Gói thầu: Xây dựng nút giao đường sắt (nâng cấp đường ngang tại Km224+375, tuyến đường sắt Hà Nội - TP.Hồ Chí Minh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158770-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây dựng nút giao đường sắt (nâng cấp đường ngang tại Km224+375, tuyến đường sắt Hà Nội - TP.Hồ Chí Minh)
Số hiệu KHLCNT 20211144529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương (chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng Khu kinh tế Nghi Sơn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 19:15:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,320,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nút giao đường sắt; công trình cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 5.110.000.000 VNĐ; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 5.110.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư cầu đường, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường sắt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần tín hiệu giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư thông tin-tín hiệu đường sắt. Đã làm cán bộ phụ trách thi công tín hiệu đường sắt ít nhất 1 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (250-500) lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lung rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Xây dựng nút giao đường sắt (nâng cấp đường ngang tại Km224+375, tuyến đường sắt Hà Nội - TP.Hồ Chí Minh)
Đường Đông Tây 1 kéo dài - Khu kinh tế Nghi Sơn
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương (chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng Khu kinh tế Nghi Sơn)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 4 - Trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp Thanh Hóa (xã Trúc Lâm - huyện Tĩnh Gia - tỉnh Thanh Hóa)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.617.237; Fax: 02373.617.239.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hưng Phú + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông vận tải LTH + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 4 - Trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp Thanh Hóa (xã Trúc Lâm - huyện Tĩnh Gia - tỉnh Thanh Hóa)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.617.237; Fax: 02373.617.239.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.617.237; Fax: 02373.617.239.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852. 246; Fax: 02373.851.255;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường
B Phần đường sắt
C Phần nền đường
1Sub-ballast K98Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT83,7m3
2Vải địa kỹ thuật 12KN/mChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT209,25m2
3Đào bạt nền đường đất lẫn đá bằng thủ công, đất cấp 3Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT170,18m3
D Phần kiến trúc
1Đắp đất nền đường đầm chặt k=0,95 bằng đầm cócChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,7m3
2Bổ sung và lắp đặt Tà vẹt Bêtông DƯL TN1+PKChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4thanh
3Làm lại nền đá lòng đường/Tà vẹt BêtôngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT200
4Dồn ray điều chỉnh khe hở mối nốiChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT16mối
5Ke chỉnh tà vẹtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT308thanh
6Nâng giật chèn đường Tà vẹt BêtôngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT308thanh
7Làm vai đá đường sắtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT366m
8Bổ sung đá balát đườngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT161,34m3
E Đường ngang
1Tháo dỡ gối kêChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT14tấm
2Tháo dỡ tấm đan BTCT Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT27tấm
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan T1AChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT15Tấm
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan T1BChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2Tấm
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan T2AChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT34Tấm
6Sản xuất, lắp đặt gối kê ở giữa tấm đanChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT34Tấm
7Sản xuất, lắp đặt gối kê cuối tấm đanChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT34Tấm
8Sản xuất, lắp đặt thanh liên kếtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT68thanh
9Bổ sung, lắp thanh chống xô L75x75x8mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2thanh
F Phần khối lượng khác
1Thu hồi và vận chuyển tấm đan (về cung đường ga Khoa Trường Km228+950)Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10tấn
2Vận chuyển đất lẫn đá đổ điChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT299,41m3
G Phần đường bộ ngang
1Đào đất hữu cơChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT247,24m3
2Đào nền đường, khuôn đường,Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.469,44m3
3Đắp đất nền đường K95Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.022,16m3
4Đắp đất nền đường K98Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT651,07m3
5Đào rãnh đất, đào cấpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT461,73m3
6Đắp trả rãnhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT199,77m3
7Trồng cỏChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT761,2m2
8Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT647,36m3
9Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT759,58m3
10Rải mặt đường BTN C12,5 (hạt mịn) dày 6cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT21,3308100m2
11Rải mặt đường BTN C19 (hạt trung) dày 7cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT21,3308100m2
12Tưới nhũ tương dính bám mặt đường T/C 0.5kg/m2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT21,3308100m2
13Tưới nhũ tương thấm bám mặt đường T/C 1.0kg/m2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT21,3308100m2
14Đổ BTXM M300 mặt dàyChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9,74m3
15Rải giấy dầuChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT28,14m2
16Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,22m3
H Rãnh thoát nước
I Rãnh thoát nước dọc
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh ĐKChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4.487,88kg
2Bê tông rãnh nước M200Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT120,72m3
3Đá dăm đệmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT25,92m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp rãnh ĐKChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2.071,28kg
5Sản xuất thép hình, thép bảnChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.092kg
6Bê tông nắp rãnh M250Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT21,76m3
7Lắp đặt nắp rãnhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT216tấm
J Hố ga thoát nước dọc
1Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga ĐKChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT165,18kg
2Bê tông hố ga M 200Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,34m3
3Bê tông mũ hố ga M250Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,39m3
4Bê tông móng hố ga M200Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,22m3
5Thép d20 hố gaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT105,52kg
6Đá dăm đệm hố gaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,12kg
7Bê tông tấm đan M250Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,16m3
8Cốt thép tấm đan ĐKChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT476,46kg
9Sản xuất thép hình, thép bản tấm đanChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT20,94kg
10Lắp đặt tấm đanChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6tấm
11Song chắn rácChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6bộ
12Nắp ga gangChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6bộ
13Bê tông tấm sàn M250Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,62m3
14Cốt thép tấm sàn F8Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT46,14kg
15Thép hình tấm sànChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT192,84kg
16Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm sànChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6Cấu kiện
17Đào đấtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT116,27m3
18Đắp đất K95Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT80,34m3
K Cống ngang
L Cống ngang đường bộ Km0+960
1Đào đấtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT142,22m3
2Đắp đấtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT94,24m3
3Hố thu A1Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1hố
4Hố thu A2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1hố
5Ống cống D100cm; L=1mChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT16ống
6Khối đỡ ống cống L=0,38 cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT16cái
7Khối đỡ ống cống L=0,27 cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT32cái
8Mối nối ống cống bằng vữa xi măng M100Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT15mối nối
9Đá dăm đệmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,05m3
10Quét nhựa đường 2 lớpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT60,32m2
M Cống ngang đường sắt Km224+916.90
1Đào đấtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT338,66m3
2Đắp đấtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT83,84m3
3Đắp cátChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT74,35m3
4Hố thu A1Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1hố
5Hố thu A3Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1hố
6Ống cống D100cm; L=1mChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10ống
7Khối đỡ ống cống L=0,38 cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10cái
8Khối đỡ ống cống L=0,27 cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT20cái
9Mối nối ống cống bằng vữa xi măng M100Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9mối nối
10Đá dăm đệmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,34m3
11Quét nhựa đường 2 lớpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT37,7m2
12Biện pháp tổ chức thi công và tổ chức an toàn giao thông (như mô tả trong bản vẽ)Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1toàn bộ
N Vỉa hè
1Lát gạch blockChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT248,2m2
2Đệm Vữa XM100 dày 2cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT248,2m2
3Cát vàng đầm chặt dày 5cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,41m3
4Bê tông khóa vỉa hè M150Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,46m3
5Bê tông móng M150Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,68m3
6Bê tông bó vỉa M200Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,712m3
7Vữa đệm M100 dày 2cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT91,08m2
8Bê tông móng M100Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,25m3
9Lắp đặt bó vỉa 1mChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT162cấu kiện
10Lắp đặt bó vỉa 0,5mChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT72cấu kiện
11Bê tông đan rãnh M200Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,65m3
12Lắp đặt tấm đan rãnhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.108tấm
O An toàn giao thông
1Biển tam giác+cộtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6biển
2Sơn sửa và trồng lại biển kéo còiChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2biển
3Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 2mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT105,72m2
4Vạch chữ STOP 9.5aChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT17,06m2
5Sơn gờ giảm tốc dày 5mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT36,4m2
6Gắn viên phản quangChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12viên
7Bổ sung, lắp dựng biển cọc KmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1biển
8Bổ sung, lắp dựng biển cọc HmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1biển
9Cọc tiêu BTCTChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12cọc
10Sản xuất, lắp dựng hàng rào cố địnhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5Đơn nguyên
11Sản xuất, lắp dựng cột cuối hàng rào cố địnhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4Đơn nguyên
12Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT360công
P Phần kiến trúc
Q Phần móng
1Đào móngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT19,51m3
2Đắp đấtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT148,77m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, M100Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,496m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0937kg
5Bê tông móng đá 1x2, M200Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,348m3
6Xây móng bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,55m3
7Xây móng bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,046m3
8Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,708m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,462m2
10Cốt thép tấm đan ĐK≤10Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0268tấn
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,3774m3
12Lắp đặt tấm đanChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7cái
13Cốt thép dầm ĐK ≤10mm,Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0259tấn
14Bê tông dầm M200, đá 1x2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,64m3
15Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K90Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,7447100m3
16Đắp cát bằng đầm cóc độ chặt K90Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0355100m3
17Bê tông nền M150, đá 1x2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,888m3
R Phần thân:
1Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9,6288m3
2Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,966m3
3Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,059tấn
4Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,694m3
5Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0307tấn
6Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,1734tấn
7Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,3659tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,853m3
9Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,966m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT45,128m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT58,932m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,725m2
13Trát ô văng, vữa XM M75Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,888m2
14Trát trần, vữa XM M75Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT13,895m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT22,08m
16Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,832m2
17Đắp phào kép, vữa XM M75Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT22,08m
18Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,548m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 khu vực vệ sinhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,346m2
20Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT13,093m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9,859m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT53,96m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT87,44m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0904tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,16m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,161m2
27Sản xuất cửa đi, cửa gỗ có khuôn, pano đặc, kính trắng 5mm, gỗ nhóm IIIChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,16m2
28Sản xuất cửa gỗ không có khuôn, lá chớp gỗ, kính trắng 5mm, gỗ nhóm IIIChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,47m2
29Sản xuất cửa sổ, cửa gỗ có khuôn, pano gỗ, kính trắng 5mm, gỗ nhóm IIIChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,16m2
30Khuôn cửa đơnChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT30,9m
31Lắp dựng khuôn cửa đơnChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT30,91m cấu kiện
32Lắp dựng cửa vào khuônChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10,321m2 cấu kiện
S Phần mái:
1Gia công xà gồ thépChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,1455tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,1455tấn
3Lợp mái che bằng tôn múiChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,26100m2
4Tôn úp nóc B40Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT32,8m
T Phần điện nước:
U Phần điện:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x10mm2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT82m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D21mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT82m
4Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
6Lắp đặt ô cắm đôiChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7cái
7Lắp đặt tủ điện , chiều cao lắp đặt Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11 tủ
8Lắp đặt các automat 1 pha 10AChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 5AChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
10Lắp đặt quạt trầnChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2bộ
12Lắp đặt đèn gắn trầnChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
13Lắp đặt đèn compact gắn tườngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
14Bê tông móng cột đèn cao áp M150, đá 1x2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,45m3
15Khung móng cột đèn cao áp M24Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
16Đào móng cột đèn cao ápChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,441m3
17Làm tiếp địa cho cột đèn cao ápChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11 bộ
18Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,7m
19Thép góc L20x20x2 (0,382 kg/m)Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,4134kg
20Lắp dựng cột đèn cao ápChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11 cột
21Lắp choá đèn - Đèn cao áp 200WChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11 choá
22Lắp đặt các automat 1 pha 5AChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
23Lắp đặt cầu đấu dây 3 pha 4 cực 10AChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1hộp
24Lắp bảng điện cửa cộtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bảng
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12m
26Đầu cốt đồng M16Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9cái
V Cấp thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,01100m
2Lắp đặt ống nhựa đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,03100m
3Lắp đặt ống nhựa đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,32100m
4Lắp đặt tê nhựa đường kính 25mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
5Lắp đặt cút nhựa đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8cái
7Lắp đặt côn thu nhựa D40/25Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
8Lắp đặt cút ren trong D25Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4cái
9Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3cái
10Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4cái
11Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
12Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
13Lắp đặt van ren, ĐK 25mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
14Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 25mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
15Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
16Lắp đặt hộp đựng xà phòngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
17Lắp đặt bể nước nhựa 0,7m3Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bể
18Máy bơm nước 250WChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
19Giếng khoanChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1giếng
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
21Lắp đặt xí bệtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
22Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,1100m
23Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,03100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,15100m
25Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,02100m
26Lắp đặt Y nhựa D110Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
27Lắp đặt cút nhựa lệch D60/34Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
28Lắp đặt cút nhựa D110Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
29Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3cái
30Thoát sàn inox 110x110mm (báo giá của công ty TNHH Zento Việt Nam)Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
31Lắp đặt phễu thu có rọ chắn rác D90Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
W Thông tin tín hiệu
X Thiết kế GPMB phục vụ thi công mở rộng đường ngang Km224+375 (bảo vệ tuyến cáp thông tin tín hiệu hiện tại)
1Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT40m
2Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT40m
3Lắp đặt ống nhựa 2 mảnh D60Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,4100m
4Đổ bê tông phủ bảo vệChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,4m3
Y Xây dựng hệ thống thông tin tín hiệu cho đường ngang có gác tại Km224+375
Z Công trình thông tin:
1Thi công cáp thông tin treo loại 5x2x0,65Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,73km
2Lắp đặt hộp cáp 10x2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1hộp
3Lắp đặt máy điện thoại nam châmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1máy
4Lắp đặt thanh kẹp cápChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT90thanh
5Lắp đặt gông treo cápChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT90bộ
6Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/60 bảo vệ cápChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT15m
7Khai báo mở rộng thêm máy điện thoại cộng điện cho nhà gác chắnChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1T.bộ
AA Công trình tín hiệu:
1Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn (cột cao 3,6m)Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2hệ
2Lắp đặt cột tín hiệu ngăn đường (cột cao 8,5m)Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2hệ
3Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngangChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1đài
4Lắp đặt cảm biến phát hiện tầuChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4bộ
5Lắp đặt cần chắnChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4bộ
6Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắnChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4hệ
7Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,7km
8Lắp đặt cáp tiếp địa loại 1x4Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,7100m
9Lắp đặt cáp điện lực chôn loại 3x6Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,7100m
10Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 2x2x1Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,61km
11Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 12x1Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,3km
12Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,075km
13Lắp đặt cọc mốc cápChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT49,85cọc
14Lắp đặt hộp cáp HZ-24Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2hộp
15Lắp đặt hộp cáp HZ-12Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2hộp
16Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang có gácChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1Hệ thống
17Lắp đặt mạng cáp điện lực từ bảng điện đến đài thao tácChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,1100m
18Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1hệ
19Lắp đặt ống thép Φ40Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT96m
20Lắp đặt ống thép Φ110Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT20m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/60 bảo vệ cápChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6m
22Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4.375m
23Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT875m
24Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3.500m
25Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT25m
26Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT25m
27Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9m
28Xây quầy cột tín hiệu ngăn đườngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2quầy
29Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống cameraChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1Hệ thống
30Hiệu chỉnh cần chắnChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1Toàn bộ
31Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1Đ.N
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nút giao đường sắt; công trình cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 5.110.000.000 VNĐ; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 5.110.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư cầu đường, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên.73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường sắt 1 là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên.51
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường bộ 1 là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.51
4 Cán bộ phụ trách thi công phần tín hiệu giao thông 1 là kỹ sư thông tin-tín hiệu đường sắt. Đã làm cán bộ phụ trách thi công tín hiệu đường sắt ít nhất 1 công trình.51
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥1,25 m31
2 Ô tô vận chuyển ≥10T5
3 Máy trộn bê tông (250-500) lít2
4 Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn1
5 Lung rung ≥ 16 tấn1
6 Máy ủi ≥110 CV1
7 Đầm cóc 70kg4
8 Đầm dùi 1,5KW4
9 Máy cắt uốn thép 5KW1
10 Cần cẩu >= 16T1
11 Máy hàn điện 23kw2
12 Máy phát điện >=5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->