Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí nghiệm thu đóng điện, cắt điện đấu nối)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153347-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn xây dựng công trình đô thị Chí Linh
Tên gói thầu Gói số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí nghiệm thu đóng điện, cắt điện đấu nối)
Số hiệu KHLCNT 20211153202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 20:38:00 đến ngày 2021-11-26 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,914,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình cải tạo sửa chữa, chỉnh trang vỉa hè có đầy đủ các hạng mục, mương thoát nước, bó vỉa, lát hè, di chuyển đường điện, cây xanh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình -Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Đã làm cán bộ Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng-chiều cao nâng: tới 12m
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cẩu 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty CP tư vấn xây dựng công trình đô thị Chí Linh
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí nghiệm thu đóng điện, cắt điện đấu nối)
Kiên cố hóa kênh mương và cải tạo vỉa hè đoạn từ Ngã tư Giang đến chợ Giang Hạ phường Tân Dân
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng công trình đô thị Chí Linh , địa chỉ: Số 01A đường Nguyễn Viết Xuân, KDC Hùng Vương, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Đại diện: ông Nguyễn Quang Ánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0904.209.992
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty CP xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần phát triển xây dựng và thương mại Minh Dương 998 Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng công trình đô thị Chí Linh


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng công trình đô thị Chí Linh , địa chỉ: Số 01A đường Nguyễn Viết Xuân, KDC Hùng Vương, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Đại diện: ông Nguyễn Quang Ánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0904.209.992


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (bản gốc), Cam kết tín dụng hoặc tương đương (bản gốc); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Đại diện: ông Nguyễn Quang Ánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0904.209.992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Đại diện: ông Nguyễn Quang Ánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0904.209.992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng công trình đô thị Chí Linh. Đại điện: Ông: Nguyễn Duy Hải Số điện thoại: 0969362928. Địa chỉ: Số 1A đường Nguyễn Viết Xuân, KDC Hùng Vương, phường Sao Đỏ, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo E.HSMT81cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo E.HSMT81gốc
3Ca xe vận chuyển cây, gốc câyTheo E.HSMT20ca
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo E.HSMT2.310,41cấu kiện
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo E.HSMT150,73m3
6Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo E.HSMT69,39m3
7Phá dỡ nền gạch vỉa hèTheo E.HSMT3.525,63m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo E.HSMT59,8025m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo E.HSMT48,4715m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E.HSMT6,466100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo E.HSMT6,466100m3/1km
12Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IITheo E.HSMT39,72671m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E.HSMT6,1195m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo E.HSMT8,5673m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo E.HSMT11,6923m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E.HSMT177,84m2
17Đổ đất màu trồng câyTheo E.HSMT79,8m3
18Mua, trồng cây Bàng Đài Loan (phân bón, nhân công chăm sóc...) cao 4-4,5m, đường kính gốc 8-10cmTheo E.HSMT114cây
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E.HSMT0,3973100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E.HSMT0,3973100m3/1km
21Vét bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngTheo E.HSMT199,8304m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo E.HSMT1,9983100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo E.HSMT1,9983100m3/1km
24Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E.HSMT82,3733m3
25Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo E.HSMT674,16m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo E.HSMT69,3931m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E.HSMT15,75m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E.HSMT8,4113100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E.HSMT0,945100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E.HSMT3,4979tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo E.HSMT1,3703tấn
32Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo E.HSMT998,872m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo E.HSMT1.0511cấu kiện
34Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo E.HSMT914,281m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E.HSMT9,1428100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E.HSMT9,1428100m3/1km
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E.HSMT46,583m3
38Ván khuôn móng dàiTheo E.HSMT3,777100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo E.HSMT48,4715m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E.HSMT3,2618100m3
41Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 5TTheo E.HSMT1,6779100m3
42Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo E.HSMT1,6779100m3
43Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cmTheo E.HSMT3.355,77m2
44Bó vỉa vát 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30Theo E.HSMT1.259m
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E.HSMT15,7375m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E.HSMT1,8885100m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E.HSMT2.5181 cấu kiện
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo E.HSMT314,75m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E.HSMT0,9856m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E.HSMT0,0502100m2
51Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E.HSMT3,2072m3
52Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmTheo E.HSMT0,2819tấn
53Ván khuôn cửa thuTheo E.HSMT0,416100m2
54Tấm bê tông có lỗ lục giác (báo giá T7)Theo E.HSMT32tấm
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E.HSMT321 cấu kiện
56Bê tông bó vỉa cửa thu M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E.HSMT1,568m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa cửa thuTheo E.HSMT0,2352100m2
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mmTheo E.HSMT0,0975tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo E.HSMT321cấu kiện
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo E.HSMT4,5804m3
61Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo E.HSMT2,0612m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E.HSMT2,0612m3
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E.HSMT0,2607m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E.HSMT0,2359100m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E.HSMT0,0762100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E.HSMT0,3658tấn
67Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo E.HSMT0,9596tấn
68Cọc tiêuTheo E.HSMT50cọc
69Băng cảnh báoTheo E.HSMT20cuộn
70Lắp đặt đèn tín hiệu báo khu vực thi côngTheo E.HSMT4bộ
71Dây điện phục vụ đèn báoTheo E.HSMT1bộ
72Biển báo an toàn(phía trước công trường, đi chậm...)Theo E.HSMT5bộ
73Nhân công điều tiết giao thôngTheo E.HSMT360công
74Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo E.HSMT30m3
75Rải ni long chống mất nướcTheo E.HSMT2100m2
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo E.HSMT20m3
77Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi côngTheo E.HSMT15ca
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E.HSMT0,81m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E.HSMT0,064100m2
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E.HSMT0,8m3
81Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo E.HSMT4cái
82Biển báo tam giác A=700Theo E.HSMT4chiếc
83Cột biển báo thép ống D80, sơn 2 mầu trắng đỏTheo E.HSMT14,4m
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY
1Đào đất cấp II sâu >1m và rộng >1mTheo E.HSMT35,741m3
2Bê tông lót móng cột M100 đá 2x4Theo E.HSMT2,98m3
3Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo E.HSMT27,23m3
4Bê tông chèn móng cột M200 đá 1x2Theo E.HSMT1,48m3
5Ván khuôn gỗTheo E.HSMT0,3722100m2
6Đào đất cấp II sâu Theo E.HSMT4,41m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E.HSMT0,044100m3
8Cột BTLT PC-8,5-190-4,3Theo E.HSMT31cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo E.HSMT31cột
10Xà thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E.HSMT94,01kg
11Bulông + êcu mạ kẽm nhúng nóngTheo E.HSMT32,4kg
12Bốc dỡ xàTheo E.HSMT0,1264tấn
13Lắp đặt xà trên cộtTheo E.HSMT27bộ
14Xà thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E.HSMT128,59kg
15Bulông + êcu mạ kẽm nhúng nóngTheo E.HSMT1,76kg
16Đầu cốt AM35Theo E.HSMT11cái
17Ống nhựa PVC class3 f21Theo E.HSMT11m
18Ghíp GN2Theo E.HSMT11bộ
19Đóng cọc tiếp địaTheo E.HSMT1,110 cọc
20Dây nhôm bọc cách điện PVC/AV 1x35mm2Theo E.HSMT11m
21Bốc dỡ xàTheo E.HSMT0,1304tấn
22Lắp dựng tiếp địa cột điệnTheo E.HSMT0,1749100kg
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo E.HSMT0,8807km/dây
24Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE4x120mm2Theo E.HSMT880,65m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo E.HSMT0,3554km/dây
26Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4x95mm2Theo E.HSMT355,35m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo E.HSMT1,0032km/dây
28Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4x70mm2Theo E.HSMT1.003,22m
29Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo E.HSMT58hộp
30Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/4; H6/6; H3f;Theo E.HSMT39hộp
31Đấu nối lại hòm công tơTheo E.HSMT97hộp
32Kẹp treo cáp 4x35-120Theo E.HSMT49cái
33Kẹp siết cáp 4x35-120Theo E.HSMT64cái
34Ghíp A120-35 loại 3 bulong+ hộp bọcTheo E.HSMT32cái
35Ghíp GN2Theo E.HSMT270cái
36Ống gen co nhiệtTheo E.HSMT43,6m
37Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơTheo E.HSMT135kg
38Ốp bổ trợ vòng đơnTheo E.HSMT92cái
39Kẹp bổ trợ đơn 2x25Theo E.HSMT186cái
40Đai thép + khóa đaiTheo E.HSMT184bộ
41Hộp chia điện 6 đầu raTheo E.HSMT6hộp
42Băng dính cách điệnTheo E.HSMT60cuộn
43Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2Theo E.HSMT930m
44Dây vào công tơ Cu/XLPE/PVC2x10 (vào hòm H4)Theo E.HSMT336m
45Dây vào công tơ Cu/XLPE/PVC2x16 (Vào hòm H4;H6)Theo E.HSMT36m
46Dây Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha)Theo E.HSMT60m
47Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4x50 mm2 (Vào hộp chia điện)Theo E.HSMT24m
48Tháo hạ cần đèn chiếu sángTheo E.HSMT27cần đèn
49Tháo hạ bóng đèn chiếu sángTheo E.HSMT27choá
50Lắp lại cột + cần đènTheo E.HSMT27cần đèn
51Lắp lại bóng đèn chiếu sángTheo E.HSMT27choá
52Chi phí bốc dỡ vận chuyển đường dàiTheo E.HSMT1T.bộ
53Chi phí bốc dỡ vận chuyển nội tuyếnTheo E.HSMT1T.bộ
54Chặt hạ cột LT 8,5mTheo E.HSMT291 cột
55Móc treo, bu lông xuyênTheo E.HSMT271 bộ
56Kèm S1; S2Theo E.HSMT271 bộ
57Thu hồi dây vặn xoắn 4x70mm2Theo E.HSMT0,9731km/1 dây (4 sợi)
58Thu hồi dây vặn xoắn 4x95mm2Theo E.HSMT0,3451km/1 dây (4 sợi)
59Thu hồi dây vặn xoắn 4x120mm2Theo E.HSMT0,8541km/1 dây (4 sợi)
60Thu hồi dây vặn xoắn 4x25mm chiếu sángTheo E.HSMT1,0231km/1 dây (4 sợi)
C CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trên không hạ ápTheo E.HSMT1Toàn bộ
2chi phí cắt điện đấu nốiTheo E.HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình cải tạo sửa chữa, chỉnh trang vỉa hè có đầy đủ các hạng mục, mương thoát nước, bó vỉa, lát hè, di chuyển đường điện, cây xanh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình -Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)52
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)52
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)32
5 Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Đã làm cán bộ Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
2 Xe nâng-chiều cao nâng: tới 12m Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;2
4 Cẩu 10 Tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
9 Máy hàn Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
10 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
11 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
12 Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
13 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->