Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211165468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 18:31:00 đến ngày 2021-11-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,456,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Một bộ 42 chân x 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30Kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng phòng chức năng Trường THCS An Hòa 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công cọc khoan nhồi D500 (Bao gồm vật tư và nhân công, cung cấp lắp đặt ống siêu âm cọc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.343 | M |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5325 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất + bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8378 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6044 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đệm nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,7322 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,5752 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7119 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,504 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,4112 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,1545 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1766 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4278 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN KHUNG) | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3514 | 100M2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9366 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8679 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,736 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,763 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót + lớp lót xây gạch làm ván khuôn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,703 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,308 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,9991 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,1065 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2498 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6331 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100M2 |
| 14 | Bê tông đà hộp gen các tầng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,023 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2692 | 100M2 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3968 | 100M2 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9428 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,398 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,1562 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9336 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (lớp lót đổ bê tông nền) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,3107 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,0102 | 100M2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (Bản đáy sê nô) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | 100M2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (thành ngoài sê nô) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | 100M2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (thành trong sê nô) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | 100M2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,1766 | Tấn |
| 30 | Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,8417 | m3 |
| 31 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,0975 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3573 | 100M2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường - bậc thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4909 | 100M2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5663 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2264 | Tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,4058 | m3 |
| 37 | Bê tông bậc cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4247 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4027 | 100M2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100M2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4476 | Tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6796 | m3 |
| 42 | Bê tông ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | 100M2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | Tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | 100M2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | Tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1312 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bó nền) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,038 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăng phòng tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8128 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn phòng lầu 1, 2, 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5344 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1304 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn lầu 1, 2, 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,162 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao tum mái) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3896 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao lầu 1, 2, 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,538 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường hồi mái tôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,255 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường lan can lầu 1, 2, 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4208 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen trong nhà tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6307 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen trong nhà lầu 1, 2, 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen ngoài nhà tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1105 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen ngoài nhà lầu 1, 2, 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,9344 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường gối đỡ sân khấu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7412 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9257 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90,38 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,69 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,3 | m2 |
| 21 | Trát tường thành lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,62 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360,6175 | m2 |
| 23 | Trát hộp gen ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 249,6766 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 561,4545 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,1475 | m2 |
| 26 | Trát tường cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,71 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 366,0915 | m2 |
| 28 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,73 | m2 |
| 29 | Trát lanh tô, ô văng trệt và lầu, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 501,02 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái mái đón, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,365 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,8 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (láng tạo dốc 2% về phểu thu nước) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,4328 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,3128 | M2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Kova CT11A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,4008 | M2 |
| 37 | Láng vữa bảo vệ, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,4328 | m2 |
| 38 | Cắt rãnh thoát nước hành lang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,55 | 10m |
| 39 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 400x400mm - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 559,0769 | M2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,3695 | M2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch gạch đất nung (gạch tàu Đồng Nai) KT300x300mm sàn mái - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,2 | M2 |
| 42 | Miết mạch tường gạch loại lõm (gạch tàu sàn mái) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,2 | M2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 bậc tam cấp (mũi bậc kẻ ron chống trượt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,884 | M2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,6955 | M2 |
| 45 | Trát granitô lan can, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường đá chẻ + sơn bóng - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,86 | M2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 412,6087 | M2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,79 | M2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,62 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 610,2941 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 610,1645 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 207,9285 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 957,5061 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 894,8426 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.567,6706 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm 2 cánh khung nhôm hệ 700; nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt; kính trắng 4,8mm; có khung inox vuông 304 12,7x12,7x1mm bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,4 | M2 |
| 57 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt; kính trắng 4,8mm chà mờ; có khung inox vuông 304 12,7x12,7x1mm bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,32 | M2 |
| 58 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500, kính trắng 4,8mm, có khung inox vuông 304 12,7x12,7x1mm bảo vệ (có chốt khóa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,48 | M2 |
| 59 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lật nhôm hệ 500, kính trắng 4,8mm (có chốt gài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | M2 |
| 60 | Cung cấp lắp dựng vách kính nhôm hệ 500, kính trắng 4,8mm (có chốt gài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,34 | M2 |
| 61 | Lắp gạch bê tông thông gió KT 494x194x78mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, lan can Inox 304 D60,5 dày 1,5 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, lan can Inox 304 D38,1 dày 1,2 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 64 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,5139 | M2 |
| 65 | Làm lam chắn nắng hộp kim nhôm + khung thép hộp 40x40x1,2mm (tương đương lam nhôm Austrong SL132S) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144,29 | M2 |
| 66 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100M2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6613 | Tấn |
| 68 | Thép tấm hàn bịt kín đầu xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | Tấn |
| 69 | Lắp dựng chông sắt hàng rào (theo quy cách bản vẽ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,525 | M2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m2 |
| 71 | Thi công trần tấm prima dày 3,5mm khung nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0225 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT) | |||
| 1 | Lắp đèn led tube đôi, 1,2 mét, 2x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube đơn, 1,2 mét, 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn led nổi vuông 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn led nổi vuông 24w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 70W - Dimmer | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W + Dimer | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 7 | Lắp công tắc âm 16A - 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 8 | Lắp công tắc âm 16A - 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm điện âm 2 cực 16A - 2 thiết bị/1 bộ (bao gồm hộp âm + mặt che) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 1,2,3 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm đôi + mặt che 4 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm 2-4 module (mặt nhựa đế kim loại) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây (chống cháy) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 14 | Lắp đặt MCCB 2P-100A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Đào mương cáp Rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,2 | M3 |
| 21 | Đắp cát rải cát đệm đường cáp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 22 | Rải băng báo hiệu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 24 | Kéo rải dây điện đôi (CXV) 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 25 | Kéo rải cáp điện đơn (CXV) 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Kéo rải cáp điện đơn (CXV) 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 27 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 28 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 29 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, dài 2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 33 | Rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 20w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ: 2Hp, 2 cục, 1 chiều, treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 36 | Lắp đặt CB 2P-10A (bao gồm hộp đế + đai giữ CB) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống uPVC D27, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN NƯỚC SINH HOẠT) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt có két nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + vòi xả + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt phểu thu inox 304 15x15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | CCLĐ máy bơm đẩy cao 300W (tương đương Panasonic) + van phao tự động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống uPVC D114 dày 3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống uPVC D90 dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống uPVC D42 dày 2,1mm (thông hơi) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống uPVC D34 dày 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống uPVC D27 dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống uPVC D21 dày 1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van uPVC D27 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van uPVC D34 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Phụ kiện các loại (co, tê, nối, băng keo, ...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 16 | Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 20 | Bê tông bản đáy, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,043 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,53 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 32 | Các lớp lọc bể tự hoại (lớp sỏi lọc, lớp đá 4x6, lớp than hoạt tính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (gồm 01 tủ trong nhà; 01 lăng phun B, ngàm B; 01 cuộn vòi D50 L=20m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt van van chữa cháy chuyên dùng (tủ trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống STK D114 dày 4,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK D76 dày 3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Co, Tê STK các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Cung cấp bình CO2 MT5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 8 | Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 9 | Phụ kiện (sơn, băng keo, cao su, ...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 Zone (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp bàn phím lập trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt còi báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt công tắc khẩn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đèn chỉ lối thốt nạn EXIT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Kéo rải dây tín hiệu 2 ruột chống nhiễu (2cx0,75mm2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC âm tường D16 - loại chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Vật tư phụ + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 23 | Cọc đồng tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| G | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ chông thép rào hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,319 | M2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7217 | M3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | M3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6157 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100M3 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,8mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - uPVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Đào đất đặt đường cống D400 bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100M3 |
| 5 | Đào hố ga, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1577 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm L=4,5m, DK ngọn >=4,0cm, 25 cây/m2 Vào đất cấp I (gối cống + đáy hố ga) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,155 | 100M |
| 8 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công - Vệ sinh đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | Đắp lớp cát lót hố ga, gối cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | M3 |
| 10 | Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy hố ga, gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6811 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - Nắp hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | Tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng thép hình LDC 40x3 nắp hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2413 | 100M2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 2 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 1 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 1 |
| 5 | Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 1 |
| 6 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 1 |
| 7 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23KW | 2 |
| 2 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 4,0KW | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5kw | 2 |
| 7 | Máy duỗi thép | Công suất tối thiểu 5kw | 2 |
| 8 | Dàn giáo thép | Một bộ 42 chân x 42 chéo | 5 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 30Kva | 1 |
| 10 | Tời hoặc vận thăng | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 11 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi