Gói thầu: Gói thầu 6: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Gói thầu 6: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 23:36:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,862,364,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7793547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.558709E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư);-Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;(Tất cả phải chứng thực hoặc công chứng nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.303.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.607.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, phục vụ cho Quốc phòng (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu). Kèm tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, phục vụ cho Quốc phòng (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu). Kèm tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công kiêm phụ trách toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công hoặc cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, phục vụ cho Quốc phòng (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu). Kèm tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 6: Xây lắp Trụ sở làm việc và nhà ở cho dân quân xã, phường, thị trấn năm 2021 (phía Tây, giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang, Số 01 Hùng Vương, Phường 01, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang ĐT: 02733.883240 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Tiền Giang, số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Quốc Dương, Ban doanh trại, địa chỉ số 01, Đường Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 02733.883240 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC VÀ NHÀ Ở CHO DÂN QUÂN XÃ HẬU MỸ PHÚ - HUYỆN CÁI BÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,002 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đường kính gốc (8-10)cm, đường kính ngọn >4cm, L=4,5m | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 35,724 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,176 | m3 |
| 4 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,062 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,091 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho móng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,6 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,192 | tấn |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 7,324 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,917 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,141 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,341 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột, trụ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,855 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, trụ đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 4,204 | m3 |
| 16 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,227 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,115 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,501 | tấn |
| 19 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,384 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,728 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm, giằng, kèo | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,12 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, kèo, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,28 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, kèo đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,621 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, sê nô | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,583 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,368 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 2,6 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng tường, lam, bệ cửa sổ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,233 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, lam, bệ cửa sổ đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,156 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng tường, lam, bệ cửa sổ đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,472 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đan bậc cấp | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,046 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,107 | tấn |
| 32 | Bê tông đan bậc cấp đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,82 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam 1x2,mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,755 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn lam | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,243 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 8 | cái |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 25 | cái |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 60,626 | m3 |
| 38 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,14 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền, hè xung quanh đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 10,565 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,116 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,136 | 100m2 |
| 42 | Bê tông ốp cột theo chi tiết hoàn thiện, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,661 | m3 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x15x2.5mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,643 | tấn |
| 44 | Cung cấp xà gồ thép C125x50x15x2.5mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 128,4 | M |
| 45 | Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,167 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,046 | 100m2 |
| 47 | Xây tường bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M75), chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,578 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M75), chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 5,365 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M75), chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 19,478 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 133,157 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 220,09 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 41,263 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 85,834 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 14,146 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 54,2 | m |
| 56 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 85,568 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 321,824 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 128,215 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 238,089 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 211,95 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 27,748 | m2 |
| 62 | Láng granitô bậc cấp | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 27,748 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 87,003 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch len chân tường, gạch 400x100 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 7,957 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá chẻ xung quanh nhà | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 21,32 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch Ceramic qui cách 230x50 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 2,146 | m2 |
| 67 | Cung cấp và lắp dựng khuôn bao cửa 230x40mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 20,3 | m cấu kiện |
| 68 | Cung cấp và lắp dựng khuôn bao cửa 110x40mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 31,5 | m cấu kiện |
| 69 | Cung cấp và lắp cửa gỗ (gồm bản lề, eke, kính và phụ kiện đính kèm) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 21,318 | m2 cấu kiện |
| 70 | Cung cấp lắp chốt đứng cửa đi (kiểu Cremon) L=2,25m | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 2 | Bộ |
| 71 | Cung cấp va lắp ổ khóa tay gạt (trọn gói) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 8 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và đóng nẹp chỉ 1 x 4 cho cửa (trọn gói) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 27,4 | M |
| 73 | Lắp gối hít chống va đập (trọn gói) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 8 | Bộ |
| 74 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888 (gồm khóa + kính và phụ kiện đính kèm) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 23,58 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp dựng hoa sắt cửa nhôm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 23,58 | m2 |
| 76 | Đóng trần tole mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,861 | 100m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,462 | tấn |
| 78 | Cung cấp khung trần thép hộp 50x100x1,8mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 128,4 | M |
| 79 | Cung cấp lắp dựng nẹp nhôm 25x25 viền xung quanh (trọn gói) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 101,1 | M |
| 80 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 27,89 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 14,146 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 28,222 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm, ống thoát nước mưa | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,16 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống tràn | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,02 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 4 | cái |
| 88 | Sản xuất các kết cấu thép khác - khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,559 | tấn |
| 89 | Lắp đặt các kết cấu thép khác - khung giường tầng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,559 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 28,107 | m2 |
| 91 | Cung cấp Vạt giường gỗ thao lao KT 1,9x0,94 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 10 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng Quốc huy | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1 | T.bộ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện Module âm tường | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P, 10A + đế và mặt | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P, 16A + đế và mặt | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P, 32A + đế và mặt | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 410 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 480 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 160 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 60 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x10,0mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 9 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Downlight gắn nổi D160/14W | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp rẽ dây | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 19 | hộp |
| 108 | Lắp đặt bộ chữa cháy vách tường gồm: 01 bình bột ABC 5Kg + 01 bình bột CO2 + 01 bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại sứ đơn | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 4 | sứ |
| 110 | Lắp đặt các loại sứ U 2 sứ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 2 | sứ |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 24,849 | m3 |
| 112 | Đóng cừ tràm đ. kính gốc (6-8)cm, đ. kính ngọn >3,5cm, L=3,0m | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 1,92 | 100m |
| 113 | Đệm cát phủ đầu cừ | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,256 | m3 |
| 114 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,102 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn lót móng, đáy hầm phân, hố ga | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 116 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 1,018 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,025 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,028 | tấn |
| 119 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,022 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,49 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 3,35 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,114 | m3 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 19,53 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 4,27 | m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,049 | tấn |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,016 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,403 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 6 | cái |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,135 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát đệm bệ xí | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,153 | m3 |
| 131 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,022 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,012 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,07 | tấn |
| 134 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,053 | 100m2 |
| 135 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,39 | m3 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,033 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,042 | tấn |
| 138 | Ván khuôn cột, bổ trụ | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,115 | 100m2 |
| 139 | Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,416 | m3 |
| 140 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,114 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,071 | tấn |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,519 | m3 |
| 143 | Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,056 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,031 | tấn |
| 145 | Bê tông lanh tô, ô văng, bệ cửa sổ đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,225 | m3 |
| 146 | Ván khuôn bậc cấp, đan hồ nước | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,006 | 100m2 |
| 147 | Bê tông bậc cấp, đan hồ nước đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,13 | m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 1,526 | m3 |
| 149 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,051 | 100m2 |
| 150 | Bê tông nền trệt đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,419 | m3 |
| 151 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5MPa), chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,686 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5MPa), chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,203 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5MPa), chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 1,927 | m3 |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 33,001 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 22,026 | m2 |
| 156 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 6,49 | m2 |
| 157 | Trát xà dầm, giằng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 12,873 | m2 |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 7,3 | m |
| 159 | Kẻ ron tường rộng 29mm sâu 10mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 3,4 | 10m |
| 160 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 32,749 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 19,363 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 22,026 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 30,086 | m2 |
| 164 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 3,435 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 6,588 | m2 |
| 166 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 200x250mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 2,72 | m2 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 18,42 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x100mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 1,138 | m2 |
| 169 | Gia công xà gồ thép C80x45x15 dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,025 | tấn |
| 170 | Lắp dựng xà gồ thép C80x45x15 dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,025 | tấn |
| 171 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C80x45x15 dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 9 | M |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 3,6 | m2 |
| 173 | Lợp mái che tole mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,07 | 100m2 |
| 174 | Trần Rima | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 5,273 | m2 |
| 175 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 3,5 | m2 |
| 176 | Cửa đi khung nhôm kính, pa nô nhôm, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 3 | m2 |
| 177 | Cửa sổ khung nhôm kính, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 0,5 | m2 |
| 178 | Lắp gối hít chống va đập | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 2 | bộ |
| 179 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 40 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 80 | m |
| 182 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led dài 0,6m | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt mặt nạ | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | hộp |
| 186 | Lắp đặt các aptomat 2P, 10A | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt các loại sứ đơn | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 4 | sứ |
| 188 | Lắp đặt các loại sứ U 2 sứ | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | sứ |
| 189 | Thanh sắt tráng kẽm V50x5mm, H=2,0m | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D21mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,17 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,08 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,06 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,12 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 0,08 | 100m |
| 195 | Lắp nối thẳng D21mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 196 | Lắp nối thẳng D60mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 4 | cái |
| 197 | Lắp nối thẳng D114mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, D21mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, D34mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, D60mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, D90mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, D114mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D21mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D34mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D60mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D90mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D114mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt Co răng D21mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 15 | cái |
| 209 | Lắp Khâu răng D21mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt Khâu rút uPVC, D60/34mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê rút uPVC, D90/34mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khóa D21mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt phễu thu sàn D60mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt vòi nước lạnh Inox D21mm | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | bộ |
| 215 | Lắp đặt bộ sen + vòi | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa mặt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu + phụ kiện | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu xí xổm + vòi xịt | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt bộ kệ kính gương soi (07 món) | Chương V của E-HSMT, Nhà vệ sinh (Phần nước) | 1 | bộ |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 7,012 | m3 |
| 221 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,034 | 100m2 |
| 222 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,018 | 100m2 |
| 223 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,338 | m3 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,02 | tấn |
| 225 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,04 | 100m2 |
| 226 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,698 | m3 |
| 227 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,06 | 100m3 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,008 | tấn |
| 229 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,039 | 100m2 |
| 230 | Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,244 | m3 |
| 231 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,243 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,243 | tấn |
| 233 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 122,15 | Kg |
| 234 | Thép STK, D90x3,2mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 121,34 | Kg |
| 235 | Gia công khung vì kèo, giằng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,378 | tấn |
| 236 | Lắp dựng khung vì kèo, giằng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,378 | tấn |
| 237 | Thép V40x40x4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 74,75 | Kg |
| 238 | Thép V50x50x5mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 76,76 | Kg |
| 239 | Thép hộp 40x40x1,4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 127,77 | Kg |
| 240 | Thép hộp 40x80x1,4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 98,35 | Kg |
| 241 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=100mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | bộ |
| 242 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=500mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | bộ |
| 243 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 38,077 | m2 |
| 244 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,019 | 100m3 |
| 245 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,273 | 100m2 |
| 246 | Ván khuôn nền trệt | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,017 | 100m2 |
| 247 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2,182 | m3 |
| 248 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 27,28 | m2 |
| 249 | Lợp mái che tole mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,83 | 100m2 |
| 250 | Trần Rima | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 23,6 | m2 |
| 251 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 7,41 | m2 |
| 252 | Cửa đi khung sắt, pa nô sắt, kính dày 4,8mm (hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 3,51 | m2 |
| 253 | Cửa sổ khung sắt, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 3,9 | m2 |
| 254 | Lắp gối hít chống va đập | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | bộ |
| 255 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | bộ |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn (Phần điện) | 60 | m |
| 257 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 52 | m |
| 258 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 48 | m |
| 259 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng led 1,2m | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 4 | bộ |
| 260 | Lắp đặt quạt điện - quạt đảo treo tường | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 1 | bộ |
| 262 | Lắp đặt mặt nạ | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 2 | bộ |
| 263 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 7 | hộp |
| 264 | Lắp đặt các aptomat 2P, 16A | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt các loại sứ đơn | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 4 | sứ |
| 266 | Lắp đặt các loại sứ U 2 sứ | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 2 | sứ |
| 267 | Thánh sắt tráng kẽm V50x5mm, H=2,0m | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 1 | bộ |
| 268 | Bình bột ABC 5kg, bình bột CO2 5kg, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT Sào phơi, kệ phơi giày | 1 | bộ |
| 269 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT San lấp, sân đường | 1,183 | 100m2 |
| 270 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT San lấp, sân đường | 0,887 | 100m3 |
| 271 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT San lấp, sân đường | 0,6 | 100m2 |
| 272 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT San lấp, sân đường | 6 | m3 |
| 273 | Cắt khe co giãn | Chương V của E-HSMT San lấp, sân đường | 3 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC VÀ NHÀ Ở CHO DÂN QUÂN XÃ MỸ HỘI - HUYỆN CÁI BÈ | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 5,9 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 8,871 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 2,455 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,897 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm (L=4,5m, Dgốc>=8-10cm, Dngọn >=4cm) vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 35,724 | 100m |
| 6 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,176 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,176 | m3 |
| 8 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,552 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,794 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,332 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,266 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,266 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,248 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 76,2 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,198 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,801 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,793 | 100m2 |
| 24 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,227 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,213 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,004 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,831 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (XMCL) 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,03 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 50,3 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,929 | 100m3 |
| 31 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,083 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 17,663 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,812 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,776 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,103 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,112 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,335 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 26,393 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,316 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 12,07 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,755 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,398 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,026 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,316 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,729 | tấn |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,252 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,723 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,129 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,09 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,938 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,909 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,177 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,235 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,219 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,755 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,054 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 8 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,033 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,212 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 8 | cái |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 21 | cái |
| 63 | Cung cấp xà gồ C125x50x20x2,5ly mạ kẽm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 202,95 | m |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,055 | tấn |
| 65 | Tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,715 | 100m2 |
| 66 | Úp nóc bằng tôn phẳng màu đỏ dày 0,45mm (vật tư, không tính nhân công, máy thi công) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,047 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp ống PVC D27 L=300 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,151 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,475 | 100m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 120,24 | m |
| 71 | Đắp chỉ lớn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,512 | m |
| 72 | Đắp tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,8 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 56,83 | m2 |
| 74 | Ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 29,7 | m2 |
| 75 | Ốp gạch gốm Đồng Nai 10x20cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,989 | m2 |
| 76 | Ốp gạch ceramic 10x40 chân tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,345 | m2 |
| 77 | Ốp gạch ceramic 10x40 chân cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,33 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 175,574 | m2 |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trong trần không sơn) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,091 | m2 |
| 80 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 266,295 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 31,956 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 11,55 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 85,992 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn, phần giáp sê nô) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 19,38 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 175,574 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 158,939 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 334,513 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 266,295 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 11,55 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 277,845 | m2 |
| 91 | Cung cấp, đóng trần prima khung kim loại nổi, tấm prima 60x60cm đã hoàn thiện bề mặt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 135,65 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 15,758 | m2 |
| 93 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (02 lớp ShellKote số 05 + 01 lớp Shellkote Primer hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 15,758 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 40x40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 135,65 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 30,207 | m2 |
| 96 | Láng granitô bậc cấp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 30,207 | m2 |
| 97 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,016 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa gỗ Cam xe thổi PU + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế (gồm khung bao, nẹp, khóa, chốt gài,...) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,22 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,58 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng khung bông nhôm + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,58 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng Quốc huy - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1 | bộ |
| 102 | ống nhựa PVC đk=90x2,8mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,177 | 100m |
| 103 | Co nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 104 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 105 | Quả cầu inox D90 (ống xối) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 106 | Công tắc đơn 1 chiều 16A loại mặt Wide | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 6 | cái |
| 107 | Công tắc ba 1 chiều 16A loại mặt Wide | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 108 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 20 | cái |
| 109 | Đèn led batten 1,2m - 20W | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 6 | bộ |
| 110 | Đèn led batten 1,2m - 2x20W | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | bộ |
| 111 | Đèn Downlight bóng led 14W âm trần | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | bộ |
| 112 | Quạt trần 70W, đường kính cánh 1,5m + dimmer | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 113 | Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 114 | Moderm Wifi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | bộ |
| 115 | Ổ cắm điện thoại để bàn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 116 | Ổ cắm data đôi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 117 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 3 | bộ |
| 118 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | hộp |
| 119 | Tủ điện CB âm tường 10 Module | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | tủ |
| 120 | MCB 2P 32A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 121 | MCB 1P 16A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 122 | MCB 1P 20A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 4 | cái |
| 123 | MCB 1P 25A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 124 | Cáp CV - 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 210 | m |
| 125 | Cáp CV - 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 114 | m |
| 126 | Cáp CV - 4,0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 220 | m |
| 127 | Cáp CV - 3x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 28 | m |
| 128 | ống điện PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 100 | m |
| 129 | ống điện PVC D25 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 65 | m |
| 130 | Cáp đồng trần 10mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 26 | m |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,099 | 100m3 |
| 132 | Đóng cừ tràm (L=3,0m, Dgốc>=6-8cm, Dngọn >=3,5cm) vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,43 | 100m |
| 133 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 135 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,032 | 100m2 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,014 | 100m2 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,632 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,086 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,023 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,034 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,029 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,028 | tấn |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 8,881 | m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,492 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,059 | 100m2 |
| 148 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,015 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,007 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,082 | tấn |
| 152 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,12 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | m2 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,019 | 100m3 |
| 155 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,585 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,316 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,089 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,013 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,005 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,04 | tấn |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,23 | m3 |
| 163 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,208 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,174 | m3 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,527 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,107 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,014 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,032 | tấn |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,279 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,081 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,009 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,022 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,01 | tấn |
| 174 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,37 | 100m2 |
| 175 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 16,12 | m2 |
| 176 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,96 | m2 |
| 177 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,17 | m2 |
| 178 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 8,925 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 30,97 | m2 |
| 180 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,61 | m2 |
| 181 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6,17 | m2 |
| 182 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,44 | m2 |
| 183 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,74 | m2 |
| 184 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 30,97 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 10,61 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 18,35 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,61 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,74 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 18,35 | m2 |
| 190 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x15x1.8 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 9,3 | m |
| 191 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | tấn |
| 192 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,068 | 100m2 |
| 193 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | m2 |
| 194 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,5 | m2 |
| 195 | Công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ chống nước | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 196 | Đèn led batten 1.2m-20W | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | bộ |
| 197 | Cáp CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 20 | m |
| 198 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,06 | 100m |
| 199 | Chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 200 | Chậu rửa mặt+phụ kiện | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 201 | Gương soi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 202 | Kệ kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 203 | Giá treo khăn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 204 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 205 | Kệ ly | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 206 | Hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 207 | Vòi xịt rửa bệ xí | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 208 | Vòi nước lạnh inox D21 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 209 | Phễu thu sàn D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 210 | Bộ sen + vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | bộ |
| 211 | Ống uPVC D21x1,6mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,049 | 100m |
| 212 | Ống uPVC D27x1,8mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,035 | 100m |
| 213 | Ống uPVC D34x2,0mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,01 | 100m |
| 214 | Ống uPVC D42x2,1mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,01 | 100m |
| 215 | Ống uPVC D60x2,0mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,005 | 100m |
| 216 | Ống uPVC D90x2,9mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,02 | 100m |
| 217 | Co, lơi uPVC D21 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 4 | cái |
| 218 | Co, lơi uPVC D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 219 | Co, lơi uPVC D42 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 220 | Co, lơi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 221 | Co, lơi uPVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 222 | Y, tê uPVC D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 223 | Y, tê uPVC D34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 224 | Y, tê uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 225 | Y, tê uPVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 226 | Van khóa D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 227 | Tê rút D60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 228 | Khâu rút D60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,161 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 6,206 | m3 |
| 231 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,071 | 100m2 |
| 232 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,71 | m3 |
| 233 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,011 | 100m2 |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2,852 | m3 |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,448 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,045 | 100m2 |
| 237 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,209 | m3 |
| 238 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,007 | 100m2 |
| 239 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 8 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,044 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 241 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 4 | cái |
| 242 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 32,053 | m2 |
| 243 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 4,07 | m2 |
| 244 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 100m3 |
| 245 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,034 | 100m2 |
| 246 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,338 | m3 |
| 247 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,018 | 100m2 |
| 248 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,738 | m3 |
| 249 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,032 | 100m2 |
| 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,244 | m3 |
| 251 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,04 | 100m2 |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,014 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,031 | tấn |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,033 | tấn |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 5,974 | m3 |
| 256 | Gia công cột bằng thép hình D90x3,2mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,388 | tấn |
| 257 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,258 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,646 | tấn |
| 259 | Gia công vì kèo thép hộp 80x40x1,4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,101 | tấn |
| 260 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,101 | tấn |
| 261 | Gia công giằng mái thép góc LDC 50x5mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,113 | tấn |
| 262 | Gia công giằng mái thép góc LDC 40x4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,059 | tấn |
| 263 | Gia công giằng mái thép hộp 80x40x1,4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,201 | tấn |
| 264 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,373 | tấn |
| 265 | Bulong fi16 L=500 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | con |
| 266 | Bulong fi16 L=100 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | con |
| 267 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 62,707 | m2 |
| 268 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,025 | 100m3 |
| 269 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,353 | 100m2 |
| 270 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 3,527 | m3 |
| 271 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 35,265 | m2 |
| 272 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1,059 | 100m2 |
| 273 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,047 | 100m2 |
| 274 | Cung cấp cửa đi+cửa sổ khung bao thép hộp, kính trắng (sơn hoàn thiện - theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 8,316 | m2 |
| 275 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,675 | 100m2 |
| 276 | Công tắc đôi 1 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 277 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 5 | cái |
| 278 | Đèn led batten 1.2m-20W | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 6 | bộ |
| 279 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2 | cọc |
| 280 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | hộp |
| 281 | Hộp CB gắn nổi 6 module | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | hộp |
| 282 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 283 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2 | cái |
| 284 | MCB 1P 25A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 285 | Cáp CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 60 | m |
| 286 | Cáp CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 6 | m |
| 287 | Cáp CV 4.0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 150 | m |
| 288 | Cáp CVV 3x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15 | m |
| 289 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 30 | m |
| 290 | Ống PVC D25 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 45 | m |
| 291 | Bảng điện bakelit 250x500 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | bảng |
| 292 | Cáp đồng trần xoắn 10mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15 | m |
| 293 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,008 | 100m3 |
| 294 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,049 | m3 |
| 295 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,005 | 100m2 |
| 296 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,049 | m3 |
| 297 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,003 | 100m2 |
| 298 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,174 | m3 |
| 299 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,02 | 100m2 |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,002 | tấn |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,002 | tấn |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,004 | tấn |
| 303 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,577 | m3 |
| 304 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,957 | m3 |
| 305 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,258 | 100m2 |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,028 | tấn |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,001 | tấn |
| 308 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,906 | m3 |
| 309 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,009 | 100m2 |
| 310 | Công tác ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 2,577 | m2 |
| 311 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 4,04 | m2 |
| 312 | ống inox 304 D110x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,036 | 100m |
| 313 | ống inox 304 D90x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,025 | 100m |
| 314 | ống inox 304 D60x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,015 | 100m |
| 315 | Cung cấp bulong fi 18 L=500 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 2 | cái |
| 316 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,35 | m3 |
| 317 | Cung cấp lá cờ Tổ Quốc | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 1 | cái |
| 318 | Rải Nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1,13 | 100m2 |
| 319 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 13,56 | m3 |
| 320 | Cắt khe co của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 22,6 | 10m |
| 321 | Ống uPVC D114x3,8mm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,04 | 100m |
| 322 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 19,402 | m3 |
| 323 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 19,402 | m3 |
| 324 | Ống uPVC D60x2,0mm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,43 | 100m |
| 325 | Co, lơi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 2 | cái |
| 326 | Tê uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 2 | cái |
| 327 | Van 2 chiều | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 2 | cái |
| 328 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 2,228 | m3 |
| 329 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1,82 | m3 |
| 330 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 3 | cái |
| 331 | Cáp CVV 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 19 | m |
| 332 | Cáp CVV 3x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 5 | m |
| 333 | Ống PVC D25 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,24 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC VÀ NHÀ Ở CHO DÂN QUÂN XÃ HIỆP ĐỨC - HUYỆN CAI LẬY | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 5,176 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc lớp hữu cơ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 10,351 | m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 4,593 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,897 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm (L=4,5m, Dgốc>=8-10cm, Dngọn >=4cm) vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 35,724 | 100m |
| 6 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,176 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,176 | m3 |
| 8 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,552 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,794 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,332 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,266 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,266 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,248 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 76,2 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,198 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,801 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,793 | 100m2 |
| 24 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,227 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,213 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,004 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,831 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (XMCL) 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,03 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 50,3 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,929 | 100m3 |
| 31 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,083 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 17,663 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,812 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,776 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,103 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,112 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,335 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 26,393 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,316 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 12,07 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,755 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,398 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,026 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,316 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,729 | tấn |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,252 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,723 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,129 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,09 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,938 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,909 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,177 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,235 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,219 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,755 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,054 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 8 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,033 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,212 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 8 | cái |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 21 | cái |
| 63 | Cung cấp xà gồ C125x50x20x2,5ly mạ kẽm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 202,95 | m |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,055 | tấn |
| 65 | Tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,715 | 100m2 |
| 66 | Úp nóc bằng tôn phẳng màu đỏ dày 0,45mm (vật tư, không tính nhân công, máy thi công) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,047 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp ống PVC D27 L=300 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,151 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,475 | 100m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 120,24 | m |
| 71 | Đắp chỉ lớn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,512 | m |
| 72 | Đắp tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,8 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 56,83 | m2 |
| 74 | Ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 29,7 | m2 |
| 75 | Ốp gạch gốm Đồng Nai 10x20cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,989 | m2 |
| 76 | Ốp gạch ceramic 10x40 chân tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,345 | m2 |
| 77 | Ốp gạch ceramic 10x40 chân cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,33 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 175,574 | m2 |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trong trần không sơn) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,091 | m2 |
| 80 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 266,295 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 31,956 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 11,55 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 85,992 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn, phần giáp sê nô) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 19,38 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 175,574 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 158,939 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 334,513 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 266,295 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 11,55 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 277,845 | m2 |
| 91 | Cung cấp, đóng trần prima khung kim loại nổi, tấm prima 60x60cm đã hoàn thiện bề mặt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 135,65 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 15,758 | m2 |
| 93 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (02 lớp ShellKote số 05 + 01 lớp Shellkote Primer hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 15,758 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 40x40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 135,65 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 30,207 | m2 |
| 96 | Láng granitô bậc cấp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 30,207 | m2 |
| 97 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,016 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa gỗ Cam xe thổi PU + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế (gồm khung bao, nẹp, khóa, chốt gài,...) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,22 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,58 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng khung bông nhôm + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,58 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng Quốc huy - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1 | bộ |
| 102 | ống nhựa PVC đk=90x2,8mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,177 | 100m |
| 103 | Co nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 104 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 105 | Quả cầu inox D90 (ống xối) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 106 | Công tắc đơn 1 chiều 16A loại mặt Wide | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 6 | cái |
| 107 | Công tắc ba 1 chiều 16A loại mặt Wide | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 108 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 20 | cái |
| 109 | Đèn led batten 1,2m - 20W | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 6 | bộ |
| 110 | Đèn led batten 1,2m - 2x20W | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | bộ |
| 111 | Đèn Downlight bóng led 14W âm trần | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | bộ |
| 112 | Quạt trần 70W, đường kính cánh 1,5m + dimmer | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 113 | Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 114 | Moderm Wifi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | bộ |
| 115 | Ổ cắm điện thoại để bàn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 116 | Ổ cắm data đôi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 117 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 3 | bộ |
| 118 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | hộp |
| 119 | Tủ điện CB âm tường 10 Module | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | tủ |
| 120 | MCB 2P 32A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 121 | MCB 1P 16A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 122 | MCB 1P 20A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 4 | cái |
| 123 | MCB 1P 25A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 124 | Cáp CV - 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 210 | m |
| 125 | Cáp CV - 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 114 | m |
| 126 | Cáp CV - 4,0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 220 | m |
| 127 | Cáp CV - 3x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 28 | m |
| 128 | ống điện PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 100 | m |
| 129 | ống điện PVC D25 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 65 | m |
| 130 | Cáp đồng trần 10mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 26 | m |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,099 | 100m3 |
| 132 | Đóng cừ tràm (L=3,0m, Dgốc>=6-8cm, Dngọn >=3,5cm) vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,43 | 100m |
| 133 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 135 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,032 | 100m2 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,014 | 100m2 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,632 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,086 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,023 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,034 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,029 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,028 | tấn |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 8,881 | m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,492 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,059 | 100m2 |
| 148 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,015 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,007 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,082 | tấn |
| 152 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,12 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | m2 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,019 | 100m3 |
| 155 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,585 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,316 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,089 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,013 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,005 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,04 | tấn |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,23 | m3 |
| 163 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,208 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,174 | m3 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,527 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,107 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,014 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,032 | tấn |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,279 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,081 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,009 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,022 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,01 | tấn |
| 174 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,37 | 100m2 |
| 175 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 16,12 | m2 |
| 176 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,96 | m2 |
| 177 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,17 | m2 |
| 178 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 8,925 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 30,97 | m2 |
| 180 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,61 | m2 |
| 181 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6,17 | m2 |
| 182 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,44 | m2 |
| 183 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,74 | m2 |
| 184 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 30,97 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 10,61 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 18,35 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,61 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,74 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 18,35 | m2 |
| 190 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x15x1.8 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 9,3 | m |
| 191 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | tấn |
| 192 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,068 | 100m2 |
| 193 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | m2 |
| 194 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,5 | m2 |
| 195 | Công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ chống nước | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 196 | Đèn led batten 1.2m-20W | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | bộ |
| 197 | Cáp CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 20 | m |
| 198 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,06 | 100m |
| 199 | Chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 200 | Chậu rửa mặt+phụ kiện | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 201 | Gương soi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 202 | Kệ kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 203 | Giá treo khăn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 204 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 205 | Kệ ly | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 206 | Hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 207 | Vòi xịt rửa bệ xí | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 208 | Vòi nước lạnh inox D21 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 209 | Phễu thu sàn D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 210 | Bộ sen + vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | bộ |
| 211 | Ống uPVC D21x1,6mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,049 | 100m |
| 212 | Ống uPVC D27x1,8mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,035 | 100m |
| 213 | Ống uPVC D34x2,0mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,01 | 100m |
| 214 | Ống uPVC D42x2,1mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,01 | 100m |
| 215 | Ống uPVC D60x2,0mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,005 | 100m |
| 216 | Ống uPVC D90x2,9mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,02 | 100m |
| 217 | Co, lơi uPVC D21 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 4 | cái |
| 218 | Co, lơi uPVC D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 219 | Co, lơi uPVC D42 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 220 | Co, lơi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 221 | Co, lơi uPVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 222 | Y, tê uPVC D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 223 | Y, tê uPVC D34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 224 | Y, tê uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 225 | Y, tê uPVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 226 | Van khóa D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 227 | Tê rút D60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 228 | Khâu rút D60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,206 | m3 |
| 231 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 232 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 233 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,852 | m3 |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 237 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 238 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 239 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 8 | Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 242 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,053 | m2 |
| 243 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,07 | m2 |
| 244 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 100m3 |
| 245 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,034 | 100m2 |
| 246 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,338 | m3 |
| 247 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,018 | 100m2 |
| 248 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,738 | m3 |
| 249 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,032 | 100m2 |
| 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,244 | m3 |
| 251 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,04 | 100m2 |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,014 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,031 | tấn |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,033 | tấn |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 5,974 | m3 |
| 256 | Gia công cột bằng thép hình D90x3,2mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,388 | tấn |
| 257 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,258 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,646 | tấn |
| 259 | Gia công vì kèo thép hộp 80x40x1,4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,101 | tấn |
| 260 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,101 | tấn |
| 261 | Gia công giằng mái thép góc LDC 50x5mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,113 | tấn |
| 262 | Gia công giằng mái thép góc LDC 40x4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,059 | tấn |
| 263 | Gia công giằng mái thép hộp 80x40x1,4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,201 | tấn |
| 264 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,373 | tấn |
| 265 | Bulong fi16 L=500 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | con |
| 266 | Bulong fi16 L=100 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | con |
| 267 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 62,707 | m2 |
| 268 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,025 | 100m3 |
| 269 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,353 | 100m2 |
| 270 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 3,527 | m3 |
| 271 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 35,265 | m2 |
| 272 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1,059 | 100m2 |
| 273 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,047 | 100m2 |
| 274 | Cung cấp cửa đi+cửa sổ khung bao thép hộp, kính trắng (sơn hoàn thiện - theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 8,316 | m2 |
| 275 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,675 | 100m2 |
| 276 | Công tắc đôi 1 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 277 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 5 | cái |
| 278 | Đèn led batten 1.2m-20W | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 6 | bộ |
| 279 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2 | cọc |
| 280 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | hộp |
| 281 | Hộp CB gắn nổi 6 module | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | hộp |
| 282 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 283 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2 | cái |
| 284 | MCB 1P 25A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 285 | Cáp CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 60 | m |
| 286 | Cáp CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 6 | m |
| 287 | Cáp CV 4.0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 150 | m |
| 288 | Cáp CVV 3x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15 | m |
| 289 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 30 | m |
| 290 | Ống PVC D25 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 45 | m |
| 291 | Bảng điện bakelit 250x500 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | bảng |
| 292 | Cáp đồng trần xoắn 10mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15 | m |
| 293 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,008 | 100m3 |
| 294 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,049 | m3 |
| 295 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,005 | 100m2 |
| 296 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,049 | m3 |
| 297 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,003 | 100m2 |
| 298 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,174 | m3 |
| 299 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,02 | 100m2 |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,002 | tấn |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,002 | tấn |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,004 | tấn |
| 303 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,577 | m3 |
| 304 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,957 | m3 |
| 305 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,258 | 100m2 |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,028 | tấn |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,001 | tấn |
| 308 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,906 | m3 |
| 309 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,009 | 100m2 |
| 310 | Công tác ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 2,577 | m2 |
| 311 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 4,04 | m2 |
| 312 | ống inox 304 D110x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,036 | 100m |
| 313 | ống inox 304 D90x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,025 | 100m |
| 314 | ống inox 304 D60x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,015 | 100m |
| 315 | Cung cấp bulong fi 18 L=500 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 2 | cái |
| 316 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,35 | m3 |
| 317 | Cung cấp lá cờ Tổ Quốc | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 1 | cái |
| 318 | Rải Nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 2,23 | 100m2 |
| 319 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 26,76 | m3 |
| 320 | Cắt khe co của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 44,6 | 10m |
| 321 | Ống uPVC D114x3,8mm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,02 | 100m |
| 322 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 32,486 | m3 |
| 323 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 32,486 | m3 |
| 324 | Ống uPVC D60x2,0mm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,72 | 100m |
| 325 | Co, lơi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 6 | cái |
| 326 | Tê uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 2 | cái |
| 327 | Van 2 chiều | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 4 | cái |
| 328 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 6,143 | m3 |
| 329 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 4,914 | m3 |
| 330 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 6 | cái |
| 331 | Cáp CVV 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 33,7 | m |
| 332 | Cáp CVV 3x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 6 | m |
| 333 | Ống HDPE gân xoắn D32/D25 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,337 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC VÀ NHÀ Ở CHO DÂN QUÂN XÃ MỸ PHƯỚC TÂY - THỊ XÃ CAI LẬY | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 4,796 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc lớp hữu cơ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 9,591 | m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 5,577 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,897 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm (L=4,5m, Dgốc>=8-10cm, Dngọn >=4cm) vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 35,724 | 100m |
| 6 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,176 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,176 | m3 |
| 8 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,552 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,794 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,332 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,266 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,266 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,248 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 76,2 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,198 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,801 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,793 | 100m2 |
| 24 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,227 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,213 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,004 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,831 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (XMCL) 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,03 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 50,3 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,929 | 100m3 |
| 31 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,083 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 17,663 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,812 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,776 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,103 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,112 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,335 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 26,393 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,316 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 12,07 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,755 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,398 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,026 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,316 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,729 | tấn |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,252 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,723 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,129 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,09 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,938 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,909 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,177 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,235 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,219 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,755 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,054 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 8 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,033 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,212 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 8 | cái |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 21 | cái |
| 63 | Cung cấp xà gồ C125x50x20x2,5ly mạ kẽm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 202,95 | m |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,055 | tấn |
| 65 | Tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,715 | 100m2 |
| 66 | Úp nóc bằng tôn phẳng màu đỏ dày 0,45mm (vật tư, không tính nhân công, máy thi công) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,047 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp ống PVC D27 L=300 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,151 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,475 | 100m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 120,24 | m |
| 71 | Đắp chỉ lớn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,512 | m |
| 72 | Đắp tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,8 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 56,83 | m2 |
| 74 | Ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 29,7 | m2 |
| 75 | Ốp gạch gốm Đồng Nai 10x20cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,989 | m2 |
| 76 | Ốp gạch ceramic 10x40 chân tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,345 | |
| 77 | Ốp gạch ceramic 10x40 chân cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,33 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 175,574 | m2 |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trong trần không sơn) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,091 | m2 |
| 80 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 266,295 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 31,956 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 11,55 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 85,992 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn, phần giáp sê nô) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 19,38 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 175,574 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 158,939 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 334,513 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 266,295 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 11,55 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 277,845 | m2 |
| 91 | Cung cấp, đóng trần prima khung kim loại nổi, tấm prima 60x60cm đã hoàn thiện bề mặt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 135,65 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 15,758 | m2 |
| 93 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (02 lớp ShellKote số 05 + 01 lớp Shellkote Primer hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 15,758 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 40x40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 135,65 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 30,207 | m2 |
| 96 | Láng granitô bậc cấp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 30,207 | m2 |
| 97 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,016 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa gỗ Cam xe thổi PU + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế (gồm khung bao, nẹp, khóa, chốt gài,...) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,22 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,58 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng khung bông nhôm + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,58 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng Quốc huy - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1 | bộ |
| 102 | ống nhựa PVC đk=90x2,8mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 0,177 | 100m |
| 103 | Co nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 4 | cái |
| 104 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 4 | cái |
| 105 | Quả cầu inox D90 (ống xối) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 4 | cái |
| 106 | Công tắc đơn 1 chiều 16A loại mặt Wide | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 6 | cái |
| 107 | Công tắc ba 1 chiều 16A loại mặt Wide | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 108 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 20 | cái |
| 109 | Đèn led batten 1,2m - 20W | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 6 | bộ |
| 110 | Đèn led batten 1,2m - 2x20W | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | bộ |
| 111 | Đèn Downlight bóng led 14W âm trần | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | bộ |
| 112 | Quạt trần 70W, đường kính cánh 1,5m + dimmer | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 113 | Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 114 | Moderm Wifi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | bộ |
| 115 | Ổ cắm điện thoại để bàn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 116 | Ổ cắm data đôi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 117 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 3 | bộ |
| 118 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | hộp |
| 119 | Tủ điện CB âm tường 10 Module | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | tủ |
| 120 | MCB 2P 32A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 121 | MCB 1P 16A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 122 | MCB 1P 20A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 4 | cái |
| 123 | MCB 1P 25A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 124 | Cáp CV - 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 210 | m |
| 125 | Cáp CV - 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 114 | m |
| 126 | Cáp CV - 4,0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 220 | m |
| 127 | Cáp CV - 3x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 28 | m |
| 128 | ống điện PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 100 | m |
| 129 | ống điện PVC D25 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 65 | m |
| 130 | Cáp đồng trần 10mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 26 | m |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,099 | 100m3 |
| 132 | Đóng cừ tràm (L=3,0m, Dgốc>=6-8cm, Dngọn >=3,5cm) vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,43 | 100m |
| 133 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 135 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,032 | 100m2 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,014 | 100m2 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,632 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,086 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,023 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,034 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,029 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,028 | tấn |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 8,881 | m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,492 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,059 | 100m2 |
| 148 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,015 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,007 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,082 | tấn |
| 152 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,12 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | m2 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,019 | 100m3 |
| 155 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,585 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,316 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,089 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,013 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,005 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,04 | tấn |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,23 | m3 |
| 163 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,208 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,174 | m3 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,527 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,107 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,014 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,032 | tấn |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,279 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,081 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,009 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,022 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,01 | tấn |
| 174 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,37 | 100m2 |
| 175 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 16,12 | m2 |
| 176 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,96 | m2 |
| 177 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,17 | m2 |
| 178 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 8,925 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 30,97 | m2 |
| 180 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,61 | m2 |
| 181 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6,17 | m2 |
| 182 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,44 | m2 |
| 183 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,74 | m2 |
| 184 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 30,97 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 10,61 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 18,35 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,61 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,74 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 18,35 | m2 |
| 190 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x15x1.8 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 9,3 | m |
| 191 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | tấn |
| 192 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,068 | 100m2 |
| 193 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | m2 |
| 194 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,5 | m2 |
| 195 | Công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ chống nước | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 196 | Đèn led batten 1.2m-20W | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | bộ |
| 197 | Cáp CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 20 | m |
| 198 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,06 | 100m |
| 199 | Chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 200 | Chậu rửa mặt+phụ kiện | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 201 | Gương soi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 202 | Kệ kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 203 | Giá treo khăn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 204 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 205 | Kệ ly | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 206 | Hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 207 | Vòi xịt rửa bệ xí | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 208 | Vòi nước lạnh inox D21 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 209 | Phễu thu sàn D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 210 | Bộ sen + vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | bộ |
| 211 | Ống uPVC D21x1,6mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,049 | 100m |
| 212 | Ống uPVC D27x1,8mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,035 | 100m |
| 213 | Ống uPVC D34x2,0mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,01 | 100m |
| 214 | Ống uPVC D42x2,1mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,01 | 100m |
| 215 | Ống uPVC D60x2,0mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,005 | 100m |
| 216 | Ống uPVC D90x2,9mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,02 | 100m |
| 217 | Co, lơi uPVC D21 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 4 | cái |
| 218 | Co, lơi uPVC D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 219 | Co, lơi uPVC D42 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 220 | Co, lơi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 221 | Co, lơi uPVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 222 | Y, tê uPVC D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 223 | Y, tê uPVC D34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 224 | Y, tê uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 225 | Y, tê uPVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 226 | Van khóa D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 227 | Tê rút D60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 228 | Khâu rút D60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Hầm tự hoại | 0,161 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Hầm tự hoại | 6,206 | m3 |
| 231 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Hầm tự hoại | 0,071 | 100m2 |
| 232 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Hầm tự hoại | 0,71 | m3 |
| 233 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Hầm tự hoại | 0,011 | 100m2 |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Hầm tự hoại | 2,852 | m3 |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Hầm tự hoại | 0,448 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT Hầm tự hoại | 0,045 | 100m2 |
| 237 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Hầm tự hoại | 0,209 | m3 |
| 238 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Hầm tự hoại | 0,007 | 100m2 |
| 239 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 8 | Chương V của E-HSMT Hầm tự hoại | 0,044 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Hầm tự hoại | 1 | cái |
| 241 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT Hầm tự hoại | 4 | cái |
| 242 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hầm tự hoại | 32,053 | m2 |
| 243 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hầm tự hoại | 4,07 | m2 |
| 244 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 100m3 |
| 245 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,034 | 100m2 |
| 246 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,338 | m3 |
| 247 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,018 | 100m2 |
| 248 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,738 | m3 |
| 249 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,032 | 100m2 |
| 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,244 | m3 |
| 251 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,04 | 100m2 |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,014 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,031 | tấn |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,033 | tấn |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 5,974 | m3 |
| 256 | Gia công cột bằng thép hình D90x3,2mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,388 | tấn |
| 257 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,258 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,646 | tấn |
| 259 | Gia công vì kèo thép hộp 80x40x1,4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,101 | tấn |
| 260 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,101 | tấn |
| 261 | Gia công giằng mái thép góc LDC 50x5mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,113 | tấn |
| 262 | Gia công giằng mái thép góc LDC 40x4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,059 | tấn |
| 263 | Gia công giằng mái thép hộp 80x40x1,4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,201 | tấn |
| 264 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,373 | tấn |
| 265 | Bulong fi16 L=500 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | con |
| 266 | Bulong fi16 L=100 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | con |
| 267 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 62,707 | m2 |
| 268 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,025 | 100m3 |
| 269 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,353 | 100m2 |
| 270 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 3,527 | m3 |
| 271 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 35,265 | m2 |
| 272 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1,059 | 100m2 |
| 273 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,047 | 100m2 |
| 274 | Cung cấp cửa đi+cửa sổ khung bao thép hộp, kính trắng (sơn hoàn thiện - theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 8,316 | m2 |
| 275 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,675 | 100m2 |
| 276 | Công tắc đôi 1 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 277 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 5 | cái |
| 278 | Đèn led batten 1.2m-20W | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 6 | bộ |
| 279 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2 | cọc |
| 280 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | hộp |
| 281 | Hộp CB gắn nổi 6 module | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | hộp |
| 282 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 283 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2 | cái |
| 284 | MCB 1P 25A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 285 | Cáp CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 60 | m |
| 286 | Cáp CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 6 | m |
| 287 | Cáp CV 4.0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 150 | m |
| 288 | Cáp CVV 3x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15 | m |
| 289 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 30 | m |
| 290 | Ống PVC D25 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 45 | m |
| 291 | Bảng điện bakelit 250x500 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | bảng |
| 292 | Cáp đồng trần xoắn 10mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15 | m |
| 293 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,008 | 100m3 |
| 294 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,049 | m3 |
| 295 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,005 | 100m2 |
| 296 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,049 | m3 |
| 297 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,003 | 100m2 |
| 298 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,174 | m3 |
| 299 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,02 | 100m2 |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,002 | tấn |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,002 | tấn |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,004 | tấn |
| 303 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,577 | m3 |
| 304 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,957 | m3 |
| 305 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,258 | 100m2 |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,028 | tấn |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,001 | tấn |
| 308 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,906 | m3 |
| 309 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,009 | 100m2 |
| 310 | Công tác ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 2,577 | m2 |
| 311 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 4,04 | m2 |
| 312 | ống inox 304 D110x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,036 | 100m |
| 313 | ống inox 304 D90x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,025 | 100m |
| 314 | ống inox 304 D60x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,015 | 100m |
| 315 | Cung cấp bulong fi 18 L=500 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 2 | cái |
| 316 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,35 | m3 |
| 317 | Cung cấp lá cờ Tổ Quốc | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 1 | cái |
| 318 | Rải Nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1,33 | 100m2 |
| 319 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 15,96 | m3 |
| 320 | Cắt khe co của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 26,6 | 10m |
| 321 | Ống uPVC D114x3,8mm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,04 | 100m |
| 322 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 10,378 | m3 |
| 323 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 10,378 | m3 |
| 324 | Ống uPVC D60x2,0mm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,23 | 100m |
| 325 | Co, lơi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1 | cái |
| 326 | Tê uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 3 | cái |
| 327 | Van 2 chiều | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 4 | cái |
| 328 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1,82 | m3 |
| 329 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1,456 | m3 |
| 330 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 3 | cái |
| 331 | Cáp CVV 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 18 | m |
| 332 | Cáp CVV 3x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 5,7 | m |
| 333 | Ống PVC D25 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,18 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC VÀ NHÀ Ở CHO DÂN QUÂN XÃ THẠNH TÂN - HUYỆN TÂN PHƯỚC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 7,01 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc lớp hữu cơ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 14,019 | m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 13,11 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,897 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm (L=4,5m, Dgốc>=8-10cm, Dngọn >=4cm) vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 35,724 | 100m |
| 6 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,176 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,176 | m3 |
| 8 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,552 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,794 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,332 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,266 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,266 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,248 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 76,2 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,198 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,801 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,793 | 100m2 |
| 24 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,227 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,213 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,004 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,831 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (XMCL) 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,03 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 50,3 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,929 | 100m3 |
| 31 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,083 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 17,663 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,812 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,776 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,103 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,112 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,335 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 26,393 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,316 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 12,07 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,755 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,398 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,026 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,316 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,729 | tấn |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,252 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,723 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,129 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,09 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,938 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,909 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,177 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,235 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,219 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,755 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,054 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 8 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,033 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,212 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 8 | cái |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 21 | cái |
| 63 | Cung cấp xà gồ C125x50x20x2,5ly mạ kẽm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 202,95 | m |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,055 | tấn |
| 65 | Tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,715 | 100m2 |
| 66 | Úp nóc bằng tôn phẳng màu đỏ dày 0,45mm (vật tư, không tính nhân công, máy thi công) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,047 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp ống PVC D27 L=300 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,151 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,475 | 100m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 120,24 | m |
| 71 | Đắp chỉ lớn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,512 | m |
| 72 | Đắp tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,8 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 56,83 | m2 |
| 74 | Ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 29,7 | m2 |
| 75 | Ốp gạch gốm Đồng Nai 10x20cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,989 | m2 |
| 76 | Ốp gạch ceramic 10x40 chân tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,345 | m2 |
| 77 | Ốp gạch ceramic 10x40 chân cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,33 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 175,574 | m2 |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trong trần không sơn) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,091 | m2 |
| 80 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 266,295 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 31,956 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 11,55 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 85,992 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn, phần giáp sê nô) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 19,38 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 175,574 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 158,939 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 334,513 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 266,295 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 11,55 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 277,845 | m2 |
| 91 | Cung cấp, đóng trần prima khung kim loại nổi, tấm prima 60x60cm đã hoàn thiện bề mặt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 135,65 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 15,758 | m2 |
| 93 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (02 lớp ShellKote số 05 + 01 lớp Shellkote Primer hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 15,758 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 40x40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 135,65 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 30,207 | m2 |
| 96 | Láng granitô bậc cấp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 30,207 | m2 |
| 97 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,016 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa gỗ Cam xe thổi PU + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế (gồm khung bao, nẹp, khóa, chốt gài,...) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,22 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,58 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng khung bông nhôm + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,58 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng Quốc huy - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1 | bộ |
| 102 | ống nhựa PVC đk=90x2,8mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 0,177 | 100m |
| 103 | Co nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 4 | cái |
| 104 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 4 | cái |
| 105 | Quả cầu inox D90 (ống xối) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 4 | cái |
| 106 | Công tắc đơn 1 chiều 16A loại mặt Wide | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 6 | cái |
| 107 | Công tắc ba 1 chiều 16A loại mặt Wide | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 108 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 20 | cái |
| 109 | Đèn led batten 1,2m - 20W | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 6 | bộ |
| 110 | Đèn led batten 1,2m - 2x20W | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | bộ |
| 111 | Đèn Downlight bóng led 14W âm trần | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | bộ |
| 112 | Quạt trần 70W, đường kính cánh 1,5m + dimmer | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 113 | Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 114 | Moderm Wifi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | bộ |
| 115 | Ổ cắm điện thoại để bàn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 116 | Ổ cắm data đôi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 117 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 3 | bộ |
| 118 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | hộp |
| 119 | Tủ điện CB âm tường 10 Module | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | tủ |
| 120 | MCB 2P 32A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 121 | MCB 1P 16A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 122 | MCB 1P 20A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 4 | cái |
| 123 | MCB 1P 25A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 124 | Cáp CV - 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 210 | m |
| 125 | Cáp CV - 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 114 | m |
| 126 | Cáp CV - 4,0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 220 | m |
| 127 | Cáp CV - 3x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 28 | m |
| 128 | ống điện PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 100 | m |
| 129 | ống điện PVC D25 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 65 | m |
| 130 | Cáp đồng trần 10mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 26 | m |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,099 | 100m3 |
| 132 | Đóng cừ tràm (L=3,0m, Dgốc>=6-8cm, Dngọn >=3,5cm) vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,43 | 100m |
| 133 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 135 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,032 | 100m2 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,014 | 100m2 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,632 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,086 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,023 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,034 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,029 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,028 | tấn |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 8,881 | m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,492 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,059 | 100m2 |
| 148 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,015 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,007 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,082 | tấn |
| 152 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,12 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | m2 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,019 | 100m3 |
| 155 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,585 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,316 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,089 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,013 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,005 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,04 | tấn |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,23 | m3 |
| 163 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,208 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,174 | m3 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,527 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,107 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,014 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,032 | tấn |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,279 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,081 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,009 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,022 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,01 | tấn |
| 174 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,37 | 100m2 |
| 175 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 16,12 | m2 |
| 176 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,96 | m2 |
| 177 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,17 | m2 |
| 178 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 8,925 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 30,97 | m2 |
| 180 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,61 | m2 |
| 181 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6,17 | m2 |
| 182 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,44 | m2 |
| 183 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,74 | m2 |
| 184 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 30,97 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 10,61 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 18,35 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,61 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,74 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 18,35 | m2 |
| 190 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x15x1.8 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 9,3 | m |
| 191 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | tấn |
| 192 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,068 | 100m2 |
| 193 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | m2 |
| 194 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,5 | m2 |
| 195 | Công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ chống nước | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 196 | Đèn led batten 1.2m-20W | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | bộ |
| 197 | Cáp CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 20 | m |
| 198 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,06 | 100m |
| 199 | Chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 200 | Chậu rửa mặt+phụ kiện | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 201 | Gương soi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 202 | Kệ kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 203 | Giá treo khăn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 204 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 205 | Kệ ly | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 206 | Hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 207 | Vòi xịt rửa bệ xí | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 208 | Vòi nước lạnh inox D21 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 209 | Phễu thu sàn D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 210 | Bộ sen + vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | bộ |
| 211 | Ống uPVC D21x1,6mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,049 | 100m |
| 212 | Ống uPVC D27x1,8mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,035 | 100m |
| 213 | Ống uPVC D34x2,0mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,01 | 100m |
| 214 | Ống uPVC D42x2,1mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,01 | 100m |
| 215 | Ống uPVC D60x2,0mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,005 | 100m |
| 216 | Ống uPVC D90x2,9mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,02 | 100m |
| 217 | Co, lơi uPVC D21 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 4 | cái |
| 218 | Co, lơi uPVC D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 219 | Co, lơi uPVC D42 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 220 | Co, lơi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 221 | Co, lơi uPVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 222 | Y, tê uPVC D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 223 | Y, tê uPVC D34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 224 | Y, tê uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 225 | Y, tê uPVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 226 | Van khóa D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 227 | Tê rút D60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 228 | Khâu rút D60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 0,161 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Phần điện) | 6,206 | m3 |
| 231 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 232 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 233 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,852 | m3 |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 237 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 238 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 239 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 8 | Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 242 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,053 | m2 |
| 243 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,07 | m2 |
| 244 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 100m3 |
| 245 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,034 | 100m2 |
| 246 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,338 | m3 |
| 247 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,018 | 100m2 |
| 248 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,738 | m3 |
| 249 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,032 | 100m2 |
| 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,244 | m3 |
| 251 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,04 | 100m2 |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,014 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,031 | tấn |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,033 | tấn |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 5,974 | m3 |
| 256 | Gia công cột bằng thép hình D90x3,2mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,388 | tấn |
| 257 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,258 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,646 | tấn |
| 259 | Gia công vì kèo thép hộp 80x40x1,4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,101 | tấn |
| 260 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,101 | tấn |
| 261 | Gia công giằng mái thép góc LDC 50x5mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,113 | tấn |
| 262 | Gia công giằng mái thép góc LDC 40x4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,059 | tấn |
| 263 | Gia công giằng mái thép hộp 80x40x1,4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,201 | tấn |
| 264 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,373 | tấn |
| 265 | Bulong fi16 L=500 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | con |
| 266 | Bulong fi16 L=100 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | con |
| 267 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 62,707 | m2 |
| 268 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,025 | 100m3 |
| 269 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,353 | 100m2 |
| 270 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 3,527 | m3 |
| 271 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 35,265 | m2 |
| 272 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1,059 | 100m2 |
| 273 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,047 | 100m2 |
| 274 | Cung cấp cửa đi+cửa sổ khung bao thép hộp, kính trắng (sơn hoàn thiện - theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 8,316 | m2 |
| 275 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,675 | 100m2 |
| 276 | Công tắc đôi 1 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 277 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 5 | cái |
| 278 | Đèn led batten 1.2m-20W | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 6 | bộ |
| 279 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2 | cọc |
| 280 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | hộp |
| 281 | Hộp CB gắn nổi 6 module | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | hộp |
| 282 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 283 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2 | cái |
| 284 | MCB 1P 25A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 285 | Cáp CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 60 | m |
| 286 | Cáp CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 6 | m |
| 287 | Cáp CV 4.0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 150 | m |
| 288 | Cáp CVV 3x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15 | m |
| 289 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 30 | m |
| 290 | Ống PVC D25 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 45 | m |
| 291 | Bảng điện bakelit 250x500 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | bảng |
| 292 | Cáp đồng trần xoắn 10mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15 | m |
| 293 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,008 | 100m3 |
| 294 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,049 | m3 |
| 295 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,005 | 100m2 |
| 296 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,049 | m3 |
| 297 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,003 | 100m2 |
| 298 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,174 | m3 |
| 299 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,02 | 100m2 |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,002 | tấn |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,002 | tấn |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,004 | tấn |
| 303 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,577 | m3 |
| 304 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,957 | m3 |
| 305 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,258 | 100m2 |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,028 | tấn |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,001 | tấn |
| 308 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,906 | m3 |
| 309 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,009 | 100m2 |
| 310 | Công tác ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 2,577 | m2 |
| 311 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 4,04 | m2 |
| 312 | ống inox 304 D110x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,036 | 100m |
| 313 | ống inox 304 D90x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,025 | 100m |
| 314 | ống inox 304 D60x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,015 | 100m |
| 315 | Cung cấp bulong fi 18 L=500 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 2 | cái |
| 316 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,35 | m3 |
| 317 | Cung cấp lá cờ Tổ Quốc | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 1 | cái |
| 318 | Rải Nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1,59 | 100m2 |
| 319 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 19,08 | m3 |
| 320 | Cắt khe co của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 31,8 | 10m |
| 321 | Ống uPVC D114x3,8mm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,03 | 100m |
| 322 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 23,462 | m3 |
| 323 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 23,462 | m3 |
| 324 | Ống uPVC D60x2,0mm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,52 | 100m |
| 325 | Co, lơi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1 | cái |
| 326 | Tê uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 2 | cái |
| 327 | Van 2 chiều | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 4 | cái |
| 328 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 2,275 | m3 |
| 329 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1,82 | m3 |
| 330 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 32,95 | m |
| 331 | Cáp CVV 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 27 | m |
| 332 | Cáp CVV 3x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 5,95 | m |
| 333 | Ống HDPE gân xoắn D32/D25 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,33 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC VÀ NHÀ Ở CHO DÂN QUÂN XÃ TÂN HÒA TÂY - HUYỆN TÂN PHƯỚC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 3,465 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc lớp hữu cơ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 6,929 | m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 1,729 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,897 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm (L=4,5m, Dgốc>=8-10cm, Dngọn >=4cm) vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 35,724 | 100m |
| 6 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,176 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,176 | m3 |
| 8 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,552 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,794 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,332 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,266 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,266 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,248 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 76,2 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,751 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,551 | 100m2 |
| 24 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,155 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,103 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,011 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,335 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (XMCL) 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,99 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 39,9 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,689 | 100m3 |
| 31 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,159 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,791 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,028 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,812 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,776 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,103 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,112 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,335 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 19,455 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,619 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 9,598 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,397 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,321 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,028 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,269 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,584 | tấn |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,09 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,835 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,116 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,136 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,483 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,776 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,157 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,185 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,203 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,755 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,054 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 8 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,033 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,212 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 8 | cái |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 21 | cái |
| 63 | Cung cấp xà gồ C125x50x20x2,5ly mạ kẽm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 176,85 | m |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,92 | tấn |
| 65 | Tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,259 | 100m2 |
| 66 | Úp nóc bằng tôn phẳng màu đỏ dày 0,45mm (vật tư, không tính nhân công, máy thi công) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,04 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp ống PVC D27 L=300 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,419 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,089 | 100m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 117,4 | m |
| 71 | Đắp chỉ lớn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,768 | m |
| 72 | Đắp tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,672 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 26,85 | m2 |
| 74 | Ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 25,845 | m2 |
| 75 | Ốp gạch gốm Đồng Nai 10x20cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,559 | m2 |
| 76 | Ốp gạch ceramic 10x40 chân tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,895 | m2 |
| 77 | Ốp gạch ceramic 10x40 chân cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,29 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 136,951 | m2 |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trong trần không sơn) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 22,277 | m2 |
| 80 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 197 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 35,173 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,15 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 72,008 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn, phần giáp sê nô) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 16,759 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 136,951 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 148,172 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 285,123 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 197 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,15 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 207,15 | m2 |
| 91 | Cung cấp, đóng trần prima khung kim loại nổi, tấm prima 60x60cm đã hoàn thiện bề mặt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 88,47 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 14,887 | m2 |
| 93 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (02 lớp ShellKote số 05 + 01 lớp Shellkote Primer hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 14,887 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 40x40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 89,09 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 19,342 | m2 |
| 96 | Láng granitô bậc cấp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 19,342 | m2 |
| 97 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,728 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa gỗ Cam xe thổi PU + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế (gồm khung bao, nẹp, khóa, chốt gài,...) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 19,17 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 25,92 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng khung bông nhôm + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 25,92 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng Quốc huy - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1 | bộ |
| 102 | ống nhựa PVC đk=90x2,8mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 0,177 | 100m |
| 103 | Co nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 4 | cái |
| 104 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 4 | cái |
| 105 | Quả cầu inox D90 (ống xối) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 4 | cái |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 3,75 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 3 | m3 |
| 108 | Ống HDPE xoắn 32/25 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 0,16 | 100m |
| 109 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 16,5 | m |
| 110 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 4 | cái |
| 111 | Công tắc đơn 1 chiều 16A loại mặt Wide | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 112 | Công tắc ba 1 chiều 16A loại mặt Wide | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 113 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 17 | cái |
| 114 | Đèn led batten 1,2m - 20W | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 6 | bộ |
| 115 | Đèn led batten 1,2m - 2x20W | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 4 | bộ |
| 116 | Đèn Downlight bóng led 14W âm trần | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 6 | bộ |
| 117 | Quạt trần 70W, đường kính cánh 1,5m + dimmer | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 118 | Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 119 | Moderm Wifi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | bộ |
| 120 | Ổ cắm điện thoại để bàn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 121 | Ổ cắm data đôi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 122 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 3 | bộ |
| 123 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | hộp |
| 124 | Tủ điện CB âm tường 10 Module | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | tủ |
| 125 | MCB 2P 32A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 126 | MCB 1P 16A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 127 | MCB 1P 20A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 4 | cái |
| 128 | MCB 1P 25A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 129 | Cáp CV - 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 180 | m |
| 130 | Cáp CV - 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 100 | m |
| 131 | Cáp CV - 3x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 40 | m |
| 132 | ống điện PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 110 | m |
| 133 | ống điện PVC D25 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 26 | m |
| 134 | Cáp đồng trần 10mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 26 | m |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,099 | 100m3 |
| 136 | Đóng cừ tràm (L=3,0m, Dgốc>=6-8cm, Dngọn >=3,5cm) vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,43 | 100m |
| 137 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 139 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,032 | 100m2 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,014 | 100m2 |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,632 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,086 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,023 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,034 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,029 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,028 | tấn |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 8,881 | m3 |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,492 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,059 | 100m2 |
| 152 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,015 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,007 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,082 | tấn |
| 156 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,12 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | m2 |
| 158 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,019 | 100m3 |
| 159 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,585 | m3 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,316 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,089 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,013 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,005 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,04 | tấn |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,23 | m3 |
| 167 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,208 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,174 | m3 |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,527 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,107 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,014 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,032 | tấn |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,279 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,081 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,009 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,022 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,01 | tấn |
| 178 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,37 | 100m2 |
| 179 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 16,12 | m2 |
| 180 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,96 | m2 |
| 181 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,17 | m2 |
| 182 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 8,925 | m2 |
| 183 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 30,97 | m2 |
| 184 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,61 | m2 |
| 185 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6,17 | m2 |
| 186 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,44 | m2 |
| 187 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,74 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 30,97 | m2 |
| 189 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 10,61 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 18,35 | m2 |
| 191 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,61 | m2 |
| 192 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,74 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 18,35 | m2 |
| 194 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x15x1.8 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 9,3 | m |
| 195 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | tấn |
| 196 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,068 | 100m2 |
| 197 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | m2 |
| 198 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,5 | m2 |
| 199 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2,06 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2,06 | m3 |
| 201 | Công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ chống nước | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | bộ |
| 202 | Đèn led batten 1.2m-20W | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | bộ |
| 203 | Cáp CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 20 | m |
| 204 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,06 | 100m |
| 205 | Chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | bộ |
| 206 | Chậu rửa mặt+phụ kiện | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | bộ |
| 207 | Gương soi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 208 | Kệ kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 209 | Giá treo khăn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 210 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 211 | Kệ ly | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 212 | Hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 213 | Vòi xịt rửa bệ xí | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 214 | Vòi nước lạnh inox D21 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | bộ |
| 215 | Phễu thu sàn D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 216 | Bộ sen + vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | bộ |
| 217 | Ống uPVC D21x1,6mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,049 | 100m |
| 218 | Ống uPVC D27x1,8mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,035 | 100m |
| 219 | Ống uPVC D34x2,0mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,01 | 100m |
| 220 | Ống uPVC D42x2,1mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,01 | 100m |
| 221 | Ống uPVC D60x2,0mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,005 | 100m |
| 222 | Ống uPVC D90x2,9mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,02 | 100m |
| 223 | Co, lơi uPVC D21 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 4 | cái |
| 224 | Co, lơi uPVC D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 225 | Co, lơi uPVC D42 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 226 | Co, lơi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 227 | Co, lơi uPVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 228 | Y, tê uPVC D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 229 | Y, tê uPVC D34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 230 | Y, tê uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 231 | Y, tê uPVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 232 | Van khóa D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 233 | Tê rút D60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 234 | Khâu rút D60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 235 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 236 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,206 | m3 |
| 237 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 238 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 239 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 240 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,852 | m3 |
| 241 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 242 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 243 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 244 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 8 | Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 247 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 248 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,053 | m2 |
| 249 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,07 | m2 |
| 250 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 100m3 |
| 251 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,034 | 100m2 |
| 252 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,338 | m3 |
| 253 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,018 | 100m2 |
| 254 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,738 | m3 |
| 255 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,032 | 100m2 |
| 256 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,244 | m3 |
| 257 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,04 | 100m2 |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,014 | tấn |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,031 | tấn |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,033 | tấn |
| 261 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 5,974 | m3 |
| 262 | Gia công cột bằng thép hình D90x3,2mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,388 | tấn |
| 263 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,258 | tấn |
| 264 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,646 | tấn |
| 265 | Gia công vì kèo thép hộp 80x40x1,4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,101 | tấn |
| 266 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,101 | tấn |
| 267 | Gia công giằng mái thép góc LDC 50x5mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,113 | tấn |
| 268 | Gia công giằng mái thép góc LDC 40x4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,059 | tấn |
| 269 | Gia công giằng mái thép hộp 80x40x1,4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,201 | tấn |
| 270 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,373 | tấn |
| 271 | Bulong fi16 L=500 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | con |
| 272 | Bulong fi16 L=100 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | con |
| 273 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 62,707 | m2 |
| 274 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,025 | 100m3 |
| 275 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,353 | 100m2 |
| 276 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 3,527 | m3 |
| 277 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 35,265 | m2 |
| 278 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1,059 | 100m2 |
| 279 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,047 | 100m2 |
| 280 | Cung cấp cửa đi+cửa sổ khung bao thép hộp, kính trắng (sơn hoàn thiện - theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 8,316 | m2 |
| 281 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,675 | 100m2 |
| 282 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1,13 | m3 |
| 283 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1,13 | m3 |
| 284 | Công tắc đôi 1 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 285 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 5 | cái |
| 286 | Đèn led batten 1.2m-20W | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 6 | bộ |
| 287 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2 | cọc |
| 288 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | hộp |
| 289 | Hộp CB gắn nổi 6 module | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | hộp |
| 290 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 291 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2 | cái |
| 292 | MCB 1P 25A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 293 | Cáp CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 60 | m |
| 294 | Cáp CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 6 | m |
| 295 | Cáp CV 4.0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 150 | m |
| 296 | Cáp CVV 3x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15 | m |
| 297 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 30 | m |
| 298 | Ống PVC D25 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 45 | m |
| 299 | Bảng điện bakelit 250x500 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | bảng |
| 300 | Cáp đồng trần xoắn 10mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15 | m |
| 301 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,008 | 100m3 |
| 302 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,049 | m3 |
| 303 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,005 | 100m2 |
| 304 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,049 | m3 |
| 305 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,003 | 100m2 |
| 306 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,174 | m3 |
| 307 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,02 | 100m2 |
| 308 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,002 | tấn |
| 309 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,002 | tấn |
| 310 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,004 | tấn |
| 311 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,577 | m3 |
| 312 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,957 | m3 |
| 313 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,258 | 100m2 |
| 314 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,028 | tấn |
| 315 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,001 | tấn |
| 316 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,906 | m3 |
| 317 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,009 | 100m2 |
| 318 | Công tác ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 2,577 | m2 |
| 319 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 4,04 | m2 |
| 320 | ống inox 304 D110x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,036 | 100m |
| 321 | ống inox 304 D90x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,025 | 100m |
| 322 | ống inox 304 D60x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,015 | 100m |
| 323 | Cung cấp bulong fi 18 L=500 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 2 | cái |
| 324 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,35 | m3 |
| 325 | Cung cấp lá cờ Tổ Quốc | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 1 | cái |
| 326 | Rải Nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1,421 | 100m2 |
| 327 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 17,052 | m3 |
| 328 | Cắt khe co của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 14,21 | 10m |
| 329 | Ống uPVC D114x3,8mm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,02 | 100m |
| 330 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 22,56 | m3 |
| 331 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 22,56 | m3 |
| 332 | Ống uPVC D60x2,0mm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,5 | 100m |
| 333 | Co, lơi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1 | cái |
| 334 | Tê uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 2 | cái |
| 335 | Van 2 chiều | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 4 | cái |
| 336 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 3,75 | m3 |
| 337 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 3 | m3 |
| 338 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 26,5 | m |
| 339 | Cáp CVV 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 26,5 | m |
| 340 | Cáp CVV 3x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1,5 | m |
| 341 | Ống HDPE gân xoắn D32/D25 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,33 | 100m |
| 342 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,015 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC VÀ NHÀ Ở CHO DÂN QUÂN XÃ PHÚ PHONG - HUYỆN CHÂU THÀNH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 4,856 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc lớp hữu cơ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 9,711 | m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 1,262 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,897 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm (L=4,5m, Dgốc>=8-10cm, Dngọn >=4cm) vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 35,724 | 100m |
| 6 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,176 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,176 | m3 |
| 8 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,552 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,794 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,332 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,266 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,266 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,248 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 76,2 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,198 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,801 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,793 | 100m2 |
| 24 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,227 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,213 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,004 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,831 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (XMCL) 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,03 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 50,3 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,929 | 100m3 |
| 31 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,083 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 17,663 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,812 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,776 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,103 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,112 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,335 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 26,393 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,316 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 12,07 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,755 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,398 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,026 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,316 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,729 | tấn |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,252 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,723 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,129 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,09 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,938 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,909 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,177 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,235 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,219 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,755 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,054 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 8 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,033 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,212 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 8 | cái |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 21 | cái |
| 63 | Cung cấp xà gồ C125x50x20x2,5ly mạ kẽm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 202,95 | m |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,055 | tấn |
| 65 | Tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,715 | 100m2 |
| 66 | Úp nóc bằng tôn phẳng màu đỏ dày 0,45mm (vật tư, không tính nhân công, máy thi công) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,047 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp ống PVC D27 L=300 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,151 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,475 | 100m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 120,24 | m |
| 71 | Đắp chỉ lớn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,512 | m |
| 72 | Đắp tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,8 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 56,83 | m2 |
| 74 | Ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 29,7 | m2 |
| 75 | Ốp gạch gốm Đồng Nai 10x20cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,989 | m2 |
| 76 | Ốp gạch ceramic 10x40 chân tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,345 | m2 |
| 77 | Ốp gạch ceramic 10x40 chân cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,33 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 175,574 | m2 |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trong trần không sơn) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,091 | m2 |
| 80 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 266,295 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 31,956 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 11,55 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 85,992 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn, phần giáp sê nô) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 19,38 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 175,574 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 158,939 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 334,513 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 266,295 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 11,55 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 277,845 | m2 |
| 91 | Cung cấp, đóng trần prima khung kim loại nổi, tấm prima 60x60cm đã hoàn thiện bề mặt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 135,65 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 15,758 | m2 |
| 93 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (02 lớp ShellKote số 05 + 01 lớp Shellkote Primer hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 15,758 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 40x40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 135,65 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 30,207 | m2 |
| 96 | Láng granitô bậc cấp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 30,207 | m2 |
| 97 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,016 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa gỗ Cam xe thổi PU + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế (gồm khung bao, nẹp, khóa, chốt gài,...) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,22 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,58 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng khung bông nhôm + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,58 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng Quốc huy - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1 | bộ |
| 102 | ống nhựa PVC đk=90x2,8mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 0,177 | 100m |
| 103 | Co nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 4 | cái |
| 104 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 4 | cái |
| 105 | Quả cầu inox D90 (ống xối) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 4 | cái |
| 106 | Công tắc đơn 1 chiều 16A loại mặt Wide | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 6 | cái |
| 107 | Công tắc ba 1 chiều 16A loại mặt Wide | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 108 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 20 | cái |
| 109 | Đèn led batten 1,2m - 20W | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 6 | bộ |
| 110 | Đèn led batten 1,2m - 2x20W | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | bộ |
| 111 | Đèn Downlight bóng led 14W âm trần | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | bộ |
| 112 | Quạt trần 70W, đường kính cánh 1,5m + dimmer | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 113 | Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 114 | Moderm Wifi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | bộ |
| 115 | Ổ cắm điện thoại để bàn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 116 | Ổ cắm data đôi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 117 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 3 | bộ |
| 118 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | hộp |
| 119 | Tủ điện CB âm tường 10 Module | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | tủ |
| 120 | MCB 2P 32A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 121 | MCB 1P 16A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 122 | MCB 1P 20A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 4 | cái |
| 123 | MCB 1P 25A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 124 | Cáp CV - 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 210 | m |
| 125 | Cáp CV - 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 114 | m |
| 126 | Cáp CV - 4,0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 220 | m |
| 127 | Cáp CV - 3x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 28 | m |
| 128 | ống điện PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 100 | m |
| 129 | ống điện PVC D25 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 65 | m |
| 130 | Cáp đồng trần 10mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 26 | m |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,099 | 100m3 |
| 132 | Đóng cừ tràm (L=3,0m, Dgốc>=6-8cm, Dngọn >=3,5cm) vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,43 | 100m |
| 133 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 135 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,032 | 100m2 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,014 | 100m2 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,632 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,086 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,023 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,034 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,029 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,028 | tấn |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 8,881 | m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,492 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,059 | 100m2 |
| 148 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,015 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,007 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,082 | tấn |
| 152 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,12 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | m2 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,019 | 100m3 |
| 155 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,585 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,316 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,089 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,013 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,005 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,04 | tấn |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,23 | m3 |
| 163 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,208 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,174 | m3 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,527 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,107 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,014 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,032 | tấn |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,279 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,081 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,009 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,022 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,01 | tấn |
| 174 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,37 | 100m2 |
| 175 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 16,12 | m2 |
| 176 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,96 | m2 |
| 177 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,17 | m2 |
| 178 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 8,925 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 30,97 | m2 |
| 180 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,61 | m2 |
| 181 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6,17 | m2 |
| 182 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,44 | m2 |
| 183 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,74 | m2 |
| 184 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 30,97 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 10,61 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 18,35 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,61 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,74 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 18,35 | m2 |
| 190 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x15x1.8 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 9,3 | m |
| 191 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | tấn |
| 192 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,068 | 100m2 |
| 193 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | m2 |
| 194 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,5 | m2 |
| 195 | Công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ chống nước | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | bộ |
| 196 | Đèn led batten 1.2m-20W | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | bộ |
| 197 | Cáp CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 20 | m |
| 198 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,06 | 100m |
| 199 | Chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | bộ |
| 200 | Chậu rửa mặt+phụ kiện | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | bộ |
| 201 | Gương soi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 202 | Kệ kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 203 | Giá treo khăn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 204 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 205 | Kệ ly | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 206 | Hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 207 | Vòi xịt rửa bệ xí | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 208 | Vòi nước lạnh inox D21 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | bộ |
| 209 | Phễu thu sàn D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 210 | Bộ sen + vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | bộ |
| 211 | Ống uPVC D21x1,6mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,049 | 100m |
| 212 | Ống uPVC D27x1,8mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,035 | 100m |
| 213 | Ống uPVC D34x2,0mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,01 | 100m |
| 214 | Ống uPVC D42x2,1mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,01 | 100m |
| 215 | Ống uPVC D60x2,0mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,005 | 100m |
| 216 | Ống uPVC D90x2,9mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,02 | 100m |
| 217 | Co, lơi uPVC D21 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 4 | cái |
| 218 | Co, lơi uPVC D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 219 | Co, lơi uPVC D42 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 220 | Co, lơi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 221 | Co, lơi uPVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 222 | Y, tê uPVC D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 223 | Y, tê uPVC D34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 224 | Y, tê uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 225 | Y, tê uPVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 226 | Van khóa D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 227 | Tê rút D60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 228 | Khâu rút D60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,206 | m3 |
| 231 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 232 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 233 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,852 | m3 |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 237 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 238 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 239 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 8 | Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 242 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,053 | m2 |
| 243 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,07 | m2 |
| 244 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 100m3 |
| 245 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,034 | 100m2 |
| 246 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,338 | m3 |
| 247 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,018 | 100m2 |
| 248 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,738 | m3 |
| 249 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,032 | 100m2 |
| 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,244 | m3 |
| 251 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,04 | 100m2 |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,014 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,031 | tấn |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,033 | tấn |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 5,974 | m3 |
| 256 | Gia công cột bằng thép hình D90x3,2mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,388 | tấn |
| 257 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,258 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,646 | tấn |
| 259 | Gia công vì kèo thép hộp 80x40x1,4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,101 | tấn |
| 260 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,101 | tấn |
| 261 | Gia công giằng mái thép góc LDC 50x5mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,113 | tấn |
| 262 | Gia công giằng mái thép góc LDC 40x4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,059 | tấn |
| 263 | Gia công giằng mái thép hộp 80x40x1,4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,201 | tấn |
| 264 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,373 | tấn |
| 265 | Bulong fi16 L=500 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | con |
| 266 | Bulong fi16 L=100 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | con |
| 267 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 62,707 | m2 |
| 268 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,025 | 100m3 |
| 269 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,353 | 100m2 |
| 270 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 3,527 | m3 |
| 271 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 35,265 | m2 |
| 272 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1,059 | 100m2 |
| 273 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,047 | 100m2 |
| 274 | Cung cấp cửa đi+cửa sổ khung bao thép hộp, kính trắng (sơn hoàn thiện - theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 8,316 | m2 |
| 275 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,675 | 100m2 |
| 276 | Công tắc đôi 1 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 277 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 5 | cái |
| 278 | Đèn led batten 1.2m-20W | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 6 | bộ |
| 279 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2 | cọc |
| 280 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | hộp |
| 281 | Hộp CB gắn nổi 6 module | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | hộp |
| 282 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 283 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2 | cái |
| 284 | MCB 1P 25A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 285 | Cáp CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 60 | m |
| 286 | Cáp CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 6 | m |
| 287 | Cáp CV 4.0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 150 | m |
| 288 | Cáp CVV 3x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15 | m |
| 289 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 30 | m |
| 290 | Ống PVC D25 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 45 | m |
| 291 | Bảng điện bakelit 250x500 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | bảng |
| 292 | Cáp đồng trần xoắn 10mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15 | m |
| 293 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,008 | 100m3 |
| 294 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,049 | m3 |
| 295 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,005 | 100m2 |
| 296 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,049 | m3 |
| 297 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,003 | 100m2 |
| 298 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,174 | m3 |
| 299 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,02 | 100m2 |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,002 | tấn |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,002 | tấn |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,004 | tấn |
| 303 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,577 | m3 |
| 304 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,957 | m3 |
| 305 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,258 | 100m2 |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,028 | tấn |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,001 | tấn |
| 308 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,906 | m3 |
| 309 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,009 | 100m2 |
| 310 | Công tác ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 2,577 | m2 |
| 311 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 4,04 | m2 |
| 312 | ống inox 304 D110x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,036 | 100m |
| 313 | ống inox 304 D90x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,025 | 100m |
| 314 | ống inox 304 D60x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,015 | 100m |
| 315 | Cung cấp bulong fi 18 L=500 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 2 | cái |
| 316 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,35 | m3 |
| 317 | Cung cấp lá cờ Tổ Quốc | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 1 | cái |
| 318 | Rải Nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1,7 | 100m2 |
| 319 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 20,4 | m3 |
| 320 | Cắt khe co của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 34 | 10m |
| 321 | Ống uPVC D114x3,8mm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,03 | 100m |
| 322 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 22,56 | m3 |
| 323 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 22,56 | m3 |
| 324 | Ống uPVC D60x2,0mm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,5 | 100m |
| 325 | Co, lơi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1 | cái |
| 326 | Tê uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 2 | cái |
| 327 | Van 2 chiều | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 4 | cái |
| 328 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1,82 | m3 |
| 329 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1,456 | m3 |
| 330 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 6 | cái |
| 331 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 8 | m |
| 332 | Cáp CVV 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 30 | m |
| 333 | Cáp CVV 3x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 3 | m |
| 334 | Ống HDPE gân xoắn D32/D25 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,3 | 100m |
| 335 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,03 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC VÀ NHÀ Ở CHO DÂN QUÂN XÃ THÂN CỬU NGHĨA - HUYỆN CHÂU THÀNH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 8,669 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc lớp hữu cơ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 17,338 | m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT San lấp mặt bằng | 3,469 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,897 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm (L=4,5m, Dgốc>=8-10cm, Dngọn >=4cm) vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 35,724 | 100m |
| 6 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,176 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,176 | m3 |
| 8 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,317 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,552 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,794 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,332 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,266 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,266 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,248 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 76,2 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,198 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,801 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,793 | 100m2 |
| 24 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,227 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,213 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,004 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,831 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (XMCL) 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 5,03 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 50,3 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,929 | 100m3 |
| 31 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,083 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 17,663 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,812 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,776 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,103 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,112 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,335 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 26,393 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,316 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 12,07 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,755 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,398 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,026 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,316 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,729 | tấn |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,252 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,723 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,129 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,09 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 6,938 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,909 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,177 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,235 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,219 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,755 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,054 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 8 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,033 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,212 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 8 | cái |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 21 | cái |
| 63 | Cung cấp xà gồ C125x50x20x2,5ly mạ kẽm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 202,95 | m |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,055 | tấn |
| 65 | Tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,715 | 100m2 |
| 66 | Úp nóc bằng tôn phẳng màu đỏ dày 0,45mm (vật tư, không tính nhân công, máy thi công) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,047 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp ống PVC D27 L=300 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 4 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 3,151 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,475 | 100m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 120,24 | m |
| 71 | Đắp chỉ lớn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,512 | m |
| 72 | Đắp tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 7,8 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 56,83 | m2 |
| 74 | Ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 29,7 | m2 |
| 75 | Ốp gạch gốm Đồng Nai 10x20cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1,989 | m2 |
| 76 | Ốp gạch ceramic 10x40 chân tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 10,345 | m2 |
| 77 | Ốp gạch ceramic 10x40 chân cột | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 0,33 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 175,574 | m2 |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trong trần không sơn) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 27,091 | m2 |
| 80 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 266,295 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 31,956 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 11,55 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 85,992 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn, phần giáp sê nô) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 19,38 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 175,574 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 158,939 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 334,513 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 266,295 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 11,55 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 277,845 | m2 |
| 91 | Cung cấp, đóng trần prima khung kim loại nổi, tấm prima 60x60cm đã hoàn thiện bề mặt | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 135,65 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 15,758 | m2 |
| 93 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (02 lớp ShellKote số 05 + 01 lớp Shellkote Primer hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 15,758 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 40x40cm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 135,65 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 30,207 | m2 |
| 96 | Láng granitô bậc cấp | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 30,207 | m2 |
| 97 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 2,016 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa gỗ Cam xe thổi PU + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế (gồm khung bao, nẹp, khóa, chốt gài,...) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,22 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,58 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng khung bông nhôm + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 23,58 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng Quốc huy - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt | 1 | bộ |
| 102 | ống nhựa PVC đk=90x2,8mm | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 0,177 | 100m |
| 103 | Co nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 4 | cái |
| 104 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 4 | cái |
| 105 | Quả cầu inox D90 (ống xối) | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần nước) | 4 | cái |
| 106 | Công tắc đơn 1 chiều 16A loại mặt Wide | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 6 | cái |
| 107 | Công tắc ba 1 chiều 16A loại mặt Wide | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 108 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 20 | cái |
| 109 | Đèn led batten 1,2m - 20W | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 6 | bộ |
| 110 | Đèn led batten 1,2m - 2x20W | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | bộ |
| 111 | Đèn Downlight bóng led 14W âm trần | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | bộ |
| 112 | Quạt trần 70W, đường kính cánh 1,5m + dimmer | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 113 | Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 5 | cái |
| 114 | Moderm Wifi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | bộ |
| 115 | Ổ cắm điện thoại để bàn | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 116 | Ổ cắm data đôi | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 117 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 3 | bộ |
| 118 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | hộp |
| 119 | Tủ điện CB âm tường 10 Module | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 8 | tủ |
| 120 | MCB 2P 32A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 121 | MCB 1P 16A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 122 | MCB 1P 20A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 4 | cái |
| 123 | MCB 1P 25A | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 1 | cái |
| 124 | Cáp CV - 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 210 | m |
| 125 | Cáp CV - 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 114 | m |
| 126 | Cáp CV - 4,0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 220 | m |
| 127 | Cáp CV - 3x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 28 | m |
| 128 | ống điện PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 100 | m |
| 129 | ống điện PVC D25 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 65 | m |
| 130 | Cáp đồng trần 10mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà làm việc, sinh hoạt (phần điện) | 26 | m |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,099 | 100m3 |
| 132 | Đóng cừ tràm (L=3,0m, Dgốc>=6-8cm, Dngọn >=3,5cm) vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,43 | 100m |
| 133 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 135 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,032 | 100m2 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,324 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,014 | 100m2 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,632 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,086 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,023 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,034 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,029 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,028 | tấn |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 8,881 | m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,492 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,059 | 100m2 |
| 148 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,015 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,007 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,082 | tấn |
| 152 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,12 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | m2 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,019 | 100m3 |
| 155 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,058 | 100m2 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,585 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,316 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,089 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,013 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,005 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,04 | tấn |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,23 | m3 |
| 163 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,208 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 2,174 | m3 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,527 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,107 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,014 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,032 | tấn |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,279 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,081 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,009 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,022 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,01 | tấn |
| 174 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,37 | 100m2 |
| 175 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 16,12 | m2 |
| 176 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,96 | m2 |
| 177 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 1,17 | m2 |
| 178 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 8,925 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 30,97 | m2 |
| 180 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,61 | m2 |
| 181 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 6,17 | m2 |
| 182 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,44 | m2 |
| 183 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,74 | m2 |
| 184 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 30,97 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 10,61 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 18,35 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 13,61 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 4,74 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 18,35 | m2 |
| 190 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x15x1.8 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 9,3 | m |
| 191 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,026 | tấn |
| 192 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,068 | 100m2 |
| 193 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 3 | m2 |
| 194 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh | 0,5 | m2 |
| 195 | Công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ chống nước | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | bộ |
| 196 | Đèn led batten 1.2m-20W | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | bộ |
| 197 | Cáp CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 20 | m |
| 198 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,06 | 100m |
| 199 | Chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | bộ |
| 200 | Chậu rửa mặt+phụ kiện | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | bộ |
| 201 | Gương soi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 202 | Kệ kính | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 203 | Giá treo khăn | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 204 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 205 | Kệ ly | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 206 | Hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 207 | Vòi xịt rửa bệ xí | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 208 | Vòi nước lạnh inox D21 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | bộ |
| 209 | Phễu thu sàn D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 210 | Bộ sen + vòi | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | bộ |
| 211 | Ống uPVC D21x1,6mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,049 | 100m |
| 212 | Ống uPVC D27x1,8mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,035 | 100m |
| 213 | Ống uPVC D34x2,0mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,01 | 100m |
| 214 | Ống uPVC D42x2,1mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,01 | 100m |
| 215 | Ống uPVC D60x2,0mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,005 | 100m |
| 216 | Ống uPVC D90x2,9mm | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 0,02 | 100m |
| 217 | Co, lơi uPVC D21 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 4 | cái |
| 218 | Co, lơi uPVC D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 219 | Co, lơi uPVC D42 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 220 | Co, lơi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 221 | Co, lơi uPVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 222 | Y, tê uPVC D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 2 | cái |
| 223 | Y, tê uPVC D34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 224 | Y, tê uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 225 | Y, tê uPVC D90 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 226 | Van khóa D27 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 227 | Tê rút D60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 228 | Khâu rút D60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (phần điện) | 1 | cái |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Hầm tự hoại) | 0,161 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Hầm tự hoại) | 6,206 | m3 |
| 231 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Hầm tự hoại) | 0,071 | 100m2 |
| 232 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Hầm tự hoại) | 0,71 | m3 |
| 233 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Hầm tự hoại) | 0,011 | 100m2 |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Hầm tự hoại) | 2,852 | m3 |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Hầm tự hoại) | 0,448 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Hầm tự hoại) | 0,045 | 100m2 |
| 237 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Hầm tự hoại) | 0,209 | m3 |
| 238 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Hầm tự hoại) | 0,007 | 100m2 |
| 239 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 8 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Hầm tự hoại) | 0,044 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Hầm tự hoại) | 1 | cái |
| 241 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Hầm tự hoại) | 4 | cái |
| 242 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Hầm tự hoại) | 32,053 | m2 |
| 243 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà vệ sinh (Hầm tự hoại) | 4,07 | m2 |
| 244 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,072 | 100m3 |
| 245 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,034 | 100m2 |
| 246 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,338 | m3 |
| 247 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,018 | 100m2 |
| 248 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,738 | m3 |
| 249 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,032 | 100m2 |
| 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,244 | m3 |
| 251 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,04 | 100m2 |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,014 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,031 | tấn |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,033 | tấn |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 5,974 | m3 |
| 256 | Gia công cột bằng thép hình D90x3,2mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,388 | tấn |
| 257 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,258 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,646 | tấn |
| 259 | Gia công vì kèo thép hộp 80x40x1,4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,101 | tấn |
| 260 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,101 | tấn |
| 261 | Gia công giằng mái thép góc LDC 50x5mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,113 | tấn |
| 262 | Gia công giằng mái thép góc LDC 40x4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,059 | tấn |
| 263 | Gia công giằng mái thép hộp 80x40x1,4mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,201 | tấn |
| 264 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,373 | tấn |
| 265 | Bulong fi16 L=500 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | con |
| 266 | Bulong fi16 L=100 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 24 | con |
| 267 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 62,707 | m2 |
| 268 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,025 | 100m3 |
| 269 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,353 | 100m2 |
| 270 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 3,527 | m3 |
| 271 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 35,265 | m2 |
| 272 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1,059 | 100m2 |
| 273 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,047 | 100m2 |
| 274 | Cung cấp cửa đi+cửa sổ khung bao thép hộp, kính trắng (sơn hoàn thiện - theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 8,316 | m2 |
| 275 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 0,675 | 100m2 |
| 276 | Công tắc đôi 1 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 277 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 5 | cái |
| 278 | Đèn led batten 1.2m-20W | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 6 | bộ |
| 279 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2 | cọc |
| 280 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | hộp |
| 281 | Hộp CB gắn nổi 6 module | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | hộp |
| 282 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 283 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 2 | cái |
| 284 | MCB 1P 25A 6kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | cái |
| 285 | Cáp CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 60 | m |
| 286 | Cáp CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 6 | m |
| 287 | Cáp CV 4.0mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 150 | m |
| 288 | Cáp CVV 3x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15 | m |
| 289 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 30 | m |
| 290 | Ống PVC D25 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 45 | m |
| 291 | Bảng điện bakelit 250x500 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 1 | bảng |
| 292 | Cáp đồng trần xoắn 10mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn | 15 | m |
| 293 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,008 | 100m3 |
| 294 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,049 | m3 |
| 295 | Rải nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,005 | 100m2 |
| 296 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,049 | m3 |
| 297 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,003 | 100m2 |
| 298 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,174 | m3 |
| 299 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,02 | 100m2 |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,002 | tấn |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,002 | tấn |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,004 | tấn |
| 303 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,577 | m3 |
| 304 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,957 | m3 |
| 305 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,258 | 100m2 |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,028 | tấn |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,001 | tấn |
| 308 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,906 | m3 |
| 309 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,009 | 100m2 |
| 310 | Công tác ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 2,577 | m2 |
| 311 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 4,04 | m2 |
| 312 | ống inox 304 D110x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,036 | 100m |
| 313 | ống inox 304 D90x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,025 | 100m |
| 314 | ống inox 304 D60x3mm | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,015 | 100m |
| 315 | Cung cấp bulong fi 18 L=500 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 2 | cái |
| 316 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 0,35 | m3 |
| 317 | Cung cấp lá cờ Tổ Quốc | Chương V của E-HSMT Cột cờ | 1 | cái |
| 318 | Rải Nhựa nilon tránh mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 2,004 | 100m2 |
| 319 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 24,042 | m3 |
| 320 | Cắt khe co của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 40,07 | 10m |
| 321 | Ống uPVC D114x3,8mm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,03 | 100m |
| 322 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 16,694 | m3 |
| 323 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 16,694 | m3 |
| 324 | Ống uPVC D60x2,0mm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,37 | 100m |
| 325 | Co, lơi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 1 | cái |
| 326 | Tê uPVC D60 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 2 | cái |
| 327 | Van 2 chiều | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 4 | cái |
| 328 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 2,73 | m3 |
| 329 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 2,184 | m3 |
| 330 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 6 | cái |
| 331 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 12 | m |
| 332 | Cáp CVV 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 22 | m |
| 333 | Cáp CVV 3x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 5 | m |
| 334 | Ống HDPE gân xoắn D32/D25 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,22 | 100m |
| 335 | Ống PVC D25 | Chương V của E-HSMT Sân đường nội bộ | 0,05 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7793547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.558709E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư);-Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;(Tất cả phải chứng thực hoặc công chứng nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.303.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.607.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, phục vụ cho Quốc phòng (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu). Kèm tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, phục vụ cho Quốc phòng (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu). Kèm tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công kiêm phụ trách toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công hoặc cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình dân dụng cấp III, phục vụ cho Quốc phòng (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu). Kèm tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông, công suất | 7,5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá, công suất | 1,7kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kw | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | 23kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn, công suất | 1kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi, công suất | 1,5kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi