Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc 7 tầng và các hạng mục phụ trợ công an thành phố Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163209-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc 7 tầng và các hạng mục phụ trợ công an thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:46:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,361,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=2; V=9,35 tỷ, X=18,7 tỷ (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 9,35 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 có giá trị tối thiểu 9,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,7 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trở lên, có giá trị 9,35 tỷ đồng.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng : trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình trong đó có ít nhất 1 cán bộ có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên;+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70KG |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vỹ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp úng yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc 7 tầng và các hạng mục phụ trợ công an thành phố Nam Định Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc 7 tầng và các hạng mục phụ trợ công an thành phố Nam Định 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) -Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu. -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai hoặc Quyết định bổ nhiệm nhân sự chủ chốt; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/thiết kế bản vẽ; -Tài liệu chứng minh thiết bị : Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê).Giấy kiểm định, đang kiểm của một số máy móc yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công an thành phố Nam Định
- Số 139, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định - Điện thoại: (0228) 3 849398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Nam Định - Số 10 đường Trần Đăng Ninh, thành phố Nam Định - Điện thoại: (0228) 3849224 - Fax: (0228) 3831922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Nam Định. Địa chỉ : Số 43 đường Lê Hồng Phong - thành phố Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Cải tạo nhà làm việc 7 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1.230,7869 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch lát nền (V/C VL xuống) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2.546,3547 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh. | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 31,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh. | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 137,925 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 82,1985 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (V/C VL xuống) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 234,3555 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 159,283 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp mái. | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,4582 | 100m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 91,494 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6.700,639 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, ngoài nhà | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5.411,6051 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3.773,785 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa láng granito ram rốc sảnh chính. | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 30,2 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường thành ram rốc. | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 32,1 | m2 |
| 15 | Trát lót thành ram rốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 32,1 | m2 |
| 16 | Láng granitô thành ram rốc. | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 32,1 | m2 |
| 17 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 93,934 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phé thải đến nơi quy định | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1,3499 | 100m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,0784 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,0784 | tấn |
| 21 | Lợp mái lấy sáng bằng tấm nhựa polycacbo nát mầu xanh đặc duột dầy 6mm. hoặc tương đương | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,4582 | 100m2 |
| 22 | Nẹp nhôm 4.5cm dầy 1ly, nhôm đúc. | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 18 | m |
| 23 | Vít chống bão. | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 45 | cái |
| 24 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,4582 | 100m2 |
| 25 | Làm nhám bề mặt xi mang láng trên mái | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 206,277 | m2 |
| 26 | Sơn CT11A chống thấm mái hoặc tương đương | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 206,277 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 174,477 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 76,3 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 91,494 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 948,364 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2.546,355 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn Gạch chống trơn 300x300mm , vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 31,8 | m2 |
| 33 | Lát gạch tezazo, vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 30,2 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 137,925 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường viền tường viền trụ, cột gạch 150x600mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 74,583 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường , viền tường viền trụ, cột gạch 150x600mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 234,3555 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch 800x800, vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 282,4228 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường gạch granite 150x800 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 11,0655 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5.411,605 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 10.474,424 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần thạch cao phòng Hội Trường. | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 313,2 | m2 |
| 42 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 558,4451 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 558,4451 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 558,4451 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 38,0894 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 31,8405 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 313,7104 | 10m2 |
| 48 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 30,5129 | tấn |
| 49 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 119,35 | m3 |
| 50 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6,855 | tấn |
| 51 | Vận chuyển Tấm thạch cao các loại lên cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5,86 | 100m2 |
| B | Thiết bị điện cho các phòng hội trường: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đèn điện cũ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 20 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn led hộp vuông KT 600x600 âm trần | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 52 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led pha 150w kiểu ánh sáng hắt Classic 150W chip COB | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 Cu/XLPE/PVC ruột 1.5mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 Cu/XLPE/PVC ruột 4mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh FMC 368 PRO hoặc tương đương | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 180 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D16 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 250 | m |
| 9 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên, xuống | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | tấn |
| C | Thiết bị điện cho các phòng lãnh đạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đèn điện cũ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn led hộp vuông KT 600x600 âm trần | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 18 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 4 | Mua sẵn và lắp đặt đèn led dây bọc bỏ silicon chạy âm trần thạch cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 Cu/XLPE/PVC ruột 1.5mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D16 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 9 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | tấn |
| D | Phần thiết bị nước nhà 7 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện van xả tiểu nam + xi phong lavabo | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 68 | bộ |
| 4 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên, xuống | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô Lavabô | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 8 | Gương soi tráng bạc | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo quần áo | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 12 | Giá đượng cốc | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | Cái |
| 13 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 16 | Hộp đưng giấy | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 17 | Móc treo vòi xịt | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 18 | Xi phông thoát nướclavabô | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 32 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 42 | bộ |
| 20 | Thay mới nắp xí bệt các phòng vệ sinh chung | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| E | CẢI TẠO PHÒNG TẬP LUYỆN THỂ THAO TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 64 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 64 | m2 |
| 3 | Mua + lắp đặt vách nhôm hệ kính an toàn 6.38ly | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 49,7093 | m2 |
| 4 | Mua cửa đi 1 cánh kính an toàn 6.38ly nhôm hệ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4,14 | m2 |
| 5 | Mua INOX 304 gia cường vách kính | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 43,77 | kg |
| F | Phần cải tạo nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 123,2585 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 451,3036 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 226,758 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 37,566 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 514,9948 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 325,473 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 14,505 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 182,4402 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát, cột, trụ, má cửa | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 107,2239 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất , phế thải đến nơi quy dịnh | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,3551 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 107,8204 | m2 |
| 12 | Chống thấm mái sê nô bằng chất chống thấm Kova CT11A hoặc tương đương | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 107,8204 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 107,8204 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Granite 800x800mm , vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 307,2689 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Granite 600x600mm , vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 40,4872 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn Gạch lát chống trơn 300x300mm , vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 103,5447 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x800mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4,6272 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x600mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3,858 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 284,758 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ), | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 514,99 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ), | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 325,473 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ), | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 14,5 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 182,44 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ), | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 107,22 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 514,99 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 629,633 | m2 |
| 27 | Thi công vách ngăn giữa phòng ăn lớn và phòng làm căn cước bằng tấm Aluminium dầy 2 mm bao gồm cả khung xương | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 50,512 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 363,7241 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 363,7241 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 363,7241 | m2 |
| 31 | Thi công cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 15,34 | m2 |
| 32 | Thi công cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 19,74 | m2 |
| 33 | Thi công cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 42,24 | m2 |
| 34 | Thi công cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2,16 | m2 |
| 35 | Thi công cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 14,24 | m2 |
| 36 | Thi công vách kính cố định khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 29,5385 | m2 |
| 37 | Phá dỡ lớp vữa láng Granito bậc tam cấp | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 12,036 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 12,036 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6,096 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4,513 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2,8003 | 100m2 |
| G | Cải tạo nhà ăn - phần điện chiêu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Công tắc VOLT | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-60A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp APTOMAT 3-8 MODULE | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn led hộp vuông KT 600x600 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led hộp vuông KT 400x400 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led hộp vuông KT 300x300 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 48 | bộ |
| 17 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần dowlight 9w | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 19 | Mua sẵn và lắp đặt đèn led dây bọc bỏ silicon chạy âm trần thạch cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 17 | cái |
| 21 | Mua sẵn và lắp đặt móc treo quạt trần ( vật liệu , khoan trần, vít nở...) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 95 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 95 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 175 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 175 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2.5mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 1.5mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 892 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 86 | m |
| 37 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D25 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 190 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 892 | m |
| 39 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 50 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường loại 1 chiều cánh 200mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 500x500x300 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Công tắc VOLT | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 46 | Cầu chì | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-80A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-20A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 7 | máy |
| 50 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1,1 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1,1 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 57 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 27mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,4 | 100m |
| 58 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 34mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,2 | 100m |
| 59 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 50 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2.5mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 140 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4 ruột 4x4mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 285 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 285 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 1.5mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 140 | m |
| H | Phần tạo tạo nhà ăn- phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bồn nước inox | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | tấn |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 L | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Mua sẵn, lắp đặt van phao điện D25 hoặc tương đương | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 17 | Gương soi tráng bạc | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 19 | Giá đượng cốc | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | Cái |
| 20 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 23 | Hộp đưng giấy | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 24 | Móc treo vòi xịt | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 25 | Xi phông thoát nướclavabô | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=50mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=40mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,095 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=25mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=40x20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50/40mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=40/32mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | bể |
| 48 | Lắp đặt van xả cặn téc nước - Đường kính 32mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 cấp cho phao điện | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 51 | Mua sẵn phao điện D25 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*49mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 19 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 76 | Rọ chắn rác | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 77 | Vật tư phụ cho ống tính 5% vật liệu chính | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,6831 | m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,6831 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,0387 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan: | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,0684 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 8 | 1cấu kiện |
| 83 | Thông, hút bể phốt (trọng gói ) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | ca |
| I | Cải tạo nhà ăn - Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 7 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | bình |
| 4 | Mua sẵn và lắp đặt giá đỡ bình | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 5 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5 | bộ |
| J | Cải tạo nhà làm việc đội cảnh sát điều tra.- phần xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2,7166 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 251,43 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 253,3 | m |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1.129,161 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 205,044 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng granito bậc tam cấp | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 46,2006 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 96,2205 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1.065,9299 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2.581,6915 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 124,687 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1.240,7458 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát, cột, trụ, cầu thang, má cửa | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 94,8532 | m2 |
| 13 | Vận chuyển Cửa các loại từ trên cao xuống | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 17,112 | 10m2 |
| 14 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 76,3962 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất , phế thải đến nơi quy dịnh | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1,1552 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 126,01 | m2 |
| 17 | Chống thấm mái, khu vệ sinh bằng chất chống thấm Kova CT11A (tính vén thành xung quanh cao 20cm)hoặc tương đương | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 172,3619 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 126,01 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1.066,497 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn Gạch chống trơn 300x300mm i, vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 62,6639 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x600mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 89,4258 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường 300x600mm , vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 205,044 | m2 |
| 23 | Thi công vách ngăn compact khu vệ sinh | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 39,474 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 30,1024 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 30,1024 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 30,1024 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 61,2559 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1.065,93 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ), | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2.492,266 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ), | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 124,687 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ), | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1.240,7458 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá dỡ), | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 94,853 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1.065,93 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3.952,5518 | m2 |
| 35 | Mua sẵn khuôn cửa đơn 6x14cm bằng gỗ lim hoặc tương đương | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 218,3 | m |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 218,3 | 1m |
| 37 | Mua sẵn cửa đi mở quay pano kính bằng gỗ lim hoặc tương đương | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 24,9017 | m2 |
| 38 | Mua và lắp khóa cửa đi | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 13 | bộ |
| 39 | Mua sẵn cửa sổ mở quay pano kính bằng gỗ lim hoặc tương đương | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 27,6972 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 52,5989 | 1m2 |
| 41 | Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6,48 | m2 |
| 42 | Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn dầy 6.38mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 11,76 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ (những cửa không thay mới) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 300,3878 | m2 |
| 44 | Sơn PU lại cửa gỗ (bằng diện tích cạo bỏ) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 300,3878 | m2 |
| 45 | Sửa chữa gia cố lại cửa cũ (thay thế bản lề, chốt ngang, chốt dọc, khóa) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 67 | bộ |
| 46 | Lắp dựng lại cửa gỗ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 145,2198 | 1m2 |
| 47 | Vệ sinh cửa và vách kính khung nhôm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 36,6145 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 119,88 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 119,88 | 1m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 46,2006 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (bằng diện tích lát nền) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 11,5814 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 10,9275 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 110,7 | m3 |
| 54 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1,4898 | tấn |
| 55 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 95,8467 | 10m2 |
| 56 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4,9797 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 42,7986 | tấn |
| K | Cải tạo nhà làm việc đội cảnh sát điều tra.-phần điện nhà 3 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(700x500x250) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Công tắc VOLT | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-200A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-150A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-30A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cọc |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5 | m |
| 13 | Hộp kiểm tra | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(700x500x250) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-150A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-30A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp APTOMAT 3-8 MODULE | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 27 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-30A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 37 | cái |
| 23 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn led hộp vuông KT 600x600 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 74 | bộ |
| 26 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 39 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn bán cầu lắp cầu thang | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 37 | cái |
| 29 | Mua sẵn và lắp đặt móc treo quạt trần ( vật liệu , khoan trần, vít nở...) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 37 | cái |
| 30 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 134 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 42 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 165 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 165 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 263 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 263 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2.5mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 988 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 988 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2 ruột 1.5mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1.410 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D48 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 428 | m |
| 47 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2.398 | m |
| 48 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 150 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 50 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5 | tấn |
| L | Cải tạo nhà làm việc đội cảnh sát điều tra.-phần cấp thoát nước nhà 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bồn nước inox | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên, xuống | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | tấn |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Mua sẵn, lắp đặt van phao điện D25 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 7 | bộ |
| 15 | Gương soi tráng bạc | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 17 | Giá đượng cốc | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 7 | Cái |
| 18 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 21 | Hộp đưng giấy | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo quần áo | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 24 | Móc treo vòi xịt | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 25 | Xi phông thoát nướclavabô | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=50mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=40mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=25mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 38 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 36 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=40x32mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50/40mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=40/32mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt van xả cặn téc nước - Đường kính 32mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 cấp cho phao điện | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 52 | Mua sẵn phao điện D25 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,53 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm ( | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*49mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1,7 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 77 | Rọ chắn rác | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 78 | Vật tư phụ cho ống tính 5% vật liệu chính | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,6313 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,6313 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,0359 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan: | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,065 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 7 | 1cấu kiện |
| 84 | Thông tắc, hút bể phốt ( tính trọn gói ) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | ca |
| M | Cải tạo nhà làm việc đội cảnh sát điều tra.-phần mạng nhà 3 tầng | |||
| 1 | Máy tính chủ SERVER hoặc tương đương | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển mạch trung tần CORE STTCH L3 GIGABIT ETHERNET hoặc tương đương | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 3 | MODEM ADSL | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chuyển mạch truy cập 48 cổng | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5 + nhân mạng hoặc tương đương | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 39 | cái |
| 6 | Cáp mạng máy tính CAT5E/4 đôi loại chống nhiễu hoặc tương đương | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1.710 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D34 bảo vệ dây dẫn | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 10 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây dẫn | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1.710 | m |
| 9 | Bộ lưu điện - UPS 2KVA ONLINE hoặc tương đương | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 11 | Model chia tầng | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 12 | Mua sẵn lắp đặt bộ phát WiFi | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 13 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | tấn |
| N | Cải tạo nhà làm việc đội cảnh sát điều tra.-phần PCCC nhà 3 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,045 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 8 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 L=20m Trung Quốc | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 60 | Mét |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện hộp đựng vòi chữa cháy KT : 1200x600x200 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19 ( Lăng B ) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối ren trong , D50 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi , D50 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 hoặc tương đương | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 18 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 hoặc tương đương | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 9 | bình |
| 17 | Mua sẵn và lắp đặt giá đỡ bình | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 50 | Cái |
| 20 | Cút nối ống D20 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 70 | cái |
| 21 | Chia ngả các loại | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 40 | Cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 20x20mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 12 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 5 đôi 5x2x0.5mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy đầu phòng | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5,6 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy nút ấn đèn báo cháy | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,6 | 5 nút |
| 27 | Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo khói + đế | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3,7 | 10 đầu |
| 28 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 7 | bộ |
| 29 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 30 | Vận chuyển Vật tư PCCC lên cao | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5 | tấn |
| O | Phần cải tạo nhà thường trực | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 15,16 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 82,4114 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 81,616 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần, má cửa | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 46,1083 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 82,41 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 127,716 | m2 |
| 7 | Vệ sinh thay khóa, thay chốt cửa nhôm kính | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 15,16 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 15,16 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phun dầu bóng mài lại granito bậc tam cấp | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2,16 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,8537 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (bằng diện tích lát nền) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,2235 | 100m2 |
| P | Nhà bảo vệ chốt gác | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài ngà | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 29,9132 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 13,948 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần, má cửa | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 11,838 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 29,91 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 25,786 | m2 |
| 7 | Vệ sinh thay khóa, thay chốt cửa nhôm kính | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6,7 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6,7 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,3108 | 100m2 |
| Q | Cổng + hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng. | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 21,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 14,7592 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 14,7592 | m2 |
| 4 | Mua sẵn cổng đẩy tự động inox xếp 304. | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 11,34 | m2 |
| 5 | Mô tơ kéo cổng. | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6,6426 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6,6426 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5,98 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 440,2706 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy bằng diện tích cạo bỏ). | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 440,2706 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 203,4144 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 203,4144 | 1m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,0854 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,0053 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,025 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1,1472 | m3 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6,4355 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 7,3568 | m2 |
| 19 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy bằng diện tích cạo bỏ). | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 7,3568 | m2 |
| 20 | Mua chữ inox xước vàng tên địa chỉ cơ quan (tính trọn bộ) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| R | Hậ tầng kỹ thuật ngoài nhà - công thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1.466 | 1cấu kiện |
| 2 | Nạo vét cống , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 18,18 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,1818 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2,73 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,1715 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,3312 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 73 | 1cấu kiện |
| 8 | Lát gạch block hoàn trả, vữa XM M100, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 489,89 | m2 |
| 9 | Thay mới gạch block cũ đã hỏng (tính 10%) kt 240x240x60mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 48,989 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 34 | 1cấu kiện |
| 11 | Nạo vét cống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,61 | 1m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,25 | m3 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,0099 | 100m2 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,3 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1,36 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,19 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,29 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,0179 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,0329 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 23 | Bó vỉa thu nước mua sẵn (mua + lắp đặt) | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 44 | 1cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,91 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,0091 | 100m3 |
| 27 | Nạo vét hố ga , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,58 | 1m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,69 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,0669 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 22 | 1cấu kiện |
| 32 | Gia công sản xuất cốt thép viền góc | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,3062 | tấn |
| 33 | Gia công sản xuất ghi gang thu nước | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1.056 | kg |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,12 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4,14 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3,25 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,44 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,44 | m3 |
| 39 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,05 | m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,07 | m3 |
| 41 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,07 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,0033 | 100m2 |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,17 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,59 | m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,04 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,004 | 100m2 |
| 47 | Ghi gang thu nước mua sẵn | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,1 | 100m |
| 49 | Tháo dỡ gạch terrazzo lát hè | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3,65 | m2 |
| 50 | Lát gạch terrazzo kt 40x40x5cm hoàn trả vỉa hè đường Võ Nguyên Giáp - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, PCB40 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3,65 | m2 |
| 51 | Công phá dỡ hố ga hiện trạng và chèn vữa mối nối | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 10 | công |
| S | Hậ tầng kỹ thuật ngoài nhà - Bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6,51 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,0651 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,241 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 11,77 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 109,82 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 109,82 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1,53 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 32,67 | m3 |
| 10 | Mua đất màu | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 32,67 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5,45 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đến noi quy định | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,0545 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2,83 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,2019 | 100m2 |
| 15 | Bó vỉa bê tông kt 18x22 cm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 101 | m |
| T | Hậ tầng kỹ thuật ngoài nhà -sân bê tông | |||
| 1 | Vệ sinh tạo nhám mặt bê tông hiện trạng | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 50 | công |
| 2 | Di chuyển cây cảnh để lát sân | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 10 | công |
| 3 | Bê tông bù vênh đổ bằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 164,6 | m3 |
| 4 | Cắt tạo khe bê tông bù vênh, khe 1x4 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 166,087 | 10m |
| 5 | Lát gạch terazzo kt 40x40x5cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3.189,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 21,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,2175 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 21,75 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 145 | m2 |
| U | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 9,6 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2,084 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,0247 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,125 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 3,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,064 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 5,3768 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,16 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,374 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,374 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,547 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,547 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 48,9211 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dầy 0.45mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,7132 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 256 | cái |
| 19 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 48,84 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 22 | phễu thu nước | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1,1748 | 100m2 |
| V | Phần điện chiếu sáng phòng thể thao tầng 1 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULE | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo chuong V của E-HSMT và HSTK | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=2; V=9,35 tỷ, X=18,7 tỷ (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 9,35 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 có giá trị tối thiểu 9,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,7 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trở lên, có giá trị 9,35 tỷ đồng.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ | 5 | 3 |
| 2 | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 02 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng : trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình trong đó có ít nhất 1 cán bộ có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên;+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | >=23KW | 2 |
| 3 | Máy khoan | >=1,5KW | 2 |
| 4 | Đầm cóc | >=70KG | 3 |
| 5 | Đầm dùi | >=1,5KW | 3 |
| 6 | Máy trộn BT | >= 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | > =80 L | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | >=2.5KW | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 2 |
| 10 | Máy kinh vỹ, thủy bình | Đáp úng yêu cầu HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi