực Quảng Nam; 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315, Fax: 0235.3852956.s


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Công ty Điện lực Quảng Nam; 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315, Fax: 0235.3852956.s
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1máy
2Lắp đặt chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6cái
3Tháo lắp lại máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVAThi công theo thiết kế1máy
4Tháo lắp lại chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộThi công theo thiết kế6cái
5Lắp đặt móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2móng
6Lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm: RC-24Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
7Lắp đặt hệ xà TBA trên 2 trụ LT đôi ngangCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
8Lắp đặt xà thu lôi van + sứ đỡ ngang tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
9Lắp đặt xà cầu chì tự rơi ngang tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
10Lắp đặt xà sứ đỡ ngang tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
11Lắp đặt xà đỡ MBA ngang tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
12Lắp đặt xà chống MBA ngang tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
13Lắp đặt xà đỡ tủ điện ngang tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
14Lắp đặt sàn thao tác ngang tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
15Lắp đặt hệ xà TBA trên 2 trụ LT đôi dọcCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
16Lắp đặt xà thu lôi van + sứ đỡ dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
17Lắp đặt xà cầu chì tự rơi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
18Lắp đặt xà sứ đỡ dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
19Lắp đặt xà đỡ MBA dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
20Lắp đặt xà chống MBA dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
21Lắp đặt xà đỡ tủ điện dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
22Lắp đặt sàn thao tác dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
23Lắp đặt xà đỡ cáp sau máy biến áp cột đôiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
24Lắp đặt bách lắp chống sét van: BLCSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6bộ
25Lắp đặt giá đỡ chống sét van mặt MBA: GĐCSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
26Lắp đặt tiếp địa chân cột CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4bộ
27Lắp đặt hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha: DNTBA-3PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
28Lắp đặt xà néo nạnh hạ thế cột BTLT đôi ngangCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
29Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV-100AThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3cái
30Lắp đặt dây chảy 15KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3cái
31Lắp đặt dây chảy 10KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3cái
32Lắp đặt nắp chụp silicon đầu cực MBA phía trung ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6cái
33Lắp đặt nắp chụp silicon đầu cực MBA phía hạ ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8cái
34Lắp đặt nắp chụp silicon đầu cực chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12cái
35Lắp đặt nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12cái
36Lắp đặt dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế45mét
37Lắp đặt cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)9quả
38Lắp đặt kẹp cáp đầu sứ dây bọc ACX-70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6cái
39Lắp đặt kẹp cáp đầu sứ dây bọc MV-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6cái
40Lắp đặt đầu cốt cho cáp CXV35 (loại dài 1 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế33cái
41Lắp đặt đầu cốt đồng nhôm AM-70 (loại dài 1 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3cái
42Lắp đặt kẹp răng trung thế KRTT-70 (Đấu nối thu lôi van)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3cái
43Lắp đặt kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3cái
44Lắp đặt cáp bọc hạ thế lộ tổng M240Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)50mét
45Lắp đặt cáp bọc hạ thế lộ tổng M120Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)5mét
46Lắp đặt cáp bọc nối tiếp địa, ruột đồng Cu/PVC(1x35)-600VThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)100mét
47Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha 400kVA 4XT (1x630A+4x400A)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1bộ
48Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha 250kVA 3XT (1x400A+3x250A)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1bộ
49Lắp đặt đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M240.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20cái
50Lắp đặt đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M120.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2cái
51Lắp đặt Đầu cốt cho cáp CXV35 (loại dài 1 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36cái
52Lắp đặt sứ buly 0,4kV + TyCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16quả
53Lắp đặt dây nhôm bọc buộc cổ sứ Al-3,5mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16sợi
54Lắp đặt ông nhựa xoắn luồn cáp lộ tổngCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8mét
55Lắp đặt ống thép luồn tiếp địa F21/27Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12mét
56Lắp đặt đai thép (1,5 m)+ khoá đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12cái
57Lắp đặt Dây tóm sứ AV30/10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20mét
58Lắp đặt vách ngăn aptomatCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26cái
59Lắp đặt bảng tên trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2cái
60Lắp đặt bảng cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2cái
61Tháo lắp lại Cầu chì tự rơi 22kV-100AThi công theo thiết kế3cái
62Tháo lắp lại Nắp chụp silicon đầu cực chống sét vanThi công theo thiết kế6cái
63Tháo lắp lại Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía trung ápThi công theo thiết kế3cái
64Tháo lắp lại Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía hạ ápThi công theo thiết kế4cái
65Tháo lắp lại Nắp chụp silicon đầu cực chống sét vanThi công theo thiết kế6cái
66Tháo lắp lại Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới)Thi công theo thiết kế6cái
67Tháo lắp lại Tủ tụ bù hạ thếThi công theo thiết kế1tủ
68Tháo lắp lại Cáp tụ bù hạ thế M(3x50+1x35)Thi công theo thiết kế4mét
69Tháo lắp lại Biến dòng điện 600/5Thi công theo thiết kế4cái
70Tháo lắp lại Cáp M(2x6) đấu TI tụ bùThi công theo thiết kế4mét
71Tháo lắp lại Công tơ điện tửThi công theo thiết kế1cái
72Tháo lắp lại Xà đỡ tụ bù hạ thếThi công theo thiết kế1bộ
73Thu hồi Cách điện đứng 22kV(t/h)Thi công theo thiết kế3quả
74Thu hồi Cầu đồng nhôm đúc sắnThi công theo thiết kế3cái
75Thu hồi Chim đồngThi công theo thiết kế3con
76Thu hồi dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV(t/h)Thi công theo thiết kế21mét
77Thu hồi Tủ điện hạ thế 3 phaThi công theo thiết kế1bộ
78Thu hồi lắp lại ATM 630AThi công theo thiết kế1bộ
79Thu hồi Cáp ABC(4x150)Thi công theo thiết kế16mét
80Thu hồi Cáp bọc hạ thế AV70Thi công theo thiết kế105mét
81Thu hồi Cáp bọc hạ thế AV50Thi công theo thiết kế35mét
82Thu hồi Cáp bọc hạ thế lộ tổng M150Thi công theo thiết kế18mét
83Thu hồi Cáp nhôm bọc hạ thế lộ tổng AV120Thi công theo thiết kế12mét
84Thu hồi hệ xà TBA trên 2 trụ LT 2,5 métThi công theo thiết kế1bộ
85Thu hồi Rack đỡ cáp 4 sứThi công theo thiết kế1bộ
86Thu hồi Tăng đơ giữ MBA + móc UThi công theo thiết kế2bộ
87Thu hồi Cột bê tông ly tâm 10,5mThi công theo thiết kế2bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Lắp đặt Chống sét van trung thếThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6cái
2Lắp đặt Dao cách ly 1 phaThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3bộ
3Lắp đặt móng cột bê tông ly tâm 12m MT-3-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14móng
4Lắp đặt móng cột bê tông ly tâm 14m MT-4-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8móng
5Lắp đặt móng cột bê tông ly tâm đôi 12m MTĐ-3-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3móng
6Lắp đặt móng cột bê tông ly tâm đôi 14m MTĐ-3-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5móng
7Lắp đặt hố ga cáp ngầm trung thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4hố
8Lắp đặt mương cáp ngầm trung thế nền đấtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế156mét
9Lắp đặt mốc báo cáp ngầm trung thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15mốc
10Lắp đặt tiếp địa trụ RC-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7bộ
11Lắp đặt tiếp địa trụ RC-16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
12Lắp đặt xà đỡ góc lệch trụ LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7bộ
13Lắp đặt xà đỡ góc nạnh trụ LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9bộ
14Lắp đặt xà đỡ thằng chữ A trụ LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8bộ
15Lắp đặt xà đỡ thằng lệch trụ LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5bộ
16Lắp đặt xà đỡ thằng nạnh trụ LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3bộ
17Lắp đặt xà lắp đầu cáp ngầm 2 trụ LT đôi dọcCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
18Lắp đặt xà néo góc 2 trụ LT đôi dọcCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7bộ
19Lắp đặt xà néo góc 2 trụ LT đôi ngangCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
20Lắp đặt xà néo góc nạnh 2 trụ LT đôi dọcCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
21Lắp đặt xà lắp chống sét van 2 trụ LT đôi dọcCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
22Lắp đặt máng thép bảo vệ cáp ngầm lên trụCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6mét
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27/34 (100m)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3ống
24Lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước (PC.I-12-190-7,2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10trụ
25Lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước (PC.I-12-190-9,0)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10trụ
26Lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước (PC.I-14-190-6,5)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5trụ
27Lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước (PC.I-14-190-13.0)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13trụ
28Lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn trung thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9bộ
29Lắp đặt dây nối tiếp địaCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10sợi
30Lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC150mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)9.667,8mét
31Lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC240mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)785mét
32Lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC95mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)108mét
33Lắp đặt cáp ngầm trung thế M(1x150) - 24kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)572mét
34Lắp đặt cáp đồng bọc MV-35/600VCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế90mét
35Lắp đặt đầu cáp ngầm 1 pha (1x150)-35kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6đầu
36Lắp đặt sứ đứng 22kV + ty (Loại Pinpost)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)193bộ
37Lắp đặt sứ chuỗi Polime 24kV + phụ kiệnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế84chuỗi
38Lắp chụp Silicon cho FCO (3trên)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3bộ
39Lắp chụp Silicon cho FCO (3dưới)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3bộ
40Lắp đặt giáp níu trung thế dây nhôm bọc lõi thép dây 150mm² (cách điện bán phần) + Yếm giáp níuThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)54bộ
41Lắp đặt giáp níu trung thế dây nhôm bọc lõi thép dây 95mm² (cách điện bán phần) + Yếm giáp níuThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6bộ
42Lắp đặt khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)51bộ
43Lắp đặt khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18bộ
44Lắp đặt khóa néo dây 5 gông dây 120mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6bộ
45Lắp đặt kẹp ép lèo dây nhôm bọc 50mm²Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)9bộ
46Lắp đặt kẹp ép lèo dây nhôm bọc 95mm²Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12bộ
47Lắp đặt kẹp ép lèo dây nhôm bọc 150mm²Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)48bộ
48Lắp đặt kẹp ép lèo dây nhôm bọc 240mm²Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)15bộ
49Lắp đặt cụm đấu rẽ dây nhôm bọc 95mm²Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3bộ
50Lắp đặt cụm đấu rẽ dây nhôm bọc 120mm²Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3bộ
51Lắp đặt cụm đấu rẽ dây nhôm bọc 150mm²Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)39bộ
52Lắp đặt cụm đấu rẽ dây nhôm bọc 240mm²Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3bộ
53Lắp đặt kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24bộ
54Lắp đặt đầu cốt 2 lỗ dùng cho dây nhôm lõi thép ACSR-120/24Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3cái
55Lắp đặt đầu cốt 2 lỗ dùng cho dây nhôm lõi thép ACSR-150/24Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế75cái
56Lắp đặt đầu cốt nhôm đồng 1 lỗ dùng cho dây nhôm lõi thép ACSR-15/11Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12cái
57Lắp đặt đầu cốt đồng 1 lỗ dùng cho dây đồng 35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6cái
58Lắp đặt siết cáp đồng M50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4cái
59Lắp đặt kẹp răng trung thế cho dây nhôm lõi thép bọc 150 (loại 2 bulong)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6cái
60Lắp đặt kẹp răng trung thế cho dây nhôm lõi thép bọc 240 (loại 2 bulong)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3cái
61Lắp đặt kẹp cáp đầu sứ cho dây nhôm bọc lõi thép 95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2cái
62Lắp đặt kẹp cáp đầu sứ cho dây nhôm bọc lõi thép 150Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30cái
63Lắp đặt dây buộc cổ sứ kiểu Giúp níu dây nhôm bọc lõi thép 150Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)294sợi
64Lắp đặt dây buộc cổ sứ kiểu Giúp níu dây nhôm bọc lõi thép 240Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)19sợi
65Tháo lắp lại kẹp đấu lèo cho dây 50mmThi công theo thiết kế6bộ
66Tháo hạ cột H 10 (cắt gốc)Thi công theo thiết kế7trụ
67Tháo hạ cột BTLT 10,5 mét (cắt gốc)Thi công theo thiết kế1trụ
68Tháo hạ cột BTLT 12 mét (cắt gốc)Thi công theo thiết kế1trụ
69Tháo hạ cột vuông 12 mét (cắt gốc)Thi công theo thiết kế1trụ
70Thu hồi xà A lèo trụ HThi công theo thiết kế9bộ
71Thu hồi xà A lèo trụ LTThi công theo thiết kế7bộ
72Thu hồi xà đỡ A trụ HThi công theo thiết kế1bộ
73Thu hồi xà đỡ lệch trụ LTThi công theo thiết kế1bộ
74Thu hồi xà đỡ nạnh trụ LTThi công theo thiết kế2bộ
75Thu hồi xà đỡ A nạnh trụ LTThi công theo thiết kế1bộ
76Thu hồi xà néo cuối trụ LTThi công theo thiết kế2bộ
77Thu hồi xà néo cuối trụ LT đôi dọcThi công theo thiết kế1bộ
78Thu hồi xà néo cuối trụ LT đôi ngangThi công theo thiết kế1bộ
79Thu hồi xà néo cuối trụ HThi công theo thiết kế2bộ
80Thu hồi dây néo trụ 12Thi công theo thiết kế2dây
81Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70Thi công theo thiết kế993,2mét
82Thu hồi dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-120/11-12,7/24kV(t/h)Thi công theo thiết kế1.903,4mét
83Thu hồi dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-70/11-12,7/24kV(t/h)Thi công theo thiết kế5.771,7mét
84Thu hồi dây nhôm bọc AV70-12,7kVThi công theo thiết kế1.525,2mét
85Thu hồi sứ đứng 22kVThi công theo thiết kế153bộ
86Thu hồi chuỗi néo polime 24kV + phụ kiệnThi công theo thiết kế60chuỗi
87Thu hồi DCL căng dâyThi công theo thiết kế3bộ
88Thu hồi khóa néo dây 70Thi công theo thiết kế12cái
89Thu hồi khóa néo dây 120Thi công theo thiết kế27cái
90Thu hồi giáp níu 70Thi công theo thiết kế39cái
91Thu hồi giáp níu 120Thi công theo thiết kế36cái
92Thu hồi kẹp cáp nhôm các loạiThi công theo thiết kế132cái
93Thu hồi kẹp răng các loạiThi công theo thiết kế18cái
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Lắp đặt móng trụ bê tông ly tâm 8,5m MT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế264móng
2Lắp đặt móng trụ bê tông ly tâm đôi 8,5m MTĐ-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế122móng
3Lắp đặt móng trụ bê tông ly tâm đôi 8,5m MTĐ-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1móng
4Lắp đặt tiếp địa cột LR-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế132bộ
5Sơn, đánh số thứ tự cột bị ảnh hưởng bởi tách lướiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế210sơncot-tachluoi
6Lắp đặt xà đỡ góc nạnh 2 trụ BTLT đôiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
7Lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế139bộ
8Lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-2.5 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế138cột
9Lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-4.3 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế370cột
10Lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-7.2-CG (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2cột
11Lắp đặt cáp vặn xoắn: ABC(4x70)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)15.975,7mét
12Lắp đặt cáp văn xoắn: ABC(4x95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)826,15mét
13Lắp đặt bu lông móc: BLM-250Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế259bộ
14Lắp đặt giá móc cáp cột BTLT: GM-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế301bộ
15Lắp đặt đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế897cái
16Lắp đặt khóa đỡ dây hạ thế: KT(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế263cái
17Lắp đặt khóa đỡ dây hạ thế: KT(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9cái
18Lắp đặt khóa néo dây hạ thế: KN(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế276cái
19Lắp đặt khóa néo dây hạ thế: KN(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12cái
20Lắp đặt tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)484cái
21Lắp đặt kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế 25-95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)584cái
22Lắp đặt bịt đầu cáp: BĐC-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế448cái
23Lắp đặt bịt đầu cáp: BĐC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế23cái
24Lắp đặt bịt đầu cáp: BĐC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20cái
25Lắp đặt đầu cos đồng nhôm: ĐC-AM95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4cái
26Lắp đặt đầu cos đồng nhôm: ĐC-AM70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4cái
27Lắp đặt ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14cái
28Lắp đặt ống nối dây: OND-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế128cái
29Lắp đặt ống nối dây: OND-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4cái
30Thu hồi Xà đỡ hạ thế 4 sứ trụ HThi công theo thiết kế4bộ
31Thu hồi Xà đỡ hạ thế 8 sứ trụ HThi công theo thiết kế7bộ
32Thu hồi kẹp răng các loạiThi công theo thiết kế56cái
33Thu hồi kẹp nhôm các loạiThi công theo thiết kế32cái
34Thu hồi Sứ đỡ hạ thếThi công theo thiết kế72cái
35Thu hồi Dây bọc hạ thế AV-95Thi công theo thiết kế1.786,58mét
36Thu hồi Dây bọc hạ thế AV-70Thi công theo thiết kế595,5mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.684073386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536814677E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp >=0,4kV và có thi công cáp ngầm 22kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >12 km trong đó có >=2,17 km đường dây trung thế; >=9,83 km đường dây hạ thế.- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp >= V=3.585.900.913 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.585.900.913 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.171.801.826 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV và có thi công cáp ngầm 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV và có thi công cáp ngầm 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV và có thi công cáp ngầm 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV và cáp ngầm (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật(Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 10 - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini. Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất.1
4 Máy rải dây Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây1
5 Máy tời 5 tấn Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực Đặc điểm thiết bị: Thủy lực1
7 Máy hàn. Đặc điểm thiết bị: Máy hàn.1
8 Máy đo tiếp địa Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa.1
9 Trang bị an toàn: Tiếp địa di động Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động.10
10 Trang bị an toàn: Dây đai an toàn Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->