Gói thầu: Thi công xây dựng công trình chính và các công trình phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150918-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình chính và các công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211058639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 380 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 21:27:00 đến ngày 2021-11-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,796,913,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.260826E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng bao gồm dầy đủ các hạng mục: kết cấu bê tông cốt thép; hoàn thiện; điện; nước; hạ tầng kỹ thuật gồm: san nền, sân vườn, cổng, tường rào.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyêt toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện/cơ điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng phụ trách an toàn lao động/kỹ sư bảo hộ lao động (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân được đào tạo các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, cơ khí (hàn), thợ sơn, vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 100 - 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80 - 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,75kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 9-16 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình chính và các công trình phụ trợ
Đầu tư xây dựng công trình Trụ sở và kho vật chứng Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
380 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: tổ 7, phường Túc Duyên, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc TAC. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng TB.


- Bên mời thầu: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: tổ 7, phường Túc Duyên, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Hóa đơn tài chính mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đâu tư đối với các công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 9, Đường Nguyễn Trung Trực, Tổ 7, Phường Túc Duyên, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3854.376
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch – Tài chính, Tổng Cục Thi hành án dân sự, số 58-60 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng
B Kết cấu móng
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu Chương V-HSMT3,862100m3
2Đào móng cột rộng >1m sâu >1m đất cấp 3(sửa 5% bằng thủ công)nt18,85281m3
3Đào móng băng rộng nt1,47371m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt11,3375m3
5Ván khuôn bê tông lót móngnt0,4483100m2
6Ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhậtnt0,9391100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0966tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,8082tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt0,8306tấn
10Bê tông móng rộng nt21,6576m3
11Ván khuôn dầm, giằng móngnt1,5106100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,7726tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,3577tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmnt1,4033tấn
15Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M250nt18,3278m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50nt19,9114m3
17Đắp đất nền móng bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95nt69,4407m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,95nt4,0211100m3
C Kết cấu + hoàn thiện H
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,8904100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3158tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0719tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt1,3671tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt5,8925m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50nt2,8992m3
7Xây ốp tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# dầy nt3,3631m3
8Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# dầy nt55,551m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,3979m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,2966100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,117tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,1368tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt2,4262m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,5078100m2
15Ván khuôn sàn máint1,6587100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,5725tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,7552tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt1,9654tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt2,2864tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt14,7584m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt17,3813m3
22Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75nt4,893m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB30nt170,763m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30nt58,3272m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt64,492m2
26Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmnt64,548m2
27Ốp chân tường gạch 120x600mmnt16,0224m2
28SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh)nt13,1738M2
29SXLD cấu kiện thép đỡ bàn chậu rửa (bao gồm cả sơn)nt49,5597Kg
30Ốp đá granit tự nhiên vào tườngnt2,1276m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt369,342m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt272,013m2
33Ốp tường gạch tương đương gạch inaxnt14,972m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30nt32,29m
35Bê tông lót nền đá 4x6 M100nt19,6911m3
36Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mmnt168,5114m2
37Lát đá mặt bệ các loạint30,854m2
38Lát nền WC bằng gạch chống trơn 300x300mmnt14,2741m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt293,5822m2
40Bả bằng bột bả vào tườngnt610,3606m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt549,5728m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt354,37m2
D Kết cấu + hoàn thiện cầu thang
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,4523100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2576tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,2619tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,0643tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,0643tấn
6Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt4,5083m3
7Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# cao nt0,7425m3
8Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# cao nt0,7425m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt40,3328m2
10Lát đá bậc cầu thangnt42,54m2
11SXLD lan can cầu thang bằng thép hộpnt127,9208Kg
12SXLD lan can cầu thang bằng thép hìnhnt122,3833Kg
13Sơn tĩnh điện cấu kiện thép lan cannt250,3041Kg
14Bả bằng bột bả vào tườngnt40,3328m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt40,3328m2
E Kết cấu + hoàn thiện H>=4m
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt2,1241100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,6497tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt2,1767tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2nt14,2661m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50nt6,3728m3
6Xây ốp tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt9,3543m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50nt126,8472m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt1,9658m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,8351100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,2878tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,3996tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt6,4783m3
13SXLD lan can sắt hộp mạ kẽmnt128,9376Kg
14Sơn tĩnh điện lan can thép hộpnt128,9376Kg
15SXLD ống nhựa thoát nước chân lan cannt8đoạn
16Ván khuôn xà dầm, giằngnt3,8101100m2
17Ván khuôn sàn máint4,043100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,2471tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt3,4208tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt2,1617tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt5,1024tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt35,8612m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt41,8955m3
24Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75nt1,4679m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30nt405,7679m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30nt255,1986m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt120,826m2
28Ốp tường WC gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75nt135,738m2
29Ốp chân tường gạch 120x600mmnt27,0552m2
30SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh)nt26,3476M2
31SXLD cấu kiện thép đỡ bàn chậu rửa (bao gồm cả sơn)nt99,1193Kg
32Ốp đá granit tự nhiên vào tườngnt4,2552m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt774,092m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt522,352m2
35Ốp tường gạch tương đương gạch inaxnt88,254m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt38,62m
37Lát nền bằng gạch Granit 600x600mmnt305,7618m2
38Lát đá mặt bệ các loạint23,3858m2
39Lát nền WC bằng gạch chống trơn 300x300mmnt28,5482m2
40Láng chống thấm sàn WC dầy 2cm VXM M100nt73,254m2
41Quét chất chống thấm sàn WCnt73,254m2
42Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt6,0232m3
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt781,7925m2
44Bả bằng bột bả vào tườngnt1.181,1348m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.277,0893m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt685,838m2
F Kết cấu + hoàn thiện mái
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50nt5,3942m3
2Ván khuôn giằng thu hồint0,0666100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0634tấn
4Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M200nt0,3663m3
5Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmnt0,5439tấn
6Lắp dựng xà gồ thépnt0,5439tấn
7Lợp mái tôn mát 3 lớp dày 0,45mmnt1,5216100m2
8Tôn úp nóc và máng xốint44,2m
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt182,9692m2
10Quét chất chống thấm sê nô máint182,9692m2
11Ống u.PVC D90mmnt1,35100m
12Cút nhựa u.PVC D90mmnt30cái
13Bầu thu nướcnt10cái
14Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOXnt10quả
15SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nởnt80Bộ
16Ống nhựa D33mm thoát tràn sê nônt10cái
17Ống nhựa D60mm thoát qua dầmnt25cái
18Trát móc nước sê nô VXM M75nt103,32m
G Sen hoa + cửa
1SXLD sen hoa cửa sắt hộp mạ kẽmnt284,733Kg
2Sơn tĩnh điện sen hoa thép hộpnt284,733Kg
3SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 8,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện và công lắp đặt)nt76,842m2
4SXLD cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện và công lắp đặt)nt14,49m2
5SXLD cửa sổ bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện và công lắp đặt)nt133,258m2
H Hè rãnh + bậc tam cấp
1Đào móng băng, rộng nt3,99131m3
2Bê tông lót móng rộng nt1,3304m3
3Ván khuôn gỗ bê tông lót móngnt0,0524100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50nt4,7236m3
5Lát đá bậc tam cấpnt4,966m2
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt16,8m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt16,8m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài cao nt8,58100m2
I Bể tự hoại, cấp thoát nước
1Đào móng bể rộng nt0,2231100m3
2Đào bể đất cấp 3(10% bằng thủ công)nt1,17381m3
3Ván khuôn đáy bểnt0,0292100m2
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmnt0,0507tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,8276m3
6Bê tông đáy bể đá 1x2 M200nt1,2989m3
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt5,5907m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt4,8112m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt29,768m2
10Quét nước xi măng vào tường bểnt29,768m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,1354tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0397100m2
13Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200nt0,6846m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt131cấu kiện
15Hệ thống ống kỹ thuật sành, nhựa bể tự hoạint1Bộ
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt7,404m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt1,51m3
18Đắp đất móng đường ống, đường cống thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90nt1,5m3
19Ống PPR DN10 D40mmnt0,3100m
20Ống PPR DN10 D32mmnt0,45100m
21Ống PPR DN10 D25mmnt1,05100m
22Lắp đặt van ren, ĐK 25mmnt3cái
23Lắp đặt van ren, ĐK 32mmnt4cái
24Lắp đặt van ren, ĐK40mmnt1cái
25Lắp đặt van ren, ĐK 20mmnt1cái
26Lắp đặt van xả đáy téc ĐK 25mmnt1cái
27Lắp đặt bể nước Inox 3m3nt1bể
28Tê nhựa PPR D25mmnt12cái
29Tê nhựa PPR D40mmnt2cái
30Côn nhựa PPR D25mmnt15cái
31Côn nhựa PPR D32mmnt15cái
32Côn nhựa PPR D40mmnt1cái
33Kép, rắc co, măng xông các loạint30cái
34Lắp đặt vòi xịt vệ sinhnt9cái
35Lắp đặt chậu xí bệtnt9bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namnt3bộ
37Lắp đặt van xả tiểu namnt3bộ
38Lắp đặt chậu lavabont6bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabont6bộ
40Lắp đặt phễu thu sàn D90mmnt6cái
41Lắp đặt gương soint6cái
42Ống nhựa u.PVC D42mmnt0,1100m
43Ống nhựa u.PVC D60mmnt0,2100m
44Ống nhựa u.PVC D90mmnt0,4100m
45Ống nhựa u.PVC D110mmnt0,57100m
46Tê nhựa u.PVC D60mmnt8cái
47Tê nhựa u.PVC D90mmnt31cái
48Tê nhựa u.PVC D110mmnt15cái
49Cút nhựa u.PVC D60mmnt17cái
50Cút nhựa u.PVC D90mmnt51cái
51Cút nhựa u.PVC D110mmnt35cái
52Nút bịt nhựa D110mmnt4cái
53Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạtnt1cái
J Cấp điện
1Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 800x600x350mmnt1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤100Ant1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤50Ant1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤50Ant5cái
5Aptomat loại 2 pha 32Ant1cái
6Aptomat loại 2 pha 20Ant5cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant2cái
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kếnt1cái
9Lắp đặt đồng hồ Ampe kếnt3cái
10Thanh cái đồng 100Ant1bộ
11Lắp đặt cầu chì 3P+N -32A (bảo vệ ngắn mạch cho chống sét lan truyền)nt1cái
12Thiết bị chống sét lan truyền 3pha 3P+Nnt1cái
13Phụ kiện lắp đặt khác đồng bộ với tủnt1
14Tủ điện phân phối tầng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 400x300x150mmnt2hộp
15Aptomat loại 3 pha 20Ant2cái
16Aptomat loại 2 pha 32Ant2cái
17Aptomat loại 2 pha 20Ant6cái
18Aptomat loại 1 pha 10Ant2cái
19Aptomat loại 1 pha 5Ant4cái
20Thanh cái đồng 100Ant2bộ
21Tủ điện (BSH, BCH, CNTT) - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 400x300x150mmnt2hộp
22Aptomat loại 3 pha 32Ant2cái
23Thanh cái đồng 100Ant2bộ
24Bảng điện chứa 5-12 automatnt13hộp
25Aptomat loại 2 pha 32Ant2cái
26Aptomat loại 2 pha 20Ant13cái
27Aptomat loại 1 pha 16Ant13cái
28Aptomat loại 1 pha 10Ant13cái
29Aptomat loại 1 pha 5Ant26cái
30Hàng kẹp 1 phant13bộ
31Lắp đặt đèn ốp trần D250-18Wnt23bộ
32Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng tán quangnt34bộ
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220Vnt62cái
34Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcnt7cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt16cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt4cái
37Lắp đặt công tắc cầu thang loại 1 hạt 3 cựcnt4cái
38Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tườngnt93hộp
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt17cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngnt6cái
41Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại công suất lạnh 12.000BTUnt11máy
42Điều hòa 1 chiều không INVERTER công suất lạnh 12.000BTU (dàn nóng + dàn lạnh) và phụ kiện trọn bộ đồng bộ với máynt11bộ
43Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại công suất lạnh 9.000BTUnt2máy
44Điều hòa 1 chiều không INVERTER công suất lạnh 9.000BTU (dàn nóng + dàn lạnh) và phụ kiện trọn bộ đồng bộ với máynt2bộ
45Phụ kiện lắp đặt khác (vít, lở, bulong, băng dính...)nt3
46Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2nt100m
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2nt50m
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2nt18m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2nt140m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2nt165m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt534m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt625m
53Lắp đặt dây đơn 1x4mm2nt68m
54Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt739m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D16nt1.191m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D32nt52m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D65mmnt135m
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt1,610 đầu cốt
59Đầu cốt đồng (SC 35, 25, 16)/10nt16cái
60Lắp đặt hộp nối dâynt30hộp
61Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng nt32,41m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt32,4100m3
63Phụ kiện lắp đặt khácnt3
K Chống sét
1Khoan dẫn hướng bằng mũi khoan có đường kính đến D34. Khoan dẫn hướng bằng mũi khoan có đường kính đến D34. Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -IIInt26,41m khoan
2Hóa chất giảm điện trở đất GEM (vật tư + nhân công) (11,3kg/bao)nt2bao
3Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-dài 2,5mnt8cọc
4Mối hàn nhiệtnt8mối
5Kéo rải dây chống sét dây đồng trần M70nt22m
6Kéo rải dây chống sét dây đồng bện M70nt68m
7Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo (bảo vệ cấp 1; R=41m), bao gồm cả bộ ghép nối Inox dài 5m D42x3mm và chân trụ đỡ kim cùng phụ kiện khácnt1cái
8Lắp đặt tấm nối đất đồng 30x10x5cmnt2cái
9Kéo rải dây tiếp địa an toàn thiết bị đồng trần M35nt10m
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt0,610 đầu cốt
11Đầu cốt đồng SC 70/12, SC50/12nt6cái
12Đào đất rãnh tiếp địa không mở mái taluy, đất cấp IIInt6,721m3
13Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90nt6,72m3
L Điện nhẹ
1Máy tính chủ servernt1bộ
2Lắp đặt bộ chuyển mạch truy cập (Switch L2)nt11 bộ
3Bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng Access Switch L2 Fast Ethernet 24 Ports, Gigabit Coper Uplinknt1bộ
4Lắp đặt bộ định tuyến Modem Router ADSLnt11 bộ
5Bộ định tuyến Modem Router ADSLnt1bộ
6Tổng đài điện thoại 24 máy lẻ / 8 trung kế kèm phụ kiện đồng bộnt1bộ
7Tủ đấu dây điện thoại 10 đôi có Module chống sét lan truyền đầu vàont15hộp
8Tủ đấu dây điện thoại 30 đôi có Module chống sét lan truyền đầu vàont1hộp
9Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn âm tường RJ11nt16hộp
10Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45nt45hộp
11Lắp đặt hộp chứa ổ cắm điện thoại + mạng âm tườngnt61hộp
12Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E 4đôint675m
13Cáp điện thoại 30x2x0,5mmnt200m
14Cáp điện thoại 10x2x0,5mmnt375m
15Cáp điện thoại 2x2x0,5mmnt290m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmnt670m
17Cáp quang 8POnt200m
18Lắp đặt Camera - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoạint51 thiết bị
19Camera - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoạint5cái
20ADAPTER 230V/5Vnt5bộ
21Bộ JAC nối tín hiệu camerant280bộ
22Dây tín hiệu RG6+2C có bọc chống nhiễu, kèm dây nguồn cho hệ thống camerant280m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmnt280m
M Hạng mục: Nhà kho
N Kiến trúc, kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt2,1081100m3
2Đào sửa móng rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIInt23,4241m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nt6,4026m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,5375100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0767tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,9284tấn
7Bê tông móng, M250, đá 1x2nt12,3665m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngnt0,6514100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2938tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0277tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,8184tấn
12Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250nt7,1652m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,2896100m3
14Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày nt7,2666m3
15Đào móng bậc, rộng nt0,98651m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nt5,0788m3
17Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50nt0,9733m3
18Lát đá bậc tam cấpnt3,6296m2
19Đắp cát đường dốcnt4,116m3
20Nilong lót dày 0,3mmnt77,0884M2
21Bê tông nền, M200, đá 1x2nt12,0865m3
22Xoa nền bê tông bằng máynt82,3204M2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtnt0,9768100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2825tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,971tấn
26Bê tông cột, M250, đá 1x2nt5,0142m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2nt1,0552m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,4046100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1972tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,7199tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250nt5,2843m3
32Ván khuôn gỗ sàn máint0,6916100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,7839tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt6,5852m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,1586100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0564tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,0652tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2nt1,1611m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày nt46,0605m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày nt2,9361m3
41Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt1,6388tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt1,6388tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt69,26081m2
44SX xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4 (Thành phẩm)nt401,4427Kg
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt36,5281m2
46Lợp mái tôn mát 3 lớp dày 0,45mmnt1,522100m2
47Tôn úp nócnt15,22m
48Ống nhựa u.PVC D90mmnt0,16100m
49Cút nhựa u.PVC D90mmnt8cái
50Bầu thu nước + quả cầu chắn rácnt4Bộ
51Đai giữ ốngnt16Cái
52Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmnt45,0296m2
53Lát nền gạch chống trơn 300x300mmnt4,6982m2
54Thép khung bàn chậu rửant22,267Kg
55Bàn đá granitnt0,84m2
56SX + LD cửa sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnnt13,68m2
57Đường ray U120x52x4.8nt68,364Kg
58Ray dẫn hướng ống thép fi15nt7m
59Bánh xe cửa chuyên dụng D80nt4Cái
60SX cửa đi cánh mở khung nhôm hệ kính 6.38ly ( đã bao gồm phụ kiện + LĐ hoàn chỉnh)nt1,47m2
61SX cửa sổ cánh lùa khung nhôm hệ kính 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện + LĐ hoàn chỉnh)nt11,16m2
62SX cửa nan chớp (LĐ hoàn thiện)nt3,24m2
63SX sen hoa thép tròn fi18 (LĐ hoàn thiện)nt307,575Kg
64Thép hộp mạ kẽm sen hoa cửa sổ (LĐ hoàn thiện)nt50,4441Kg
65Sơn tĩnh điện sen hoant358,0191Kg
66Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmnt16,944m2
67Quét chống thấm sê nônt15,9m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30nt15,9m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt249,234m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt293,7916m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30nt66,692m2
72Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75nt12,282m2
73Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75nt20,95m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt393,716m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt249,234m2
O Cấp thoát nước, bể tự hoại
1Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng nt0,1512100m3
2Đào sửa móng, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIInt1,681m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nt0,96m3
4Ván khuôn đáy bểnt0,0413100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính nt0,1444tấn
6Bê tông nền, M250, đá 1x2nt1,481m3
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt3,8755m3
8Ván khuôn tấm đannt0,0312100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan đường kính nt0,0671tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2nt0,72m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máynt6cái
12Trát tường trong bể lớp 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75nt22,26m2
13Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75nt22,26m2
14Láng nền bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75nt4,4247m2
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt2,2462m3
16Lắp đặt bể nước Inox 1m3nt1bể
17Lắp đặt xí bệtnt1bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt1cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)nt1bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo)nt1bộ
21Lắp đặt gương soint1cái
22Xi phôngnt1bộ
23Vòi gạt nước rửa taynt1bộ
24Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt1bộ
25Lắp đặt van phao cơ đường kính van d=32mmnt1cái
26Ống nhựa PPR DN10 D25mmnt0,05100m
27Ống nhựa PPR DN10 D32mmnt0,12100m
28Tê nhựa PPR ren trong D=25/20mmnt5cái
29Cút nhựa PPR ren trong D=25/20mmnt2cái
30Cút nhựa PPR D=25mmnt5cái
31Cút nhựa PPR D=32mmnt10cái
32Cút nhựa PPR D=32/25mmnt1cái
33Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mmnt1cái
34Lắp đặt bình nóng lạnh 20Lnt1bộ
35Ống u.PVC D110mmnt0,05100m
36Ống u.PVC D90mmnt0,05100m
37Tê, cút, chếch u.PVC D=110mmnt10cái
38Tê, cút, chếch u.PVC D=90mmnt15cái
39Lắp đặt Y thông tắc D=110mmnt1cái
40Nút bịt nhựa D110mmnt1cái
41Nút bịt nhựa D90mmnt1cái
42Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmnt5cái
P Cấp điện
1Tủ điện phân phối tầng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 400x300x150mmnt1hộp
2Aptomat loại 3 pha 20Ant1cái
3Aptomat loại 2 pha 20Ant3cái
4Aptomat loại 1 pha 5Ant1cái
5Thanh cái đồng 100Ant1bộ
6Lắp đặt bảng điện chứa 5-12 automatnt3hộp
7Aptomat loại 2 pha 20Ant3cái
8Aptomat loại 1 pha 16Ant1cái
9Aptomat loại 1 pha 10Ant3cái
10Aptomat loại 1 pha 5Ant4cái
11Hàng kẹp 1 phant3bộ
12Lắp đặt đèn ốp trần D250-18Wnt1bộ
13Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt8bộ
14Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng tán quangnt5bộ
15Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 10A-220Vnt15cái
16Lắp đặt công tắc 4 hạtnt2cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtnt2cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtnt2cái
19Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tườngnt21cái
20Lắp đặt quạt trầnnt2cái
21Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại công suất lạnh 12.000BTUnt1máy
22Điều hòa 1 chiều không INVERTER công suất lạnh 12.000BTU (dàn nóng + dàn lạnh) và phụ kiện trọn bộ đồng bộ với máynt1bộ
23Phụ kiện lắp đặt khác (vít, nở, bulong, băng dính...)nt1
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2nt30m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2nt45m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt88m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt172m
28Lắp đặt dây đơn 1x4mm2nt30m
29Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt133m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D=16nt275m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D=32nt27m
32Lắp đặt hộp nối dâynt10hộp
Q Báo cháy tự động
1Lắp đặt đầu báo khói thườngnt0,510 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệt thườngnt0,210 đầu
3Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháynt1cái
4Điện trở cuối đường dâynt1bộ
5Lắp đặt hộp nối tín hiệunt1hộp
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốnt1bộ
7Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểmnt1bộ
8Lắp đặt dây cáp chống nhiễu 2Cx0,75mm2nt64m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt27m
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20nt82m
R Phần điện nhẹ
1Tủ đấu dây điện thoại 10 đôi có Module chống sét lan truyền đầu vàont1hộp
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn âm tường RJ11nt1hộp
3Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45nt4hộp
4Lắp đặt hộp chứa ổ cắm điện thoại + mạng âm tườngnt5hộp
5Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E 4đôint60m
6Cáp điện thoại 10x2x0,5mmnt25m
7Cáp điện thoại 2x2x0,5mmnt20m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmnt53m
9Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camerant51 thiết bị
10Camera - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoạint5cái
11ADAPTER 230V/5Vnt5bộ
12Bộ JAC nối tín hiệu camerant5bộ
13Dây tín hiệu RG6+2C có bọc chống nhiễu, kèm dây nguồnnt325m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D16nt293m
S Hạng mục: Nhà thường trực, bảo vệ
T Kiến trúc, kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,3744100m3
2Đào sửa móng rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIInt4,16031m3
3Đào móng dầm móng, rộng nt1,98121m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nt2,2705m3
5Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtnt0,1104100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính nt0,0139tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính nt0,1987tấn
8Bê tông móng , M250, đá 1x2nt2,9114m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng móngnt0,2259100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính nt0,0723tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính nt0,3143tấn
12Bê tông móng , M250, đá 1x2nt2,4851m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90nt0,4009100m3
14Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày nt3,6302m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nt2,5687m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtnt0,2059100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính nt0,0497tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính nt0,1918tấn
19Bê tông cột, cao nt1,1326m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1007100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính nt0,0722tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính nt0,2891tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250nt1,6605m3
24Ván khuôn, ván khuôn sàn máint0,4444100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao nt0,4392tấn
26Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2nt4,1653m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văngnt0,1272100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng đường kính nt0,0674tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng đường kính >10 mm, cao nt0,0191tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,9176m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày nt12,7423m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày nt2,4261m3
33SX xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4 (Thành phẩm)nt115,3291Kg
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt10,4941m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmnt0,3836100m2
36Tôn úp nócnt15,8m
37Ống u.PVC D76mmnt0,07100m
38Cút nhựa u.PVC D76mmnt4cái
39Bầu thu nước + quả cầu chắn rácnt2Cái
40Đai giữ ốngnt6Cái
41Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mmnt22,6573m2
42Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mmnt4,2812m2
43Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmnt16,929m2
44Lát đá bậc tam cấpnt3,1455m2
45Quét chống thấm sê nô, ô văngnt16,1756m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30nt16,1756m2
47SX cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ kính 8.38ly ( đã bao gồm phụ kiện + LĐ hoàn chỉnh)nt2,76M2
48SX cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ kính 8.38ly ( đã bao gồm phụ kiện + LĐ hoàn chỉnh)nt4,14M2
49SX cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ kính 6.38ly ( đã bao gồm phụ kiện + LĐ hoàn chỉnh)nt1,365M2
50SX cửa sổ cánh lùa khung nhôm hệ kính 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện + LĐ hoàn chỉnh)nt9,12M2
51SX sen hoa thép hộp mạ kẽm 30x15x1,2 (Thành phẩm)nt82,9148Kg
52Sơn tĩnh điện sen hoa sắtnt82,9148Kg
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt99,239m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt75,467m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30nt30,3849m2
56Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75nt12,1125m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt117,9645m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt99,239m2
U Cấp điện
1Lắp đặt bảng điện chứa 5-12 automatnt1hộp
2Aptomat loại 2 pha 32Ant1cái
3Aptomat loại 1 pha 16Ant2cái
4Aptomat loại 1 pha 10Ant1cái
5Aptomat loại 1 pha 5Ant2cái
6Hàng kẹp 1 phant1bộ
7Lắp đặt đèn ốp trần D250-18Wnt2bộ
8Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt5bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220Vnt4cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt3cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt1cái
12Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tườngnt8hộp
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt1cái
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại công suất lạnh 9.000BTUnt2máy
15Điều hòa 1 chiều không INVERTER công suất lạnh 9.000BTU (dàn nóng + dàn lạnh) và phụ kiện trọn bộ đồng bộ với máynt1bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2nt100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt40m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt55m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt140m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmnt86m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D32nt90m
22Lắp đặt hộp nối dâynt2hộp
V Báo cháy tự động
1Lắp đặt đầu báo khói thườngnt0,210 đầu
2Lắp đặt đèn báo cháynt0,25 đèn
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpnt0,25 nút
4Lắp đặt chuông báo cháynt0,25 chuông
5Điện trở cuối đường dâynt1bộ
6Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy thường 20 kênhnt11 trung tâm
7Trung tâm báo cháy thường 20 kênhnt1bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốnt0,25 đèn
9Lắp đặt đèn thoát hiểmnt0,25 đèn
10Lắp đặt dây cáp chống nhiễu 2Cx0,75mm2nt16m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt27m
12Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20nt39m
W Điện nhẹ
1Tủ đấu dây điện thoại 10 đôi có Module chống sét lan truyền đầu vàont1hộp
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn âm tường RJ11nt1hộp
3Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45nt1hộp
4Lắp đặt hộp chứa ổ cắm điện thoại + mạng âm tườngnt2hộp
5Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E 4đôint15m
6Lắp đặt dây cáp điện thoại nt25m
7Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mmnt20m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D16nt30m
9Máy tính chuyên dụng quan sát HT Camera - thông số tương đương hoặc lớn hơn: CPU: Intel Core i7-8700; RAM: 8GB DDR4; Ổ cứng: HDD 1TB; VGA: Intel® UHD Graphics 630nt1bộ
10Màn hình hiển thị lớn LCD 55 INCHnt1bộ
11Đầu ghi hình CAMERA 16 kênhnt1bộ
12Lắp đặt Modem - Switch của mạng Internetnt11 bộ
13Modem - Switch của mạng Internetnt1cái
14Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia kênh tín hiệunt11 thiết bị
15Lắp đặt Camera - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoạint11 thiết bị
16Camera - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoạint1cái
17ADAPTER 230V/5Vnt1bộ
18Bộ JAC nối tín hiệu camerant1bộ
19Dây tín hiệu RG6+2C có bọc chống nhiễu, kèm dây nguồnnt10m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmnt9m
X Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng nt2,241m3
2Bê tông lót móng rộng nt0,125m3
3Ván khuôn bê tông lót móngnt0,016100m2
4Ván khuôn gỗ móng cột móng vuông, chữ nhậtnt0,072100m2
5Cốt thép móng fi nt0,0011tấn
6Cốt thép móng fi nt0,0122tấn
7Bê tông móng rộng nt1,08m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,84m3
9Sản xuất cột bằng thép mạ kẽmnt0,4591tấn
10Lắp cột thép các loạint0,4591tấn
11Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmnt0,3577tấn
12Lắp dựng xà gồ thépnt0,3577tấn
13Lợp mái bằng tôn mát 3 lớp dầy 0,45mmnt0,7245100m2
14Tôn ốp sườn, úp nócnt24,11m
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày nt1,716m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt33,15m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt11,1908m3
18Xoa nền bằng máynt79,5075m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt33,15m2
Y Hạng mục: Phòng chống mối nhà kho và nhà làm việc 3 tầng
Z Nhà làm việc 3 tầng
1Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàont37,2m3
2Phòng mối nền công trình xây mớint180,54m2
AA Nhà kho
1Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàont22,48m3
2Phòng mối nền công trình xây mớint123,78m2
AB Hạng mục: Cấp nước sạch, Cấp nước phòng cháy chữa cháy, báo cháy tự động, chữa cháy tự động
AC Bể chứa nước
1Đào móng bể bằng máy đào nt2,3133100m3
2Đào móng băng rộng >3m sâu nt12,17521m3
3Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6 M100nt6,848m3
4Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máynt0,0331100m2
5Cốt thép móng fi nt0,1519tấn
6Cốt thép móng fi nt1,1817tấn
7Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2 M250nt13,376m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng dầy nt2,7391100m2
9Cốt thép tường cao nt1,776tấn
10Bê tông tường dầy nt20,434m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngnt0,3164100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1838tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt2,0857tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250nt4,608m3
15Ván khuôn sàn mái bểnt0,5439100m2
16Cốt thép sàn mái cao nt0,4188tấn
17Bê tông sàn mái đá 1x2 M250nt6,5263m3
18Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M100nt58,904m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt96,96m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt176,9472m2
21Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30nt176,9472m2
22Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chấtnt176,9472m2
23Quét chống thấm bể bằng chất chống thấm đàn hồi tương đương STRONKOTE 3 lớpnt176,9472m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,5537100m3
25Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIInt1,2813100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi nt1,2813100m3/1km
27Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M100nt65,208m2
28Nắp thăm bể bằng khung sắt bịt tônnt1cái
AD Cấp nước PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=100mmnt0,305100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=80mmnt0,12100m
3Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmnt4cái
4Lắp đặt Y lọc rác d=100mmnt1cái
5Lắp đặt tê thép D100nt4cái
6Lắp đặt tê thép D80nt4cái
7Cút thép D100nt6cái
8Cút thép D80nt4cái
9Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmnt4cái
10Rọ hút D100nt2cái
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcnt2cái
12Trụ tiếp nước 2 cửant1cái
13Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmnt1cái
14Nội quy + Tiêu lệnhnt14Bộ
15Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháynt14Hộp
16Lắp đặt hộp đựng cứu hỏa treo tường (trọn bộ)nt3Hộp
17Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách taynt14Bình
18Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4nt14Bình
19Lắp đặt máy bơm điện cứu hỏant1cái
20Lắp đặt máy bơm diesel cứu hỏant1cái
21Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmnt0,82100m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (3x16+1x10mm2)nt100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40mmnt100m
AE Báo cháy tự động
1Lắp đặt đầu báo khói thườngnt2,110 đầu
2Lắp đặt đèn báo cháynt0,45 đèn
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpnt0,65 nút
4Điện trở cuối đường dâynt6bộ
5Lắp đặt hộp nối tín hiệunt3hộp
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốnt11bộ
7Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểmnt4bộ
8Lắp đặt dây cáp chống nhiễu 2x0,75mm2nt216m
9Lắp đặt dây cáp chống nhiễu 20x2x0,5mm2nt60m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt213m
11Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mmnt440m
AF Chữa cháy tự động
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 76mmnt0,1100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mmnt0,045100m
3Đầu sprinkler hướng xuống tiêu chuẩnnt2bộ
4Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK80/32mmnt1cái
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 32mmnt2cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mmnt0,13100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mmnt0,275100m
8Đầu sprinkler hướng xuống tiêu chuẩnnt8bộ
9Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK100/32mmnt2cái
10Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK 32mmnt8cái
AG Hạng mục: San nền, sân vườn, thoát nước mưa, cổng, hàng rào
AH San nền
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào nt20,1505100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 7T, đất cấp Int20,1505100m3
3Vận chuyển đất tiếp 3km cự ly nt20,1505100m3/1km
4Đào san đất bằng máy đào nt0,0767100m3
5Đất đắp cấp 3nt6.078,2428m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90nt48,532100m3
AI Sân vườn
1Đào móng bồn hoa, rộng nt10,081m3
2Đắp cát móng bồn hoant5,04m3
3Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày nt31,185m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt63m2
5Lát đá mặt bệ các loạint141,75m2
6Đắp cát nền sânnt92,95m3
7Bê tông nền, M250, đá 1x2nt185,9m3
8Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngnt681m
9Vận chuyển đất màu 50m theo bằng thủ công, đổ vào bồn câynt233,7m3
AJ Thoát nước mưa
1Đào rãnh, hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt1,5304100m3
2Đào sửa rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt14,03081m3
3Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt2,60181m3
4Đào móng hố ga thu bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt0,37121m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,269m3
6Lắp dựng cốt thép đáy hố thăm, ĐK ≤10mmnt0,0121tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2nt12,3211m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt13,8776m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt8,7055m3
10Ván khuôn gỗ mũ mố hố gant0,2932100m2
11Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0124tấn
12Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt2,3744m3
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30nt48m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt168,4142m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt168,4142m2
16Ván khuôn gỗ tấm đannt0,4122100m2
17Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,5696tấn
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x2nt6,4037m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt1901cấu kiện
20Lắp đặt cống BTCT đúc sẵn D200, đoạn ống dài 1mnt1471 đoạn ống
21Lắp đặt cống BTCT đúc sẵn D300, đoạn ống dài 1mnt571 đoạn ống
22Lắp đặt đế cống BTCT D200nt294cái
23Lắp đặt đế cống BTCT D300nt114cái
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,4831100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt17,7865m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3356100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIInt1,1869100m3
28Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIInt1,1869100m3/1km
AK Cổng, hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt4,2639100m3
2Đào sửa móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu nt1,28381m3
3Đào móng hàng rào, rộng nt46,09381m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6nt21,2243m3
5Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50nt52,0326m3
6Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày nt84,4067m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngnt1,0962100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính nt0,2767tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính nt1,7968tấn
10Bê tông móng, M200, đá 1x2nt18,0866m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90nt1,5792100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi nt3,1585100m3
13Vận chuyển đất 3km tiếp cự ly nt3,1585100m3/1km
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtnt1,1396100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính nt0,1335tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính nt1,3514tấn
17Bê tông cột, cao nt7,5214m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao nt18,7021m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày nt29,0302m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày nt23,4848m3
21Ván khuôn giằngnt0,2787100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính nt0,2022tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt1,5331m3
24Thép hộp mạ kẽm hàng rào + cổng (thành phẩm)nt2.122,6257Kg
25Thép vuông 14x14 mũi mácnt748,452Kg
26Bánh xe cổngnt5Cái
27Thép L50x50x5nt2,355Kg
28Thép ống D15nt11,5m
29Cổng đẩy inox 304 tự độngnt7m
30Mô tơ cổng đẩynt1Bộ
31Sơn tĩnh điệnnt2.873,4327Kg
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75nt258,5472m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt760,2243m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.018,7714m2
AL Hạng mục: Cấp điện bên ngoài
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt7,71m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,224100m2
3Bê tông lót móng cột đèn đá 4x6, mác 100nt0,07m3
4Bê tông móng cột đèn đá 2x4, mác 150nt4,48m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt3,15m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0455100m3
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột nt71 cột
8Lắp bộ đèn cao áp LED 150W - IP66 - CLASS1 - Chip LED - ánh sáng trung tính 4500Knt7bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtnt7bảng
10Rải cáp ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC 2x6mmnt3,83100m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đènnt0,56100m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D32nt345m
13Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng nt78,721m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,7872100m3
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (chỉ có nhân công)nt71 bộ
16Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 - dài 2.5m có sẵnnt7cọc
17Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mmnt14m
18Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn dây thép loại d=10mmnt360m
19Tai bắt tiếp địa dẹt 40x4nt14cái
AM Hạng mục: Mương hở
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,8694100m3
2Đào sửa rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt9,661m3
3Đắp đầm chặt mương đất bằng thủ côngnt45,08m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIInt0,966100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIInt0,966100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.260826E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng bao gồm dầy đủ các hạng mục: kết cấu bê tông cốt thép; hoàn thiện; điện; nước; hạ tầng kỹ thuật gồm: san nền, sân vườn, cổng, tường rào.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyêt toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
7 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện/cơ điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
8 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng phụ trách an toàn lao động/kỹ sư bảo hộ lao động (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
9 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân được đào tạo các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, cơ khí (hàn), thợ sơn, vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn2
3 Xe cẩu tự hành Sức nâng >= 10 tấn1
4 Máy cắt gạch đá Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu3
5 Máy cắt uốn thép Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
6 Máy đầm dùi Công suất: 1,5 kW3
7 Máy đầm bàn Công suất: 1,0 kW1
8 Máy hàn Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu3
9 Máy khoan bê tông Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
10 Máy trộn bê tông Dung tích 100 - 250 lít2
11 Máy trộn vữa Dung tích 80 - 150 lít1
12 Máy đào Dung tích gầu >= 8m31
13 Máy vận thăng Sức nâng >= 0,8 tấn1
14 Máy bơm nước Công suất: 0,75kw hoặc tương đương1
15 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥70 kg1
16 Máy lu bánh thép Trọng lượng: 9-16 T1
17 Máy ủi Công suất 110 CV hoặc tương đương1
18 Máy phát điện dự phòng Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->