Gói thầu: Hệ thống âm thanh hội trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200571003-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Hệ thống âm thanh hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200462485 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 10:58:00 đến ngày 2020-06-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 352,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ trộn | BT-01 | 4 | Cái | Các đặc điểm chung, cơ bản nhất: Đặc tính kỹ thuật: - Đáp tuyến tần số: 10Hz~200KHz - Điều chỉnh độ lợi: +10dB - Tỉ lệ S/N: 109dB - Độ méo tiếng: 0.002% - Công suất định mức: 300W 8Ohms, 600W 4Ohms - Công suất nối: 1200W 8Ohms - Nguồn Phantom: 48 V - Nguồn điện: 100V~240V AC, 50Hz/60Hz - Công suất tiêu thụ: 1050W - Tính năng nổi bật: + PMP4000 sử dụng công nghệ Class-D bao gồm một nguồn cung cấp năng lượng chuyển đổi chế độ, làm giảm đáng kể trọng lượng và không gian. + 16-Channel Behringer PMP4000 được thiết kế với XENYX tiền khuyếch đại mic, bộ xử lý FX 24-bit với 100 thiết lập cài đặt sẵn. | Các nội dung chi tiết được yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Đơn giá dự thầu phải bao gồm chi phí Vận chuyển, bảo quản, vận hành, bảo trì, hướng dẫn sử dụng |
| 2 | Loa thùng | LO-01 | 16 | Cái | Các đặc điểm chung, cơ bản nhất: Đặc tính kỹ thuật: - Kiểu loa: 2 – way 10” full range cabinet - Tần số đáp ứng: 55Hz ~20kHz (-10dB) - Độ nhạy (1W @1m): 94 dB - Trở kháng: 8Ω - Công suất: 200W - Độ khuyếch đại giao nhau: 2.5 kHz | Các nội dung chi tiết được yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Đơn giá dự thầu phải bao gồm chi phí Vận chuyển, bảo quản, vận hành, bảo trì, hướng dẫn sử dụng |
| 3 | Micro không dây | MIC-01 | 4 | Bộ | Các đặc điểm chung, cơ bản nhất: Đặc tính kỹ thuật: - Màn hình hiển thị LCD - Đáp ứng được 32 tần số khác nhau - Độ méo tiếng: ≤ 0.4% - Băng tần: UHF 700Mhz - Kênh thu: 2RF / 2 kênh - Công suất phát sóng: 30 mW - Phạm vi phát sóng 100m - Đáp tuyến tần số: 40 Hz -> 20KHz - Điện áp sử dụng: 110V – 220V , 50Hz – 60Hz - Tính năng nổi bật: + Sử dụng công tắc nhấn lớn với công nghê hiện đại cho độ bền cao, loại bỏ vòng chống lăn cho thiết kế mềm mại và hãng vẫn tặng kèm vòng chống lăn rời bằng cao su bảo vệ tốt hơn + Micor đáp ứng được 32 tần số khác nhau, sử dụng băng tần: UHF 700Mhz có độ ổn định cao, chống hú cực mạnh. Màn hình hiển thị tần số trên đầu thu truyền sóng, giúp bạn điều chỉnh dễ dàng hơn. Và với đầu thu này bạn có thể dễ dàng bắt sóng lên tới khoảng cách 100m nhờ công nghệ chống nhiễu. | Các nội dung chi tiết được yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Đơn giá dự thầu phải bao gồm chi phí Vận chuyển, bảo quản, vận hành, bảo trì, hướng dẫn sử dụng |
| 4 | Loa sub điện | 4 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật: - Kiểu loa: Loa siêu trầm 18” - Tấn số đáp ứng: 38Hz-250Hz(-10dB) - Độ nhậy (1W@1m): -10dBu±0.5 dBu - Công suất Amp: 500W - LF: 18" woofer 75mm voice coil - Max. SPL: 126dB - Trọng lượng: 57.8 kg - Kích Thước(WxHxD): 567 x 667 x 600 (mm) | Các nội dung chi tiết được yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Đơn giá dự thầu phải bao gồm chi phí Vận chuyển, bảo quản, vận hành, bảo trì, hướng dẫn sử dụng | |
| 5 | Dây jack kết nối thiết bị | DJ-01 | 4 | Bộ | - | Đơn giá dự thầu phải bao gồm chi phí Vận chuyển, bảo quản, vận hành, bảo trì, hướng dẫn sử dụng |
| 6 | Pát đỡ loa 3T | P-3T | 16 | Cái | - | Đơn giá dự thầu phải bao gồm chi phí Vận chuyển, bảo quản, vận hành, bảo trì, hướng dẫn sử dụng |
| 7 | Dây loa 2x1.5 | DL-01 | 280 | Mét | - | Đơn giá dự thầu phải bao gồm chi phí Vận chuyển, bảo quản, vận hành, bảo trì, hướng dẫn sử dụng |
| 8 | Phụ kiện thi công: đinh, vít, nẹp… | PK | 4 | HT | - | Đơn giá dự thầu phải bao gồm chi phí Vận chuyển, bảo quản, vận hành, bảo trì, hướng dẫn sử dụng |
| 9 | Chi phí thi công, lắp đặt | CLĐ | 4 | HT | - | Đơn giá dự thầu phải bao gồm chi phí Vận chuyển, bảo quản, vận hành, bảo trì, hướng dẫn sử dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi