Gói thầu: Xây dựng nút giao đường sắt (nâng cấp đường ngang tại Km224+375, tuyến đường sắt Hà Nội - TP.Hồ Chí Minh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng nút giao đường sắt (nâng cấp đường ngang tại Km224+375, tuyến đường sắt Hà Nội - TP.Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương (chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng Khu kinh tế Nghi Sơn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 19:15:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,320,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nút giao đường sắt; công trình cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 5.110.000.000 VNĐ; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 5.110.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư cầu đường, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường sắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần tín hiệu giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư thông tin-tín hiệu đường sắt. Đã làm cán bộ phụ trách thi công tín hiệu đường sắt ít nhất 1 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (250-500) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lung rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nút giao đường sắt (nâng cấp đường ngang tại Km224+375, tuyến đường sắt Hà Nội - TP.Hồ Chí Minh) Đường Đông Tây 1 kéo dài - Khu kinh tế Nghi Sơn 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương (chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng Khu kinh tế Nghi Sơn) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.617.237; Fax: 02373.617.239. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852. 246; Fax: 02373.851.255; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường | |||
| B | Phần đường sắt | |||
| C | Phần nền đường | |||
| 1 | Sub-ballast K98 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 83,7 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 209,25 | m2 |
| 3 | Đào bạt nền đường đất lẫn đá bằng thủ công, đất cấp 3 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 170,18 | m3 |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất nền đường đầm chặt k=0,95 bằng đầm cóc | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 2 | Bổ sung và lắp đặt Tà vẹt Bêtông DƯL TN1+PK | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | thanh |
| 3 | Làm lại nền đá lòng đường/Tà vẹt Bêtông | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 200 | mđ |
| 4 | Dồn ray điều chỉnh khe hở mối nối | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16 | mối |
| 5 | Ke chỉnh tà vẹt | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 308 | thanh |
| 6 | Nâng giật chèn đường Tà vẹt Bêtông | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 308 | thanh |
| 7 | Làm vai đá đường sắt | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 366 | m |
| 8 | Bổ sung đá balát đường | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 161,34 | m3 |
| E | Đường ngang | |||
| 1 | Tháo dỡ gối kê | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14 | tấm |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan BTCT | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27 | tấm |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan T1A | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15 | Tấm |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan T1B | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Tấm |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan T2A | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 34 | Tấm |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt gối kê ở giữa tấm đan | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 34 | Tấm |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt gối kê cuối tấm đan | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 34 | Tấm |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thanh liên kết | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 68 | thanh |
| 9 | Bổ sung, lắp thanh chống xô L75x75x8mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | thanh |
| F | Phần khối lượng khác | |||
| 1 | Thu hồi và vận chuyển tấm đan (về cung đường ga Khoa Trường Km228+950) | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đất lẫn đá đổ đi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 299,41 | m3 |
| G | Phần đường bộ ngang | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 247,24 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.469,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.022,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 651,07 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất, đào cấp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 461,73 | m3 |
| 6 | Đắp trả rãnh | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 199,77 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 761,2 | m2 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 647,36 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 759,58 | m3 |
| 10 | Rải mặt đường BTN C12,5 (hạt mịn) dày 6cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 21,3308 | 100m2 |
| 11 | Rải mặt đường BTN C19 (hạt trung) dày 7cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 21,3308 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường T/C 0.5kg/m2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 21,3308 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhũ tương thấm bám mặt đường T/C 1.0kg/m2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 21,3308 | 100m2 |
| 14 | Đổ BTXM M300 mặt dày | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,74 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 28,14 | m2 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,22 | m3 |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| I | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh ĐK | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4.487,88 | kg |
| 2 | Bê tông rãnh nước M200 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 120,72 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp rãnh ĐK | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2.071,28 | kg |
| 5 | Sản xuất thép hình, thép bản | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.092 | kg |
| 6 | Bê tông nắp rãnh M250 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 7 | Lắp đặt nắp rãnh | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 216 | tấm |
| J | Hố ga thoát nước dọc | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga ĐK | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 165,18 | kg |
| 2 | Bê tông hố ga M 200 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ hố ga M250 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga M200 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,22 | m3 |
| 5 | Thép d20 hố ga | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 105,52 | kg |
| 6 | Đá dăm đệm hố ga | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,12 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 476,46 | kg |
| 9 | Sản xuất thép hình, thép bản tấm đan | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20,94 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | tấm |
| 11 | Song chắn rác | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Nắp ga gang | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Bê tông tấm sàn M250 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm sàn F8 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 46,14 | kg |
| 15 | Thép hình tấm sàn | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 192,84 | kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm sàn | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | Cấu kiện |
| 17 | Đào đất | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 116,27 | m3 |
| 18 | Đắp đất K95 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 80,34 | m3 |
| K | Cống ngang | |||
| L | Cống ngang đường bộ Km0+960 | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 142,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 94,24 | m3 |
| 3 | Hố thu A1 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | hố |
| 4 | Hố thu A2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | hố |
| 5 | Ống cống D100cm; L=1m | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16 | ống |
| 6 | Khối đỡ ống cống L=0,38 cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Khối đỡ ống cống L=0,27 cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Mối nối ống cống bằng vữa xi măng M100 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15 | mối nối |
| 9 | Đá dăm đệm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 60,32 | m2 |
| M | Cống ngang đường sắt Km224+916.90 | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 338,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 83,84 | m3 |
| 3 | Đắp cát | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 74,35 | m3 |
| 4 | Hố thu A1 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | hố |
| 5 | Hố thu A3 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | hố |
| 6 | Ống cống D100cm; L=1m | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | ống |
| 7 | Khối đỡ ống cống L=0,38 cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Khối đỡ ống cống L=0,27 cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Mối nối ống cống bằng vữa xi măng M100 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9 | mối nối |
| 10 | Đá dăm đệm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 11 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 37,7 | m2 |
| 12 | Biện pháp tổ chức thi công và tổ chức an toàn giao thông (như mô tả trong bản vẽ) | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| N | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch block | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 248,2 | m2 |
| 2 | Đệm Vữa XM100 dày 2cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 248,2 | m2 |
| 3 | Cát vàng đầm chặt dày 5cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,41 | m3 |
| 4 | Bê tông khóa vỉa hè M150 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa M200 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,712 | m3 |
| 7 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 91,08 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M100 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa 1m | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 162 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa 0,5m | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 72 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông đan rãnh M200 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.108 | tấm |
| O | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển tam giác+cột | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | biển |
| 2 | Sơn sửa và trồng lại biển kéo còi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | biển |
| 3 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 2mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 105,72 | m2 |
| 4 | Vạch chữ STOP 9.5a | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17,06 | m2 |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc dày 5mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 6 | Gắn viên phản quang | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | viên |
| 7 | Bổ sung, lắp dựng biển cọc Km | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | biển |
| 8 | Bổ sung, lắp dựng biển cọc Hm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | biển |
| 9 | Cọc tiêu BTCT | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | cọc |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào cố định | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | Đơn nguyên |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cột cuối hàng rào cố định | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Đơn nguyên |
| 12 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 360 | công |
| P | Phần kiến trúc | |||
| Q | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 19,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 148,77 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0937 | kg |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,348 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,046 | m3 |
| 8 | Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,708 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,462 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK≤10 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,3774 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Cốt thép dầm ĐK ≤10mm, | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K90 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,7447 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng đầm cóc độ chặt K90 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,888 | m3 |
| R | Phần thân: | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,6288 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,966 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,694 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1734 | tấn |
| 7 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,3659 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,853 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,966 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 45,128 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 58,932 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,725 | m2 |
| 13 | Trát ô văng, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,888 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13,895 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 22,08 | m |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,832 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 22,08 | m |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,548 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 khu vực vệ sinh | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,346 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13,093 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,859 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 53,96 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 87,44 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,16 | 1m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi, cửa gỗ có khuôn, pano đặc, kính trắng 5mm, gỗ nhóm III | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa gỗ không có khuôn, lá chớp gỗ, kính trắng 5mm, gỗ nhóm III | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ, cửa gỗ có khuôn, pano gỗ, kính trắng 5mm, gỗ nhóm III | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa đơn | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 30,9 | m |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 30,9 | 1m cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,32 | 1m2 cấu kiện |
| S | Phần mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1455 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1455 | tấn |
| 3 | Lợp mái che bằng tôn múi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc B40 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 32,8 | m |
| T | Phần điện nước: | |||
| U | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x10mm2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 82 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D21mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 82 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện , chiều cao lắp đặt | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn gắn trần | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn compact gắn tường | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bê tông móng cột đèn cao áp M150, đá 1x2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 15 | Khung móng cột đèn cao áp M24 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đào móng cột đèn cao áp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột đèn cao áp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,7 | m |
| 19 | Thép góc L20x20x2 (0,382 kg/m) | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,4134 | kg |
| 20 | Lắp dựng cột đèn cao áp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 21 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp 200W | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | 1 choá |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu đấu dây 3 pha 4 cực 10A | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bảng |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M16 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| V | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu nhựa D40/25 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 25mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,7m3 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Máy bơm nước 250W | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Giếng khoan | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | giếng |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa lệch D60/34 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Thoát sàn inox 110x110mm (báo giá của công ty TNHH Zento Việt Nam) | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu có rọ chắn rác D90 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| W | Thông tin tín hiệu | |||
| X | Thiết kế GPMB phục vụ thi công mở rộng đường ngang Km224+375 (bảo vệ tuyến cáp thông tin tín hiệu hiện tại) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa 2 mảnh D60 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông phủ bảo vệ | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| Y | Xây dựng hệ thống thông tin tín hiệu cho đường ngang có gác tại Km224+375 | |||
| Z | Công trình thông tin: | |||
| 1 | Thi công cáp thông tin treo loại 5x2x0,65 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,73 | km |
| 2 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt máy điện thoại nam châm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt thanh kẹp cáp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 90 | thanh |
| 5 | Lắp đặt gông treo cáp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 90 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/60 bảo vệ cáp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Khai báo mở rộng thêm máy điện thoại cộng điện cho nhà gác chắn | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | T.bộ |
| AA | Công trình tín hiệu: | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn (cột cao 3,6m) | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt cột tín hiệu ngăn đường (cột cao 8,5m) | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | hệ |
| 3 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | đài |
| 4 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cần chắn | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | hệ |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,7 | km |
| 8 | Lắp đặt cáp tiếp địa loại 1x4 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện lực chôn loại 3x6 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 2x2x1 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,61 | km |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 12x1 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,3 | km |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,075 | km |
| 13 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 49,85 | cọc |
| 14 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang có gác | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 17 | Lắp đặt mạng cáp điện lực từ bảng điện đến đài thao tác | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | hệ |
| 19 | Lắp đặt ống thép Φ40 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 96 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép Φ110 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/60 bảo vệ cáp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | m |
| 22 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4.375 | m |
| 23 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 875 | m |
| 24 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3.500 | m |
| 25 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25 | m |
| 27 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9 | m |
| 28 | Xây quầy cột tín hiệu ngăn đường | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | quầy |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 30 | Hiệu chỉnh cần chắn | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 31 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Đ.N |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nút giao đường sắt; công trình cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 5.110.000.000 VNĐ; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 5.110.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư cầu đường, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường sắt | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường bộ | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần tín hiệu giao thông | 1 | là kỹ sư thông tin-tín hiệu đường sắt. Đã làm cán bộ phụ trách thi công tín hiệu đường sắt ít nhất 1 công trình. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥1,25 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥10T | 5 |
| 3 | Máy trộn bê tông | (250-500) lít | 2 |
| 4 | Xe lu tĩnh | ≥ 8 tấn | 1 |
| 5 | Lung rung | ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 7 | Đầm cóc | 70kg | 4 |
| 8 | Đầm dùi | 1,5KW | 4 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 10 | Cần cẩu | >= 16T | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | 23kw | 2 |
| 12 | Máy phát điện | >=5KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi