Gói thầu: Gói thầu số 01-CK: Lập hồ sơ lưu trữ điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư và xây dựng Thủy lợi 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-CK: Lập hồ sơ lưu trữ điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101527 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ (sử dụng từ nguồn dự phòng của tổng mức đấu tư được phê duyệt) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 20:38:00 đến ngày 2021-11-30 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 923,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665 triệu đồng. (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665 trăm triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng (2x665) triệu đồng * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm đầy đủ các thông tin sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thực hiện chỉnh lý hồ sơ và Lập hồ sơ lưu trữ điện tử dự án xây dựng : + Có giá trị công việc : Lớn hơn hoặc bằng 665 triệu đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.330.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Kinh nghiệm:+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc phụ trách chung hoặc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu lưu trữ (mỗi hợp đồng có giá trị > 665.000.000 đồng).Đính kèm tài liệu bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; các chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...); Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc phụ trách chung hoặc tương đương của hợp đồng chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu lưu trữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc trưởng nhóm hoặc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu lưu trữ (mỗi hợp đồng có giá trị > 665.000.000 đồng).Đính kèm tài liệu bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; các chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...); Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc trưởng nhóm hoặc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ công nghệ thông tin: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực Công nghệ thông tin;- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu lưu trữ (mỗi hợp đồng có giá trị > 665.000.000 đồng).Đính kèm tài liệu bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động,...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý: |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành các lĩnh vực lưu trữ, văn phòng, hành chính; hoặc:- Có trình độ Trung cấp trở lên các chuyên ngành khác và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ.Đính kèm tài liệu bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên; Chứng nhận, chứng chỉ (nếu có); Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Scan A0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Scan màu khổ giấy A0 (hoặc máy photocopy có chức năng Scan màu) đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Scan A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Scan màu khổ giấy A4 (hoặc máy photocopy có chức năng Scan màu) đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính để bàn hoặc xách tay đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý đầu tư và xây dựng Thủy lợi 8 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-CK: Lập hồ sơ lưu trữ điện tử Công trình thủy lợi hồ chứa nước IaMơr giai đoạn 2 (hoàn thiện hệ thống kênh), tỉnh Gia Lai, Đắk Lắk 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu chính phủ (sử dụng từ nguồn dự phòng của tổng mức đấu tư được phê duyệt) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh; Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực - |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư và xây dựng Thủy lợi 8 - Số 163 Nguyễn Văn Cừ - TP Buôn Ma Thuột- Tỉnh ĐăkLăk. Điện thoại 0262 3865058; Fax 0262 3865917 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông Nghiệp & Phát triển Nông thôn - số 02 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng Công trình – 10 Nguyễn công Hoan- Ba đình – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng Công trình – 10 Nguyễn công Hoan- Ba đình – Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công chỉnh lý tài liệu (chỉnh lý tài liệu lưu trữ) | Đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật qui định tại nhiệm vụ kèmtheo | Mét | 45 | |
| 2 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý (Chỉnh lý tài liệu lưu trữ | Đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật qui định tại nhiệm vụ kèmtheo | Mét | 45 | |
| 3 | Nhân công tạo lập cơ sở dữ liệu (số hóa tạo lập cơ sở dữ liệu) | Đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật qui định tại nhiệm vụ kèmtheo | Trang A4 | 180.000 | |
| 4 | Chi phí thiết bị, bảo hộ lao động (số hóa tạo lập cơ sở dữ liệu) | Đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật qui định tại nhiệm vụ kèmtheo | Trang A4 | 180.000 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665 triệu đồng. (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665 trăm triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng (2x665) triệu đồng * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm đầy đủ các thông tin sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thực hiện chỉnh lý hồ sơ và Lập hồ sơ lưu trữ điện tử dự án xây dựng : + Có giá trị công việc : Lớn hơn hoặc bằng 665 triệu đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.330.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung gói thầu: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Kinh nghiệm:+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc phụ trách chung hoặc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu lưu trữ (mỗi hợp đồng có giá trị > 665.000.000 đồng).Đính kèm tài liệu bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; các chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...); Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc phụ trách chung hoặc tương đương của hợp đồng chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu lưu trữ | 7 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý: | 1 | + Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc trưởng nhóm hoặc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu lưu trữ (mỗi hợp đồng có giá trị > 665.000.000 đồng).Đính kèm tài liệu bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; các chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...); Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc trưởng nhóm hoặc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu lưu trữ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ công nghệ thông tin: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực Công nghệ thông tin;- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu lưu trữ (mỗi hợp đồng có giá trị > 665.000.000 đồng).Đính kèm tài liệu bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động,...); | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên chỉnh lý: | 7 | Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành các lĩnh vực lưu trữ, văn phòng, hành chính; hoặc:- Có trình độ Trung cấp trở lên các chuyên ngành khác và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ.Đính kèm tài liệu bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên; Chứng nhận, chứng chỉ (nếu có); Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...); | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Scan A0 | Máy Scan màu khổ giấy A0 (hoặc máy photocopy có chức năng Scan màu) đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy Scan A4 | Máy Scan màu khổ giấy A4 (hoặc máy photocopy có chức năng Scan màu) đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu | 4 |
| 3 | Máy tính | Máy tính để bàn hoặc xách tay đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu | 5 |
| 4 | Máy in | Máy in đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi