Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164234-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG AN KHỞI PHÚ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211164032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 20:28:00 đến ngày 2021-11-26 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,035,510,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc hoặc quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toán lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG AN KHỞI PHÚ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Cầu Bà Năm
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG AN KHỞI PHÚ , địa chỉ: 244/1/10 Châu Thị Kim, Khu phố Bình An 2, Phường 7, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, Thị trấn Tân Trụ, Tỉnh Long An Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng An Khởi Phú; Địa chỉ: Số 244/1/10 Châu Thị Kim, Khu phố Bình An 2, Phường 7, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Mặt Trời Mới; Địa chỉ: Số 99 Đường Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An; Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương Mại TTNT; Địa chỉ: Số 386 Tỉnh lộ 827, Khu phố An Thuận 2, Phường 7, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng An Khởi Phú; Địa chỉ: Số 244/1/10 Châu Thị Kim, Khu phố Bình An 2, Phường 7, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, Thị trấn Tân Trụ, Tỉnh Long An; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý công trình đầu tư xây dựng huyện Tân trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, Thị trấn Tân Trụ, Tỉnh Long An;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG AN KHỞI PHÚ , địa chỉ: 244/1/10 Châu Thị Kim, Khu phố Bình An 2, Phường 7, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, Thị trấn Tân Trụ, Tỉnh Long An Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng An Khởi Phú; Địa chỉ: Số 244/1/10 Châu Thị Kim, Khu phố Bình An 2, Phường 7, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, Thị trấn Tân Trụ, Tỉnh Long An Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng An Khởi Phú; Địa chỉ: Số 244/1/10 Châu Thị Kim, Khu phố Bình An 2, Phường 7, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Tân Trụ, Khu phố Bình Hòa, Thị trấn Tân Trụ, Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An, Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 01, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An, Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 01, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC BTCT
1Ban sửa bãi đúc cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m3
2Láng nền vữa lót dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế75m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,075100m3
4Trải bao nylong ngăn cách (HSNC:0,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m2
5Ban sửa bãi tập kếtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m3
6Thi công móng cấp phối đá dămTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc BTCT đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,292m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc BTCTTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,441100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d<= 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,031tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d<= 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,059tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,063tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,651tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,651tấn
14Gia công kết cấu thép hộp nối cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,972tấn
15Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20mốinối
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,81m3
17Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,387100m
18Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m
19Chờ đóng cọc thử mố cầu (6 ngày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
20Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,935100m
21Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915;)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,065100m
22Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,548100m
23Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052100m
B KẾT CẤU MỐ CẦU
1Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d<= 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,151tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d<= 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,527tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d<= 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,062tấn
4Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,53m3
5Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,812m3
6Bê tông đá kê gối trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,863100m2
8Vữa xi măng M100 tạo dốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08m3
9Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
C BẢN QUÁ ĐỘ
1Đá dăm đệm dầm đỡ + bản quá độTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,475m3
2Cốt thép dầm đỡ+bản quá độ d<=10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
3Cốt thép dầm đỡ+bản quá độ d<=18Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,192tấn
4Cốt thép dầm đỡ+bản quá độ d>18Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057tấn
5BTCT dầm đỡ đá 1x2 M300 (đs 6-8)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,625m3
6Ván khuôn dầm đỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m2
7BTCT bản quá độ đá 1x2 M300 (đs 6-8)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,108100m2
D KẾT CẤU NHỊP
1Dầm BTCT DUL I500, L=15m (50%HL93)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5dầm
2Vận chuyển dầm I500, L=15m (50%HL93)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5dầm
3Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d<= 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,074tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d<= 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,067tấn
6Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,77m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm ngangTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu d<=10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,25tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu d>10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,673tấn
10Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,695m3
11Bê tông bản mặt cầu đá 0,5x1, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,836100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe co giãn d<=10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,121tấn
14Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10m
15Bu lông neo D13, L=210mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
16Sikadur 732 khe co giãnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,2m2
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,042100m
E LAN CAN CẦU
1Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
2Lắp đặt thép tấm lan can cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
3Bu lông D22, L=200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
4Bu lông D10, L=37mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3 dày 3,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,059100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D108 dày 3,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
F ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,653100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,688100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,538100m3
4Đất đắp (tạm tính giá huyện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế171,02m3
5Đắp cát công trình dày 70cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,989100m3
6Đắp cát công trình dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,71100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,57100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,735100m3
9Trải bao ni lông ngăn cách (Hsnc: 0,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,098100m2
10Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2; M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế101,963m3
11Ván khuôn mặt đường bê tông xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m2
12Đào móng trụ đỡ đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3m3
13Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25m3
14Trồng trụ đỡ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
15Trụ đỡ L=3,50mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
16Biển báo trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Biển báo chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Đào móng cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,633m3
19Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2; M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,399m3
20Cốt thép cọc tiêu d<=10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
21Ván khuôn cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,098100m2
22BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,644m3
23Lắp dựng cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
24Sơn cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,505m2
25Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế46,14100m
26Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế15,38100m
27Cừ tràm kẹp cổTheo chương V và hồ sơ thiết kế254m
28Thép d6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế101,676kg
G BỔ SUNG THÉP LAN CAN CẦU + PHÁ DỠ CẦU HIỆN HỮU
1Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,518tấn
2Lắp đặt thép tấm lan can cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,598tấn
3Bu lông D22, L=200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế104cái
4Bu lông D10, L=37mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3 dày 3,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,651100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D108 dày 3,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,068100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,093m3
8Tháo dỡ thép lan can cầu hiện hữu bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,207tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ trắc đạc hoặc quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
4 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
5 Cán bộ an toán lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
3 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 09 tấn2
4 Lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 tấn1
5 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
6 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn1
7 Cần trục bánh xích Sức nâng ≥ 25 tấn1
8 Lu rung Lực rung ≥ 25 tấn1
9 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
10 Sà lan Trọng tải ≥ 200 tấn1
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
12 Máy đầm bê tông Không yêu cầu2
13 Máy hàn Không yêu cầu2
14 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->