Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211165859-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 22:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211147378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 22:06:00 đến ngày 2021-12-09 22:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,586,036,354 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.981E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 08 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 80 ÷ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường TL412 đi đường liên xã Tiên Phong - Thụy An
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Avityco; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V165,96m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. Đào hữu cơChương V31,532100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V45,877m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V8,717100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V243,722m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V46,307100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc)Chương V4,415100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V83,89100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V5.322,33m3
10Rải nilon chống mất nướcChương V266,116100m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V531,62m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V14,505100m2
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V39,918100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V33,192100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V33,192100m3
16Cắt mặt đường cũChương V8,373100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (thủ công)Chương V31,776m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (máy)Chương V603,744m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V6,355100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V6,355100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V4,81m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,025100m3
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V10cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V9cái
25Mua biển báo tròn phản quang D700mm (QC/41/2019/BGTVT)Chương V10chiếc
26Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm (QC/41/2019/BGTVT)Chương V9chiếc
27Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3mChương V57m
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,023100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,023100m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V428,547m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V81,424100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V360,45m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V366,735100m
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V2.085,01m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V937,03m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1.632,53m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V597,09m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kèChương V7,036100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250Chương V140,71m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép Chương V3,783tấn
12Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,091100m3
13Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,213100m3
14Ống nhựa thoát nước kè PVC D60Chương V580,48m
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,522100m2
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V35,52100m
17Phên nứa gia cố bờ vâyChương V1.180m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất bờ vâyChương V5,9100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V5,9100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V9,927100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V85,709100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V85,709100m3
23Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V243cái
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V243cái
25Bơm nước thi côngChương V6ca
C KÈ GẠCH XÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V34,715m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V6,596100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V41,99m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V62,98m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,938100m2
6Xây kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V288,35m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V814,69m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V44,16m2
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V1,272100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V5,672100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,672100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V570,17m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V89,564tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V30,409100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V554,33m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnhChương V69,687100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V37,378tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1.514m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8.461,46m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V1.235,37m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V23,757100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V823,58m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V641,578m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Chương V57,742100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V15,227100m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V7.918cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V142,54310 tấn/1km
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V142,54310 tấn/1km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V7.918cấu kiện
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V208,29m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V73,49m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V330,12m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V10,701100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V10,701100m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V103,274m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V9,295100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V36,84m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V96,951100m
5Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V191,31m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,51m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V1đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V2cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V6đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V12cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V1đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V2cái
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V446,22m2
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V1mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V6mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V1mối nối
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V13,17m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V66,09m2
19Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách B500x500mmChương V62đoạn cống
20Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách B500x500mmChương V51mối nối
21Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mmChương V13đoạn cống
22Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V11mối nối
23Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách B750x750mmChương V12đoạn cống
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách B750x750mmChương V10mối nối
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250Chương V4m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cốngChương V0,369100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,183tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V23,98m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,379100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V65,5m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V4,653100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V6,631tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V1,143tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,85m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,889tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V26cấu kiện
38Cắt mặt đường cũChương V0,067100m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V5,85m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2,774m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V24,966m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,428100m3
43Sơn gờ chắnChương V27,35m2
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V6,899100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V6,899100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,336100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,336100m3
F DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Di chuyển ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmChương V52,504100m
2Lắp đặt mối nối mềm đường kính 400mmChương V2cái
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmChương V354cái
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D32mmChương V177cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V2,655100m
6Nâng hộp đồng hồ (NC đào nâng đồng hồ bằng thủ công, bảo quản đồng hồ; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu)Chương V177cụm
7Vật tư phụ khác (Toàn bộ vật tư cần thiết để di chuyển, nâng hạ đồng hồ theo yêu cầu của thiết kế)Chương V1Trọn gói
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Còi đảm bảo giao thôngChương V8cái
2Gậy chỉ huyChương V8cái
3Cọc tiêu di động phản quangChương V32cọc
4Dây phản quangChương V6.000m
5Chóp nón cao suChương V32cái
6Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/hChương V10cái
7Mua biển báo công trường 5km/hChương V10cái
8Đèn cảnh báo giao thông (KH 20%)Chương V32cái
9Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông (Dự kiến: 2 mũi thi công trong 280 ngày, mỗi mũi 2 công nhân đảm bảo ATGT)Chương V1.120công
10Điện thắp sáng ban đêmChương V6.000kW.h
11Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây)Chương V8bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.981E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 3 + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn3
2 Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 03 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4 m3 ÷ 1,25 m32
4 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 08 tấn1
5 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 20 tấn2
6 Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) 80 ÷ 140 CV1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít3
10 Đầm dùi Sử dụng tốt3
11 Đầm bàn Sử dụng tốt3
12 Đầm cóc Sử dụng tốt3
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
15 Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). Sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->