Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Núi Thành năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Núi Thành năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 17:26:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,122,715,591 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.684073386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536814677E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp >=0,4kV và có thi công cáp ngầm 22kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >12 km trong đó có >=2,17 km đường dây trung thế; >=9,83 km đường dây hạ thế.- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp >= V=3.585.900.913 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.585.900.913 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.171.801.826 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV và có thi công cáp ngầm 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV và có thi công cáp ngầm 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV và có thi công cáp ngầm 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV và cáp ngầm (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật(Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe xúc đào mini. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Núi Thành năm 2022 Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Núi Thành năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay thương mại 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty Điện lực Quảng Nam; 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315, Fax: 0235.3852956.s -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | cái |
| 3 | Tháo lắp lại máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVA | Thi công theo thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Tháo lắp lại chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ | Thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | móng |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm: RC-24 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hệ xà TBA trên 2 trụ LT đôi ngang | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thu lôi van + sứ đỡ ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà cầu chì tự rơi ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà sứ đỡ ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ MBA ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà chống MBA ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ tủ điện ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sàn thao tác ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hệ xà TBA trên 2 trụ LT đôi dọc | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thu lôi van + sứ đỡ dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà cầu chì tự rơi dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà sứ đỡ dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ MBA dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà chống MBA dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ tủ điện dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt sàn thao tác dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà đỡ cáp sau máy biến áp cột đôi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bách lắp chống sét van: BLCSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ chống sét van mặt MBA: GĐCSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa chân cột CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha: DNTBA-3P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà néo nạnh hạ thế cột BTLT đôi ngang | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV-100A | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây chảy 15K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây chảy 10K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt nắp chụp silicon đầu cực MBA phía trung áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt nắp chụp silicon đầu cực MBA phía hạ áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt nắp chụp silicon đầu cực chống sét van | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 45 | mét |
| 37 | Lắp đặt cách điện đứng Pin Post 22kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 9 | quả |
| 38 | Lắp đặt kẹp cáp đầu sứ dây bọc ACX-70 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt kẹp cáp đầu sứ dây bọc MV-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu cốt cho cáp CXV35 (loại dài 1 lỗ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 33 | cái |
| 41 | Lắp đặt đầu cốt đồng nhôm AM-70 (loại dài 1 lỗ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt kẹp răng trung thế KRTT-70 (Đấu nối thu lôi van) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cáp bọc hạ thế lộ tổng M240 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 50 | mét |
| 45 | Lắp đặt cáp bọc hạ thế lộ tổng M120 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 5 | mét |
| 46 | Lắp đặt cáp bọc nối tiếp địa, ruột đồng Cu/PVC(1x35)-600V | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 100 | mét |
| 47 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha 400kVA 4XT (1x630A+4x400A) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha 250kVA 3XT (1x400A+3x250A) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M240.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M120.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Đầu cốt cho cáp CXV35 (loại dài 1 lỗ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | cái |
| 52 | Lắp đặt sứ buly 0,4kV + Ty | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | quả |
| 53 | Lắp đặt dây nhôm bọc buộc cổ sứ Al-3,5mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | sợi |
| 54 | Lắp đặt ông nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | mét |
| 55 | Lắp đặt ống thép luồn tiếp địa F21/27 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | mét |
| 56 | Lắp đặt đai thép (1,5 m)+ khoá đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt Dây tóm sứ AV30/10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | mét |
| 58 | Lắp đặt vách ngăn aptomat | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 26 | cái |
| 59 | Lắp đặt bảng tên trạm biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt bảng cấm trèo | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Tháo lắp lại Cầu chì tự rơi 22kV-100A | Thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Tháo lắp lại Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van | Thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Tháo lắp lại Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía trung áp | Thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Tháo lắp lại Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía hạ áp | Thi công theo thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Tháo lắp lại Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van | Thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Tháo lắp lại Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới) | Thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Tháo lắp lại Tủ tụ bù hạ thế | Thi công theo thiết kế | 1 | tủ |
| 68 | Tháo lắp lại Cáp tụ bù hạ thế M(3x50+1x35) | Thi công theo thiết kế | 4 | mét |
| 69 | Tháo lắp lại Biến dòng điện 600/5 | Thi công theo thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Tháo lắp lại Cáp M(2x6) đấu TI tụ bù | Thi công theo thiết kế | 4 | mét |
| 71 | Tháo lắp lại Công tơ điện tử | Thi công theo thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Tháo lắp lại Xà đỡ tụ bù hạ thế | Thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Thu hồi Cách điện đứng 22kV(t/h) | Thi công theo thiết kế | 3 | quả |
| 74 | Thu hồi Cầu đồng nhôm đúc sắn | Thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Thu hồi Chim đồng | Thi công theo thiết kế | 3 | con |
| 76 | Thu hồi dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV(t/h) | Thi công theo thiết kế | 21 | mét |
| 77 | Thu hồi Tủ điện hạ thế 3 pha | Thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Thu hồi lắp lại ATM 630A | Thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Thu hồi Cáp ABC(4x150) | Thi công theo thiết kế | 16 | mét |
| 80 | Thu hồi Cáp bọc hạ thế AV70 | Thi công theo thiết kế | 105 | mét |
| 81 | Thu hồi Cáp bọc hạ thế AV50 | Thi công theo thiết kế | 35 | mét |
| 82 | Thu hồi Cáp bọc hạ thế lộ tổng M150 | Thi công theo thiết kế | 18 | mét |
| 83 | Thu hồi Cáp nhôm bọc hạ thế lộ tổng AV120 | Thi công theo thiết kế | 12 | mét |
| 84 | Thu hồi hệ xà TBA trên 2 trụ LT 2,5 mét | Thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Thu hồi Rack đỡ cáp 4 sứ | Thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Thu hồi Tăng đơ giữ MBA + móc U | Thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 87 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 10,5m | Thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van trung thế | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 1 pha | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt móng cột bê tông ly tâm 12m MT-3-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | móng |
| 4 | Lắp đặt móng cột bê tông ly tâm 14m MT-4-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | móng |
| 5 | Lắp đặt móng cột bê tông ly tâm đôi 12m MTĐ-3-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | móng |
| 6 | Lắp đặt móng cột bê tông ly tâm đôi 14m MTĐ-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | móng |
| 7 | Lắp đặt hố ga cáp ngầm trung thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | hố |
| 8 | Lắp đặt mương cáp ngầm trung thế nền đất | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 156 | mét |
| 9 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm trung thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | mốc |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa trụ RC-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa trụ RC-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ góc lệch trụ LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ góc nạnh trụ LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ thằng chữ A trụ LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ thằng lệch trụ LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ thằng nạnh trụ LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà lắp đầu cáp ngầm 2 trụ LT đôi dọc | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà néo góc 2 trụ LT đôi dọc | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà néo góc 2 trụ LT đôi ngang | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà néo góc nạnh 2 trụ LT đôi dọc | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà lắp chống sét van 2 trụ LT đôi dọc | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt máng thép bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | mét |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27/34 (100m) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | ống |
| 24 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước (PC.I-12-190-7,2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | trụ |
| 25 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước (PC.I-12-190-9,0) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | trụ |
| 26 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước (PC.I-14-190-6,5) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | trụ |
| 27 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước (PC.I-14-190-13.0) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | trụ |
| 28 | Lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn trung thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây nối tiếp địa | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | sợi |
| 30 | Lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC150mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 9.667,8 | mét |
| 31 | Lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC240mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 785 | mét |
| 32 | Lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC95mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 108 | mét |
| 33 | Lắp đặt cáp ngầm trung thế M(1x150) - 24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 572 | mét |
| 34 | Lắp đặt cáp đồng bọc MV-35/600V | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 90 | mét |
| 35 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 1 pha (1x150)-35kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | đầu |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng 22kV + ty (Loại Pinpost) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 193 | bộ |
| 37 | Lắp đặt sứ chuỗi Polime 24kV + phụ kiện | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 84 | chuỗi |
| 38 | Lắp chụp Silicon cho FCO (3trên) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 39 | Lắp chụp Silicon cho FCO (3dưới) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt giáp níu trung thế dây nhôm bọc lõi thép dây 150mm² (cách điện bán phần) + Yếm giáp níu | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 54 | bộ |
| 41 | Lắp đặt giáp níu trung thế dây nhôm bọc lõi thép dây 95mm² (cách điện bán phần) + Yếm giáp níu | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 51 | bộ |
| 43 | Lắp đặt khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt khóa néo dây 5 gông dây 120mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt kẹp ép lèo dây nhôm bọc 50mm² | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt kẹp ép lèo dây nhôm bọc 95mm² | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt kẹp ép lèo dây nhôm bọc 150mm² | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 48 | bộ |
| 48 | Lắp đặt kẹp ép lèo dây nhôm bọc 240mm² | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 15 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cụm đấu rẽ dây nhôm bọc 95mm² | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cụm đấu rẽ dây nhôm bọc 120mm² | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cụm đấu rẽ dây nhôm bọc 150mm² | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 39 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cụm đấu rẽ dây nhôm bọc 240mm² | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đầu cốt 2 lỗ dùng cho dây nhôm lõi thép ACSR-120/24 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu cốt 2 lỗ dùng cho dây nhôm lõi thép ACSR-150/24 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 75 | cái |
| 56 | Lắp đặt đầu cốt nhôm đồng 1 lỗ dùng cho dây nhôm lõi thép ACSR-15/11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt đầu cốt đồng 1 lỗ dùng cho dây đồng 35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt siết cáp đồng M50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt kẹp răng trung thế cho dây nhôm lõi thép bọc 150 (loại 2 bulong) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt kẹp răng trung thế cho dây nhôm lõi thép bọc 240 (loại 2 bulong) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt kẹp cáp đầu sứ cho dây nhôm bọc lõi thép 95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt kẹp cáp đầu sứ cho dây nhôm bọc lõi thép 150 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây buộc cổ sứ kiểu Giúp níu dây nhôm bọc lõi thép 150 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 294 | sợi |
| 64 | Lắp đặt dây buộc cổ sứ kiểu Giúp níu dây nhôm bọc lõi thép 240 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 19 | sợi |
| 65 | Tháo lắp lại kẹp đấu lèo cho dây 50mm | Thi công theo thiết kế | 6 | bộ |
| 66 | Tháo hạ cột H 10 (cắt gốc) | Thi công theo thiết kế | 7 | trụ |
| 67 | Tháo hạ cột BTLT 10,5 mét (cắt gốc) | Thi công theo thiết kế | 1 | trụ |
| 68 | Tháo hạ cột BTLT 12 mét (cắt gốc) | Thi công theo thiết kế | 1 | trụ |
| 69 | Tháo hạ cột vuông 12 mét (cắt gốc) | Thi công theo thiết kế | 1 | trụ |
| 70 | Thu hồi xà A lèo trụ H | Thi công theo thiết kế | 9 | bộ |
| 71 | Thu hồi xà A lèo trụ LT | Thi công theo thiết kế | 7 | bộ |
| 72 | Thu hồi xà đỡ A trụ H | Thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Thu hồi xà đỡ lệch trụ LT | Thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Thu hồi xà đỡ nạnh trụ LT | Thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 75 | Thu hồi xà đỡ A nạnh trụ LT | Thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Thu hồi xà néo cuối trụ LT | Thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Thu hồi xà néo cuối trụ LT đôi dọc | Thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Thu hồi xà néo cuối trụ LT đôi ngang | Thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Thu hồi xà néo cuối trụ H | Thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 80 | Thu hồi dây néo trụ 12 | Thi công theo thiết kế | 2 | dây |
| 81 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70 | Thi công theo thiết kế | 993,2 | mét |
| 82 | Thu hồi dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-120/11-12,7/24kV(t/h) | Thi công theo thiết kế | 1.903,4 | mét |
| 83 | Thu hồi dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-70/11-12,7/24kV(t/h) | Thi công theo thiết kế | 5.771,7 | mét |
| 84 | Thu hồi dây nhôm bọc AV70-12,7kV | Thi công theo thiết kế | 1.525,2 | mét |
| 85 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Thi công theo thiết kế | 153 | bộ |
| 86 | Thu hồi chuỗi néo polime 24kV + phụ kiện | Thi công theo thiết kế | 60 | chuỗi |
| 87 | Thu hồi DCL căng dây | Thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 88 | Thu hồi khóa néo dây 70 | Thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 89 | Thu hồi khóa néo dây 120 | Thi công theo thiết kế | 27 | cái |
| 90 | Thu hồi giáp níu 70 | Thi công theo thiết kế | 39 | cái |
| 91 | Thu hồi giáp níu 120 | Thi công theo thiết kế | 36 | cái |
| 92 | Thu hồi kẹp cáp nhôm các loại | Thi công theo thiết kế | 132 | cái |
| 93 | Thu hồi kẹp răng các loại | Thi công theo thiết kế | 18 | cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt móng trụ bê tông ly tâm 8,5m MT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 264 | móng |
| 2 | Lắp đặt móng trụ bê tông ly tâm đôi 8,5m MTĐ-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 122 | móng |
| 3 | Lắp đặt móng trụ bê tông ly tâm đôi 8,5m MTĐ-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cột LR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 132 | bộ |
| 5 | Sơn, đánh số thứ tự cột bị ảnh hưởng bởi tách lưới | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 210 | sơncot-tachluoi |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ góc nạnh 2 trụ BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 139 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-2.5 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 138 | cột |
| 9 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-4.3 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 370 | cột |
| 10 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-7.2-CG (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cột |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn: ABC(4x70) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 15.975,7 | mét |
| 12 | Lắp đặt cáp văn xoắn: ABC(4x95) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 826,15 | mét |
| 13 | Lắp đặt bu lông móc: BLM-250 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 259 | bộ |
| 14 | Lắp đặt giá móc cáp cột BTLT: GM-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 301 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 897 | cái |
| 16 | Lắp đặt khóa đỡ dây hạ thế: KT(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 263 | cái |
| 17 | Lắp đặt khóa đỡ dây hạ thế: KT(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt khóa néo dây hạ thế: KN(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 276 | cái |
| 19 | Lắp đặt khóa néo dây hạ thế: KN(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐ | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 484 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế 25-95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 584 | cái |
| 22 | Lắp đặt bịt đầu cáp: BĐC-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 448 | cái |
| 23 | Lắp đặt bịt đầu cáp: BĐC-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 23 | cái |
| 24 | Lắp đặt bịt đầu cáp: BĐC-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu cos đồng nhôm: ĐC-AM95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu cos đồng nhôm: ĐC-AM70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nối dây: OND-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 128 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nối dây: OND-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Thu hồi Xà đỡ hạ thế 4 sứ trụ H | Thi công theo thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Thu hồi Xà đỡ hạ thế 8 sứ trụ H | Thi công theo thiết kế | 7 | bộ |
| 32 | Thu hồi kẹp răng các loại | Thi công theo thiết kế | 56 | cái |
| 33 | Thu hồi kẹp nhôm các loại | Thi công theo thiết kế | 32 | cái |
| 34 | Thu hồi Sứ đỡ hạ thế | Thi công theo thiết kế | 72 | cái |
| 35 | Thu hồi Dây bọc hạ thế AV-95 | Thi công theo thiết kế | 1.786,58 | mét |
| 36 | Thu hồi Dây bọc hạ thế AV-70 | Thi công theo thiết kế | 595,5 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.684073386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536814677E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp >=0,4kV và có thi công cáp ngầm 22kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >12 km trong đó có >=2,17 km đường dây trung thế; >=9,83 km đường dây hạ thế.- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp >= V=3.585.900.913 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.585.900.913 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.171.801.826 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV và có thi công cáp ngầm 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV và có thi công cáp ngầm 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV và có thi công cáp ngầm 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV và cáp ngầm (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật(Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) | 10 | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe xúc đào mini. | Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất. | 1 |
| 4 | Máy rải dây | Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây | 1 |
| 5 | Máy tời 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | Đặc điểm thiết bị: Thủy lực | 1 |
| 7 | Máy hàn. | Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. | 1 |
| 8 | Máy đo tiếp địa | Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa. | 1 |
| 9 | Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. | 10 |
| 10 | Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi