Gói thầu: Gói thầu 6: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211165888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Gói thầu 6: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 22:45:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,620,260,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.486E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư);-Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;(Tất cả phải chứng thực hoặc công chứng nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.268.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, phục vụ cho Quốc phòng (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu). Kèm tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, phục vụ cho Quốc phòng (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu). Kèm tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công kiêm phụ trách toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công hoặc cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, phục vụ cho Quốc phòng (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu). Kèm tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 6: Xây lắp Trụ sở làm việc và nhà ở cho dân quân xã, phường, thị trấn năm 2021 (phía Đông, giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang, Số 01 Hùng Vương, Phường 01, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang ĐT: 02733.883240 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Tiền Giang, số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Quốc Dương, Ban doanh trại, địa chỉ số 01, Đường Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 02733.883240 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÃ SONG BÌNH, HUYỆN CHỢ GẠO, TỈNH TIỀN GIANG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,268 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 92,952 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 46,13 | 100m |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,025 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,025 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,669 | M3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,349 | 1000kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,349 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,4 | M3 |
| 10 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,041 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,219 | 1000kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,252 | 100m2 |
| 13 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 76,875 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,61 | M3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,241 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,758 | 1000kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,561 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,919 | M3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,114 | M3 |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,302 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 1000kg |
| 22 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,769 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, cột tròn | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,929 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 34,885 | M2 |
| 26 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 94,628 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,544 | M3 |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,608 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,86 | 1000kg |
| 30 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,654 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 165,374 | M2 |
| 32 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,213 | M3 |
| 33 | Bê tông lá chớp, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,698 | M3 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,325 | 1000kg |
| 35 | Cốt bậc tam cấp, đường kính | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,104 | 1000kg |
| 36 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,151 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,21 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 25 | Cái |
| 39 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,145 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 13,785 | M3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 21,78 | M2 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 28,767 | M3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,902 | M3 |
| 44 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,089 | M3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 143,835 | M2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 316,381 | M2 |
| 47 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 115,092 | M2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 101,6 | M |
| 49 | Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 24,125 | M2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,065 | 1000kg |
| 51 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 100,266 | M2 |
| 52 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0,45mm, khổ 1,07m | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,877 | 100m2 |
| 53 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 139,5 | M2 |
| 54 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*40cm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 9,17 | M2 |
| 55 | Ốp tường gạch Ce1ramic màu gạch gốm 5x23cm, cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,265 | M2 |
| 56 | Ốp đá chẻ tường | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 32,175 | M2 |
| 57 | Lắp cửa đi panô - kính | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,22 | M2 |
| 58 | Lắp khuôn cửa gỗ đơn | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 51,8 | M |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,72 | M2 |
| 60 | Lắp dựng hoa nhôm, hoa sắt sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,72 | M2 |
| 61 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng . . | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 12,735 | M2 |
| 62 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,492 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,92 | M3 |
| 64 | Kẻ ron nền | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,92 | 10m |
| 65 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 139,5 | M2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 575,308 | M2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 316,381 | M2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 258,927 | M2 |
| 69 | Cung cấp + Lắp đặt quốc huy đồng thau R350 (nhân công + vật tư) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 1 | Cái |
| 70 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,936 | 100m2 |
| 73 | Quả cầu chắn rác Inox Þ 90 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,008 | 100m |
| 75 | Lắp co PVC phi 90 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 4 mudul âm tường | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 50A | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 32A | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 20A | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 60 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 180 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 325 | m |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn áp trần D300 bóng led | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 9 | cái |
| 88 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt mặt 1 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp âm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 29 | hộp |
| 95 | Lắp đặt bình bột abc 5kg/ bình bột CO2 5kg/ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc, sinh hoạt, phần điện | 2 | bộ |
| 97 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,159 | 100m3 |
| 98 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 1,47 | 100m |
| 99 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,4 | m3 |
| 100 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,256 | M3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,024 | 100m2 |
| 102 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,579 | M3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,042 | 100m2 |
| 105 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,212 | M3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,392 | M3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,052 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,66 | M3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,125 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,396 | M3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,016 | 100m2 |
| 113 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 6 | Cái |
| 115 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,025 | 1000kg |
| 116 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,028 | 1000kg |
| 117 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,033 | 1000kg |
| 118 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,042 | 1000kg |
| 119 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,012 | 1000kg |
| 120 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,071 | 1000kg |
| 121 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,031 | 1000kg |
| 122 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,024 | 1000kg |
| 123 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,047 | 1000kg |
| 124 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,004 | 1000kg |
| 125 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 2,644 | M3 |
| 126 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,096 | M3 |
| 127 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,698 | M3 |
| 128 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,07 | 100m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 4,32 | M2 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 25,533 | M2 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 16,182 | M2 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình K=0.9 ( tận dụng dất đào) | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 7,758 | M3 |
| 133 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 2,03 | M3 |
| 134 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,19 | M3 |
| 135 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,211 | M3 |
| 136 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,203 | M3 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 5,14 | M2 |
| 138 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 ( bao gồm chốt cửa) | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 3 | M2 |
| 139 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,5 | M2 |
| 140 | Lắp ổ khóa tay năm tròn | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 141 | Lắp gối hít chống va đập | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 2 | Bộ |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,026 | 1000kg |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,026 | 1000kg |
| 144 | Lợp mái tole dày 0,45mm mạ màu | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,066 | 100m2 |
| 145 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 3,72 | M2 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 36,268 | M2 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 33,35 | M2 |
| 148 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 2,913 | M2 |
| 149 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 22,65 | M2 |
| 150 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*25cm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 1,07 | M2 |
| 151 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 6,935 | M2 |
| 152 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 3,165 | M2 |
| 153 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 3,88 | 10m |
| 154 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 7,35 | M |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 35,368 | M2 |
| 156 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 35,368 | M2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 13,46 | M2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 13,46 | M2 |
| 159 | Lắp co PVC phi 90 - Hầm WC | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,04 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90 mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,01 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,02 | 100m |
| 163 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,312 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 10 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 10 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 40 | m |
| 167 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóng LED | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt mặt 1 công tắt | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | hộp |
| 171 | Thanh sắt đỡ dây nâng chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cây |
| 172 | Lắp đặt rắc sứ đỡ dây (2 sứ) | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | sứ |
| 173 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt kệ kính gương soi (7 món) | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phễu thu D60 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt co , tê răng PVC D27/ D21mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D34mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D60mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt co vuông, co lơi, D114mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D27mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 189 | Tê rút 60/34 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 190 | Khâu răng D21mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 191 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2,128 | m3 |
| 192 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,049 | 100m2 |
| 193 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1,23 | M3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,123 | 100m2 |
| 195 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,038 | 1000kg |
| 196 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,134 | 1000kg |
| 197 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,096 | M3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,019 | 100m2 |
| 199 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,664 | M3 |
| 200 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 12,3 | M2 |
| 201 | Đắp cát công trình | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,05 | 100m3 |
| 202 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,3 | 100m2 |
| 203 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2,976 | M3 |
| 204 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 29,76 | M2 |
| 205 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 1000kg |
| 206 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 1000kg |
| 207 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15,18 | Kg |
| 208 | Cung cấp Bulong phi 12 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | Cái |
| 209 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18 -> 24m | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,044 | 1000kg |
| 210 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,044 | 1000kg |
| 211 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,131 | 1000kg |
| 212 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,131 | 1000kg |
| 213 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,62 | 100m2 |
| 214 | Lắp đặt thép hộp 50x50x1.4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 187,98 | M |
| 215 | Lắp dựng vách tole sóng vuông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,694 | 100M2 |
| 216 | Gia công cửa đi, cửa sổ khung sắt | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,165 | 1000kg |
| 217 | Ốp tole sóng vuông vào cửa | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,128 | 100m2 |
| 218 | Lắp dựng cửa khung sắt, vách tole | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 12,8 | M2 |
| 219 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 75,848 | M2 |
| 220 | Giá đỡ máng tole | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 3 | Cái |
| 221 | Lắp dựng máng xối | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 7,7 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,12 | 100m |
| 223 | Bảng nhựa lắp thiết bị | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 25A | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 15 | m |
| 226 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 60 | m |
| 227 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 70 | m |
| 228 | Đèn led bóng tròn 40W | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 4 | bộ |
| 229 | Lắp đặt quạt trần đảo + phụ kiện lên kết | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 3 | bộ |
| 230 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 4 | hộp |
| 236 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | bộ |
| 237 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1,356 | 100m2 |
| 238 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 13,558 | M3 |
| 239 | Cắt ron sân nền | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 13,558 | 10m |
| 240 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,094 | 100m2 |
| 241 | Sản xuất thép khung sắt các loại | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,148 | 1000kg |
| 242 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,094 | 1000kg |
| 243 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 15,26 | M2 |
| 244 | Cung cấp bulons D16 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 2 | Cái |
| 245 | Lắp dựng ống inox d.90 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 3,3 | M |
| 246 | Lắp dựng ống inox d.76 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 3 | M |
| 247 | Lắp bánh xe thép phi 100 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 4 | Bộ |
| 248 | PULI inox D,50 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 1 | Bộ |
| 249 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,184 | m3 |
| 250 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,015 | 100m2 |
| 251 | Bê tông trụ đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,094 | M3 |
| 252 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,13 | M3 |
| 253 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,152 | M3 |
| 254 | Bê tông đan kệ giầy đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,077 | M3 |
| 255 | Ván khuôn gỗ đan kệ giầy | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,006 | 100m2 |
| 256 | Cốt thép đan kệ giầy đường kính | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,017 | 1000kg |
| 257 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 258 | Cung cáp, lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,122 | 1000kg |
| 259 | Cung cấp bằng thép tấm chiều dày 4mm | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,001 | 1000kg |
| 260 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 8,41 | M2 |
| 261 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 262 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 263 | Phát hoang mặt bằng | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 5,675 | 100m2 |
| 264 | Kè cừ tràm đầu ao; L=4m/cây | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 12 | 100m |
| 265 | Cừ thả dọc buộc liên kết đầu ao | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 0,45 | 100M |
| 266 | Thép buộc phi 4 | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 5,94 | kg |
| 267 | Đắp đất dính dung trọng 1.65T/m3 | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 3,174 | 100m3 |
| 268 | Cung cấp đất dính | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 3,396 | 100M3 |
| 269 | San lấp bằng cát sông độ chặt K = 0.85 | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 6,969 | 100m3 |
| B | THỊ TRẤN CHỢ GẠO, HUYỆN CHỢ GẠO, TỈNH TIỀN GIANG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,268 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 92,952 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 46,13 | 100m |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,025 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,025 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,669 | M3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,349 | 1000kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,349 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,4 | M3 |
| 10 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,041 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,219 | 1000kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,252 | 100m2 |
| 13 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 76,875 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,61 | M3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,241 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,758 | 1000kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,561 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,919 | M3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,114 | M3 |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,302 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 1000kg |
| 22 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,769 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, cột tròn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,929 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 34,885 | M2 |
| 26 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 94,628 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,544 | M3 |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,608 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,86 | 1000kg |
| 30 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,654 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 165,374 | M2 |
| 32 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,213 | M3 |
| 33 | Bê tông lá chớp, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,698 | M3 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,325 | 1000kg |
| 35 | Cốt bậc tam cấp, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,104 | 1000kg |
| 36 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,151 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,21 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 25 | Cái |
| 39 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,145 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 13,785 | M3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 21,78 | M2 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 28,767 | M3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,902 | M3 |
| 44 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,089 | M3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 143,835 | M2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 316,381 | M2 |
| 47 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 115,092 | M2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 101,6 | M |
| 49 | Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 24,125 | M2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,065 | 1000kg |
| 51 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 100,266 | M2 |
| 52 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0,45mm, khổ 1,07m | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,877 | 100m2 |
| 53 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 139,5 | M2 |
| 54 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 9,17 | M2 |
| 55 | Ốp tường gạch Ce1ramic màu gạch gốm 5x23cm, cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,265 | M2 |
| 56 | Ốp đá chẻ tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 32,175 | M2 |
| 57 | Lắp cửa đi panô - kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,22 | M2 |
| 58 | Lắp khuôn cửa gỗ đơn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 51,8 | M |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,72 | M2 |
| 60 | Lắp dựng hoa nhôm, hoa sắt sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,72 | M2 |
| 61 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 12,735 | M2 |
| 62 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,492 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,92 | M3 |
| 64 | Kẻ ron nền | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,92 | 10m |
| 65 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 139,5 | M2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 575,308 | M2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 316,381 | M2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 258,927 | M2 |
| 69 | Cung cấp + Lắp đặt quốc huy đồng thau R350 (nhân công + vật tư) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1 | Cái |
| 70 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,936 | 100m2 |
| 73 | Quả cầu chắn rác Inox Þ 90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,008 | 100m |
| 75 | Lắp co PVC phi 90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 4 mudul âm tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 50A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 32A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 20A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 60 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 180 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 325 | m |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn áp trần D300 bóng led | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 9 | cái |
| 88 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt mặt 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp âm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 29 | hộp |
| 95 | Lắp đặt bình bột abc 5kg/ bình bột CO2 5kg/ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | bộ |
| 97 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,159 | 100m3 |
| 98 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,47 | 100m |
| 99 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,4 | m3 |
| 100 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,256 | M3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,024 | 100m2 |
| 102 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,579 | M3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,042 | 100m2 |
| 105 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,212 | M3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,392 | M3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,052 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,66 | M3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,125 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,396 | M3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,016 | 100m2 |
| 113 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6 | Cái |
| 115 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,025 | 1000kg |
| 116 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,028 | 1000kg |
| 117 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,033 | 1000kg |
| 118 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,042 | 1000kg |
| 119 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,012 | 1000kg |
| 120 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,071 | 1000kg |
| 121 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,031 | 1000kg |
| 122 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,024 | 1000kg |
| 123 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,047 | 1000kg |
| 124 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,004 | 1000kg |
| 125 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,644 | M3 |
| 126 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,096 | M3 |
| 127 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,698 | M3 |
| 128 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,07 | 100m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,32 | M2 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 25,533 | M2 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 16,182 | M2 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình K=0.9 ( tận dụng dất đào) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 7,758 | M3 |
| 133 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,03 | M3 |
| 134 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,19 | M3 |
| 135 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,211 | M3 |
| 136 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,203 | M3 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 5,14 | M2 |
| 138 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (bao gồm chốt cửa) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | M2 |
| 139 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,5 | M2 |
| 140 | Lắp ổ khóa tay năm tròn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 141 | Lắp gối hít chống va đập | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Bộ |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 1000kg |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 1000kg |
| 144 | Lợp mái tole dày 0,45mm mạ màu | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,066 | 100m2 |
| 145 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,72 | M2 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 36,268 | M2 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 33,35 | M2 |
| 148 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,913 | M2 |
| 149 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 22,65 | M2 |
| 150 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*25cm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,07 | M2 |
| 151 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6,935 | M2 |
| 152 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,165 | M2 |
| 153 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,88 | 10m |
| 154 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 7,35 | M |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 35,368 | M2 |
| 156 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 35,368 | M2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,46 | M2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,46 | M2 |
| 159 | Lắp co PVC phi 90 - Hầm WC | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,04 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90 mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,01 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,02 | 100m |
| 163 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,312 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 10 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 10 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 40 | m |
| 167 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóng LED | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt mặt 1 công tắt | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | hộp |
| 171 | Thanh sắt đỡ dây nâng chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cây |
| 172 | Lắp đặt rắc sứ đỡ dây (2 sứ) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | sứ |
| 173 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt kệ kính gương soi (7 món) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phễu thu D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,03 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,06 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,02 | 100m |
| 185 | Lắp đặt co , tê răng PVC D27/ D21mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D60mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt co vuông, co lơi, D114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | cái |
| 191 | Tê rút 60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 192 | Khâu răng D21mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 193 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2,128 | m3 |
| 194 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,049 | 100m2 |
| 195 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1,23 | M3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,123 | 100m2 |
| 197 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,038 | 1000kg |
| 198 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,134 | 1000kg |
| 199 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,096 | M3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,019 | 100m2 |
| 201 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,664 | M3 |
| 202 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 12,3 | M2 |
| 203 | Đắp cát công trình | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,05 | 100m3 |
| 204 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,3 | 100m2 |
| 205 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2,976 | M3 |
| 206 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 29,76 | M2 |
| 207 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 1000kg |
| 208 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 1000kg |
| 209 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15,18 | Kg |
| 210 | Cung cấp Bulong phi 12 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | Cái |
| 211 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18 -> 24m | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,044 | 1000kg |
| 212 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,044 | 1000kg |
| 213 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,131 | 1000kg |
| 214 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,131 | 1000kg |
| 215 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,62 | 100m2 |
| 216 | Lắp đặt thép hộp 50x50x1.4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 187,98 | M |
| 217 | Lắp dựng vách tole sóng vuông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,694 | 100M2 |
| 218 | Gia công cửa đi, cửa sổ khung sắt | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,165 | 1000kg |
| 219 | Ốp tole sóng vuông vào cửa | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,128 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cửa khung sắt, vách tole | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 12,8 | M2 |
| 221 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 75,848 | M2 |
| 222 | Giá đỡ máng tole | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 3 | Cái |
| 223 | Lắp dựng máng xối | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 7,7 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,12 | 100m |
| 225 | Bảng nhựa lắp thiết bị | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 25A | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 15 | m |
| 228 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 60 | m |
| 229 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 70 | m |
| 230 | Đèn led bóng tròn 40W | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 4 | bộ |
| 231 | Lắp đặt quạt trần đảo + phụ kiện lên kết | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 3 | bộ |
| 232 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 4 | hộp |
| 238 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | bộ |
| 239 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1,537 | 100m2 |
| 240 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 15,374 | M3 |
| 241 | Cắt ron sân nền | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 15,374 | 10m |
| 242 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,094 | 100m2 |
| 243 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,184 | m3 |
| 244 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,015 | 100m2 |
| 245 | Bê tông trụ đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,094 | M3 |
| 246 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,13 | M3 |
| 247 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,152 | M3 |
| 248 | Bê tông đan kệ giầy đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,077 | M3 |
| 249 | Ván khuôn gỗ đan kệ giầy | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,006 | 100m2 |
| 250 | Cốt thép đan kệ giầy đường kính | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,017 | 1000kg |
| 251 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 252 | Cung cáp, lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,122 | 1000kg |
| 253 | Cung cấp bằng thép tấm chiều dày 4mm | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,001 | 1000kg |
| 254 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 8,41 | M2 |
| 255 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 256 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 257 | Phát hoang mặt bằng | Chương V của E-HSMT San lắp mặt bằng | 6,72 | 100m2 |
| 258 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT San lắp mặt bằng | 8 | gốc cây |
| 259 | San lấp bằng cát sông độ chặt K = 0.85 | Chương V của E-HSMT San lắp mặt bằng | 1,339 | 100m3 |
| C | XÃ TÂN THÀNH, HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG, TỈNH TIỀN GIANG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,268 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 92,952 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 46,13 | 100m |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,025 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,025 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,669 | M3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,349 | 1000kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,349 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,4 | M3 |
| 10 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,041 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,219 | 1000kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,252 | 100m2 |
| 13 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 76,875 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,61 | M3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,241 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,758 | 1000kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,561 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,919 | M3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,114 | M3 |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,302 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 1000kg |
| 22 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,769 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, cột tròn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,929 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 34,885 | M2 |
| 26 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 94,628 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,544 | M3 |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,608 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,86 | 1000kg |
| 30 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,654 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 165,374 | M2 |
| 32 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,213 | M3 |
| 33 | Bê tông lá chớp, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,698 | M3 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,325 | 1000kg |
| 35 | Cốt bậc tam cấp, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,104 | 1000kg |
| 36 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,151 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,21 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 25 | Cái |
| 39 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,145 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 13,785 | M3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 21,78 | M2 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 28,767 | M3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,902 | M3 |
| 44 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,089 | M3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 143,835 | M2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 316,381 | M2 |
| 47 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 115,092 | M2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 101,6 | M |
| 49 | Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 24,125 | M2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,065 | 1000kg |
| 51 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 100,266 | M2 |
| 52 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0,45mm, khổ 1,07m | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,877 | 100m2 |
| 53 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 139,5 | M2 |
| 54 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 9,17 | M2 |
| 55 | Ốp tường gạch Ce1ramic màu gạch gốm 5x23cm, cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,265 | M2 |
| 56 | Ốp đá chẻ tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 32,175 | M2 |
| 57 | Lắp cửa đi panô - kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,22 | M2 |
| 58 | Lắp khuôn cửa gỗ đơn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 51,8 | M |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,72 | M2 |
| 60 | Lắp dựng hoa nhôm, hoa sắt sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,72 | M2 |
| 61 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 12,735 | M2 |
| 62 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,526 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,26 | M3 |
| 64 | Kẻ ron nền | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,26 | 10m |
| 65 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 139,5 | M2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 575,308 | M2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 316,381 | M2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 258,927 | M2 |
| 69 | Cung cấp + Lắp đặt quốc huy đồng thau R350 (nhân công + vật tư) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1 | Cái |
| 70 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,936 | 100m2 |
| 73 | Quả cầu chắn rác Inox Þ 90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,008 | 100m |
| 75 | Lắp co PVC phi 90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 4 mudul âm tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 50A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 32A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 20A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 60 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 180 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 325 | m |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn áp trần D300 bóng led | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 9 | cái |
| 88 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt mặt 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp âm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 29 | hộp |
| 95 | Lắp đặt bình bột abc 5kg/ bình bột CO2 5kg/ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | bộ |
| 97 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,159 | 100m3 |
| 98 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,47 | 100m |
| 99 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,4 | m3 |
| 100 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,256 | M3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,024 | 100m2 |
| 102 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,579 | M3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,042 | 100m2 |
| 105 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,212 | M3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,392 | M3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,052 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,66 | M3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,125 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,396 | M3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,016 | 100m2 |
| 113 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6 | Cái |
| 115 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,025 | 1000kg |
| 116 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,028 | 1000kg |
| 117 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,033 | 1000kg |
| 118 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,042 | 1000kg |
| 119 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,012 | 1000kg |
| 120 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,071 | 1000kg |
| 121 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,031 | 1000kg |
| 122 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,024 | 1000kg |
| 123 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,047 | 1000kg |
| 124 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,004 | 1000kg |
| 125 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,644 | M3 |
| 126 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,096 | M3 |
| 127 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,698 | M3 |
| 128 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,07 | 100m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,32 | M2 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 25,533 | M2 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 16,182 | M2 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình K=0.9 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 7,758 | M3 |
| 133 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,03 | M3 |
| 134 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,19 | M3 |
| 135 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,211 | M3 |
| 136 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,203 | M3 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 5,14 | M2 |
| 138 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (bao gồm chốt cửa) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | M2 |
| 139 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,5 | M2 |
| 140 | Lắp ổ khóa tay năm tròn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 141 | Lắp gối hít chống va đập | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Bộ |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 1000kg |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 1000kg |
| 144 | Lợp mái tole dày 0,45mm mạ màu | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,066 | 100m2 |
| 145 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,72 | M2 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 36,268 | M2 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 33,35 | M2 |
| 148 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,913 | M2 |
| 149 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 22,65 | M2 |
| 150 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*25cm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,07 | M2 |
| 151 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6,935 | M2 |
| 152 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,165 | M2 |
| 153 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,88 | 10m |
| 154 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 7,35 | M |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 35,368 | M2 |
| 156 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 35,368 | M2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,46 | M2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,46 | M2 |
| 159 | Lắp co PVC phi 90 - Hầm WC | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,04 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90 mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,02 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,01 | 100m |
| 163 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,312 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 10 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 10 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 40 | m |
| 167 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóng LED | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt mặt 1 công tắt | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | hộp |
| 171 | Thanh sắt đỡ dây nâng chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cây |
| 172 | Lắp đặt rắc sứ đỡ dây (2 sứ) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | sứ |
| 173 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt kệ kính gương soi (7 món) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phễu thu D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,03 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,06 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,02 | 100m |
| 185 | Lắp đặt co , tê răng PVC D27/ D21mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D60mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt co vuông, co lơi, D114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | cái |
| 191 | Tê rút 60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 192 | Khâu răng D21mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 193 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2,128 | m3 |
| 194 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,049 | 100m2 |
| 195 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1,23 | M3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,123 | 100m2 |
| 197 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,038 | 1000kg |
| 198 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,134 | 1000kg |
| 199 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,096 | M3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,019 | 100m2 |
| 201 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,664 | M3 |
| 202 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 12,3 | M2 |
| 203 | Đắp cát công trình | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,05 | 100m3 |
| 204 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,3 | 100m2 |
| 205 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2,976 | M3 |
| 206 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 29,76 | M2 |
| 207 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 1000kg |
| 208 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 1000kg |
| 209 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15,18 | Kg |
| 210 | Cung cấp Bulong phi 12 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | Cái |
| 211 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18 -> 24m | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,044 | 1000kg |
| 212 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,044 | 1000kg |
| 213 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,131 | 1000kg |
| 214 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,131 | 1000kg |
| 215 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,62 | 100m2 |
| 216 | Lắp đặt thép hộp 50x50x1.4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 187,98 | M |
| 217 | Lắp dựng vách tole sóng vuông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,694 | 100M2 |
| 218 | Gia công cửa đi, cửa sổ khung sắt | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,165 | 1000kg |
| 219 | Ốp tole sóng vuông vào cửa | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,128 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cửa khung sắt, vách tole | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 12,8 | M2 |
| 221 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 75,848 | M2 |
| 222 | Giá đỡ máng tole | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 3 | Cái |
| 223 | Lắp dựng máng xối | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 7,7 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,12 | 100m |
| 225 | Bảng nhựa lắp thiết bị | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 25A | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 15 | m |
| 228 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 60 | m |
| 229 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 70 | m |
| 230 | Đèn led bóng tròn 40W | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 4 | bộ |
| 231 | Lắp đặt quạt trần đảo + phụ kiện lên kết | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 3 | bộ |
| 232 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 4 | hộp |
| 238 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | bộ |
| 239 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 2,079 | 100m2 |
| 240 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 20,791 | M3 |
| 241 | Cắt ron sân nền | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 20,791 | 10m |
| 242 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,094 | 100m2 |
| 243 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,184 | m3 |
| 244 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,015 | 100m2 |
| 245 | Bê tông trụ đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,094 | M3 |
| 246 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,13 | M3 |
| 247 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,152 | M3 |
| 248 | Bê tông đan kệ giày đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,077 | M3 |
| 249 | Ván khuôn gỗ đan kệ giày | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,006 | 100m2 |
| 250 | Cốt thép đan kệ giày đường kính | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,017 | 1000kg |
| 251 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 252 | Cung cáp, lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,122 | 1000kg |
| 253 | Cung cấp bằng thép tấm chiều dày 4mm | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,001 | 1000kg |
| 254 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 8,41 | M2 |
| 255 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 256 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 257 | Phát hoang mặt bằng | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 7,991 | 100m2 |
| 258 | San lấp bằng cát sông độ chặt K = 0.85 | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 5,621 | 100m3 |
| D | XÃ LONG BÌNH, HUYỆN GÒ CÔNG TÂY, TỈNH TIỀN GIANG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,268 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 92,952 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 46,13 | 100m |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,025 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,025 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,669 | M3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,349 | 1000kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,349 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,4 | M3 |
| 10 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,041 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,219 | 1000kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,252 | 100m2 |
| 13 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 76,875 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,61 | M3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,241 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,758 | 1000kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,561 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,919 | M3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,114 | M3 |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,302 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 1000kg |
| 22 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,769 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, cột tròn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,929 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 34,885 | M2 |
| 26 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 94,628 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,544 | M3 |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,608 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,86 | 1000kg |
| 30 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,654 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 165,374 | M2 |
| 32 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,213 | M3 |
| 33 | Bê tông lá chớp, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,698 | M3 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,325 | 1000kg |
| 35 | Cốt bậc tam cấp, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,104 | 1000kg |
| 36 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,151 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,21 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 25 | Cái |
| 39 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,145 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 13,785 | M3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 21,78 | M2 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 28,767 | M3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,902 | M3 |
| 44 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,089 | M3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 143,835 | M2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 316,381 | M2 |
| 47 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 115,092 | M2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 101,6 | M |
| 49 | Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 24,125 | M2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,065 | 1000kg |
| 51 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 100,266 | M2 |
| 52 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0,45mm, khổ 1,07m | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,877 | 100m2 |
| 53 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 139,5 | M2 |
| 54 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 9,17 | M2 |
| 55 | Ốp tường gạch Ce1ramic màu gạch gốm 5x23cm, cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,265 | M2 |
| 56 | Ốp đá chẻ tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 32,175 | M2 |
| 57 | Lắp cửa đi panô - kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,22 | M2 |
| 58 | Lắp khuôn cửa gỗ đơn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 51,8 | M |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,72 | M2 |
| 60 | Lắp dựng hoa nhôm, hoa sắt sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,72 | M2 |
| 61 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 12,735 | M2 |
| 62 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,526 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,26 | M3 |
| 64 | Kẻ ron nền | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,26 | 10m |
| 65 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 139,5 | M2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 575,308 | M2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 316,381 | M2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 258,927 | M2 |
| 69 | Cung cấp + Lắp đặt quốc huy đồng thau R350 (nhân công + vật tư) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1 | Cái |
| 70 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,936 | 100m2 |
| 73 | Quả cầu chắn rác Inox Þ 90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,008 | 100m |
| 75 | Lắp co PVC phi 90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 4 mudul âm tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 50A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 32A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 20A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 60 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 180 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 325 | m |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn áp trần D300 bóng led | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 9 | cái |
| 88 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt mặt 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp âm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 29 | hộp |
| 95 | Lắp đặt bình bột abc 5kg/ bình bột CO2 5kg/ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | bộ |
| 97 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,159 | 100m3 |
| 98 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,47 | 100m |
| 99 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,4 | m3 |
| 100 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,256 | M3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,024 | 100m2 |
| 102 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,579 | M3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,042 | 100m2 |
| 105 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,212 | M3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,392 | M3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,052 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,66 | M3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,125 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,396 | M3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,016 | 100m2 |
| 113 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6 | Cái |
| 115 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,025 | 1000kg |
| 116 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,028 | 1000kg |
| 117 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,033 | 1000kg |
| 118 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,042 | 1000kg |
| 119 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,012 | 1000kg |
| 120 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,071 | 1000kg |
| 121 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,031 | 1000kg |
| 122 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,024 | 1000kg |
| 123 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,047 | 1000kg |
| 124 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,004 | 1000kg |
| 125 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,644 | M3 |
| 126 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,096 | M3 |
| 127 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,698 | M3 |
| 128 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,07 | 100m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,32 | M2 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 25,533 | M2 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 16,182 | M2 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình K=0.9 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 7,758 | M3 |
| 133 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,03 | M3 |
| 134 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,19 | M3 |
| 135 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,211 | M3 |
| 136 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,203 | M3 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 5,14 | M2 |
| 138 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (bao gồm chốt cửa) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | M2 |
| 139 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,5 | M2 |
| 140 | Lắp ổ khóa tay năm tròn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 141 | Lắp gối hít chống va đập | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Bộ |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 1000kg |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 1000kg |
| 144 | Lợp mái tole dày 0,45mm mạ màu | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,066 | 100m2 |
| 145 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,72 | M2 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 36,268 | M2 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 33,35 | M2 |
| 148 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,913 | M2 |
| 149 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 22,65 | M2 |
| 150 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*25cm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,07 | M2 |
| 151 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6,935 | M2 |
| 152 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,165 | M2 |
| 153 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,88 | 10m |
| 154 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 7,35 | M |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 35,368 | M2 |
| 156 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 35,368 | M2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,46 | M2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,46 | M2 |
| 159 | Lắp co PVC phi 90 - Hầm WC | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,04 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90 mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,02 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,01 | 100m |
| 163 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,312 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 10 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 10 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 40 | m |
| 167 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóng LED | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt mặt 1 công tắt | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | hộp |
| 171 | Thanh sắt đỡ dây nâng chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cây |
| 172 | Lắp đặt rắc sứ đỡ dây (2 sứ) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | sứ |
| 173 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt kệ kính gương soi (7 món) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phễu thu D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,03 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,06 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,02 | 100m |
| 185 | Lắp đặt co , tê răng PVC D27/ D21mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D60mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt co vuông, co lơi, D114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | cái |
| 191 | Tê rút 60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 192 | Khâu răng D21mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 193 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2,128 | m3 |
| 194 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,049 | 100m2 |
| 195 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1,23 | M3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,123 | 100m2 |
| 197 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,038 | 1000kg |
| 198 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,134 | 1000kg |
| 199 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,096 | M3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,019 | 100m2 |
| 201 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,664 | M3 |
| 202 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 12,3 | M2 |
| 203 | Đắp cát công trình | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,05 | 100m3 |
| 204 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,3 | 100m2 |
| 205 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2,976 | M3 |
| 206 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 29,76 | M2 |
| 207 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 1000kg |
| 208 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 1000kg |
| 209 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15,18 | Kg |
| 210 | Cung cấp Bulong phi 12 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | Cái |
| 211 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18 -> 24m | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,044 | 1000kg |
| 212 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,044 | 1000kg |
| 213 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,131 | 1000kg |
| 214 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,131 | 1000kg |
| 215 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,62 | 100m2 |
| 216 | Lắp đặt thép hộp 50x50x1.4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 187,98 | M |
| 217 | Lắp dựng vách tole sóng vuông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,694 | 100M2 |
| 218 | Gia công cửa đi, cửa sổ khung sắt | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,165 | 1000kg |
| 219 | Ốp tole sóng vuông vào cửa | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,128 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cửa khung sắt, vách tole | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 12,8 | M2 |
| 221 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 75,848 | M2 |
| 222 | Giá đỡ máng tole | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 3 | Cái |
| 223 | Lắp dựng máng xối | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 7,7 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,12 | 100m |
| 225 | Bảng nhựa lắp thiết bị | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 25A | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 15 | m |
| 228 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 60 | m |
| 229 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 70 | m |
| 230 | Đèn led bóng tròn 40W | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 4 | bộ |
| 231 | Lắp đặt quạt trần đảo + phụ kiện lên kết | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 3 | bộ |
| 232 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 4 | hộp |
| 238 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | bộ |
| 239 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1,2 | 100m2 |
| 240 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 12,001 | M3 |
| 241 | Cắt ron sân nền | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 12,001 | 10m |
| 242 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,075 | 100m2 |
| 243 | Sản xuất thép khung sắt các loại | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,148 | 1000kg |
| 244 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,094 | 1000kg |
| 245 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 15,26 | M2 |
| 246 | Cung cấp bulons D16 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 2 | Cái |
| 247 | Lắp dựng ống inox d.90 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 3,3 | M |
| 248 | Lắp dựng ống inox d.76 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 3 | M |
| 249 | Lắp bánh xe thép phi 100 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 4 | Bộ |
| 250 | PULI inox D,50 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 1 | Bộ |
| 251 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,184 | m3 |
| 252 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,015 | 100m2 |
| 253 | Bê tông trụ đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,094 | M3 |
| 254 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,13 | M3 |
| 255 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,152 | M3 |
| 256 | Bê tông đan kệ giày đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,077 | M3 |
| 257 | Ván khuôn gỗ đan kệ giày | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,006 | 100m2 |
| 258 | Cốt thép đan kệ giày đường kính | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,017 | 1000kg |
| 259 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 260 | Cung cáp, lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,122 | 1000kg |
| 261 | Cung cấp bằng thép tấm chiều dày 4mm | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,001 | 1000kg |
| 262 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 8,41 | M2 |
| 263 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 264 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 265 | Phát hoang mặt bằng | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 3,969 | 100m2 |
| 266 | Kè cừ tràm đầu ao; L=4m/cây | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 6,4 | 100m |
| 267 | Cừ thả dọc buộc liên kết đầu ao | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 0,24 | 100M |
| 268 | Thép buộc phi 4 | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 3,17 | kg |
| 269 | Đắp đất dính dung trọng 1.65T/m3 | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 0,716 | 100m3 |
| 270 | Cung cấp đất dính | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 0,766 | 100M3 |
| 271 | San lấp bằng cát sông độ chặt K = 0.85 | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 5,873 | 100m3 |
| E | THỊ TRẤN VĨNH BÌNH, HUYỆN GÒ CÔNG TÂY, TỈNH TIỀN GIANG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,268 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 92,952 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 46,13 | 100m |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,025 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,025 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,669 | M3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,349 | 1000kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,349 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,4 | M3 |
| 10 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,041 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,219 | 1000kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,252 | 100m2 |
| 13 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 76,875 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,61 | M3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,241 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,758 | 1000kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,561 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,919 | M3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,114 | M3 |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,302 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 1000kg |
| 22 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,769 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, cột tròn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,929 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 34,885 | M2 |
| 26 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 94,628 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,544 | M3 |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,608 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,86 | 1000kg |
| 30 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,654 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 165,374 | M2 |
| 32 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,213 | M3 |
| 33 | Bê tông lá chớp, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,698 | M3 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,325 | 1000kg |
| 35 | Cốt bậc tam cấp, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,104 | 1000kg |
| 36 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,151 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,21 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 25 | Cái |
| 39 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,145 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 13,785 | M3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 21,78 | M2 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 28,767 | M3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,902 | M3 |
| 44 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,089 | M3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 143,835 | M2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 316,381 | M2 |
| 47 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 115,092 | M2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 101,6 | M |
| 49 | Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 24,125 | M2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,065 | 1000kg |
| 51 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 100,266 | M2 |
| 52 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0,45mm, khổ 1,07m | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,877 | 100m2 |
| 53 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 139,5 | M2 |
| 54 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 9,17 | M2 |
| 55 | Ốp tường gạch Ce1ramic màu gạch gốm 5x23cm, cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,265 | M2 |
| 56 | Ốp đá chẻ tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 32,175 | M2 |
| 57 | Lắp cửa đi panô - kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,22 | M2 |
| 58 | Lắp khuôn cửa gỗ đơn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 51,8 | M |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,72 | M2 |
| 60 | Lắp dựng hoa nhôm, hoa sắt sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,72 | M2 |
| 61 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 12,735 | M2 |
| 62 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,492 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,92 | M3 |
| 64 | Kẻ ron nền | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,92 | 10m |
| 65 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 139,5 | M2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 575,308 | M2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 316,381 | M2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 258,927 | M2 |
| 69 | Cung cấp + Lắp đặt quốc huy đồng thau R350 (nhân công + vật tư) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1 | Cái |
| 70 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,936 | 100m2 |
| 73 | Quả cầu chắn rác Inox Þ 90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,008 | 100m |
| 75 | Lắp co PVC phi 90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 4 mudul âm tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 50A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 32A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 20A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 60 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 180 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 325 | m |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn áp trần D300 bóng led | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 9 | cái |
| 88 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt mặt 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp âm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 29 | hộp |
| 95 | Lắp đặt bình bột abc 5kg/ bình bột CO2 5kg/ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | bộ |
| 97 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,159 | 100m3 |
| 98 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,47 | 100m |
| 99 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,4 | m3 |
| 100 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,256 | M3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,024 | 100m2 |
| 102 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,579 | M3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,042 | 100m2 |
| 105 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,212 | M3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,392 | M3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,052 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,66 | M3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,125 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,396 | M3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,016 | 100m2 |
| 113 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6 | Cái |
| 115 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,025 | 1000kg |
| 116 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,028 | 1000kg |
| 117 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,033 | 1000kg |
| 118 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,042 | 1000kg |
| 119 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,012 | 1000kg |
| 120 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,071 | 1000kg |
| 121 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,031 | 1000kg |
| 122 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,024 | 1000kg |
| 123 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,047 | 1000kg |
| 124 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,004 | 1000kg |
| 125 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,644 | M3 |
| 126 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,096 | M3 |
| 127 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,698 | M3 |
| 128 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,07 | 100m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,32 | M2 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 25,533 | M2 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 16,182 | M2 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình K=0.9 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 7,758 | M3 |
| 133 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,03 | M3 |
| 134 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,19 | M3 |
| 135 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,211 | M3 |
| 136 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,203 | M3 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 5,14 | M2 |
| 138 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (bao gồm chốt cửa) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | M2 |
| 139 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,5 | M2 |
| 140 | Lắp ổ khóa tay năm tròn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 141 | Lắp gối hít chống va đập | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Bộ |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 1000kg |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 1000kg |
| 144 | Lợp mái tole dày 0,45mm mạ màu | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,066 | 100m2 |
| 145 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,72 | M2 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 36,268 | M2 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 33,35 | M2 |
| 148 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,913 | M2 |
| 149 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 22,65 | M2 |
| 150 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*25cm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,07 | M2 |
| 151 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6,935 | M2 |
| 152 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,165 | M2 |
| 153 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,88 | 10m |
| 154 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 7,35 | M |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 35,368 | M2 |
| 156 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 35,368 | M2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,46 | M2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,46 | M2 |
| 159 | Lắp co PVC phi 90 - Hầm WC | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,04 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90 mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,02 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,01 | 100m |
| 163 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,312 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 10 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 10 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 40 | m |
| 167 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóng LED | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt mặt 1 công tắt | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | hộp |
| 171 | Thanh sắt đỡ dây nâng chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cây |
| 172 | Lắp đặt rắc sứ đỡ dây (2 sứ) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | sứ |
| 173 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt kệ kính gương soi (7 món) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phễu thu D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,03 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,06 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,02 | 100m |
| 185 | Lắp đặt co , tê răng PVC D27/ D21mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D60mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt co vuông, co lơi, D114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | cái |
| 191 | Tê rút 60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 192 | Khâu răng D21mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 193 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2,128 | m3 |
| 194 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,049 | 100m2 |
| 195 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1,23 | M3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,123 | 100m2 |
| 197 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,038 | 1000kg |
| 198 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,134 | 1000kg |
| 199 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,096 | M3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,019 | 100m2 |
| 201 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,664 | M3 |
| 202 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 12,3 | M2 |
| 203 | Đắp cát công trình | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,05 | 100m3 |
| 204 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,3 | 100m2 |
| 205 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2,976 | M3 |
| 206 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 29,76 | M2 |
| 207 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 1000kg |
| 208 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 1000kg |
| 209 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15,18 | Kg |
| 210 | Cung cấp Bulong phi 12 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | Cái |
| 211 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18 -> 24m | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,044 | 1000kg |
| 212 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,044 | 1000kg |
| 213 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,131 | 1000kg |
| 214 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,131 | 1000kg |
| 215 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,62 | 100m2 |
| 216 | Lắp đặt thép hộp 50x50x1.4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 187,98 | M |
| 217 | Lắp dựng vách tole sóng vuông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,694 | 100M2 |
| 218 | Gia công cửa đi, cửa sổ khung sắt | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,165 | 1000kg |
| 219 | Ốp tole sóng vuông vào cửa | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,128 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cửa khung sắt, vách tole | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 12,8 | M2 |
| 221 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 75,848 | M2 |
| 222 | Giá đỡ máng tole | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 3 | Cái |
| 223 | Lắp dựng máng xối | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 7,7 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,12 | 100m |
| 225 | Bảng nhựa lắp thiết bị | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 25A | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 15 | m |
| 228 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 60 | m |
| 229 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 70 | m |
| 230 | Đèn led bóng tròn 40W | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 4 | bộ |
| 231 | Lắp đặt quạt trần đảo + phụ kiện lên kết | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 3 | bộ |
| 232 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 4 | hộp |
| 238 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | bộ |
| 239 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,739 | 100m2 |
| 240 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 7,386 | M3 |
| 241 | Cắt ron sân nền | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 7,386 | 10m |
| 242 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,064 | 100m2 |
| 243 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,184 | m3 |
| 244 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,015 | 100m2 |
| 245 | Bê tông trụ đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,094 | M3 |
| 246 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,13 | M3 |
| 247 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,152 | M3 |
| 248 | Bê tông đan kệ giày đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,077 | M3 |
| 249 | Ván khuôn gỗ đan kệ giày | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,006 | 100m2 |
| 250 | Cốt thép đan kệ giày đường kính | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,017 | 1000kg |
| 251 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 252 | Cung cáp, lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,122 | 1000kg |
| 253 | Cung cấp bằng thép tấm chiều dày 4mm | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,001 | 1000kg |
| 254 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 8,41 | M2 |
| 255 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 256 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 257 | Phát hoang mặt bằng | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 2,399 | 100m2 |
| 258 | Đắp đất dính dung trọng 1.65T/m3 | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 1,697 | 100m3 |
| 259 | Cung cấp đất dính | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 1,816 | 100M3 |
| 260 | San lấp bằng cát sông độ chặt K = 0.85 | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 10,438 | 100m3 |
| F | PHƯỜNG 4, THỊ XÃ GÒ CÔNG, TỈNH TIỀN GIANG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,268 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 92,952 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 46,13 | 100m |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,025 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,025 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,669 | M3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,349 | 1000kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,349 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,4 | M3 |
| 10 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,041 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,219 | 1000kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,252 | 100m2 |
| 13 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 76,875 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,61 | M3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,241 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,758 | 1000kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,561 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,919 | M3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,114 | M3 |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,302 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 1000kg |
| 22 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,769 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, cột tròn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,929 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 34,885 | M2 |
| 26 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 94,628 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,544 | M3 |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,608 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,86 | 1000kg |
| 30 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,654 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 165,374 | M2 |
| 32 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,213 | M3 |
| 33 | Bê tông lá chớp, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,698 | M3 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,325 | 1000kg |
| 35 | Cốt bậc tam cấp, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,104 | 1000kg |
| 36 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,151 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,21 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 25 | Cái |
| 39 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,145 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 13,785 | M3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 21,78 | M2 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 28,767 | M3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,902 | M3 |
| 44 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,089 | M3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 143,835 | M2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 316,381 | M2 |
| 47 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 115,092 | M2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 101,6 | M |
| 49 | Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 24,125 | M2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,065 | 1000kg |
| 51 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 100,266 | M2 |
| 52 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0,45mm, khổ 1,07m | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,877 | 100m2 |
| 53 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 139,5 | M2 |
| 54 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 9,17 | M2 |
| 55 | Ốp tường gạch Ce1ramic màu gạch gốm 5x23cm, cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,265 | M2 |
| 56 | Ốp đá chẻ tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 32,175 | M2 |
| 57 | Lắp cửa đi panô - kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,22 | M2 |
| 58 | Lắp khuôn cửa gỗ đơn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 51,8 | M |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,72 | M2 |
| 60 | Lắp dựng hoa nhôm, hoa sắt sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,72 | M2 |
| 61 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 12,735 | M2 |
| 62 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,492 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,92 | M3 |
| 64 | Kẻ ron nền | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,92 | 10m |
| 65 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 139,5 | M2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 575,308 | M2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 316,381 | M2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 258,927 | M2 |
| 69 | Cung cấp + Lắp đặt quốc huy đồng thau R350 (nhân công + vật tư) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1 | Cái |
| 70 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,936 | 100m2 |
| 73 | Quả cầu chắn rác Inox Þ 90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,008 | 100m |
| 75 | Lắp co PVC phi 90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 4 mudul âm tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 50A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 32A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 20A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 60 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 180 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 325 | m |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn áp trần D300 bóng led | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 9 | cái |
| 88 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt mặt 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp âm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 29 | hộp |
| 95 | Lắp đặt bình bột abc 5kg/ bình bột CO2 5kg/ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | bộ |
| 97 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,159 | 100m3 |
| 98 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,47 | 100m |
| 99 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,4 | m3 |
| 100 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,256 | M3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,024 | 100m2 |
| 102 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,579 | M3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,042 | 100m2 |
| 105 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,212 | M3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,392 | M3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,052 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,66 | M3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,125 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,396 | M3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,016 | 100m2 |
| 113 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6 | Cái |
| 115 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,025 | 1000kg |
| 116 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,028 | 1000kg |
| 117 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,033 | 1000kg |
| 118 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,042 | 1000kg |
| 119 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,012 | 1000kg |
| 120 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,071 | 1000kg |
| 121 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,031 | 1000kg |
| 122 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,024 | 1000kg |
| 123 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,047 | 1000kg |
| 124 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,004 | 1000kg |
| 125 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,644 | M3 |
| 126 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,096 | M3 |
| 127 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,698 | M3 |
| 128 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,07 | 100m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,32 | M2 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 25,533 | M2 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 16,182 | M2 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình K=0.9 (tận dụng dất đào) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 7,758 | M3 |
| 133 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,03 | M3 |
| 134 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,19 | M3 |
| 135 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,211 | M3 |
| 136 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,203 | M3 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 5,14 | M2 |
| 138 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (bao gồm chốt cửa) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | M2 |
| 139 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,5 | M2 |
| 140 | Lắp ổ khóa tay năm tròn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 141 | Lắp gối hít chống va đập | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Bộ |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 1000kg |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 1000kg |
| 144 | Lợp mái tole dày 0,45mm mạ màu | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,066 | 100m2 |
| 145 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,72 | M2 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 36,268 | M2 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 33,35 | M2 |
| 148 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,913 | M2 |
| 149 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 22,65 | M2 |
| 150 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*25cm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,07 | M2 |
| 151 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6,935 | M2 |
| 152 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,165 | M2 |
| 153 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,88 | 10m |
| 154 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 7,35 | M |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 35,368 | M2 |
| 156 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 35,368 | M2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,46 | M2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,46 | M2 |
| 159 | Lắp co PVC phi 90 - Hầm WC | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,04 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90 mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,01 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,02 | 100m |
| 163 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,312 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 10 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 10 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 40 | m |
| 167 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóng LED | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt mặt 1 công tắt | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 3 | hộp |
| 171 | Thanh sắt đỡ dây nâng chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cây |
| 172 | Lắp đặt rắc sứ đỡ dây (2 sứ) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | sứ |
| 173 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt kệ kính gương soi (7 món) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phễu thu D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 0,03 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 0,06 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 0,02 | 100m |
| 185 | Lắp đặt co , tê răng PVC D27/ D21mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D60mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt co vuông, co lơi, D114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 1 | cái |
| 191 | Tê rút 60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 2 | cái |
| 192 | Khâu răng D21mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 2 | cái |
| 193 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2,128 | m3 |
| 194 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,049 | 100m2 |
| 195 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1,23 | M3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,123 | 100m2 |
| 197 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,038 | 1000kg |
| 198 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,134 | 1000kg |
| 199 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,096 | M3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,019 | 100m2 |
| 201 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,664 | M3 |
| 202 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 12,3 | M2 |
| 203 | Đắp cát công trình | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,05 | 100m3 |
| 204 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,3 | 100m2 |
| 205 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2,976 | M3 |
| 206 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 29,76 | M2 |
| 207 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 1000kg |
| 208 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 1000kg |
| 209 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15,18 | Kg |
| 210 | Cung cấp Bulong phi 12 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | Cái |
| 211 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18 -> 24m | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,044 | 1000kg |
| 212 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,044 | 1000kg |
| 213 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,131 | 1000kg |
| 214 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,131 | 1000kg |
| 215 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,62 | 100m2 |
| 216 | Lắp đặt thép hộp 50x50x1.4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 187,98 | M |
| 217 | Lắp dựng vách tole sóng vuông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,694 | 100M2 |
| 218 | Gia công cửa đi, cửa sổ khung sắt | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,165 | 1000kg |
| 219 | Ốp tole sóng vuông vào cửa | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,128 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cửa khung sắt, vách tole | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 12,8 | M2 |
| 221 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 75,848 | M2 |
| 222 | Giá đỡ máng tole | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 3 | Cái |
| 223 | Lắp dựng máng xối | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 7,7 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,12 | 100m |
| 225 | Bảng nhựa lắp thiết bị | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 25A | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 15 | m |
| 228 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 60 | m |
| 229 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 70 | m |
| 230 | Đèn led bóng tròn 40W | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 4 | bộ |
| 231 | Lắp đặt quạt trần đảo + phụ kiện lên kết | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 3 | bộ |
| 232 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 4 | hộp |
| 238 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 1 | bộ |
| 239 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1,514 | 100m2 |
| 240 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 15,144 | M3 |
| 241 | Cắt ron đường | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 15,144 | 10m |
| 242 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,074 | 100m2 |
| 243 | Sản xuất thép khung sắt các loại | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,148 | 1000kg |
| 244 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,094 | 1000kg |
| 245 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 15,26 | M2 |
| 246 | Cung cấp bulons D16 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 2 | Cái |
| 247 | Lắp dựng ống inox d.90 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 3,3 | M |
| 248 | Lắp dựng ống inox d.76 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 3 | M |
| 249 | Lắp bánh xe thép phi 100 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 4 | Bộ |
| 250 | PULI inox D,50 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 1 | Bộ |
| 251 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,184 | m3 |
| 252 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,015 | 100m2 |
| 253 | Bê tông trụ đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,094 | M3 |
| 254 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,13 | M3 |
| 255 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,152 | M3 |
| 256 | Bê tông đan kệ giầy đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,077 | M3 |
| 257 | Ván khuôn gỗ đan kệ giầy | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,006 | 100m2 |
| 258 | Cốt thép đan kệ giầy đường kính | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,017 | 1000kg |
| 259 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 260 | Cung cáp, lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,122 | 1000kg |
| 261 | Cung cấp bằng thép tấm chiều dày 4mm | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,001 | 1000kg |
| 262 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 8,41 | M2 |
| 263 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 264 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 265 | Phát hoang mặt bằng | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 6,265 | 100m2 |
| 266 | Đắp đất dính dung trọng 1.65T/m3 | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 0,917 | 100m3 |
| 267 | Cung cấp đất dính | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 0,981 | 100M3 |
| 268 | San lấp bằng cát sông độ chặt K = 0.85 | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 2,501 | 100m3 |
| G | XÃ KIỂNG PHƯỚC, HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG, TỈNH TIỀN GIANG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,268 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 92,952 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 46,13 | 100m |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,025 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,025 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,669 | M3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,349 | 1000kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,349 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,4 | M3 |
| 10 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,041 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,219 | 1000kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,252 | 100m2 |
| 13 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 76,875 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,61 | M3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,241 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,758 | 1000kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,561 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,919 | M3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,114 | M3 |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,302 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 1000kg |
| 22 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,769 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, cột tròn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,929 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 34,885 | M2 |
| 26 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 94,628 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,544 | M3 |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,608 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,86 | 1000kg |
| 30 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,654 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 165,374 | M2 |
| 32 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,213 | M3 |
| 33 | Bê tông lá chớp, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,698 | M3 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,325 | 1000kg |
| 35 | Cốt bậc tam cấp, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,104 | 1000kg |
| 36 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,151 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,21 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 25 | Cái |
| 39 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,145 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 13,785 | M3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 21,78 | M2 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 28,767 | M3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,902 | M3 |
| 44 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,089 | M3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 143,835 | M2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 316,381 | M2 |
| 47 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 115,092 | M2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 101,6 | M |
| 49 | Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 24,125 | M2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,065 | 1000kg |
| 51 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 100,266 | M2 |
| 52 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0,45mm, khổ 1,07m | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,877 | 100m2 |
| 53 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 139,5 | M2 |
| 54 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 9,17 | M2 |
| 55 | Ốp tường gạch Ce1ramic màu gạch gốm 5x23cm, cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,265 | M2 |
| 56 | Ốp đá chẻ tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 32,175 | M2 |
| 57 | Lắp cửa đi panô - kính | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,22 | M2 |
| 58 | Lắp khuôn cửa gỗ đơn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 51,8 | M |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,72 | M2 |
| 60 | Lắp dựng hoa nhôm, hoa sắt sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,72 | M2 |
| 61 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 12,735 | M2 |
| 62 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,492 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,92 | M3 |
| 64 | Kẻ ron nền | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4,92 | 10m |
| 65 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 139,5 | M2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 575,308 | M2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 316,381 | M2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 258,927 | M2 |
| 69 | Cung cấp + Lắp đặt quốc huy đồng thau R350 (nhân công + vật tư) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1 | Cái |
| 70 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,936 | 100m2 |
| 73 | Quả cầu chắn rác Inox Þ 90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,008 | 100m |
| 75 | Lắp co PVC phi 90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 4 mudul âm tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 50A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 32A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 20A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 60 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 180 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 325 | m |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn áp trần D300 bóng led | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 9 | cái |
| 88 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt mặt 1 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp âm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 29 | hộp |
| 95 | Lắp đặt bình bột abc 5kg/ bình bột CO2 5kg/ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 2 | bộ |
| 97 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,159 | 100m3 |
| 98 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,47 | 100m |
| 99 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,4 | m3 |
| 100 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,256 | M3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,024 | 100m2 |
| 102 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,579 | M3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,042 | 100m2 |
| 105 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,212 | M3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,392 | M3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,052 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,66 | M3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,125 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,396 | M3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,016 | 100m2 |
| 113 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6 | Cái |
| 115 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,025 | 1000kg |
| 116 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,028 | 1000kg |
| 117 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,033 | 1000kg |
| 118 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,042 | 1000kg |
| 119 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,012 | 1000kg |
| 120 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,071 | 1000kg |
| 121 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,031 | 1000kg |
| 122 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,024 | 1000kg |
| 123 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,047 | 1000kg |
| 124 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,004 | 1000kg |
| 125 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,644 | M3 |
| 126 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,096 | M3 |
| 127 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,698 | M3 |
| 128 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,07 | 100m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,32 | M2 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 25,533 | M2 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 16,182 | M2 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình K=0.9 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 7,758 | M3 |
| 133 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,03 | M3 |
| 134 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,19 | M3 |
| 135 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,211 | M3 |
| 136 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,203 | M3 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 5,14 | M2 |
| 138 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (bao gồm chốt cửa) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | M2 |
| 139 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,5 | M2 |
| 140 | Lắp ổ khóa tay năm tròn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 141 | Lắp gối hít chống va đập | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Bộ |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 1000kg |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 1000kg |
| 144 | Lợp mái tole dày 0,45mm mạ màu | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,066 | 100m2 |
| 145 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,72 | M2 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 36,268 | M2 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 33,35 | M2 |
| 148 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,913 | M2 |
| 149 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 22,65 | M2 |
| 150 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*25cm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,07 | M2 |
| 151 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6,935 | M2 |
| 152 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,165 | M2 |
| 153 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3,88 | 10m |
| 154 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 7,35 | M |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 35,368 | M2 |
| 156 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 35,368 | M2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,46 | M2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,46 | M2 |
| 159 | Lắp co PVC phi 90 - Hầm WC | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,04 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90 mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,02 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,01 | 100m |
| 163 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,312 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 10 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 10 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 40 | m |
| 167 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóng LED | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt mặt 1 công tắt | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 3 | hộp |
| 171 | Thanh sắt đỡ dây nâng chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cây |
| 172 | Lắp đặt rắc sứ đỡ dây (2 sứ) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | sứ |
| 173 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt kệ kính gương soi (7 món) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phễu thu D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 0,03 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 0,06 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 0,02 | 100m |
| 185 | Lắp đặt co , tê răng PVC D27/ D21mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D34mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D60mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt co vuông, co lơi, D114mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt co vuông, co lơi, T D27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 1 | cái |
| 191 | Tê rút 60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 2 | cái |
| 192 | Khâu răng D21mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần nước) | 2 | cái |
| 193 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2,128 | m3 |
| 194 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,049 | 100m2 |
| 195 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1,23 | M3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,123 | 100m2 |
| 197 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,038 | 1000kg |
| 198 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,134 | 1000kg |
| 199 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,096 | M3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,019 | 100m2 |
| 201 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,664 | M3 |
| 202 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 12,3 | M2 |
| 203 | Đắp cát công trình | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,05 | 100m3 |
| 204 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,3 | 100m2 |
| 205 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2,976 | M3 |
| 206 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 29,76 | M2 |
| 207 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 1000kg |
| 208 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 1000kg |
| 209 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15,18 | Kg |
| 210 | Cung cấp Bulong phi 12 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | Cái |
| 211 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18 -> 24m | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,044 | 1000kg |
| 212 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,044 | 1000kg |
| 213 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,131 | 1000kg |
| 214 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,131 | 1000kg |
| 215 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,62 | 100m2 |
| 216 | Lắp đặt thép hộp 50x50x1.4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 187,98 | M |
| 217 | Lắp dựng vách tole sóng vuông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,694 | 100M2 |
| 218 | Gia công cửa đi, cửa sổ khung sắt | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,165 | 1000kg |
| 219 | Ốp tole sóng vuông vào cửa | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,128 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cửa khung sắt, vách tole | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 12,8 | M2 |
| 221 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 75,848 | M2 |
| 222 | Giá đỡ máng tole | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 3 | Cái |
| 223 | Lắp dựng máng xối | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 7,7 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,12 | 100m |
| 225 | Bảng nhựa lắp thiết bị | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (phần điện) | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 25A | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (phần điện) | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (phần điện) | 15 | m |
| 228 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (phần điện) | 60 | m |
| 229 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (phần điện) | 70 | m |
| 230 | Đèn led bóng tròn 40W | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (phần điện) | 4 | bộ |
| 231 | Lắp đặt quạt trần đảo + phụ kiện lên kết | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (phần điện) | 3 | bộ |
| 232 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (phần điện) | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (phần điện) | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (phần điện) | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (phần điện) | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (phần điện) | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (phần điện) | 4 | hộp |
| 238 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (phần điện) | 1 | bộ |
| 239 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1,572 | 100m2 |
| 240 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 15,723 | M3 |
| 241 | Cắt ron sân nền | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 15,723 | 10m |
| 242 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,079 | 100m2 |
| 243 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,184 | m3 |
| 244 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,015 | 100m2 |
| 245 | Bê tông trụ đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,094 | M3 |
| 246 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,13 | M3 |
| 247 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,152 | M3 |
| 248 | Bê tông đan kệ giày đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,077 | M3 |
| 249 | Ván khuôn gỗ đan kệ giày | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,006 | 100m2 |
| 250 | Cốt thép đan kệ giày đường kính | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,017 | 1000kg |
| 251 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 252 | Cung cáp, lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,122 | 1000kg |
| 253 | Cung cấp bằng thép tấm chiều dày 4mm | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 0,001 | 1000kg |
| 254 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 8,41 | M2 |
| 255 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 256 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 3,77 | M2 |
| 257 | Phát hoang mặt bằng | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 6,426 | 100m2 |
| 258 | Đắp đất dính dung trọng 1.65T/m3 | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 0,994 | 100m3 |
| 259 | Cung cấp đất dính | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 1,063 | 100M3 |
| 260 | San lấp bằng cát sông độ chặt K = 0.85 | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 2,858 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.486E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư);-Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;(Tất cả phải chứng thực hoặc công chứng nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.268.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, phục vụ cho Quốc phòng (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu). Kèm tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, phục vụ cho Quốc phòng (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu). Kèm tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công kiêm phụ trách toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công hoặc cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, phục vụ cho Quốc phòng (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu). Kèm tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông, công suất | 7,5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá, công suất | 1,7kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kw | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | 23kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn, công suất | 1kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi, công suất | 1,5kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi