Gói thầu: Mua nguyên vật liệu thuộc đề tài Xây dựng mô hình trồng cây cà chua cherry siêu ngọt tại vùng Bắc Hướng Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200574614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ THÔNG TIN KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu thuộc đề tài Xây dựng mô hình trồng cây cà chua cherry siêu ngọt tại vùng Bắc Hướng Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200562681 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp Khoa học và Công nghệ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 17:13:00 đến ngày 2020-06-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,140,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thùng chứa phân Dung tích: 1.000 lít | 2 | thùng | Bồn nhựa đứng. Dung tích: 1.000 lít Chất lượng: làm bằng nhựa PE không mùi, không gây độc hại, không bị phai trong nước, dày 3 lớp; sản phẩm bền chắc có sức chịu đựng va đập cao, không bị lão hóa. | ||
| 2 | Que cắm nhỏ giọt ϕ16x1,2mm | 1.500 | cái | Que cắm nhỏ giọt Capinet ϕ16x1,2mm. Chất liệu nhựa cao cấp, màu đen, phi 16, dày 1,2mm; áp suất 4bar | ||
| 3 | Ống LDPE ϕ16x1,2mm | 1.000 | m | Chất liệu: nhựa LDPE, màu đen, phi 16; dày 1.2mm; áp suất 4bar | ||
| 4 | Van khởi thủy ϕ16 | 40 | cái | Chất liệu: nhựa cao cấp, phi 16, có roan cao su | ||
| 5 | Ống đen HDPE ϕ49 | 80 | m | Chất liệu: nhựa cao cấp, màu đen, phi 49 | ||
| 6 | Công tắc hẹn giờ tự động (ES-317L) | 2 | cái | Màn hình LCD, chất liệu (ngoài) nhựa; kích thước 129 x 105 x 52mm, điện áp làm việc 3 pha | ||
| 7 | Đồng hồ đo áp lực mặt 63mm | 2 | cái | Chất liệu: kim loại - bên trong chứa dầu, chân ren ngoài 13mm, kích thước mặt 63mm, áp suất tối đa 7kg/cm2 – 100 psi. | ||
| 8 | Đầu lọc đĩa ϕ60 | 2 | cái | Chất liệu: nhựa cao cấp, phi 60, lưu lượng 3m3/giờ; chịu được áp suất max 7 bar, chịu được nhiệt độ max 54°, độ dày mặt lọc 120-mesh. | ||
| 9 | Van xã khí động học | 2 | cái | Chất liệu đồng, áp xuất làm việc 10 bar, nhiệt độ làm việc: -10 ~ 110oC | ||
| 10 | Van điều áp cơ | 2 | cái | Chất vật liệu nhựa cao cấp, áp suất giảm sau điều áp 1.1 bar, 1.4 bar hoặc 1.75 bar, có mũi tên xác định hướng nước vào | ||
| 11 | Khóa PE ϕ16 | 40 | cái | Làm từ nhựa PE, đường kính phi 16 | ||
| 12 | Mô tơ 1.5 HP | 2 | cái | Động cơ điện 1 pha vỏ nhôm 220V công suất 1.1kW ~ 1.5 HP (1.5 ngựa) | ||
| 13 | Phụ kiện mô tơ: Ren ngoài, ren trong ϕ4 | 10 | cái | Làm bằng nhựa PVC | ||
| 14 | Phụ kiện mô tơ: Khóa ϕ34 | 10 | cái | Làm bằng nhựa PVC | ||
| 15 | Ống PVC ϕ34 | 32 | m | Làm bằng nhựa PVC | ||
| 16 | Ống PVC ϕ27 | 32 | m | Làm bằng nhựa PVC | ||
| 17 | Coϕ 4 | 40 | cái | Làm bằng nhựa PVC | ||
| 18 | Co ϕ7 | 40 | cái | Làm bằng nhựa PVC | ||
| 19 | Rắc co ϕ34 | 2 | cái | Làm bằng nhựa PVC | ||
| 20 | Măng song ϕ34 | 40 | cái | Làm bằng nhựa PVC | ||
| 21 | Măng song ϕ27 | 40 | cái | Làm bằng nhựa PVC | ||
| 22 | Keo dán ống | 5 | ống | Khi dán xong chịu chống thấm nước cao, không bị bong tróc keo khi gặp nước, trọng lượng 15g | ||
| 23 | Cao su non | 2 | cuộn | Chất liệu: cao su non, không bị bong ra khi gặp nước | ||
| 24 | Hạt giống cà chua cherry vàng, cherry đỏ, cherry socolate | 1.750 | hạt | Chất lượng: đã được xử lý, độ sạch >98%, tỉ lệ nảy mầm >85% | ||
| 25 | Viên nén xơ dừa ươm cây | 1.750 | viên | Chất liệu: 100% làm từ xơ dừa tự phân hủy khi trồng trong đất, cao 1,5cm; đường kính 3,5cm (khi chưa nở); | ||
| 26 | Khay ươm hạt | 36 | cái | Chất liệu: nhựa cao cấp, nhẹ, bền, màu đen, kích thước 365x365x80 mm, 49 lỗ (cao 7.8cm x đường kính 5 cm) | ||
| 27 | Túi trồng cây | 1.500 | cái | Chất liệu: Làm bằng nilon 2 lớp ngoài trắng, trong đen, đục 16 lỗ, kích thước 20 x 40cm | ||
| 28 | Xơ dừa | 1.500 | kg | Đã được xay mịn, xử lý hết chua, hết chát, sạch mầm bệnh, không hóa chất, thoáng khí và giữ ẩm tốt | ||
| 29 | Trấu hun | 250 | 20kg/bao | Trấu đã hun, còn nguyên vỏ. Trọng lượng 20kg/bao | ||
| 30 | Phân chuồng | 6 | m3 | Hoai mục, đã được xử lý nấm bệnh | ||
| 31 | Vỏ cà phê đã xử lý | 8 | tạ | Hoai mục, đã được xử lý nấm bệnh | ||
| 32 | Phân bón Kristalon Scarlet | 383 | kg | Phân bón dạng tinh thể mịn màu cam, có hàm lượng N 3%, P 2 O 511%, K 2 O 38% và các nguyên tố vi lượng khác, tan hoàn toàn trong nước, sử dụng được cho hệ thống nhỏ giọt. | ||
| 33 | Phân bón YaraLiva Calcinit Ca(NO3)2 | 405 | kg | Phân bón dạng tinh thể màu trắng, có hàm lượng CaO 26,3%, Đạm tổng số ,15,5%, tan hoàn toàn trong nước, sử dụng được cho hệ thống nhỏ giọt. | ||
| 34 | Phân bón Krista MAG | 55 | kg | Phân bón dạng tinh thể, có hàm lượng N11%, MgO 15%, tan hoàn toàn trong nước, sử dụng được cho hệ thống nhỏ giọt. | ||
| 35 | Phân bón Krista K (KNO3) | 140 | kg | Phân bón dạng tinh thể màu trắng, có hàm lượng N 13,7%, K2O 46,3% , tan hoàn toàn trong nước, sử dụng được cho hệ thống nhỏ giọt. | ||
| 36 | Krista MgS (MgSO4) | 30 | kg | Phân bón dạng tinh thể màu trắng, có chứa nguyên tố Mg và S, tan hoàn toàn trong nước, sử dụng được cho hệ thống nhỏ giọt. | ||
| 37 | Phân Urê | 15 | kg | Phân bón có hàm lượng N cao (38-46%), dạng tinh thể màu trắng, dễ tan trong nước, hút nước mạnh. | ||
| 38 | Phân lân | 20 | kg | Phân bón có hàm lượng P2O5 (16-20%), dạng bột, dễ tan trong nước, hút nước mạnh. | ||
| 39 | Phân Kali | 15 | kg | Phân bón có hàm lượng K2O cao (48-60%), dạng tinh thể màu cam, dễ tan trong nước, hút nước mạnh. | ||
| 40 | Mật rĩ đường | 200 | kg | Nguồn carbon làm từ mía, dạng lỏng, có mùi thơm ngọt, màu nâu | ||
| 41 | Đậu nành | 30 | kg | Hạt to, tròn, đều, không bị sâu, mọt | ||
| 42 | Chế phẩm EM1 | 200 | lít | Chế phẩm sinh học dạng lỏng, có mùi thơm ngọt, màu nâu, độ pH | ||
| 43 | Thép ϕ2 | 100 | kg | Chất liệu thép không gỉ, bề nặt mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện | ||
| 44 | Dây và móc treo cây ϕ2 | 1.500 | cái | Móc làm bằng thép mạ kem, không gỉ, chịu lực >25kg. Dây chịu lực nhựa PP kết cấu màng lưới bên trong, được se lại từng sợi, chịu nhiệt và chịu lực tốt, độ bền cao | ||
| 45 | Màng phủ nông nghiệp | 8 | cuộn | Làm bằng nhựa PE nguyên sinh và các hạt phụ gia chống nắng, độ dẻo cao, 2 lớp, dày 3mm, kích thước 0,9 x 100m, kháng thuốc BVTV | ||
| 46 | Atonik | 5 | hộp | Phân bón lá cho cây trồng, dạng lỏng, màu nâu, 10 gói/hộp, dung tích 10ml/gói, | ||
| 47 | Kasuran | 10 | gói | Thuốc trị nấm cho cây trồng, dạng bột, trọng lượng 20g/gói | ||
| 48 | Thuốc trị nấm Ridomyl | 20 | gói | Thuốc trị nấm, bệnh cho cây trồng, thấm sâu nhanh, lưu dẫn mạnh, dạng bột, trọng lượng 100g/gói | ||
| 49 | Thuốc xử lý giá thể Alite | 25 | gói | Thuốc trị nấm, bệnh cho cây trồng, đặc trị cháy lá vi khuẩn, lưu dẫn 2 chiều, dạng bột, trọng lượng 100g/gói | ||
| 50 | Thuốc nhớt/sên, diệt chuột sinh học | 15 | gói | Thuốc sinh học trị các động vật gây hại cho cây trồng (ốc, sên, chuột…), dạng viên bột, trọng lượng 100g/gói | ||
| 51 | Thuốc trị vi khuẩn Ditacin sinh học | 50 | gói | Thuốc sinh học có đặc tính nội hấp và lưu dẫn, đặc trị vi khuẩn, dạng lỏng, dung tích 100ml/chai | ||
| 52 | Thuốc trị sâu sinh học Anisatsh | 6 | chai | Thuốc sinh học làm từ 100% thảo mộc thiên nhiên, đặc trị các loại sâu trên cây trồng, dạng lỏng, dung tích 100ml/chai |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi