Gói thầu: Gói thầu số 08: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống mạng lan (Internet + Camera...)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống mạng lan (Internet + Camera...) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201286819 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dư dự toán, tiết kiệm chi thường xuyên năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 và nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 18:02:00 đến ngày 2021-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo các hợp đồng đã kê khai được công chứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 1 gói thầu tự (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 1 gói thầu tự (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống mạng lan (Internet + Camera...) Trung tâm y tế huyện Nậm Nhùn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn dư dự toán, tiết kiệm chi thường xuyên năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 và nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; + Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Nhà thầu đã kê khai và được thi công lắp đặt. + Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến thời điểm đóng thầu (Văn bản xác nhận trong thời gian từ ngày phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa; hợp đồng mua bán và các hóa đơn chứng từ liên quan…. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm (trừ những mặt hàng thông dụng gồm: dây mạng, ổ cắm, mặt cống, ống gen, ti vi .... |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường (dây mạng, ổ cắm, mặt 1 cống, mặt 2 cổng, ống gen, ti vi ….), đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa (Switch, ổ cứng lưu, nhân mạng, nhân điện thoại, đầu ghi hình, camera…..) cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban QLDA ĐTXD các CT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Lai Châu.
- Địa chỉ: Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
Số điện thoại: 02133.790.128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Khoa Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp - Địa chỉ: Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133.790.128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 501 |
| E-CDNT 34 |
5 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt dây mạng CAT6 UTP | 850 | m | Băng thông 600MHZ, hiệu suất3dB NEXT trên chuẩn Category 6, Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP, Vỏ cáp màu: Xanh dương. | ||
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 850 | m | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | ||
| 3 | Lắp đặt dây mạng CAT6 CAT6 FTP | 1.700 | m | Dây dẫn: đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 23 AWG, Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.042 dia nom, Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), LSZH, Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. | ||
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.700 | m | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | ||
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 53 | cái | Ổ cắm đôi | ||
| 6 | Mặt 2 cổng | 53 | cái | Mặt Wallplate commscope được làm bằng nhựa cứng, thiết kế 1 lỗ hoặc 2 lỗ phù hợp với nhân mạng RJ45 hoăc nhân thoại RJ11. Cửa nắp có sập giúp tránh bụi bẩn bám vào chân đồng khi không sử dụng. Mặt ổ cắm mạng âm tường có màu trắng hoàn toàn hòa chung với màu sơn tường | ||
| 7 | Nhân mạng RJ45 cat6 | 53 | cái | đầu nối có 8-pin (8 chân), Đầu bấm làm từ nhựa dẻo, có độ bền cao, độ đàn hồi tốt giúp chống va đập, gãy hỏng. | ||
| 8 | Nhân điện thoại RJ11 | 53 | cái | 4 dây dẫn (4 chân), tiếp xúc ruột dẫn cứng - sử dụng với cáp tròn, cáp dẫn, Vật liệu: Polycarbonate | ||
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 15 | cái | Ổ cắm đơn | ||
| 10 | Mặt 1 cổng | 15 | cái | Mặt Wallplate commscope được làm bằng nhựa cứng, thiết kế 1 lỗ hoặc 2 lỗ phù hợp với nhân mạng RJ45 hoăc nhân thoại RJ11. Cửa nắp có sập giúp tránh bụi bẩn bám vào chân đồng khi không sử dụng. Mặt ổ cắm mạng âm tường có màu trắng hoàn toàn hòa chung với màu sơn tường | ||
| 11 | Nhân mạng RJ45 cat6 | 15 | cái | Đầu nối có 8-pin (8 chân), Đầu bấm làm từ nhựa dẻo, có độ bền cao, độ đàn hồi tốt giúp chống va đập, gãy hỏng. | ||
| 12 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT5 UTP | 450 | m | Dạng solid, đường kính lõi 24 AWG, 4 đôi dây loại UTP, bọc hoàn toàn bằng chất liệu Carton, cấu trúc dạng cặp xoắn, bên trong vỏ bọc bảo vệ là 4 cặp xoắn , 8 lõi dây truyền dẫn | ||
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 450 | m | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | ||
| 14 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | Chuẩn nén H265+, H265Băng thông đầu vào 128 MbpsHỗ trợ tính năng SMD trên CameraHỗ trợ camera IP 8MPHỗ trợ 2 ổ cứng 8TBDC12V - 4A | ||
| 15 | Camera 4MP Lite Full-color | 10 | Cái | Tích hợp đèn LED trợ sáng. Cho hình ảnh có màu 24/7; 4 MPixel cảm biến CMOS 1/3”; Full color H.265+, 4MP (2688 x 1520) @ 20fps; Độ nhạy sáng tối thiểu 0.004 [email protected]; Chống ngược sáng WDR , ICR, BLC,HLC, 3D-DNR Ống kính 3.6mm. 1/1 audio in/out. 2/2 alram in/out; Phát hiện thông minh: Hàng rào ảo, Xâm nhập; Khoảng cách đèn LED trợ sáng 40m. Chuẩn chống nước IP67; Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ 256GB; Điện áp 12V DC/PoE /802.3af | ||
| 16 | Switch PoE | 1 | Cái | Cổng giao tiếp: 1*100/1000Mbps BASE-X; 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T (cấp nguồn PoE); Công suất PoE:Port 1–2≤60W, Port 3–16≤30W, total≤135W; Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE; Khả năng chuyển đổi: 7.2 Gbps; Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K; Nguồn: DC 48 ~ 57V; Chống sét: 6KV | ||
| 17 | Ổ cứng lưu trữ HDD | 1 | Cái | Tốc độ quay: 5400rpm, Dung lượng: 4Tb, loại ổ HDD, Bộ nhớ Cache: 64MB | ||
| 18 | Tivi 43 inch | 1 | Cái | Kích cỡ màn hình 43inch, độ phân giải full HD, tần số quét 50Hz, công suất loa 20W, Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 97.99 cm - Cao 59.66 cm - Dày 21.7 cm, khối lượng 8kg, nơi sản xuất: Việt Nam | ||
| 19 | Lắp đặt dây mạng CAT6 UTP | 725 | m | Băng thông 600MHZ, hiệu suất3dB NEXT trên chuẩn Category 6, Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP, Vỏ cáp màu: Xanh dương. | ||
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 725 | m | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | ||
| 21 | Lắp đặt dây CAT6 FTP | 1.450 | m | Dây dẫn: đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 23 AWG, Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.042 dia nom, Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), LSZH, Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. | ||
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.450 | m | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | ||
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 45 | cái | Ổ cắm đôi | ||
| 24 | Mặt 2 cổng | 45 | cái | Mặt Wallplate commscope được làm bằng nhựa cứng, thiết kế 1 lỗ hoặc 2 lỗ phù hợp với nhân mạng RJ45 hoăc nhân thoại RJ11. Cửa nắp có sập giúp tránh bụi bẩn bám vào chân đồng khi không sử dụng. Mặt ổ cắm mạng âm tường có màu trắng hoàn toàn hòa chung với màu sơn tường | ||
| 25 | Nhân mạng RJ45 cat6 | 45 | cái | Đầu nối có 8-pin (8 chân), Đầu bấm làm từ nhựa dẻo, có độ bền cao, độ đàn hồi tốt giúp chống va đập, gãy hỏng. | ||
| 26 | Nhân điện thoại RJ11 | 45 | cái | 4 dây dẫn (4 chân), tiếp xúc ruột dẫn cứng - sử dụng với cáp tròn, cáp dẫn, Vật liệu: Polycarbonate | ||
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 15 | cái | Ổ cắm đơn | ||
| 28 | Mặt 1 cổng | 15 | cái | Mặt Wallplate commscope được làm bằng nhựa cứng, thiết kế 1 lỗ hoặc 2 lỗ phù hợp với nhân mạng RJ45 hoăc nhân thoại RJ11. Cửa nắp có sập giúp tránh bụi bẩn bám vào chân đồng khi không sử dụng. Mặt ổ cắm mạng âm tường có màu trắng hoàn toàn hòa chung với màu sơn tường | ||
| 29 | Nhân mạng RJ45 cat6 | 15 | cái | Đầu nối có 8-pin (8 chân), Đầu bấm làm từ nhựa dẻo, có độ bền cao, độ đàn hồi tốt giúp chống va đập, gãy hỏng. | ||
| 30 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT5 UTP | 450 | m | Dạng solid, đường kính lõi 24 AWG, 4 đôi dây loại UTP, bọc hoàn toàn bằng chất liệu Carton, cấu trúc dạng cặp xoắn, bên trong vỏ bọc bảo vệ là 4 cặp xoắn , 8 lõi dây truyền dẫn | ||
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 450 | m | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | ||
| 32 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | Chuẩn nén H265+, H265; Băng thông đầu vào 128 Mbps; Hỗ trợ tính năng SMD trên Camera; Hỗ trợ camera IP 8MP; Hỗ trợ 2 ổ cứng 8TB DC12V - 4A; | ||
| 33 | Camera 4MP Lite Full-color | 10 | Cái | Tích hợp đèn LED trợ sáng. Cho hình ảnh có màu 24/7; 4 MPixel cảm biến CMOS 1/3”; Full color H.265+, 4MP (2688 x 1520) @ 20fps; Độ nhạy sáng tối thiểu 0.004 [email protected]; Chống ngược sáng WDR , ICR, BLC,HLC, 3D-DNR Ống kính 3.6mm. 1/1 audio in/out. 2/2 alram in/out; Phát hiện thông minh: Hàng rào ảo, Xâm nhập; Khoảng cách đèn LED trợ sáng 40m. Chuẩn chống nước IP67; Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ 256GB; Điện áp 12V DC/PoE /802.3af | ||
| 34 | Switch PoE | 1 | Cái | Cổng giao tiếp: 1*100/1000Mbps BASE-X; 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T (cấp nguồn PoE); Công suất PoE:Port 1–2≤60W, Port 3–16≤30W, total≤135W; Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE; Khả năng chuyển đổi: 7.2 Gbps; Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K; Nguồn: DC 48 ~ 57V; Chống sét: 6KV | ||
| 35 | Ổ cứng lưu trữ HDD | 1 | Cái | Tốc độ quay: 5400rpm, Dung lượng: 4Tb, loại ổ HDD, Bộ nhớ Cache: 64MB | ||
| 36 | Tivi 43 inch | 1 | Cái | Kích cỡ màn hình 43inch, độ phân giải full HD, tần số quét 50Hz, công suất loa 20W, Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 97.99 cm - Cao 59.66 cm - Dày 21.7 cm, khối lượng 8kg | ||
| 37 | Lắp đặt dây mạng CAT6 UTP | 640 | m | Băng thông 600MHZ, hiệu suất3dB NEXT trên chuẩn Category 6, Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP, Vỏ cáp màu: Xanh dương. | ||
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 640 | m | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | ||
| 39 | Lắp đặt dây CAT6 FTP | 1.280 | m | Dây dẫn: đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 23 AWG, Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.042 dia nom, Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), LSZH, Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. | ||
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.280 | m | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | ||
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 40 | cái | Ổ cắm đôi | ||
| 42 | Mặt 2 cổng | 45 | cái | Mặt Wallplate commscope được làm bằng nhựa cứng, thiết kế 1 lỗ hoặc 2 lỗ phù hợp với nhân mạng RJ45 hoăc nhân thoại RJ11. Cửa nắp có sập giúp tránh bụi bẩn bám vào chân đồng khi không sử dụng. Mặt ổ cắm mạng âm tường có màu trắng hoàn toàn hòa chung với màu sơn tường | ||
| 43 | Nhân mạng RJ45 cat6 | 45 | cái | đầu nối có 8-pin (8 chân), Đầu bấm làm từ nhựa dẻo, có độ bền cao, độ đàn hồi tốt giúp chống va đập, gãy hỏng. | ||
| 44 | Nhân điện thoại RJ11 | 45 | cái | 4 dây dẫn (4 chân), tiếp xúc ruột dẫn cứng - sử dụng với cáp tròn, cáp dẫn, Vật liệu: Polycarbonate | ||
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 15 | cái | Ổ cắm đơn | ||
| 46 | Mặt 1 cổng | 15 | cái | Mặt Wallplate commscope được làm bằng nhựa cứng, thiết kế 1 lỗ hoặc 2 lỗ phù hợp với nhân mạng RJ45 hoăc nhân thoại RJ11. Cửa nắp có sập giúp tránh bụi bẩn bám vào chân đồng khi không sử dụng. Mặt ổ cắm mạng âm tường có màu trắng hoàn toàn hòa chung với màu sơn tường | ||
| 47 | Nhân mạng RJ45 cat6 | 15 | cái | Đầu nối có 8-pin (8 chân), Đầu bấm làm từ nhựa dẻo, có độ bền cao, độ đàn hồi tốt giúp chống va đập, gãy hỏng. | ||
| 48 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT5 UTP | 450 | m | Dạng solid, đường kính lõi 24 AWG, 4 đôi dây loại UTP, bọc hoàn toàn bằng chất liệu Carton, cấu trúc dạng cặp xoắn, bên trong vỏ bọc bảo vệ là 4 cặp xoắn , 8 lõi dây truyền dẫn | ||
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 450 | m | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | ||
| 50 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | Chuẩn nén H265+, H265; Băng thông đầu vào 128 Mbps; Hỗ trợ tính năng SMD trên Camera; Hỗ trợ camera IP 8MP; Hỗ trợ 2 ổ cứng 8TB DC12V - 4A; | ||
| 51 | Camera 4MP Lite Full-color | 10 | Cái | Tích hợp đèn LED trợ sáng. Cho hình ảnh có màu 24/7; 4 MPixel cảm biến CMOS 1/3”; Full color H.265+, 4MP (2688 x 1520) @ 20fps; Độ nhạy sáng tối thiểu 0.004 [email protected]; Chống ngược sáng WDR , ICR, BLC,HLC, 3D-DNR Ống kính 3.6mm. 1/1 audio in/out. 2/2 alram in/out; Phát hiện thông minh: Hàng rào ảo, Xâm nhập; Khoảng cách đèn LED trợ sáng 40m. Chuẩn chống nước IP67; Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ 256GB; Điện áp 12V DC/PoE (802.3af | ||
| 52 | Switch PoE | 1 | Cái | Cổng giao tiếp: 1*100/1000Mbps BASE-X; 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T (cấp nguồn PoE); Công suất PoE:Port 1–2≤60W, Port 3–16≤30W, total≤135W; Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE; Khả năng chuyển đổi: 7.2 Gbps; Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K; Nguồn: DC 48 ~ 57V; Chống sét: 6KV | ||
| 53 | Ổ cứng lưu trữ HDD | 1 | Cái | Tốc độ quay: 5400rpm, Dung lượng: 4Tb, loại ổ HDD, Bộ nhớ Cache: 64MB | ||
| 54 | Tivi 43 inch | 1 | Cái | Kích cỡ màn hình 43inch, độ phân giải full HD, tần số quét 50Hz, công suất loa 20W, Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 97.99 cm - Cao 59.66 cm - Dày 21.7 cm, khối lượng 8kg | ||
| 55 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP | 20 | m | Băng thông 600MHZ, hiệu suất3dB NEXT trên chuẩn Category 6, Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP, Vỏ cáp màu: Xanh dương. | ||
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | ||
| 57 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 FTP AMP/COMMSCOPE | 15 | m | Dây dẫn: đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 23 AWG, Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.042 dia nom, Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), LSZH, Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. | ||
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | ||
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | Ổ cắm đôi | ||
| 60 | Mặt 2 cổng | 1 | cái | Mặt Wallplate commscope được làm bằng nhựa cứng, thiết kế 1 lỗ hoặc 2 lỗ phù hợp với nhân mạng RJ45 hoăc nhân thoại RJ11. Cửa nắp có sập giúp tránh bụi bẩn bám vào chân đồng khi không sử dụng. Mặt ổ cắm mạng âm tường có màu trắng hoàn toàn hòa chung với màu sơn tường | ||
| 61 | Nhân mạng RJ45 cat6 | 1 | cái | đầu nối có 8-pin (8 chân), Đầu bấm làm từ nhựa dẻo, có độ bền cao, độ đàn hồi tốt giúp chống va đập, gãy hỏng. | ||
| 62 | Nhân điện thoại RJ11 | 1 | cái | 4 dây dẫn (4 chân), tiếp xúc ruột dẫn cứng - sử dụng với cáp tròn, cáp dẫn, Vật liệu: Polycarbonate | ||
| 63 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT5 UTP | 60 | m | Dạng solid, đường kính lõi 24 AWG, 4 đôi dây loại UTP, bọc hoàn toàn bằng chất liệu Carton, cấu trúc dạng cặp xoắn, bên trong vỏ bọc bảo vệ là 4 cặp xoắn , 8 lõi dây truyền dẫn | ||
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | ||
| 65 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | Giao diện 4.0 mới; Chuẩn nén H.265+/H.264+; Băng thông đầu vào 80Mpbs; Hỗ trợ camera IP 8MP; Khả năng giải mã lên đến 1ch@8MP/4ch@2MP; Hỗ trợ 1 ổ cứng lên đến 8TB; Nguồn DC12V 1.5A | ||
| 66 | Camera 4MP Lite Full-color | 2 | Cái | Tích hợp đèn LED trợ sáng. Cho hình ảnh có màu 24/7; 4 MPixel cảm biến CMOS 1/3”; Full color H.265+, 4MP (2688 x 1520) @ 20fps; Độ nhạy sáng tối thiểu 0.004 [email protected]; Chống ngược sáng WDR , ICR, BLC,HLC, 3D-DNR Ống kính 3.6mm. 1/1 audio in/out. 2/2 alram in/out; Phát hiện thông minh: Hàng rào ảo, Xâm nhập; Khoảng cách đèn LED trợ sáng 40m. Chuẩn chống nước IP67; Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ 256GB; Điện áp 12V DC/PoE (802.3af | ||
| 67 | Switch PoE | 1 | Cái | Công suất chuyển mạch 1GTốc độ truyền tải gói tin 744KppsCổng giao tiếp : 1*10/100 Base -T và 4 * 10/100 Base -T (PoE)Bộ nhớ gói dữ liệu 448KbTổng công suất 36WNguồn: AC 100 ~ 240VChống sét: 2KVKích thước (mm): 170x100x35Khối lượng: 0.5kg | ||
| 68 | Ổ cứng lưu trữ HDD | 1 | Cái | Tốc độ quay: 5400rpm, Dung lượng: 4Tb, loại ổ HDD, Bộ nhớ Cache: 64MB | ||
| 69 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP | 20 | m | Băng thông 600MHZ, hiệu suất3dB NEXT trên chuẩn Category 6, Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP, Vỏ cáp màu: Xanh dương. | ||
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | ||
| 71 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 FTP | 15 | m | Dây dẫn: đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 23 AWG, Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.042 dia nom, Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), LSZH, Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. | ||
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | ||
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | Ổ cắm đôi | ||
| 74 | Mặt 2 cổng | 1 | cái | Mặt Wallplate commscope được làm bằng nhựa cứng, thiết kế 1 lỗ hoặc 2 lỗ phù hợp với nhân mạng RJ45 hoăc nhân thoại RJ11. Cửa nắp có sập giúp tránh bụi bẩn bám vào chân đồng khi không sử dụng. Mặt ổ cắm mạng âm tường có màu trắng hoàn toàn hòa chung với màu sơn tường | ||
| 75 | Nhân mạng RJ45 cat6 | 1 | cái | đầu nối có 8-pin (8 chân), Đầu bấm làm từ nhựa dẻo, có độ bền cao, độ đàn hồi tốt giúp chống va đập, gãy hỏng. | ||
| 76 | Nhân điện thoại RJ11 | 1 | cái | 4 dây dẫn (4 chân), tiếp xúc ruột dẫn cứng - sử dụng với cáp tròn, cáp dẫn, Vật liệu: Polycarbonate | ||
| 77 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT5 UTP | 60 | m | Dạng solid, đường kính lõi 24 AWG, 4 đôi dây loại UTP, bọc hoàn toàn bằng chất liệu Carton, cấu trúc dạng cặp xoắn, bên trong vỏ bọc bảo vệ là 4 cặp xoắn , 8 lõi dây truyền dẫn | ||
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | ||
| 79 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | Giao diện 4.0 mớiChuẩn nén H.265+/H.264+Băng thông đầu vào 80MpbsHỗ trợ camera IP 8MPKhả năng giải mã lên đến 1ch@8MP/4ch@2MPHỗ trợ 1 ổ cứng lên đến 8TBNguồn DC12V 1.5A | ||
| 80 | Camera 4MP Lite Full-color | 2 | Cái | Tích hợp đèn LED trợ sáng. Cho hình ảnh có màu 24/74 MPixel cảm biến CMOS 1/3” Full color H.265+, 4MP (2688 x 1520) @ 20fps Độ nhạy sáng tối thiểu 0.004 [email protected]ống ngược sáng WDR , ICR, BLC,HLC, 3D-DNR Ống kính 3.6mm. 1/1 audio in/out. 2/2 alram in/outPhát hiện thông minh: Hàng rào ảo, Xâm nhập.Khoảng cách đèn LED trợ sáng 40m. Chuẩn chống nước IP67Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ 256GBĐiện áp 12V DC/PoE (802.3af | ||
| 81 | Switch PoE | 1 | Cái | Công suất chuyển mạch 1GTốc độ truyền tải gói tin 744KppsCổng giao tiếp : 1*10/100 Base -T và 4 * 10/100 Base -T (PoE)Bộ nhớ gói dữ liệu 448KbTổng công suất 36WNguồn: AC 100 ~ 240VChống sét: 2KVKích thước (mm): 170x100x35Khối lượng: 0.5kg | ||
| 82 | Ổ cứng lưu trữ HDD | 1 | Cái | Tốc độ quay: 5400rpm, Dung lượng: 4Tb, loại ổ HDD, Bộ nhớ Cache: 64MB | ||
| 83 | Tivi 43 inch | 1 | Cái | Kích cỡ màn hình 43inch, độ phân giải full HD, tần số quét 50Hz, công suất loa 20W, Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 97.99 cm - Cao 59.66 cm - Dày 21.7 cm, khối lượng 8kg | ||
| 84 | Chi phí dự phòng (giá trị 2.600.000 đồng) | 1 | khoản | Dự phòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo các hợp đồng đã kê khai được công chứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì thi công lắp đặt | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 1 gói thầu tự (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai thi công lắp đặt | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 1 gói thầu tự (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi