Gói thầu: Thi công xây dựng công trình chính và các công trình phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình chính và các công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 380 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 21:27:00 đến ngày 2021-11-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,796,913,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.260826E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng bao gồm dầy đủ các hạng mục: kết cấu bê tông cốt thép; hoàn thiện; điện; nước; hạ tầng kỹ thuật gồm: san nền, sân vườn, cổng, tường rào. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyêt toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện/cơ điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng phụ trách an toàn lao động/kỹ sư bảo hộ lao động (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, cơ khí (hàn), thợ sơn, vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 100 - 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80 - 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,75kw hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 9-16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình chính và các công trình phụ trợ Đầu tư xây dựng công trình Trụ sở và kho vật chứng Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên 380 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Hóa đơn tài chính mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đâu tư đối với các công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 9, Đường Nguyễn Trung Trực, Tổ 7, Phường Túc Duyên, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3854.376 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Tổng Cục Thi hành án dân sự, số 58-60 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng | |||
| B | Kết cấu móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu Chương V-HSMT | 3,862 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột rộng >1m sâu >1m đất cấp 3(sửa 5% bằng thủ công) | nt | 18,8528 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | nt | 1,4737 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 11,3375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,4483 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | nt | 0,9391 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0966 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,8082 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 0,8306 | tấn |
| 10 | Bê tông móng rộng | nt | 21,6576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng móng | nt | 1,5106 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,7726 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3577 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | nt | 1,4033 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M250 | nt | 18,3278 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | nt | 19,9114 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 69,4407 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 4,0211 | 100m3 |
| C | Kết cấu + hoàn thiện H | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,8904 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3158 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0719 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,3671 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 5,8925 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 2,8992 | m3 |
| 7 | Xây ốp tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# dầy | nt | 3,3631 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# dầy | nt | 55,551 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,3979 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,2966 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,117 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1368 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,4262 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,5078 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | nt | 1,6587 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5725 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7552 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,9654 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,2864 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 14,7584 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 17,3813 | m3 |
| 22 | Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | nt | 4,893 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 170,763 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 58,3272 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 64,492 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | nt | 64,548 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường gạch 120x600mm | nt | 16,0224 | m2 |
| 28 | SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 13,1738 | M2 |
| 29 | SXLD cấu kiện thép đỡ bàn chậu rửa (bao gồm cả sơn) | nt | 49,5597 | Kg |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | nt | 2,1276 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 369,342 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 272,013 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch tương đương gạch inax | nt | 14,972 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 32,29 | m |
| 35 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | nt | 19,6911 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | nt | 168,5114 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 30,854 | m2 |
| 38 | Lát nền WC bằng gạch chống trơn 300x300mm | nt | 14,2741 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 293,5822 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 610,3606 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 549,5728 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 354,37 | m2 |
| D | Kết cấu + hoàn thiện cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,4523 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2576 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2619 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0643 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0643 | tấn |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 4,5083 | m3 |
| 7 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# cao | nt | 0,7425 | m3 |
| 8 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# cao | nt | 0,7425 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 40,3328 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 42,54 | m2 |
| 11 | SXLD lan can cầu thang bằng thép hộp | nt | 127,9208 | Kg |
| 12 | SXLD lan can cầu thang bằng thép hình | nt | 122,3833 | Kg |
| 13 | Sơn tĩnh điện cấu kiện thép lan can | nt | 250,3041 | Kg |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 40,3328 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 40,3328 | m2 |
| E | Kết cấu + hoàn thiện H>=4m | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 2,1241 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6497 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,1767 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | nt | 14,2661 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 6,3728 | m3 |
| 6 | Xây ốp tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 9,3543 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 126,8472 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 1,9658 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,8351 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2878 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3996 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 6,4783 | m3 |
| 13 | SXLD lan can sắt hộp mạ kẽm | nt | 128,9376 | Kg |
| 14 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp | nt | 128,9376 | Kg |
| 15 | SXLD ống nhựa thoát nước chân lan can | nt | 8 | đoạn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 3,8101 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | nt | 4,043 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,2471 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,4208 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,1617 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,1024 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 35,8612 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 41,8955 | m3 |
| 24 | Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | nt | 1,4679 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 405,7679 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 255,1986 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 120,826 | m2 |
| 28 | Ốp tường WC gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 135,738 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường gạch 120x600mm | nt | 27,0552 | m2 |
| 30 | SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 26,3476 | M2 |
| 31 | SXLD cấu kiện thép đỡ bàn chậu rửa (bao gồm cả sơn) | nt | 99,1193 | Kg |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | nt | 4,2552 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 774,092 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 522,352 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch tương đương gạch inax | nt | 88,254 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 38,62 | m |
| 37 | Lát nền bằng gạch Granit 600x600mm | nt | 305,7618 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 23,3858 | m2 |
| 39 | Lát nền WC bằng gạch chống trơn 300x300mm | nt | 28,5482 | m2 |
| 40 | Láng chống thấm sàn WC dầy 2cm VXM M100 | nt | 73,254 | m2 |
| 41 | Quét chất chống thấm sàn WC | nt | 73,254 | m2 |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 6,0232 | m3 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 781,7925 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1.181,1348 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.277,0893 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 685,838 | m2 |
| F | Kết cấu + hoàn thiện mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 5,3942 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng thu hồi | nt | 0,0666 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0634 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M200 | nt | 0,3663 | m3 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 0,5439 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,5439 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn mát 3 lớp dày 0,45mm | nt | 1,5216 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc và máng xối | nt | 44,2 | m |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 182,9692 | m2 |
| 10 | Quét chất chống thấm sê nô mái | nt | 182,9692 | m2 |
| 11 | Ống u.PVC D90mm | nt | 1,35 | 100m |
| 12 | Cút nhựa u.PVC D90mm | nt | 30 | cái |
| 13 | Bầu thu nước | nt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | nt | 10 | quả |
| 15 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | nt | 80 | Bộ |
| 16 | Ống nhựa D33mm thoát tràn sê nô | nt | 10 | cái |
| 17 | Ống nhựa D60mm thoát qua dầm | nt | 25 | cái |
| 18 | Trát móc nước sê nô VXM M75 | nt | 103,32 | m |
| G | Sen hoa + cửa | |||
| 1 | SXLD sen hoa cửa sắt hộp mạ kẽm | nt | 284,733 | Kg |
| 2 | Sơn tĩnh điện sen hoa thép hộp | nt | 284,733 | Kg |
| 3 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 8,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện và công lắp đặt) | nt | 76,842 | m2 |
| 4 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện và công lắp đặt) | nt | 14,49 | m2 |
| 5 | SXLD cửa sổ bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện và công lắp đặt) | nt | 133,258 | m2 |
| H | Hè rãnh + bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | nt | 3,9913 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | nt | 1,3304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | nt | 0,0524 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | nt | 4,7236 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 4,966 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 16,8 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 16,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao | nt | 8,58 | 100m2 |
| I | Bể tự hoại, cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bể rộng | nt | 0,2231 | 100m3 |
| 2 | Đào bể đất cấp 3(10% bằng thủ công) | nt | 1,1738 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | nt | 0,0292 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | nt | 0,0507 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,8276 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | nt | 1,2989 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 5,5907 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 4,8112 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 29,768 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng vào tường bể | nt | 29,768 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,1354 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0397 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | nt | 0,6846 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 13 | 1cấu kiện |
| 15 | Hệ thống ống kỹ thuật sành, nhựa bể tự hoại | nt | 1 | Bộ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 7,404 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 1,5 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,5 | m3 |
| 19 | Ống PPR DN10 D40mm | nt | 0,3 | 100m |
| 20 | Ống PPR DN10 D32mm | nt | 0,45 | 100m |
| 21 | Ống PPR DN10 D25mm | nt | 1,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | nt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | nt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | nt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả đáy téc ĐK 25mm | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | nt | 1 | bể |
| 28 | Tê nhựa PPR D25mm | nt | 12 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D40mm | nt | 2 | cái |
| 30 | Côn nhựa PPR D25mm | nt | 15 | cái |
| 31 | Côn nhựa PPR D32mm | nt | 15 | cái |
| 32 | Côn nhựa PPR D40mm | nt | 1 | cái |
| 33 | Kép, rắc co, măng xông các loại | nt | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt van xả tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu lavabo | nt | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabo | nt | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | nt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | nt | 6 | cái |
| 42 | Ống nhựa u.PVC D42mm | nt | 0,1 | 100m |
| 43 | Ống nhựa u.PVC D60mm | nt | 0,2 | 100m |
| 44 | Ống nhựa u.PVC D90mm | nt | 0,4 | 100m |
| 45 | Ống nhựa u.PVC D110mm | nt | 0,57 | 100m |
| 46 | Tê nhựa u.PVC D60mm | nt | 8 | cái |
| 47 | Tê nhựa u.PVC D90mm | nt | 31 | cái |
| 48 | Tê nhựa u.PVC D110mm | nt | 15 | cái |
| 49 | Cút nhựa u.PVC D60mm | nt | 17 | cái |
| 50 | Cút nhựa u.PVC D90mm | nt | 51 | cái |
| 51 | Cút nhựa u.PVC D110mm | nt | 35 | cái |
| 52 | Nút bịt nhựa D110mm | nt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | nt | 1 | cái |
| J | Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 800x600x350mm | nt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | nt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | nt | 5 | cái |
| 5 | Aptomat loại 2 pha 32A | nt | 1 | cái |
| 6 | Aptomat loại 2 pha 20A | nt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | nt | 3 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng 100A | nt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 3P+N -32A (bảo vệ ngắn mạch cho chống sét lan truyền) | nt | 1 | cái |
| 12 | Thiết bị chống sét lan truyền 3pha 3P+N | nt | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt khác đồng bộ với tủ | nt | 1 | lô |
| 14 | Tủ điện phân phối tầng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 400x300x150mm | nt | 2 | hộp |
| 15 | Aptomat loại 3 pha 20A | nt | 2 | cái |
| 16 | Aptomat loại 2 pha 32A | nt | 2 | cái |
| 17 | Aptomat loại 2 pha 20A | nt | 6 | cái |
| 18 | Aptomat loại 1 pha 10A | nt | 2 | cái |
| 19 | Aptomat loại 1 pha 5A | nt | 4 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng 100A | nt | 2 | bộ |
| 21 | Tủ điện (BSH, BCH, CNTT) - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 400x300x150mm | nt | 2 | hộp |
| 22 | Aptomat loại 3 pha 32A | nt | 2 | cái |
| 23 | Thanh cái đồng 100A | nt | 2 | bộ |
| 24 | Bảng điện chứa 5-12 automat | nt | 13 | hộp |
| 25 | Aptomat loại 2 pha 32A | nt | 2 | cái |
| 26 | Aptomat loại 2 pha 20A | nt | 13 | cái |
| 27 | Aptomat loại 1 pha 16A | nt | 13 | cái |
| 28 | Aptomat loại 1 pha 10A | nt | 13 | cái |
| 29 | Aptomat loại 1 pha 5A | nt | 26 | cái |
| 30 | Hàng kẹp 1 pha | nt | 13 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ốp trần D250-18W | nt | 23 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng tán quang | nt | 34 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220V | nt | 62 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc cầu thang loại 1 hạt 3 cực | nt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tường | nt | 93 | hộp |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại công suất lạnh 12.000BTU | nt | 11 | máy |
| 42 | Điều hòa 1 chiều không INVERTER công suất lạnh 12.000BTU (dàn nóng + dàn lạnh) và phụ kiện trọn bộ đồng bộ với máy | nt | 11 | bộ |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại công suất lạnh 9.000BTU | nt | 2 | máy |
| 44 | Điều hòa 1 chiều không INVERTER công suất lạnh 9.000BTU (dàn nóng + dàn lạnh) và phụ kiện trọn bộ đồng bộ với máy | nt | 2 | bộ |
| 45 | Phụ kiện lắp đặt khác (vít, lở, bulong, băng dính...) | nt | 3 | lô |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | nt | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | nt | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | nt | 18 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 140 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 165 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 534 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 625 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 68 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 739 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D16 | nt | 1.191 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D32 | nt | 52 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D65mm | nt | 135 | m |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 59 | Đầu cốt đồng (SC 35, 25, 16)/10 | nt | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối dây | nt | 30 | hộp |
| 61 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 32,4 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 32,4 | 100m3 |
| 63 | Phụ kiện lắp đặt khác | nt | 3 | lô |
| K | Chống sét | |||
| 1 | Khoan dẫn hướng bằng mũi khoan có đường kính đến D34. Khoan dẫn hướng bằng mũi khoan có đường kính đến D34. Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III | nt | 26,4 | 1m khoan |
| 2 | Hóa chất giảm điện trở đất GEM (vật tư + nhân công) (11,3kg/bao) | nt | 2 | bao |
| 3 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-dài 2,5m | nt | 8 | cọc |
| 4 | Mối hàn nhiệt | nt | 8 | mối |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dây đồng trần M70 | nt | 22 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dây đồng bện M70 | nt | 68 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo (bảo vệ cấp 1; R=41m), bao gồm cả bộ ghép nối Inox dài 5m D42x3mm và chân trụ đỡ kim cùng phụ kiện khác | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tấm nối đất đồng 30x10x5cm | nt | 2 | cái |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa an toàn thiết bị đồng trần M35 | nt | 10 | m |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng SC 70/12, SC50/12 | nt | 6 | cái |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa không mở mái taluy, đất cấp III | nt | 6,72 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 6,72 | m3 |
| L | Điện nhẹ | |||
| 1 | Máy tính chủ server | nt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển mạch truy cập (Switch L2) | nt | 1 | 1 bộ |
| 3 | Bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng Access Switch L2 Fast Ethernet 24 Ports, Gigabit Coper Uplink | nt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ định tuyến Modem Router ADSL | nt | 1 | 1 bộ |
| 5 | Bộ định tuyến Modem Router ADSL | nt | 1 | bộ |
| 6 | Tổng đài điện thoại 24 máy lẻ / 8 trung kế kèm phụ kiện đồng bộ | nt | 1 | bộ |
| 7 | Tủ đấu dây điện thoại 10 đôi có Module chống sét lan truyền đầu vào | nt | 15 | hộp |
| 8 | Tủ đấu dây điện thoại 30 đôi có Module chống sét lan truyền đầu vào | nt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn âm tường RJ11 | nt | 16 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 | nt | 45 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp chứa ổ cắm điện thoại + mạng âm tường | nt | 61 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E 4đôi | nt | 675 | m |
| 13 | Cáp điện thoại 30x2x0,5mm | nt | 200 | m |
| 14 | Cáp điện thoại 10x2x0,5mm | nt | 375 | m |
| 15 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm | nt | 290 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | nt | 670 | m |
| 17 | Cáp quang 8PO | nt | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt Camera - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoại | nt | 5 | 1 thiết bị |
| 19 | Camera - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoại | nt | 5 | cái |
| 20 | ADAPTER 230V/5V | nt | 5 | bộ |
| 21 | Bộ JAC nối tín hiệu camera | nt | 280 | bộ |
| 22 | Dây tín hiệu RG6+2C có bọc chống nhiễu, kèm dây nguồn cho hệ thống camera | nt | 280 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | nt | 280 | m |
| M | Hạng mục: Nhà kho | |||
| N | Kiến trúc, kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 2,1081 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | nt | 23,424 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | nt | 6,4026 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,5375 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0767 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,9284 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | nt | 12,3665 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | nt | 0,6514 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2938 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0277 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8184 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | nt | 7,1652 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,2896 | 100m3 |
| 14 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | nt | 7,2666 | m3 |
| 15 | Đào móng bậc, rộng | nt | 0,9865 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | nt | 5,0788 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | nt | 0,9733 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 3,6296 | m2 |
| 19 | Đắp cát đường dốc | nt | 4,116 | m3 |
| 20 | Nilong lót dày 0,3mm | nt | 77,0884 | M2 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 12,0865 | m3 |
| 22 | Xoa nền bê tông bằng máy | nt | 82,3204 | M2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,9768 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2825 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,971 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | nt | 5,0142 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | nt | 1,0552 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,4046 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1972 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7199 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,2843 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,6916 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7839 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 6,5852 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1586 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0564 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0652 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 | nt | 1,1611 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | nt | 46,0605 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | nt | 2,9361 | m3 |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 1,6388 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 1,6388 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 69,2608 | 1m2 |
| 44 | SX xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4 (Thành phẩm) | nt | 401,4427 | Kg |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 36,528 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái tôn mát 3 lớp dày 0,45mm | nt | 1,522 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | nt | 15,22 | m |
| 48 | Ống nhựa u.PVC D90mm | nt | 0,16 | 100m |
| 49 | Cút nhựa u.PVC D90mm | nt | 8 | cái |
| 50 | Bầu thu nước + quả cầu chắn rác | nt | 4 | Bộ |
| 51 | Đai giữ ống | nt | 16 | Cái |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | nt | 45,0296 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm | nt | 4,6982 | m2 |
| 54 | Thép khung bàn chậu rửa | nt | 22,267 | Kg |
| 55 | Bàn đá granit | nt | 0,84 | m2 |
| 56 | SX + LD cửa sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | nt | 13,68 | m2 |
| 57 | Đường ray U120x52x4.8 | nt | 68,364 | Kg |
| 58 | Ray dẫn hướng ống thép fi15 | nt | 7 | m |
| 59 | Bánh xe cửa chuyên dụng D80 | nt | 4 | Cái |
| 60 | SX cửa đi cánh mở khung nhôm hệ kính 6.38ly ( đã bao gồm phụ kiện + LĐ hoàn chỉnh) | nt | 1,47 | m2 |
| 61 | SX cửa sổ cánh lùa khung nhôm hệ kính 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện + LĐ hoàn chỉnh) | nt | 11,16 | m2 |
| 62 | SX cửa nan chớp (LĐ hoàn thiện) | nt | 3,24 | m2 |
| 63 | SX sen hoa thép tròn fi18 (LĐ hoàn thiện) | nt | 307,575 | Kg |
| 64 | Thép hộp mạ kẽm sen hoa cửa sổ (LĐ hoàn thiện) | nt | 50,4441 | Kg |
| 65 | Sơn tĩnh điện sen hoa | nt | 358,0191 | Kg |
| 66 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | nt | 16,944 | m2 |
| 67 | Quét chống thấm sê nô | nt | 15,9 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 15,9 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 249,234 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 293,7916 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 66,692 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 12,282 | m2 |
| 73 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,95 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 393,716 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 249,234 | m2 |
| O | Cấp thoát nước, bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng | nt | 0,1512 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | nt | 1,68 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | nt | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | nt | 0,0413 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | nt | 0,1444 | tấn |
| 6 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | nt | 1,481 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 3,8755 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,0312 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan đường kính | nt | 0,0671 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | nt | 0,72 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | nt | 6 | cái |
| 12 | Trát tường trong bể lớp 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,26 | m2 |
| 13 | Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,26 | m2 |
| 14 | Láng nền bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,4247 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,2462 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | nt | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | nt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | nt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 22 | Xi phông | nt | 1 | bộ |
| 23 | Vòi gạt nước rửa tay | nt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van d=32mm | nt | 1 | cái |
| 26 | Ống nhựa PPR DN10 D25mm | nt | 0,05 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PPR DN10 D32mm | nt | 0,12 | 100m |
| 28 | Tê nhựa PPR ren trong D=25/20mm | nt | 5 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR ren trong D=25/20mm | nt | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR D=25mm | nt | 5 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR D=32mm | nt | 10 | cái |
| 32 | Cút nhựa PPR D=32/25mm | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | nt | 1 | bộ |
| 35 | Ống u.PVC D110mm | nt | 0,05 | 100m |
| 36 | Ống u.PVC D90mm | nt | 0,05 | 100m |
| 37 | Tê, cút, chếch u.PVC D=110mm | nt | 10 | cái |
| 38 | Tê, cút, chếch u.PVC D=90mm | nt | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y thông tắc D=110mm | nt | 1 | cái |
| 40 | Nút bịt nhựa D110mm | nt | 1 | cái |
| 41 | Nút bịt nhựa D90mm | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | nt | 5 | cái |
| P | Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện phân phối tầng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 400x300x150mm | nt | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat loại 3 pha 20A | nt | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại 2 pha 20A | nt | 3 | cái |
| 4 | Aptomat loại 1 pha 5A | nt | 1 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng 100A | nt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bảng điện chứa 5-12 automat | nt | 3 | hộp |
| 7 | Aptomat loại 2 pha 20A | nt | 3 | cái |
| 8 | Aptomat loại 1 pha 16A | nt | 1 | cái |
| 9 | Aptomat loại 1 pha 10A | nt | 3 | cái |
| 10 | Aptomat loại 1 pha 5A | nt | 4 | cái |
| 11 | Hàng kẹp 1 pha | nt | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần D250-18W | nt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng tán quang | nt | 5 | bộ |
| 15 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 10A-220V | nt | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | nt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tường | nt | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại công suất lạnh 12.000BTU | nt | 1 | máy |
| 22 | Điều hòa 1 chiều không INVERTER công suất lạnh 12.000BTU (dàn nóng + dàn lạnh) và phụ kiện trọn bộ đồng bộ với máy | nt | 1 | bộ |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt khác (vít, nở, bulong, băng dính...) | nt | 1 | lô |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | nt | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 88 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 172 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 133 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D=16 | nt | 275 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D=32 | nt | 27 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây | nt | 10 | hộp |
| Q | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói thường | nt | 0,5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | nt | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | nt | 1 | cái |
| 4 | Điện trở cuối đường dây | nt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối tín hiệu | nt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | nt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm | nt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây cáp chống nhiễu 2Cx0,75mm2 | nt | 64 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 27 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20 | nt | 82 | m |
| R | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ đấu dây điện thoại 10 đôi có Module chống sét lan truyền đầu vào | nt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn âm tường RJ11 | nt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 | nt | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp chứa ổ cắm điện thoại + mạng âm tường | nt | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E 4đôi | nt | 60 | m |
| 6 | Cáp điện thoại 10x2x0,5mm | nt | 25 | m |
| 7 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm | nt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | nt | 53 | m |
| 9 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | nt | 5 | 1 thiết bị |
| 10 | Camera - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoại | nt | 5 | cái |
| 11 | ADAPTER 230V/5V | nt | 5 | bộ |
| 12 | Bộ JAC nối tín hiệu camera | nt | 5 | bộ |
| 13 | Dây tín hiệu RG6+2C có bọc chống nhiễu, kèm dây nguồn | nt | 325 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D16 | nt | 293 | m |
| S | Hạng mục: Nhà thường trực, bảo vệ | |||
| T | Kiến trúc, kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,3744 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | nt | 4,1603 | 1m3 |
| 3 | Đào móng dầm móng, rộng | nt | 1,9812 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | nt | 2,2705 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1104 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | nt | 0,0139 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | nt | 0,1987 | tấn |
| 8 | Bê tông móng , M250, đá 1x2 | nt | 2,9114 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | nt | 0,2259 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính | nt | 0,0723 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | nt | 0,3143 | tấn |
| 12 | Bê tông móng , M250, đá 1x2 | nt | 2,4851 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,4009 | 100m3 |
| 14 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | nt | 3,6302 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | nt | 2,5687 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,2059 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | nt | 0,0497 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | nt | 0,1918 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, cao | nt | 1,1326 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1007 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | nt | 0,0722 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | nt | 0,2891 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,6605 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, ván khuôn sàn mái | nt | 0,4444 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | nt | 0,4392 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | nt | 4,1653 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | nt | 0,1272 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng đường kính | nt | 0,0674 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng đường kính >10 mm, cao | nt | 0,0191 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,9176 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | nt | 12,7423 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | nt | 2,4261 | m3 |
| 33 | SX xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4 (Thành phẩm) | nt | 115,3291 | Kg |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 10,494 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | nt | 0,3836 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | nt | 15,8 | m |
| 37 | Ống u.PVC D76mm | nt | 0,07 | 100m |
| 38 | Cút nhựa u.PVC D76mm | nt | 4 | cái |
| 39 | Bầu thu nước + quả cầu chắn rác | nt | 2 | Cái |
| 40 | Đai giữ ống | nt | 6 | Cái |
| 41 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | nt | 22,6573 | m2 |
| 42 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm | nt | 4,2812 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | nt | 16,929 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 3,1455 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm sê nô, ô văng | nt | 16,1756 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 16,1756 | m2 |
| 47 | SX cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ kính 8.38ly ( đã bao gồm phụ kiện + LĐ hoàn chỉnh) | nt | 2,76 | M2 |
| 48 | SX cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ kính 8.38ly ( đã bao gồm phụ kiện + LĐ hoàn chỉnh) | nt | 4,14 | M2 |
| 49 | SX cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ kính 6.38ly ( đã bao gồm phụ kiện + LĐ hoàn chỉnh) | nt | 1,365 | M2 |
| 50 | SX cửa sổ cánh lùa khung nhôm hệ kính 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện + LĐ hoàn chỉnh) | nt | 9,12 | M2 |
| 51 | SX sen hoa thép hộp mạ kẽm 30x15x1,2 (Thành phẩm) | nt | 82,9148 | Kg |
| 52 | Sơn tĩnh điện sen hoa sắt | nt | 82,9148 | Kg |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 99,239 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 75,467 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 30,3849 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,1125 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 117,9645 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 99,239 | m2 |
| U | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện chứa 5-12 automat | nt | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat loại 2 pha 32A | nt | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại 1 pha 16A | nt | 2 | cái |
| 4 | Aptomat loại 1 pha 10A | nt | 1 | cái |
| 5 | Aptomat loại 1 pha 5A | nt | 2 | cái |
| 6 | Hàng kẹp 1 pha | nt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần D250-18W | nt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220V | nt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tường | nt | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại công suất lạnh 9.000BTU | nt | 2 | máy |
| 15 | Điều hòa 1 chiều không INVERTER công suất lạnh 9.000BTU (dàn nóng + dàn lạnh) và phụ kiện trọn bộ đồng bộ với máy | nt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 55 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 140 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | nt | 86 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D32 | nt | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây | nt | 2 | hộp |
| V | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói thường | nt | 0,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 0,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | nt | 0,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | Điện trở cuối đường dây | nt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy thường 20 kênh | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Trung tâm báo cháy thường 20 kênh | nt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | nt | 0,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | nt | 0,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt dây cáp chống nhiễu 2Cx0,75mm2 | nt | 16 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 27 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20 | nt | 39 | m |
| W | Điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ đấu dây điện thoại 10 đôi có Module chống sét lan truyền đầu vào | nt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn âm tường RJ11 | nt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 | nt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp chứa ổ cắm điện thoại + mạng âm tường | nt | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E 4đôi | nt | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | nt | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm | nt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D16 | nt | 30 | m |
| 9 | Máy tính chuyên dụng quan sát HT Camera - thông số tương đương hoặc lớn hơn: CPU: Intel Core i7-8700; RAM: 8GB DDR4; Ổ cứng: HDD 1TB; VGA: Intel® UHD Graphics 630 | nt | 1 | bộ |
| 10 | Màn hình hiển thị lớn LCD 55 INCH | nt | 1 | bộ |
| 11 | Đầu ghi hình CAMERA 16 kênh | nt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Modem - Switch của mạng Internet | nt | 1 | 1 bộ |
| 13 | Modem - Switch của mạng Internet | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia kênh tín hiệu | nt | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt Camera - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoại | nt | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Camera - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoại | nt | 1 | cái |
| 17 | ADAPTER 230V/5V | nt | 1 | bộ |
| 18 | Bộ JAC nối tín hiệu camera | nt | 1 | bộ |
| 19 | Dây tín hiệu RG6+2C có bọc chống nhiễu, kèm dây nguồn | nt | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | nt | 9 | m |
| X | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | nt | 2,24 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | nt | 0,125 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột móng vuông, chữ nhật | nt | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng fi | nt | 0,0011 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng fi | nt | 0,0122 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng | nt | 1,08 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,84 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm | nt | 0,4591 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,4591 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 0,3577 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3577 | tấn |
| 13 | Lợp mái bằng tôn mát 3 lớp dầy 0,45mm | nt | 0,7245 | 100m2 |
| 14 | Tôn ốp sườn, úp nóc | nt | 24,11 | m |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | nt | 1,716 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 33,15 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 11,1908 | m3 |
| 18 | Xoa nền bằng máy | nt | 79,5075 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 33,15 | m2 |
| Y | Hạng mục: Phòng chống mối nhà kho và nhà làm việc 3 tầng | |||
| Z | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | nt | 37,2 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | nt | 180,54 | m2 |
| AA | Nhà kho | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | nt | 22,48 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | nt | 123,78 | m2 |
| AB | Hạng mục: Cấp nước sạch, Cấp nước phòng cháy chữa cháy, báo cháy tự động, chữa cháy tự động | |||
| AC | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào | nt | 2,3133 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng >3m sâu | nt | 12,1752 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6 M100 | nt | 6,848 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,0331 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng fi | nt | 0,1519 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng fi | nt | 1,1817 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2 M250 | nt | 13,376 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng dầy | nt | 2,7391 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường cao | nt | 1,776 | tấn |
| 10 | Bê tông tường dầy | nt | 20,434 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,3164 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1838 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,0857 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | nt | 4,608 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái bể | nt | 0,5439 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái cao | nt | 0,4188 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | nt | 6,5263 | m3 |
| 18 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M100 | nt | 58,904 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 96,96 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 176,9472 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 176,9472 | m2 |
| 22 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | nt | 176,9472 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm bể bằng chất chống thấm đàn hồi tương đương STRONKOTE 3 lớp | nt | 176,9472 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5537 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 1,2813 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | nt | 1,2813 | 100m3/1km |
| 27 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M100 | nt | 65,208 | m2 |
| 28 | Nắp thăm bể bằng khung sắt bịt tôn | nt | 1 | cái |
| AD | Cấp nước PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=100mm | nt | 0,305 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=80mm | nt | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | nt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y lọc rác d=100mm | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép D100 | nt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép D80 | nt | 4 | cái |
| 7 | Cút thép D100 | nt | 6 | cái |
| 8 | Cút thép D80 | nt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | nt | 4 | cái |
| 10 | Rọ hút D100 | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 2 | cái |
| 12 | Trụ tiếp nước 2 cửa | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | nt | 1 | cái |
| 14 | Nội quy + Tiêu lệnh | nt | 14 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | nt | 14 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng cứu hỏa treo tường (trọn bộ) | nt | 3 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tay | nt | 14 | Bình |
| 18 | Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4 | nt | 14 | Bình |
| 19 | Lắp đặt máy bơm điện cứu hỏa | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm diesel cứu hỏa | nt | 1 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | nt | 0,82 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (3x16+1x10mm2) | nt | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40mm | nt | 100 | m |
| AE | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói thường | nt | 2,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | nt | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Điện trở cuối đường dây | nt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối tín hiệu | nt | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | nt | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm | nt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây cáp chống nhiễu 2x0,75mm2 | nt | 216 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp chống nhiễu 20x2x0,5mm2 | nt | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 213 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | nt | 440 | m |
| AF | Chữa cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 76mm | nt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm | nt | 0,045 | 100m |
| 3 | Đầu sprinkler hướng xuống tiêu chuẩn | nt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK80/32mm | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm | nt | 0,13 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm | nt | 0,275 | 100m |
| 8 | Đầu sprinkler hướng xuống tiêu chuẩn | nt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK100/32mm | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK 32mm | nt | 8 | cái |
| AG | Hạng mục: San nền, sân vườn, thoát nước mưa, cổng, hàng rào | |||
| AH | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào | nt | 20,1505 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 7T, đất cấp I | nt | 20,1505 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp 3km cự ly | nt | 20,1505 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào | nt | 0,0767 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp cấp 3 | nt | 6.078,2428 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 48,532 | 100m3 |
| AI | Sân vườn | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, rộng | nt | 10,08 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng bồn hoa | nt | 5,04 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | nt | 31,185 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 63 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 141,75 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền sân | nt | 92,95 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | nt | 185,9 | m3 |
| 8 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | nt | 681 | m |
| 9 | Vận chuyển đất màu 50m theo bằng thủ công, đổ vào bồn cây | nt | 233,7 | m3 |
| AJ | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào rãnh, hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 1,5304 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 14,0308 | 1m3 |
| 3 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 2,6018 | 1m3 |
| 4 | Đào móng hố ga thu bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 0,3712 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,269 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy hố thăm, ĐK ≤10mm | nt | 0,0121 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 12,3211 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 13,8776 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 8,7055 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | nt | 0,2932 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0124 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,3744 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 48 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 168,4142 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 168,4142 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan | nt | 0,4122 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5696 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | nt | 6,4037 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 190 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt cống BTCT đúc sẵn D200, đoạn ống dài 1m | nt | 147 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt cống BTCT đúc sẵn D300, đoạn ống dài 1m | nt | 57 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt đế cống BTCT D200 | nt | 294 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế cống BTCT D300 | nt | 114 | cái |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4831 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 17,7865 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3356 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 1,1869 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 1,1869 | 100m3/1km |
| AK | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 4,2639 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | nt | 1,2838 | 1m3 |
| 3 | Đào móng hàng rào, rộng | nt | 46,0938 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | nt | 21,2243 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | nt | 52,0326 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | nt | 84,4067 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,0962 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | nt | 0,2767 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | nt | 1,7968 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | nt | 18,0866 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 1,5792 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | nt | 3,1585 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp cự ly | nt | 3,1585 | 100m3/1km |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,1396 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | nt | 0,1335 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | nt | 1,3514 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, cao | nt | 7,5214 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | nt | 18,7021 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | nt | 29,0302 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | nt | 23,4848 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng | nt | 0,2787 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | nt | 0,2022 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,5331 | m3 |
| 24 | Thép hộp mạ kẽm hàng rào + cổng (thành phẩm) | nt | 2.122,6257 | Kg |
| 25 | Thép vuông 14x14 mũi mác | nt | 748,452 | Kg |
| 26 | Bánh xe cổng | nt | 5 | Cái |
| 27 | Thép L50x50x5 | nt | 2,355 | Kg |
| 28 | Thép ống D15 | nt | 11,5 | m |
| 29 | Cổng đẩy inox 304 tự động | nt | 7 | m |
| 30 | Mô tơ cổng đẩy | nt | 1 | Bộ |
| 31 | Sơn tĩnh điện | nt | 2.873,4327 | Kg |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 258,5472 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 760,2243 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.018,7714 | m2 |
| AL | Hạng mục: Cấp điện bên ngoài | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 7,7 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,224 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cột đèn đá 4x6, mác 100 | nt | 0,07 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột đèn đá 2x4, mác 150 | nt | 4,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 3,15 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,0455 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | nt | 7 | 1 cột |
| 8 | Lắp bộ đèn cao áp LED 150W - IP66 - CLASS1 - Chip LED - ánh sáng trung tính 4500K | nt | 7 | bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 7 | bảng |
| 10 | Rải cáp ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm | nt | 3,83 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | nt | 0,56 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D32 | nt | 345 | m |
| 13 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 78,72 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,7872 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (chỉ có nhân công) | nt | 7 | 1 bộ |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 - dài 2.5m có sẵn | nt | 7 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mm | nt | 14 | m |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn dây thép loại d=10mm | nt | 360 | m |
| 19 | Tai bắt tiếp địa dẹt 40x4 | nt | 14 | cái |
| AM | Hạng mục: Mương hở | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,8694 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 9,66 | 1m3 |
| 3 | Đắp đầm chặt mương đất bằng thủ công | nt | 45,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 0,966 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 0,966 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.260826E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng bao gồm dầy đủ các hạng mục: kết cấu bê tông cốt thép; hoàn thiện; điện; nước; hạ tầng kỹ thuật gồm: san nền, sân vườn, cổng, tường rào. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyêt toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện/cơ điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng phụ trách an toàn lao động/kỹ sư bảo hộ lao động (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh bằng Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân được đào tạo các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, cơ khí (hàn), thợ sơn, vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn | 2 |
| 3 | Xe cẩu tự hành | Sức nâng >= 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích 100 - 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích 80 - 150 lít | 1 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu >= 8m3 | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Sức nâng >= 0,8 tấn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Công suất: 0,75kw hoặc tương đương | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥70 kg | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng: 9-16 T | 1 |
| 17 | Máy ủi | Công suất 110 CV hoặc tương đương | 1 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | Thông số kỹ thuật thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi