Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động thường xuyên của Học viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 19:23:00 đến ngày 2021-11-26 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,662,639,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.493959856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98791971E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.163.847.933 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.491.543.799 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng..- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật.Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhất 02 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật điện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề cấp thoát nước. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nề, hoàn thiện |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật nề, hoàn thiện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa, cải tạo tầng 4,5 nhà A3 và tầng 2 A1 của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở đào tạo Hà Đông 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi hoạt động thường xuyên của Học viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu chính, độc lập phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp (Bản chứng thực được scan đính kèm file lên Hệ thống). Trong đó có chức năng: Thi công xây dựng/Dân dụng/Hạng III trở lên. Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động kể trên. *Điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu nộp Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền * Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu) * Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông, 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, ĐT: 02433820861,Fax::02437562036,[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông, 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, ĐT: 02433820861,Fax::02437562036,[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông, 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông, 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO TẦNG 4,5 NHÀ A3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.179,826 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,202 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,079 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.229,826 | 1m2 |
| 8 | Làm vách 2 mặt bằng thạch cao, khung xương Vĩnh Tường tấm thạch cao gyproc dày 9mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,153 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,306 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,306 | m2 |
| 11 | Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600 khung xương nổi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.482,41 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 14 | Lắp đặt rèm chắn nắng trong phòng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 499,904 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn chiếu sáng phòng học và hành lang, đèn chỉ dần thoát nạn, đầu báo khói hành lang | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 16 | Tủ điện 6 modul | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat 2 cực MCB 63A-2P-10KA | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 1 cực MCB 20A-1P-6KA | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Aptomat 1 cực MCB 16A-1P-6KA | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Aptomat 1 cực MCB 10A-1P-6KA | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm (tận dụng) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu báo khói, báo nhiệt (tận dụng) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường KT300x300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( tận dụng máy cũ) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 27 | Dây cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 687,352 | m |
| 28 | Lăp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 29 | Ống nhựa bảo vệ dây D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m |
| 30 | Ống nhựa bảo vệ dây D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 31 | Ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,134 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,134 | m3 |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,134 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 38 | Dọn dẹp vệ sinh trong quá trình thi công, dọn vệ sinh bàn giao đưa vào sử dụng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 39 | Bạt phủ máy móc thiết bị khi sơn bả | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 41 | Xử lý thiết bị vệ sinh cũ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 42 | Xử lý đường dây điện mạng 2 tầng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 43 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Điều hòa treo tường 24000BTU) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Điều hòa treo tường 18000BTU) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 46 | Dây cáp CU/PVC/PVC (2x10)mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 47 | Dây cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205,7 | m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính d6.4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính d12.7 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính d15.9 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D6,4mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D15.9mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm thoát nước ngưng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 55 | Thay thế xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D20mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 57 | Đai ôm ống | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO TẦNG 2 NHÀ A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn compact wc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bàn đá chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, đèn chiếu sáng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,559 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,388 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,388 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,388 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,388 | m2 |
| 15 | Khoan rút lõi lỗ thoát sàn, lỗ thoát xí, chậu rửa, chậu tiểu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lỗ |
| 16 | Chống thấm cổ ống | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | ống |
| 17 | Chống thấm nền wc bằng màng khò nóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,686 | 1m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,388 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,388 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,929 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh dạng sóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 26 | Máng Inox 300x1mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | md |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhôm 300x300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,388 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xi phông, nút nhấn xả | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vên sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo khăn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Thi công vách ngăn compact wc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,73 | m2 |
| 38 | Bàn đá lavbo + giá đỡ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,97 | m |
| 39 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Đèn Downlight Âm Trần, D115mm. 220V-9w | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 nút 220v-10A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt hút âm trần, Quạt treo tường Q=450m3/h, 220V-24W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Cáp điện cu/pvc/0.6/1kv TD 2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 45 | Cáp điện cu/pvc/0.6/1kv TD 2x1,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 46 | Cáp điện cu/pvc/0.6/1kv TD 1x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 49 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A/6KA | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Cửa sổ khung nhôm bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,194 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,194 | m2 |
| 54 | Ống PPR PN10 -D25 lạnh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 55 | Ống PPR PN10 -D20 lạnh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 56 | Tê PPR D40/25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Tê PPR D25/20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 58 | Cút PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Cút PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Cút ren trong PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Van khóa PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Ống nhựa UPVC D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 63 | Ống nhựa UPVC D76 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 64 | Ống nhựa UPVC D60 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 65 | Ống nhựa UPVC D42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 66 | Ống nhựa UPVC D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 67 | Tê đều uPVC 135 D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Tê đều uPVC 135 D76 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Tê lệch uPVC 135 D110/60 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Tê lệch uPVC 135 D90/76 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Tê lệch uPVC 135 D76/42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Cút uPVC 135 D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 73 | Cút uPVC 135 D76 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Cút uPVC 135 D60 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 75 | Cút uPVC 135 D42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Cút uPVC 135 D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Côn uPVC D60/42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Côn uPVC D42/32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Xingfong uPVC D76 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu sàn D76 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Nút bịt uPVC D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Nút bịt uPVC D76 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Vận chuyển phế thải | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.493959856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98791971E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.163.847.933 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.491.543.799 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng..- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) | 4 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật.Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhất 02 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật điện | 5 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật điện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước | 5 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề cấp thoát nước. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g) | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật nề, hoàn thiện | 15 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật nề, hoàn thiện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông | công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 2 | Máy hàn | công suất ≥ 1KW | 3 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | công suất ≥ 1KW | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch | công suất ≥ 1KW | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80L | 2 |
| 6 | Xe ô tô tải | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi