Gói thầu: Đắp đất mặt bằng và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban đền bù GPMB huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Đắp đất mặt bằng và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính Phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 17:58:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,780,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công xây dựng có hạng mục san lấp mặt bằng+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3,4 tỷ đồng (Trong đó công việc chính là san lấp mặt bằng chiếm ≥60% giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng cơ bản khác hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công san lấp mặt bằng công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, văn bản liên quan còn hiệu lực phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.).- Có hợp đồng lao động.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, văn bản liên quan còn hiệu lực phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã từng là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (có Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, văn bản liên quan còn hiệu lực phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phải ≥ 40 người ( trong đó ≥ 30 người lái xe, máy; ≥ 10người ngành nghề phù hợp với gói thầu )- Có hợp đồng lao động.- Kê khai danh sách có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1Kv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử phải có phiếu kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử phải có phiếu kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hiện trường: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có phòng thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban đền bù GPMB huyện Chư Prông |
| E-CDNT 1.2 |
Đắp đất mặt bằng và các hạng mục phụ Đền bù, di dân tái định canh và bố trí lại dân cư vùng bị ảnh hưởng công trình thủy lợi Hồ chưa nước Ia Mơ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu Chính Phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban đền bù giải phóng mặt bằng huyện Chư Prông. Địa chỉ: 16 Trần Phú, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; SĐT: 0976501548 fax: 0269.3517789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Chư Prông; Địa chỉ: Số 16 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chư Prông; Địa chỉ: Số 16 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban đền bù giải phóng mặt bằng huyện Chư Prông; Địa chỉ: Số 16 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai;Số điện thoại: 0976501548 fax: 0269.3517789. Công ty cổ phần tư vấn - Đầu tư xây dựng Hoàng Phúc (21 Trần Quang Diệu, phường Thống Nhất, Tp.Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 0914021479) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đắp đất mặt bằng | |||
| 1 | Dọn mặt bằng đắp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38.632,44 | 1 m2 |
| 2 | San đầm đất C3, K=0.85 (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76.955,82 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất C3 để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82.326,17 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển 1.0km(L5) đất để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93.851,83 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 2.2km(L4) đất để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93.851,83 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 1.0 km(L3) đất để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93.851,83 | 1 m3 |
| B | Bê tông sân, lối vào | |||
| 1 | Lu lèn nền đất đổ BT từ K=0.85 lên K=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 463,06 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông sân, lối vào đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,44 | 1 m3 |
| 3 | Lớp đá 4x6 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,18 | 1 m3 |
| 4 | Kẻ roon (2x2)m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.123,75 | 1 m |
| 5 | Ván khuôn bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 281,69 | 1 m2 |
| 6 | SXLĐ ống nhựa PVC d110x4.2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | 1 m |
| 7 | Gia công c.thép lới chắn rác d=6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | Tấn |
| 8 | Phá dỡ sân BTXM làm hố thu (tận dụng đắp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng đất C3 làm hố thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 hố thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông hố thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 1 m2 |
| C | Hố trồng cây, cửa thu nước | |||
| 1 | Xây gạch BT 6 lỗ (9x14x19) VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,83 | 1 m3 |
| 2 | Trát tường hố trồng cây, VXM M75 dày 1cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,82 | 1 m2 |
| 3 | Đào móng đất C3 (tận dụng đắp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,95 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,31 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,18 | 1 m2 |
| 6 | SXLĐ tấm nhựa Composite chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công xây dựng có hạng mục san lấp mặt bằng+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3,4 tỷ đồng (Trong đó công việc chính là san lấp mặt bằng chiếm ≥60% giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng cơ bản khác hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công san lấp mặt bằng công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, văn bản liên quan còn hiệu lực phải được công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.).- Có hợp đồng lao động.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, văn bản liên quan còn hiệu lực phải được công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã từng là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (có Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, văn bản liên quan còn hiệu lực phải được công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 40 | Công nhân phải ≥ 40 người ( trong đó ≥ 30 người lái xe, máy; ≥ 10người ngành nghề phù hợp với gói thầu )- Có hợp đồng lao động.- Kê khai danh sách có xác nhận của nhà thầu; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥10 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) | 16 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) | 3 |
| 3 | Máy đào ≥0.8m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) | 6 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥9T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥80L | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1Kv | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử phải có phiếu kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử phải có phiếu kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Phòng thí nghiệm hiện trường: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có phòng thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi