Gói thầu: Mua sắm dụng cụ vật tư hóa chất cho nhiệm vụ E-3.4-6 và 7
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211165325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ vật tư hóa chất cho nhiệm vụ E-3.4-6 và 7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153888 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quỹ chung 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 18:05:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 178,086,880 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ vật tư hóa chất cho nhiệm vụ E-3.4-6 và 7 Mua sắm dụng cụ vật tư hóa chất cho nhiệm vụ E-3.4-6 và 7 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quỹ chung 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xô nhựa | 2 | cái | Vật liệu: 100% nhựa PPThể tích ≥ 10 lít | ||
| 2 | Phễu nhựa | 2 | cái | Chất liệu: nhựa PP. Dùng để lọc tách chất lỏng ra khỏi chất rắn và ngược lại. Kích thước 100mm | ||
| 3 | Chai nhựa PP 1lít | 20 | cái | Vật liệu: 100% nhựa PPThể tích ≥ 01 lít | ||
| 4 | Can nhựa PP 5lít | 30 | cái | Vật liệu: 100% nhựa PPThể tích ≥ 05 lít | ||
| 5 | Túi đựng nước gấp được, 20 lít | 60 | cái | - Chất liệu:PVC- Túi mềm, khả năng gập lại siêu gọn- Dung tích: ≥20 lít- Kích thước xếp gọn: 10 x 25 x 3 cm | ||
| 6 | Lõi lọc nước | 30 | cái | Cỡ lỗ lọc 0,5 µm. Chiều dài lõi lọc 10inch. Đường kính trong 28-30mm. Đường kính ngoài 63mm | ||
| 7 | Cột đựng lõi lọc nước | 4 | cái | Phù hợp cho lõi lọc có đường kính ngoài 63mm | ||
| 8 | Túi PET zip (10x15cm) | 200 | cái | Loại túi PET có zip. Kích thước 10x15cm | ||
| 9 | Túi PET zip (30x50cm) | 200 | cái | Loại túi PET có zip. Kích thước 30x50cm | ||
| 10 | Xẻng xúc đất bằng nhựa, 50mm, 80mm, 100mm, 120mm | 4 | cái | Gồm các loại xẻng bằng nhựa có chiều dài 50, 80, 100,200mm | ||
| 11 | Giấy lọc | 1 | hộp | Giấy lọc định lượng, kích thước lỗ lọc ≤20- 25 µm, đường kính ≥320mm, quy cách: 100 cái/ hộp | ||
| 12 | Thùng nhựa | 4 | cái | Vật liệu bằng PP. Thể tích ≥ 10 lít | ||
| 13 | Găng tay y tế | 2 | hộp | Đạt tiêu chuẩn y tế. Size L | ||
| 14 | Găng tay vải | 30 | đôi | Vật liệu bằng vải sợi | ||
| 15 | Hộp nhựa PET đựng mẫu | 20 | cái | Sản xuất từ hạt nhựa PET nguyên sinh, có màu trắng trong suốt, an toàn sức khỏe. Có nắp gập, thể tích ≥0,5 lít | ||
| 16 | Hộp nhựa PET đựng mẫu | 20 | cái | Sản xuất từ hạt nhựa PET nguyên sinh, có màu trắng trong suốt, an toàn sức khỏe. Có nắp gập, thể tích ≥01 lít | ||
| 17 | Hộp nhựa PET đựng mẫu | 20 | cái | Sản xuất từ hạt nhựa PET nguyên sinh, có màu trắng trong suốt, an toàn sức khỏe. Có nắp gập, thể tích ≥05 lít | ||
| 18 | Hộp nhựa PET đựng mẫu | 5 | cái | Sản xuất từ hạt nhựa PET nguyên sinh, có màu trắng trong suốt, an toàn sức khỏe. Có nắp gập, thể tích ≥07 lít | ||
| 19 | Thùng xốp | 5 | cái | Kích thước: 33x44x31cm | ||
| 20 | Kéo cắt mẫu | 2 | cái | Chất liệu bằng Inox 304 | ||
| 21 | Áo phao bơi | 10 | cái | Chất liệu: Vải vinylon chống thâm nước | ||
| 22 | Cân hiện trường 500g | 1 | cái | Khả năng cân ≥ 500gBước nhảy: 0,01gĐơn vị tính: g, kg, N, ct, ibMàn hình hiển thị: LCDCó cổng kết nối: RS232, USBNguồn điện: 100-240VAC, 50-60Hz | ||
| 23 | Thùng đông lạnh vận chuyển mẫu | 2 | cái | Thể tích bên trong: ≥10 lítVật liệu chínhVật liệu chính: Bên trong: PolypropyleneLớp cách nhiệt: xốp PolystyreneNguồn lạnh: Thanh đá cứng hoặc gel đá mềmHiển thị nhiệt độ: cóThời gian giữ lạnh: Trong điều kiện nhiệt độ môi trường không quá 30ºC. Có thể giữ vật phẩm ở 2 ºC - 8 ºC khoảng 40 giờ | ||
| 24 | Ống hút chân không, đường kính trong 6mm - dài 2m | 1 | cái | Vật liệu ống bằng Sillicon, đường kính trong 6mm, đường kính ngoài: 11mm, dài 2m | ||
| 25 | Ống silicon mềm, Ø ngoài 6mm – thành ống dày 1,5mm | 1 | cái | Vật liệu ống bằng Sillicon, đường kính ngoài 6mm, chiều dày: 1,5mm | ||
| 26 | Bộ chày cối sứ | 2 | cái | Chất liệu bằng sứ, đường kính 180mm | ||
| 27 | Bộ thủy tinh lọc hút chân không | 2 | cái | Bộ bao gồm: - Bình tam giác có nhánh: Thể tích ≥ 1 lít, Vật liệu bằng thủy tinh - Phễu lọc và đế đỡ phễu: Vật liệu bằng thủy tinh, đường kính phễu ≤ 90 mm.- Kẹp phễu:Vật liệu bằng nhôm- Dây nối silicon: ≥ 2 m và nút silicon- Màng lọc Cenllulose acetate: Đường kính 47 mm, cỡ lỗ 0,45 µm. Đóng gói 100 cái/ hộpXuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 28 | Giá nhựa để ống nghiệm | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa PP, số vị trí 30 lỗ | ||
| 29 | Ống đong 500ml | 2 | cái | Thể tích 500ml, Class A, vạch xanh. Vật liệu bằng thủy tinh có nút nhựaKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°CXuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 30 | Ống đong 50ml | 2 | cái | Thể tích 50ml, Class A, vạch xanh. Vật liệu bằng thủy tinh có nút nhựa. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°CXuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 31 | Cốc thủy tinh, 100ml | 5 | cái | Thể tích 100ml, loại thủy tinh chịu nhiệtXuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 32 | Cốc thủy tinh, 250ml | 5 | cái | Thể tích 250ml, loại thủy tinh chịu nhiệtXuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 33 | Cốc thủy tinh | 5 | cái | Thể tích 1000ml, loại thủy tinh chịu nhiệtXuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 34 | Nhíp | 2 | cái | Vật liệu bằng thép không gỉ, dài ≥20cm | ||
| 35 | Bình tam giác có nhánh, 5 lít | 2 | cái | Chất liệu: bằng thủy tinh, độ bền cao, thành dày. Loại có nhánh, thể tích 5 lítXuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 36 | Phễu quả lê chia độ có van bằng Teflon, 500ml | 5 | cái | Vật liệu bằng thủy tinh Borosilicat 3.3, khóa Teflon. Cổ mài NS 29/32, nắp lục giác nhựa. Đạt tiêu chuẩn DIN12451 und DIN 12567. Có chia vạch, thể tích 500mlXuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 37 | Phễu quả lê chia độ có van bằng Teflon | 5 | cái | Vật liệu bằng thủy tinh Borosilicat 3.3, khóa Teflon. Cổ mài NS 19/26, nắp lục giác nhựa. Đạt tiêu chuẩn DIN12451 und DIN 12567. Có chia vạch, thể tích 100mlXuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 38 | Phễu quả lê chia độ có van bằng Teflon | 5 | cái | Vật liệu bằng thủy tinh Borosilicat 3.3, khóa Teflon. Cổ mài NS 19/26, nắp lục giác nhựa. Đạt tiêu chuẩn DIN12451 und DIN 12567. Có chia vạch, thể tích 50mlXuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 39 | Bình thủy tinh tam giác nắp nhựa, 100ml (Duran, Đức) | 10 | cái | Bình tam giác cổ hẹp, thể tích 100ml, kích thước khoảng: 22x105mmXuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 40 | Phễu thủy tinh Ø56mm, cao 80mm | 5 | cái | Chất liệu: thủy tinh soda-lime. Thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao. Đường kính 56mm, cao 80mmXuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 41 | Màng lọc Nitrate Cellulose | 4 | hộp | Vật liệu màng Cellulose Nitrate, đường kính 47mm, cỡ lỗ 0,45µm. Hộp 100 cái | ||
| 42 | Cuộn giấy chỉ thị pH | 2 | cuộn | Cuộn dài 4,8m. với màu pH 1– 11. | ||
| 43 | Ống bơm kim tiêm y tế, 2ml | 2 | hộp | Chất liệu Nhựa y tế. Thể tích 2ml. Đóng gói: 50 cái/ hộp | ||
| 44 | Ống bơm kim tiêm y tế, 5ml | 2 | hộp | Chất liệu Nhựa y tế. Thể tích 5ml. Đóng gói: 50 cái/ hộp | ||
| 45 | Ống bơm kim tiêm y tế, 20ml | 2 | hộp | Chất liệu Nhựa y tế. Thể tích 20ml. Đóng gói: 25cái/ hộp | ||
| 46 | Ống falcon, | 200 | cái | Chất liệu: ống nhựa PP, nắp nhựa PE. Tiệt trùng EO. Có thể tích ≥10ml | ||
| 47 | Giấy lọc chậm, Ø 125mm | 2 | hộp | Cỡ lỗ 2,5 micron, đường kính 125mmTốc độ dòng chảy chậm. Giấy lọc tinh sử dụng cho hệ thống theo dõi mây và nước và phân tích đất. . Hộp 100 cái.Xuất xứ: Anh hoặc tương đương | ||
| 48 | Gang tay thí nghiệm size M | 1 | hộp | Vật liệu bằng cao su tự nhiên. Chiều dài: 24 cm – Trọng lượng: 5.0 g / chiếc (size M). Có bột. Hộp 50 đôi | ||
| 49 | Áo thí nghiệm | 3 | cái | Chất liệu bằng vải Cotton. Màu trắng | ||
| 50 | Kéo cắt giấy | 1 | cái | Vật liệu bằng thép không gỉ | ||
| 51 | Giấy lọc thường | 1 | hộp | Cỡ lỗ lọc 11 micron. Đường kính 150mm. Giấy lọc được sử dụng rộng rãi cho các ứng dụng thông thường với tốc độ dòng chảy duy trì ở mức trung bình. Hộp 100 cáiXuất xứ: Anh hoặc tương đương | ||
| 52 | Hộp nhựa để lưu và vận chuyển mẫu trầm tích, 0,5lít | 50 | cái | Vật liệu bằng nhựa PP, thể tích 500ml | ||
| 53 | Tấm kính hữu cơ, kích thước 20x20cm | 40 | cái | Chất liệu: AcrylicKích thước: 20x20cmĐộ dày: 3mm | ||
| 54 | Túi zip để lưu mẫu đất khô, (80x120, 100x120) | 200 | cái | Loại túi zip kích thước (80x120, 100x120) | ||
| 55 | Dầu cho máy hút chân không | 2 | chai | Dầu dùng cho máy hút chân không. Hiệu suất bôi trơn tốt, ổn định nhiệt tốt | ||
| 56 | HNO3 65%, | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥65%. Tỷ trọng 1.37-1.41 g/mL at 20 °C (lit.). Áp suất hơi8 mmHg (20°C). Nhiệt độ sôi: 120.5 °C (lit.), chai 2,5 lítSigma hoặc tương đương | ||
| 57 | NaOH | 1 | chai | Độ tinh khiết ≥98%.Tỷ trọng : 2.13 g/cm3 at 20 °C. Áp suất hơi: | ||
| 58 | Amoniас, 25%, | 1 | chai | Độ tinh khiết 25-30%. Tỷ trọng 0.903 g/cm3 (20 °C). Nhiệt độ nóng chảy: 57.5 °C, Clo ≤ 0.5 ppm, Sulfate (SO₄) ≤ 2 ppm, chai 2,5 lítMerck hoặc tương đương | ||
| 59 | Natri diethyldithiocarbamate | 3 | chai | Độ tinh khiết ≥ 97.0 %. Độ hòa tan: 600 g/l. Nhiệt độ nóng chảy: 93 °C, giá trị Ph: 7 (20 g/l, H₂O, 20 °C), chai 100gMerck hoặc tương đương | ||
| 60 | Carbon tetrachloride (CCl4 | 18 | chai | Độ tinh khiết ≥ 99.5 %. Chai 500ml | ||
| 61 | CsCl, | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥98%. Nhiệt độ nóng chảy: 645 °C (lit.), Sulfate (SO4) ≤ 0.05 %, chai 25gSigma hoặc tương đương | ||
| 62 | NiSO4.6H2O | 1 | chai | Độ tinh khiết ≥98%.Tỷ trọng : 2.07 (vs air). chloride (Cl-): ≤0.001%, Ca: ≤0.005%, chai 500gSigma hoặc tương đương | ||
| 63 | K4Fe(CN)6, | 5 | chai | Độ tinh khiết ≥99%, pH: 8-10 (25 °C, 211 g/L). Nhiệt độ nóng chảy. 70 °C (lit.). chloride (Cl-): ≤0.01%, sulfate (SO42-): ≤0.005%, chai 500gSigma hoặc tương đương | ||
| 64 | NH4Cl hóa chất phân tích | 10 | chai | Độ tinh khiết ≥ 99.8 %. Chất không hòa tan: ≤ 0.005 %. Mất mát khi sấy (105 ° C): ≤ 1.0 %. Sulfate (SO₄): ≤ 0.002 %, Nitrate (NO₃): ≤ 0.0005 %, chai 1kgMerck hoặc tương đương | ||
| 65 | Na2CO3 hóa chất phân tích | 10 | chai | Độ tinh khiết ≥ 99.9 % Tỷ trọng: 2.52 - 2.53 g/cm3 (20 °C). Độ hòa tan: 212.5 g/l. Chloride: ≤ 0.002 %, Al: ≤ 0.001 %, chai 1kgMerck hoặc tương đương | ||
| 66 | FeCl3 | 1 | chai | Độ tinh khiết ≥97%. Tỷ trọng: 5.61 (vs air). Nhiệt độ nóng chảy: 304 °C (lit.), chai 2,5kgSigma hoặc tương đương | ||
| 67 | Giấy đo pH 1-14 | 2 | cuộn | Chiều dài cuộn 4,8m, khoảng đo pH: 1-14 | ||
| 68 | H2SO4 | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥ 98 % Tỷ trọng: 1.84 g/cm3 (20 °C). Total nitrogen (N): ≤ 1 ppm, Residue on ignition: ≤ 2 ppm. Nhiệt độ sôi: 335 °C (1013 hPa), chai 2,5 lítMerck hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi