Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG AN KHỞI PHÚ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 20:28:00 đến ngày 2021-11-26 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,035,510,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc hoặc quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toán lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG AN KHỞI PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng Cầu Bà Năm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, Thị trấn Tân Trụ, Tỉnh Long An
Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng An Khởi Phú; Địa chỉ: Số 244/1/10 Châu Thị Kim, Khu phố Bình An 2, Phường 7, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Tân Trụ, Khu phố Bình Hòa, Thị trấn Tân Trụ, Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An, Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 01, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An, Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 01, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC BTCT | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Láng nền vữa lót dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Trải bao nylong ngăn cách (HSNC:0,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Ban sửa bãi tập kết | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc BTCT đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,292 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc BTCT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,441 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d<= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,031 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d<= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,059 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d> 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,651 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,651 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép hộp nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,972 | tấn |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | mốinối |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 17 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,387 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m |
| 19 | Chờ đóng cọc thử mố cầu (6 ngày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 20 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,935 | 100m |
| 21 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915;) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,548 | 100m |
| 23 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m |
| B | KẾT CẤU MỐ CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d<= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d<= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,527 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d<= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 5 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,812 | m3 |
| 6 | Bê tông đá kê gối trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,863 | 100m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| C | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Đá dăm đệm dầm đỡ + bản quá độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,475 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm đỡ+bản quá độ d<=10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm đỡ+bản quá độ d<=18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,192 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm đỡ+bản quá độ d>18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 5 | BTCT dầm đỡ đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,625 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 7 | BTCT bản quá độ đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| D | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Dầm BTCT DUL I500, L=15m (50%HL93) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm I500, L=15m (50%HL93) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | dầm |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d<= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d<= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu d<=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu d>10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,673 | tấn |
| 10 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,695 | m3 |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu đá 0,5x1, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,836 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe co giãn d<=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 14 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 15 | Bu lông neo D13, L=210mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 16 | Sikadur 732 khe co giãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m |
| E | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép tấm lan can cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 3 | Bu lông D22, L=200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Bu lông D10, L=37mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3 dày 3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D108 dày 3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| F | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,653 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,688 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,538 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp (tạm tính giá huyện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,02 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình dày 70cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,989 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,71 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,735 | 100m3 |
| 9 | Trải bao ni lông ngăn cách (Hsnc: 0,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,098 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2; M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,963 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 12 | Đào móng trụ đỡ đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 14 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 15 | Trụ đỡ L=3,50m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 16 | Biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Biển báo chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Đào móng cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,633 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2; M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,399 | m3 |
| 20 | Cốt thép cọc tiêu d<=10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 22 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 24 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,505 | m2 |
| 25 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,14 | 100m |
| 26 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,38 | 100m |
| 27 | Cừ tràm kẹp cổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254 | m |
| 28 | Thép d6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,676 | kg |
| G | BỔ SUNG THÉP LAN CAN CẦU + PHÁ DỠ CẦU HIỆN HỮU | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,518 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép tấm lan can cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,598 | tấn |
| 3 | Bu lông D22, L=200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 4 | Bu lông D10, L=37mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3 dày 3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,651 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D108 dày 3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,093 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ thép lan can cầu hiện hữu bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc hoặc quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toán lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 09 tấn | 2 |
| 4 | Lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 6 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn | 1 |
| 7 | Cần trục bánh xích | Sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Lu rung | Lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Sà lan | Trọng tải ≥ 200 tấn | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 12 | Máy đầm bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi