Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ đối với công chức và hợp đồng lao động năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 18:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ đối với công chức và hợp đồng lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164744 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 18:03:00 đến ngày 2021-11-26 18:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 426,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là426.745.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.023.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ CKI – Chuyên khoa TMH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ CKI – Chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ CKI – Chuyên khoa Sản - Phụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ Chuyên khoa Nhãn khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ CKI – Chuyên khoa Nội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ CKI – Ngoại khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ CKII - Kết luận, tư vấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Bác sĩ chuyên khoa 2 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ CKI – Siêu âm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ CKI – Siêu âm tim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ Nội soi tiêu hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Bác sĩ chuyên khoa nội soi tiêu hoá và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cử nhân chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật viên Chụp X-Quang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ CKI huyết học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 xét nghiệm và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cử nhân điều dưỡng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 Điều dưỡng cân đo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cử nhân điều dưỡng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 Điều dưỡng hướng dẫn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cử nhân đại học |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cử nhân đại học |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 Kỹ thuật viên X-Quang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy siêu âm màu 4D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các phương thức quét:– Convex Sector điện tử– Linear điện tử– Phase Array điện tửCác mode ảnh:– B/ M/ Doppler/ 2B/ 4B/ B+M/ B + D– B, 2B, 4B, M, B+M (Flow, Power Flow, eFlow)– Triplex Mode), DDD– TDI– RT3D /4D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xét nghiệm miễn dịch tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiệu Suất:-Độ nhạy, độ tin cậy và khả năng tái tạo kết quả cao do máy sử dụng công nghệ ECL (điện hóa phát quang)-Có hơn 100 xét nghiệm có sẵn-Tốc độ xét nghiệm đến 86 tests/giờ-Mẫu sử dụng huyết thanh hoặc huyết tương,nước tiểu-18 khe hóa chất ( Cho tối đa 18 xét nghiệm)-Thời gian xét nghiệm nhanh từ 9 phút chạy STAT cho xét nghiệm chạy mẫu khẩn cấp (bao gồm cả. Troponin T độ nhạy cao, Creatine Kinase-MB, myoglobin, tuyến cận giáp Hormone (PTH), và nhân Chorionic Gonadotropin (hCG)Chức năng của máy:-Định lượng Pro-calcitonin (Hỗ trợ chẩn đoán nhiễm khuẩn, quyết định sử dụng/ngừng kháng sinh)-Định lượng marker hỗ trợ chẩn đoán suy tim, nhồi máu/tổn thương cơ tim-Định tính, định lượng kháng nguyên, kháng thể chẩn đoán các loại viêm gan… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xét nghiệm huyết học tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phân tích huyết học tự động, công suất 30 mẫu/ giờ. Có thể sử dụng với các lọai tube lấy mẫu thông thường. Thiết kế gọn nhẹ với tất cả các bộ phận nằm trong máy chính với tiêu chuẩn 1 bo mạch. Đặc biệt máy có phần mềm cài đặt sẵn dành cho thử nghiệm trên nhiều loại động vật. Hệ thống chương trình:• Hệ thống hoàn toàn tư động: hút mẫu, pha loãng, chuẩn máy, đo các thông số, rửa máy, hiển thị và in kết quả. Hạn chế tiếp xúc với bệnh phẩm, tăng độ an toàn cho người sử dụng.• Thông số phân tích: 18 – 3 thành phần bạch cầu• Đo nồng độ WBC, RBC và PLT.• Đo nồng độ Hemoglobine. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy điện tim 3 kênh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy điện tim 3 kênh sử dụng bộ nhớ kết quả điện đồ: Loại cơ bản: 100 ECG’s, có thể nâng cấp tới 5000 ECG’s trong card SD(1GB)- Dãy động học: Sai số AC : +5mV, DC offset:+ 300mV- Tần số lấy mẫu: 2000 mẫu/giây/kênh- Tần số đáp ứng: 0.04 đến 150Hz- Trở kháng ngõ vào: >10M (Ω)- Kết nối: Kết nối máy tính cá nhân với cổng RS 232 và cổng LAN- Nâng cấp Firmware: Dùng thẻ nhớ USB- Bộ lọc: Lọc nguồn điện AC:50/60Hz+ Lọc băng thông thấp:40, 100, 150Hz+ Lọc băng thông cao: 0.05, 0.16, 0.3, 0.5Hz - Lọc cơ (25 hoặc 35Hz)- AFS hệ thống chống trôi- Có khả năng báo động lỗi đạo trình của mỗi điện cực bằng báo động nhìn thấy và âm thanh- Phát hiện ra xung của máy tạo nhịp được cấy ghép trong bệnh nhân |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phân tích sinh hoá tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sinh hóa tự động với khả năng lấy mẫu ngẫu nhiên, sử dụng hóa chất hệ thống với các kênh cho hóa chất mở. Hệ thống máy có bộ vi xử lý mạnh điều khiển các thao tác trên máy và hệ thống được điều khiền toàn bộ bằng vi tính ngoài để quản lý thông tin bệnh nhân và các kết quả xét nghiệm.Công suất thực hiện xét nghiệm≥ 600 tests/giờ đối với các xét nghiệm sinh hóaTính năng kỹ thuật chungMáy có khả năng nạp mẫu và truy xuất mẫu liên tục và ngẫu nhiên.Sử dụng hóa chất hệ thống với các kênh cho hóa chất mởHệ thống được cài đặt sẵn các phương pháp tính toán cho toàn bộ hệ thống.Có khả năng nạp mẫu liên tục không cần ngừng máy.Hai hệ thống 2 kim hút song song giúp tối ưu tốc độ máyHệ thống khuấy hóa chất với mẫu thử sử dụng chính kim hút mẫu giúp tránh lây nhiễm mẫu và tiết kiệm nước rửa.Hệ thống cảm ứng cho biết thường xuyên lượng thể tích hóa chất qua màn hình vi tính.Hệ thống cảm ứng cho biết thể tích của bình chứa chất thải và bình nước rửa.Hệ thống cảm ứng kiểm tra kim hút thường xuyên tránh trường hợp mẫu thử bị nghẽn.Hệ thống ủ cóng phản ứng ở nhiệt độ 37oC bằng kỹ thuật sưởi ấm khô bằng không khíMáy có các phương pháp đo:+ Đo điểm cuối với chuẩn+ Đo điểm cuối với hệ số+ Đo động học theo chuẩn+ Đo động học theo hệ số+ Đo thời gian cố định+ Đo động học cố định+ Đo đa chuẩn (Chuẩn hóa ≥8 điểm)Hệ thống hút rửaHệ thống tự động rửa kim hút và cuvette - Và các tính năng khác... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy X quang chụp tổng hợp cao tần | |
| - Đặc điểm thiết bị | •Hiệu suất cao EPX-Series Xquang.•Cung cấp hình ảnh độ phân giải cao ở liều lượng thấp hơn.•Hiệu chỉnh kích thước băng đĩa số chỉ số•Có sẵn với bảng điều khiển Inverted .•Hai giai đoạn tự động Auto.•Dễ dàng truy cập vào hệ thống DR.•Tích hợp kép Laser Pointer.•Giao diện không dây / dây PC (Option) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nội soi dạ dày – đại tràng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chất lượng hình ảnh HD hiện đại được cung cấp bởi công nghệ i-scan- Cơ chế kiểm soát nhiệt y tế của máy tránh sự nóng lên không kiểm soát của đầu dây soi bằng cách đưa nhiệt từ đầu dây soi tới phía sau.- Nhìn rõ cấu trúc niêm mạc và mô hình mạch máu, hỗ trợ phát hiện sớm, phân định ranh giới và đặc tính.HD + cùng với i-scan đã được chứng minh là giúp tăng tỷ lệ phát hiện u tuyến, đáp ứng các tiêu chuẩn đo lường chất lượng- Hình ảnh HD chất lượng cao- Phát triển và xác nhận phân loại nội soi polyp đại trực tràng nhỏ, sử dụng EEBO (Barrett từ thực quản)- Đánh giá hệ thống với nội soi phóng đại i-scan và axit axetic giúp cải thiện phát hiện loạnsản ở bệnh nhân thực quản Barrett.- Sự phát triển và độ tin cậy của điểm số nội soi nhiễm sắc thể ảo nội soi trong viêm loét đại tràng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ đối với công chức và hợp đồng lao động năm 2021 Khám sức khỏe định kỳ đối với công chức và hợp đồng lao động năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: - Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc có giấy phép hoạt động khám chữa bệnh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Có danh mục kỹ thuật được cấp có thẩm quyền cho phép theo thông tư 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có văn bản công bố cơ sở khám chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe theo thông tư 14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013 hướng dẫn khám sức khỏe - Bản gốc Scan hoặc bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính liên quan đến khám sức khỏe có danh mục tương tự gói thầu này. - Bản gốc Scan hoặc bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT. - Bản gốc Scan hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh chủ sở hữu của các thiết bị theo yêu cầu của gói thầu này. - Cam kết hoặc xác nhận của đại diện hợp pháp cho phép nhà thầu thực hiện gói thầu “Khám sức khỏe định kỳ đối với cán bộ công chức và người lao động năm 2021” của bệnh viện hoặc trung tâm y tế hợp pháp. - Các cam kết về phạm vi cung cấp dịch vụ. Tiêu chuẩn kỹ thuật và thời gian, tiến độ thực hiện hợp đồng theo yêu cầu E –HSMT này. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu bao gồm: Chi tiết tại E- CDNT 10.7 - Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng, địa chỉ 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số ĐT: 0236 3823761 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG; Địa chỉ: 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng; Số ĐT: 0236 3823761 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG; Địa chỉ: 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng; Số ĐT: 0236 3823761 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG; Địa chỉ: 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng; Số ĐT: 0236 3823761 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát (Các khoa: Nội, Ngoại, RHM, TMH, Mắt và Phụ khoa đối với Nữ) | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 308 | |
| 2 | Chụp X-Q tim phổi thẳng ( kỹ thuật số ) | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 308 | |
| 3 | Xét nghiệm Công thức máu ( Đánh giá tình trạng thiếu máu ) | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 308 | |
| 4 | Xét nghiệm Nước tiểu toàn phần ( phát hiện viêm nhiễm đường tiết niệu, viêm vi cầu thận ) | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 308 | |
| 5 | Xét nghiệm Đường máu ( Tầm soát bệnh đái tháo đường ) | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 308 | |
| 6 | Siêu âm màu Bụng tổng quát ( Đánh giá các bất thường ở ổ bụng, bao gồm cả tử cung và phần phụ đối với nữ và tiền liệt tuyến đối với nam ) | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 308 | |
| 7 | Siêu âm màu Tuyến giáp ( phát hiện bệnh bướu cổ như bướu Basedow, đa nhân…) | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 308 | |
| 8 | Chụp X-Quang Cột sống thắt lưng | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 308 | |
| 9 | Chụp X-Quang Cột sống cổ | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 308 | |
| 10 | Xét nghiệm Mỡ trong máu ( Cholesterol , Triglycerid LDL-C , HDL-C ) phát hiện sớm bệnh tim mạch | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 308 | |
| 11 | Xét nghiệm U Rê máu + creatinin (chức năng thận) | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 308 | |
| 12 | Xét nghiệm Aslo: Đánh giá tình trạng nhiễm liên cầu | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 308 | |
| 13 | Xét nghiệm Khớp: Xét nghiệm RF: Phát hiện bệnh viêm khớpdạng thấp | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 308 | |
| 14 | Xét nghiệm Acid uric: Phát hiện bệnh Goute | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 308 | |
| 15 | Xét nghiệm tầm soát ung thư Tiêu hóa CEA | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 171 | |
| 16 | Xét nghiệm tầm soát ung thư Phổi Cyfra 21-1 | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 171 | |
| 17 | Tầm soát ung thư buồng trứng đối với Nữ | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 137 | |
| 18 | Soi cổ tử cung | Theo yêu cầu tại Chương V cuả E- HSMT | Người | 137 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.26745E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.023.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là426.745.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.023.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ CKI – Chuyên khoa TMH | 1 | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Bác sĩ CKI – Chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt | 1 | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Bác sĩ CKI – Chuyên khoa Sản - Phụ | 1 | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Bác sĩ Chuyên khoa Nhãn khoa | 1 | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Bác sĩ CKI – Chuyên khoa Nội | 1 | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 6 | Bác sĩ CKI – Ngoại khoa | 1 | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 7 | Bác sĩ CKII - Kết luận, tư vấn | 1 | 01 Bác sĩ chuyên khoa 2 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 8 | Bác sĩ CKI – Siêu âm | 1 | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 9 | Bác sĩ CKI – Siêu âm tim | 1 | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 10 | Bác sĩ Nội soi tiêu hóa | 1 | 01 Bác sĩ chuyên khoa nội soi tiêu hoá và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 11 | Cử nhân chẩn đoán hình ảnh | 1 | 01 kỹ thuật viên Chụp X-Quang | 3 | 2 |
| 12 | Bác sĩ CKI huyết học | 1 | 01 Bác sĩ chuyên khoa 1 xét nghiệm và có chứng chỉ hành nghề (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 13 | Cử nhân điều dưỡng | 3 | 03 Điều dưỡng cân đo | 3 | 2 |
| 14 | Cử nhân điều dưỡng | 3 | 03 Điều dưỡng hướng dẫn | 3 | 2 |
| 15 | Cử nhân đại học | 3 | 03 Kỹ thuật viên xét nghiệm | 3 | 2 |
| 16 | Cử nhân đại học | 3 | 03 Kỹ thuật viên X-Quang | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm màu 4D | Các phương thức quét:– Convex Sector điện tử– Linear điện tử– Phase Array điện tửCác mode ảnh:– B/ M/ Doppler/ 2B/ 4B/ B+M/ B + D– B, 2B, 4B, M, B+M (Flow, Power Flow, eFlow)– Triplex Mode), DDD– TDI– RT3D /4D | 2 |
| 2 | Máy xét nghiệm miễn dịch tự động | Hiệu Suất:-Độ nhạy, độ tin cậy và khả năng tái tạo kết quả cao do máy sử dụng công nghệ ECL (điện hóa phát quang)-Có hơn 100 xét nghiệm có sẵn-Tốc độ xét nghiệm đến 86 tests/giờ-Mẫu sử dụng huyết thanh hoặc huyết tương,nước tiểu-18 khe hóa chất ( Cho tối đa 18 xét nghiệm)-Thời gian xét nghiệm nhanh từ 9 phút chạy STAT cho xét nghiệm chạy mẫu khẩn cấp (bao gồm cả. Troponin T độ nhạy cao, Creatine Kinase-MB, myoglobin, tuyến cận giáp Hormone (PTH), và nhân Chorionic Gonadotropin (hCG)Chức năng của máy:-Định lượng Pro-calcitonin (Hỗ trợ chẩn đoán nhiễm khuẩn, quyết định sử dụng/ngừng kháng sinh)-Định lượng marker hỗ trợ chẩn đoán suy tim, nhồi máu/tổn thương cơ tim-Định tính, định lượng kháng nguyên, kháng thể chẩn đoán các loại viêm gan… | 1 |
| 3 | Máy xét nghiệm huyết học tự động | Máy phân tích huyết học tự động, công suất 30 mẫu/ giờ. Có thể sử dụng với các lọai tube lấy mẫu thông thường. Thiết kế gọn nhẹ với tất cả các bộ phận nằm trong máy chính với tiêu chuẩn 1 bo mạch. Đặc biệt máy có phần mềm cài đặt sẵn dành cho thử nghiệm trên nhiều loại động vật. Hệ thống chương trình:• Hệ thống hoàn toàn tư động: hút mẫu, pha loãng, chuẩn máy, đo các thông số, rửa máy, hiển thị và in kết quả. Hạn chế tiếp xúc với bệnh phẩm, tăng độ an toàn cho người sử dụng.• Thông số phân tích: 18 – 3 thành phần bạch cầu• Đo nồng độ WBC, RBC và PLT.• Đo nồng độ Hemoglobine. | 1 |
| 4 | Máy điện tim 3 kênh | - Máy điện tim 3 kênh sử dụng bộ nhớ kết quả điện đồ: Loại cơ bản: 100 ECG’s, có thể nâng cấp tới 5000 ECG’s trong card SD(1GB)- Dãy động học: Sai số AC : +5mV, DC offset:+ 300mV- Tần số lấy mẫu: 2000 mẫu/giây/kênh- Tần số đáp ứng: 0.04 đến 150Hz- Trở kháng ngõ vào: >10M (Ω)- Kết nối: Kết nối máy tính cá nhân với cổng RS 232 và cổng LAN- Nâng cấp Firmware: Dùng thẻ nhớ USB- Bộ lọc: Lọc nguồn điện AC:50/60Hz+ Lọc băng thông thấp:40, 100, 150Hz+ Lọc băng thông cao: 0.05, 0.16, 0.3, 0.5Hz - Lọc cơ (25 hoặc 35Hz)- AFS hệ thống chống trôi- Có khả năng báo động lỗi đạo trình của mỗi điện cực bằng báo động nhìn thấy và âm thanh- Phát hiện ra xung của máy tạo nhịp được cấy ghép trong bệnh nhân | 1 |
| 5 | Máy phân tích sinh hoá tự động | Máy sinh hóa tự động với khả năng lấy mẫu ngẫu nhiên, sử dụng hóa chất hệ thống với các kênh cho hóa chất mở. Hệ thống máy có bộ vi xử lý mạnh điều khiển các thao tác trên máy và hệ thống được điều khiền toàn bộ bằng vi tính ngoài để quản lý thông tin bệnh nhân và các kết quả xét nghiệm.Công suất thực hiện xét nghiệm≥ 600 tests/giờ đối với các xét nghiệm sinh hóaTính năng kỹ thuật chungMáy có khả năng nạp mẫu và truy xuất mẫu liên tục và ngẫu nhiên.Sử dụng hóa chất hệ thống với các kênh cho hóa chất mởHệ thống được cài đặt sẵn các phương pháp tính toán cho toàn bộ hệ thống.Có khả năng nạp mẫu liên tục không cần ngừng máy.Hai hệ thống 2 kim hút song song giúp tối ưu tốc độ máyHệ thống khuấy hóa chất với mẫu thử sử dụng chính kim hút mẫu giúp tránh lây nhiễm mẫu và tiết kiệm nước rửa.Hệ thống cảm ứng cho biết thường xuyên lượng thể tích hóa chất qua màn hình vi tính.Hệ thống cảm ứng cho biết thể tích của bình chứa chất thải và bình nước rửa.Hệ thống cảm ứng kiểm tra kim hút thường xuyên tránh trường hợp mẫu thử bị nghẽn.Hệ thống ủ cóng phản ứng ở nhiệt độ 37oC bằng kỹ thuật sưởi ấm khô bằng không khíMáy có các phương pháp đo:+ Đo điểm cuối với chuẩn+ Đo điểm cuối với hệ số+ Đo động học theo chuẩn+ Đo động học theo hệ số+ Đo thời gian cố định+ Đo động học cố định+ Đo đa chuẩn (Chuẩn hóa ≥8 điểm)Hệ thống hút rửaHệ thống tự động rửa kim hút và cuvette - Và các tính năng khác... | 1 |
| 6 | Máy X quang chụp tổng hợp cao tần | •Hiệu suất cao EPX-Series Xquang.•Cung cấp hình ảnh độ phân giải cao ở liều lượng thấp hơn.•Hiệu chỉnh kích thước băng đĩa số chỉ số•Có sẵn với bảng điều khiển Inverted .•Hai giai đoạn tự động Auto.•Dễ dàng truy cập vào hệ thống DR.•Tích hợp kép Laser Pointer.•Giao diện không dây / dây PC (Option) | 1 |
| 7 | Máy nội soi dạ dày – đại tràng | - Chất lượng hình ảnh HD hiện đại được cung cấp bởi công nghệ i-scan- Cơ chế kiểm soát nhiệt y tế của máy tránh sự nóng lên không kiểm soát của đầu dây soi bằng cách đưa nhiệt từ đầu dây soi tới phía sau.- Nhìn rõ cấu trúc niêm mạc và mô hình mạch máu, hỗ trợ phát hiện sớm, phân định ranh giới và đặc tính.HD + cùng với i-scan đã được chứng minh là giúp tăng tỷ lệ phát hiện u tuyến, đáp ứng các tiêu chuẩn đo lường chất lượng- Hình ảnh HD chất lượng cao- Phát triển và xác nhận phân loại nội soi polyp đại trực tràng nhỏ, sử dụng EEBO (Barrett từ thực quản)- Đánh giá hệ thống với nội soi phóng đại i-scan và axit axetic giúp cải thiện phát hiện loạnsản ở bệnh nhân thực quản Barrett.- Sự phát triển và độ tin cậy của điểm số nội soi nhiễm sắc thể ảo nội soi trong viêm loét đại tràng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi