Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211165851-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thường
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211130875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 22:01:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,461,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: sân thể thao (đổ bê tông sân, tường rào, thoát nước, trồng cây); nghĩa trang (đường nội bộ, miếu thờ, cổng, tường rào, chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật hạ tầng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Thường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo, nâng cấp sân chơi thể thao thôn Yên Khê và chỉnh trang nghĩa trang 02 thôn Liên Đàm, Trùng Quán, xã Yên Thường, huyện Gia Lâm
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thường , địa chỉ: Đường Yên Thường - xã Yên Thường - Huyện Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thường; địa chỉ: Xã Yên Thường, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8272881
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Yên Thường; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH khảo sát đo đạc Đại Dương; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Yên Thường.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thường , địa chỉ: Đường Yên Thường - xã Yên Thường - Huyện Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thường; địa chỉ: Xã Yên Thường, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8272881


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thường; địa chỉ: Xã Yên Thường, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8272881
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thọ Sáng, Chủ tịch UBND xã Yên Thường; địa chỉ: Xã Yên Thường, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8272881
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÔN YÊN KHÊ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK30,317m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK4,432m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK3,128100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,835100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmTheo HSTK96,212đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo HSTK96mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo HSTK480cái
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,309100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,964m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,076100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK6,944m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK24,039m2
13Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 125KNTheo HSTK12bộ
14Lắp khung + song chắn rácTheo HSTK121 cấu kiện
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,064m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,185tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,097100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK121 cấu kiện
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK24,062m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,431100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,636100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK32,631m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,218100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK46,44m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK49,994m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK4,104m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,249100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,113tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,455tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK29,488m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK42,435m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK424,057m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK244,91m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK87,12m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK145,2m
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK3,538m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK19,456m3
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK668,967m2
39Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK3,869m3
40Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK0,348100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,129100m3
42Rải Nilong chống thấmTheo HSTK1,29100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK20,632m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,672m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,367100m2
46Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK183,6m
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,531100m3
48Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,265100m3
49Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK0,531100m3
50Lát gạch Block P7-P10Theo HSTK530,62m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,718m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,107100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo HSTK0,827m3
54Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo HSTK7,992100m3
55Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK102,45m3
56Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK1,209100m3
57Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK21,364100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK254,56m3
59Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK70,73m
60Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK492m
61Rải Nilong chống thấmTheo HSTK21,213100m2
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK12,056100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK12,056100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK12,056100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,025100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,025100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK1,025100m3
B THÔN TRÙNG QUÁN
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,1828100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK7,1276m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK39,2477m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,2741100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK3,0155m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0853tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4493tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK17,8942m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK0,7057m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK213,4982m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK36,927m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK841,42m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK222,705m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmTheo HSTK0,2691tấn
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,2673tấn
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK14,18261m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK10,53m2
18Bánh xe thépTheo HSTK9bộ
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK1,4625m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,17m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK68,43m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,461100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK12,2154m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK30,1698m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK92,192m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0909100m3
27Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK28,9037m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK26,6943m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK6,1686m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,5551100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,4936100m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,2862100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK17,7444m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK26,0251m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK118,296m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK5,8766m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,7632100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK9,1584m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK1,5058tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,4121100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK95,41 cấu kiện
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK2,0926m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1883100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1276100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0829100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,2442m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,0346100m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK2,6886m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK9,312m2
50khung + nắp ga composite tải trọng 125KNTheo HSTK4bộ
51Lắp tấm composite bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK41 cấu kiện
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,6708m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1281tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0708100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK41 cấu kiện
56Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK8,592m3
57Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK0,7733100m3
58Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK2,28m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,2952100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,818100m3
61Rải Ni long chông thấmTheo HSTK4,3337100m2
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,1434100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK52,05m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK7,92m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0484100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,72m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,3625m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,0804100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0443tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0493tấn
71Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,7098tấn
72Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,7098tấn
73Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1507tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1507tấn
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,262tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,262tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK26,9997m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,5196100m2
79Tôn úp nócTheo HSTK20,82md
80Rải Ni long chông thấmTheo HSTK0,5244100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK5,244m3
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK52,44m2
83Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK12cọc
84Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK81m
85Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đường kính 32/25Theo HSTK0,24100m
86Đai thép + khóa đaiTheo HSTK36bộ
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK36m
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK4,86m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,486m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK4,374m3
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK6hộp
92Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK4cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo HSTK1cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK1cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK6cái
96Lắp đèn Led chiếu sáng 50Theo HSTK6bộ
97Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột Theo HSTK6cột
98Lắp cần đèn chữ L bằng náyTheo HSTK61 bộ cần đèn
99Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HTheo HSTK11 tủ
100Lắp giá đỡ tủ điệnTheo HSTK1bộ
101Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo HSTK0,18100m
102Luồn dây từ cáp treo xuống ổ cắmTheo HSTK0,44100m
103Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2Theo HSTK1,96100m
104Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2Theo HSTK1,96100m
105Dây thép Ф 4 mm bọc nhựa buộc cáp nổiTheo HSTK196m
106Ghíp nốiTheo HSTK6
107Kẹp siết cápTheo HSTK22cái
108Làm đầu cápTheo HSTK61 đầu cáp
109Đánh số cột BTLTTheo HSTK0,610 cột
110Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK9,071m2
111Gia công sản xuất Cửa đi sắt bưng tônTheo HSTK9,071m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK9,071m2
113Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK59,5m2
114Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK2,5084m2
115Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK2,50841m2
116Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK25,8m2
117Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK33,7m2
118Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK122,2692m2
119Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK103,75621m2
120Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK78,0131m2
121Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK44,3368m2
122Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK44,33681m2
123Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK57,6544m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK57,65441m2
125Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo HSTK57,6544m2
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,8592100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,8592100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK0,8592100m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,556100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,556100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,556100m3
C THÔN LIÊN ĐÀM
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK22,806m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK2,053100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK2,2811100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK2,2811100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK2,2811100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK69,82m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK58,99m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,288100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,288100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK1,288100m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK13,654m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK1,229100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK11,847m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,066100m3
15Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK43,014100m
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,879100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK30,371m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,034100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK116,153m3
20Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK68,31m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK386,99m2
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSTK0,024100m3
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HSTK0,003100m3
24Rải vải địa kỹ thuậtTheo HSTK0,203100m2
25Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK0,079100m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 60mmTheo HSTK0,433100m
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK21,187m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,439100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,498100m3
30Rải Nilong chống thấmTheo HSTK12,61100m2
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK2,528100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK214,06m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK0,614m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,055100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,019100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,987m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,021100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK1,294m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,88m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,431m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,056100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,42m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,075tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,025100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK71 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: sân thể thao (đổ bê tông sân, tường rào, thoát nước, trồng cây); nghĩa trang (đường nội bộ, miếu thờ, cổng, tường rào, chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật hạ tầng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6 T1
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn2
3 Máy ủi 110 CV1
4 Máy đào Máy đào1
5 Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
7 Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy trộn vữa 80l1
9 Máy hàn ≥ 23kw1
10 Máy đầm dùi 1,5kw2
11 Máy đầm bàn 1kw2
12 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->