Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158569-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211155952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi hoạt động thường xuyên của Học viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 19:23:00 đến ngày 2021-11-26 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,662,639,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.493959856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98791971E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.163.847.933 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.491.543.799 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng..- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật.Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhất 02 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật điện
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật điện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề cấp thoát nước. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật nề, hoàn thiện
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật nề, hoàn thiện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa, cải tạo tầng 4,5 nhà A3 và tầng 2 A1 của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở đào tạo Hà Đông
20 Ngày
E-CDNT 3 Chi hoạt động thường xuyên của Học viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông, 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, ĐT: 02433820861,Fax::02437562036,[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Đầu tư phát triển Hà Nội + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Hàng không (AEC). + Thẩm định HSMT: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. + Đánh giá HSDT: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.


- Bên mời thầu: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông , địa chỉ: số 122 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà nội
- Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông, 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, ĐT: 02433820861,Fax::02437562036,[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu chính, độc lập phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp (Bản chứng thực được scan đính kèm file lên Hệ thống). Trong đó có chức năng: Thi công xây dựng/Dân dụng/Hạng III trở lên. Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động kể trên. *Điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu nộp Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền * Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu) * Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông, 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, ĐT: 02433820861,Fax::02437562036,[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông, 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, ĐT: 02433820861,Fax::02437562036,[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông, 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông, 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO TẦNG 4,5 NHÀ A3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.179,826m2
3Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,202m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,079m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.229,8261m2
8Làm vách 2 mặt bằng thạch cao, khung xương Vĩnh Tường tấm thạch cao gyproc dày 9mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,153m2
9Bả bằng bột bả vào vách thạch caoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,306m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,306m2
11Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600 khung xương nổiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.482,41m2
12Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,04m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,04m2
14Lắp đặt rèm chắn nắng trong phòngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật499,904m2
15Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn chiếu sáng phòng học và hành lang, đèn chỉ dần thoát nạn, đầu báo khói hành langMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
16Tủ điện 6 modulMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
17Aptomat 2 cực MCB 63A-2P-10KAMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Aptomat 1 cực MCB 20A-1P-6KAMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Aptomat 1 cực MCB 16A-1P-6KAMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Aptomat 1 cực MCB 10A-1P-6KAMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
23Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm (tận dụng)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt đầu báo khói, báo nhiệt (tận dụng)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
25Lắp đặt quạt thông gió âm tường KT300x300Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( tận dụng máy cũ)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
27Dây cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật687,352m
28Lăp đặt cáp mạng UTP CAT6Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
29Ống nhựa bảo vệ dây D32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1m
30Ống nhựa bảo vệ dây D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
31Ống nhựa bảo vệ dây D16Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,134m3
33Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,134m3
34Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,134m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
38Dọn dẹp vệ sinh trong quá trình thi công, dọn vệ sinh bàn giao đưa vào sử dụngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20công
39Bạt phủ máy móc thiết bị khi sơn bảMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m2
41Xử lý thiết bị vệ sinh cũMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
42Xử lý đường dây điện mạng 2 tầngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
43Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
44Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Điều hòa treo tường 24000BTU)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6máy
45Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Điều hòa treo tường 18000BTU)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5máy
46Dây cáp CU/PVC/PVC (2x10)mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
47Dây cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật205,7m
48Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính d6.4Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
49Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính d12.7Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
50Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính d15.9Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
51Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D6,4mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
52Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
53Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D15.9mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm thoát nước ngưngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
55Thay thế xí bệtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt cút nhựa PVC, D20mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
57Đai ôm ốngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO TẦNG 2 NHÀ A1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,54m2
2Tháo dỡ vách ngăn compact wcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,84m2
3Tháo dỡ bàn đá chậu rửaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
8Tháo dỡ hệ thống cấp điện, đèn chiếu sángMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
9Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,559m2
11Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,388m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,388m2
13Tháo dỡ trần thạch caoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,388m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,388m2
15Khoan rút lõi lỗ thoát sàn, lỗ thoát xí, chậu rửa, chậu tiểuMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3lỗ
16Chống thấm cổ ốngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8ống
17Chống thấm nền wc bằng màng khò nóngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,6861m2
18Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,968m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,388m2
21Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,388m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,929m2
23Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh dạng sóngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,173100m2
24Gia công xà gồ thépMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
26Máng Inox 300x1mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4md
27Thi công trần bằng tấm nhôm 300x300Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,388m2
28Lắp đặt chậu xí bệtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Lắp đặt xi phông, nút nhấn xảMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
33Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt hộp đựng giấy vên sinhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt gương soiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt giá treo khănMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Thi công vách ngăn compact wcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,73m2
38Bàn đá lavbo + giá đỡMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,97m
39Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Lắp đặt Đèn Downlight Âm Trần, D115mm. 220V-9wMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
41Lắp đặt công tắc 2 nút 220v-10AMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt quạt hút âm trần, Quạt treo tường Q=450m3/h, 220V-24WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Cáp điện cu/pvc/0.6/1kv TD 2x2,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
45Cáp điện cu/pvc/0.6/1kv TD 2x1,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
46Cáp điện cu/pvc/0.6/1kv TD 1x2,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
49Aptomat 1 pha MCB 1P 16A/6KAMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Cửa sổ khung nhôm bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,089m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,089m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,194m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,194m2
54Ống PPR PN10 -D25 lạnhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
55Ống PPR PN10 -D20 lạnhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
56Tê PPR D40/25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Tê PPR D25/20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
58Cút PPR D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Cút PPR D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Cút ren trong PPR D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
61Van khóa PPR D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Ống nhựa UPVC D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
63Ống nhựa UPVC D76Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
64Ống nhựa UPVC D60Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
65Ống nhựa UPVC D42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
66Ống nhựa UPVC D32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
67Tê đều uPVC 135 D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
68Tê đều uPVC 135 D76Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Tê lệch uPVC 135 D110/60Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Tê lệch uPVC 135 D90/76Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Tê lệch uPVC 135 D76/42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Cút uPVC 135 D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
73Cút uPVC 135 D76Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
74Cút uPVC 135 D60Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
75Cút uPVC 135 D42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
76Cút uPVC 135 D32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Côn uPVC D60/42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Côn uPVC D42/32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Xingfong uPVC D76Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Lắp đặt phễu sàn D76Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Nút bịt uPVC D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Nút bịt uPVC D76Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Vận chuyển phế thảiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.493959856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98791971E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.163.847.933 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.491.543.799 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng..- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) 4 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật.Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhất 02 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g).32
4 Công nhân kỹ thuật điện 5 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật điện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g).21
5 Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước 5 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề cấp thoát nước. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g)21
6 Công nhân kỹ thuật nề, hoàn thiện 15 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật nề, hoàn thiện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đục bê tông công suất ≥ 1,5KW1
2 Máy hàn công suất ≥ 1KW3
3 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 1KW3
4 Máy cắt gạch công suất ≥ 1KW3
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥80L2
6 Xe ô tô tải Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->