Gói thầu: Thi công xây lắp (hạng mục bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211165848-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Tên gói thầu Thi công xây lắp (hạng mục bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20211165745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 21:26:00 đến ngày 2021-11-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,018,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2028239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.004E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh (8-10)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh >10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp (hạng mục bổ sung)
Xây dựng đường ô tô đến trung tâm xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn (phần bổ sung)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP Nadeco; Địa chỉ: Km2 đường Văn Cao, xã Lộc An, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN 1
1Đào cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK8,2784m3
2Đào kết cấu áo đường cũ, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK121,576m3
3Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK121,576m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1.385,3769m3
5Đắp nền đường độ chặt K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK607,7367m3
6Đắp nền đường độ chặt K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK1.047,9645m3
7Cày xới nền đường cũTheo yêu cầu của HSTK2.173,92m2
8Lu lèn lại nền đường cũTheo yêu cầu của HSTK2.173,92m2
9Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu của HSTK1.393,6554m3
10Vận chuyển vật liệu thải đổ điTheo yêu cầu của HSTK121,576m3
11San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK303,0463m3
B MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 1
1Lớp mặt BTXM M300 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK601,017m3
2Rải giấy dầu chống thấmTheo yêu cầu của HSTK3.005,085m2
3Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK341,7674m2
4Khe coTheo yêu cầu của HSTK658m
5Khe giãnTheo yêu cầu của HSTK59,5m
6Lớp móng cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK525,9722m3
7Bê tông gia cố lề M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK138,7093m3
8Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn (Cục chắn bánh + thanh chống)Theo yêu cầu của HSTK8,325m3
9Ván khuôn (Cục chắn bánh + thanh chống)Theo yêu cầu của HSTK74,925m2
10Lắp đặt cục chắn bánhTheo yêu cầu của HSTK111cái
11Sơn trắng phản quang 2 lớp (Cục chắn bánh + thanh chống)Theo yêu cầu của HSTK27,75m2
12Sơn đỏ phản quang 2 lớp (Cục chắn bánh + thanh chống)Theo yêu cầu của HSTK27,75m2
C TƯỜNG CHẮN ĐOẠN 1
1Xây đá hộc chân khayTheo yêu cầu của HSTK722,8516m3
2Xây đá hộc tường chắnTheo yêu cầu của HSTK766,498m3
3Mua, lắp đặt ống nhựa D100Theo yêu cầu của HSTK225m
4Khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK119,5025m2
5Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK74,8717m3
6Đóng cọc tre L= 2mTheo yêu cầu của HSTK37.698m
7Đào hố móng cống, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK3.674,434m3
8Đắp hoàn trả bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK1.645,9101m3
9Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu của HSTK1.146,0453m3
10Đá dăm đệm (cửa xả)Theo yêu cầu của HSTK4,275m3
11Rải vải địa kỹ thuật bọc đá dăm (cửa xả)Theo yêu cầu của HSTK91,2m2
12Xây đá hộc bậc lên xuốngTheo yêu cầu của HSTK28,2m3
13Đá dăm đệm (bậc lên xuống)Theo yêu cầu của HSTK1,41m3
14Đóng cọc tre L= 2m (bậc lên xuống)Theo yêu cầu của HSTK708m
D VUỐT ĐƯỜNG NGANG BẰNG BTXM ĐOẠN I
1Lớp mặt BTXM M200 dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK12,0315m3
2Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK12,0315m3
3Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK8,067m2
4Rải giấy dầu chống thấmTheo yêu cầu của HSTK80,21m2
5Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK13biển
6Đào đất chôn cộtTheo yêu cầu của HSTK1,625m3
7Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,625m3
E NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN II
1Đào cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK56,2652m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK95,7706m3
3Đắp nền đường độ chặt K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK573,4443m3
4Đắp nền đường độ chặt K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK305,6097m3
5Vận chuyển đất không thích hợp đổ điTheo yêu cầu của HSTK152,0358m3
6San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK152,0358m3
F MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN II
1Lớp mặt BTXM M300 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK229,8217m3
2Rải giấy dầu chống thấmTheo yêu cầu của HSTK1.027,1525m2
3Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK265,6794m2
4Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK5.514,3282kg
5Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK7.858,6744kg
6Khe coTheo yêu cầu của HSTK210m
7Khe giãnTheo yêu cầu của HSTK17,5m
8Lớp móng cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK155,7884m3
9Bê tông gia cố lề M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK28,8926m3
10Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn (Cục chắn bánh + thanh chống)Theo yêu cầu của HSTK3,933m3
11Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn (Cục chắn bánh + thanh chống)Theo yêu cầu của HSTK13,5m3
12Ván khuôn (Cục chắn bánh + thanh chống)Theo yêu cầu của HSTK231,795m2
13Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK1.014,5909kg
14Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK1.003,6868kg
15Lắp đặt cục chắn bánhTheo yêu cầu của HSTK351cái
16Sơn trắng phản quang 2 lớp (Cục chắn bánh + thanh chống)Theo yêu cầu của HSTK45m2
17Sơn đỏ phản quang 2 lớp (Cục chắn bánh + thanh chống)Theo yêu cầu của HSTK45m2
G TƯỜNG CHẮN ĐOẠN II
1Xây đá hộc chân khayTheo yêu cầu của HSTK510,2126m3
2Xây đá hộc tường chắnTheo yêu cầu của HSTK615,3895m3
3Mua, lắp đặt ống nhựa D100Theo yêu cầu của HSTK157m
4Khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK87,3625m2
5Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK52,0098m3
6Đóng cọc tre L= 2mTheo yêu cầu của HSTK26.190m
7Đào hố móng cống, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK3.195,4527m3
8Đắp hoàn trả bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK1.775,8091m3
9Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu của HSTK557,9997m3
10Đá dăm đệm (cửa xả)Theo yêu cầu của HSTK2,775m3
11Rải vải địa kỹ thuật bọc đá dăm (cửa xả)Theo yêu cầu của HSTK59,2m2
H VUỐT ĐƯỜNG NGANG BẰNG BTXM ĐOẠN II
1Vạch sơn dẻo nhiệt, phản quangTheo yêu cầu của HSTK47,814m2
2Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK6biển
3Đào đất chôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,75m3
4Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,75m3
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuChi phí dự phòng là 728.984.000 VND. Do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2028239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.004E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh (8-10)T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh >10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
11 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Thiết bị sơn kẻ đường Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
14 Máy rải cấp phối đá dăm Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
15 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
16 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->