Gói thầu: XD-TB 01 2021 CTCT: Xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, nước, điều hoà thông gió, khí y tế, phòng mổ, đường dây, tủ hạ thế, máy phát, trạm biến áp,thang máy, vận chuyển mẫu bệnh phẩm, hệ thống RO

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156597-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế
Tên gói thầu XD-TB 01 2021 CTCT: Xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, nước, điều hoà thông gió, khí y tế, phòng mổ, đường dây, tủ hạ thế, máy phát, trạm biến áp,thang máy, vận chuyển mẫu bệnh phẩm, hệ thống RO
Số hiệu KHLCNT 20211149204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 22:44:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 228,534,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,300,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42802E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.856038E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hệ thống cơ điện (trong mỗi hợp đồng phải có tối thiểu các hạng mục sau: Khí y tế, khí sạch, điều hòa không gió, thang máy, điện, nước…).Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp I trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư điện hoặc điện tử và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng I+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ Chỉ huy trưởng đối với 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này trở lên (kèm bản sao tài liệu chứng minh tính chất tương tự gói thầu này là công trình dân dụng cấp I trở lên được chứng thực).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc CHỈ HUY PHÓ CÔNG TRÌNH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc điều hòa, vi khí hậu hoặc tương đương và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc KỸ THUẬT THI CÔNG TẠI HIỆN TRƯỜNG
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người;- Kỹ sư điện: 02 người;- Kỹ sư nước: 02 người;- Kỹ sư điện tử hoặc CNTT: 02 người;- Kỹ sư nhiệt lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt: 01 người;- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc KỸ SƯ PHỤ TRÁCH ATLĐ, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 02 người. Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư kỹ thuật môi trường và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÔNG NHÂN KỸ THUẬT
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bảng kê danh sách công nhân tham gia gói thầu số lượng ≥ 30 người (trong đó phải có tối thiểu 40% công nhân được đào tạo nghề phù hợp) và có cam kết bố trí đủ số lượng để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 15
3-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế
E-CDNT 1.2 XD-TB 01 2021 CTCT: Xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, nước, điều hoà thông gió, khí y tế, phòng mổ, đường dây, tủ hạ thế, máy phát, trạm biến áp,thang máy, vận chuyển mẫu bệnh phẩm, hệ thống RO
Dự án đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Trung ương Cần Thơ
360 Ngày
E-CDNT 3 Trái phiếu chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế , địa chỉ: 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình y tế + Địa chỉ: Ban Quản lý dự án công trình y tế - Số 138A phố Giảng Võ, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội + Điện thoại: (84-24) 38836868 + Fax: (84-24) 37369012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đà Nẵng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam - VCC


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế , địa chỉ: 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình y tế + Địa chỉ: Ban Quản lý dự án công trình y tế - Số 138A phố Giảng Võ, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội + Điện thoại: (84-24) 38836868 + Fax: (84-24) 37369012


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau:1.Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu và các lần thay đổi (nếu có) hoặc quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp, phù hợp với nội dung của gói thầu.2. Các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành quy định tại điểm 5 Mục 1 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);+Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng;Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư;4.Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau:Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất,Tờ khai của quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai,Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất,Báo cáo kiểm toán;5.Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý I năm 2021 hoặc tại thời điểm tham gia đấu thầu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế);6.Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm;7. Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Mục 3 Chương III E-HSMT).Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình y tế + Địa chỉ: Ban Quản lý dự án công trình y tế - Số 138A phố Giảng Võ, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội + Điện thoại: (84-24) 38836868 + Fax: (84-24) 37369012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y Tế – Số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án công trình y tế - Số 138A phố Giảng Võ, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẤP ĐIỆN, DÂY DẪN, THANG MÁNG CÁP
1Cáp CU/XLPE/PVC (4x240)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5m
2Cáp CU/XLPE/PVC (3x240+1X185)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
3Cáp CU/XLPE/PVC (3x120+1X95)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30m
4Cáp CU/XLPE/PVC (4x120)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT250m
5Cáp CU/FR/PVC (4x95)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100m
6Cáp CU/FR/PVC (4x35)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
7Cáp CU/FR/PVC (4x25)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100m
8Cáp CU/FR/PVC (4x6)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30m
9Cáp CU/XLPE/PVC (4x70)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT320m
10Cáp CU/XLPE/PVC (3x35+1X25)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15m
11Cáp CU/XLPE/PVC (4x50)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT580m
12Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT260m
13Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT500m
14Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT400m
15Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT750m
16Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT250m
17Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT110m
18Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.000m
19Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT620m
20Cáp CU/PVC/PVC (2x16)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.250m
21Cáp CU/PVC/PVC (2x10)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3.000m
22Cáp CU/PVC/PVC (2x6)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5.000m
23Cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8.500m
24Dây Cu/PVC (1x6)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.000m
25Dây Cu/PVC (1x4)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6.000m
26Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT75.000m
27Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT65.000m
28Dây Cu/PVC tiếp địa 150mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100m
29Dây Cu/PVC tiếp địa 120mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.050m
30Dây Cu/PVC tiếp địa 70mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100m
31Dây Cu/PVC tiếp địa 50mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT280m
32Dây Cu/PVC tiếp địa 35mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT630m
33Dây Cu/PVC tiếp địa 25mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT280m
34Dây Cu/PVC tiếp địa 16mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.888m
35Dây Cu/PVC tiếp địa 10mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.000m
36Dây Cu/PVC tiếp địa 6mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3.000m
37Dây Cu/PVC tiếp địa 4mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.000m
38Dây Cu/PVC tiếp địa 2.5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15.000m
39Dây Cu/PVC tiếp địa 1.5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12.000m
40Ống luồn dây PVC D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30.000m
41Ống luồn dây PVC D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.000m
42Ống luồn dây PVC D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.500m
43Ống luồn dây xoắn D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7.500m
44Hộp đấu dây d20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6.000hộp
45Cút, mang sông, kẹp ống PVC D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1gói
46Cút, mang sông, kẹp ống PVC D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1gói
47Phụ kiện khác.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1gói
48Đào rãnh cáp hạ thế 1200x1000CHƯƠNG V CỦA E-HSMT90m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT27m3
50Cát đen chèn cápCHƯƠNG V CỦA E-HSMT27m3
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,15100m2
52Lưới nilong báo hiệu cápCHƯƠNG V CỦA E-HSMT75m2
53Thang R800*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32m
54Tấm nối thẳng cho thang R800*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
55Giá đỡ thang cáp cho thang R800*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
56Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16m
57Phụ kiệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1gói
58Thang R400*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100m
59Tấm nối thẳng cho thang R400*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
60Giá đỡ thang cáp cho thang R400*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
61Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
62Phụ kiệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1gói
63Thang R250*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT288m
64Tấm nối thẳng cho thang R250*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT144cái
65Giá đỡ thang cáp cho thang R250*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT144cái
66Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT144m
67Phụ kiệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1gói
68Máng R100*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT140m
69Tấm nối thẳng cho máng R100*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT70cái
70Giá đỡ máng cáp cho máng R100*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT93,33cái
71Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT70m
72Phụ kiệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1gói
73Máng R200*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT520m
74Tấm nối thẳng cho máng R200*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT260cái
75Giá đỡ máng cáp cho máng R200*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT347cái
76Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT260m
77Phụ kiệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1gói
78Máng R250*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT565m
79Tấm nối thẳng cho máng R250*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT283cái
80Giá đỡ máng cáp cho máng R250*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT377cái
81Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT283m
82Phụ kiệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1gói
83Máng R300*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20m
84Tấm nối thẳng cho máng R300*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
85Giá đỡ máng cáp cho máng R300*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT13cái
86Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10m
87Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1gói
88Máng R500*C100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40m
89Tấm nối thẳng cho máng R500*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
90Giá đỡ máng cáp cho máng R500*C50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT27cái
91Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20m
92Phụ kiệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1gói
93Đèn downlight âm trần D110, bóng led 1x12W, ánh sáng trắngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT583bộ
94Đèn downlight âm trần D110, bóng led 1x9W, ánh sáng trắngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT515bộ
95Đèn downlight âm trần D110, bóng led 1x12W, ánh sáng trắngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT17bộ
96Đèn tuýp led chống cháy nổ 2x20w-IP54 treo trần, ánh sáng trắngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11bộ
97Máng đèn tuýt led đôi gắn trần 2x18w, ánh sáng trắngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT19bộ
98Đèn phòng mổ led panel 300x1200mm-35w, âm trần, ánh sáng trắngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12bộ
99Đèn tuýp đơn gắn tường 1,2m bóng LED 1x18W , ánh sáng trắngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3bộ
100Đèn led panel 600x600mm-48w, ánh sáng trắngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT432bộ
101Đèn tuýp led chống ẩm treo trần 2x18w ánh sáng trắng, IP65CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5bộ
102Đèn LED Panel âm trần 600x600 - 35w quang thông 3850LM, CRI82 ánh sáng trắng (P07 600x600/35w.DA - KPK)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.848bộ
103Đèn Panel âm trần 600x1200 - 75w ,ánh sáng trắngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT60bộ
104Đèn ốp trần led kích thước D220 công suất 18W, ánh sáng trắngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT328bộ
105Đèn gắn trên xà thép mái sảnh bóng led 50w ánh sáng trắngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT28bộ
106Đèn chao treo trần bóng led 100W ánh sáng trắng D430CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6bộ
107Máng đèn tuýp led đôi treo trần 2x18W âm trần quang thông đèn 4140LM ánh sáng trắngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT22bộ
108Đèn báo bận phòng chụp - bóng led 3WCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8bộ
109Đèn LED downlight âm trần 3x9w, quang thông đèn 2400, CRI80, ánh sáng trắngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT36bộ
110Đèn gương gắn tường 6W ánh sáng vàngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT107bộ
111Đèn tuýp led bán nguyệt mặt vuông 40W, ánh sáng trắngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT245bộ
112Đèn chịu nhiệt phòng xông hơi bóng led 12wCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
113Quạt trần sải cánh 1,4m treo cách trần 1m + hộp sốCHƯƠNG V CỦA E-HSMT232cái
114Quạt thông gió gắn trầnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT88cái
115Quạt thông gió gắn tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT23cái
116Công tắc một phím âm tường 10A/220VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT846cái
117Công tắc hai phím âm tường 10A/220VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT230cái
118Công tắc ba phím âm tường 10A/220VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT162cái
119Công tắc đảo chiều 1 phím 10A/230VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT26cái
120Công tắc đảo chiều 2 phím 10A/230VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT60cái
121Công tắc đảo chiều 3 phím 10A/230VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
122Ổ cắm cho thiết bị y tếCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.036cái
123Ổ cắm đôi có cực nối đất 16A/230V, lắp âm sànCHƯƠNG V CỦA E-HSMT116cái
124Ổ cắm đôi ba chấu lắp âm tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.848cái
125Ổ cắm đôi ba chấu công nghiệp 32A/250VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
126Ổ cắm đôi ba chấu chống nước âm tường 16A/250VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
127Đế âm công tắc, ổ cắmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4.368hộp
B CHỐNG SÉT - TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Thiết bị cắt lọc chống sét thông minh 3 pha TVSS Model: CPS block plus 200KA 3P 230VCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3bộ
2Đầu cos, ecu bulong đồngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
3Dây đấu M10 nối vào thiết bị chống sétCHƯƠNG V CỦA E-HSMT90m
4Dây trung tính M10 nối vào thiết bị chống sétCHƯƠNG V CỦA E-HSMT30m
5Thanh tiếp đất EB-A-G1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cọc
6Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x70mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT450m
7Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cọc
8Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đấtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT52m
9Mối hàn hóa nhiệt ( 01 lọ thuốc hàn 115g/mối)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9mối
10Hóa chất làm giảm điện trởCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5bao
11Bằng đồng CU (20x3)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,15m
12Thanh tiếp đất EB-A-G1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cọc
13Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x150mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30m
14Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cọc
15Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đấtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT30m
16Mối hàn hóa nhiệt ( 01 lọ thuốc hàn 115g/mối)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9mối
17Hóa chất làm giảm điện trởCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5bao
18Bulong ecu inox M10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
19Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétCHƯƠNG V CỦA E-HSMT268m
20Bộ ghép nối Inox 3m xD42X3MMCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
21Chân trụ đỡ cho thiết bị SESCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
22Đai colie inox cố định cáp vào chân trụ đỡCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
23Kẹp định vị cáp thoát sétCHƯƠNG V CỦA E-HSMT200cái
24Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cápCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
25Hộp đo kiểm tra tiếp địaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2hộp
26Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cọc
27Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đấtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT70m
28Mối hàn hóa nhiệt ( 01 lọ thuốc hàn 115g/mối)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14mối
29Phụ kiện hàn hóa nhiệt (Khuôn hàn + tay cầm)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bao
30Ống nhựa PVC D27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,88100m
31Bộ đếm sét CDI250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa tròn 1 vòi + VòiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT188bộ
2Lắp đặt chậu vuông bán âm + VòiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT205bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT212bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi tiểu treoCHƯƠNG V CỦA E-HSMT43bộ
5Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senCHƯƠNG V CỦA E-HSMT169bộ
6Lắp đặt gương soi KT 80X60cmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT188cái
7Lắp đặt giá treoCHƯƠNG V CỦA E-HSMT188cái
8Labo khu phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7bộ
9Vòi rửa labo phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT24bộ
10Vòi rửa phòng tiệt trùngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8bộ
11Tay vịn cho ngưởi tàn tật ( loại cố định)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT86cái
12Tay vịn cho ngưởi tàn tật ( Loại gập lên)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT86cái
13Van góc D15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT212cái
14Ống TTK DN80 PN16CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,3100m
15Van cổng DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
16Cút TTK DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
17Măng xông PPR DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
18Van 1 chiều DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
19Van phao DN80 (phao cơ)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
20Bích thép rỗng DN 80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
21Đai neo ống trục DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15bộ
22ống nhựa PPR D110 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,34100m
23ống nhựa PPR D90 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,8100m
24ống nhựa PPR D75 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,86100m
25ống nhựa PPR D63 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,98100m
26ống nhựa PPR D50 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,3100m
27ống nhựa PPR D40 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,2100m
28ống nhựa PPR D32 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,6100m
29ống nhựa PPR D25 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,96100m
30ống nhựa PPR D20 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT29100m
31Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,34100m
32Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,8100m
33Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,86100m
34Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,98100m
35Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,3100m
36Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 40mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,2100m
37Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,6100m
38Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,96100m
39Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT29100m
40Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT53,04100m
41Nước xúc xả thử áp lực đường ống nướcCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,27m3
42Xúc xả tuyến ốngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,28m3
43van cửa D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT185cái
44Tê nhựa PPR D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
45Tê nhựa PPR D90/75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
46Tê nhựa PPR D90/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
47Tê PPR D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
48Tê thu PPR 63/40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
49Tê PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
50Tê thu PPR D50/40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
51Tê thu PPR D50/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
52Tê thu PPR D50/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
53Tê thu PPR D40/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
54Tê thu PPR D40/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT45cái
55Tê thu PPR D40/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
56Tê PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
57Tê thu PPR D32/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT95cái
58Tê thu PPR D32/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
59Tê PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
60Tê thu PPR D25/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT44cái
61Tê PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT34cái
62Tê thu PPR 75x50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
63Tê thu PPR 75x40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
64Tê thu PPR 75x32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
65Tê thu PPR 75x25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
66Tê thu PPR 75x20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
67Tê thu PPR 63x32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
68Tê thu PPR 63x50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
69Tê thu PPR 63x25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
70tê đều PPR D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
71côn thu PPR D90x50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
72côn thu PPR D90x40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
73côn thu PPR D90x25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
74côn thu PPR D75x32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
75Côn thu PPR D63x40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
76Côn thu PPR D50/40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
77Côn thu PPR D50/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
78Côn thu PPR D40/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT44cái
79Côn thu PPR D40/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
80Côn thu PPR D40/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
81Côn thu PPR D32/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT96cái
82Côn thu PPR D32/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
83Côn thu PPR D25/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT24cái
84Cút Ren D25 ra 1/2 PPRCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
85Cút Ren D20 ra 1/2 PPRCHƯƠNG V CỦA E-HSMT43cái
86Cút nhựa PPR D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
87Cút nhựa PPR D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
88Cút nhựa PPR D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
89Cút nhựa PPR D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
90Cút nhựa PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
91Cút nhựa PPR D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT65cái
92Cút nhựa PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT56cái
93Cút nhựa PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT85cái
94Cút nhựa PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT96cái
95côn thu PPR D110x90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
96côn thu PPR D90x75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
97côn thu PPR D75x63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
98côn thu PPR D63x50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
99Tê Ren D25 ra 1/2 PPRCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
100Tê ren D20 ra 1/2 PPRCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
101Măng sông ren D25 ra 3/4 PPRCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
102Măng sông ren D20 ra 1/2 PPRCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
103Măng sông ren ngoài PPR D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
104Măng sông ren ngoài PPR D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
105Măng sông ren ngoài PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
106Măng sông ren ngoài PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
107Ống thép mạ kẽm D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,1100m
108Cút thép mạ kẽm D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
109Van cửa D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
110Van cửa D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
111Van cửa D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
112Van cửa D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT24cái
113Van cửa D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT29cái
114Van cửa D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT185cái
115Rắc co PPR D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
116Rắc co PPR D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
117Rắc co PPR D90 ren ngoàiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
118Nối ren trong D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
119Van giảm áp thủy lực D63 ren trongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
120Van giảm áp thủy lực D63 ren trongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
121Van giảm áp thủy lực D40 ren trongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
122măng sông PPR D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
123măng sông PPR D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
124măng sông PPR D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT21cái
125măng sông PPR D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT49cái
126măng sông PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
127măng sông PPR D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
128măng sông PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT215cái
129măng sông PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT224cái
130măng sông PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT725cái
131Rắc co DN50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
132Rắc co DN32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
133Van ren DN75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
134Van ren DN63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
135Bích thép D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
136Bích thép D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
137Bích nhựa PPR D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
138Tê thép mạ kẽm D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
139Tê kẽm D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
140Côn thu thép mạ kẽm D100/80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
141măng sông PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT110cái
142Ubol M8 D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT90cái
143Ubol M8 D76CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
144U bôn D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
145U bôn D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
146U bôn D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT70cái
147U bôn D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
148Thép V50x50x5CHƯƠNG V CỦA E-HSMT650m
149Thép U50x80x50x5CHƯƠNG V CỦA E-HSMT72m
150Đai treo ống D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT73cái
151Đai treo ống D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
152Đai treo ống D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT80cái
153Đai treo ống D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
154Đai treo ống D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT199cái
155Đai treo ống D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT188cái
156Đai treo ống D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT349cái
157ống nhựa PPR D75 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,9100m
158ống nhựa PPR D63 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,1100m
159ống nhựa PPR D50 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,2100m
160ống nhựa PPR D40 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1100m
161ống nhựa PPR D32 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5,2100m
162ống nhựa PPR D25 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,6100m
163ống nhựa PPR D20 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,1100m
164Van cửa D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
165Van cửa D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
166Van cửa D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
167Van cửa D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
168Van cửa D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT29cái
169Van cửa D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
170Cút nhựa PPR D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
171Cút nhựa PPR D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40cái
172Cút nhựa PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
173Cút nhựa PPR D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
174Cút nhựa PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT78cái
175Cút nhựa PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT34cái
176Cút nhựa PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT235cái
177Tê thu PPR D75x50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
178Tê thu PPR D75x40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
179Tê thu PPR D75x32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT21cái
180Tê thu PPR D63x32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
181Tê đều PPR D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
182Côn thu PPR D110x90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
183Côn thu PPR D90x75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
184Côn thu PPR D75x63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
185Côn thu PPR D75x50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
186Côn thu PPR D63x32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
187Côn thu PPR D40x32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
188Côn thu PPR D32x25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT46cái
189Côn thu PPR D25x20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT103cái
190Rắc co PPR D75 ren ngoàiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
191Rắc co PPR D63 ren ngoàiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
192Rắc co PPR D63 ren trongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
193Rắc co PPR D40 ren ngoàiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
194Van giảm áp thủy lực D63 ren trongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
195Van giảm áp thủy lực D40 ren trongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
196Van phao cơ D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
197măng sông PPR D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT25cái
198măng sông PPR D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40cái
199măng sông PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
200măng sông PPR D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT25cái
201măng sông PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100cái
202măng sông PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT120cái
203măng sông PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT150cái
204van cửa D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
205tê thu PPR D75x25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
206tê thu PPR D75x20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
207tê PPR D63CHƯƠNG V CỦA E-HSMT13cái
208tê thu PPR D63x50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
209tê thu PPR D63x40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
210tê thu PPR D63x25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
211tê thu PPR D63x20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
212tê đều PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
213tê đều PPR D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
214tê thu PPR D40x32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
215tê thu PPR D40x25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
216tê thu PPR D40x20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
217tê đều PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
218Lắp đặt tê thu PPR D32x25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
219Lắp đặt tê thu PPR D32x20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT80cái
220Lắp đặt tê đều PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT13cái
221Lắp đặt tê thu PPR D25x20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT42cái
222Lắp đặt tê đều PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT75cái
223Lắp đặt côn thu PPR D75x40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
224Lắp đặt côn thu PPR D75x32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
225Lắp đặt côn thu PPR D63x50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
226Lắp đặt côn thu PPR D63x40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
227Lắp đặt côn thu PPR D50x40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
228Lắp đặt côn thu PPR D40x25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
229Lắp đặt côn thu PPR D32x20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
230Ống PPR D40 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5100m
231Ống PPR D32 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,7100m
232Ống nóng PPR D32 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3100m
233Ống PPR D25 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,4100m
234Ống nóng PPR D25 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,3100m
235Ống PPR D20 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18,5100m
236Ống nóng PPR D20 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14,3100m
237măng sông PPR D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
238măng sông PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
239măng sông PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT92cái
240măng sông PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT650cái
241Tê PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
242Tê PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT114cái
243Tê PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT191cái
244Tê thu PPR D40/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
245Tê thu PPR D40/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
246Tê thu PPR D40/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT25cái
247Tê thu PPR D32/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
248Tê thu PPR D32/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT44cái
249Tê thu PPR D25/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT288cái
250Cút PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
251Cút PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
252Cút PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.232cái
253Van khóa PPR D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
254Van khóa PPR D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT116cái
255Van khóa PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT110cái
256Cút Ren PPR D20 ra 1/2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT781cái
257Tê ren PPR D20 ra 1/2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT135cái
258Côn thu PPR D40/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
259Côn thu PPR D40/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
260Côn thu PPR D32/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18cái
261Côn thu PPR D32/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
262Côn thu PPR D25/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT225cái
263Đai treo ống D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT34bộ
264Đai treo ống D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT97bộ
265Đai treo ống D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT488bộ
266Đai treo ống D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.175bộ
267ống nhựa UPVC D125 PN12.5CHƯƠNG V CỦA E-HSMT42100m
268Y thu UPVC D125x110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT656cái
269Y thu UPVC D125x90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT160cái
270Y đều uPVC D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT144cái
271cút chếch 45 độ UPVC D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT576cái
272cút chếch 45 độ UPVC D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT52cái
273côn thu uPVC D125x110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT48cái
274côn thu uPVC D125x90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
275phễu thu uPVC D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT48cái
276Lắp đặt giá treoCHƯƠNG V CỦA E-HSMT200cái
277Ống Upvc ClassC3 D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3100m
278Ống Upvc ClassC3 D160CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5100m
279Ống Upvc ClassC3 D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4100m
280Ống Upvc ClassC3 D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,75100m
281Ống Upvc ClassC2 D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11,75100m
282Ống Upvc ClassC2 D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,34100m
283Ống Upvc ClassC2 D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,6100m
284Măng sông uPVC D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
285Măng sông uPVC D160CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
286Măng sông uPVC D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT100cái
287Măng sông uPVC D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18cái
288Măng sông uPVC D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT293cái
289Măng sông uPVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT58cái
290Măng sông uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT79cái
291Tê 135độ uPVC D160CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
292Tê 135độ uPVC D160/140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
293Tê 135độ uPVC D160/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
294Tê 135độ uPVC 140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT35cái
295Tê 135độ uPVC 125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
296Tê 135độ uPVC 110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
297Tê 135độ uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT128cái
298Bạc chuyển bậc uPVC D140/125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
299Bạc chuyển bậc uPVC D140/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT23cái
300Bạc chuyển bậc uPVC D140/90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
301Bạc chuyển bậc uPVC D125/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT38cái
302Bạc chuyển bậc uPVC D110/90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
303Bạc chuyển bậc uPVC D110/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
304Côn thu uPVC D160/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
305Côn thu uPVC D140/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
306Côn thu uPVC D125/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
307Côn thu uPVC D110/90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
308Cút 135độ uPVC D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
309Cút 135độ uPVC D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
310Cút 135độ uPVC D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT210cái
311Cút 135độ uPVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT90cái
312Cút 135độ uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT480cái
313Bịt thông tắc uPVC D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
314Bịt thông tắc uPVC D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
315Cầu chắn rác DN100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT37cái
316Phễu thu nước mưa D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
317Phễu thu nước mưa D75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT96cái
318Nắp bịt uPVC D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
319Nắp bịt uPVC D160CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
320Nắp bịt uPVC D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
321Nắp bịt uPVC D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
322Nắp bịt uPVC D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
323Nắp bịt uPVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
324Nắp bịt uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT96cái
325Ubol D140 M10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
326Ubol M8 D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
327Ubol M8 D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
328Đai treo ống D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT112Bộ
329Đai treo ống D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT44Bộ
330Đai treo ống D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT54Bộ
331Đai treo ống D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
332Đai treo ống D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT316Bộ
333Thép U 30x50x30x3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT116,4m
334Ống Upvc ClassC3 D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,4100m
335Ống Upvc ClassC3 D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,3100m
336Ống Upvc ClassC3 D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT23,8100m
337Ống Upvc ClassC2 D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7,7100m
338Ống Upvc ClassC2 D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15,8100m
339Ống Upvc classC2 D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15,4100m
340Măng sông uPVC D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT35cái
341Măng sông uPVC D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
342Măng sông uPVC D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT595cái
343Măng sông uPVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT192cái
344Măng sông uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT395cái
345Măng sông uPVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT385cái
346Y đều uPVC D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
347Y đều uPVC D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
348Y đều uPVC D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.385cái
349Y đều uPVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT305cái
350Y đều uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT203cái
351Y thu uPVC D140/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT88cái
352Y thu uPVC D140/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT53cái
353Y thu uPVC D110/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT89cái
354Cút nhựa 135 độ uPVC D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18cái
355Cút nhựa 135 độ uPVC D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT58cái
356Cút nhựa 135 độ uPVC D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.501cái
357Cút nhựa 135 độ uPVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT533cái
358Cút nhựa 135 độ uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT631cái
359Cút nhựa 90 độ uPVC D110 C1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
360Cút nhựa 90 độ uPVC D90 C1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
361Cút nhựa 90 độ uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT88cái
362Cút nhựa 90 độ uPVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT440cái
363Cút nhựa 90 độ uPVC D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT410cái
364Bịt thông tắc 110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
365Bịt xả uPVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT257cái
366Bịt xả uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
367Bạc chuyển bậc uPVC D140/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
368Bạc chuyển bậc uPVC D125/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
369Bạc chuyển bậc uPVC D110/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT228cái
370Bạc chuyển bậc uPVC D90/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT27cái
371Côn thu uPVC D125/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
372Côn thu uPVC D110/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT26cái
373Côn thu uPVC D90/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
374Côn thu uPVC D60x34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT103cái
375Phễu thu nước sànCHƯƠNG V CỦA E-HSMT153cái
376Nắp bịt uPVC D140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
377Nắp bịt uPVC D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT172cái
378Nắp bịt uPVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT233cái
379Nắp bịt uPVC D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT220cái
380Khoan rút lõi lỗ D75-150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT986vị trí
381Chống thấm lỗ D75-150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT986vị trí
382Giá đỡ ống đứng D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT648cái
383Giá đỡ ống đứng D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT346cái
384Đai treo ống D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3bộ
385Đai treo ống D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT705bộ
386Đai treo ống D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT424bộ
387Đai treo ống D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT789bộ
388Ống Upvc ClassC3 D160CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3100m
389Ống Upvc C1 D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1100m
390Ống Upvc C1 D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,9100m
391Ống Upvc C1 D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,1100m
392Tê 90 độ UPVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT150cái
393Tê thu 90 độ UPVC D60/42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT160cái
394Tê thu 135độ uPVC D160/140CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
395Tê thu 135độ uPVC D160/125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
396Tê thu 135độ uPVC D160/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
397Tê thu 135độ uPVC D125/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
398Cút nhựa 135 độ uPVC D160CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
399Bịt thông tắc uPVC D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
400Bạc chuyển bậc uPVC D125/90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
401Bạc chuyển bậc uPVC D110/90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT225cái
402Côn thu uPVC D140/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
403Côn thu uPVC D125/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
404Côn thu uPVC D110/90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT24cái
405Côn thu uPVC D110/42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT48cái
406Côn thu uPVC D90/42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT151cái
407Nắp bịt uPVC D160CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
408Xi phông D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT153cái
409giá đỡ ống đứng D125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14bộ
D NƯỚC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Ống nhựa HDPE D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1100m
2Ống nhựa HDPE D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,9100m
3Ống nhựa HDPE D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,6100m
4Ống nhựa HDPE D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,8100m
5Ống nhựa HDPE D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,7100m
6Ống nhựa HDPE D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,8100m
7Cút nhựa 90độ HDPE D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
8Cút nhựa 90độ HDPE D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
9Cút nhựa 90độ HDPE D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
10Cút nhựa 90độ HDPE D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
11Cút nhựa 90độ HDPE D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
12Cút nhựa 90độ HDPE D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT225cái
13Tê nhựa HDPE D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
14Tê nhựa HDPE D50/40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
15Tê nhựa HDPE D50/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
16Tê nhựa HDPE D50/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT19cái
17Tê nhựa HDPE D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
18Tê nhựa HDPE D40/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
19Tê nhựa HDPE D40/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
20Tê nhựa HDPE D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
21Tê nhựa HDPE D32/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18cái
22Tê nhựa HDPE D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
23Tê nhựa HDPE D25/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT28cái
24Tê nhựa HDPE D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
25Côn nhựa HDPE D40/32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4100m
26Côn nhựa HDPE D32/25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4100m
27Côn nhựa HDPE D25/20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10100m
28Bích nhựa HDPE D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
29Ống thép mạ kẽm D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,12100m
30Ống thép mạ kẽm D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,49100m
31Cút thép mạ kẽm D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
32Cút thép mạ kẽm D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
33Tê thép mạ kẽm D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
34Tê thép mạ kẽm D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
35Côn thép mạ kẽm D100/80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
36Côn thép mạ kẽm D80/75CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
38Bích thép rỗng D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
39Bích thép rỗng D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT26cái
40Bích thép đặc D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
41Bích thép đặc D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
42Van phao cơ DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
43Van khóa DN100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
44Van khóa DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
45Y lọc xiên DN100 ARVCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
46Van 1 chiều DN80 AUTCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
47Van chống nước va DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
48Rọ rút D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
49Mối nối mềm DN100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
50Mối nối mềm DN80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
51hố đồng hồCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
52BitumCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
53Vải thủy tinh quấn ốngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
54Ống PPR D50 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,08100m
55Ống PPR D25 PN10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,45100m
56Ống nóng PPR D20 PN20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,45100m
57Măng sông PPR D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
58Măng sông PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
59Thử áp đường ống D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,45100m
60Thử áp đường ống D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,45100m
61Cút PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
62Cút PPR D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
63Van khóa đồng DN32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
64Van tưới xoáy R=5m, Q=0,05l/sCHƯƠNG V CỦA E-HSMT75cái
65Van khóa PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
66Măng sông ren ngoài HDPE D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
67Măng sông ren ngoài HDPE D40CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
68Măng sông ren trong HDPE D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT75cái
69Măng sông ren trong HDPE D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
70Măng sông ren trong PPR D50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
71U bôn D80CHƯƠNG V CỦA E-HSMT18m
72Thép U50x80x50x5CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6m
E LẮP MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ ĐIỆN HẠ THẾ
1LV-SYN
- Kích thước (SCK) : 1 = 1
Đầu vào:
- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 2 = 2
- Motor : 2 = 2
- Cuộn đóng : 2 = 2
- Cuộn cắt : 2 = 2
- Biến dòng 2500/5A : 6 = 6
- Bộ điều khiển hòa đồng bộ : 2 = 2
- Cầu chì 1P 6A : 6 = 6
- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 6 = 6
Đầu ra
- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 = 1
- ACB 4P 1600A 100kA loại cố định : 1 = 1
- ACB 4P 1250A 50kA loại cố định : 1 = 1
- Đồng thanh cái chính : 1 = 1
- Vật tư phụ : 1 = 1
- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx3500Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1
CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
2LV-1,2,3, LV-B1,2Kích thước (SCK) : 1 = 1Ngăn chống tổn thất 1- Công tơ cơ hữu công 3P 380V 5A : 1 = 1- Công tơ vô công 3P 380V 5A : 1 = 1- Biến dòng 2500/5A : 3 = 3- Cầu chì 1P 2A : 3 = 3Đầu vào biến áp TR-01- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Micrologic 6.0 : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- MCCB 4P 100A 50kA : 1 = 1- Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) loại 2 : 1 = 1- Biến dòng 2500/5A : 4 = 4- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Khoang tụ bù 1- 500kVAR- MCCB 3P 1000A 70kA : 1 = 1- MCCB 3P 100A 36kA : 10 = 10- Contactor cho tụ 60kVAR : 10 = 10- Tụ bù 50KVAR 440V : 10 = 10- Bộ điều khiển tủ bù APFC 12 cấp : 1 = 1- Cảm biến nhiệt độ + quạt làm mát : 2 = 2- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3Khoang liên lạc- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1Liên động cơ khí 03 ACB 2500A- Bộ bao gồm má liên động + cáp : 1 = 1- Bộ điều khiển ATS : 1 = 1Ngăn chống tổn thất 2- Công tơ cơ hữu công 3P 380V 5A : 1 = 1- Công tơ vô công 3P 380V 5A : 1 = 1- Biến dòng 2500/5A : 3 = 3- Cầu chì 1P 2A : 3 = 3Đầu vào biến áp TR-02- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Micrologic 6.0 : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- MCCB 4P 100A 50kA : 1 = 1- Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) loại 2 : 1 = 1- Biến dòng 2500/5A : 4 = 4- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Khoang tụ bù 2- 500kVAR- MCCB 3P 1000A 70kA : 1 = 1- MCCB 3P 100A 36kA : 10 = 10- Contactor cho tụ 60kVAR : 10 = 10- Tụ bù 50KVAR 440V : 10 = 10- Bộ điều khiển tủ bù APFC 12 cấp : 1 = 1- Cảm biến nhiệt độ + quạt làm mát : 2 = 2- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3Đầu ra LV-1- MCCB 3P 1250A 70kA : 1 = 1Đầu ra LV-2- ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 = 1- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Nhân công : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx7600Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
3ATS-1Kích thước (SCK) : 1 = 1Đầu vào từ tủ LV- ACB 4P 2000A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1Liên động cơ khí 02 ACB 2000A- Má liên động ACB cố định (NW) : 2 = 2- Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1 = 1- Bộ điều khiển ATS : 1 = 1- Biến dòng 2000/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu vào từ tủ hòa- ACB 4P 2000A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- Biến dòng 2000/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu ra 1- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- MCCB 4P 630A 50kA : 2 = 2Đầu ra 2- MCCB 3P 250A 36kA + cuộn cắt, tiếp điểm phụ : 1 = 1- MCCB 3P 160A 36kA : 1 = 1- MCCB 3P 80A 25kA : 1 = 1- MCCB 3P 63A 25kA : 1 = 1- MCCB 3P 40A 25kA : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Nhân công : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx3200Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
4ATS-2Kích thước (SCK) : 1 = 1Đầu vào từ tủ LV- ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1Liên động cơ khí 02 ACB 1600A- Má liên động ACB cố định (NW) : 2 = 2- Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1 = 1- Bộ điều khiển ATS : 1 = 1- Biến dòng 1600/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu vào từ tủ hòa- ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- Biến dòng 1600/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu ra- ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Nhân công : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2100Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
5ATS-3Kích thước (SCK) : 1 = 1Đầu vào từ tủ LV- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1Liên động cơ khí 02 ACB 1250A- Má liên động ACB cố định (NW) : 2 = 2- Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1 = 1- Bộ điều khiển ATS : 1 = 1- Biến dòng 1600/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu vào từ tủ hòa- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- Biến dòng 1200/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu ra- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Nhân công : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2100Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
6Vỏ Chống ồn cho MPĐ 1000kVA ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2vỏ
7Chống ồn cho tường nhà MPĐ ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ, đối với tường dầy 100mm.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT130,4m2
8Chống ồn cho trần nhà MPĐ ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ, đối với trần dầy 100mm.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT120m2
9Chống ồn cho khối gió đầu vào MPĐ 1000KVA ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12,5m3
10Chống ồn cho khối gió nóng đầu ra 2 MPĐ 1000KVA ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ.CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12,5m3
11Cửa chớp gió vào KT 2500x2500mm, sơn tĩnh điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
12Cửa chớp gió ra KT 2500x2500mm, sơn tĩnh điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
13Hộp tôn mạ kẽm hướng gió ra KT 2500x2500x500mm, dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
14Bạt nối mềm két nước KT 1700x1700x200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
15Bạt nối mềm khối tiêu âm đầu ra KT 2600x2500x500CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
16Bạt nối mềm khối tiêu âm đầu vào KT 2600x2500x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
17Tải giả điện trở thử máy phát điện trong 1 ngày kèm cáp đấu nốiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1ngày
18Dầu diezen chạy thử máy phát điện trong vòng 1 hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3.000lít
19Bình ắc quy khởi động máy phát điện 200ahCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4bình
20cáp đấu ắc quyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4bộ
21sạc ắc quyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
22Thùng nhiện liệu ngày 1000 lít thép tấm dầy 3mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2thùng
23Thùng nhiện liệu dự trữ 6000 lít kiểu đặt chìm, thép dầy 5mm bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1thùng
24Bơm điện cấp và hồi nhiên liệu lưu lượng 3m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
25Tủ điều khiển bơm tiếp dầuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
26Cung cấp và lắp đặt cáp điện tủ điều khiển 3x16+1x10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
27Cung cấp và lắp đặt cáp cho máy bơm 3x6+1x4CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
28Tủ chứa họng tiếp dầuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
29Đồng hồ đo áp suất dầuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
30Lọc dạng YCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
31Cảm biến hiển thị mức nhiên liệu trong bồn dầuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4bộ
32Ống thép đen DN50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT120m
33Ống thép đen DN25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
34Cung cấp và lắp đặt đường ống mềm nối với máy và ống dầuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3bộ
35Van chặn DN25, van đồngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT22cái
36Van chặn DN50, van đồngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
37Van một chiều DN25, van đồngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
38Bình tiêu âm ống xả thép đen hàn D700, dài 2000mm, dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bình
39Ống thoát khói D=350mm dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16m
40Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D=350mm dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
41Cung cấp và lắp đặt mặt Bích D400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
42Cung cấp và lắp đặt khớp giãn nở ống khói Inox D350CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
43Nắp thoát xảCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
44Giá treo bình tiêu âm ống xả dạng thanh ren, lò xo, thép U100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
45Giá treo ống khói thép U100 mạ kẽm, KT 1000x1000x1000mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
46Giá treo ống khói thép U100 mạ kẽm, KT 1000x1000x4000mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
47Phu kiệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
48Nhân công lắp đặt chống ồn và hệ thống cấp nhiên liệuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hệ thống
49Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 ( 4 sợi/pha) đấu nối từ tủ nguồn 2 MPĐ sang tủ hòa đồng bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT720m
50Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x240mm2 đấu nối từ MPĐ sang tủ hòa đồng bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
51Đầu cốt đồng M240mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT68cái
52Thang cáp 600x100mm sơn tĩnh điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT25m
53Góc T thang cáp 600x100mm sơn tĩnh điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
54Góc L thang cáp 600x100mm sơn tĩnh điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
55Góc C thang cáp 600x100mm sơn tĩnh điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
56Tấm nối thang và bulongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
57Ty ren D10 và L50x5x3mm và phụ kiệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT25bộ
58Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7,2100m
59Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5100m
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,810 đầu cốt
61Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 tín hiệu máy phát điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT60m
62Lắp đặt tổng máy phát điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,51 tấn
63Chi phí giám định Vinacontrol, kiểm tra độ ồn, khí thảiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Gói
64Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x240mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.360m
65Cáp chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 4x150mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
66Cáp chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 4x120mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT170m
67Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x70mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT210m
68Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT110m
69Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT200m
70Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x120mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT340m
71Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x35mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT210m
72Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x16mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT110m
73Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x10mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT200m
74Ống nhựa xoắn HDPE D195/150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9,6100m
75Ống nhựa xoắn HDPE D160/125CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,4100m
76Ống nhựa xoắn HDPE D130/110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,85100m
77Ống nhựa xoắn HDPE D65/50CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,5100m
78Đầu cáp hạ thế 1kV-4x240mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32bộ
79Đầu cáp hạ thế 1kV-4x150mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
80Đầu cáp hạ thế 1kV-4x120mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
81Đầu cáp hạ thế 1kV-4x70mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
82Mốc báo hiệu cápCHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
83Cát đenCHƯƠNG V CỦA E-HSMT104m3
84Gạch chỉCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7.155Viên
85Băng báo hiệu cápCHƯƠNG V CỦA E-HSMT675m
86Thang cáp 600x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT105m
87Góc vuông 90 độ thang cáp 600x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
88Góc chữ C thang cáp 600x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
89Góc chữ T thang cáp 600x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
90Tấm nối thang và bulongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
91Phụ kiện ti ren treo thang cáp và L50x5 đỡ thang cápCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15bộ
92Đầu cốt đồng M240CHƯƠNG V CỦA E-HSMT128cái
93Đầu cốt đồng M150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
94Đầu cốt đồng M120CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
95Đầu cốt đồng M70CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
96Đầu cốt đồng M35CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
97Đầu cốt đồng M16, M10CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
98Đặt chờCHƯƠNG V CỦA E-HSMT18cái
99Chống thấm lỗ khoan bê tôngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT18cái
100Hố ga 1500x1500x1200mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
101Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIICHƯƠNG V CỦA E-HSMT319,48m3
102Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT104m3
103Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,35100m2
104Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7,1551000v
105Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11100m
106Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,85100m
107Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,5100m
108Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9,6100m
109Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3100m
110Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,2100m
111Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,6100m
112Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,15100m
113Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,1100m
114Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4100m
115Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,2100m
116Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5100m
117Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,6100m
118Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,1100m
119Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,1100m
120Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế CHƯƠNG V CỦA E-HSMT321 đầu cáp (3 pha)
121Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế CHƯƠNG V CỦA E-HSMT61 đầu cáp (3 pha)
122Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế CHƯƠNG V CỦA E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
123Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế CHƯƠNG V CỦA E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
124Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế CHƯƠNG V CỦA E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
125Ép đầu cốt. Tiết diện cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12,810 đầu cốt
126Ép đầu cốt. Tiết diện cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,810 đầu cốt
127Ép đầu cốt. Tiết diện cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,210 đầu cốt
128Ép đầu cốt. Tiết diện cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,810 đầu cốt
129Ép đầu cốt. Tiết diện cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,210 đầu cốt
130Ép đầu cốt. Tiết diện cáp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT310 đầu cốt
131Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6sợi
132Thí nghiệm thanh cáI, điện áp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3phân đoạn
133Thí nghiệm cáp lực, điện áp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32sợi
134Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
135Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
136Thí nghiệm cáp lực, điện áp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT72sợi
F ĐIỀU HÒA KHÔNGKHÍ
1Gia công và lắp đặt ống gió KT: 700x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9,6m
2Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,2m
3Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT46,14m
4Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9,6m
5Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống 100-500mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT56,94m
6Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống 600-800mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9,6m
7Ống gió mềm có bảo ôn D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT972,8m
8Ống gió mềm có bảo ôn D250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT445m
9Ống gió mềm có bảo ôn D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT475m
10Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 700x300/ L1100, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
11Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 600x300/ L1100, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
12Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 1350x240/ L1000, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT17cái
13Gia công và lắp đặt tiêu âm dạng côn KT: 1350x180/600x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
14Gia công và lắp đặt tiêu âm dạng côn KT: 1350x180/700x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
15Côn ống gió đầu cấp KT: 1340x180/800x300/ L400 (máy 11,2kW), tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT24cái
16Côn ống gió đầu cấp KT: 940x180/800x300/ L400 (máy 9kW), tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT26cái
17Côn ống gió đầu cấp KT: 940x180/600x300/ L400 (máy 7.1kW), tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
18Côn ống gió đầu cấp KT: 640x180/600x300/ L400 (máy 5.6kW), tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT24cái
19Côn ống gió đầu cấp KT: 640x180/400x300/ L400 (máy 4.5kW), tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
20Côn ống gió đầu cấp KT: 640x180/300x300/ L400 (máy 3.6kW), tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT17cái
21Côn ống gió đầu cấp KT: 640x180/250x250/ L400 (máy 2.8kW), tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT31cái
22Côn ống gió đầu cấp KT: 1340x180/600x300/ L500 (máy 36.000BTU/h), tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
23Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
24Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
25Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
26Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 350x200/ D200/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT64cái
27Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D300, tôn dày 0,58mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT248cái
28Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D250, tôn dày 0,58mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT154cái
29Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D200, tôn dày 0,58mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT126cái
30Cửa gió kiểu khe KT: 1200x200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
31Cửa gió khuếch tán KT: 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT150cái
32Cửa gió khuếch tán KT: 400x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT91cái
33Cửa gió hồi kiểu khe kèm lưới lọc KT: 1200x200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
34Cửa gió hồi nan thẳng kèm lưới lọc KT: 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT151cái
35Cửa gió hồi nan thẳng kèm lưới lọc KT: 600x400 (hồi chân)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
36Cửa gió hồi nan thẳng kèm lưới lọc KT: 400x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT91cái
37Cung cấp lắp đặt hộp lọc kèm quạt FFU H13 KT: 1223x614x285mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
38Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 1200x200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT64cái
39Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT301cái
40Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x370x150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
41Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 370x370x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT182cái
42Hộp gió hồi ( máy 2,8~5,6kW) KT: 660x300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT86cái
43Hộp gió hồi ( máy 7.1~9.0kW) KT: 960x300x400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
44Hộp gió hồi ( máy 11.2kW) KT: 1350x300x500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT24cái
45Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
46Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT64cái
47Bạt mềm đầu máyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT162,2m2
48Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thủy tinh, độ dày lớp bông =25mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.070m2
49Quang treo ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT338cái
50Quang treo cửa gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.264cái
51Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1450x350, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3m
52Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11,1m
53Gia công và lắp đặt ống gió KT: 650x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,2m
54Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,44m
55Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,44m
56Gia công và lắp đặt ống gió KT: 450x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,4m
57Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT17,76m
58Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,44m
59Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT17,76m
60Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT13,32m
61Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT126,54m
62Gia công và lắp đặt ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT55,85m
63Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT189,98m
64Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT106,6m
65Gia công và lắp đặt ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT219,48m
66Gia công và lắp đặt ống gió KT: 150x100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT292,64m
67Gia công và lắp đặt ống gió KT: 100x100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT408,28m
68Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống 100-500mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.460m
69Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống 600-800mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT19,74m
70Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống > 1000mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3m
71Gia công và lắp đặt tiêu âm ống gió KT: 800x300/ L1100, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
72Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1450x350/D560/L1000, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
73Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 800x300/D560/L600, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
74Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 650x250/385x300/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
75Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 650x250/345x240/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
76Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 650x250/350x320/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
77Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/350x320/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
78Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/240x345/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
79Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/D200/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
80Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 400x250/300x265/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
81Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 350x200/350x320/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
82Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 350x200/240x270/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
83Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 300x200/350x320/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
84Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 300x200/240x270/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
85Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 250x200/260x230/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
86Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 250x200/290x260/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
87Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/260x230/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
88Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/240x345/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
89Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/240x270/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
90Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x150/D200/L200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
91Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 800x300/600x300/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
92Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/500x300/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
93Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 650x250/350x200/L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
94Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 650x250/300x200/L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
95Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 450x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
96Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/300x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
97Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x250/300x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
98Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x200/250x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
99Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
100Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/250x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
101Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
102Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/200x200/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
103Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/200x150/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
104Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/150x150/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
105Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/200x150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
106Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/150x150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
107Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/150x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
108Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/150x150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
109Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/100x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
110Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/100x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
111Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
112Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x100/100x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
113Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/D VAV/L200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
114Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x300/D300/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
115Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/D300/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
116Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/D200/150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
117Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/D150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT19cái
118Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x100/D150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
119Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x100/D100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
120Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/D100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
121Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 100x100/D100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT125cái
122Ống gió mềm không bảo ôn D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT317m
123Ống gió mềm không bảo ôn D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT76m
124Ống gió mềm không bảo ôn D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT16m
125Ống gió mềm không bảo ôn D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20m
126Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
127Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
128Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
129Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
130Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
131Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
132Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
133Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
134Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 150x100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
135Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 100x100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT17cái
136Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/300x300/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
137Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x200/300x200/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
138Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 375x200/250x200/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
139Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x200/200x200/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
140Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x150/200x150/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
141Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/150x150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
142Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT48cái
143Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 150x100/100x100/L100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT111cái
144Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/D300/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
145Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x200/D200/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
146Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/D150/L100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
147Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 150x100/D100/L100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
148Gia công và lắp đặt chạc 3 KT: 350x200/350x200/150x100, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
149Gia công và lắp đặt chạc 3 KT: 350x200/300x200/200x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
150Gia công và lắp đặt chạc 3 KT: 200x150/150x150/150x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
151Cửa gió khuếch tán kèm lọc KT: 250x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT38cái
152Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1500x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
153Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 700x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT13cái
154Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
155Cửa gió khuếch tán kèm lọc KT: 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
156Cửa gió khuếch tán kèm lọc KT: 400x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
157Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
158Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 370x370x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
159Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 220x220x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT38cái
160Van điều chỉnh lưu lượng KT: 250x200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
161Van điều chỉnh lưu lượng KT: 200x200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
162Van điều chỉnh lưu lượng KT: 200x150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
163Van điều chỉnh lưu lượng KT: 150x150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
164Van điều chỉnh lưu lượng KT: 150x100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
165Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
166Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
167Van điều chỉnh lưu lượng KT: D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT39cái
168Van điều chỉnh lưu lượng KT: D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT162cái
169Mềm bạt đầu quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12m2
170Lắp đặt ống U.PVC class 1 D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,115100m
171Vent cáp ( chụp thông hơi) D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
172Quang treo ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT987cái
173Quang treo hộp gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT51cái
174Giá đỡ,lò xo treo cửa gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT308cái
175Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1450x350, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3m
176Gia công và lắp đặt ống gió KT: 950x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3m
177Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x450, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,1m
178Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,62m
179Gia công và lắp đặt ống gió KT: 750x400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,1m
180Gia công và lắp đặt ống gió KT: 650x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,8m
181Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x350, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,2m
182Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9,14m
183Gia công và lắp đặt ống gió KT: 550x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,4m
184Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT111m
185Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,5m
186Gia công và lắp đặt ống gió KT: 450x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,4m
187Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15,09m
188Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT82,75m
189Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,1m
190Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,3m
191Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT31,8m
192Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT126,1m
193Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,6m
194Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT51,2m
195Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT61,4m
196Gia công và lắp đặt ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT47,6m
197Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT58,94m
198Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT116,96m
199Gia công và lắp đặt ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT68,16m
200Gia công và lắp đặt ống gió KT: 150x100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT61,2m
201Gia công và lắp đặt ống gió KT: 100x100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT99,45m
202Gia công và lắp đặt ống gió tròn KT: D100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT56m
203Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống 100-500mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.011m
204Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống 600-800mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT18,26m
205Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống > 1000mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,3m
206Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1200x1000/ L1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
207Gia công và lắp đặt tiêu âm ống gió KT: 900x300 /L1100, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
208Ống gió mềm không bảo ôn D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT570m
209Ống gió mềm không bảo ôn D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT130m
210Ống gió mềm không bảo ôn D250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7,5m
211Ống gió mềm không bảo ôn D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT25m
212Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1450x350/D675/L1000, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
213Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1200x1000/D560/L800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
214Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1200x1000/D400/L800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
215Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1000x800/360x715/L800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
216Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1000x800/260x515/L800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
217Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 950x250/270x290/L600, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
218Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 900x300/D675/L600, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
219Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 650x250/240x270/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
220Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 500x250/410x460/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
221Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/270x290/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
222Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/350x320/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
223Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/260x230/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
224Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/290x260/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
225Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 400x300/260x510/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
226Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 400x250/410x460/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
227Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 400x250/270x290/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
228Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 350x200/350x320/L299, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
229Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 350x200/240x270/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
230Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 300x200/350x320/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
231Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 250x200/300x385/L250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
232Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 250x200/240x345/L250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
233Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/240x345/L250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
234Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/400/L250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
235Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1000/800x450/L800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
236Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1000/750x400/L800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
237Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1000/500x300/L800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
238Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/800x300/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
239Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 800x450/500x300/L450, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
240Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 800x300/600x300/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
241Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 750x400/600x350/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
242Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x350/500x300/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
243Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 650x250/400x250/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
244Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/400x300/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
245Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 550x300/400x300/L250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
246Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/400x300/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
247Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/400x250/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
248Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x250/400x250/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
249Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x300/350x200/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
250Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x300/300x250/L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
251Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/350x250/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
252Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/350x150/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
253Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/300x250/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
254Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/250x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
255Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x250/300x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
256Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
257Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x200/300x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
258Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x250/150x150/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
259Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/250x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
260Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:300x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
261Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/200x200/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
262Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/200x150/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
263Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/150x100/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
264Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/200x150/L200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
265Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/150x150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
266Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/150x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
267Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/100x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
268Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/100x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
269Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
270Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/150x150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
271Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
272Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/100x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
273Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:150x100/100x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
274Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:300x300/D300/L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
275Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x250/D300/L300, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
276Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/D250/L250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
277Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/D200/L200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
278Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/D150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
279Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/D150/L100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
280Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x100/D150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
281Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 100x100/D100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT42cái
282Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1000x800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
283Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
284Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
285Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
286Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
287Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
288Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 350x150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
289Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
290Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
291Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
292Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
293Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
294Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
295Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 150x100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
296Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 100x100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
297Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: D100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
298Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 750x300/600x300/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
299Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 700x300/550x300/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
300Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 650x300/500x300/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
301Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 600x300/400x300/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
302Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 600x200/400x200/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
303Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 500x150/350x150/L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
304Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/300x300/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
305Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x250/300x250/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
306Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x250/300x200/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
307Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 375x200/250x200/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
308Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x200/200x200/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
309Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x150/200x150/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
310Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
311Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/150x150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT19cái
312Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 150x100/100x100/L100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT31cái
313Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/D300/L150, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
314Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/D150/L150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
315Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 150x100/D100/L100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT134cái
316Gia công và lắp đặt chạc 3 KT: D100, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
317Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1500x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
318Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x800CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
319Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
320Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 700x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
321Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
322Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 400x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
323Cửa gió nan thẳng KT: 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
324Cửa gió nan thẳng KT: 400x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
325Cửa gió nan thẳng KT: 250x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT90cái
326Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
327Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 370x370x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
328Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 220x220x150, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT90cái
329Van dập lửa FD KT: 500x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
330Van điều chỉnh lưu lượng KT: 500x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
331Van điều chỉnh lưu lượng KT: 350x200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
332Van điều chỉnh lưu lượng KT: 350x150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
333Van điều chỉnh lưu lượng KT: 300x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
334Van điều chỉnh lưu lượng KT: 200x150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
335Van điều chỉnh lưu lượng KT: 150x150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
336Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
337Van điều chỉnh lưu lượng KT: D250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
338Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
339Van điều chỉnh lưu lượng KT: D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT53cái
340Van điều chỉnh lưu lượng KT: D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT81cái
341Lắp đặt ống U.PVC class 1 D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,144100m
342Lắp đặt ống U.PVC class 1 D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,629100m
343Cút nhựa U.PVC D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
344Cút nhựa U.PVC D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
345Vent cáp ( chụp thông hơi) D100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
346Vent cáp ( chụp thông hơi) D150CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
347Bạt mềmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6m2
348Quang treo giá đỡ ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.232cái
349Quang treo giá đỡ hộp gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT107cái
350Giá đỡ,lò xo trep cửa gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT508cái
351Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1800x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT25,74m
352Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1600x1400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,03m
353Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1600x400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,66m
354Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1600x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,44m
355Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1500x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20,31m
356Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1400x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11,56m
357Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1300x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,61m
358Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1400x1400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,4m
359Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1400x1200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,7m
360Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x1200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,8m
361Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12,86m
362Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT22,58m
363Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1100x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,22m
364Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x1000, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,7m
365Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,7m
366Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT13,67m
367Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,5m
368Gia công và lắp đặt ống gió KT: 900x500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT17,42m
369Gia công và lắp đặt ống gió KT: 900x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12,21m
370Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT27,85m
371Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT74,81m
372Gia công và lắp đặt ống gió KT: 700x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT23,7m
373Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7m
374Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT102,05m
375Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT14m
376Gia công và lắp đặt ống gió KT: 550x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT24,42m
377Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11,19m
378Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT77,21m
379Gia công và lắp đặt ống gió KT: 450x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,66m
380Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT78,32m
381Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT67,61m
382Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT204,56m
383Gia công và lắp đặt ống gió KT: 250x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,4m
384Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT473,4m
385Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT279m
386Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT147,5m
387Ống gió mềm có bảo ôn D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT456cái
388Ống gió mềm có bảo ôn D250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT108cái
389Ống gió mềm có bảo ôn D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT24cái
390Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1600x1400x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
391Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1400x1400x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
392Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1400x1200x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
393Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1200x1200x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
394Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1000x1000x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
395Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1000x800x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
396Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 1400x300/ L2200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
397Gia công và lắp đặt tiêu âm KT:1200x400/ L2200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
398Gia công và lắp đặt tiêu âm KT:1200x300/ L2200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
399Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 900x500/ L2200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
400Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 800x300/ L2200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
401Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 600x400/ L2200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
402Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 600x300/ L2200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
403Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 500x250/ L2200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
404Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 800x400/ 1600x1400/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
405Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 700x400/ 1400x1400/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
406Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 700x400/ 1400x1200/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
407Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 600x300/ 1200x1200/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
408Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 600x300/ 1000x1000/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
409Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 600x300/ 800x400/ L600, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
410Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 288x288/ 1000x800/ L700, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
411Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x810/ 1400x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
412Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x810/ 1200x400/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
413Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x810/ 1200x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
414Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x810/ 900x500/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
415Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x510/ 800x300/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
416Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x510/ 600x400/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
417Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 378x510/ 600x300/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
418Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 500x250/ 410x410/ L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
419Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1800x300/ 1600x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
420Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1800x300/ 1500x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
421Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1600x1400/ 1600x400/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
422Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1600x400/ 1300x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
423Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1600x300/ 1500x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
424Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1500x300/ 1300x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
425Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1500x300/ 1200x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
426Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1500x300/ 900x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
427Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1400x1400/ 1800x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
428Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:1400x1400/ 1000x600/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
429Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:1400x1200/ 1500x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
430Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1400x300/ 1000x300/ L800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
431Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1300x300/ 1100x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
432Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1200/ 800x400/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
433Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x300/ 1000x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
434Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x300/ 400x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
435Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1100x300/ 800x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
436Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:1000x1000/ 800x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
437Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:1000x800/ 600x300/ L700, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
438Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x600/ 1800x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
439Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x300/ 700x300/ L400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
440Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x500/ 1500x300/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
441Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 800x300/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
442Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 700x300/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
443Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 600x300/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
444Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 800x300/ 700x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
445Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 600x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
446Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 550x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
447Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 450x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
448Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
449Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 500x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
450Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 450x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
451Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
452Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 550x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
453Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 550x300/ 300x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
454Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
455Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x250/ 300x250/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
456Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x250/ VAV/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
457Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 450x300/ 300x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
458Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x300/ 300x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
459Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
460Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x250/ D250/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
461Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1800x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
462Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1600x400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
463Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1500x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
464Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1400x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
465Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1200x400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
466Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1200x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
467Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1000x600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
468Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 900x500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
469Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 800x400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
470Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
471Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 600x1000, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
472Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 600x400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
473Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
474Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 578x810, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
475Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 500x900, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
476Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
477Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT19cái
478Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x1600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
479Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x1200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
480Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
481Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
482Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x1800, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
483Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
484Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x1400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
485Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x1200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
486Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x800, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
487Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x600, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
488Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
489Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
490Gia công và lắp đặt cút 45o KT: 250x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
491Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 1500x300/ 900x300/ 700x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
492Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 1100x300/ 600x300/ 600x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
493Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 800x400/ 600x300/ 600x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
494Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 800x300/ 500x300/ 500x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
495Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 800x300/ VAV/ VAV, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
496Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 600x400/ VAV/ VAV, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
497Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 600x300/ 400x300/ 300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
498Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 500x250/300x250/300x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
499Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 1100x300/ 900x300/ L200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
500Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 1000x300/ 800x300/ L200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
501Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 900x300/ 700x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
502Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 800x300/ 600x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
503Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 750x300/ 550x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
504Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 700x300/ 500x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
505Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ 300x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
506Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 375x250/ 250x250/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
507Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT159cái
508Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 570x570/ L100, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
509Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 270x370/ L100, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
510Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D250/ L100, tôn dày 0,58mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT71cái
511Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D200/ L100, tôn dày 0,58mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
512Cửa gió hồi kiểu nan kèm lưới lọc KT: 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT48cái
513Cửa gió hồi kiểu nan kèm lưới lọc KT: 300x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
514Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT48cái
515Hộp phân phối gió kèm lọc Hepa H13 KT: 590x590x260mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT122cái
516Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT158cái
517Van điều chỉnh lưu lượng KT: D250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
518Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
519Van chặn lửa KT: 1800x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
520Van chặn lửa KT: 1600x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
521Van chặn lửa KT: 1500x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
522Van chặn lửa KT: 1400x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
523Van chặn lửa KT: 1200x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
524Van chặn lửa KT: 1200x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
525Van chặn lửa KT: 1000x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
526Van chặn lửa KT: 900x500CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
527Van chặn lửa KT: 800x400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
528Van chặn lửa KT: 800x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
529Van chặn lửa KT: 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
530Van chặn lửa KT: 500x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
531Van xả ápCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
532Van điều chỉnh động cơ KT: 578x810CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
533Van điều chỉnh động cơ KT: 578x510CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
534Van điều chỉnh động cơ KT: 410x410CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
535Van điều chỉnh động cơ KT: 378x510CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
536Cung cấp, lắp đặt VAV BOX D350CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cửa
537Cung cấp, lắp đặt CAV BOX 600x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cửa
538Bảo ôn ống gió lạnh cấp bằng xốp bảo ôn dày 16mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.240m2
539Bảo ôn ống gió lạnh cấp bằng xốp bảo ôn dày 19mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.400m2
540Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió ngoài trời bằng bông thủy tinh, độ dày lớp bông =50mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3.990m2
541Xốp tấm tiêu âm đặt ngoài trời bằng Polyethylene tỷ trọng 25kg/m3, dày 50mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT250m2
542Gia công và bọc ngoài ống gió ngoài trời bằng tôn mạ kẽm dày 0,38mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4.389m2
543Quang treo ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT593cái
544Giá đỡ, lò xo treo cửa gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT336cái
545Gia công lắp đặt côn ống gió KT: 1000x600/478x310/L400 tôn dày 0.95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
546Gia công lắp đặt côn ống gió KT: 700x500/378x310/L400 tôn dày 0.75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
547Gia công lắp đặt côn ống gió KT: 700x500/350x210/L400 tôn dày 0.75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
548Gia công và lắp đặt cút ống gió 135 độ KT: 1000x600, tôn dày 0.95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
549Gia công và lắp đặt cút ống gió 135 độ KT: 700x500, tôn dày 0.75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
550Van điều chỉnh động cơ KT: 478X310CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
551Van điều chỉnh động cơ KT: 378X310CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
552Van điều chỉnh động cơ KT: 350X310CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
553Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
554Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 700x500CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
555Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x1200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5m
556Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x1000, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5m
557Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1150x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,31m
558Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x1000, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,5m
559Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11,7m
560Gia công và lắp đặt ống gió KT: 900x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT31,74m
561Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,9m
562Gia công và lắp đặt ống gió KT: 700x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20,37m
563Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,7m
564Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10,49m
565Gia công và lắp đặt ống gió KT: 550x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,33m
566Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16,65m
567Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,88m
568Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT58,22m
569Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT40,28m
570Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12,2m
571Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT14,72m
572Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7,96m
573Gia công và lắp đặt ống gió KT: 250x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT13,92m
574Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,72m
575Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT181m
576Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT70,2m
577Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15,5m
578Ống gió mềm không bảo ôn D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT87,5m
579Ống gió mềm không bảo ôn D250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT62,5m
580Ống gió mềm không bảo ôn D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15m
581Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1200x1200x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
582Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1200x1000x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
583Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1000x1000x1500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
584Tiêu âm thành ống KT: 600x500x1110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
585Tiêu âm thành ống KT: 350x250/L=1100CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
586Tiêu âm thành ống dạng côn KT: 1000x300/Dquạt/L600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
587Tiêu âm thành ống dạng côn KT: 600x500/Dquạt/L400CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
588Tiêu âm thành ống dạng côn KT: 350x250/Dquạt/L250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
589Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 1400x600x700, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
590Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 1200x600x700, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
591Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 900x600x700, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
592Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 600x500x700, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
593Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 600x300x700, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
594Cung cấp, lắp đặt lọc F8 KT: 287x592CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
595Cung cấp, lắp đặt lọc F8 KT: 490x592CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
596Cung cấp, lắp đặt lọc F8 KT: 592x592CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
597Cung cấp, lắp đặt lọc G4 KT: 300x1000CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
598Cung cấp, lắp đặt lọc G4 KT: 700x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
599Cung cấp, lắp đặt lọc G4 KT: 900x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
600Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 1200x1200/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
601Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 1200x1000/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
602Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 1000x1000/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
603Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 1000x300/ L600, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
604Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: Dquạt/ 900x300xL600, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
605Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 700x300/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
606Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 600x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
607Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: Dquạt/ 400x250/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
608Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: Dquạt/ 300x250/ L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
609Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1400x600/ 1000x300/ L60, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
610Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1200/ 1400x600/ L600, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
611Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1000/ 1200x600/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
612Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x600/ 900x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
613Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x1000/ 900x600/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
614Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x300/ 900x300/ L500, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
615Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x350/ 500x250/ L400, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
616Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x600/ 700x300/ L500, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
617Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 700x300/ L40, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
618Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
619Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 600x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
620Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 550x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
621Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x500/ 400x250/L 400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
622Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 500x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
623Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 400x250/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
624Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 300x250/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
625Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 550x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
626Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/ 500x250/ L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
627Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/ 400x300/ L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
628Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x250/ 400x250/ L300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
629Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x300/ 300x300/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
630Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/ 250x250/ L400, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
631Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/ 350x250/L 300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
632Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x250/ 250x250/L 300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
633Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x250/ 300x200/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
634Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/ 200x200/ L250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
635Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
636Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x250/ D250/ L250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
637Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/ D200/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
638Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
639Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 900x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
640Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
641Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 700x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
642Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 350x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
643Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 250x250, tôn dày 0,48mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
644Cút ống gió 135o KT: 700x300 kèm lưới chắn côn trùng, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
645Cút ống gió 135o KT: 500x250 kèm lưới chắn côn trùng, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
646Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 1000x300/ 900x300/ 700x300, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
647Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 900x300/ 800x300/ 700x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
648Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 800x300/ 400x300/ 400x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
649Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 700x300/ 700x300/ 500x250, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
650Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 600x300/ 400x300/ 300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
651Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 400x300/ 300x300/ 300x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
652Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 750x300/ 550x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
653Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 600x300/ 400x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
654Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ 300x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
655Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT27cái
656Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 400x250/ D250/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT18cái
657Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x200/ D200/ L100, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
658Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 1000x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
659Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 800x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
660Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 700x300/ L200, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
661Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x350CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
662Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x350CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
663Cửa gió nan Z, KT: 700x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
664Cửa gió nan Z, KT: 500x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
665Cửa gió cấp kiểu khếch tán KT: 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT35cái
666Cửa gió hút kiểu nan kèm lưới lọc KT: 600x600CHƯƠNG V CỦA E-HSMT31cái
667Gia công và lắp đăt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT66cái
668Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT35cái
669Van điều chỉnh lưu lượng KT: D250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT25cái
670Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
671Van chặn lửa KT: 1000x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
672Van chặn lửa KT: 900x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
673Van chặn lửa KT: 800x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
674Van chặn lửa KT: 700x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
675Van điều khiển động cơ KT: 900x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
676Van điều khiển động cơ KT: 800x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
677Van điều khiển động cơ KT: 700x300CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
678Van điều khiển động cơ KT: 500x250CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
679Bạt mềmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4,5m2
680Quang treo ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT178cái
681Giá đỡ, lò xo treo cửa gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT284cái
682Lắp đặt ống đồng D6,4 dày 0,8mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15,54100m
683Lắp đặt ống đồng D9,5 dày 0,8mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20,89100m
684Lắp đặt ống đồng D12,7 dày 0,8mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10,55100m
685Lắp đặt ống đồng D15,9 dày 0,8mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT23,81100m
686Lắp đặt ống đồng D19,1 dày 1,0mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,8100m
687Lắp đặt ống đồng D22,2 dày 1,0mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,16100m
688Lắp đặt ống đồng D28,6 dày 1,0mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,08100m
689Lắp đặt ống đồng D34,9 dày 1,2mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,27100m
690Lắp đặt ống đồng D41,3 dày 1,2mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,5100m
691Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15,54100m
692Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20,89100m
693Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10,55100m
694Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT23,81100m
695Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,8100m
696Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,16100m
697Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,08100m
698Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,27100m
699Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,5100m
700Thử kín hệ ống đồngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT95,6100m
701Cút ống đồng D22,2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT96cái
702Cút ống đồng D28,6CHƯƠNG V CỦA E-HSMT79cái
703Cút ống đồng D34,9CHƯƠNG V CỦA E-HSMT74cái
704Cút ống đồng D41,3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT80cái
705Măng xông ống đồng D22,2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT279cái
706Măng xông ống đồng D28,6CHƯƠNG V CỦA E-HSMT208cái
707Măng xông ống đồng D34,9CHƯƠNG V CỦA E-HSMT112cái
708Măng xông ống đồng D41,3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT120cái
709Gas nạpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT912kg
710Quang treo ống đồngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.868cái
711Giá đỡ ống đồng trục đứngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT319cái
712Trunking ống gas KT: 800x200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT13,45m
713Trunking ống gas KT: 600x200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT33,15m
714Trunking ống gas KT: 400x200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15,6m
715Trunking ống gas KT: 300x200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5,85m
716Trunking ống gas KT: 200x200, tôn dày 0,95mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT25m
717Giá đỡ trunking ống đồng trên máiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT62cái
718Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14,67100m
719Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,71100m
720Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,89100m
721Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D48CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,59100m
722Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,33100m
723Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,38100m
724Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D27 dày 13mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT14,67100m
725Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D34 dày 13mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,71100m
726Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D42 dày 13mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,89100m
727Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D48 dày 13mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,59100m
728Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D60 dày 13mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,33100m
729Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D90 dày 13mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,38100m
730Thử áp lực đường U.PVC D27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14,67100m
731Thử áp lực đường U.PVC D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6,71100m
732Thử áp lực đường U.PVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,89100m
733Thử áp lực đường U.PVC D48CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,59100m
734Thử áp lực đường U.PVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2,33100m
735Thử áp lực đường U.PVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,38100m
736Cút nhựa U.PVC D27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.624cái
737Cút nhựa U.PVC D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
738Cút nhựa U.PVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
739Cút nhựa U.PVC D48CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
740Cút nhựa U.PVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
741Chếch nhựa U.PVC D27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
742Chếch nhựa U.PVC D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT153cái
743Chếch nhựa U.PVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT59cái
744Chếch nhựa U.PVC D48CHƯƠNG V CỦA E-HSMT36cái
745Chếch nhựa U.PVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT31cái
746Chếch nhựa U.PVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
747Măng sông U.PVC D27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT152cái
748Măng xông U.PVC D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT110cái
749Măng xông U.PVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT32cái
750Măng xông U.PVC D48CHƯƠNG V CỦA E-HSMT26cái
751Măng xông U.PVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT28cái
752Măng xông U.PVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
753Tê nhựa U.PVC D27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
754Y nhựa U.PVC D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT145cái
755Y nhựa U.PVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT37cái
756Y nhựa U.PVC D48CHƯƠNG V CỦA E-HSMT41cái
757Y nhựa U.PVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
758Y nhựa U.PVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
759Y nhựa U.PVC D60/42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT44cái
760Y nhựa U.PVC D90/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
761Nút bịt U.PVC D27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
762Nút bịt U.PVC D34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT45cái
763Nút bịt U.PVC D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
764Nút bịt U.PVC D48CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
765Nút bịt U.PVC D60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
766Nút bịt U.PVC D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
767Côn nhựa U.PVC D34/27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT153cái
768Côn nhựa U.PVC D42/27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT31cái
769Côn nhựa U.PVC D42/34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT23cái
770Côn nhựa U.PVC D48/27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
771Côn nhựa U.PVC D48/34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
772Côn nhựa U.PVC D48/42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
773Côn nhựa U.PVC D60/27CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
774Côn nhựa U.PVC D60/34CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
775Côn nhựa U.PVC D60/42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
776Côn nhựa U.PVC D60/48CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
777Côn nhựa U.PVC D90/42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
778Côn nhựa U.PVC D90/60CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
779Quang treo ống nước ngưngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.767cái
780Quang treo trục đứngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT70cái
781Bộ điều khiển 11UI, 4AO, 6DOCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
782Bộ mở rộng 1UI4DICHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
783Cảm biến nhiệt độ ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT14bộ
784Cảm biến độ ẩmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
785Công tắc chênh áp suấtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
786Công tắc gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
787Cảm biến áp suất gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
788Cảm biến nồng độ khí CO2 ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
789Lập trình T&C chạy máyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
790Bộ điều khiển CAV, tích hợp sẵn cảm biến lưu lượng; Kết nối mạng BACnet MS/TPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
791Bộ điều khiển VAV tích hợp sẵn màn hình điều khiển LCD và cảm biến nhiệt độ & độ ẩm. Kết nối mạng BACnet MS/TPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
792Màn hình LCD hiển thị tích hợp nhiệt độ, độ ẩmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
793Cảm biến chênh áp phòngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
794Cáp AWG 18 loại 2 lõi chống nhiễuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.200m
795Cáp AWG 22 loại 4 lõi chống nhiễuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.400m
796Dây chống nhiễu 2x0,75mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.774m
797Dây điện chống nhiễu Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7.725m
798Dây điện cấp nguồn cho quạt gắn tường Cu/pvc 1x1,5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4.802m
799Dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT26.296m
800Dây Cu/pvc/pvc 2x4mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT58m
801Dây Cu/pvc/pvc 4x2,5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.962m
802Cáp điện Cu/xlpe/pvc(3x2,5)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT169m
803Cáp điện Cu/xlpe/pvc(3x4)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.218m
804Cáp điện Cu/xlpe/pvc(3x6)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT295m
805Cáp điện Cu/xlpe/pvc(3x10)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT183m
806Cáp điện Cu/xlpe/pvc(4x6)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT828m
807Cáp điện Cu/xlpe/pvc(4x10)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.486m
808Cáp điện Cu/xlpe/pvc(4x16)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT634m
809Cáp điện Cu/xlpe/pvc(4x25)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT59m
810Cáp điện Cu/xlpe/pvc(1x50)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT24m
811Cáp điện Cu/xlpe/pvc(1x35)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT241m
812Cáp điện Cu/xlpe/pvc(1x25)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT75m
813Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x2,5)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT28.428m
814Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x4)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.275m
815Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x6)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.123m
816Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x10)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.669m
817Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x16)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT712m
818Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x25)mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT66m
819Ống gen PVC D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10.838m
820Ống gen PVC D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT560m
821Ống gen cứng PVC D32CHƯƠNG V CỦA E-HSMT500m
822Ống gen mềm PVC D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7.725m
823Đầu+khớp nối ren PVC D20CHƯƠNG V CỦA E-HSMT371cái
824Đầu+khớp nối ren PVC D25CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
825Máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 150x50mm, dày 1,2mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT632m
826Tấm nối thẳng máng cáp 150x50mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT316cái
827Co ngang máng cáp 150x50mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16cái
828Co xuống máng cáp 150x50mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
829Tê máng cáp + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
830Máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 200x50mm, dày 1,2mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT460m
831Tấm nối thẳng máng cáp 200x50mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT230cái
832Co xuống máng cáp 200x50mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
833Tê máng cáp 200x50mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
834Máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 200x100mm, dày 1,2mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT242m
835Tấm nối thẳng máng cáp 200x100mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT121cái
836Co ngang máng cáp 200x100mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8cái
837Máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 400x100mm, dày 1,5mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT41m
838Tấm nối thẳng máng cáp 400x100mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT21cái
839Co ngang máng cáp 400x100mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
840Tê máng cáp 400x100/200x100/200x100mm + nắpCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
841Thang cáp, sơn tĩnh điện kt 200x75mm, dày 1,5mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15m
842Tấm nối thẳng thang cáp 200x75mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
843Quang treo máng cáp V30x30x3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT932bộ
844Ti treo máng cáp m8CHƯƠNG V CỦA E-HSMT728bộ
845Công tắc 1 hạt 10A-250V ( bao gồm mặt 1 lỗ, 1 hạt 1 chiều + đế âm (S181/X+S30/1/2M+S3157H hoặc tương đương)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT350cái
846Lắp đặt thiết bị xử lý khí không khí AHUCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8,51 tấn
847Lắp đặt dàn nóng VRV,VRF, packageCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16,51 tấn
848Lắp đặt dàn lạnh loại âm trần nối ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT156máy
849Lắp đặt dàn lạnh loại cassette đa hướng thổiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT78máy
850Lắp đặt dàn lạnh loại treo tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT33máy
851Lắp đặt máy cục bộ loại âm trần nối ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4máy
852Lắp đặt máy cục bộ loại cassette đa hướng thổiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT38máy
853Lắp đặt máy cục loại treo tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT83máy
854Lắp đặt dàn lạnh máy điều hòa package đặt sànCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2máy
855Lắp đặt bộ điều khiển mở rộngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5bộ
856Lắp đặt bộ điều khiển trung tâmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
857Lắp đặt bộ điều khiển từ xa nối dâyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT309bộ
858Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhCHƯƠNG V CỦA E-HSMT246bộ
859Lắp đặt bộ chia gas dàn nóngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16bộ
860DX coil controllerCHƯƠNG V CỦA E-HSMT21bộ
861DX coil valve kitCHƯƠNG V CỦA E-HSMT21bộ
862Lắp đặt quạt ly tâmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT47cái
863Lắp đặt quạt hướng trụcCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
864Lắp đặt quạt gắn tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT208cái
865Lắp đặt quạt gắn trầnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT187cái
866Bệ bê tông đỡ thiết bịCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,8m3
867Sản xuất giá thép đỡ quạt ly tâm, dàn nóng VRV/VRF và AHU, packageCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5,2tấn
868Lắp đặt giá đỡ thép quạt ly tâm, dàn nóng VRV/VRF và AHU, packageCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5,2tấn
869Giá đỡ dàn lạnh âm trần nối ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT156cái
870Giá đỡ dàn lạnh cassette đa hướng thổiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT78cái
871Giá đỡ dàn lạnh loại treo tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT33cái
872Giá đỡ máy cục bộ loại âm trần nối ống gióCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
873Giá đỡ máy cục bộ loại cassette đa hướng thổiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT38cái
874Giá đỡ máy cục loại treo tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT83cái
875Giá đỡ quạt loại hướng trụcCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
876Giá đỡ quạt loại gắn tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT208cái
877Giá đỡ quạt loại gắn trầnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT187cái
878Cẩu quạt ly tâm lên vị trí lắp đặtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
879Cẩu dàn nóng điều hòa VRV, VRF, package đến vị trí lắp đặtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT33tổ
880Cẩu thiết bị AHU đến vị trí lắp đặt trên máiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
G LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
1Lắp đặt bồn Oxy lỏngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bồn
2Lắp đặt dàn hóa hơi + kết nối với hệ thốngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1giàn
3Lắp đặt bộ giảm áp, kết nối với hệ thốngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
4Lắp đặt Ông Inox SUS 304 D27x3, kết nối giàn hóa hơi, bồn ô xy, bộ điều phối và hệ thống cũCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,18100m
5Lắp đặt cút Inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 27x3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
6Lắp đặt măng sông Inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 27x3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
7Lắp đặt trung tâm Oxy chaiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20Chai
8Lắp đặt bộ chuyển đổi tự động + bộ van an toàn + giàn kết nối 2x10 chaiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
9Lắp đặt bộ điều phối CO2+ bộ van an toàn + giàn kết nối 2x10 chaiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
10Lắp đặt trung tâm CO2 chaiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20Chai
11Lăp đặt máy nén khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3máy
12Lắp đặt bình tích ápCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bình
13Lắp đặt modun sấy khô dạng hấp thụCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
14Lắp đặt modun sấy khô tác nhân lạnhCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
15Lắp đặt cảm biến theo dõi điểm sươngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
16Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống máy nén khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hộp
17Lăp đặt máy hútCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3máy
18Lắp đặt bình tích chân khôngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bình
19Lắp đặt bẫy dịch, lọc khuẩnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
20Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống máy hútCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hộp
21Lắp đặt máy hút khí thải gây mêCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2máy
22Lắp đặt bảng điều khiển từ xa + dây nốiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bảng
23Lắp đặt hệ thống báo động trung tâmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hệ thống
24Lắp đặt Hộp van kèm báo động dành cho 3 loại khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16bộ
25Lắp đặt Hộp van kèm báo động dành cho 5 loại khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11bộ
26Lắp đặt Ổ khí ra cho O2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT236bộ
27Lắp đặt Ổ khí ra cho MA4CHƯƠNG V CỦA E-HSMT143bộ
28Lắp đặt Ổ khí ra cho VACCHƯƠNG V CỦA E-HSMT162bộ
29Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D76CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
30Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D54CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
31Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D35CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
32Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D28CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7cái
33Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D22CHƯƠNG V CỦA E-HSMT14cái
34Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT17cái
35Cung cấp và lắp đặt ống đồng D76mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,55100m
36Cung cấp và lắp đặt ống đồng D54mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,88100m
37Cung cấp và lắp đặt ống đồng D42mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,76100m
38Cung cấp và lắp đặt ống đồng D35mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1,5100m
39Cung cấp và lắp đặt ống đồng D28mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16,08100m
40Cung cấp và lắp đặt ống đồng D22mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT32,84100m
41Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15,33100m
42Cung cấp và lắp đặt ống đồng D12mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT34,25100m
43Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D76CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
44Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D54CHƯƠNG V CỦA E-HSMT45cái
45Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
46Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D35CHƯƠNG V CỦA E-HSMT20cái
47Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D28CHƯƠNG V CỦA E-HSMT288cái
48Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D22CHƯƠNG V CỦA E-HSMT587cái
49Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT270cái
50Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D12CHƯƠNG V CỦA E-HSMT761cái
51Cung cấp và lắp đặt tê đồng D54CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
52Cung cấp và lắp đặt tê đồng D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11cái
53Cung cấp và lắp đặt tê đồng D35CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
54Cung cấp và lắp đặt tê đồng D28CHƯƠNG V CỦA E-HSMT61cái
55Cung cấp và lắp đặt tê đồng D22CHƯƠNG V CỦA E-HSMT106cái
56Cung cấp và lắp đặt tê đồng D15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT119cái
57Cung cấp và lắp đặt tê đồng D12CHƯƠNG V CỦA E-HSMT238cái
58Cung cấp và lắp đặt tê đồng D28/15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT113cái
59Cung cấp và lắp đặt tê đồng D22/12CHƯƠNG V CỦA E-HSMT249cái
60Cung cấp và lắp đặt cút góc D76CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10cái
61Cung cấp và lắp đặt cút góc D54CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
62Cung cấp và lắp đặt cút góc D42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
63Cung cấp và lắp đặt cút góc D35CHƯƠNG V CỦA E-HSMT44cái
64Cung cấp và lắp đặt cút góc D28CHƯƠNG V CỦA E-HSMT251cái
65Cung cấp và lắp đặt cút góc D22CHƯƠNG V CỦA E-HSMT554cái
66Cung cấp và lắp đặt cút góc D15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.069cái
67Cung cấp và lắp đặt cút góc D12CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2.337cái
68Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D76×54CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
69Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D54×42CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
70Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D42×35CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
71Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D42×28CHƯƠNG V CỦA E-HSMT21cái
72Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D35×28CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
73Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D35×22CHƯƠNG V CỦA E-HSMT13cái
74Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D28×22CHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
75Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D28×15CHƯƠNG V CỦA E-HSMT29cái
76Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D22×12CHƯƠNG V CỦA E-HSMT58cái
77Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D15×12CHƯƠNG V CỦA E-HSMT164cái
78Nhãn đường ống O2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cuộn
79Nhãn đường ống MA4CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cuộn
80Nhãn đường ống VACCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cuộn
81Cung cấp và lắp đặt ti treo, giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.665bộ
82Thử áp lực đường ống đường kính ống dCHƯƠNG V CỦA E-HSMT104,19100m
83Cung cấp và lắp đặt hộp đầu giường y tế nhôm hợp kim định hình phủ sơn tĩnh điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT126hộp
84Kiểm định hệ thống ống dẫn khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hệ
85Lắp đặt aptomat 3P-150ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
86Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
88Lắp đặt aptomat 1P-10ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT4cái
89Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT200m
90Cung cấp và lắp đặt ống gen lắp dây nguồn D15mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT360m
91Cung cấp và lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x200mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hộp
92Cung cấp và lắp đặt cáp cấp cho máy nén CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40m
93Cung cấp và lắp đặt cáp cấp cho máy hút CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40m
94Cung cấp và lắp đặt dây điện tiếp địa cho máy nén và máy hút CU/XLPE 1x10mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40m
H LẮP ĐẶT NỘI THẤT PHÒNG MỔ
1Tường phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT940m2
2Lắp dựng Vách Panel 1 mặt lắp dựng cho tường phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT940m2
3Lắp dựng Kết cấu khung xương chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.305m2
4Trần phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.359m2
5Lắp dựng Kết cấu khung xương và tấm trần phòng mổ, hành lang và khu phụ trợCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1.359m2
6Sàn vinyl cho phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT511m2
7Thi công tấm trải sàn vinyl cho phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT511m2
8Sàn viny cho hành langCHƯƠNG V CỦA E-HSMT922,7m2
9Thi công tấm trải sàn vinyl cho hành lang và khu phụ trợCHƯƠNG V CỦA E-HSMT922,7m2
10Cửa trượt tự động 1600 chuyên dụng cho phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12bộ
11Cửa mở tay chuyên dụng loại 1 cánhCHƯƠNG V CỦA E-HSMT11bộ
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCHƯƠNG V CỦA E-HSMT61,11m2
13Đèn trần chuyên dụng chiếu sáng trong phòng mổ (LED):CHƯƠNG V CỦA E-HSMT327bộ
14Lắp đặt đèn chiếu sáng cho phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12bộ
15Lắp đặt bồn rửa tay vô khuẩnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12bộ
16Lắp đặt bảng giám sát đặt trong phòng kỹ thuậtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2hộp
17Lắp đặt Bảng điều khiển thông tin phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12hộp
18Lắp đặt Đồng hồ kỹ thuật số chuyên dụng cho phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
19Đèn biển tên phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
20Lắp đặt đèn biển tênCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12bộ
I HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN MẪU
1Lắp đặt trạm nhận/gửi mẫu cửa trước D=110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
2Lắp đặt phanh khí dưới D=110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5cái
3Lắp đặt giỏ đựng và miếng đệm đỡ hộp vận chuyểnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
4Lắp đặt giá treo hộp chuyển D=110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9cái
5Lắp đặt thiết bị kết chuyển 3 cổng D=110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
6Lắp đặt máy thổi khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
7Lắp đặt giá đỡ máy thổi khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
8Lắp đặt van đa hướng MSV và bộ điều khiển van D110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
9Lắp đặt Thiết bị giảm thanh (chống ồn)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
10Lắp đặt phanh hãm D110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
11Lắp đặt bộ chống nhiễuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3bộ
12Lắp đặt Rơ le nhiệtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
13Lắp đặt bộ đóng ngắt ContactorCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
14Lắp đặt hộp bộ điều khiểnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hộp
15Lắp đặt ống hút và xả khí D90CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
16Lắp đặt hộp tủ điện 3 PhaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hộp
17Lắp đặt aptomat tổng tủ điện 3P-150ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
18Lắp đặt aptomat 1P-50A cho các thiết bị điều khiển (máy tính, van đa hướng MSV, nguồn điều khiển,...)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi cho các thiết bị điều khiển (máy tính, van đa hướng MSV, nguồn điều khiển,...)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT6cái
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện và tín hiệu chuyên dụng 6 ruột 6x0.5mm2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT400m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT300m
22Lắp đặt ống nhựa nổi bằng phương pháp măng xông, đoạn ống dài 5 m, đường kính ống D110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,75100m
23Lắp đặt khớp nối ống cong đường kính D110, bán kính cong R=650mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT60cái
24Lắp đặt măng xông nối ống đường kính D=110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT185cái
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2+1x2.5mm2. Đấu nối nguồn 3 pha vào tủ điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT50m
26Lắp đặt ống khí chuyển cấp 60mm - 90mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
27Lắp đặt ống dẫn khí từ máy thổi lên phanh hãm đường kính D60mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT0,08100m
28Lắp đai treo ống D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT310cái
29Lắp ty treo ống M8 dài 1mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT170cái
30Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, lỗ khoan đường kính d125mm - Chiều sâu khoan CHƯƠNG V CỦA E-HSMT51lỗ khoan
31Lắp đặt Switch Ethernet 8 cổngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
32Lắp đặt máy tính CPU Core I5 ≥ 3GHz, ≥ 4G RAM, ≥ 500 GB HDD với màn hình >=19 inchCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
33Lắp đặt UPS lưu điện 1kVACHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
34Đục lỗ thông tường xây gạch - Chiều dày tường CHƯƠNG V CỦA E-HSMT50lỗ
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3,8100m
J PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN
1MSB1,2,4
Đầu vào MSB 1
- ACB 4P 1600A 65kA kiểu cố định, bảo vệ LSIG, motor, cuộn đóng, cuộn cắt, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1
- Bộ trip điều khiển Micrologic 6.0 bải vệ chạm đất SL: 1
- Động cơ sạc SL: 1
- Cuộn đóng SL: 1
- Cuộn cắt SL: 1
- Cuộn cắt thấp áp SL: 1
- Viền mặt ngoài (Escucheon) SL: 1
- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1
- MCCB 4P 125A 36kA SL: 1
- Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) SL: 1
- Biến dòng 1250/5A SL: 3
- Đồng hồ đa năng SL: 1
- Cầu chì 1P 2A SL: 3
- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3
Đầu ra MSB1 SL:
- MCCB 4P 400A 36kA SL: 1
- UPS 250KVA - 400V SL: 1
Đầu ra MSB2 SL:
- MCCB 4P 200A 36kA SL: 2
- MCCB 4P 175A 36kA SL: 1
- MCCB 4P 250A 36kA SL: 1
- MCCB 4P 150A 36kA SL: 1
- MCCB 4P 80A 36kA SL: 2
- MCCB 4P 50A 36kA SL: 1
Đầu ra MSB4 SL:
- ACB 4P 800A 50kA kiểu cố định, bảo vệ LI, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1
- Biến dòng 800/5A SL: 3
- Đồng hồ đa năng SL: 1
- Cầu chì 1P 2A SL: 3
- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3
- Đồng thanh cái chính SL: 1
- Vật tư khác SL: 1
- Nhân công lắp đặt SL: 1
Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2300Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1
CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
2Khoang kết nối với UPSĐầu vào SL: - MCCB 3P 400A 36kA SL: 1- Biến dòng 400/5A SL: 3- Đồng hồ đa năng SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 4P 250A 25kA SL: 1- MCCB 4P 80A 25kA SL: 1- MCCB 4P 63A 25kA SL: 1- MCCB 4P 40A 25kA SL: 1- Đồng thanh cái chính SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx900Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
3MSB3Đầu vào SL: - ACB 4P 1250A 50kA kiểu cố định, bảo vệ LI, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1- Biến dòng 1200/5A SL: 3- Đồng hồ đa năng SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3- Đồng thanh cái chính SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx700Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
4MSB5,6,7Đầu vào MSB5 SL: - ACB 4P 1250A 65kA kiểu cố định, bảo vệ LSIG, motor, cuộn đóng, cuộn cắt, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1- Động cơ sạc SL: 1- Cuộn đóng SL: 1- Cuộn cắt SL: 1- Cuộn cắt thấp áp SL: 1- Viền mặt ngoài (Escucheon) SL: 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1- MCCB 4P 125A 36kA SL: 1- Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) SL: 1- Biến dòng 1250/5A SL: 3- Đồng hồ đa năng SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra MSB6 SL: - ACB 4P 800A 50kA kiểu cố định, bảo vệ LI, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1- Biến dòng 800/5A SL: 3- Đồng hồ đa năng SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra MSB7 SL: - MCCB 4P 300A 36kA SL: 2- MCCB 4P 175A 36kA SL: 2- MCCB 4P 63A 36kA SL: 1- MCCB 4P 50A 36kA SL: 3- Đồng thanh cái chính SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2300Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
5MSB8Đầu vào SL: - MCCB 4P 400A 36kA SL: 1- Biến dòng 400/5A SL: 3- Đồng hồ đa năng SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 3P 250A 25kA SL: 1- MCCB 3P 160A 25kA SL: 1- MCCB 3P 63A 25kA SL: 1- MCCB 3P 32A 25kA SL: 1- Đồng thanh cái chính SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx900Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
6MSB9Đầu vào SL: - MCCB 4P 1250A 70kA loại cố định SL: 1- Biến dòng 1250/5A SL: 3- Đồng hồ đa năng SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 3P 500A 36kA SL: 1- MCCB 3P 300A 36kA SL: 1- MCCB 3P 175A 36kA SL: 1- Đồng thanh cái chính SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx900Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
K TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI
1Tủ điện phòng P1.1, P1.3
Đầu vào SL:
- MCB 2P 20A 6kA SL: 1
Đầu ra SL:
- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1
- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1
- Nhân công lắp đặt SL: 1
Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1
CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
2Tủ điện phòng P1.2Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
3Tủ điện phòng P1.4Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
4Tủ điện phòng P1.4AĐầu vào SL: - MCB 2P 32A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
5Tủ điện phòng P1.4BĐầu vào SL: - MCB 2P 32A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
6Tủ điện phòng P1.5Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 9- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 7- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 18 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
7Tủ điện phòng P1.6Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 32A 4.5kA SL: 1- RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 15 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
8Tủ điện phòng P1.6AĐầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
9Tủ điện phòng P1.6BĐầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
10Tủ điện phòng P1.6CĐầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
11Tủ điện phòng P1.6D; P1.12; P1.13 (TK 1 TỦ)Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Tủ
12Tủ điện phòng P1.7Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 12- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
13Tủ điện phòng P1.8Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
14Tủ điện phòng P1.9Đầu vào SL: - MCB 2P 50A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 7- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 16 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
15Tủ điện phòng P1.10Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
16Tủ điện phòng P1.11; P1.14;P1.15 (TK 1 TỦ)Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Tủ
17Tủ điện phòng P1.16Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 9 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
18Tủ điện phòng P1.17Đầu vào SL: - MCB 2P 50A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 8- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
19Tủ điện phòng P1.18Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3- Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 10- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 13- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
20Tủ điện phòng P1.19Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
21Tủ điện phòng P1.20Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: -RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 8- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 13-MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
22Tủ điện phòng P1.21Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 7 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
23Tủ điện phòng P1.21AĐầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
24Tủ điện phòng P1.22Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
25Tủ điện phòng P1.23Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
26Tủ điện TĐ1.1Đầu vào SL: - MCCB 3P 125A 25kA SL: 1- Biến dòng 125/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1-Cầu chì 1P 2A SL: 3-Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: -MCB 3P 32A 6kA SL: 2- MCB 2P 50A 6kA SL: 1- MCB 2P 32A 6kA SL: 2- MCB 2P 25A 6kA SL: 4- MCB 2P 20A 6kA SL: 12- MCB 1P 16A 6kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3-Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx700Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
27Tủ điện TĐ1.2Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1- Biến dòng 150/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 5- MCB 2P 63A 6kA SL: 2- MCB 2P 50A 6kA SL: 1- MCB 2P 25A 6kA SL: 2- MCB 2P 20A 6kA SL: 5- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
28Tủ điện phòng TĐHL1.1, 1.2, 2.1, 2.2Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- Contactor 1P 20A SL: 3- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
29Tủ điện phòng P2.1, 2, 3, 8Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
30Tủ điện phòng P2.4, 5, 6, 7Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 3- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
31Tủ điện phòng P2.11, 9Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
32Tủ điện phòng P2.10Đầu vào SL: MCB 2P 50A 6kA SL: 1Đầu ra SL: MCB 1P 16A 4.5kA SL: 7MCB 1P 10A 4.5kA SL: 5Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 15 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
33Tủ điện phòng P2.12; 13Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
34Tủ điện phòng P2.14Đầu vào SL: - MCB 3P 80A 10kA SL: 1- Biến dòng 75/5A SL: 3- Đồng hồ A - 0-75A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1-Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 3P+N 40A 4.5kA 30mA SL: 2- RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 12- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 5- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx700Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
35Tủ điện phòng P2.15Đầu vào SL: - MCB 2P 40A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 11 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
36Tủ điện phòng P2.15AĐầu vào SL: - MCB 3P 50A 6kA SL: 1- Biến dòng 50/5A SL: 3- Đồng hồ A - 0-50A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 15- MCB 1P 25A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 5- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx700Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
37Tủ điện phòng P2.15BĐầu vào SL: - MCB 2P 63A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 5- RCBO 1P+N 20A 30mA 4.5kA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
38Tủ điện phòng P2.16Đầu vào SL: - MCB 2P 50A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
39Tủ điện phòng P2.17;19;20;21Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1- Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
40Tủ điện phòng P2.18Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
41Tủ điện phòng P2.22Đầu vào SL: - MCB 3P 50A 6kA SL: 1- Biến dòng 50/5A SL: 3- Đồng hồ A - 0-50A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 1P 25A 4.5kA SL: 1- RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 7- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 13- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 6- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
42Tủ điện phòng P2.22AĐầu vào SL: - MCB 2P 40A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
43Tủ điện phòng P2.22B; 2.22CĐầu vào SL: MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 5MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
44Tủ điện phòng P2.23Đầu vào SL: - MCCB 3P 50A 25kA SL: 1- Biến dòng 50/5A SL: 3- Đồng hồ A - 0-50A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 11- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 10- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
45Tủ điện TĐ2.1Đầu vào SL: - MCCB 3P 125A 25kA SL: 1- Biến dòng 125/5A SL: 3- Đồng hồ A - 0 - 125A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 50A 6kA SL: 1- MCB 3P 32A 6kA SL: 1- MCB 2P 50A 6kA SL: 1- MCB 2P 40A 6kA SL: 1- MCB 2P 25A 6kA SL: 4- MCB 2P 20A 6kA SL: 15- MCB 1P 16A 6kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
46Tủ điện TĐ2.2Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1- Biến dòng 150/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 80A 10kA SL: 1- MCB 3P 50A 6kA SL: 1- MCB 3P 40A 6kA SL: 1- MCB 2P 63A 6kA SL: 1- MCB 2P 50A 6kA SL: 1- MCB 2P 40A 6kA SL: 2- MCB 2P 25A 6kA SL: 2- MCB 2P 20A 6kA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
47Tủ điện phòng DB-ITĐầu vào SL: - MCB 2P 40A 6kA SL: 1Đầu ra SL: -MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5-MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
48Tủ điện phòng P3.1, 2, 3, 8Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
49Tủ điện phòng P3.4, 5, 6, 7Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 3- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
50Tủ điện phòng P3.1A; 3.2AĐầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
51Tủ điện phòng P3.3AĐầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 9 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
52Tủ điện phòng P3.9Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
53Tủ điện phòng P3.10Đầu vào SL: - MCCB 3P 32A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1-MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6-MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
54Tủ điện phòng P3.11Đầu vào SL: - MCCB 3P 32A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 9- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
55Tủ điện phòng P3.12Đầu vào SL: - MCCB 3P 32A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 8-MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
56Tủ điện phòng P3.13Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 7-MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
57Tủ điện phòng P3.13AĐầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2-MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
58Tủ điện phòng P3.13BĐầu vào SL: MCB 2P 40A 6kA SL: 1Đầu ra SL: MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
59Tủ điện phòng P3.14Đầu vào SL: - MCCB 3P 32A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 10- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
60Tủ điện phòng P3.15Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1- Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
61Tủ điện phòng P3.16Đầu vào SL: MCB 2P 32A 6kA SL: 1Đầu ra SL: MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 9 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
62Tủ điện phòng P3.16AĐầu vào SL: - MCCB 3P 30A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 2- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
63Tủ điện phòng P3.16BĐầu vào SL: - MCCB 3P 63A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3-Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 3P 63A 10kA SL: 1- RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 3- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
64Tủ điện phòng P3.17Đầu vào SL: - MCB 2P 50A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 9- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 11 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
65Tủ điện hành lang tầng 3 HL3.1; 3.2Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- Contactor 1P 20A SL: 3- Đèn báo ON (Xanh) SL: 3- Chuyển mạch 3 vị trí SL: 3- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
66Tủ điện TĐ3.1Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1- Biến dòng 150/5A SL: 3- Đồng hồ A - 0-150A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 3P 63A 10kA SL: 1- MCB 3P 32A 10kA SL: 1- MCB 2P 32A 6kA SL: 3- MCB 2P 25A 6kA SL: 5- MCB 2P 20A 6kA SL: 8- MCB 1P 16A 6kA SL: 2- MCB 1P 10A 6kA SL: 2- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
67Tủ điện TĐ3.2Đầu vào SL: - MCCB 3P 200A 25kA SL: 1- Biến dòng 200/5A SL: 3- Đồng hồ A - 0- 175A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 4P 100A 15kA SL: 1- MCB 3P 32A 10kA SL: 5- MCB 2P 50A 6kA SL: 1- MCB 2P 32A 6kA SL: 2- MCB 2P 20A 6kA SL: 2- MCB 1P 16A 6kA SL: 1- MCB 1P 10A 6kA SL: 3- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
68Tủ điện TĐ-KMĐầu vào SL: - MCCB 4P 100A 15kA SL: 1- Biến dòng 100/5A SL: 3- Đồng hồ A - 0-100A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 6- MCB 2P 32A 6kA SL: 8- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư phụ SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
69Tủ điện P.B (bếp)Đầu vào SL: - MCCB 3P 100A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1- MCB 3P 25A 6kA SL: 1- MCB 1P 32A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 20A 4.5kA SL: 8- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư phụ SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
70Tủ điện phòng P4.1Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
71Tủ điện phòng P4.2Đầu vào SL: - MCB 3P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 11- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 13 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
72Tủ điện phòng P4.3, 4, 5. 22Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
73Tủ điện phòng P4.6Đầu vào SL: - MCB 3P 63A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 40A 6kA SL: 1- MCB 1P 20A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 10- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 800Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
74Tủ điện phòng P4.7Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
75Tủ điện phòng P4.8Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 7 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
76Tủ điện phòng P4.9; 4.10Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Tủ
77Tủ điện phòng P4.11Đầu vào SL: - MCB 2P 32A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
78Tủ điện phòng P4.12. 13. 15.17Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
79Tủ điện phòng P4.14. 18. 19. 20. 21Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
80Tủ điện phòng P4.16Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT5Tủ
81Tủ điện hành lang tầng 4 HL4.1, HL4.2Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- Contactor 1P 20A SL: 3- Đèn báo ON (Xanh) SL: 3- Chuyển mạch 3 vị trí SL: 3- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
82Tủ điện TĐ4.1Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1- Biến dòng 80/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1- MCB 2P 32A 6kA SL: 1- MCB 2P 25A 6kA SL: 8- MCB 2P 20A 6kA SL: 9- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
83Tủ điện TĐ4.2Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1- Biến dòng 150/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 100A 10kA SL: 1- MCB 3P 63A 6kA SL: 1- MCB 3P 25A 6kA SL: 1- MCB 3P 20A 6kA SL: 1- MCB 2P 20A 6kA SL: 6- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
84Tủ điện hành lang tầng 5-8 HL5, Hl6,HL7, HL8Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6- Contactor 1P 20A SL: 6- Đèn báo ON (Xanh) SL: 3- Chuyển mạch 3 vị trí SL: 3- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 800Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
85Tủ điện phòng P5.1, 5.2, 5.3, 5.12, 5.16; P6.1, 6.2, 6.3, 6.12, 6.16, P7.1, 7.2, 7.3, 7.12, 7.16; P8.1, 8.2, 8.3, 8.12, 8.16, P5.8, P6.8, P7.8.Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT23Tủ
86Tủ điện phòng P5.4, 5.5, 5.6, 5.13, 5.14, 5.15, P6.4, 6.5, 6.6, 6.13, 6.14, 6.15, P7.4, 7.5, 7.6, 7.13, 7.14, P7.15, P8.4, 8.5, 8.6, 8.13, 8.14, 8.15, P5.7, P6.7, P7.7Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 3- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT27Tủ
87Tủ điện phòng P5.17, 5.27, 5.28 P6.17, 6.27, 6.28, P7.17, 7.27, 7.28, P8.17, 8.27, 8.28Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12Tủ
88Tủ điện phòng P5.18, 5.25, P6.18, 6.25, P7.18, 7.25, P8.18Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7Tủ
89Tủ điện phòng P8.24Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
90Tủ điện phòng P5.9, 5.11, P6.9, 6.11, P7.9, 7.11, P8.9, 8.11Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT8Tủ
91Tủ điện phòng P5.10, 5.26, P6.10, 6.26, P7.10, 7.26, P8.9, 8.10, 8.25Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT9Tủ
92Tủ điện phòng P5.19, 5.24, P6.19, 6.24, P7.19, 7.24, P8.19Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT7Tủ
93Tủ điện phòng P5.20, 5.21, 5.22, 5.23 P6.20, 6.21, 6.22, 6.23, P7.20, 7.21, 7.2, 7.23, P8.20, 8.21, 8.22, 8.23Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT16Tủ
94Tủ điện phòng P8.7Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
95Tủ điện TĐT 5.1; 6.1; 7.1Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1- Biến dòng 80/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1- MCB 2P 25A 6kA SL: 3- MCB 2P 20A 6kA SL: 10- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- RCBO 1P+1N 32A 4.5kA 30mA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Tủ
96Tủ điện TĐT 5.2; 6.2; 7.2Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1- Biến dòng 80/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1- MCB 2P 25A 6kA SL: 4- MCB 2P 20A 6kA SL: 13- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- RCBO 1P+1N 32A 4.5kA 30mA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Tủ
97Tủ điện TĐT 8.1Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1- Biến dòng 80/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1- MCB 2P 32A 6kA SL: 1- MCB 2P 25A 6kA SL: 3- MCB 2P 20A 6kA SL: 10- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- RCBO 1P+1N 32A 4.5kA 30mA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
98Tủ điện TĐT 8.2Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1- Biến dòng 80/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1- MCB 2P 25A 6kA SL: 4- MCB 2P 20A 6kA SL: 12- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- RCBO 1P+1N 32A 4.5kA 30mA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
99Tủ điện tầng tum TĐ9Đầu vào SL: - MCB 2P 32A 6kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
100Tủ điện TĐ.IPPĐầu vào ATS SL: - ATS 4P 200A SL: 1- Bộ điều khiển ATS SL: 1Đầu vào SL: - MCCB 4P 200A 50kA SL: 1- Biến dòng 200/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 2P 63A 10kA SL: 15- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1600Hx700Wx350Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
101Tủ điện TĐ.IPP (DP)Đầu vào SL: - MCCB 4P 200A 50kA SL: 1- Biến dòng 200/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 2P 63A 10kA SL: 15- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1600Hx700Wx350Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
102Tủ điện TĐ.TBĐầu vào SL: - ACB 4P 1250A 50kA kiểu cố định, bảo vệ LI, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1- Biến dòng 1250/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 4P 250A 25kA SL: 4- MCCB 4P 200A 25kA SL: 6- MCCB 4P 50A 25kA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 2200Hx800Wx600Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
103Tủ điện TĐ.U1Đầu vào SL: - MCCB 4P 100A 25kA SL: 1- Biến dòng 100/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 2P 63A 10kA SL: 6- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1600Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
104Tủ điện TĐ.U3Đầu vào SL: - MCCB 4P 250A 50kA SL: 1- Biến dòng 250/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 4P 200A 25kA SL: 1- MCCB 3P 50A 25kA SL: 1- MCCB 3P 63A 25kA SL: 2- MCCB 2P 63A 25kA SL: 7- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
105Tủ điện TĐ.TM2. TM3. TM5. TM6Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 50kA + cuộn cắt SL: 1- Biến dòng 80/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 3P 50A 25kA SL: 2- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Tủ
106Tủ điện TĐ.TM3AĐầu vào SL: - MCCB 3P 50A 50kA + cuộn cắt SL: 1- Biến dòng 50/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
107Tủ điện TĐ.TM1. TM4Đầu vào SL: - MCCB 3P 50A 50kA + cuộn cắt SL: 1- Biến dòng 50/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
108Tủ điện TĐ.BCCĐầu vào SL: - MCCB 3P 500A 50kA SL: 1- Biến dòng 500/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
109Tủ điện PLUD IN 80A (800x600x250) tôn dày 2mm- Áp tô mát MCCB-3P-80A; Icu= 36kA- phụ kiến đấu buswway 100ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
110Tủ điện PLUD IN 100A (800x600x250) tôn dày 2mm- Áp tô mát MCCB-3P-125A; Icu= 36kA- phụ kiến đấu buswway 125ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
111Tủ điện PLUD IN 150A (800x600x250) tôn dày 2mm- Áp tô mát MCCB-3P-150A; Icu= 36kA- phụ kiến đấu buswway 150ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT6Cái
112Thanh dẫn busway Cu-800A-3W+100%NCHƯƠNG V CỦA E-HSMT16,610m
113Chuyển hướng vuông góc 800ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT18Cái
114Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 1.1, 220VA, công suất 8 Kva, cấp nguồn 8 lộ IT giám sát chạm đất, 4 lộ TN điện thường.- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:- LBS 2P 80A SL:2- Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VAC- Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
115Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 1.2, 220VA, công suất 8 Kva, cấp nguồn 8 lộ IT giám sát chạm đất- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VAC- Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1tủ
116Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 1.3 và IPP-ICU 3.3A, 220VA, công suất 8 Kva, cấp nguồn 9 lộ IT giám sát chạm đất- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:- LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VAC- Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
117Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.1, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 10 lộ IT giám sát chạm đất, 3 lộ TN điện thường.- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..:- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VACLoại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
118Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.2, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 9 lộ IT giám sát chạm đất, 3 lộ TN điện thường.Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VACLoại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
119Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.3 và IPP-ICU 3.4, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 10 lộ IT giám sát chạm đất, 3 lộ TN điện thường.- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VACLoại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
120Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.5, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 10 lộ IT giám sát chạm đất- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VACLoại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
121Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.6 và IPP-ICU 3.7, 220VA, công suất 8 Kva, cấp nguồn 09 lộ IT giám sát chạm đất- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VACLoại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Tủ
122Tủ biến áp cách ly IPP-2 phòng mổ lớn, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 12 lộ IT giám sát chạm đất.- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VACLoại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
123Tủ biến áp cách ly IPP-3 ... IPP-13 phòng mổ nhỏ, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 12 lộ IT giám sát chạm đất- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VACLoại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò CHƯƠNG V CỦA E-HSMT11Tủ
124Thiết bị thu sét tiên đạo SES bán kính bảo vệ cấp 4 (level 4): 150m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102: 2011(Pháp)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
125Bồn nước 10 m3 (N10.000F1700 hoặc tương đương) dày 1,2mm (D4430xR1800xC2025(mm))CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
126Chi phí lắp đặt, vận hành, chuyển giao công nghệCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1HT
127Bồn SOLAR nước nóng 6m3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
128Dàn năng lượng mặt trời 6m3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT24Tấm
129HEAT PUMP (MGS 25HP hoặc tương đương) 2,2m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Hệ thống
130Bơm tuần hoàn nước nóng Q=3m3/h H=40mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Hệ thống
131Bơm hồi nước nóng Q=5m3/h h=50mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Hệ thống
132Bơm tuần hoàn thái dương năng Q=6m3/h H=20mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Hệ thống
133Bơm cấp nước Q=40m3/h H=60mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
134Bơm tăng áp Q=2L/s H=15mCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
135Bình tích áp 100LCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
136Bộ báo mực nướcCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
137Bộ cảm biến nhiệtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
138Chi phí vận chuyểnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Hệ thống
139Tổ máy phát điện 1000KVA • Điện áp 380/220Volt * tần số 50HzCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Máy
140LV-SYN- Kích thước (SCK) : 1 = 1Đầu vào:- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 2 = 2- Motor : 2 = 2- Cuộn đóng : 2 = 2- Cuộn cắt : 2 = 2- Biến dòng 2500/5A : 6 = 6- Bộ điều khiển hòa đồng bộ : 2 = 2- Cầu chì 1P 6A : 6 = 6- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 6 = 6Đầu ra- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 = 1- ACB 4P 1600A 100kA loại cố định : 1 = 1- ACB 4P 1250A 50kA loại cố định : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx3500Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
141LV-1,2,3, LV-B1,2Kích thước (SCK) : 1 = 1Ngăn chống tổn thất 1- Công tơ cơ hữu công 3P 380V 5A : 1 = 1- Công tơ vô công 3P 380V 5A : 1 = 1- Biến dòng 2500/5A : 3 = 3- Cầu chì 1P 2A : 3 = 3Đầu vào biến áp TR-01- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Micrologic 6.0 : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- MCCB 4P 100A 50kA : 1 = 1- Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) loại 2 : 1 = 1- Biến dòng 2500/5A : 4 = 4- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Khoang tụ bù 1- 500kVAR- MCCB 3P 1000A 70kA : 1 = 1- MCCB 3P 100A 36kA : 10 = 10- Contactor cho tụ 60kVAR : 10 = 10- Tụ bù 50KVAR 440V : 10 = 10- Bộ điều khiển tủ bù APFC 12 cấp : 1 = 1- Cảm biến nhiệt độ + quạt làm mát : 2 = 2- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3Khoang liên lạc- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1Liên động cơ khí 03 ACB 2500A- Bộ bao gồm má liên động + cáp : 1 = 1- Bộ điều khiển ATS : 1 = 1Ngăn chống tổn thất 2- Công tơ cơ hữu công 3P 380V 5A : 1 = 1- Công tơ vô công 3P 380V 5A : 1 = 1- Biến dòng 2500/5A : 3 = 3- Cầu chì 1P 2A : 3 = 3Đầu vào biến áp TR-02- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Micrologic 6.0 : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- MCCB 4P 100A 50kA : 1 = 1- Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) loại 2 : 1 = 1- Biến dòng 2500/5A : 4 = 4- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Khoang tụ bù 2- 500kVAR- MCCB 3P 1000A 70kA : 1 = 1- MCCB 3P 100A 36kA : 10 = 10- Contactor cho tụ 60kVAR : 10 = 10- Tụ bù 50KVAR 440V : 10 = 10- Bộ điều khiển tủ bù APFC 12 cấp : 1 = 1- Cảm biến nhiệt độ + quạt làm mát : 2 = 2- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3Đầu ra LV-1- MCCB 3P 1250A 70kA : 1 = 1Đầu ra LV-2- ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 = 1- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Nhân công : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx7600Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
142ATS-1Kích thước (SCK) : 1 = 1Đầu vào từ tủ LV- ACB 4P 2000A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1Liên động cơ khí 02 ACB 2000A- Má liên động ACB cố định (NW) : 2 = 2- Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1 = 1- Bộ điều khiển ATS : 1 = 1- Biến dòng 2000/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu vào từ tủ hòa- ACB 4P 2000A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- Biến dòng 2000/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu ra 1- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- MCCB 4P 630A 50kA : 2 = 2Đầu ra 2- MCCB 3P 250A 36kA + cuộn cắt, tiếp điểm phụ : 1 = 1- MCCB 3P 160A 36kA : 1 = 1- MCCB 3P 80A 25kA : 1 = 1- MCCB 3P 63A 25kA : 1 = 1- MCCB 3P 40A 25kA : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Nhân công : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx3200Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
143ATS-2Kích thước (SCK) : 1 = 1Đầu vào từ tủ LV- ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1Liên động cơ khí 02 ACB 1600A- Má liên động ACB cố định (NW) : 2 = 2- Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1 = 1- Bộ điều khiển ATS : 1 = 1- Biến dòng 1600/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu vào từ tủ hòa- ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- Biến dòng 1600/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu ra- ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Nhân công : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2100Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
144ATS-3Kích thước (SCK) : 1 = 1Đầu vào từ tủ LV- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1Liên động cơ khí 02 ACB 1250A- Má liên động ACB cố định (NW) : 2 = 2- Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1 = 1- Bộ điều khiển ATS : 1 = 1- Biến dòng 1600/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu vào từ tủ hòa- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- Biến dòng 1200/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu ra- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Nhân công : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2100Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
145Vận chuyểnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1
146Tủ điện tổng điều hòa 1 TĐT.AC-01, bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 150A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 50A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 3 cái- MCCB 3P 25A 25kA: 2 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 6 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 1 cái- Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
147Tủ điện tổng điều hòa 2 TĐT.AC-02, bao gồm:- Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 300A 36kA: 1 cái- MCCB 3P 50A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 8 cái- MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 10A 25kA: 1 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 10 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 1 cái- Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
148Tủ điện tổng điều hòa 3 TĐT.AC-03, bao gồm:- Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 500A 50kA: 1 cái- MCCB 3P 50A 25kA: 4 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 8 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 16A 25kA: 1 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 15 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 1 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300-500A: 1 cái- Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
149Tủ điện tổng điều hòa 4 TĐT.AC-04, bao gồm:- Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 320A 36kA: 1 cái- MCCB 3P 50A 25kA: 3 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 5 cái- MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái- MCB 3P 16A 6kA: 3 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 12 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300-500A: 1 cái- Máy biến dòng 300/5A: 3 cái- Đồng hồ Ampe kế 0-300A: 3 cái- Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
150Tủ điện tổng điều hòa 1 (TĐ.AC1.1), bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1200x800x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 1 cái- MCB 1P 10A 6kA: 49 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 50 cái- Contacto 3P 9A: 6 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 6 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 12 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
151Tủ điện tổng điều hòa 1 (TĐ.AC1.2), bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái- MCB 1P 10A 6kA: 36 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 33 cái- Contacto 3P 9A: 3 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 3 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 6 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
152Tủ điện tổng điều hòa 1 (TĐ.AC1.3), bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái- MCB 1P 10A 6kA: 23 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 24 cái- Contacto 3P 9A: 2 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 2 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 4 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
153Tủ điện tổng điều hòa 2 (TĐ.AC2.1), bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái- MCB 3P 16A 6kA: 1 cái- MCB 1P 10A 6kA: 29 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 31 cái- Contacto 3P 9A: 4 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 4 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 8 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
154Tủ điện tổng điều hòa 2 (TĐ.AC2.2), bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1200x800x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 1 cái- MCB 1P 10A 6kA: 45 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 46 cái- Contacto 3P 9A: 6 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 6 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 12 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
155Tủ điện tổng điều hòa 2 (TĐ.AC2.3), bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái- MCB 1P 10A 6kA: 30 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 32 cái- Contacto 3P 9A: 2 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 2 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 4 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
156Tủ điện tổng điều hòa 3 (TĐ.AC3.1), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1200x800x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 50A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 16A 6kA: 2 cái - MCB 1P 10A 6kA: 45 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 48 cái- Contactor 3P 9A: 6 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 6 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 12 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
157Tủ điện tổng điều hòa 4 (TĐ.AC4.1), bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1200x800x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 1 cái- MCB 3P 10A 6kA: 1 cái- MCB 1P 10A 6kA: 71 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 42 cái- Contactor 3P 9A: 8 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 7 cái- Rơ le nhiệt 4-6A: 1 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 16 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
158Tủ điện tổng điều hòa 4 (TĐ.AC4.2), bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái- MCB 3P 10A 6kA: 1 cái- MCB 1P 10A 6kA: 11 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 19 cái- Contactor 3P 9A: 1 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 1 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
159Tủ điện tổng AHU, bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 800A 50kA loại cố định: 1 cái- MCCB 3P 160A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 125A 25kA: 2. cái- MCCB 3P 100A 25kA: 5 cái- MCCB 3P 80A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 63A 25kA: 2 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 3. cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500-1000A: 9 cái- Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
160Tủ điện TĐ-AHU-PM-01, bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 80A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 50A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 20A 10kA: 1 cái- MCB 1P 16A 6kA: 1 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A-100A:6 cái- Lắp đặt máy biến tần 3 pha 4,0kw: 1 cái- Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 1 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Đèn báo pha: 3 bộ- Công tắc 3 vị trí: 1 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái- Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái- Rơ le trung gian: 3 bộ- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Hệ thống thanh cái 70A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
161Tủ điện TĐ-AHU-PM-23, bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 100A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái- MCB 1P 16A 6kA: 5 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A: 11 cái- Lắp đặt máy biến tần 3 pha 5,5kw: 1 cái- Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 2 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Đèn báo pha: 3 bộ- Công tắc 3 vị trí: 1 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái- Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái- Rơ le trung gian: 3 bộ- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
162Tủ điện TĐ-AHU-PM-45, bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 100A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái- MCB 1P 16A 6kA: 5 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A: 11 cái- Lắp đặt máy biến tần 3 pha 5,5kw: 1 cái- Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 2 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Đèn báo pha: 3 bộ- Công tắc 3 vị trí: 1 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái- Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái- Rơ le trung gian: 3 bộ- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
163Tủ điện TĐ-AHU-PM-67, bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 100A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái- MCB 1P 16A 6kA: 5 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A: 11 cái- Lắp đặt máy biến tần 3 pha 5,5kw: 1 cái- Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 2 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Đèn báo pha: 3 bộ- Công tắc 3 vị trí: 1 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái- Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái- Rơ le trung gian: 3 bộ- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
164Tủ điện TĐ-AHU-PM-89, bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 100A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái- MCB 1P 16A 6kA: 5 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A: 11 cái- Lắp đặt máy biến tần 3 pha 5,5kw: 1 cái- Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 2 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Đèn báo pha: 3 bộ- Công tắc 3 vị trí: 1 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái- Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái- Rơ le trung gian: 3 bộ- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
165Tủ điện TĐ-AHU-PM-10, bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 63A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 20A 10kA: 1 cái- MCB 1P 16A 6kA: 1 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 5 cái- Lắp đặt máy biến tần 3 pha 3,0kw: 1 cái- Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 1 cái- Rơ le trung gian: 3 bộ- Công tắc 3 vị trí: 1 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Hệ thống thanh cái: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
166Tủ điện TĐ-AHU-PM-11, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 125A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 03 cái - MCB 1P 16A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 05 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 01 cái. - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 11,0kw: 01 cái - Rơ le trung gian: 03 bộ - Công tắc 3 vị trí: 01 cái. - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 02 cái - Đèn báo pha: 03 cái - Cầu chì 2A: 03 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 03 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 125A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
167Tủ điện TĐ-AHU-PM-12, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 100A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 02 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 01 cái - MCB 1P 16A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 05 cái - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 11,0kw: 01 cái. - Rơ le trung gian: 03 bộ - Công tắc 3 vị trí: 01 cái. - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 02 cái - Đèn báo pha: 03 cái - Cầu chì 2A: 03 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 03 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
168Tủ điện TĐ-AHU-PM-13, Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 125A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 03 cái - MCB 1P 16A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 05 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 01 cái. - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 11,0kw: 01 cái - Rơ le trung gian: 03 bộ - Công tắc 3 vị trí: 01 cái. - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 02 cái - Đèn báo pha: 03 cái - Cầu chì 2A: 03 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 03 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 125A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
169Tủ điện TĐ-AHU-PM-14, Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 160A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 03 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 01 cái - MCB 1P 16A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 05 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 01 cái. - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 15,0kw: 01 cái - Rơ le trung gian: 03 bộ - Công tắc 3 vị trí: 01 cái. - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 02 cái - Đèn báo pha: 03 cái - Cầu chì 2A: 03 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 03 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 150A 3P+N+E: 1 bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
170Tủ điện quạt TĐ-F, Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 63A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 08 cái - MCB 1P 10A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 10 cái - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
171Tủ điện tổng điều hòa cục bộ TĐT.AC-05Bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 500A 50kA: 01 cái - MCCB 3P 80A 25kA: 04 cái - MCCB 3P 63A 25kA: 04 cái - MCB 3P 16A 6kA: 03 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 11 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500-1000A: 01 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
172Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐ.AC5.1)Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 01 cái. - MCCB 3P 80A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 04 cái - MCB 1P 16A 6kA: 13 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 18 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
173Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐ.AC5.2)Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 01 cái. - MCCB 3P 63A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 03 cái - MCB 1P 16A 6kA: 10 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 14 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
174Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐ.AC6.1)Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 01 cái. - MCCB 3P 80A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 04 cái - MCB 1P 16A 6kA: 13 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 18 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
175Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐ.AC6.2)Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 01 cái. - MCCB 3P 63A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 03 cái - MCB 1P 16A 6kA: 10 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 14 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
176Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐ.AC7.1), Gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 80A 25kA: 1 cái- MCB 3P 16A 6kA: 4 cái- MCB 1P 16A 6kA: 13 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 18 cái- Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
177Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐ.AC7.2), gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 63A 25kA: 1 cái- MCB 3P 16A 6kA: 3 cái- MCB 1P 16A 6kA: 10 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 14 cái- Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
178Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐ.AC8.1), gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 80A 25kA: 1 cái- MCB 3P 16A 6kA: 4 cái- MCB 1P 20A 6kA: 1 cái- MCB 1P 16A 6kA: 11 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 17 cái- Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
179Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐ.AC8.2), gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 63A 25kA: 1 cái- MCB 3P 16A 6kA: 3 cái- MCB 1P 16A 6kA: 10 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 14 cái- Thí nghiệm biến dòng điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Tủ
180Hộp chứa 2 aptomat, lắp âm tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT91cái
181Hộp chứa 4 aptomat, lắp âm tườngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT28cái
182MCB 3P 16A 6kACHƯƠNG V CỦA E-HSMT28cái
183MCB 2P 20A 6kACHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
184Nhân công lắp đặt tủCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1
185MCB 2P 16A 6kACHƯƠNG V CỦA E-HSMT90cái
186Dàn nóng 10HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
187Dàn nóng 12HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
188Dàn nóng 14HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2dàn
189Dàn nóng 16HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2dàn
190Dàn nóng 18HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
191Dàn nóng 20HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
192Dàn nóng 22HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
193Dàn nóng 26HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
194Dàn nóng 30HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
195Dàn nóng 32HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2dàn
196Dàn nóng 34HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
197Dàn nóng 40HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
198Dàn nóng 42HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
199Dàn nóng 44HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
200Dàn nóng 50HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
201Dàn nóng 52HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1dàn
202Dàn nóng 58HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2dàn
203Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 2,8kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT31dàn
204Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 3,6kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT17dàn
205Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 4,5kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT14dàn
206Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 5,6kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT24dàn
207Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 7,1kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6dàn
208Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 9,0kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT26dàn
209Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 11,2kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT21dàn
210Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 14,0kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8dàn
211Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 16,0kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9dàn
212Dàn lạnh treo tường Công suất lạnh 2,8kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15dàn
213Dàn lạnh treo tường Công suất lạnh 3,6kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8dàn
214Dàn lạnh treo tường Công suất lạnh 4,5kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10dàn
215Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 2,8kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10dàn
216Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 3,6kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6dàn
217Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 4,5kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8dàn
218Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 5,6kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6dàn
219Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 7,1kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9dàn
220Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 9,0kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT28dàn
221Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 11,2kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7dàn
222Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 16,0kWCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4dàn
223Bộ chia gas dàn nóngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT30bộ
224Bộ chia gas dàn lạnhCHƯƠNG V CỦA E-HSMT480bộ
225Bộ điều khiển từ xa loại nối dâyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT267bộ
226Bộ điều khiển trung tâmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
227Bộ mở rộng BacNetCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5bộ
228Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh âm trần nối ống gió - CSL: 36.000BTU/HCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4bộ
229Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh cassette 4 hướng thổi - CSL: 36.000BTU/HCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
230Điều hòa package đặt sàn một chiều, công suất 76.400BTU/HCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
231Bộ điều khiển từ xa loại nối dâyCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6bộ
232Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8Công suất lạnh: 70,57 kWLưu lượng gió cấp: 7300 m³/hĐiện áp: 3P / 380V / 50HzCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Cái
233Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8Công suất lạnh: 55,47 kWLưu lượng gió cấp: 5700 m³/hĐiện áp: 3P / 380V / 50HzCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
234Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8Công suất lạnh: 35,14 kWLưu lượng gió cấp: 3650 m³/hĐiện áp: 3P / 380V / 50HzCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
235Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8Công suất lạnh: 135,07 kWLưu lượng gió cấp: 13800 m³/hĐiện áp: 3P / 380V / 50HzCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
236Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8Công suất lạnh: 115,38 kWLưu lượng gió cấp: 11300 m³/hĐiện áp: 3P / 380V / 50HzCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
237Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8Công suất lạnh: 134,88 kWLưu lượng gió cấp: 12800 m³/hĐiện áp: 3P / 380V / 50HzCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
238Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8Công suất lạnh: 160,78 kWLưu lượng gió cấp: 16000 m³/hĐiện áp: 3P / 380V / 50HzCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
239Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 16HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Dàn
240Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 20HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Dàn
241Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 32HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Dàn
242Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 40HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Dàn
243Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 48HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Dàn
244Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 60HPCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Dàn
245DX coil ControllerCHƯƠNG V CỦA E-HSMT21bộ
246DX coil Valve KITCHƯƠNG V CỦA E-HSMT21bộ
247Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 5100m3/hCột áp: 500PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1 Cái
248Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 6800m3/hCột áp: 500PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
249Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 7800m3/hCột áp: 500PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
250Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 2300 m3/hCột áp: 450 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
251Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1400m3/hCột áp: 450 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
252Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1800 m3/hCột áp: 450 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cái
253Quạt cấp gió tươiIn- lineLưu lượng: 550 m3/hCột áp: 150 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
254Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 750 m3/hCột áp: 150PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6Cái
255Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 750m3/hCột áp: 180 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
256Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 800 m3/hCột áp: 180 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
257Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 950 m3/hCột áp: 150 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
258Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1200 m3/hCột áp: 180 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cái
259Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1350 m3/hCột áp: 180 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
260Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1350 m3/hCột áp: 260 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
261Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1350 m3/hCột áp: 150 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
262Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1450 m3/hCột áp: 260 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
263Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1450 m3/hCột áp: 170 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
264Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1500 m3/hCột áp: 170 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
265Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1600 m3/hCột áp: 220 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
266Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1800 m3/hCột áp: 150 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
267Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 2400 m3/hCột áp: 180 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
268Quạt cấp gió tươiHướng trụcLưu lượng: 7600 m3/hCột áp: 220 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
269Quạt cấp gió tươiGắn trầnLưu lượng: 120 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Cái
270Quạt cấp gió tươiGắn tườngLưu lượng: 100 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT79Cái
271Quạt cấp gió tươiGắn tườngLưu lượng: 120 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8Cái
272Quạt cấp gió tươiGắn tườngLưu lượng: 150 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7Cái
273Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 200 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT34Cái
274Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 250 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cái
275Quạt cấp gió tươiGắn tườngLưu lượng: 300 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cái
276Quạt hútLy tâm Lưu lượng: 7550 m3/hCột áp: 300 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
277Quạt hútLy tâm Lưu lượng: 9200 m3/hCột áp: 300 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
278Quạt hútLy tâm đặt ngoài trờiLưu lượng: 3400 m3/hCột áp: 500 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
279Quạt hútLy tâm Lưu lượng: 900 m3/hCột áp: 280 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
280Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 750 m3/hCột áp: 150 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Cái
281Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 850 m3/hCột áp: 150 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
282Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1100 m3/hCột áp: 150 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Cái
283Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1200 m3/hCột áp: 120 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
284Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1400 m3/hCột áp: 180 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Cái
285Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1600 m3/hCột áp: 180 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
286Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1600 m3/hCột áp: 150 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
287Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 2200 m3/hCột áp: 250 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
288Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 2600 m3/hCột áp: 250 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
289Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 2800 m3/hCột áp: 220 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
290Quạt hútHướng trụcLưu lượng: 9000 m3/hCột áp: 200 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
291Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 120 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT8Cái
292Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 150 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT20Cái
293Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 200 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT46Cái
294Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 250 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT18Cái
295Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 300 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT6Cái
296Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 350 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Cái
297Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 400 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10Cái
298Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 500 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9Cái
299Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 700 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cái
300Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 750 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cái
301Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 800 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
302Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 1800 m3/hCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Cái
303Quạt hútGắn trầnLưu lượng: 120 m3/hCột áp: 20 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT162Cái
304Quạt hútGắn trầnLưu lượng: 150 m3/hCột áp: 20 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5Cái
305Quạt hútGắn trầnLưu lượng: 180 m3/hCột áp: 20 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
306Quạt hútGắn trầnLưu lượng: 200 m3/hCột áp: 20 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15Cái
307Quạt hútGắn trầnLưu lượng: 400 m3/hCột áp: 20 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Cái
308Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 2000 m3/hCột áp: 200 PaCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
309Giảm chấn, bích cho quạtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT52Cái
310Biến tần 3 pha 5,5kwCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Cái
311Biến tần 3 pha 4,0kwCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
312Biến tần 3 pha 11kwCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Cái
313Biến tần 3 pha 15,0kwCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
314Biến tần 3 pha 3,0kwCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Cái
315Biến tần 3 pha 1,5kwCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
316Biến tần 3 pha 0,75kwCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Cái
317Biến tần 1 pha 0,75kwCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Cái
L THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ
1HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM:
Bồn lỏng: SL:1bồn
Dàn hoá hơi: SL:1dàn
Bộ phận giảm áp: SL:1dàn
CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hệ thống
2Hệ thống chai oxy dự phòng (2 nhánh):Bộ điều phối Oxy SL:1bộChai oxy 40 lít - 150 barCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hệ thống
3Nguồn khí CO2 chai:Bộ điều phối CO2 SL:1bộChai CO2 40 lít - 150 barCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hệ thống
4Hệ thống khí nén trung tâm:CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hệ thống
5Hệ thống máy hút chân khôngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1hệ thống
6Hệ thống hút khí thải gây mê AGSS: Gồm Máy hút khí thải gây mê, Bảng điều khiển từ xa SL:10 cáiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2hệ thống
7Hệ thống kiểm soát, báo động: Gồm Báo động trung tâm SL 01 bộ, Hộp van kèm báo động khu vực cho 3 loại khí (O, MA4, VAC) SL 16 bộ (Báo động khu vực gồm 3 cột cho phép báo động riêng biệt cho 3 loại khí,Hộp van khu vực (O=22, MA4=22, VAC=28)), Hộp van kèm báo động khu vực cho 5 loại khí (O, MA4, SA7, VAC, CO2) SL 10 bộ (Báo động khu vực gồm 5 cột cho phép báo động riêng biệt cho 5 loại khí;Hộp van khu vực (O=12, MA4=12, SA7=12, VAC=15, CO2=12))CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Hệ thống
8Ổ khí ra cho O2 (Chuẩn BS)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT236bộ
9Ổ khí ra cho MA4 (Chuẩn BS)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT143bộ
10Ổ khí ra cho VAC (Chuẩn BS)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT162bộ
11Tay máy treo trần loại đơnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10bộ
12Hộp đầu giường có 5 đầu khí (2 O2, 1A4, 2 VAC)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT40bộ
13Hộp đầu giường có 3 khí (O2, A4, VAC)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30Bộ
14Bộ ốp tường 5 khí (2 O2, 1 A4, 2 VAC)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10Bộ
15Bộ ốp tường 3 khí (O2, A4, VAC)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT30Bộ
16Bộ ốp tường 2 khí (O2, VAC)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT10Bộ
17Lưu lượng kếCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15bộ
18Bình hút dịch gắn tường cố địnhCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15bộ
19Đầu cắm nhanh oxy (O2) - Chuẩn BSCHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
20Đầu cắm nhanh khí nén 4 bar (MA4) - Chuẩn BSCHƯƠNG V CỦA E-HSMT30cái
21Đầu cắm nhanh khí hút (VAC) - Chuẩn BSCHƯƠNG V CỦA E-HSMT50cái
22Đầu cắm nhanh khí hút (SA7) - Chuẩn BSCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
23Đầu cắm nhanh khí hút (CO2) - Chuẩn BSCHƯƠNG V CỦA E-HSMT15cái
M THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG MỔ
1Bồn rửa tay phẫu thuật 2 vòiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12bồn
2Tủ đựng dụng cụ phẫu thuậtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12tủ
3Bảng giám sát đặt trong phòng trực kỹ thuật (Bộ giám sát điện cách ly)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
4Bảng điều khiển thông tin phòng mổCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12cái
5Đồng hồ đếm thời gian phẫu thuậtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12bộ
6Đèn đọc phim X QuangCHƯƠNG V CỦA E-HSMT12bộ
N CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP NGẦM 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 2X1600KVA, PHẦN THỬ NGHIỆM
1Bộ tiếp địa LA, RE, DS:
Cáp đồng trần 25mm2 SL=6Kg
Cọc tiếp địa 16x2400 SL=4bộ
Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) SL=2cái
Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,25m3
Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I SL=41cọc
Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm SL=6,0kg
Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 SL=0,25m3
CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
2Bộ tiếp địa tủ RMU: Cáp đồng trần 50mm2 SL=8Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=4bộThanh đồng 60x6x300 + bass bắt vào tường SL=1bộ Cosse ép 50mm2 SL=2cáiKẹp WR 259 (25-50& 35-70) SL=2cáiĐào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,5m3Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I SL=41cọc Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm SL=8,0kgĐắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 SL=0,5m3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
3Bộ tiếp địa đo đếm trung thế: Cáp đồng trần 50mm2 SL=8Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=4bộThanh đồng 60x6x300 + bass bắt vào tường SL=1bộ Cosse ép 50mm2 SL=2cáiKẹp WR 259 (25-50& 35-70) SL=2cáiĐào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,5m3Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I SL=41cọc Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm SL=8,0kgĐắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 SL=0,5m3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
4Bảng tên đầu nhánh Bảng tên trạm 200x300 SL=1cái Bù lon mạ kẽm 16x300 SL=1cái Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) SL=1cái Lắp bảng báo, biển cấm SL=1bộ SL=Mương cáp trung thế 1 mạch vỉa hè 400x600x1100mm SL=508 m Xi măng PCB.40 SL=27Kg Cát vàng SL=0,114M3 Đá 1x2 SL=0,079M3CHƯƠNG V CỦA E-HSMT4bộ
5Mương cáp trung thế 1 mạch vỉa hè 400x600x1100mm: Đá 2x4 SL=0,129M3Cát đen (cát lấp nền) SL=0,4608M3 Nylon báo hiệu cáp ngầm SL=1mét Gạch tàu SL=3viênNước SL=0,018m3 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1 SL=0,55m3Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm SL=0,4608m3Rải ny lông bảo vệ cáp SL=0,003100m2Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp SL=3viênBốc lên phụ kiên các loại SL=0,05tấnBốc xuống phụ kiên các loại SL=0,05tấnĐổ bê tông móng M200 ( chiều rộng CHƯƠNG V CỦA E-HSMT508m
6Mương cáp trung thế 1 mạch băng đường 400x600x1200mm:Đá 0x4 SL=0,112m3Cát đen (cát lấp nền) SL=0,322M3Gạch tàu SL=3viênBê tông nhựa hạt min SL=0,03m3Bê tông nhựa hạt trung SL=0,06m3Nylon báo hiệu cáp ngầm SL=1métPhá dỡ mặt nền đá dăm nhựa SL=0,173m3 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1 SL=0,75m3Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm SL=0,322m3Rải ny lông bảo vệ cáp SL=0,003100m2Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp SL=3viênTrải cán mặt bê tông nhựa nóng SL=0,6m2CHƯƠNG V CỦA E-HSMT12m
7Móng tủ RMU 1: Xi măng PCB.40 SL=275,35Kg Xi măng PCB.30 SL=161,46Kg Cát vàng SL=0,91M3 Đá 1x2 SL=0,87M3 Đá 4x6 SL=0,75M3Gỗ ván khuôn SL=0,114m3Đinh các loại SL=2,16kgSắt fi 8 SL=66m3Sắt fi 12 SL=18kg Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I SL=5382m3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SL=0,144100m2Đổ bê tông móng trụ M200 (chiều rộng CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1móng
8Móng tủ RMU 2 và tủ đo đếm: Xi măng PCB.40 SL=440,1Kg Xi măng PCB.30 SL=252,72Kg Cát vàng SL=1,44M3 Đá 1x2 SL=1,40M3 Đá 4x6 SL=1,18M3Gỗ ván khuôn SL=0,114m3Đinh các loại SL=2,16kgSắt fi 8 SL=36,34m3Sắt fi 12 SL=131kg Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I SL=8424m3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SL=0,144100m2Đổ bê tông móng trụ M200 (chiều rộng CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1móng
9Hố ga điện kỹ thuật: Tấm đal bê tông cốt thép 950x1150x80mm SL=1tấm Xi măng PCB.40 SL=171,45Kg Xi măng PCB.30 SL=84,63Kg Cát vàng SL=0,41M3 Đá 1x2 SL=0,33M3 Đá 4x6 SL=0,39M3Gỗ ván khuôn SL=0,0703m3Đinh các loại SL=13308kgSắt fi 8 SL=39,34m3Gạch thẻ 4,5x9x19 SL=824,56viên Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I SL=2,64m3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SL=0,089100m2Đổ bê tông móng trụ M200 (chiều rộng CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1móng
10Bộ đo đếm trung áp: Cáp Muller CVV2x(2x4) Vàng Trắng Đen SL=12mét Cáp Muller CVV2x(2x4) Xanh Trắng Đen SL=12mét Cáp Muller CVV2x(2x4) Đỏ Trắng Đen SL=12mét Cáp đồng bọc 600V -CV 11mm2 SL=12métỐng nhựa xoắn TFP ĐK 130/100mm SL=10m Cổ dê bắt ống HDPE 130 SL=3BộSơn cách điện cao áp TU, TI INSULECT SK-03 SL=1lítKeo Silicon SL=2túypChụp CT phi 40mm (loại Emic) SL=3cáiChụp VT SL=3cáiCT 24KV 20-40/5A SL=3cáiVT 84000/120V 30/50VA SL=3cái Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử SL=1cáiĐi dây giữa các thiết bị CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
11Cáp ngầm và phụ kiện:Cáp ngầm Cu/XLPE/Sehh/DSTA/PVC 3x120mm2 - 24KV SL=532mét Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kV SL=12métĐầu cáp ngầm ngoài trời 24kV SL=3bộĐầu cáp ngầm T-lug SL=4bộGiá đỡ đầu cáp ngầm SL=3bộNắp che đầu sứ LA SL=3cáiDao cách ly 3 pha 24kV SL=1bộChống sét van LA 18KV - 10kA SL=3bộMáy cắt tự đóng lại Recloser 630A 24kV SL=1bộTủ lắp RM6 bằng tol dy 2mm sơn tĩnh điện 1550x1000x1550 ( 3 ngăn, cầu dao phụ tải 630A 24kV) SL=1bộTủ lắp RM6 bằng tol dy 2mm sơn tĩnh điện 1550x1000x1550 ( 3 ngăn, cầu dao phụ tải 630A 24kV v 02 ngăn CDPT 200A) SL=1bộVỏ tủ lắp đo đếm trung thế bằng tol dy 2mm sơn tĩnh điện 1300x1000x1650 SL=1bộBăng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m) SL=4cuộnỐng nhựa xoắn TFP ĐK 130/100mm SL=546mKẹp WR 419 (70-95/70-95) SL=4cáiSứ báo hiệu cáp ngầm SL=49cáiGiẻ lau SL=3kgGa mi ni SL=3chaiHàng rào trạm biến áp cao 1,8m SL=1bộLắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Toàn bộ
O PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Bộ tiếp địa trạm biến áp:

Cáp đồng trần 50mm2 SL=12Kg
Cọc tiếp địa 16x2400 SL=6bộ
Thanh đồng 60x6x300 + bass bắt vào tường SL=1bộ
Cosse ép 50mm2 SL=2cái
Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,5m3
Đóng cọc tiếp đất trạm SL=61cọc
Kéo dây tiếp đất trạm SL=23,4m
Ép đầu cosse Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 SL=0,5m3
CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
2Bộ tiếp tủ hạ áp: Cáp đồng trần 25mm2 SL=4Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=4bộThanh đồng 60x6x300 + bass bắt vào tường SL=1bộ Cosse ép 50mm2 SL=2cáiĐào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,5m3Đóng cọc tiếp đất trạm SL=41cọc Kéo dây tiếp đất trạm SL=17,8mÉp đầu cosse CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
3Bảng tên trạm: Bảng tên trạm 200x300 SL=1cái Bù lon mạ kẽm 16x300 SL=1cái Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) SL=1cái Lắp bảng báo, biển cấm SL=1bộCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
4Tủ điện 3 pha 2500A: Tủ sắt sơn tĩnh điện cao 1400, rộng 1250, dy 550mm ( trọn bộ thanh đồng bản) SL=1tủ Bù lon mạ kẽm 16x50 SL=2cái Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) SL=4cáiLắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha SL=1cáiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
5Bộ dây hạ áp 1600kVA: Cáp đồng bọc 600V -CV 300mm2 SL=210mét Cosse ép 300mm2 SL=28cái Bulon 12x40 SL=11cái Ống nhựa xoắn TFP ĐK 260/200mm SL=45m Ống nhựa xoắn TFP ĐK 230/175mm SL=15m Băng keo cách điện hạ thế SL=8cuộnÉp đầu cosse CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2bộ
6MBA & Thiết bị trạm 1600kVA: Đầu cáp 3 pha trong nhà 24kV SL=1bộ Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV 1600KVA SL=1cáiACB 3pha 600V 2500A SL=1cái Tủ bù hạ áp 600kVAr (trọn bộ gồm tủ bù, cáp hạ thế đấu nối) SL=1bộLắp máy biến thế 3 pha (>750 kVA) SL=1Máy Lắp đặt tụ bù cấp điện áp 0,4kV SL=0,06MVARLắp đặt aptomat >600A SL=1cái Lắp đầu cáp khô 3 pha CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2toàn bộ
7THÍ NGHIỆM Máy biến áp 3 pha >1MVACHƯƠNG V CỦA E-HSMT2máy
8THÍ NGHIỆM Chống sét van LA (U: 22-35kV)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3cái
9THÍ NGHIỆM Máy cắt khí SF6CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3bộ
10THÍ NGHIỆM Dao cách ly thao tác bằng cơ khí (U≤35kV)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
11THÍ NGHIỆM Aptomat 3 pha I > 2000ACHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
12THÍ NGHIỆM Đầu cáp ngầm điện áp 1-35kVCHƯƠNG V CỦA E-HSMT7bộ
13THÍ NGHIỆM Cáp ngầm điện áp 1-35kV 1 ruộtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5đoạn
P CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THANG MÁY
1Thang máy tải khách, tải cáng loại có phòng máy
- Ký hiệu : P1,P2,P3
-Tải trọng : 1350Kg (18 người)
CHƯƠNG V CỦA E-HSMT3CHIẾC
2Thang máy tải khách, tải cáng loại có phòng máy - Ký hiệu : P4,P5-Tải trọng : 1350Kg (18 người)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2CHIẾC
3Thang máy tải khách, loại có phòng máy- Ký hiệu : P6,P7- Tải trọng : 825Kg (11 người)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2CHIẾC
4Thang máy tải khách, tải cáng loại không phòng máy - Ký hiệu : P8,P9- Tải trọng : 1275Kg (17 người)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2CHIẾC
5Thang máy tải khách, tải cáng loại không phòng máy - Ký hiệu : P10, P11- Tải trọng : 1275Kg (17 người)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2CHIẾC
Q HỆ THỐNG RO
1Máy bơm nước thôCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
2CỘT LỌC 1: LỌC ĐA TẦNG XỬ LÝ KLN, CẶN LẮNG, LƠ LỬNG Cột lọc compositeCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
3Van điều khiển tự độngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
4Cát và sỏi thạch anhCHƯƠNG V CỦA E-HSMT175kg
5Vật liệu khử kim loại chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
6CỘT LỌC 2: CỘT LỌC THAN HOẠT TÍNH LOẠI BỎ CÁC CHẤT HỮU CƠ, MÙI, MÀU Cột lọc compositeCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
7Van điều khiển tự độngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
8Cát và sỏi thạch anhCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
9Than hoạt tínhCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1gói
10CỘT LỌC 3: LÀM MỀM KHỬ KHOÁNG LOẠI BỎ CANXI, MAGIE… Cột lọc compositeCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
11Van điều khiển tự độngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
12Hạt trao đổi ionCHƯƠNG V CỦA E-HSMT150lít
13Tank chứa nước inox 304CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2chiếc
14KHỐI LỌC TINH Phin lọc 5 lõiCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
15Lõi lọc PP 5micronCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5Lõi
16KHỐI THIẾT BỊ LỌC TINH KHIẾT Bơm tăng áp R.OCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1cái
17Vỏ màng R.OCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
18Màng lọc R.OCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2cái
19Rơ le áp suấtCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Trọn bộ
20Van điện từCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
21Thiết bị khử trùng UVCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1chiếc
22Máy Ozone - 3 gCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1chiếc
23Đồng hồ áp lực nước, đồng hồ kimCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Trọn bộ
24Lưu lượng kếCHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Chiếc
25Ống ghen, ống xilo, cáp máng điện:+ kết nối, bảo vệ các thiết bị điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
26Ke đỡ ống, đỡ bơm+ Đỡ đường ồng, điệnCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1bộ
27Khóa, van chõCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
28Dây cáp, điện kết nối hệ thốngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
29Hệ thống đường ống kết nối PPR:+ Kết nối toàn bộ hệ thống bao gồm đường nước tinh khiết và nước thải, không quá 3 m kể từ hệ thốngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Trọn gói
30TỦ ĐIỀU KHIỂNCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Trọn gói
R HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN MẪU BỆNH PHẨM
1Trạm nhận/gửi mẫu cửa trước cho đường kính ống D110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT9bộ
2Phanh khí dưới cho ống đường kính D110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5Chiếc
3Hộp vận chuyển cho ống đường kính D110mm, màu đỏ (Red)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT45Chiếc
4Chip RFIDCHƯƠNG V CỦA E-HSMT45Chiếc
5Thiết bị chuyển 3 cổng đường kính D110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3bộ
6Máy thổi khí công suất >=2,2 kW (50 Hz)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
7Chống rung cho máy thổi khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT4Chiếc
8Giá đỡ máy thổi khíCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
9Bộ đóng cắt Contactor chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
10Role nhiệt 6 - 9 A chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
11Bộ chống nhiễuCHƯƠNG V CỦA E-HSMT3Bộ
12Van đa hướng và bộ điều khiển van đường kính D110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
13Thiết bị giảm thanh (chống ồn)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT2Bộ
14Ống hút và xả khí đường kính ống D90mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
15Phanh hãm cho ống D110mmCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
16Ống vận chuyển màu xám đường kính D110mm chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT375m
17Khớp nối cong màu xám đường kính D110mm, bán kính cong R=650mm chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT100Chiếc
18Măng xông màu xám đường kính D110mm chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT185Chiếc
19Đai ôm chuyên dụng cho đường ống D110CHƯƠNG V CỦA E-HSMT310Chiếc
20Hộp keo dán nhựa đặc biệt chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT10Hộp
21Hộp dung môi nhựa đặc biệt chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT5Hộp
22Cáp điện/tín hiệu 6 lõi chuyên dụngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT400m
23Máy tính CPU Core I5 ≥ 3GHz, ≥ 4G RAM, ≥ 500 GB HDD với màn hình >=19 inchCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
24Bộ lưu điện Online cho máy tính 1KVACHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
25Phầm mềm điều khiển hệ thốngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
26Bảng mạch điều khiển và nguồn điện hệ thốngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Bộ
27Switch Ethernet 8 cổngCHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
28Cable UTP -CAT5 -cord (5m)CHƯƠNG V CỦA E-HSMT1Chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42802E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.856038E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hệ thống cơ điện (trong mỗi hợp đồng phải có tối thiểu các hạng mục sau: Khí y tế, khí sạch, điều hòa không gió, thang máy, điện, nước…).Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp I trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Là Kỹ sư điện hoặc điện tử và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng I+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ Chỉ huy trưởng đối với 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này trở lên (kèm bản sao tài liệu chứng minh tính chất tương tự gói thầu này là công trình dân dụng cấp I trở lên được chứng thực).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực105
2 CHỈ HUY PHÓ CÔNG TRÌNH 1 Là Kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc điều hòa, vi khí hậu hoặc tương đương và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực75
3 KỸ THUẬT THI CÔNG TẠI HIỆN TRƯỜNG 10 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người;- Kỹ sư điện: 02 người;- Kỹ sư nước: 02 người;- Kỹ sư điện tử hoặc CNTT: 02 người;- Kỹ sư nhiệt lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt: 01 người;- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực32
4 KỸ SƯ PHỤ TRÁCH ATLĐ, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG 2 - Số lượng: 02 người. Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư kỹ thuật môi trường và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực32
5 CÔNG NHÂN KỸ THUẬT 30 Nhà thầu phải có bảng kê danh sách công nhân tham gia gói thầu số lượng ≥ 30 người (trong đó phải có tối thiểu 40% công nhân được đào tạo nghề phù hợp) và có cam kết bố trí đủ số lượng để thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn)5
2 Máy khoan cầm tay Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn)15
3 Máy phát điện dự phòng Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->