Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 8: Hệ thống PCCC và Thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211165821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU CHƯMOMRAY |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 8: Hệ thống PCCC và Thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung, vốn vay và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 21:43:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,359,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công hệ thống PCCC; Số lượng hợp đồng: bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐ. -Loại công trình: Công trình công nghiệp;-Cấp công trình: Cấp III; Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) theo file KHÁC đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó / Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Gồm 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy đáp ứng các điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn, chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy;+ Đã được huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong đó có thi công hạng mục PCCC trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Và 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành về PCCC đáp ứng các điều kiện :+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) theo file KHÁC đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc điện hoặc PCCC.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học không phải chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục PCCC trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) theo file KHÁC đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) theo file KHÁC đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) theo file KHÁC đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải chở hàng hóa có tải trọng ≥ 500Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở tối thiểu 500kg- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục D30 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tiện, ren răng ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy test, kiểm tra áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cán rãnh ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU CHƯMOMRAY |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 8: Hệ thống PCCC và Thiết bị PCCC Đầu tư nhà máy chế biến mủ cao su Chư Mom Ray (mủ SVR 10,20; công suất 7.500 tấn/năm) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự bổ sung, vốn vay và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018 đến 2020) và bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý I/2021. - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018, cụ thể như sau: + Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH + Báo cáo tài chính của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (có xác nhận được phép kinh doanh: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy và Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy) do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV cao su ChưMomRay
+ Địa chỉ: Thôn 7, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
+ Điện thoại: 02606550468 Fax: 02603913244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV cao su ChưMomRay + Địa chỉ: Thôn 7, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum + Điện thoại: 02606550468 Fax: 02603913244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum. + Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Viết Xuân, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum + Điện thoại: 0260 3 862 710; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy 04zone | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Board rơ-le dùng với trung tâm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bình điện dự phòng 12VDC/7AH | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | bình |
| 5 | Đầu báo khói hồng ngoại dạng beam | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3 | 5 nút |
| 7 | Còi đèn báo cháy | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3 | 5 chuông |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy Dây CVV - 2x1.0mm2 (300/500V) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 946 | m |
| 9 | Dây chuông báo cháy Dây CVV - 2x1.5mm2 (300/500V) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 814 | m |
| 10 | Ống cứng luồn dây D20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1.650 | m |
| 11 | Ống ruột gà mềm luồn dây D20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 110 | m |
| 12 | Vật tư phụ (tăc kê, vít, vật tư kết nối ống,...) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | hệ |
| B | HT ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 41 | đèn |
| 2 | Đèn Exit không mũi tên | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 13 | đèn |
| 3 | Dây nguồn CV/FR 2(2x1.0mm2) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 450 | m |
| 4 | Ống nhựa cứng bảo vệ dây báo cháy D20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 450 | m |
| C | HT CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy chạy điện (Q = 320,4 m3/h; H = 100 m.c.n) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù chạy điện (Q = 3,6 m3/h; H = 110 m.c.n) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chạy điện (Q = 320,4 m3/h; H = 100 m.c.n) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Máy bơm bù chạy điện (Q = 3,6 m3/h; H = 110 m.c.n) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Bình tích áp 200L | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | bình |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy 1 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ điện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Clepin DN150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Clepin DN50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van cổng ty chìm tay quay DN150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van cổng ty chìm tay quay DN125 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Van cổng ty chìm tay quay DN50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Y lọc DN150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Y lọc DN50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Khớp nối mềm DN150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Khớp nối mềm DN125 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Khớp nối mềm DN50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều lò xo DN125 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van 1 chiều DN50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van báo động DN125 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van bướm tay xoay DN125 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Van bướm tay xoay DN100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Van bướm tay gạt DN50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van bi đồng DN25 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Công tắc mực nước 3 que | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đồng hồ áp suất kèm van khóa và shipphong | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Công tắc áp suất kèm van khóa và shipphong | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Van xả khí dn 25 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Họng chữa cháy vách tường DN65 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 họng DN65 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 họng DN65 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tủ chữa cháy vách tường trong nhà | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Cuộn vòi DN65 dài 20m: 2 Cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lăng phun DN19: 2 Cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Vỏ Kích thước tủ (LxWxH): 450x220x650 mm, bằng inox dày 0.8mm. Bao gồm, khóa tủ, chân tủ. | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 74 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy bột ABC loại 4 kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 111 | bình |
| 38 | Quả cầu chữa cháy ABC loại 6kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 34 | bình |
| 39 | Ống thép tráng kẽm DN150,dày 3.96mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 40 | Ống thép tráng kẽm DN125,dày 3.96mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 7 | 100m |
| 41 | Óng thép tráng kẽm DN100,dày 2,5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 42 | Óng thép tráng kẽm DN80,dày 2.5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | 100m |
| 43 | Óng thép tráng kẽm DN65,dày 2.5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 44 | Óng thép tráng kẽm DN50,dày 2.5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 45 | Óng thép tráng kẽm DN32,dày 2.5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 46 | Óng thép tráng kẽm DN25,dày 2.5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 47 | Co hàn DN150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Co hàn DN125 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Co hàn DN100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 30 | cái |
| 50 | Co hàn DN80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Co hàn DN65 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Co hàn DN50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Co ren DN65 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Co ren DN50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Co ren DN25 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 170 | cái |
| 56 | Tê hàn DN125 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Tê thu hàn DN125/100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 58 | Tê hàn DN100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Tê thu hàn DN100/80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Tê thu hàn DN100/65 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Tê thu ren DN32/25 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 46 | cái |
| 62 | Tê ren DN25 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 100 | cái |
| 63 | Côn thu hàn DN100/80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Côn thu hàn DN80/60 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Côn thu ren DN50/25 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Côn thu ren DN32/25 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 46 | cái |
| 67 | Côn thu ren DN25/15 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 160 | cái |
| 68 | Nút bít ren DN15 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 160 | cái |
| 69 | Mặt bích rỗng DN150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 30 | cái |
| 70 | Mặt bích rỗng DN125 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Mặt bích rỗng DN100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 35 | cái |
| 72 | Mặt bích rỗng DN50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 73 | Mặt bích đặc DN125 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Hệ ty treo, giá đỡ đường ống thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | hệ |
| 75 | Sơn đường ống thép chữa cháy | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 517,9 | m2 |
| 76 | Vật tư phụ thi công lắp đặt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | hệ |
| 77 | Đầu phun Sprinkler hướng lên 68 độ K8,0 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 160 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công hệ thống PCCC; Số lượng hợp đồng: bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐ. -Loại công trình: Công trình công nghiệp;-Cấp công trình: Cấp III; Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) theo file KHÁC đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó / Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Gồm 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy đáp ứng các điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn, chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy;+ Đã được huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong đó có thi công hạng mục PCCC trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Và 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành về PCCC đáp ứng các điều kiện :+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) theo file KHÁC đính kèm | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc điện hoặc PCCC.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học không phải chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục PCCC trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) theo file KHÁC đính kèm | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) theo file KHÁC đính kèm | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) theo file KHÁC đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải chở hàng hóa có tải trọng ≥ 500Kg | - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở tối thiểu 500kg- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đục D30 | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 3 | Máy đo vạn năng | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 7 | Máy tiện, ren răng ống thép | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 8 | Máy test, kiểm tra áp lực đường ống | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 9 | Máy cán rãnh ống | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi