Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211165468-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211165445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 18:31:00 đến ngày 2021-11-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,456,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Một bộ 42 chân x 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30Kva
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng phòng chức năng Trường THCS An Hòa 1
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 70 đường Đồng Khởi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: 85/14 Trần Vĩnh Kiết, khu vực 1, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TPCT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 70 đường Đồng Khởi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN MÓNG)
1Cung cấp và thi công cọc khoan nhồi D500 (Bao gồm vật tư và nhân công, cung cấp lắp đặt ống siêu âm cọc)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.343M
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5325m3
3Vận chuyển đất + bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8378100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6044100m3
5Đắp cát đệm nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,7322m3
6Ván khuôn bê tông lót móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,5752m3
8Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5939100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2436tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7119tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,504tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,4112m3
14Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,1545m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1766100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4278100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1165100m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN KHUNG)
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3514100M2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9366tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8679tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,736m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,763m3
6Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2291100m2
7Bê tông lót + lớp lót xây gạch làm ván khuôn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,703m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,308m3
9Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,9991100m2
10Bê tông đà kiềng, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,1065m3
11Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2498Tấn
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6331Tấn
13Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,234100M2
14Bê tông đà hộp gen các tầng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,023m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1241Tấn
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2692100M2
17Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3968100M2
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1398100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9428Tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,398Tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,1562m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9336m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (lớp lót đổ bê tông nền)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,17m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,3107m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,0102100M2
26Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (Bản đáy sê nô)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2995100M2
27Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (thành ngoài sê nô)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2807100M2
28Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (thành trong sê nô)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2205100M2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,1766Tấn
30Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,8417m3
31Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,0975m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3573100M2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thường - bậc thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4909100M2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5663Tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2264Tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,4058m3
37Bê tông bậc cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4247m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4027100M2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1598100M2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4476Tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6796m3
42Bê tông ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9072m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1504100M2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1031Tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7524m3
46Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1214100M2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0645Tấn
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1312m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bó nền)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,038m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăng phòng tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8128m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn phòng lầu 1, 2, 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,5344m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1304m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,696m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,032m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn lầu 1, 2, 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,162m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao tum mái)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3896m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao lầu 1, 2, 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,538m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường hồi mái tôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,255m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường lan can lầu 1, 2, 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4208m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen trong nhà tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6307m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen trong nhà lầu 1, 2, 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4896m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen ngoài nhà tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1105m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen ngoài nhà lầu 1, 2, 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,9344m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường gối đỡ sân khấu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7412m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9257m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90,38m2
19Trát trụ cột, ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,69m2
20Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,3m2
21Trát tường thành lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,62m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V360,6175m2
23Trát hộp gen ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V249,6766m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V561,4545m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,1475m2
26Trát tường cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,71m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V366,0915m2
28Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V135,73m2
29Trát lanh tô, ô văng trệt và lầu, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,28m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V501,02m2
31Trát sê nô, mái mái đón, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V88,365m2
32Trát gờ chỉ sê nô, ô văng vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V104,8m
33Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V68,8m
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (láng tạo dốc 2% về phểu thu nước)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V98,4328m2
35Ngâm nước xi măng chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V83,3128M2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Kova CT11A)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96,4008M2
37Láng vữa bảo vệ, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V98,4328m2
38Cắt rãnh thoát nước hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5510m
39Lát nền, sàn gạch granite nhám 400x400mm - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V559,0769M2
40Lát nền, sàn gạch granite 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,3695M2
41Lát nền, sàn gạch gạch đất nung (gạch tàu Đồng Nai) KT300x300mm sàn mái - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,2M2
42Miết mạch tường gạch loại lõm (gạch tàu sàn mái)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,2M2
43Lát đá bậc tam cấp, PCB40 bậc tam cấp (mũi bậc kẻ ron chống trượt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,884M2
44Lát đá bậc cầu thang, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V104,6955M2
45Trát granitô lan can, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,52m2
46Ốp chân tường đá chẻ + sơn bóng - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,86M2
47Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V412,6087M2
48Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V64,79M2
49Bả bằng bột bả vào tường lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,62m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V610,2941m2
51Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V610,1645m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V207,9285m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V957,5061m2
54Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V894,8426m2
55Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.567,6706m2
56Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm 2 cánh khung nhôm hệ 700; nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt; kính trắng 4,8mm; có khung inox vuông 304 12,7x12,7x1mm bảo vệYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,4M2
57Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt; kính trắng 4,8mm chà mờ; có khung inox vuông 304 12,7x12,7x1mm bảo vệYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,32M2
58Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500, kính trắng 4,8mm, có khung inox vuông 304 12,7x12,7x1mm bảo vệ (có chốt khóa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60,48M2
59Cung cấp lắp dựng cửa sổ lật nhôm hệ 500, kính trắng 4,8mm (có chốt gài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1M2
60Cung cấp lắp dựng vách kính nhôm hệ 500, kính trắng 4,8mm (có chốt gài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,34M2
61Lắp gạch bê tông thông gió KT 494x194x78mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V69cái
62Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, lan can Inox 304 D60,5 dày 1,5 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,589100m
63Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, lan can Inox 304 D38,1 dày 1,2 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,034100m
64Lắp dựng lan can cầu thang inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,5139M2
65Làm lam chắn nắng hộp kim nhôm + khung thép hộp 40x40x1,2mm (tương đương lam nhôm Austrong SL132S)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V144,29M2
66Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,404100M2
67Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6613Tấn
68Thép tấm hàn bịt kín đầu xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0009Tấn
69Lắp dựng chông sắt hàng rào (theo quy cách bản vẽ )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,525M2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,05m2
71Thi công trần tấm prima dày 3,5mm khung nổiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,0225m2
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT)
1Lắp đèn led tube đôi, 1,2 mét, 2x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V48Bộ
2Lắp đèn led tube đơn, 1,2 mét, 18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Lắp đèn led nổi vuông 18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Lắp đèn led nổi vuông 24wYêu cầu kỹ thuật theo chương V21Bộ
5Lắp đặt quạt trần 70W - DimmerYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Lắp đặt quạt trần đảo 55W + DimerYêu cầu kỹ thuật theo chương V14Bộ
7Lắp công tắc âm 16A - 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V39cái
8Lắp công tắc âm 16A - 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp ổ cắm điện âm 2 cực 16A - 2 thiết bị/1 bộ (bao gồm hộp âm + mặt che)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
10Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 1,2,3 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V20hộp
11Lắp đặt hộp đế âm đôi + mặt che 4 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V5hộp
12Lắp đặt tủ điện âm 2-4 module (mặt nhựa đế kim loại)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41 tủ
13Lắp đặt hộp nối dây (chống cháy)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13hộp
14Lắp đặt MCCB 2P-100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt MCB 2P-50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt MCB 2P-40AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt MCB 2P-25AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt MCB 2P-16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt MCB 2P-10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
20Đào mương cáp Rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,2M3
21Đắp cát rải cát đệm đường cáp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018100m3
22Rải băng báo hiệuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1188100m3
24Kéo rải dây điện đôi (CXV) 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
25Kéo rải cáp điện đơn (CXV) 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
26Kéo rải cáp điện đơn (CXV) 6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V300m
27Kéo rải cáp điện đơn (CV) 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
28Kéo rải cáp điện đơn (CV) 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V500m
29Kéo rải cáp điện đơn (CV) 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V900m
30Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V150m
31Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V550m
32Đóng cọc tiếp địa Þ16, dài 2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cọc
33Rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
34Lắp đặt quạt hút gắn tường 20wYêu cầu kỹ thuật theo chương V6Cái
35Lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ: 2Hp, 2 cục, 1 chiều, treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7máy
36Lắp đặt CB 2P-10A (bao gồm hộp đế + đai giữ CB)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống uPVC D27, nối bằng p/p dán keo, dài 6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN NƯỚC SINH HOẠT)
1Lắp đặt xí bệt có két nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt lavabo + vòi xả + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt phểu thu inox 304 15x15cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt bể nước Inox 1m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
6CCLĐ máy bơm đẩy cao 300W (tương đương Panasonic) + van phao tự độngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống uPVC D114 dày 3,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống uPVC D90 dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống uPVC D42 dày 2,1mm (thông hơi)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống uPVC D34 dày 2,0mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống uPVC D27 dày 1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống uPVC D21 dày 1,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
13Lắp đặt van uPVC D27 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van uPVC D34 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
15Phụ kiện các loại (co, tê, nối, băng keo, ...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
16Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0721100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0284100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0437100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,396m3
20Bê tông bản đáy, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,396m3
21Ván khuôn bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008100m2
22Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2142m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
28Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,043m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,53m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,36m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,54m2
32Các lớp lọc bể tự hoại (lớp sỏi lọc, lớp đá 4x6, lớp than hoạt tính)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN PCCC)
1Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (gồm 01 tủ trong nhà; 01 lăng phun B, ngàm B; 01 cuộn vòi D50 L=20m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp đặt van van chữa cháy chuyên dùng (tủ trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt khớp nối vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt ống STK D114 dày 4,0mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100m
5Lắp đặt ống STK D76 dày 3,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
6Lắp đặt Co, Tê STK các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
7Cung cấp bình CO2 MT5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bình
8Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bình
9Phụ kiện (sơn, băng keo, cao su, ...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
10Bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 Zone (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
12Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
13Lắp đặt đèn báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
14Lắp bàn phím lập trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt còi báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
16Lắp đặt công tắc khẩnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8hộp
17Lắp đặt điện trở cuối tuyếnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đèn chỉ lối thốt nạn EXITYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
19Lắp đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
20Kéo rải dây tín hiệu 2 ruột chống nhiễu (2cx0,75mm2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
21Lắp đặt ống PVC âm tường D16 - loại chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V180m
22Vật tư phụ + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1
23Cọc đồng tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cọc
G HẠNG MỤC: THÁO DỠ HÀNG RÀO
1Tháo dỡ chông thép rào hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,319M2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7217M3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3938M3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2938m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,6157m3
6Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0462100M3
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,8mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2100m
2Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - uPVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
4Đào đất đặt đường cống D400 bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1392100M3
5Đào hố ga, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0758100M3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1577100m3
7Đóng cừ tràm L=4,5m, DK ngọn >=4,0cm, 25 cây/m2 Vào đất cấp I (gối cống + đáy hố ga)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,155100M
8Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công - Vệ sinh đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08m3
9Đắp lớp cát lót hố ga, gối cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08M3
10Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08m3
11Bê tông đáy hố ga, gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,068m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6811m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - Nắp hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1662m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0312Tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1066Tấn
16SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0455Tấn
17Lắp dựng thép hình LDC 40x3 nắp hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0791Tấn
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0582100M2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2413100M2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
21Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước52
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).51
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).31
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).31
5 Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).31
6 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).31
7 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất tối thiểu 23KW2
2 Máy khoan Công suất tối thiểu 4,0KW2
3 Đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5KW2
4 Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít2
6 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5kw2
7 Máy duỗi thép Công suất tối thiểu 5kw2
8 Dàn giáo thép Một bộ 42 chân x 42 chéo5
9 Máy phát điện Công suất tối thiểu 30Kva1
10 Tời hoặc vận thăng Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
11 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
12 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->