Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TÂY NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351583 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp văn hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 09:40:00 đến ngày 2020-06-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,408,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetic acid (Trung Quốc) | 50 | lít | Độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 2 | Acetic acid (Hàn Quốc) | 20 | lít | Độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 3 | Bẫy đèn (Việt Nam) | 2 | cái | Đường kính 26cm, cao 38cm, Chất liệu: thép không rỉ Pin sạc: 6V 4.500MAH Công suất led: 36 LED | ||
| 4 | Bẫy thú (bẫy hộp) (Việt Nam) | 2 | cái | Chất liệu: sắt, quy cách: bẫy 1 cửa, KT: 46x28x28 cm | ||
| 5 | Bình đựng mẫu ngâm chim (Việt Nam) | 5 | bình | Bình thủy tinh hình lập phương (25x18x18cm) | ||
| 6 | Bô can lưu giữ mẫu để trưng bày (vĩnh viễn) (Việt Nam) | 10 | cái | Bình thủy tinh hình lập phương (25x18x18cm) | ||
| 7 | Bóng đèn led (60W) (Việt Nam) | 3 | cái | Công suất: 60W, loại đui: E27, kích thước: 140 x 240mm. | ||
| 8 | Chloroform (Trung Quốc) | 4 | chai | Độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 9 | Clorua vôi (Việt Nam) | 25 | kg | Hàm lượng: 70%, hạt nhỏ màu trắng hoặc xám nhẹ | ||
| 10 | Cồn công nghiệp (Trung Quốc) | 100 | lít | Độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 11 | Cồn công nghiệp 96 độ (Hàn Quốc) | 154 | lít | Độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 12 | Cồn EtOH 99,5% (Loại của hãng Merck, Đức) | 10 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99,5% | ||
| 13 | Dụng cụ làm mẫu (túi ni lông, lọ nhựa, hộp nhựa, vải mùng, kẹp, kéo,… (Việt Nam) | 100 | cái | Dụng cụ mau hỏng, rẻ tiền (20 túi ni lông, 20 lọ nhựa, 20 hộp nhựa, 20 vải mùng, 10 kẹp, 10 kéo) | ||
| 14 | Ethyl acetate (Trung Quốc) | 5 | lít | Độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 15 | Formaldehyde (Đài Loan) | 75 | lít | Độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 16 | Formaldehyde 40% (Loại của hãng Merck, Đức) | 12 | lít | Độ tinh khiết ≥ 40% | ||
| 17 | Găng tay (Malaysia) | 10 | hộp | Chất liệu : Găng làm bằng chất liệu Nitrile Độ dài: Chiều dài: 12’’ (300mm), độ dày: 0.1 mm. 50 đôi/hộp | ||
| 18 | H2O2 (Hàn Quốc) | 40 | lít | Độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 19 | Hộp nhựa lock&lock đựng mẫu tạm thời (nhiều kích cỡ) (Việt Nam) | 100 | hộp | Nhựa PP không chứa BPA, Kích thước hộp : 11x12 x6.5 cm (25 hộp) 14x14 x6.7 cm (25 hộp) 15x11 x5.7 cm (25 hộp) 10x 10x6.5 cm (25 hộp) | ||
| 20 | Keo (lọ) thuỷ tinh (nắp nhựa) lưu trữ mẫu phục vụ nghiên cứu và giáo dục (Việt Nam) | 10 | lọ | Bình thủy tinh nắp nhựa (22x15x15 cm) | ||
| 21 | Kim ghim mẫu côn trùng (Đức) | 20 | hộp | Inox không gỉ, chiều cao ghim 5 cm | ||
| 22 | Lọ đựng mẫu côn trùng (Việt Nam) | 80 | bình | Vật liệu: Chất dẻo tổng hợp trong suốt và thủy tinh Acrylic Cao: 100 mm Rộng: 70 mm | ||
| 23 | Lưỡi dao mổ (Đức) | 2 | hộp | Hộp 100 cái, số 10 | ||
| 24 | Methanol (của Mỹ) | 3 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 25 | Methyl bromid (của Merck) | 1 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 26 | Muối (Việt Nam) | 50 | kg | Muối tinh | ||
| 27 | Panh xử lý mẫu (Hàn Quốc) | 13 | cái | Inox không gỉ, đầu thẳng | ||
| 28 | Pin đại D-cell (để khảo sát ban đêm trong rừng tìm rắn, ếch nhái,...; nhiều vùng không có điện hoặc điện không ổn định để sạc) (Việt Nam) | 120 | cặp | Pin kiềm không thủy ngân | ||
| 29 | Pin tiểu (dùng cho đèn đội đầu, đèn máy hình) (Việt Nam) | 25 | cặp | Pin kiềm không thủy ngân | ||
| 30 | Sulfuric acid (Trung Quốc) | 5 | lít | Độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 31 | Thùng sử dụng đựng mẫu, vận chuyển mẫu ở thực địa; Thùng lưu trữ mẫu. Túi nilon đựng mẫu; thiết bị mau hỏng (Khay, xô, chậu). (Việt Nam) | 3 | thùng | Thùng đựng dung tích 60 lít, vật liệu: nhựa (có khả năng chứa mẫu, túi nilon lớn, các thiết bị mau hỏng như khay, xô, chậu…) | ||
| 32 | Tuýp đựng mẫu mô (Sigma) | 2 | túi | Tuýp Falcon 15 ml (250 tuýp/túi) | ||
| 33 | Ủng bảo hộ (Việt Nam) | 5 | đôi | Ủng nhựa cao 40 cm, size M | ||
| 34 | Xô nhựa (60lít) (Việt Nam) | 10 | cái | Xô tròn đựng dung tích 60 lít, vật liệu: nhựa, có nắp đậy | ||
| 35 | Máy định vị cầm tay GPS (Đài Loan) | 1 | cái | Màn hình: tinh thể lỏng, 65.000 màu, Thời gian sử dụng pin khoảng 20h |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi