Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí nghiệm thu đóng điện, cắt điện đấu nối)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn xây dựng công trình đô thị Chí Linh |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí nghiệm thu đóng điện, cắt điện đấu nối) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 20:38:00 đến ngày 2021-11-26 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,914,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình cải tạo sửa chữa, chỉnh trang vỉa hè có đầy đủ các hạng mục, mương thoát nước, bó vỉa, lát hè, di chuyển đường điện, cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình -Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Đã làm cán bộ Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng-chiều cao nâng: tới 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cẩu 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP tư vấn xây dựng công trình đô thị Chí Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí nghiệm thu đóng điện, cắt điện đấu nối) Kiên cố hóa kênh mương và cải tạo vỉa hè đoạn từ Ngã tư Giang đến chợ Giang Hạ phường Tân Dân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (bản gốc), Cam kết tín dụng hoặc tương đương (bản gốc); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Đại diện: ông Nguyễn Quang Ánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0904.209.992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Đại diện: ông Nguyễn Quang Ánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0904.209.992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng công trình đô thị Chí Linh. Đại điện: Ông: Nguyễn Duy Hải Số điện thoại: 0969362928. Địa chỉ: Số 1A đường Nguyễn Viết Xuân, KDC Hùng Vương, phường Sao Đỏ, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3853 574 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo E.HSMT | 81 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo E.HSMT | 81 | gốc |
| 3 | Ca xe vận chuyển cây, gốc cây | Theo E.HSMT | 20 | ca |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo E.HSMT | 2.310,41 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo E.HSMT | 150,73 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo E.HSMT | 69,39 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Theo E.HSMT | 3.525,63 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo E.HSMT | 59,8025 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo E.HSMT | 48,4715 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E.HSMT | 6,466 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E.HSMT | 6,466 | 100m3/1km |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II | Theo E.HSMT | 39,7267 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E.HSMT | 6,1195 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E.HSMT | 8,5673 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E.HSMT | 11,6923 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E.HSMT | 177,84 | m2 |
| 17 | Đổ đất màu trồng cây | Theo E.HSMT | 79,8 | m3 |
| 18 | Mua, trồng cây Bàng Đài Loan (phân bón, nhân công chăm sóc...) cao 4-4,5m, đường kính gốc 8-10cm | Theo E.HSMT | 114 | cây |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E.HSMT | 0,3973 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E.HSMT | 0,3973 | 100m3/1km |
| 21 | Vét bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo E.HSMT | 199,8304 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo E.HSMT | 1,9983 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo E.HSMT | 1,9983 | 100m3/1km |
| 24 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E.HSMT | 82,3733 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E.HSMT | 674,16 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E.HSMT | 69,3931 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E.HSMT | 15,75 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 8,4113 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E.HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E.HSMT | 3,4979 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo E.HSMT | 1,3703 | tấn |
| 32 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E.HSMT | 998,872 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo E.HSMT | 1.051 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo E.HSMT | 914,28 | 1m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E.HSMT | 9,1428 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E.HSMT | 9,1428 | 100m3/1km |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E.HSMT | 46,583 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo E.HSMT | 3,777 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E.HSMT | 48,4715 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E.HSMT | 3,2618 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 5T | Theo E.HSMT | 1,6779 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo E.HSMT | 1,6779 | 100m3 |
| 43 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Theo E.HSMT | 3.355,77 | m2 |
| 44 | Bó vỉa vát 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E.HSMT | 1.259 | m |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E.HSMT | 15,7375 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E.HSMT | 1,8885 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E.HSMT | 2.518 | 1 cấu kiện |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E.HSMT | 314,75 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E.HSMT | 0,9856 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E.HSMT | 3,2072 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Theo E.HSMT | 0,2819 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cửa thu | Theo E.HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 54 | Tấm bê tông có lỗ lục giác (báo giá T7) | Theo E.HSMT | 32 | tấm |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E.HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bê tông bó vỉa cửa thu M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E.HSMT | 1,568 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa cửa thu | Theo E.HSMT | 0,2352 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mm | Theo E.HSMT | 0,0975 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo E.HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo E.HSMT | 4,5804 | m3 |
| 61 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo E.HSMT | 2,0612 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E.HSMT | 2,0612 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E.HSMT | 0,2607 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,2359 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E.HSMT | 0,0762 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E.HSMT | 0,3658 | tấn |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo E.HSMT | 0,9596 | tấn |
| 68 | Cọc tiêu | Theo E.HSMT | 50 | cọc |
| 69 | Băng cảnh báo | Theo E.HSMT | 20 | cuộn |
| 70 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo khu vực thi công | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Dây điện phục vụ đèn báo | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Biển báo an toàn(phía trước công trường, đi chậm...) | Theo E.HSMT | 5 | bộ |
| 73 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo E.HSMT | 360 | công |
| 74 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E.HSMT | 30 | m3 |
| 75 | Rải ni long chống mất nước | Theo E.HSMT | 2 | 100m2 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E.HSMT | 20 | m3 |
| 77 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công | Theo E.HSMT | 15 | ca |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E.HSMT | 0,8 | 1m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E.HSMT | 0,8 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 82 | Biển báo tam giác A=700 | Theo E.HSMT | 4 | chiếc |
| 83 | Cột biển báo thép ống D80, sơn 2 mầu trắng đỏ | Theo E.HSMT | 14,4 | m |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đào đất cấp II sâu >1m và rộng >1m | Theo E.HSMT | 35,74 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột M100 đá 2x4 | Theo E.HSMT | 2,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo E.HSMT | 27,23 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn móng cột M200 đá 1x2 | Theo E.HSMT | 1,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Theo E.HSMT | 0,3722 | 100m2 |
| 6 | Đào đất cấp II sâu | Theo E.HSMT | 4,4 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E.HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 8 | Cột BTLT PC-8,5-190-4,3 | Theo E.HSMT | 31 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo E.HSMT | 31 | cột |
| 10 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E.HSMT | 94,01 | kg |
| 11 | Bulông + êcu mạ kẽm nhúng nóng | Theo E.HSMT | 32,4 | kg |
| 12 | Bốc dỡ xà | Theo E.HSMT | 0,1264 | tấn |
| 13 | Lắp đặt xà trên cột | Theo E.HSMT | 27 | bộ |
| 14 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E.HSMT | 128,59 | kg |
| 15 | Bulông + êcu mạ kẽm nhúng nóng | Theo E.HSMT | 1,76 | kg |
| 16 | Đầu cốt AM35 | Theo E.HSMT | 11 | cái |
| 17 | Ống nhựa PVC class3 f21 | Theo E.HSMT | 11 | m |
| 18 | Ghíp GN2 | Theo E.HSMT | 11 | bộ |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa | Theo E.HSMT | 1,1 | 10 cọc |
| 20 | Dây nhôm bọc cách điện PVC/AV 1x35mm2 | Theo E.HSMT | 11 | m |
| 21 | Bốc dỡ xà | Theo E.HSMT | 0,1304 | tấn |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Theo E.HSMT | 0,1749 | 100kg |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo E.HSMT | 0,8807 | km/dây |
| 24 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE4x120mm2 | Theo E.HSMT | 880,65 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo E.HSMT | 0,3554 | km/dây |
| 26 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4x95mm2 | Theo E.HSMT | 355,35 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo E.HSMT | 1,0032 | km/dây |
| 28 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4x70mm2 | Theo E.HSMT | 1.003,22 | m |
| 29 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo E.HSMT | 58 | hộp |
| 30 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/4; H6/6; H3f; | Theo E.HSMT | 39 | hộp |
| 31 | Đấu nối lại hòm công tơ | Theo E.HSMT | 97 | hộp |
| 32 | Kẹp treo cáp 4x35-120 | Theo E.HSMT | 49 | cái |
| 33 | Kẹp siết cáp 4x35-120 | Theo E.HSMT | 64 | cái |
| 34 | Ghíp A120-35 loại 3 bulong+ hộp bọc | Theo E.HSMT | 32 | cái |
| 35 | Ghíp GN2 | Theo E.HSMT | 270 | cái |
| 36 | Ống gen co nhiệt | Theo E.HSMT | 43,6 | m |
| 37 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Theo E.HSMT | 135 | kg |
| 38 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Theo E.HSMT | 92 | cái |
| 39 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Theo E.HSMT | 186 | cái |
| 40 | Đai thép + khóa đai | Theo E.HSMT | 184 | bộ |
| 41 | Hộp chia điện 6 đầu ra | Theo E.HSMT | 6 | hộp |
| 42 | Băng dính cách điện | Theo E.HSMT | 60 | cuộn |
| 43 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 | Theo E.HSMT | 930 | m |
| 44 | Dây vào công tơ Cu/XLPE/PVC2x10 (vào hòm H4) | Theo E.HSMT | 336 | m |
| 45 | Dây vào công tơ Cu/XLPE/PVC2x16 (Vào hòm H4;H6) | Theo E.HSMT | 36 | m |
| 46 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Theo E.HSMT | 60 | m |
| 47 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4x50 mm2 (Vào hộp chia điện) | Theo E.HSMT | 24 | m |
| 48 | Tháo hạ cần đèn chiếu sáng | Theo E.HSMT | 27 | cần đèn |
| 49 | Tháo hạ bóng đèn chiếu sáng | Theo E.HSMT | 27 | choá |
| 50 | Lắp lại cột + cần đèn | Theo E.HSMT | 27 | cần đèn |
| 51 | Lắp lại bóng đèn chiếu sáng | Theo E.HSMT | 27 | choá |
| 52 | Chi phí bốc dỡ vận chuyển đường dài | Theo E.HSMT | 1 | T.bộ |
| 53 | Chi phí bốc dỡ vận chuyển nội tuyến | Theo E.HSMT | 1 | T.bộ |
| 54 | Chặt hạ cột LT 8,5m | Theo E.HSMT | 29 | 1 cột |
| 55 | Móc treo, bu lông xuyên | Theo E.HSMT | 27 | 1 bộ |
| 56 | Kèm S1; S2 | Theo E.HSMT | 27 | 1 bộ |
| 57 | Thu hồi dây vặn xoắn 4x70mm2 | Theo E.HSMT | 0,973 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 58 | Thu hồi dây vặn xoắn 4x95mm2 | Theo E.HSMT | 0,345 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 59 | Thu hồi dây vặn xoắn 4x120mm2 | Theo E.HSMT | 0,854 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 60 | Thu hồi dây vặn xoắn 4x25mm chiếu sáng | Theo E.HSMT | 1,023 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| C | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trên không hạ áp | Theo E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | chi phí cắt điện đấu nối | Theo E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình cải tạo sửa chữa, chỉnh trang vỉa hè có đầy đủ các hạng mục, mương thoát nước, bó vỉa, lát hè, di chuyển đường điện, cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình -Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Đã làm cán bộ Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 2 | Xe nâng-chiều cao nâng: tới 12m | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 2 |
| 4 | Cẩu 10 Tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 12 | Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi